| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| TREAT | Khám chữa bệnh | Xử lý DLCN phục vụ khám bệnh, chữa bệnh, điều trị. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 1. | Treatment |
| HPAYMT | Thanh toán BHYT | Xử lý DLCN phục vụ thanh toán bảo hiểm y tế, giám định BHXH. Per Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Healthcare Payment |
| PUBHLTH | Y tế công cộng | Xử lý DLCN phục vụ y tế dự phòng, phòng chống dịch bệnh, thống kê y tế. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 5. | Public Health |
| ERESRCH | Nghiên cứu y học | Xử lý DLCN phục vụ nghiên cứu y sinh, thử nghiệm lâm sàng. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 3, cần DPIA (Mẫu 10 NĐ 356/2025). | Medical Research |
| EMR | Bệnh án điện tử | Xử lý DLCN phục vụ lập, lưu trữ bệnh án điện tử. Per TT 13/2025/TT-BYT. | Electronic Medical Record |
| EHRSHARE | Chia sẻ hồ sơ sức khỏe | Xử lý DLCN để chia sẻ hồ sơ sức khỏe điện tử giữa các CSKCB, VNeID. Per QĐ 1332/QĐ-BYT. | Health Record Sharing |
| REFERRAL | Chuyển tuyến | Xử lý DLCN phục vụ chuyển viện, chuyển tuyến khám chữa bệnh. Per Luật KCB 2023. | Referral |
| XBORDER | Chuyển DLCN xuyên biên giới | Chuyển DLCN ra nước ngoài. Per Luật 91/2025 Điều 26, cần hồ sơ đánh giá (Mẫu 09 NĐ 356/2025). | Cross-border Data Transfer |
| HMARKT | Tiếp thị y tế | Sử dụng DLCN y tế cho mục đích tiếp thị, quảng cáo dịch vụ y tế. Cần có sự đồng ý rõ ràng per Luật 91/2025 Điều 11. Chủ thể dữ liệu có quyền từ chối bất cứ lúc nào. | Healthcare Marketing |