| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 0 | Không xác định | Chưa xác định hoặc không phân loại được loại tai nạn thương tích. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8, MA_TAI_NAN = 0. | Unknown / Not specified |
| 1 | Tai nạn giao thông | Tai nạn xảy ra trong quá trình tham gia giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt hoặc hàng không. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Traffic accident |
| 2 | Tai nạn lao động | Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, sản xuất tại nơi làm việc. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Occupational accident |
| 3 | Tai nạn dưới nước | Tai nạn do đuối nước, chìm, hoặc các sự cố liên quan đến hoạt động dưới nước. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Drowning / Water accident |
| 4 | Bỏng | Tổn thương do bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện hoặc bỏng bức xạ. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Burns |
| 5 | Bạo lực, xung đột | Thương tích do hành vi bạo lực cá nhân, xung đột, đánh nhau hoặc tấn công. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Violence / Conflict |
| 6 | Tự tử | Thương tích do hành vi tự gây tổn thương hoặc tự tử. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Suicide / Self-harm |
| 7 | Ngộ độc các loại | Ngộ độc do thực phẩm, hóa chất, thuốc, hoặc các chất độc khác. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Poisoning |
| 8 | Khác | Các loại tai nạn thương tích khác không thuộc các nhóm trên. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8. | Other |