| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.5.0' vs '0.5.1' |
| Information | CodeSystem.date | Values for date differ: '2026-03-21' vs '2026-05-10' |
| Name | Value | Comments | |
|---|---|---|---|
caseSensitive | true | ||
compositional | |||
content | complete | ||
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2010/QĐ-BYT ngày 19/06/2025, Phụ lục 6: Danh mục mã khoa hiện hành. QĐ 2010/QĐ-BYT Điều 2 bãi bỏ Phụ lục 5 QĐ 5937/QĐ-BYT (2021). Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform). | ||
date | 2026-03-21 | 2026-05-10 |
|
description | Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ hiện hành: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) Phụ lục 6 — Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Tiền nhiệm: QĐ 5937/QĐ-BYT (2021) Phụ lục 5, đã bị QĐ 2010/QĐ-BYT bãi bỏ phần danh mục mã khoa. Tham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176 (trường MA_KHOA). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping, verified with QĐ 2010). | ||
experimental | false | ||
hierarchyMeaning | |||
jurisdiction | |||
![]() jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | ||
name | VNDepartmentCS | ||
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | ||
purpose | |||
status | active | ||
title | Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem | ||
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs | ||
version | 0.5.0 | 0.5.1 |
|
versionNeeded | |||
| Code | Display | Comments | |
|---|---|---|---|
K01 | Khoa Khám bệnh | ||
K02 | Khoa Hồi sức cấp cứu | ||
K03 | Khoa Nội tổng hợp | ||
K04 | Khoa Nội tim mạch | ||
K05 | Khoa Nội tiêu hoá | ||
K06 | Khoa Nội cơ – xương - khớp | ||
K07 | Khoa Nội thận - tiết niệu | ||
K08 | Khoa Nội tiết | ||
K09 | Khoa Dị ứng | ||
K10 | Khoa Huyết học lâm sàng | ||
K11 | Khoa Truyền nhiễm | ||
K12 | Khoa Lao | ||
K13 | Khoa Da liễu | ||
K14 | Khoa Thần kinh | ||
K15 | Khoa Tâm thần | ||
K16 | Khoa Y học cổ truyền | ||
K17 | Khoa Lão học | ||
K50 | Khoa Nội hô hấp | ||
K51 | Khoa Đột quỵ | ||
K52 | Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | ||
K53 | Khoa Nam học | ||
K18 | Khoa Nhi | ||
K19 | Khoa Ngoại tổng hợp | ||
K20 | Khoa Ngoại thần kinh | ||
K21 | Khoa Ngoại lồng ngực | ||
K22 | Khoa Ngoại tiêu hoá | ||
K23 | Khoa Ngoại thận – tiết niệu | ||
K24 | Khoa Chấn thương chỉnh hình | ||
K25 | Khoa Bỏng | ||
K26 | Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức | ||
K27 | Khoa Phụ sản | ||
K28 | Khoa Tai – Mũi - Họng | ||
K29 | Khoa Răng – Hàm - Mặt | ||
K30 | Khoa Mắt | ||
K31 | Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | ||
K32 | Khoa Y học hạt nhân | ||
K33 | Khoa Ung bướu | ||
K34 | Khoa Truyền máu | ||
K35 | Khoa Lọc máu nhân tạo | ||
K36 | Khoa Huyết học | ||
K37 | Khoa Sinh hoá | ||
K38 | Khoa Vi sinh | ||
K39 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | ||
K40 | Khoa Thăm dò chức năng | ||
K41 | Khoa Nội soi | ||
K42 | Khoa Giải phẫu bệnh | ||
K43 | Khoa Chống nhiễm khuẩn | ||
K44 | Khoa Dược | ||
K45 | Khoa Dinh dưỡng | ||
K46 | Khoa Sinh học phân tử | ||
K47 | Khoa Xét nghiệm | ||
K48 | Khoa Hồi sức tích cực | ||
K49 | Khoa Chống độc | ||
K99 | Khoa Điều trị COVID-19 | ||