Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs) and Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-2

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-2 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
0 Không xác địnhChưa xác định hoặc không phân loại được loại tai nạn thương tích. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8, MA_TAI_NAN = 0.Unknown / Not specified
1 Tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình tham gia giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt hoặc hàng không. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Traffic accident
2 Tai nạn lao độngTai nạn xảy ra trong quá trình lao động, sản xuất tại nơi làm việc. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Occupational accident
3 Tai nạn dưới nướcTai nạn do đuối nước, chìm, hoặc các sự cố liên quan đến hoạt động dưới nước. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Drowning / Water accident
4 BỏngTổn thương do bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện hoặc bỏng bức xạ. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Burns
5 Bạo lực, xung độtThương tích do hành vi bạo lực cá nhân, xung đột, đánh nhau hoặc tấn công. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Violence / Conflict
6 Tự tửThương tích do hành vi tự gây tổn thương hoặc tự tử. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Suicide / Self-harm
7 Ngộ độc các loạiNgộ độc do thực phẩm, hóa chất, thuốc, hoặc các chất độc khác. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Poisoning
8 KhácCác loại tai nạn thương tích khác không thuộc các nhóm trên. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.Other