Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-healthcare-service-type-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-healthcare-service-type-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-healthcare-service-type-cs) and Loại dịch vụ y tế tuyến cơ sở — VN Healthcare Service Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-healthcare-service-type-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-81

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-81 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
kham-benh-ban-dau KCB ban đầuKhám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại tuyến cơ sở. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Primary care examination and treatment
tiem-chung Tiêm chủngDịch vụ tiêm chủng — bao gồm tiêm chủng mở rộng và tiêm chủng dịch vụ. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Immunization
phuc-hoi-chuc-nang Phục hồi chức năngPhục hồi chức năng — vật lý trị liệu, phục hồi sau điều trị tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Rehabilitation
cham-soc-bme-tre-em Chăm sóc bà mẹ, trẻ emQuản lý, chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em — sức khỏe sinh sản, dinh dưỡng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Maternal and child health care
cham-soc-nguoi-cao-tuoi Chăm sóc người cao tuổiQuản lý, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Elderly health care
cham-soc-khuyet-tat Chăm sóc người khuyết tậtQuản lý, chăm sóc sức khỏe người khuyết tật tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Disability care
phong-benh-khong-lay Phòng bệnh không lây nhiễmQuản lý, dự phòng các bệnh không lây nhiễm (tăng huyết áp, đái tháo đường, ung thư, hen phế quản…). Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Non-communicable disease prevention
phong-chong-hiv Phòng chống HIV/AIDSDịch vụ phòng chống HIV/AIDS tại tuyến cơ sở — tư vấn, xét nghiệm, điều trị duy trì. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.HIV/AIDS prevention and control
dan-so-attp Dân số và an toàn thực phẩmCông tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và truyền thông an toàn thực phẩm. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Population and food safety
duoc-co-so Dược và TBYT tại cơ sởCấp phát thuốc và quản lý trang thiết bị y tế tại tuyến cơ sở. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4.Pharmacy and medical devices at facility