Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs) and Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-38

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-38 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Khám bệnhChi phí khám bệnh bao gồm phí khám lâm sàng, tư vấn. Nhóm 1 theo Mẫu số 01/KBCB, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026).Medical examination
2.1 Ngày giường điều trị ban ngàyChi phí ngày giường cho bệnh nhân điều trị ban ngày (không nằm viện qua đêm). Nhóm 2.1 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Day treatment bed days
2.2 Ngày giường điều trị nội trúChi phí ngày giường cho bệnh nhân điều trị nội trú (nằm viện). Nhóm 2.2 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Inpatient bed days
2.3 Ngày giường lưuChi phí ngày giường lưu quan sát theo dõi (không phải nội trú chính thức). Nhóm 2.3 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Observation bed days
3 Xét nghiệmChi phí các xét nghiệm (huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh). Nhóm 3 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Laboratory tests
4 Chẩn đoán hình ảnhChi phí chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Nhóm 4 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Diagnostic imaging
5 Thăm dò chức năngChi phí thăm dò chức năng (điện tim, điện não, nội soi). Nhóm 5 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Functional exploration
6 Phẫu thuật, thủ thuậtChi phí phẫu thuật và thủ thuật can thiệp. Nhóm 6 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Surgery and procedures
7 Máu, chế phẩm máu, vận chuyển máuChi phí máu, các chế phẩm máu và vận chuyển máu. Nhóm 7 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Blood, blood products, blood transport
8 Thuốc, dịch truyềnChi phí thuốc điều trị và dịch truyền. Nhóm 8 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Medications and infusions
9 Thiết bị y tếChi phí thiết bị y tế dùng ngoài (thanh toán riêng, không gộp vào DVKT). Nhóm 9 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Medical devices (unbundled)
10 Gói thiết bị y tếChi phí gói thiết bị y tế (thanh toán theo gói, gộp nhiều vật tư). Nhóm 10 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Medical device bundles
11 Vận chuyển người bệnhChi phí vận chuyển người bệnh (chuyển viện, cấp cứu ngoại viện). Nhóm 11 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Patient transport
12 Dịch vụ khácChi phí các dịch vụ y tế khác không thuộc 11 nhóm trên. Nhóm 12 theo QĐ 697/QĐ-BYT.Other services