| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| privacy | Quyền riêng tư dữ liệu | Đồng ý xử lý DLCN theo Luật 91/2025 Điều 11. Bao gồm DLCN y tế (nhạy cảm). | Privacy Consent |
| treatment | Đồng ý điều trị | Đồng ý khám bệnh, chữa bệnh. Per Luật KCB 2023. | Treatment Consent |
| research | Đồng ý nghiên cứu | Đồng ý tham gia nghiên cứu y sinh, thử nghiệm lâm sàng. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 3. | Research Consent |
| emergency | Miễn trừ — cấp cứu | Xử lý DLCN không cần đồng ý trong trường hợp cấp cứu. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 1. | Emergency Exception |
| legal-obligation | Miễn trừ — nghĩa vụ pháp lý | Xử lý DLCN theo yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 4. | Legal Obligation Exception |
| parental-proxy | Đồng ý qua cha/mẹ | Đồng ý xử lý DLCN trẻ em (dưới 16 tuổi) thông qua cha, mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp. Per Luật 91/2025 Điều 12 khoản 3, Bộ luật Dân sự 2015 Điều 21. | Parental/Guardian Proxy Consent |
| guardian-consent | Đồng ý qua người giám hộ | Đồng ý xử lý DLCN người mất năng lực hành vi dân sự thông qua người giám hộ hợp pháp. Per Luật 91/2025 Điều 12 khoản 3, Bộ luật Dân sự 2015 Điều 22. | Legal Guardian Consent |