| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| K01 | Khoa Khám bệnh | Khoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Outpatient Department |
| K02 | Khoa Hồi sức cấp cứu | Khoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Emergency & Resuscitation Department |
| K03 | Khoa Nội tổng hợp | Khoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | General Internal Medicine |
| K04 | Khoa Nội tim mạch | Khoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Cardiology |
| K05 | Khoa Nội tiêu hoá | Khoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Gastroenterology |
| K06 | Khoa Nội cơ – xương - khớp | Khoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Rheumatology |
| K07 | Khoa Nội thận - tiết niệu | Khoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Nephrology |
| K08 | Khoa Nội tiết | Khoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Endocrinology |
| K09 | Khoa Dị ứng | Khoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Allergy & Immunology |
| K10 | Khoa Huyết học lâm sàng | Khoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Clinical Hematology |
| K11 | Khoa Truyền nhiễm | Khoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Infectious Diseases |
| K12 | Khoa Lao | Khoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Tuberculosis |
| K13 | Khoa Da liễu | Khoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Dermatology |
| K14 | Khoa Thần kinh | Khoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Neurology |
| K15 | Khoa Tâm thần | Khoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Psychiatry |
| K16 | Khoa Y học cổ truyền | Khoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Traditional Medicine |
| K17 | Khoa Lão học | Khoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Geriatrics |
| K50 | Khoa Nội hô hấp | Khoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Pulmonology |
| K51 | Khoa Đột quỵ | Khoa điều trị và phục hồi sớm người bệnh đột quỵ. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6. | Stroke Unit |
| K52 | Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | Khoa phẫu thuật tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6. | Plastic Surgery |
| K53 | Khoa Nam học | Khoa khám và điều trị các bệnh lý nam học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT Phụ lục 6. | Andrology |
| K18 | Khoa Nhi | Khoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Pediatrics |
| K19 | Khoa Ngoại tổng hợp | Khoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | General Surgery |
| K20 | Khoa Ngoại thần kinh | Khoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Neurosurgery |
| K21 | Khoa Ngoại lồng ngực | Khoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Thoracic Surgery |
| K22 | Khoa Ngoại tiêu hoá | Khoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Gastrointestinal Surgery |
| K23 | Khoa Ngoại thận – tiết niệu | Khoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Urology Surgery |
| K24 | Khoa Chấn thương chỉnh hình | Khoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Orthopedics & Traumatology |
| K25 | Khoa Bỏng | Khoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Burns Department |
| K26 | Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức | Khoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Anesthesiology & Surgical Resuscitation |
| K27 | Khoa Phụ sản | Khoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Obstetrics & Gynecology |
| K28 | Khoa Tai – Mũi - Họng | Khoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Otorhinolaryngology (ENT) |
| K29 | Khoa Răng – Hàm - Mặt | Khoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Dentistry & Maxillofacial Surgery |
| K30 | Khoa Mắt | Khoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Ophthalmology |
| K31 | Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | Khoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Physical Therapy & Rehabilitation |
| K32 | Khoa Y học hạt nhân | Khoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Nuclear Medicine |
| K33 | Khoa Ung bướu | Khoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Oncology |
| K34 | Khoa Truyền máu | Khoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Blood Transfusion |
| K35 | Khoa Lọc máu nhân tạo | Khoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Hemodialysis |
| K36 | Khoa Huyết học | Khoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Hematology Laboratory |
| K37 | Khoa Sinh hoá | Khoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Biochemistry Laboratory |
| K38 | Khoa Vi sinh | Khoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Microbiology Laboratory |
| K39 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Diagnostic Imaging |
| K40 | Khoa Thăm dò chức năng | Khoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Functional Exploration |
| K41 | Khoa Nội soi | Khoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Endoscopy |
| K42 | Khoa Giải phẫu bệnh | Khoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Pathology |
| K43 | Khoa Chống nhiễm khuẩn | Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Infection Control |
| K44 | Khoa Dược | Khoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Pharmacy |
| K45 | Khoa Dinh dưỡng | Khoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Nutrition |
| K46 | Khoa Sinh học phân tử | Khoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Molecular Biology |
| K47 | Khoa Xét nghiệm | Khoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Clinical Laboratory |
| K48 | Khoa Hồi sức tích cực | Khoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Intensive Care Unit (ICU) |
| K49 | Khoa Chống độc | Khoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | Toxicology |
| K99 | Khoa Điều trị COVID-19 | Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. | COVID-19 Treatment Department |