Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs) and Bảng phân loại quốc tế thủ thuật ICD-9-CM Việt Nam / Vietnam ICD-9-CM Procedure Classification (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-icd9-cm-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-90

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-90 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinition
00.01 Siêu âm điều trị mạch máu ở đầu và/hoặc cổTherapeutic ultrasound of vessels of head and neck
00.02 Siêu âm điều trị mạch vànhTherapeutic ultrasound of heart
00.03 Siêu âm điều trị mạch máu ngoại viTherapeutic ultrasound of peripheral vascular vessels
00.09 Siêu âm điều trị khácOther therapeutic ultrasound
00.10 Thủ thuật cấy hóa chất điều trịImplantation of chemotherapeutic agent
00.11 Thủ thuật truyền drotecogin alfa (hoạt hóa)Infusion of drotrecogin alfa (activated)
00.12 Thủ thuật cho thở khí nitric oxideAdministration of inhaled nitric oxide
00.13 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch nesiritideInjection or infusion of nesiritide
00.14 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch kháng sinh nhóm oxazolidinoneInjection or infusion of oxazolidinone class of antibiotics
00.15 Thủ thuật truyền liều cao interleukin - 2 [IL - 2]High-dose infusion interleukin-2 [IL-2]
00.16 Thủ thuật bảo tồn tĩnh mạch được cắt ra để ghép bằng oxy cao áp có dùng thuốcPressurized treatment of venous bypass graft [conduit] with pharmaceutical substance
00.17 Thủ thuật truyền thuốc vận [co] mạchInfusion of vasopressor agent
00.18 Thủ thuật truyền kháng thể giảm miễn dịchInfusion of immunosuppressive antibody therapy
00.19 Thủ thuật truyền dịch phá vỡ hàng rào máu não [BBBD]Disruption of blood brain barrier via infusion [BBBD]
00.21 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu não ngoài sọIntravascular imaging of extracranial cerebral vessels
00.22 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu lồng ngựcIntravascular imaging of intrathoracic vessels
00.23 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu ngoại viIntravascular imaging of peripheral vessels
00.24 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch của mạch vànhIntravascular imaging of coronary vessels
00.25 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu thậnIntravascular imaging of renal vessels
00.28 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch máu xác định khácIntravascular imaging, other specified vessel(s)
00.29 Chẩn đoán hình ảnh nội mạch, mạch máu không xác địnhIntravascular imaging, unspecified vessel(s)
00.31 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy cắt lớp vi tính CT/CTAComputer assisted surgery with CT/CTA
00.32 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy chụp cộng hưởng từ MR/MRAComputer assisted surgery with MR/MRA
00.33 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy x-quang tăng sángComputer assisted surgery with fluoroscopy
00.34 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính không có chẩn đoán hình ảnhImageless computer assisted surgery
00.35 Phẫu thuật/thủ thuật có sự hỗ trợ của máy vi tính dùng nhiều cơ sở dữ liệuComputer assisted surgery with multiple datasets
00.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác có sự hỗ trợ của máy vi tínhOther computer assisted surgery
00.40 Phẫu thuật/thủ thuật tại 1 mạch máuProcedure on single vessel
00.41 Phẫu thuật/thủ thuật tại 2 mạch máuProcedure on two vessels
00.42 Phẫu thuật/thủ thuật tại 3 mạch máuProcedure on three vessels
00.43 Phẫu thuật/thủ thuật tại 4 mạch máu trở lênProcedure on four or more vessels
00.44 Phẫu thuật/thủ thuật tại chỗ chia đôi của mạch máuProcedure on vessel bifurcation
00.45 Đặt 1 stent mạch máuInsertion of one vascular stent
00.46 Đặt 2 stent mạch máuInsertion of two vascular stents
00.47 Đặt 3 stent mạch máuInsertion of three vascular stents
00.48 Đặt từ 4 stent mạch máu trở lênInsertion of four or more vascular stents
00.49 Thủ thuật điều trị bằng oxy siêu bão hòaSupersaturated oxygen therapy
00.50 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp - tái đồng bộ tim không xác định có phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - P]Implantation of cardiac resynchronization pacemaker without mention of defibrillation, total system [CRT-P]
00.51 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim - tái đồng bộ - phá rung, toàn bộ hệ thống [CRT - D]Implantation of cardiac resynchronization defibrillator, total system [CRT-D]
00.52 Thủ thuật cấy điện cực qua tĩnh mạch vào hệ thống tĩnh mạch vành của thất tráiImplantation or replacement of transvenous lead [electrode] into left ventricular coronary venous system
00.53 Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ [CRT - P]Implantation or replacement of cardiac resynchronization pacemaker pulse generator only [CRT-P]
00.54 Thủ thuật cấy hoặc thay thế riêng máy tạo nhịp - tái đồng bộ - phá rung [CRT - D]Implantation or replacement of cardiac resynchronization defibrillator pulse generator only [CRT-D]
00.55 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở một hoặc nhiều mạch máu ngoại biên khácInsertion of drug-eluting stent(s) of other peripheral vessel(s)
00.56 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế điện cực cảm biến áp lực theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớnInsertion or replacement of implantable pressure sensor with lead for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
00.57 Thủ thuật cấy ghép hoặc thay thế thiết bị dưới da để theo dõi huyết động trong tim hoặc mạch máu lớnImplantation or replacement of subcutaneous device for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
00.58 Thủ thuật đặt thiết bị theo dõi áp lực túi phình động mạch (trong khi phẫu thuật)Insertion of intra-aneurysm sac pressure monitoring device (intraoperative)
00.59 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của động mạch vànhIntravascular pressure measurement of coronary arteries
00.60 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent phủ thuốc ở động mạch đùi nôngInsertion of drug-eluting stent(s) of superficial femoral artery
00.61 Thủ thuật nong mạch máu ngoài sọ qua daPercutaneous angioplasty of extracranial vessel(s)
00.62 Thủ thuật nong mạch máu nội sọ qua daPercutaneous angioplasty of intracranial vessel(s)
00.63 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch cảnh qua daPercutaneous insertion of carotid artery stent(s)
00.64 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent động mạch ngoài sọ khác qua daPercutaneous insertion of other extracranial artery stent(s)
00.65 Thủ thuật đặt một hoặc nhiều stent mạch máu nội sọ qua daPercutaneous insertion of intracranial vascular stent(s)
00.66 Thủ thuật nong động mạch vành qua da [PTCA]Percutaneous transluminal coronary angioplasty [PTCA]
00.67 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch trong lồng ngựcIntravascular pressure measurement of intrathoracic arteries
00.68 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch của các động mạch ngoại biênIntravascular pressure measurement of peripheral arteries
00.69 Thủ thuật đo áp lực trong lòng mạch, mạch máu xác định khác hoặc không xác định.Intravascular pressure measurement, other specified and unspecified vessels
00.70 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, cả thành phần ổ cối và chuôi khớp và chỏm khớpRevision of hip replacement, both acetabular and femoral components
00.71 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần ổ cốiRevision of hip replacement, acetabular component
00.72 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, thành phần chuôi khớp và chỏm khớpRevision of hip replacement, femoral component
00.73 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, chỉ phần lót ổ cối và/hoặc lót chỏm khớpRevision of hip replacement, acetabular liner and/or femoral head only
00.74 Diện khớp chịu lực, hợp kim - polyethylenHip bearing surface, metal-on-polyethylene
00.75 Diện khớp chịu lực, hợp kim - hợp kimHip bearing surface, metal-on-metal
00.76 Diện khớp chịu lực, gốm sứ - gốm sứHip bearing surface, ceramic-on-ceramic
00.77 Diện khớp chịu lực, gốm sứ - polyethylenHip bearing surface, ceramic-on-polyethylene
00.80 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, toàn bộ (tất cả thành phần)Revision of knee replacement, total (all components)
00.81 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương chàyRevision of knee replacement, tibial component
00.82 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương đùiRevision of knee replacement, femoral component
00.83 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, thành phần xương bánh chèRevision of knee replacement, patellar component
00.85 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, toàn bộ, ổ cối và chỏm xương đùiResurfacing hip, total, acetabulum and femoral head
00.86 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, chỏm xương đùiResurfacing hip, partial, femoral head
00.87 Phẫu thuật tái tạo diện khớp háng, bán phần, ổ cốiResurfacing hip, partial, acetabulum
00.91 Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống có quan hệ huyết thốngTransplant from live related donor
00.92 Phẫu thuật ghép tạng từ người hiến sống không có quan hệ huyết thốngTransplant from live non-related donor
00.93 Phẫu thuật ghép tạng/mô từ tử thiTransplant from cadaver
00.94 Thủ thuật theo dõi điện sinh lý thần kinh trong cuộc phẫu thuậtIntra-operative neurophysiologic monitoring
00.95 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch glucarpidaseInjection or infusion of glucarpidase
00.96 Thủ thuật truyền dịch tổ hợp prothrombin cô đặc 4 yếu tốInfusion of 4-Factor Prothrombin Complex Concentrate
01.01 Phẫu thuật/thủ thuật chọc bể dịch não tuỷCisternal puncture
01.02 Thủ thuật chọc dịch não tủy ở não thất qua ống thông dẫn lưu đã đặt từ trướcVentriculopuncture through previously implanted catheter
01.09 Phẫu thuật/thủ thuật chọc sọ khácOther cranial puncture
01.10 Thủ thuật theo dõi áp lực nội sọIntracranial pressure monitoring
01.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín màng não [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of cerebral meninges
01.12 Phẫu thuật mở sinh thiết màng nãoOpen biopsy of cerebral meninges
01.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín não [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of brain
01.14 Phẫu thuật mở sinh thiết ở nãoOpen biopsy of brain
01.15 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương sọBiopsy of skull
01.16 Thủ thuật theo dõi oxy nội sọIntracranial oxygen monitoring
01.17 Thủ thuật theo dõi nhiệt độ nãoBrain temperature monitoring
01.18 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở não và/hoặc màng nãoOther diagnostic procedures on brain and cerebral meninges
01.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương sọOther diagnostic procedures on skull
01.20 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâuCranial implantation or replacement of neurostimulator pulse generator
01.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông và/hoặc dẫn lưu xoang sọIncision and drainage of cranial sinus
01.22 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích não sâuRemoval of intracranial neurostimulator lead(s)
01.23 Phẫu thuật mở lại vị trí mở nắp sọReopening of craniotomy site
01.24 Phẫu thuật/thủ thuật mở mảnh xương sọ khácOther craniotomy
01.25 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ mảnh xương sọ khácOther craniectomy
01.26 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào khoang sọ hoặc nhu mô nãoInsertion of catheter(s) into cranial cavity or tissue
01.27 Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông ra khỏi khoang sọ hoặc nhu mô nãoRemoval of catheter(s) from cranial cavity or tissue
01.28 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào não qua lỗ khoanPlacement of intracerebral catheter(s) via burr hole(s)
01.29 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kích thích ở sọRemoval of cranial neurostimulator pulse generator
01.31 Phẫu thuật mở màng nãoIncision of cerebral meninges
01.32 Phẫu thuật cắt kết nối thùy não và/hoặc bó thần kinhLobotomy and tractotomy
01.39 Phẫu thuật khác rạch nãoOther incision of brain
01.41 Phẫu thuật ở vùng đồi thị và cầu nhạtOperations on thalamus
01.42 Phẫu thuật ở cầu nhạtOperations on globus pallidus
01.51 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô của màng nãoExcision of lesion or tissue of cerebral meninges
01.52 Phẫu thuật cắt bỏ bán cầu nãoHemispherectomy
01.53 Phẫu thuật cắt bỏ thùy nãoLobectomy of brain
01.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc nhu mô nãoOther excision or destruction of lesion or tissue of brain
01.6 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở xương sọExcision of lesion of skull
02.01 Phẫu thuật mở đường khớp xương sọOpening of cranial suture
02.02 Phẫu thuật nâng xương sọ vỡElevation of skull fracture fragments
02.03 Phẫu thuật tạo hình mảnh xương sọFormation of cranial bone flap
02.04 Phẫu thuật ghép xương sọBone graft to skull
02.05 Phẫu thuật đặt nẹp sọInsertion of skull plate
02.06 Phẫu thuật tạo hình xương sọ khácOther cranial osteoplasty
02.07 Phẫu thuật lấy bỏ nẹp sọRemoval of skull plate
02.11 Phẫu thuật vá màng cứng của nãoSimple suture of dura mater of brain
02.12 Phẫu thuật khác sửa màng nãoOther repair of cerebral meninges
02.13 Phẫu thuật thắt mạch màng nãoLigation of meningeal vessel
02.14 Phẫu thuật cắt bỏ đám rối màng mạchChoroid plexectomy
02.21 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dẫn lưu não thất ra ngoài [EVD]Insertion or replacement of external ventricular drain [EVD]
02.22 Phẫu thuật dẫn lưu não thất hoặc đặt van não thất nội sọIntracranial ventricular shunt or anastomosis
02.31 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào cấu trúc đầu và/hoặc cổVentricular shunt to structure in head and neck
02.32 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tuân hoànVentricular shunt to circulatory system
02.33 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang ngựcVentricular shunt to thoracic cavity
02.34 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào khoang và các tạng ổ bụngVentricular shunt to abdominal cavity and organs
02.35 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào hệ tiết niệuVentricular shunt to urinary system
02.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất vào vị trí ngoài sọ không xác định mục khácVentricular shunt to extracranial site NEC
02.41 Phẫu thuật/thủ thuật bơm rửa và thăm dò dẫn lưu não thấtIrrigation and exploration of ventricular shunt
02.42 Phẫu thuật thay dẫn lưu não thấtReplacement of ventricular shunt
02.43 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thấtRemoval of ventricular shunt
02.91 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính vỏ nãoLysis of cortical adhesions
02.92 Phẫu thuật sửa chữa nãoRepair of brain
02.93 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực thiết bị kích thích thần kinh nội sọImplantation or replacement of intracranial neurostimulator lead(s)
02.94 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế kẹp kéo hộp sọ hoặc khung haloInsertion or replacement of skull tongs or halo traction device
02.95 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ kẹp kéo hoặc khung halo kéo cột sốngRemoval of skull tongs or halo traction device
02.96 Phẫu thuật/thủ thuật đặt điện cực ở xương bướmInsertion of sphenoidal electrodes
02.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương sọ, não và/hoặc màng nãoOther operations on skull, brain, and cerebral meninges
03.01 Phẫu thuật lấy dị vật trong ống sốngRemoval of foreign body from spinal canal
03.02 Phẫu thuật mở lại cung sauReopening of laminectomy site
03.09 Phẫu thuật khác thăm dò và/hoặc giải ép ở ống sốngOther exploration and decompression of spinal canal
03.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] rễ dây thần kinh tủy sốngDivision of intraspinal nerve root
03.21 Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy qua daPercutaneous chordotomy
03.29 Phẫu thuật cắt dẫn truyền tủy khácOther chordotomy
03.31 Thủ thuật chọc dịch não tủy từ khoang dưới nhện cột sống thắt lưng [chọc ống sống thắt lưng]Spinal tap
03.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy sống và/hoặc màng tủy sốngBiopsy of spinal cord or spinal meninges
03.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy sống và cấu trúc ống sốngOther diagnostic procedures on spinal cord and spinal canal structures
03.4 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tủy sống hoặc màng tủyExcision or destruction of lesion of spinal cord or spinal meninges
03.51 Phẫu thuật sửa chữa thoát vị màng tủyRepair of spinal meningocele
03.52 Phẫu thuật sửa chữa thoát vị tủy - màng tủyRepair of spinal myelomeningocele
03.53 Phẫu thuật sửa chữa gãy đốt sốngRepair of vertebral fracture
03.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa chữa và/hoặc tạo hình cấu trúc tủy sốngOther repair and plastic operations on spinal cord structures
03.6 Phẫu thuật gỡ dính tủy sống và/hoặc rễ thần kinhLysis of adhesions of spinal cord and nerve roots
03.71 Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - khoang phúc mạcSpinal subarachnoid-peritoneal shunt
03.72 Phẫu thuật dẫn lưu khoang dưới nhện tủy - niệu quảnSpinal subarachnoid-ureteral shunt
03.79 Phẫu thuật khác dẫn lưu khoang dưới nhệnOther shunt of spinal theca
03.8 Phẫu thuật/thủ thuật tiêm chất gây phá hủy vào ống tủyInjection of destructive agent into spinal canal
03.90 Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu vào ống tủy để truyền chất điều trị hoặc giảm đauInsertion of catheter into spinal canal for infusion of therapeutic or palliative substances
03.91 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào ống tủy để giảm đauInjection of anesthetic into spinal canal for analgesia
03.92 Thủ thuật tiêm chất khác vào ống tủyInjection of other agent into spinal canal
03.93 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh tủy sốngImplantation or replacement of spinal neurostimulator lead(s)
03.94 Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh tủy sốngRemoval of spinal neurostimulator lead(s)
03.95 Thủ thuật tiêm máu tự thân bít lỗ rò tủy sốngSpinal blood patch
03.96 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh diện khớp cột sống qua daPercutaneous denervation of facet
03.97 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu lại khoang dưới nhện tủy sốngRevision of spinal thecal shunt
03.98 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ hoặc rút dẫn lưu khoang dưới nhện tủy sốngRemoval of spinal thecal shunt
03.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tủy sống và/hoặc cấu trúc ống tủyOther operations on spinal cord and spinal canal structures
04.01 Phẫu thuật cắt u dây thần kinh tiền đình - ốc tai [VIII]Excision of acoustic neuroma
04.02 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây thần kinh tam thoa [V]Division of trigeminal nerve
04.03 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] hoặc làm tổn thương dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khácDivision or crushing of other cranial and peripheral nerves
04.04 Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biênOther incision of cranial and peripheral nerves
04.05 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh Gasser [hạch thần kinh V]Gasserian ganglionectomy
04.06 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh sọ và/hoặc ngoại vi khácOther cranial or peripheral ganglionectomy
04.07 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc bóc dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên khácOther excision or avulsion of cranial and peripheral nerves
04.11 Thủ thuật sinh thiết kín dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biên [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of cranial or peripheral nerve or ganglion
04.12 Phẫu thuật mở sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biênOpen biopsy of cranial or peripheral nerve or ganglion
04.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây và/hoặc hạch thần kinh sọ/ngoại biênOther diagnostic procedures on cranial and peripheral nerves and ganglia
04.2 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biênDestruction of cranial and peripheral nerves
04.3 Phẫu thuật khâu nối dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên [nối một dây]Suture of cranial and peripheral nerves
04.41 Phẫu thuật giải ép rễ thần kinh tam thoa [sinh ba] [V]Decompression of trigeminal nerve root
04.42 Phẫu thuật khác giải ép thần kinh sọOther cranial nerve decompression
04.43 Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ tayRelease of carpal tunnel
04.44 Phẫu thuật/thủ thuật giải ép ống cổ chânRelease of tarsal tunnel
04.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác giải ép hoặc gỡ dính dây/hạch thần kinh ngoại biênOther peripheral nerve or ganglion decompression or lysis of adhesions
04.5 Phẫu thuật ghép dây thần kinh sọ và/hoặc dây thần kinh ngoại biênCranial or peripheral nerve graft
04.6 Phẫu thuật chuyển vị trí dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biênTransposition of cranial and peripheral nerves
04.71 Phẫu thuật nối dây thần kinh hạ thiệt [XII] - thần kinh mặt [VII]Hypoglossal-facial anastomosis
04.72 Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh mặt [VII]Accessory-facial anastomosis
04.73 Phẫu thuật nối dây thần kinh phụ [XI] - thần kinh hạ thiệt [XII]Accessory-hypoglossal anastomosis
04.74 Phẫu thuật nối dây thần kinh sọ hoặc ngoại biên khácOther anastomosis of cranial or peripheral nerve
04.75 Phẫu thuật sửa chữa lại dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biênRevision of previous repair of cranial and peripheral nerves
04.76 Phẫu thuật sửa chữa dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biên sau chấn thươngRepair of old traumatic injury of cranial and peripheral nerves
04.79 Phẫu thuật khác sửa chữa dây thần kinhOther neuroplasty
04.80 Thủ thuật tiêm dây thần kinh ngoại biên, không xác định khácPeripheral nerve injection, not otherwise specified
04.81 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh ngoại biên để giảm đauInjection of anesthetic into peripheral nerve for analgesia
04.89 Thủ thuật tiêm chất khác vào dây thần kinh, trừ chất tiêu thần kinhInjection of other agent, except neurolytic
04.91 Phẫu thuật/thủ thuật kéo duỗi dây thần kinhNeurectasis
04.92 Phẫu thuật/thủ thuật đặt hoặc thay thế điện cực kích thích thần kinh ngoại biênImplantation or replacement of peripheral neurostimulator lead(s)
04.93 Phẫu thuật/thủ thuật lấy điện cực kích thích thần kinh ngoại biênRemoval of peripheral neurostimulator lead(s)
04.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây thần kinh sọ và/hoặc ngoại biênOther operations on cranial and peripheral nerves
05.0 Phẫu thuật/thủ thuật cắt [phá hủy] dây hoặc hạch thần kinh giao cảmDivision of sympathetic nerve or ganglion
05.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dây hoặc hạch thần kinh giao cảmBiopsy of sympathetic nerve or ganglion
05.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảmOther diagnostic procedures on sympathetic nerves or ganglia
05.21 Phẫu thuật cắt bỏ hạch thần kinh bướm khẩu cáiSphenopalatine ganglionectomy
05.22 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm cổCervical sympathectomy
05.23 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm thắt lưngLumbar sympathectomy
05.24 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm trước xương cùngPresacral sympathectomy
05.25 Phẫu thuật cắt bỏ dây thần kinh giao cảm quanh động mạchPeriarterial sympathectomy
05.29 Phẫu thuật khác cắt bỏ dây hoặc hạch thần kinh giao cảmOther sympathectomy and ganglionectomy
05.31 Thủ thuật tiêm thuốc gây tê vào dây thần kinh giao cảm để giảm đauInjection of anesthetic into sympathetic nerve for analgesia
05.32 Thủ thuật tiêm chất tiêu thần kinh vào dây thần kinh giao cảmInjection of neurolytic agent into sympathetic nerve
05.39 Thủ thuật tiêm chất khác vào dây hoặc hạch thần kinh giao cảmOther injection into sympathetic nerve or ganglion
05.81 Phẫu thuật sửa chữa dây hoặc hạch thần kinh giao cảmRepair of sympathetic nerve or ganglion
05.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dây hoặc hạch thần kinh giao cảmOther operations on sympathetic nerves or ganglia
05.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ thần kinhOther operations on nervous system
06.01 Thủ thuật chọc hút ở khu vực tuyến giápAspiration of thyroid field
06.02 Phẫu thuật mở lại vết mổ khu vực tuyến giápReopening of wound of thyroid field
06.09 Phẫu thuật khác rạch ở khu vực tuyến giápOther incision of thyroid field
06.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến giápClosed [percutaneous] [needle] biopsy of thyroid gland
06.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến giápOpen biopsy of thyroid gland
06.13 Phẫu thuật sinh thiết ở tuyến cận giápBiopsy of parathyroid gland
06.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến giáp và/hoặc tuyến cận giápOther diagnostic procedures on thyroid and parathyroid glands
06.2 Phẫu thuật cắt thùy tuyến giáp một bênUnilateral thyroid lobectomy
06.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến giápExcision of lesion of thyroid
06.39 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến giápOther partial thyroidectomy
06.4 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến giápComplete thyroidectomy
06.50 Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp thòng trung thất, không xác định khácSubsternal thyroidectomy, not otherwise specified
06.51 Phẫu thuật cắt bỏ một phần bướu giáp thòng trung thấtPartial substernal thyroidectomy
06.52 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ bướu giáp thòng trung thấtComplete substernal thyroidectomy
06.6 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp lạc chỗ vùng đáy lưỡiExcision of lingual thyroid
06.7 Phẫu thuật cắt bỏ ống giáp lưỡiExcision of thyroglossal duct or tract
06.81 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến cận giápComplete parathyroidectomy
06.89 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến cận giápOther parathyroidectomy
06.91 Phẫu thuật cắt eo tuyến giápDivision of thyroid isthmus
06.92 Phẫu thuật thắt mạch máu tuyến giápLigation of thyroid vessels
06.93 Phẫu thuật khâu tuyến giápSuture of thyroid gland
06.94 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến giápThyroid tissue reimplantation
06.95 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến cận giápParathyroid tissue reimplantation
06.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến giápOther operations on thyroid glands
06.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến cận giápOther operations on parathyroid glands
07.00 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận, không xác địnhExploration of adrenal field, not otherwise specified
07.01 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận một bênUnilateral exploration of adrenal field
07.02 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến thượng thận hai bênBilateral exploration of adrenal field
07.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [kim] tuyến thượng thậnClosed [percutaneous] [needle] biopsy of adrenal gland
07.12 Phẫu thuật mở sinh thiết tuyến thượng thậnOpen biopsy of adrenal gland
07.13 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xuyên tránBiopsy of pituitary gland, transfrontal approach
07.14 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường xoang bướmBiopsy of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.15 Phẫu thuật sinh thiết tuyến yên, đường mổ không xác địnhBiopsy of pituitary gland, unspecified approach
07.16 Phẫu thuật sinh thiết tuyến ứcBiopsy of thymus
07.17 Phẫu thuật sinh thiết tuyến tùngBiopsy of pineal gland
07.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến thượng thận, tuyến yên, tuyến tùng và/hoặc tuyến ứcOther diagnostic procedures on adrenal glands, pituitary gland, pineal gland, and thymus
07.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến thượng thậnExcision of lesion of adrenal gland
07.22 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận một bênUnilateral adrenalectomy
07.29 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến thượng thậnOther partial adrenalectomy
07.3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến thượng thận hai bênBilateral adrenalectomy
07.41 Phẫu thuật rạch tuyến thượng thậnIncision of adrenal gland
07.42 Phẫu thuật phá hủy thần kinh tuyến thượng thậnDivision of nerves to adrenal glands
07.43 Phẫu thuật thắt mạch máu thượng thậnLigation of adrenal vessels
07.44 Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến thượng thậnRepair of adrenal gland
07.45 Phẫu thuật ghép lại mô tuyến thượng thậnReimplantation of adrenal tissue
07.49 Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở tuyến, dây thần kinh và/hoặc mạch máu tuyến thượng thậnOther operations on adrenal glands, nerves, and vessels
07.51 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến tùngExploration of pineal field
07.52 Phẫu thuật rạch tuyến tùngIncision of pineal gland
07.53 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến tùngPartial excision of pineal gland
07.54 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến tùngTotal excision of pineal gland
07.59 Phẫu thuật khác ở tuyến tùngOther operations on pineal gland
07.61 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xuyên tránPartial excision of pituitary gland, transfrontal approach
07.62 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường xoang bướmPartial excision of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.63 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến yên, đường mổ không xác địnhPartial excision of pituitary gland, unspecified approach
07.64 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xuyên tránTotal excision of pituitary gland, transfrontal approach
07.65 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường xoang bướmTotal excision of pituitary gland, transsphenoidal approach
07.68 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường khácTotal excision of pituitary gland, other specified approach
07.69 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến yên, đường mổ không xác địnhTotal excision of pituitary gland, unspecified approach
07.71 Phẫu thuật thăm dò hố tuyến yênExploration of pituitary fossa
07.72 Phẫu thuật rạch ở tuyến yênIncision of pituitary gland
07.79 Phẫu thuật khác ở tuyến yênOther operations on hypophysis
07.80 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức, không xác định khácThymectomy, not otherwise specified
07.81 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến ức [không phẫu thuật nội soi]Other partial excision of thymus
07.82 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ tuyến ức [không phẫu thuật nội soi]Other total excision of thymus
07.83 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phần tuyến ứcThoracoscopic partial excision of thymus
07.84 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ toàn bộ tuyến ứcThoracoscopic total excision of thymus
07.91 Phẫu thuật thăm dò khu vực tuyến ứcExploration of thymus field
07.92 Phẫu thuật khác rạch tuyến ứcOther incision of thymus
07.93 Phẫu thuật khâu phục hồi tuyến ứcRepair of thymus
07.94 Phẫu thuật ghép tuyến ứcTransplantation of thymus
07.95 Phẫu thuật nội soi lồng ngực rạch tuyến ứcThoracoscopic incision of thymus
07.98 Phẫu thuật nội soi lồng ngực khác và không xác định ở tuyến ứcOther and unspecified thoracoscopic operations on thymus
07.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác và không xác định ở tuyến ức [không phẫu thuật nội soi]Other and unspecified operations on thymus
08.01 Thủ thuật rạch bờ miIncision of lid margin
08.02 Thủ thuật rạch mi mắt [tháo chỉ] đã khâu cò miSevering of blepharorrhaphy
08.09 Thủ thuật rạch khác ở mi mắtOther incision of eyelid
08.11 Thủ thuật sinh thiết mi mắtBiopsy of eyelid
08.19 Thủ thuật chẩn đoán khác ở mi mắtOther diagnostic procedures on eyelid
08.20 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mi mắt, không xác định khácRemoval of lesion of eyelid, not otherwise specified
08.21 Thủ thuật cắt bỏ chắpExcision of chalazion
08.22 Thủ thuật cắt bỏ tổn thương nhỏ khác ở mi mắtExcision of other minor lesion of eyelid
08.23 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, một phần chiều dàyExcision of major lesion of eyelid, partial-thickness
08.24 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương lớn ở mi mắt, toàn bộ chiều dàyExcision of major lesion of eyelid, full-thickness
08.25 Thủ thuật phá hủy tổn thương mi mắtDestruction of lesion of eyelid
08.31 Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng chỉRepair of blepharoptosis by frontalis muscle technique with suture
08.32 Phẫu thuật sụp mi: treo cơ trán bằng cân cơRepair of blepharoptosis by frontalis muscle technique with fascial sling
08.33 Phẫu thuật sụp mi: rút ngắn cơ nâng mi hoặc tịnh tiến cân cơ nâng mi trênRepair of blepharoptosis by resection or advancement of levator muscle or aponeurosis
08.34 Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật cơ nâng mi khácRepair of blepharoptosis by other levator muscle techniques
08.35 Phẫu thuật sụp mi bằng phương pháp can thiệp sụn miRepair of blepharoptosis by tarsal technique
08.36 Phẫu thuật điều trị sụp mi mắt bằng kỹ thuật khácRepair of blepharoptosis by other techniques
08.37 Phẫu thuật sửa lại sụp mi mắtReduction of overcorrection of ptosis
08.38 Phẫu thuật co rút miCorrection of lid retraction
08.41 Thủ thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng đốt nhiệtRepair of entropion or ectropion by thermocauterization
08.42 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng kỹ thuật khâuRepair of entropion or ectropion by suture technique
08.43 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi bằng cắt hình chêmRepair of entropion or ectropion with wedge resection
08.44 Phẫu thuật điều trị quặm hoặc lật mi có tái tạo miRepair of entropion or ectropion with lid reconstruction
08.49 Phẫu thuật khác điều trị quặm hoặc lật miOther repair of entropion or ectropion
08.51 Mở góc mắtCanthotomy
08.52 Khâu miBlepharorrhaphy
08.59 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở mi mắtOther adjustment of lid position
08.61 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép daReconstruction of eyelid with skin flap or graft
08.62 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc ghép niêm mạcReconstruction of eyelid with mucous membrane flap or graft
08.63 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng ghép nang lôngReconstruction of eyelid with hair follicle graft
08.64 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bằng vạt sụn - kết mạcReconstruction of eyelid with tarsoconjunctival flap
08.69 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt bằng vạt hoặc mảnh ghépOther reconstruction of eyelid with flaps or grafts
08.70 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo mi mắt, không xác định khácReconstruction of eyelid, not otherwise specified
08.71 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, một phần chiều dàyReconstruction of eyelid involving lid margin, partial-thickness
08.72 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, một phần chiều dàyOther reconstruction of eyelid, partial-thickness
08.73 Phẫu thuật tái tạo mi mắt bao gồm cả bờ mi, toàn bộ chiều dàyReconstruction of eyelid involving lid margin, full-thickness
08.74 Phẫu thuật khác tái tạo mi mắt, toàn bộ chiều dàyOther reconstruction of eyelid, full-thickness
08.81 Phẫu thuật khâu vết rách gọn của mi mắt hoặc cung màyLinear repair of laceration of eyelid or eyebrow
08.82 Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, một phần chiều dàyRepair of laceration involving lid margin, partial-thickness
08.83 Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, một phần chiều dàyOther repair of laceration of eyelid, partial-thickness
08.84 Phẫu thuật khâu vết rách liên quan bờ mi, toàn bộ chiều dàyRepair of laceration involving lid margin, full-thickness
08.85 Phẫu thuật khác khâu vết rách mi mắt, toàn bộ chiều dàyOther repair of laceration of eyelid, full-thickness
08.86 Phẫu thuật căng da mi dướiLower eyelid rhytidectomy
08.87 Phẫu thuật căng da mi trênUpper eyelid rhytidectomy
08.89 Phẫu thuật khác phục hồi mi mắtOther eyelid repair
08.91 Thủ thuật điện phá nang lông miElectrosurgical epilation of eyelid
08.92 Thủ thuật lạnh phá nang lông miCryosurgical epilation of eyelid
08.93 Thủ thuật khác phá nang lông miOther epilation of eyelid
08.99 Thủ thuật khác ở mi mắtOther operations on eyelids
09.0 Thủ thuật rạch tuyến lệIncision of lacrimal gland
09.11 Thủ thuật sinh thiết tuyến lệBiopsy of lacrimal gland
09.12 Thủ thuật sinh thiết túi lệBiopsy of lacrimal sac
09.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hệ thống lệOther diagnostic procedures on lacrimal system
09.20 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến lệ, không xác định khácExcision of lacrimal gland, not otherwise specified
09.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tuyến lệExcision of lesion of lacrimal gland
09.22 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tuyến lệOther partial dacryoadenectomy
09.23 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến lệTotal dacryoadenectomy
09.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến lệOther operations on lacrimal gland
09.41 Thủ thuật thăm dò điểm lệProbing of lacrimal punctum
09.42 Thủ thuật thăm dò lệ quảnProbing of lacrimal canaliculi
09.43 Thủ thuật thăm dò ống lệ mũiProbing of nasolacrimal duct
09.44 Thủ thuật đặt ống vào ống lệ mũiIntubation of nasolacrimal duct
09.49 Thủ thuật thao tác khác trên lệ đạoOther manipulation of lacrimal passage
09.51 Thủ thuật rạch điểm lệIncision of lacrimal punctum
09.52 Phẫu thuật rạch lệ quảnIncision of lacrimal canaliculi
09.53 Phẫu thuật rạch túi lệIncision of lacrimal sac
09.59 Phẫu thuật rạch khác ở lệ đạoOther incision of lacrimal passages
09.6 Phẫu thuật cắt bỏ túi lệ và/hoặc lệ đạoExcision of lacrimal sac and passage
09.71 Phẫu thuật phục hồi điểm lệ bị lật ngượcCorrection of everted punctum
09.72 Thủ thuật sửa khác ở điểm lệOther repair of punctum
09.73 Phẫu thuật phục hồi lệ quảnRepair of canaliculus
09.81 Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [DCR]Dacryocystorhinostomy [DCR]
09.82 Phẫu thuật nối thông túi lệ - mũi [CDCR]Conjunctivocystorhinostomy
09.83 Phẫu thuật nối thông túi lệ -mũi [CDCR] có đặt ống hay stentConjunctivorhinostomy with insertion of tube or stent
09.91 Thủ thuật phá điểm lệObliteration of lacrimal punctum
09.99 Phẫu thuật/ thủ thuật khác ở hệ thống lệOther operations on lacrimal system
10.0 Thủ thuật rạch lấy dị vật kết mạcRemoval of embedded foreign body from conjunctiva by incision
10.1 Thủ thuật rạch khác ở kết mạcOther incision of conjunctiva
10.21 Thủ thuật sinh thiết kết mạcBiopsy of conjunctiva
10.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở kết mạcOther diagnostic procedures on conjunctiva
10.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô kết mạcExcision of lesion or tissue of conjunctiva
10.32 Thủ thuật phá hủy tổn thương kết mạcDestruction of lesion of conjunctiva
10.33 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy ở kết mạcOther destructive procedures on conjunctiva
10.41 Phẫu thuật tách dính mi mắt và nhãn cầu [mi - cầu] với vạt ghép rờiRepair of symblepharon with free graft
10.42 Phẫu thuật tái tạo cùng đồ (kết mạc) với vạt ghép rờiReconstruction of conjunctival cul-de-sac with free graft
10.43 Phẫu thuật khác tái tạo cùng đồ kết mạcOther reconstruction of conjunctival cul-de-sac
10.44 Phẫu thuật khác ghép vạt rời ở kết mạcOther free graft to conjunctiva
10.49 Phẫu thuật tạo hình khác ở kết mạcOther conjunctivoplasty
10.5 Phẫu thuật tách dính kết mạc và mi mắtLysis of adhesions of conjunctiva and eyelid
10.6 Thủ thuật sửa vết rách kết mạcRepair of laceration of conjunctiva
10.91 Thủ thuật tiêm dưới kết mạcSubconjunctival injection
10.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở kết mạcOther operations on conjunctiva
11.0 Thủ thuật lấy dị vật giác mạc bằng nam châmMagnetic removal of embedded foreign body from cornea
11.1 Phẫu thuật rạch giác mạcIncision of cornea
11.21 Thủ thuật nạo giác mạc để soi hoặc cấyScraping of cornea for smear or culture
11.22 Thủ thuật sinh thiết giác mạcBiopsy of cornea
11.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở giác mạcOther diagnostic procedures on cornea
11.31 Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép kết mạc tự thânTransposition of pterygium
11.32 Phẫu thuật cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt] có ghép giác mạcExcision of pterygium with corneal graft
11.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ mộng mắt [mộng thịt]Other excision of pterygium
11.41 Phẫu thuật/thủ thuật gọt biểu mô giác mạcMechanical removal of corneal epithelium
11.42 Phẫu thuật đốt nhiệt tổn thương giác mạcThermocauterization of corneal lesion
11.43 Phẫu thuật lạnh đông tổn thương giác mạcCryotherapy of corneal lesion
11.49 Phẫu thuật khác lấy bỏ hoặc phá hủy tổn thương giác mạcOther removal or destruction of corneal lesion
11.51 Phẫu thuật khâu vết rách giác mạcSuture of corneal laceration
11.52 Phẫu thuật khâu lại vết mổ toác ra ở giác mạcRepair of postoperative wound dehiscence of cornea
11.53 Phẫu thuật khâu vết rách hoặc vết thương giác mạc có ghép vạt kết mạcRepair of corneal laceration or wound with conjunctival flap
11.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở giác mạcOther repair of cornea
11.60 Phẫu thuật ghép giác mạc, không xác định khácCorneal transplant, not otherwise specified
11.61 Phẫu thuật ghép giác mạc lớp tự thânLamellar keratoplasty with autograft
11.62 Phẫu thuật ghép giác mạc lớp khácOther lamellar keratoplasty
11.63 Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên tự thânPenetrating keratoplasty with autograft
11.64 Phẫu thuật ghép giác mạc xuyên khácOther penetrating keratoplasty
11.69 Phẫu thuật ghép giác mạc khácOther corneal transplant
11.71 Phẫu thuật chỉnh hình giác mạcKeratomileusis
11.72 Phẫu thuật ghép bồi nhu mô giác mạc (phẫu thuật lỗi thời)Keratophakia
11.73 Phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạoKeratoprosthesis
11.74 Phẫu thuật chỉnh hình giác mạc bằng nhiệtThermokeratoplasty
11.75 Phẫu thuật rạch giác mạc hình nan hoa (phẫu thuật lỗi thời)Radial keratotomy
11.76 Phẫu thuật ghép bồi giác mạcEpikeratophakia
11.79 Phẫu thuật tạo hình và/hoặc điều trị tật khúc xạ khác ở giác mạcOther reconstructive and refractive surgery on cornea
11.91 Thủ thuật nhuộm giác mạcTattooing of cornea
11.92 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo trong giác mạcRemoval of artificial implant from cornea
11.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở giác mạcOther operations on cornea
12.00 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu, không xác định khácRemoval of intraocular foreign body from anterior segment of eye, not otherwise specified
12.01 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu có sử dụng nam châmRemoval of intraocular foreign body from anterior segment of eye with use of magnet
12.02 Phẫu thuật lấy dị vật bán phần trước nhãn cầu không sử dụng nam châmRemoval of intraocular foreign body from anterior segment of eye without use of magnet
12.11 Thủ thuật mở lỗ mống mắt xơ bít bằng kimIridotomy with transfixion
12.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mống mắtOther iridotomy
12.13 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắtExcision of prolapsed iris
12.14 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần mống mắtOther iridectomy
12.21 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch tiền phòng để chẩn đoánDiagnostic aspiration of anterior chamber of eye
12.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mống mắtBiopsy of iris
12.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mống mắt, thể mi, củng mạc và/hoặc tiền phòngOther diagnostic procedures on iris, ciliary body, sclera, and anterior chamber
12.31 Phẫu thuật tách dính mở góc tiền phòngLysis of goniosynechiae
12.32 Phẫu thuật tách dính trước (tách dính mống mắt - giác mạc)Lysis of other anterior synechiae
12.33 Phẫu thuật tách dính sau (tách dính mống mắt - thể thủy tinh)Lysis of posterior synechiae
12.34 Phẫu thuật tách dính dịch kính - giác mạcLysis of corneovitreal adhesions
12.35 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình đồng tử [con ngươi]Coreoplasty
12.39 Phẫu thuật khác tạo hình mống mắtOther iridoplasty
12.40 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bán phần trước nhãn cầu, không xác định khácRemoval of lesion of anterior segment of eye, not otherwise specified
12.41 Phẫu thuật phá hủy tổn thương mống mắt, không cắt bỏDestruction of lesion of iris, nonexcisional
12.42 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mống mắtExcision of lesion of iris
12.43 Phẫu thuật phá hủy tổn thương thể mi, không cắt bỏDestruction of lesion of ciliary body, nonexcisional
12.44 Thủ thuật cắt bỏ tổn thương thể miExcision of lesion of ciliary body
12.51 Phẫu thuật/thủ thuật chọc [khoan] bè củng mạc không mở góc tiền phòngGoniopuncture without goniotomy
12.52 Phẫu thuật mở góc tiền phòng không chọc [khoan] bè củng mạcGoniotomy without goniopuncture
12.53 Phẫu thuật mở góc tiền phòng kết hợp chọc [khoan] bè củng mạcGoniotomy with goniopuncture
12.54 Phẫu thuật mở bè củng giác mạc từ bên ngoàiTrabeculotomy ab externo
12.55 Phẫu thuật tách lớp thể mi (phẫu thuật lỗi thời)Cyclodialysis
12.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ lưu thông thủy dịchOther facilitation of intraocular circulation
12.61 Phẫu thuật khoan củng mạc kèm cắt mống mắt chu biênTrephination of sclera with iridectomy
12.62 Phẫu thuật đốt nhiệt củng mạc kèm cắt mống mắt chu biên (phẫu thuật lỗi thời)Thermocauterization of sclera with iridectomy
12.63 Phẫu thuật lưu thông thủy dịch bằng mở thông tiền phòng và khoang dưới kết mạc (phẫu thuật lỗi thời)Iridencleisis and iridotasis
12.64 Phẫu thuật cắt bỏ bè củng giác mạc từ bên ngoàiTrabeculectomy ab externo
12.65 Phẫu thuật khác tạo lỗ rò củng mạc có cắt mống mắtOther scleral fistulization with iridectomy
12.66 Phẫu thuật sửa sẹo bọng sau phẫu thuật điều trị glôcômPostoperative revision of scleral fistulization procedure
12.67 Phẫu thuật đặt thiết bị dẫn lưu thủy dịchInsertion of aqueous drainage device
12.69 Phẫu thuật khác tạo lỗ ròOther scleral fistulizing procedure
12.71 Phẫu thuật phá hủy thể mi bằng điện đôngCyclodiathermy
12.72 Thủ thuật phá hủy thể mi bằng lạnh đôngCyclocryotherapy
12.73 Thủ thuật phá hủy thể mi bằng quang đôngCyclophotocoagulation
12.74 Phẫu thuật phá hủy thể mi, không xác định khácDiminution of ciliary body, not otherwise specified
12.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị glôcômOther glaucoma procedures
12.81 Phẫu thuật khâu vết rách củng mạcSuture of laceration of sclera
12.82 Thủ thuật sửa lỗ rò củng mạcRepair of scleral fistula
12.83 Phẫu thuật lại vết mổ phần trước nhãn cầu, không phân loại mục khácRevision of operative wound of anterior segment, not elsewhere classified
12.84 Thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương củng mạcExcision or destruction of lesion of sclera
12.85 Thủ thuật sửa giãn lồi củng mạc bằng ghépRepair of scleral staphyloma with graft
12.86 Thủ thuật khác sửa giãn lồi củng mạcOther repair of scleral staphyloma
12.87 Thủ thuật củng cố củng mạc có ghépScleral reinforcement with graft
12.88 Phẫu thuật khác củng cố củng mạcOther scleral reinforcement
12.89 Phẫu thuật khác ở củng mạcOther operations on sclera
12.91 Phẫu thuật rửa tiền phòng điều trịTherapeutic evacuation of anterior chamber
12.92 Thủ thuật tiêm tiền phòngInjection into anterior chamber
12.93 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy biểu mô xâm lấn tiền phòngRemoval or destruction of epithelial downgrowth from anterior chamber
12.97 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mống mắtOther operations on iris
12.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thể miOther operations on ciliary body
12.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tiền phòngOther operations on anterior chamber
13.00 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể, không xác định khácRemoval of foreign body from lens, not otherwise specified
13.01 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể dùng nam châmRemoval of foreign body from lens with use of magnet
13.02 Phẫu thuật lấy dị vật trong thủy tinh thể không dùng nam châmRemoval of foreign body from lens without use of magnet
13.11 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao qua đường dưới thái dươngIntracapsular extraction of lens by temporal inferior route
13.19 Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh trong baoOther intracapsular extraction of lens
13.2 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật xé bao thể thủy tinhExtracapsular extraction of lens by linear extraction technique
13.3 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao bằng kỹ thuật (rửa) hút đơn thuầnExtracapsular extraction of lens by simple aspiration (and irrigation) technique
13.41 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm và hút khỏi bao [Phaco]Phacoemulsification and aspiration of cataract
13.42 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học trong buồng dịch kínhMechanical phacofragmentation and aspiration of cataract by posterior route
13.43 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng cơ học và hút khỏi bao qua đường khácMechanical phacofragmentation and other aspiration of cataract
13.51 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao qua đường dưới thái dươngExtracapsular extraction of lens by temporal inferior route
13.59 Phẫu thuật khác lấy thể thủy tinh ngoài baoOther extracapsular extraction of lens
13.64 Phẫu thuật/thủ thuật mở bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh)Discission of secondary membrane [after cataract]
13.65 Phẫu thuật cắt bỏ bao sau bị đục (sau phẫu thuật đục thể thủy tinh)Excision of secondary membrane [after cataract]
13.66 Phẫu thuật tán nhuyễn bằng cơ học bao sau bị đục [sau phẫu thuật đục thể thủy tinh] (phẫu thuật lỗi thời)Mechanical fragmentation of secondary membrane [after cataract]
13.69 Phẫu thuật khác lấy đục thể thủy tinhOther cataract extraction
13.70 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo, không xác định khácInsertion of pseudophakos, not otherwise specified
13.71 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo đồng thời phẫu thuật lấy đục thể thủy tinh, một thìInsertion of intraocular lens prosthesis at time of cataract extraction, one-stage
13.72 Phẫu thuật thì hai đặt thể thủy tinh nhân tạoSecondary insertion of intraocular lens prosthesis
13.8 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh nhân tạoRemoval of implanted lens
13.90 Phẫu thuật thể thủy tinh, không phân loại mục khácOperation on lens, not elsewhere classified
13.91 Phẫu thuật đặt thấu kính nội nhãnImplantation of intraocular telescope prosthesis
14.00 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu, không xác định khácRemoval of foreign body from posterior segment of eye, not otherwise specified
14.01 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu sử dụng nam châmRemoval of foreign body from posterior segment of eye with use of magnet
14.02 Phẫu thuật lấy dị vật phần sau nhãn cầu không sử dụng nam châmRemoval of foreign body from posterior segment of eye without use of magnet
14.11 Thủ thuật chọc hút dịch kính chẩn đoánDiagnostic aspiration of vitreous
14.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở võng mạc, hắc mạc, dịch kính và/hoặc hậu phòngOther diagnostic procedures on retina, choroid, vitreous, and posterior chamber
14.21 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng điện đôngDestruction of chorioretinal lesion by diathermy
14.22 Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng lạnh đôngDestruction of chorioretinal lesion by cryotherapy
14.23 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon]Destruction of chorioretinal lesion by xenon arc photocoagulation
14.24 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông laserDestruction of chorioretinal lesion by laser photocoagulation
14.25 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng quang đông loại không xác địnhDestruction of chorioretinal lesion by photocoagulation of unspecified type
14.26 Thủ thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng xạ trịDestruction of chorioretinal lesion by radiation therapy
14.27 Phẫu thuật phá hủy tổn thương hắc võng mạc bằng cấy phóng xạDestruction of chorioretinal lesion by implantation of radiation source
14.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hắc võng mạcOther destruction of chorioretinal lesion
14.31 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng điện đôngRepair of retinal tear by diathermy
14.32 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng lạnh đôngRepair of retinal tear by cryotherapy
14.33 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon]Repair of retinal tear by xenon arc photocoagulation
14.34 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông laserRepair of retinal tear by laser photocoagulation
14.35 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị vết rách võng mạc bằng quang đông loại không xác địnhRepair of retinal tear by photocoagulation of unspecified type
14.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị vết rách võng mạcOther repair of retinal tear
14.41 Phẫu thuật ấn độn củng mạc bằng đặt đai/độn củng mạcScleral buckling with implant
14.49 Phẫu thuật ấn độn [độn đai] củng mạc khácOther scleral buckling
14.51 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng điện đôngRepair of retinal detachment with diathermy
14.52 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng lạnh đôngRepair of retinal detachment with cryotherapy
14.53 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông xenon arc [đèn hồ quang xenon]Repair of retinal detachment with xenon arc photocoagulation
14.54 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông laserRepair of retinal detachment with laser photocoagulation
14.55 Phẫu thuật/thủ thuật điều trị bong võng mạc bằng quang đông loại không xác địnhRepair of retinal detachment with photocoagulation of unspecified type
14.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị bong võng mạcOther repair of retinal detachment
14.6 Phẫu thuật/thủ thuật lấy vật liệu cấy ghép ở bán phần sau của mắtRemoval of surgically implanted material from posterior segment of eye
14.71 Phẫu thuật cắt dịch kính trướcRemoval of vitreous, anterior approach
14.72 Phẫu thuật khác cắt dịch kínhOther removal of vitreous
14.73 Phẫu thuật cắt dịch kính trước bằng phương pháp cơ họcMechanical vitrectomy by anterior approach
14.74 Phẫu thuật khác cắt dịch kính bằng phương pháp cơ họcOther mechanical vitrectomy
14.75 Phẫu thuật bơm chất thay thế dịch kínhInjection of vitreous substitute
14.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dịch kínhOther operations on vitreous
14.81 Phẫu thuật ghép võng mạc nhân tạoImplantation of epiretinal visual prosthesis
14.82 Phẫu thuật lấy bỏ võng mạc nhân tạoRemoval of epiretinal visual prosthesis
14.83 Phẫu thuật lại hoặc thay thế võng mạc nhân taoRevision or replacement of epiretinal visual prosthesis
14.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở võng mạc, hắc mạc và/hoặc phần sau nhãn cầuOther operations on retina, choroid, and posterior chamber
15.01 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết vận nhãn hoặc dây chằng miBiopsy of extraocular muscle or tendon
15.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãnOther diagnostic procedures on extraocular muscles and tendons
15.11 Phẫu thuật lùi một cơ vận nhãnRecession of one extraocular muscle
15.12 Phẫu thuật tịnh tiến một cơ vận nhãnAdvancement of one extraocular muscle
15.13 Phẫu thuật cắt ngắn một phần cơ vận nhãnResection of one extraocular muscle
15.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãn có cắt chỗ bám cơ tạm thờiOther operations on one extraocular muscle involving temporary detachment from globe
15.21 Phẫu thuật làm dài một cơ vận nhãnLengthening procedure on one extraocular muscle
15.22 Phẫu thuật làm ngắn [cắt hoặc gấp] một cơ vận nhãnShortening procedure on one extraocular muscle
15.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở một cơ vận nhãnOther operations on one extraocular muscle
15.3 Phẫu thuật từ hai cơ vận nhãn trở lên có cắt chỗ bám cơ tạm thời, một hoặc cả hai mắtOperations on two or more extraocular muscles involving temporary detachment from globe, one or both eyes
15.4 Phẫu thuật khác từ hai cơ vận nhãn trở lên, một hoặc cả hai mắtOther operations on two or more extraocular muscles, one or both eyes
15.5 Phẫu thuật chuyển chỗ bám cơ vận nhãnTransposition of extraocular muscles
15.6 Phẫu thuật lại cơ vận nhãnRevision of extraocular muscle surgery
15.7 Phẫu thuật khâu cơ vận nhãn do chấn thươngRepair of injury of extraocular muscle
15.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ và/hoặc gân vận nhãnOther operations on extraocular muscles and tendons
16.01 Phẫu thuật mở hốc mắt có ghép vạt xươngOrbitotomy with bone flap
16.02 Phẫu thuật mở hốc mắt có cấy vật liệuOrbitotomy with insertion of orbital implant
16.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác mở hốc mắtOther orbitotomy
16.1 Phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn, không xác định khácRemoval of penetrating foreign body from eye, not otherwise specified
16.21 Thủ thuật soi đáy mắtOphthalmoscopy
16.22 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút dịch ở hốc mắt để chẩn đoánDiagnostic aspiration of orbit
16.23 Thủ thuật sinh thiết nhãn cầu và/hoặc hốc mắtBiopsy of eyeball and orbit
16.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hốc mắt và/hoặc nhãn cầuOther diagnostic procedures on orbit and eyeball
16.31 Phẫu thuật múc nội nhãn và đặt độn vỏ củng mạcRemoval of ocular contents with synchronous implant into scleral shell
16.39 Phẫu thuật khác múc nội nhãnOther evisceration of eyeball
16.41 Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn trong bao Tenon và khâu cơ vận nhãnEnucleation of eyeball with synchronous implant into Tenon's capsule with attachment of muscles
16.42 Phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có đặt độn khácEnucleation of eyeball with other synchronous implant
16.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ nhãn cầuOther enucleation of eyeball
16.51 Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắtExenteration of orbit with removal of adjacent structures
16.52 Phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắt và phụ cận của mắt bao gồm cả cắt bỏ xươngExenteration of orbit with therapeutic removal of orbital bone
16.59 Phẫu thuật khác nạo vét tổ chức hốc mắtOther exenteration of orbit
16.61 Phẫu thuật đặt độn nhãn cầu thì haiSecondary insertion of ocular implant
16.62 Phẫu thuật chỉnh sửa và/hoặc đặt lại nhãn cầu nhân tạoRevision and reinsertion of ocular implant
16.63 Phẫu thuật sửa cùng đồ với mảnh ghép sau cắt bỏ nhãn cầuRevision of enucleation socket with graft
16.64 Phẫu thuật sửa cùng đồ khác sau cắt bỏ nhãn cầuOther revision of enucleation socket
16.65 Phẫu thuật ghép thì hai vào hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắtSecondary graft to exenteration cavity
16.66 Phẫu thuật sửa khác ở hốc mắt sau nạo vét tổ chức hốc mắtOther revision of exenteration cavity
16.69 Phẫu thuật thì hai khác sau cắt bỏ nhãn cầuOther secondary procedures after removal of eyeball
16.71 Phẫu thuật lấy bỏ nhãn cầu nhân tạoRemoval of ocular implant
16.72 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu cấy hốc mắtRemoval of orbital implant
16.81 Phẫu thuật sửa vết thương hốc mắtRepair of wound of orbit
16.82 Phẫu thuật điều trị vỡ nhãn cầuRepair of rupture of eyeball
16.89 Phẫu thuật khác điều trị chấn thương nhãn cầu hoặc hốc mắtOther repair of injury of eyeball or orbit
16.91 Thủ thuật tiêm hậu nhãn cầuRetrobulbar injection of therapeutic agent
16.92 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hốc mắtExcision of lesion of orbit
16.93 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mắt, tổ chức mắt không xác địnhExcision of lesion of eye, unspecified structure
16.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hốc mắtOther operations on orbit
16.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở nhãn cầuOther operations on eyeball
17.11 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
17.12 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
17.13 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khácLaparoscopic repair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
17.21 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic bilateral repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
17.22 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic bilateral repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
17.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn, một bên mắc phải [trực tiếp] và một bên bẩm sinh [gián tiếp], bằng mảnhLaparoscopic bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect, with graft or prosthesis
17.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khácLaparoscopic bilateral repair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
17.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ nhiều đoạn đại tràngLaparoscopic multiple segmental resection of large intestine
17.32 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ manh tràngLaparoscopic cecectomy
17.33 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng phải [đại tràng lên]Laparoscopic right hemicolectomy
17.34 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng ngangLaparoscopic resection of transverse colon
17.35 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng trái [đại tràng xuống]Laparoscopic left hemicolectomy
17.36 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đại tràng sigma [chậu hông]Laparoscopic sigmoidectomy
17.39 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác cắt bỏ một phần đại tràngOther laparoscopic partial excision of large intestine
17.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở có hỗ trợ của robotOpen robotic assisted procedure
17.42 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng có hỗ trợ của robotLaparoscopic robotic assisted procedure
17.43 Thủ thuật qua da có hỗ trợ của robotPercutaneous robotic assisted procedure
17.44 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi có hỗ trợ của robotEndoscopic robotic assisted procedure
17.45 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi lồng ngực có hỗ trợ của robotThoracoscopic robotic assisted procedure
17.49 Phẫu thuật robot khác hoặc không xác địnhOther and unspecified robotic assisted procedure
17.51 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, toàn bộ hệ thốngImplantation of rechargeable cardiac contractility modulation [CCM], total system
17.52 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy điều hòa co bóp tim [CCM] sạc điện được, chỉ thiết bị tạo xungImplantation or replacement of cardiac contractility modulation [CCM] rechargeable pulse generator only
17.53 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch ngoài sọ qua daPercutaneous atherectomy of extracranial vessel(s)
17.54 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch động mạch nội sọ qua daPercutaneous atherectomy of intracranial vessel(s)
17.55 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch vành qua nội mạchTransluminal coronary atherectomy
17.56 Thủ thuật lấy xơ vữa động mạch không phải là động mạch vànhAtherectomy of other non-coronary vessel(s)
17.61 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô não dưới hướng dẫnLaser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of brain under guidance
17.62 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô đầu và/hoặc cổ dưới hướng dẫnLaser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of head and neck under guidance
17.63 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô gan dưới hướng dẫnLaser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of liver under guidance
17.69 Liệu pháp nhiệt kế bằng laser [LITT] điều trị tổn thương hoặc mô khác hoặc không xác định dưới hướng dẫnLaser interstitial thermal therapy [LITT] of lesion or tissue of other and unspecified site under guidance
17.70 Thủ thuật truyền dịch clofarabineIntravenous infusion of clofarabine
17.71 Thủ thuật chụp mạch máu huỳnh quang trong phẫu thuật không phải mạch vành [IFVA]Non-coronary intra-operative fluorescence vascular angiography [IFVA]
17.81 Thủ thuật đặt bao bì kháng khuẩnInsertion of antimicrobial envelope
18.01 Thủ thuật bấm dái taiPiercing of ear lobe
18.02 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống tai ngoàiIncision of external auditory canal
18.09 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác ở tai ngoàiOther incision of external ear
18.11 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở taiOtoscopy
18.12 Thủ thuật sinh thiết tai ngoàiBiopsy of external ear
18.19 Thủ thuật chẩn đoán khác ở tai ngoàiOther diagnostic procedures on external ear
18.21 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩExcision of preauricular sinus
18.29 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương khác ở tai ngoàiExcision or destruction of other lesion of external ear
18.31 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn [toàn bộ, triệt để] tổn thương ở tai ngoàiRadical excision of lesion of external ear
18.39 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai ngoàiOther excision of external ear
18.4 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tai ngoàiSuture of laceration of external ear
18.5 Phẫu thuật chỉnh hình tai vểnhSurgical correction of prominent ear
18.6 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình ống tai ngoàiReconstruction of external auditory canal
18.71 Phẫu thuật tạo hình vành taiConstruction of auricle of ear
18.72 Phẫu thuật nối lại tai bị đứtReattachment of amputated ear
18.79 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai ngoàiOther plastic repair of external ear
18.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai ngoàiOther operations on external ear
19.0 Phẫu thuật/thủ thuật lay động xương bàn đạpStapes mobilization
19.11 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đeStapedectomy with incus replacement
19.19 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp khácOther stapedectomy
19.21 Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp có thay thế xương đeRevision of stapedectomy with incus replacement
19.29 Phẫu thuật lại thay thế xương bàn đạp khácOther revision of stapedectomy
19.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở chuỗi xương conOther operations on ossicular chain
19.4 Phẫu thuật vá màng nhĩMyringoplasty
19.52 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ IIType II tympanoplasty
19.53 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ IIIType III tympanoplasty
19.54 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ IVType IV tympanoplasty
19.55 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa típ VType V tympanoplasty
19.6 Phẫu thuật lại chỉnh hình tai giữaRevision of tympanoplasty
19.9 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở tai giữaOther repair of middle ear
20.01 Phẫu thuật chích màng nhĩ đặt ống thông khí màng nhĩMyringotomy with insertion of tube
20.09 Thủ thuật chích màng nhĩOther myringotomy
20.1 Phẫu thuật/thủ thuật lấy ống thông khí hòm nhĩRemoval of tympanostomy tube
20.21 Phẫu thuật rạch xương chũmIncision of mastoid
20.22 Phẫu thuật rạch [khoan] thông bào đỉnh xương đáIncision of petrous pyramid air cells
20.23 Phẫu thuật rạch tai giữaIncision of middle ear
20.31 Thủ thuật đo điện ốc taiElectrocochleography
20.32 Phẫu thuật sinh thiết ở tai giữa và/hoặc tai trongBiopsy of middle and inner ear
20.39 Phẫu thuật/ thủ thuật chẩn đoán khác ở tai giữa và/hoặc tai trongOther diagnostic procedures on middle and inner ear
20.41 Phẫu thuật khoét chũm đơn thuầnSimple mastoidectomy
20.42 Phẫu thuật khoét chũm tiệt cănRadical mastoidectomy
20.49 Phẫu thuật khoét chũm khácOther mastoidectomy
20.51 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương tai giữaExcision of lesion of middle ear
20.59 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở tai giữaOther excision of middle ear
20.61 Phẫu thuật mở cửa sổ tai trongFenestration of inner ear (initial)
20.62 Phẫu thuật lại mở cửa sổ tai trongRevision of fenestration of inner ear
20.71 Phẫu thuật mở túi nội dịchEndolymphatic shunt
20.72 Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩ vào tai trongInjection into inner ear
20.79 Phẫu thuật rạch, cắt bỏ và/hoặc phá huỷ khác ở tai trongOther incision, excision, and destruction of inner ear
20.8 Phẫu thuật/thủ thuật ở vòi nhĩOperations on eustachian tube
20.91 Phẫu thuật cắt dây thần kinh nhĩTympanosympathectomy
20.92 Phẫu thuật khoét lại xương chũmRevision of mastoidectomy
20.93 Phẫu thuật chỉnh hình cửa sổ tròn và/hoặc cửa sổ bầu dụcRepair of oval and round windows
20.94 Thủ thuật tiêm xuyên qua màng nhĩInjection of tympanum
20.95 Phẫu thuật cấy thiết bị nghe điện từImplantation of electromagnetic hearing device
20.96 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, không xác định số kênhImplantation or replacement of cochlear prosthetic device, not otherwise specified
20.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đơn kênhImplantation or replacement of cochlear prosthetic device, single channel
20.98 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị ốc tai điện tử, đa kênhImplantation or replacement of cochlear prosthetic device, multiple channel
20.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tai giữa và/hoặc tai trongOther operations on middle and inner ear
21.00 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi, không xác định khácControl of epistaxis, not otherwise specified
21.01 Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía trướcControl of epistaxis by anterior nasal packing
21.02 Thủ thuật cầm máu mũi bằng nhét bấc mũi phía sau (và trước)Control of epistaxis by posterior (and anterior) packing
21.03 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng đốt điện (và nhét bấc)Control of epistaxis by cauterization (and packing)
21.04 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch sàngControl of epistaxis by ligation of ethmoidal arteries
21.05 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch hàm qua đường xoang hàmControl of epistaxis by (transantral) ligation of the maxillary artery
21.06 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng thắt động mạch cảnh ngoàiControl of epistaxis by ligation of the external carotid artery
21.07 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng cắt bỏ niêm mạc mũi và ghép da vào vách ngăn và vách mũi xoangControl of epistaxis by excision of nasal mucosa and skin grafting of septum and lateral nasal wall
21.09 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu mũi bằng phương án khácControl of epistaxis by other means
21.1 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mũiIncision of nose
21.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở mũiRhinoscopy
21.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mũiBiopsy of nose
21.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mũiOther diagnostic procedures on nose
21.30 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở mũi, không xác định khácExcision or destruction of lesion of nose, not otherwise specified
21.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương trong mũiLocal excision or destruction of intranasal lesion
21.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khác ở mũiLocal excision or destruction of other lesion of nose
21.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mũiResection of nose
21.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ vách ngăn mũi dưới niêm mạcSubmucous resection of nasal septum
21.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn mũi bằng nhiệt trị liệu cao tần hoặc áp lạnhTurbinectomy by diathermy or cryosurgery
21.62 Phẫu thuật/thủ thuật bẻ cuốn [xoăn] mũiFracture of the turbinates
21.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ cuốn [xoăn] mũi khácOther turbinectomy
21.71 Thủ thuật nắn mũi gãyClosed reduction of nasal fracture
21.72 Phẫu thuật mở chỉnh hình mũi gãyOpen reduction of nasal fracture
21.81 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở mũiSuture of laceration of nose
21.82 Phẫu thuật đóng đường rò mũiClosure of nasal fistula
21.83 Phẫu thuật tái tạo toàn bộ mũiTotal nasal reconstruction
21.84 Phẫu thuật chỉnh sửa sau tạo hình mũiRevision rhinoplasty
21.85 Phẫu thuật tạo hình nâng mũiAugmentation rhinoplasty
21.86 Phẫu thuật tạo hình một phần mũiLimited rhinoplasty
21.87 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình mũi khácOther rhinoplasty
21.88 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vách ngăn mũiOther septoplasty
21.89 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở mũiOther repair and plastic operations on nose
21.91 Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc mũiLysis of adhesions of nose
21.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mũiOther operations on nose
22.00 Thủ thuật hút và/hoặc rửa xoang (mũi), không xác định khácAspiration and lavage of nasal sinus, not otherwise specified
22.01 Thủ thuật chọc xoang (mũi) để hút hoặc rửaPuncture of nasal sinus for aspiration or lavage
22.02 Thủ thuật hút hoặc rửa xoang (mũi) qua lỗ tự nhiênAspiration or lavage of nasal sinus through natural ostium
22.11 Phẫu thuật/thủ thuật [nội soi] [bằng kim] sinh thiết xoang (mũi)Closed [endoscopic] [needle] biopsy of nasal sinus
22.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở xoang (mũi)Open biopsy of nasal sinus
22.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xoang (mũi)Other diagnostic procedures on nasal sinuses
22.2 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường trong mũiIntranasal antrotomy
22.31 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm tiệt cănRadical maxillary antrotomy
22.39 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang hàm đường ngoài khácOther external maxillary antrotomy
22.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang tránFrontal sinusotomy
22.42 Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang tránFrontal sinusectomy
22.50 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang (mũi), không xác định khácSinusotomy, not otherwise specified
22.51 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang sàngEthmoidotomy
22.52 Phẫu thuật/thủ thuật mở xoang bướmSphenoidotomy
22.53 Phẫu thuật/thủ thuật mở nhiều xoang (mũi)Incision of multiple nasal sinuses
22.60 Phẫu thuật/thủ thuật mở và nạo xoang, không xác định khácSinusectomy, not otherwise specified
22.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở xoang hàm bằng phương pháp Caldwell - LucExcision of lesion of maxillary sinus with Caldwell-Luc approach
22.62 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương xoang hàm qua đường khácExcision of lesion of maxillary sinus with other approach
22.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang sàngEthmoidectomy
22.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ở xoang bướmSphenoidectomy
22.71 Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò xoang (mũi)Closure of nasal sinus fistula
22.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở xoang (mũi)Other repair of nasal sinus
22.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xoang (mũi)Other operations on nasal sinuses
23.01 Thủ thuật nhổ răng sữaExtraction of deciduous tooth
23.09 Thủ thuật nhổ răng khác [loại trừ răng sữa]Extraction of other tooth
23.11 Thủ thuật lấy bỏ chân răng còn sótRemoval of residual root
23.19 Phẫu thuật/thủ thuật nhổ răng khácOther surgical extraction of tooth
23.2 Thủ thuật hàn [trám] răngRestoration of tooth by filling
23.3 Thủ thuật hàn [trám] răng inlayRestoration of tooth by inlay
23.41 Thủ thuật lắp chụp răng [mão răng]Application of crown
23.42 Thủ thuật lắp cầu răng cố địnhInsertion of fixed bridge
23.43 Thủ thuật lắp cầu răng tháo lắpInsertion of removable bridge
23.49 Thủ thuật khác phục hồi răngOther dental restoration
23.5 Thủ thuật cấy răngImplantation of tooth
23.6 Thủ thuật cấy răng nhân tạoProsthetic dental implant
23.70 Thủ thuật điều trị tủy răng, không xác định khácRoot canal, not otherwise specified
23.71 Thủ thuật điều trị tủy răng có bơm rửaRoot canal therapy with irrigation
23.72 Thủ thuật điều trị tủy răng có cắt bỏ chóp răngRoot canal therapy with apicoectomy
23.73 Thủ thuật cắt bỏ chóp răngApicoectomy
24.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch lợi hoặc xương ổ răngIncision of gum or alveolar bone
24.11 Thủ thuật sinh thiết lợi [nướu]Biopsy of gum
24.12 Thủ thuật sinh thiết xương ổ răngBiopsy of alveolus
24.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở răng, lợi [nướu], và/hoặc xương ổ răngOther diagnostic procedures on teeth, gums, and alveoli
24.2 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình lợi [nướu]Gingivoplasty
24.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô lợi [nướu]Excision of lesion or tissue of gum
24.32 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lợi [nướu]Suture of laceration of gum
24.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lợi [nướu]Other operations on gum
24.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương xương hàm do răngExcision of dental lesion of jaw
24.5 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình xương ổ răngAlveoloplasty
24.6 Thủ thuật bộc lộ răngExposure of tooth
24.7 Thủ thuật lắp/đặt thiết bị chỉnh răngApplication of orthodontic appliance
24.8 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh răng khácOther orthodontic operation
24.91 Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng hoặc làm sâu ngách tiền đình phía ngoài hoặc phía trong [so với cung răng]Extension or deepening of buccolabial or lingual sulcus
24.99 Phẫu thuật/thủ thuật nha khoa khácOther dental operations
25.01 Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở lưỡiClosed [needle] biopsy of tongue
25.02 Phẫu thuật sinh thiết mở ở lưỡiOpen biopsy of tongue
25.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở lưỡiOther diagnostic procedures on tongue
25.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô lướiExcision or destruction of lesion or tissue of tongue
25.2 Phẫu thuật cắt bỏ một phần lưỡiPartial glossectomy
25.3 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ lưỡiComplete glossectomy
25.4 Phẫu thuật cắt bỏ lưỡi tiệt cănRadical glossectomy
25.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở lưỡiSuture of laceration of tongue
25.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở lưỡiOther repair and plastic operations on tongue
25.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh lưỡiLingual frenotomy
25.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh lưỡiLingual frenectomy
25.93 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở lưỡiLysis of adhesions of tongue
25.94 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lưỡi khácOther glossotomy
25.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡiOther operations on tongue
26.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tuyến nước bọt hoặc ống nước bọtIncision of salivary gland or duct
26.11 Thủ thuật sinh thiết kín [bằng kim] ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọtClosed [needle] biopsy of salivary gland or duct
26.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở tuyến hoặc ống tuyến nước bọtOpen biopsy of salivary gland or duct
26.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến/ống tuyến nước bọt hoặc ống nước bọtOther diagnostic procedures on salivary glands and ducts
26.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang tuyến nước bọtMarsupialization of salivary gland cyst
26.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương ở tuyến nước bọtOther excision of salivary gland lesion
26.30 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt, không xác định khácSialoadenectomy, not otherwise specified
26.31 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến nước bọtPartial sialoadenectomy
26.32 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến nước bọtComplete sialoadenectomy
26.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tuyến nước bọtSuture of laceration of salivary gland
26.42 Phẫu thuật đóng đường rò tuyến/ống tuyến nước bọtClosure of salivary fistula
26.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọtOther repair and plastic operations on salivary gland or duct
26.91 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống nước bọtProbing of salivary duct
26.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến nước bọt hoặc ống nước bọtOther operations on salivary gland or duct
27.0 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu vùng mặt và/hoặc sàn miệngDrainage of face and floor of mouth
27.1 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khẩu cái [vòm miệng]Incision of palate
27.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khẩu cái [vòm miệng] cứngBiopsy of bony palate
27.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết lưỡi gà và/hoặc khẩu cái [vòm miệng] mềmBiopsy of uvula and soft palate
27.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết môiBiopsy of lip
27.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở vùng miệng, cấu trúc không xác địnhBiopsy of mouth, unspecified structure
27.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở khoang miệngOther diagnostic procedures on oral cavity
27.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứngLocal excision or destruction of lesion or tissue of bony palate
27.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy rộng tổn thương /mô ở khẩu cái [vòm miệng] cứngWide excision or destruction of lesion or tissue of bony palate
27.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phanh môiLabial frenectomy
27.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ rộng tổn thương môiWide excision of lesion of lip
27.43 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương hoặc mô ở môiOther excision of lesion or tissue of lip
27.49 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khác ở miệngOther excision of mouth
27.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở môiSuture of laceration of lip
27.52 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở bộ phận khác của miệngSuture of laceration of other part of mouth
27.53 Phẫu thuật/thủ thuật đóng đường rò ở miệngClosure of fistula of mouth
27.54 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở môiRepair of cleft lip
27.55 Phẫu thuật/thủ thuật ghép da đủ độ dày ở môi và/hoặc miệngFull-thickness skin graft to lip and mouth
27.56 Phẫu thuật/thủ thuật ghép da khác ở môi và/hoặc miệngOther skin graft to lip and mouth
27.57 Phẫu thuật/thủ thuật ghép vạt có cuống hoặc tự do ở môi và/hoặc miệngAttachment of pedicle or flap graft to lip and mouth
27.59 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở miệngOther plastic repair of mouth
27.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khẩu cái [vòm miệng]Suture of laceration of palate
27.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng]Correction of cleft palate
27.63 Phẫu thuật lại sửa khe hở khẩu cái [vòm miệng]Revision of cleft palate repair
27.64 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị/dụng cụ nhân tạo ở khẩu cái [vòm miệng]Insertion of palatal implant
27.69 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình [sửa chữa] khác ở khẩu cái [vòm miệng]Other plastic repair of palate
27.71 Phẫu thuật/thủ thuật rạch lưỡi gàIncision of uvula
27.72 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ lưỡi gàExcision of uvula
27.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lưỡi gàRepair of uvula
27.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lưỡi gàOther operations on uvula
27.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt một phần phanh môiLabial frenotomy
27.92 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ở miệng, tổ chức không xác địnhIncision of mouth, unspecified structure
27.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khoang miệngOther operations on oral cavity
28.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch và dẫn lưu từ tổ chức amidan và/hoặc quanh amidanIncision and drainage of tonsil and peritonsillar structures
28.11 Thủ thuật sinh thiết amidan và/hoặc V.A.Biopsy of tonsils and adenoids
28.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở amidan và/hoặc V.A.Other diagnostic procedures on tonsils and adenoids
28.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan không cắt V.A.Tonsillectomy without adenoidectomy
28.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan và V.A.Tonsillectomy with adenoidectomy
28.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ phần amidan bị sót lạiExcision of tonsil tag
28.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ amidan lưỡiExcision of lingual tonsil
28.6 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ V.A. không cắt amidanAdenoidectomy without tonsillectomy
28.7 Thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật cắt bỏ amidan và/hoặc V.A.Control of hemorrhage after tonsillectomy and adenoidectomy
28.91 Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật ở amidan và/hoặc V.A.Removal of foreign body from tonsil and adenoid by incision
28.92 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương ở amidan và/hoặc V.A.Excision of lesion of tonsil and adenoid
28.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở amidan và/hoặc V.A.Other operations on tonsils and adenoids
29.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch họngPharyngotomy
29.11 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở họngPharyngoscopy
29.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ở họngPharyngeal biopsy
29.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở họngOther diagnostic procedures on pharynx
29.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nang khe mang hoặc biểu mô sót lại từ khe mangExcision of branchial cleft cyst or vestige
29.31 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cơ nhẫn hầu [họng]Cricopharyngeal myotomy
29.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi thừa trong họngPharyngeal diverticulectomy
29.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ họng (một phần)Pharyngectomy (partial)
29.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô họngOther excision or destruction of lesion or tissue of pharynx
29.4 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình ở họngPlastic operation on pharynx
29.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở họngSuture of laceration of pharynx
29.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò khe mangClosure of branchial cleft fistula
29.53 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] đường rò họngClosure of other fistula of pharynx
29.54 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính [tách dính] ở họngLysis of pharyngeal adhesions
29.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở họngOther repair of pharynx
29.91 Thủ thuật nong họngDilation of pharynx
29.92 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy dây thần kinh thiệt hầu [IX]Division of glossopharyngeal nerve
29.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở họngOther operations on pharynx
30.01 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang thanh quảnMarsupialization of laryngeal cyst
30.09 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thanh quảnOther excision or destruction of lesion or tissue of larynx
30.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thanh quản bán phần đứngHemilaryngectomy
30.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ nắp thanh quản [thanh thiệt]Epiglottidectomy
30.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ dây thanh âmVocal cordectomy
30.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần thanh quảnOther partial laryngectomy
30.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ thanh quảnComplete laryngectomy
30.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tiệt căn thanh quảnRadical laryngectomy
31.0 Thủ thuật tiêm thanh quảnInjection of larynx
31.1 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản tạm thờiTemporary tracheostomy
31.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản qua trung thấtMediastinal tracheostomy
31.29 Phẫu thuật/thủ thuật mở khí quản vĩnh viễn khácOther permanent tracheostomy
31.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch thanh quản và/hoặc khí quảnOther incision of larynx or trachea
31.41 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khí quản qua lỗ mở thôngTracheoscopy through artificial stoma
31.42 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở thanh quản và/hoặc nội soi [chẩn đoán] khác ở khí quảnLaryngoscopy and other tracheoscopy
31.43 Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết thanh quảnClosed [endoscopic] biopsy of larynx
31.44 Thủ thuật kín [nội soi] sinh thiết khí quảnClosed [endoscopic] biopsy of trachea
31.45 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở khác ở thanh quản hoặc khí quảnOpen biopsy of larynx or trachea
31.48 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở thanh quảnOther diagnostic procedures on larynx
31.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở khí quảnOther diagnostic procedures on trachea
31.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khí quảnLocal excision or destruction of lesion or tissue of trachea
31.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thanh quảnSuture of laceration of larynx
31.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò thanh quảnClosure of fistula of larynx
31.63 Phẫu thuật/thủ thuật lại mở thông thanh quảnRevision of laryngostomy
31.64 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình vỡ sụn thanh quảnRepair of laryngeal fracture
31.69 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở thanh quảnOther repair of larynx
31.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở khí quảnSuture of laceration of trachea
31.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khí quản ra ngoàiClosure of external fistula of trachea
31.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa [đóng] lỗ rò khác ở khí quảnClosure of other fistula of trachea
31.74 Phẫu thuật/thủ thuật lại mở khí quảnRevision of tracheostomy
31.75 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo khí quản và/hoặc tạo hình thanh quản nhân tạoReconstruction of trachea and construction of artificial larynx
31.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở khí quảnOther repair and plastic operations on trachea
31.91 Phẫu thuật/thủ thuật phân tách thần kinh thanh quảnDivision of laryngeal nerve
31.92 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính ở khí quản hoặc thanh quảnLysis of adhesions of trachea or larynx
31.93 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế stent thanh quản hoặc khí quảnReplacement of laryngeal or tracheal stent
31.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị tại chỗ trong khí quảnInjection of locally-acting therapeutic substance into trachea
31.95 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò khí quản - thực quảnTracheoesophageal fistulization
31.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thanh quảnOther operations on larynx
31.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở khí quảnOther operations on trachea
32.01 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thưởng hoặc mô phế quảnEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of bronchus
32.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phế quảnOther local excision or destruction of lesion or tissue of bronchus
32.1 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phế quảnOther excision of bronchus
32.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ tổn thương hoặc nhu mô phổiThoracoscopic excision of lesion or tissue of lung
32.21 Phẫu thuật khâu bóng khí trong khí phế thũngPlication of emphysematous bleb
32.22 Phẫu thuật cắt giảm thể tích phổiLung volume reduction surgery
32.23 Phẫu thuật đốt tổn thương mô phổi hoặc nhu mô phổiOpen ablation of lung lesion or tissue
32.24 Thủ thuật đốt tổn thương phổi hoặc nhu mô phổi qua daPercutaneous ablation of lung lesion or tissue
32.25 Phẫu thuật nội soi lồng ngực đốt tổn thương hoặc mô phổiThoracoscopic ablation of lung lesion or tissue
32.26 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương phổi hoặc mô phổiOther and unspecified ablation of lung lesion or tissue
32.27 Thủ thuật nội soi phế quản tạo hình phế quản bằng nhiệt, đốt cơ trơn đường thởBronchoscopic bronchial thermoplasty, ablation of airway smooth muscle
32.28 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổiEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of lung
32.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô phổiOther local excision or destruction of lesion or tissue of lung
32.30 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ phân thùy phổiThoracoscopic segmental resection of lung
32.39 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ phân thùy phổiOther and unspecified segmental resection of lung
32.41 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ thùy phổiThoracoscopic lobectomy of lung
32.49 Phẫu thuật cắt bỏ thùy phổi khácOther lobectomy of lung
32.50 Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt bỏ một phổiThoracoscopic pneumonectomy
32.59 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ một phổiOther and unspecified pneumonectomy
32.6 Phẫu thuật bóc tách triệt căn các cấu trúc lồng ngựcRadical dissection of thoracic structures
32.9 Phẫu thuật cắt bỏ khác ở phổiOther excision of lung
33.0 Phẫu thuật mở phế quảnIncision of bronchus
33.1 Phẫu thuật mở nhu mô phổiIncision of lung
33.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết phổiThoracoscopic lung biopsy
33.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản qua lỗ mở khí quảnBronchoscopy through artificial stoma
33.22 Thủ thuật nội soi ống mềm [chẩn đoán] ở khí phế quảnFiber-optic bronchoscopy
33.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở khí phế quản khácOther bronchoscopy
33.24 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] phế quảnClosed [endoscopic] biopsy of bronchus
33.25 Phẫu thuật sinh thiết mở ở phế quảnOpen biopsy of bronchus
33.26 Thủ thuật sinh thiết phổi qua da [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of lung
33.27 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi sinh thiết phổiClosed endoscopic biopsy of lung
33.28 Phẫu thuật sinh thiết mở ở phổiOpen biopsy of lung
33.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở phổi hoặc phế quảnOther diagnostic procedures on lung or bronchus
33.31 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy thần kinh hoành để gây xẹp phổiDestruction of phrenic nerve for collapse of lung
33.32 Phẫu thuật/thủ thuật gây tràn khí màng phổi để gây xẹp phổiArtificial pneumothorax for collapse of lung
33.33 Phẫu thuật/thủ thuật bơm khí vào màng phổi gây xẹp phổiPneumoperitoneum for collapse of lung
33.34 Phẫu thuật tạo hình lồng ngực [thành ngực]Thoracoplasty
33.39 Phẫu thuật gây xẹp phổi khácOther surgical collapse of lung
33.41 Phẫu thuật khâu vết rách ở khí quảnSuture of laceration of bronchus
33.42 Phẫu thuật sửa [đóng] lỗ rò phế quảnClosure of bronchial fistula
33.43 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở phổiClosure of laceration of lung
33.48 Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phế quảnOther repair and plastic operations on bronchus
33.49 Phẫu thuật sửa và/hoặc tạo hình khác ở phổiOther repair and plastic operations on lung
33.50 Phẫu thuật ghép phổi, không xác định khácLung transplantation, not otherwise specified
33.51 Phẫu thuật ghép phổi một bênUnilateral lung transplantation
33.52 Phẫu thuật ghép phổi hai bênBilateral lung transplantation
33.6 Phẫu thuật ghép khối tim phổiCombined heart-lung transplantation
33.71 Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại van phế quản, một thùyEndoscopic insertion or replacement of bronchial valve(s), single lobe
33.72 Thủ thuật nội soi đo lưu lượng khí phổiEndoscopic pulmonary airway flow measurement
33.73 Thủ thuật nội soi cấy hoặc đặt lại ( các) van phế quản, nhiều thùyEndoscopic insertion or replacement of bronchial valve(s), multiple lobes
33.78 Thủ thuật nội soi lấy dụng cụ hoặc dị vật/vật thể ở phế quảnEndoscopic removal of bronchial device(s) or substances
33.79 Thủ thuật nội soi cấy dụng cụ khác ở phế quảnEndoscopic insertion of other bronchial device or substances
33.91 Thủ thuật nong phế quảnBronchial dilation
33.92 Phẫu thuật thắt phế quảnLigation of bronchus
33.93 Thủ thuật chọc dò phổiPuncture of lung
33.98 Phẫu thuật khác ở phế quảnOther operations on bronchus
33.99 Phẫu thuật khác ở phổiOther operations on lung
34.01 Phẫu thuật/thủ thuật mở thành ngựcIncision of chest wall
34.02 Phẫu thuật mở ngực thăm dòExploratory thoracotomy
34.03 Phẫu thuật lại mở ngựcReopening of recent thoracotomy site
34.04 Thủ thuật dẫn lưu khoang màng phổi bằng ống thôngInsertion of intercostal catheter for drainage
34.05 Phẫu thuật mở thông màng phổi - màng bụngCreation of pleuroperitoneal shunt
34.06 Phẫu thuật nội soi lồng ngực dẫn lưu khoang màng phổiThoracoscopic drainage of pleural cavity
34.09 Phẫu thuật/thủ thuật mở khác ở màng phổiOther incision of pleura
34.1 Phẫu thuật mở trung thấtIncision of mediastinum
34.20 Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết màng phổiThoracoscopic pleural biopsy
34.21 Thủ thuật nội soi lồng ngực qua màng phổi [chẩn đoán]Transpleural thoracoscopy
34.22 Thủ thuật nội soi trung thất [chẩn đoán]Mediastinoscopy
34.23 Thủ thuật sinh thiết thành ngựcBiopsy of chest wall
34.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở màng phổiOther pleural biopsy
34.25 Thủ thuật sinh thiết trung thất [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of mediastinum
34.26 Phẫu thuật mở sinh thiết trung thấtOpen mediastinal biopsy
34.27 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ hoànhBiopsy of diaphragm
34.28 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thành ngực, màng phổi và/hoặc cơ hoànhOther diagnostic procedures on chest wall, pleura, and diaphragm
34.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trung thấtOther diagnostic procedures on mediastinum
34.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô [bất thường] trong trung thấtExcision or destruction of lesion or tissue of mediastinum
34.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương thành ngựcExcision or destruction of lesion of chest wall
34.51 Phẫu thuật lấy bỏ ổ cặn màng phổiDecortication of lung
34.52 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy bỏ ổ cặn màng phổi [bóc màng phổi]Thoracoscopic decortication of lung
34.59 Phẫu thuật cắt bỏ màng phổi khácOther excision of pleura
34.6 Phẫu thuật/thủ thuật gây dính màng phổiScarification of pleura
34.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở thành ngựcSuture of laceration of chest wall
34.72 Thủ thuật đóng lỗ mở thông lồng ngựcClosure of thoracostomy
34.73 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò khác ở lồng ngựcClosure of other fistula of thorax
34.74 Phẫu thuật sửa dị dạng thành ngựcRepair of pectus deformity
34.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thành ngựcOther repair of chest wall
34.81 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô cơ hoànhExcision of lesion or tissue of diaphragm
34.82 Phẫu thuật khâu vết rách ở cơ hoànhSuture of laceration of diaphragm
34.83 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ở cơ hoànhClosure of fistula of diaphragm
34.84 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ hoànhOther repair of diaphragm
34.85 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp cơ hoànhImplantation of diaphragmatic pacemaker
34.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ hoànhOther operations on diaphragm
34.91 Thủ thuật chọc hút khoang màng phổiThoracentesis
34.92 Thủ thuật tiêm vào khoang ngựcInjection into thoracic cavity
34.93 Phẫu thuật sửa màng phổiRepair of pleura
34.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở lồng ngựcOther operations on thorax
35.00 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van không xác địnhClosed heart valvotomy, unspecified valve
35.01 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch chủClosed heart valvotomy, aortic valve
35.02 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van hai láClosed heart valvotomy, mitral valve
35.03 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van động mạch phổiClosed heart valvotomy, pulmonary valve
35.04 Phẫu thuật/thủ thuật tách hẹp van tim kín, van ba láClosed heart valvotomy, tricuspid valve
35.05 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua động mạch đùiEndovascular replacement of aortic valve
35.06 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch chủ qua đường trên [mỏm tim]Transapical replacement of aortic valve
35.07 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua động mạch đùiEndovascular replacement of pulmonary valve
35.08 Thủ thuật [qua da] thay van động mạch phổi qua đường trên [mỏm tim]Transapical replacement of pulmonary valve
35.09 Thủ thuật [qua da] thay van tim không xác định qua động mạch đùiEndovascular replacement of unspecified heart valve
35.10 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van tim không thay van, van không xác địnhOpen heart valvuloplasty without replacement, unspecified valve
35.11 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch chủ không thay vanOpen heart valvuloplasty of aortic valve without replacement
35.12 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van hai lá không thay vanOpen heart valvuloplasty of mitral valve without replacement
35.13 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van động mạch phổi không thay vanOpen heart valvuloplasty of pulmonary valve without replacement
35.14 Phẫu thuật tim hở tách hẹp van ba lá không thay vanOpen heart valvuloplasty of tricuspid valve without replacement
35.20 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van tim không xác địnhOpen and other replacement of unspecified heart valve
35.21 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủ bằng ghép môOpen and other replacement of aortic valve with tissue graft
35.22 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch chủOpen and other replacement of aortic valve
35.23 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai lá bằng ghép môOpen and other replacement of mitral valve with tissue graft
35.24 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác thay thế van hai láOpen and other replacement of mitral valve
35.25 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổi bằng ghép môOpen and other replacement of pulmonary valve with tissue graft
35.26 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van động mạch phổiOpen and other replacement of pulmonary valve
35.27 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba lá bằng ghép môOpen and other replacement of tricuspid valve with tissue graft
35.28 Phẫu thuật tim hở hoặc phẫu thuật khác thay thế van ba láOpen and other replacement of tricuspid valve
35.31 Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ nhúOperations on papillary muscle
35.32 Phẫu thuật/thủ thuật ở dây chằng nối cơ nhú với van ba lá/van hai láOperations on chordae tendineae
35.33 Phẫu thuật tạo hình vòng van timAnnuloplasty
35.34 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ khối cơ tim làm hẹp đường ra thất phảiInfundibulectomy
35.35 Phẫu thuật/thủ thuật ở cơ bèOperations on trabeculae carneae cordis
35.39 Phẫu thuật ở cấu trúc khác quanh van timOperations on other structures adjacent to valves of heart
35.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở rộng lỗ thông liên nhĩEnlargement of existing atrial septal defect
35.42 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ thông vách ngăn trong timCreation of septal defect in heart
35.50 Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng cấy vật liệu nhân tạoRepair of unspecified septal defect of heart with prosthesis
35.51 Phẫu thuật bít lỗ thông liên nhĩ bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hởRepair of atrial septal defect with prosthesis, open technique
35.52 Thủ thuật bít lỗ thông liên nhĩ qua da bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua daRepair of atrial septal defect with prosthesis, closed technique
35.53 Phẫu thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, phẫu thuật tim hởRepair of ventricular septal defect with prosthesis, open technique
35.54 Phẫu thuật/thủ thuật bít lỗ thông sàn nhĩ thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua daRepair of endocardial cushion defect with prosthesis
35.55 Thủ thuật bít lỗ thông liên thất bằng cấy vật liệu nhân tạo, kỹ thuật qua daRepair of ventricular septal defect with prosthesis, closed technique
35.60 Phẫu thuật vá lỗ thông vách ngăn không xác định trong tim bằng miếng ghép môRepair of unspecified septal defect of heart with tissue graft
35.61 Phẫu thuật vá lỗ thông liên nhĩ bằng miếng ghép môRepair of atrial septal defect with tissue graft
35.62 Phẫu thuật vá lỗ thông liên thất bằng miếng ghép môRepair of ventricular septal defect with tissue graft
35.63 Phẫu thuật vá lỗ thông sàn nhĩ thất bằng miếng ghép môRepair of endocardial cushion defect with tissue graft
35.70 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít lỗ thông vách ngăn trong timOther and unspecified repair of unspecified septal defect of heart
35.71 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên nhĩOther and unspecified repair of atrial septal defect
35.72 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông liên thấtOther and unspecified repair of ventricular septal defect
35.73 Phẫu thuật/thủ thuật khác hoặc không xác định bít [vá] lỗ thông sàn nhĩ thấtOther and unspecified repair of endocardial cushion defect
35.81 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng FallotTotal repair of tetralogy of fallot
35.82 Phẫu thuật sửa toàn bộ bất thường hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phầnTotal repair of total anomalous pulmonary venous connection
35.83 Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật thân chung động mạchTotal repair of truncus arteriosus
35.84 Phẫu thuật sửa toàn bộ dị tật chuyển vị đại động mạch [đảo gốc đại động mạch], không phân loại mục khácTotal correction of transposition of great vessels, not elsewhere classified
35.91 Phẫu thuật đảo dòng máu tầng nhĩInteratrial transposition of venous return
35.92 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất phải và động mạch phổiCreation of conduit between right ventricle and pulmonary artery
35.93 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm thất trái và động mạch chủCreation of conduit between left ventricle and aorta
35.94 Phẫu thuật tạo cầu nối giữa tâm nhĩ và động mạch phổiCreation of conduit between atrium and pulmonary artery
35.95 Phẫu thuật lại sau phẫu thuật/thủ thuật sửa ở timRevision of corrective procedure on heart
35.96 Thủ thuật nong van bằng bóng qua daPercutaneous balloon valvuloplasty
35.97 Thủ thuật sửa van hai lá qua da có cấy vật tư nhân tạoPercutaneous mitral valve repair with implant
35.98 Phẫu thuật khác ở vách ngăn timOther operations on septa of heart
35.99 Phẫu thuật khác ở van timOther operations on valves of heart
36.03 Phẫu thuật mở ngực tạo hình động mạch vànhOpen chest coronary artery angioplasty
36.04 Thủ thuật truyền thuốc tiêu sợi huyết trong lòng động mạch vànhIntracoronary artery thrombolytic infusion
36.06 Thủ thuật đặt stent động mạch vành không phủ thuốcInsertion of non-drug-eluting coronary artery stent(s)
36.07 Thủ thuật đặt stent động mạch vành phủ thuốcInsertion of drug-eluting coronary artery stent(s)
36.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị nghẽn động mạch vànhOther removal of coronary artery obstruction
36.10 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành để tái tưới máu mạch vành, không xác định khácAortocoronary bypass for heart revascularization, not otherwise specified
36.11 Phẫu thuật bắc một cầu động mạch (chủ) vành(Aorto)coronary bypass of one coronary artery
36.12 Phẫu thuật bắc hai cầu động mạch (chủ) vành ở hai động mạch vành(Aorto)coronary bypass of two coronary arteries
36.13 Phẫu thuật bắc ba cầu động mạch (chủ) vành ở ba động mạch vành(Aorto)coronary bypass of three coronary arteries
36.14 Phẫu thuật bắc bốn cầu động mạch (chủ) vành ở bốn động mạch vành(Aorto)coronary bypass of four or more coronary arteries
36.15 Phẫu thuật bắc một cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong)Single internal mammary-coronary artery bypass
36.16 Phẫu thuật bắc hai cầu mạch vành bằng động mạch vú trong (ngực trong)Double internal mammary-coronary artery bypass
36.17 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành bằng nhánh động mạch dưới bụngAbdominal-coronary artery bypass
36.19 Phẫu thuật bắc cầu tái tưới máu mạch vành khácOther bypass anastomosis for heart revascularization
36.2 Phẫu thuật tái tưới máu mạch vành bằng cấy ghép động mạchHeart revascularization by arterial implant
36.31 Phẫu thuật mở ngực tái tưới máu cơ tim bằng phương pháp xuyên thànhOpen chest transmyocardial revascularization
36.32 Phẫu thuật khác tái tưới cơ tim bằng laserOther transmyocardial revascularization
36.33 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi tái tưới máu cơ tim bằng laserEndoscopic transmyocardial revascularization
36.34 Thủ thuật tái tưới máu cơ tim qua daPercutaneous transmyocardial revascularization
36.39 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khác ở timOther heart revascularization
36.91 Phẫu thuật sửa phình mạch vànhRepair of aneurysm of coronary vessel
36.99 Phẫu thuật khác ở mạch vànhOther operations on vessels of heart
37.0 Thủ thuật chọc hút màng ngoài timPericardiocentesis
37.10 Phẫu thuật rạch tim, không xác định khácIncision of heart, not otherwise specified
37.11 Phẫu thuật mở buồng timCardiotomy
37.12 Phẫu thuật mở màng timPericardiotomy
37.20 Lập trình kích thích điện tim sinh lý tim không xâm lấnNoninvasive programmed electrical stimulation [NIPS]
37.21 Thủ thuật thông tim phảiRight heart cardiac catheterization
37.22 Thủ thuật thông tim tráiLeft heart cardiac catheterization
37.23 Thủ thuật thông tim cả phải và tráiCombined right and left heart cardiac catheterization
37.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết màng ngoài timBiopsy of pericardium
37.25 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cơ timBiopsy of heart
37.26 Thủ thuật thăm dò điện tim sinh lý xâm lấn qua ống thôngCatheter based invasive electrophysiologic testing
37.27 Thủ thuật lập bản đồ tim vị trí loạn nhịp tim qua thông timCardiac mapping
37.28 Thủ thuật siêu âm trong buồng timIntracardiac echocardiography
37.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh tim và màng ngoài timOther diagnostic procedures on heart and pericardium
37.31 Phẫu thuật cắt bỏ màng ngoài timPericardiectomy
37.32 Phẫu thuật cắt bỏ túi phình cơ timExcision of aneurysm of heart
37.33 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác, đường mởExcision or destruction of other lesion or tissue of heart, open approach
37.34 Thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cơ tim khác qua đường nội mạchExcision or destruction of other lesion or tissue of heart, endovascular approach
37.35 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tâm thấtPartial ventriculectomy
37.36 Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ, phá hủy, hoặc bít lại tiểu nhĩ trái (LAA)Excision, destruction, or exclusion of left atrial appendage (LAA)
37.37 Phẫu thuật/thủ thuật loại bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở tim, đường nội soi lồng ngựcExcision or destruction of other lesion or tissue of heart, thoracoscopic approach
37.41 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim nhân tạo quanh cơ timImplantation of prosthetic cardiac support device around the heart
37.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở cơ tim và/hoặc màng ngoài timOther repair of heart and pericardium
37.51 Phẫu thuật ghép timHeart transplantation
37.52 Phẫu thuật cấy tim nhân tạo hai buồng [thay thế toàn bộ tim tự nhiên]Implantation of total internal biventricular heart replacement system
37.53 Phẫu thuật thay thế hoặc sửa bộ phận cấy trong lồng ngực của tim nhân tạo [thay thế hoàn toàn tim tự nhiên]Replacement or repair of thoracic unit of (total) replacement heart system
37.54 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế hoặc sửa thành phần cấy ghép khác của tim nhân tạo [thay thế toàn bộ tim tự nhiên]Replacement or repair of other implantable component of (total) replacement heart system
37.55 Phẫu thuật tháo bỏ tim nhân tạo hai tâm thấtRemoval of internal biventricular heart replacement system
37.60 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc đặt dụng cụ hỗ trợ tim hai tâm thất ngoài cơ thểImplantation or insertion of biventricular external heart assist system
37.61 Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủImplant of pulsation balloon
37.62 Phẫu thuật đặt thiết bị hỗ trợ tuần hoàn ngoài cơ thể tạm thờiInsertion of temporary non-implantable extracorporeal circulatory assist device
37.63 Phẫu thuật/thủ thuật sửa thiết bị hỗ trợ timRepair of heart assist system
37.64 Phẫu thuật/thủ thuật tháo bỏ hệ thống hoặc thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thểRemoval of external heart assist system(s) or device(s)
37.65 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ một tâm thất ngoài cơ thểImplant of single ventricular (extracorporeal) external heart assist system
37.66 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim trong cơ thểInsertion of implantable heart assist system
37.67 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hệ thống kích thích cơ timImplantation of cardiomyostimulation system
37.68 Thủ thuật cấy thiết bị hỗ trợ tim ngoài cơ thể qua daInsertion of percutaneous external heart assist device
37.70 Thủ thuật cấy điện cực lần đầu, không xác định khácInitial insertion of lead [electrode], not otherwise specified
37.71 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khácInitial insertion of transvenous lead [electrode] into ventricle
37.72 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ và tâm thất lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khácInitial insertion of transvenous leads [electrodes] into atrium and ventricle
37.73 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào tâm nhĩ lần đầu qua tĩnh mạch, không xác định khácInitial insertion of transvenous lead [electrode] into atrium
37.74 Phẫu thuật/thủ thuật cấy điện cực vào lá tạng của ngoại tâm thanh mạc [thượng tâm mạc]Insertion or replacement of epicardial lead [electrode] into epicardium
37.75 Phẫu thuật cấy lại điện cựcRevision of lead [electrode]
37.76 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế điện cực ở tâm nhĩ và/hoặc tâm thất qua tĩnh mạchReplacement of transvenous atrial and/or ventricular lead(s) [electrode]
37.77 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ điện cực không thay thếRemoval of lead(s) [electrode] without replacement
37.78 Phẫu thuật/thủ thuật đặt thiết bị tạo nhịp tim tạm thời qua tĩnh mạchInsertion of temporary transvenous pacemaker system
37.79 Thủ thuật đặt lại hoặc chuyển vị trí đặt thiết bị trợ timRevision or relocation of cardiac device pocket
37.80 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim vĩnh viễn, lần đầu hoặc thay thế, loại thiết bị không xác địnhInsertion of permanent pacemaker, initial or replacement, type of device not specified
37.81 Thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng, lần đầu, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự độngInitial insertion of single-chamber device, not specified as rate responsive
37.82 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim một buồng lần đầu, có điều chỉnh biên độ xung tự độngInitial insertion of single-chamber device, rate responsive
37.83 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy tạo nhịp tim hai buồng lần đầuInitial insertion of dual-chamber device
37.85 Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim một buồng, không xác định là có điều chỉnh biên độ xung tự độngReplacement of any type pacemaker device with single-chamber device, not specified as rate responsive
37.86 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế các loại máy tạo nhịp tim một buồng, có điều chỉnh biên độ xung tự độngReplacement of any type of pacemaker device with single-chamber device, rate responsive
37.87 Phẫu thuật/thủ thuật thay các loại máy tạo nhịp tim bằng loại máy tạo nhịp tim hai buồngReplacement of any type pacemaker device with dual-chamber device
37.89 Phẫu thuật/thủ thuật cấy lại hoặc lấy bỏ máy tạo nhịp timRevision or removal of pacemaker device
37.90 Phẫu thuật/thủ thuật bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụInsertion of left atrial appendage device
37.91 Thủ thuật bóp tim trực tiếp qua mở ngựcOpen chest cardiac massage
37.92 Thủ thuật tiêm vào timInjection of therapeutic substance into heart
37.93 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào màng timInjection of therapeutic substance into pericardium
37.94 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế máy chuyển nhịp/phá rung tự động, toàn bộ hệ thống [AICD]Implantation or replacement of automatic cardioverter/defibrillator, total system [AICD]
37.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự độngImplantation of automatic cardioverter/defibrillator lead(s) only
37.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự độngImplantation of automatic cardioverter/defibrillator pulse generator only
37.97 Phẫu thuật/thủ thuật thay riêng điện cực của máy chuyển nhịp/phá rung tự độngReplacement of automatic cardioverter/defibrillator lead(s) only
37.98 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế riêng máy tạo xung chuyển nhịp/phá rung tự độngReplacement of automatic cardioverter/defibrillator pulse generator only
37.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tim và/hoặc màng ngoài timOther operations on heart and pericardium
38.00 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, vị trí không xác địnhIncision of vessel, unspecified site
38.01 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu nội sọIncision of vessel, intracranial vessels
38.02 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổIncision of vessel, other vessels of head and neck
38.03 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu chi trênIncision of vessel, upper limb vessels
38.04 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chủIncision of vessel, aorta
38.05 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngựcIncision of vessel, other thoracic vessels
38.06 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch ổ bụngIncision of vessel, abdominal arteries
38.07 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch ổ bụngIncision of vessel, abdominal veins
38.08 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, tĩnh mạch chi dướiIncision of vessel, lower limb arteries
38.09 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mạch máu, động mạch chi dướiIncision of vessel, lower limb veins
38.10 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, vị trí không xác địnhEndarterectomy, unspecified site
38.11 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch nội sọEndarterectomy, intracranial vessels
38.12 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở đầu và/hoặc cổEndarterectomy, other vessels of head and neck
38.13 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi trênEndarterectomy, upper limb vessels
38.14 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chủEndarterectomy, aorta
38.15 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch khác ở lồng ngựcEndarterectomy, other thoracic vessels
38.16 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch ổ bụngEndarterectomy, abdominal arteries
38.18 Phẫu thuật/thủ thuật bóc nội mạc động mạch, động mạch chi dướiEndarterectomy, lower limb arteries
38.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mạch máuBiopsy of blood vessel
38.22 Thủ thuật nội soi chụp mạch máu qua daPercutaneous angioscopy
38.23 Thủ thuật quang phổ nội mạchIntravascular spectroscopy
38.24 Thủ thuật thăm dò nội mạch động mạch vành [OCT] bằng chụp cắt lớp quang kếtIntravascular imaging of coronary vessel(s) by optical coherence tomography [OCT]
38.25 Thủ thuật chụp cắt lớp quang kết trong lòng mạch máu không phải là mạch vành [OCT]Intravascular imaging of non-coronary vessel(s) by optical coherence tomography [OCT]
38.26 Phẫu thuật/thủ thuật cấy cảm biến áp lực không điện cực để theo dõi huyết động trong buồng tim hoặc ở mạch máu lớnInsertion of implantable pressure sensor without lead for intracardiac or great vessel hemodynamic monitoring
38.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mạch máuOther diagnostic procedures on blood vessels
38.30 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, vị trí không xác địnhResection of vessel with anastomosis, unspecified site
38.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu nội sọResection of vessel with anastomosis, intracranial vessels
38.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổResection of vessel with anastomosis, other vessels of head and neck
38.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu chi trênResection of vessel with anastomosis, upper limb vessels
38.34 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chủResection of vessel with anastomosis, aorta
38.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, mạch máu khác ở lồng ngựcResection of vessel with anastomosis, other thoracic vessels
38.36 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch ổ bụngResection of vessel with anastomosis, abdominal arteries
38.37 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch ổ bụngResection of vessel with anastomosis, abdominal veins
38.38 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, động mạch chi dướiResection of vessel with anastomosis, lower limb arteries
38.39 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu và nối lại, tĩnh mạch chi dướiResection of vessel with anastomosis, lower limb veins
38.40 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, vị trí không xác địnhResection of vessel with replacement, unspecified site
38.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu nội sọResection of vessel with replacement, intracranial vessels
38.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổResection of vessel with replacement, other vessels of head and neck
38.43 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu chi trênResection of vessel with replacement, upper limb vessels
38.44 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chủ bụngResection of vessel with replacement, aorta, abdominal
38.45 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, mạch máu lồng ngựcResection of vessel with replacement, thoracic vessels
38.46 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch ổ bụngResection of vessel with replacement, abdominal arteries
38.47 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch ổ bụngResection of vessel with replacement, abdominal veins
38.48 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, động mạch chi dướiResection of vessel with replacement, lower limb arteries
38.49 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu có thay thế, tĩnh mạch chi dướiResection of vessel with replacement, lower limb veins
38.50 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, vị trí không xác địnhLigation and stripping of varicose veins, unspecified site
38.51 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch nội sọLigation and stripping of varicose veins, intracranial vessels
38.52 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở đầu và/hoặc cổLigation and stripping of varicose veins, other vessels of head and neck
38.53 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi trênLigation and stripping of varicose veins, upper limb vessels
38.55 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch khác ở lồng ngựcLigation and stripping of varicose veins, other thoracic vessels
38.57 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch ổ bụngLigation and stripping of varicose veins, abdominal veins
38.59 Phẫu thuật/thủ thuật thắt [kẹp] và/hoặc lấy bỏ tĩnh mạch suy giãn, tĩnh mạch chi dướiLigation and stripping of varicose veins, lower limb veins
38.60 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, vị trí không xác địnhOther excision of vessels, unspecified site
38.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu nội sọOther excision of vessels, intracranial vessels
38.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổOther excision of vessels, other vessels of head and neck
38.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu chi trênOther excision of vessels, upper limb vessels
38.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụngOther excision of vessels, aorta, abdominal
38.65 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, mạch máu lồng ngựcOther excision of vessels, thoracic vessels
38.66 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch ổ bụngOther excision of vessels, abdominal arteries
38.67 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch ổ bụngOther excision of vessels, abdominal veins
38.68 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, động mạch chi dướiOther excision of vessels, lower limb arteries
38.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mạch máu, tĩnh mạch chi dướiOther excision of vessels, lower limb veins
38.7 Phẫu thuật/thủ thuật đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủInterruption of the vena cava
38.80 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, vị trí không xác địnhOther surgical occlusion of vessels, unspecified site
38.81 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu nội sọOther surgical occlusion of vessels, intracranial vessels
38.82 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở đầu và/hoặc cổOther surgical occlusion of vessels, other vessels of head and neck
38.83 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu chi trênOther surgical occlusion of vessels, upper limb vessels
38.84 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chủ, động mạch chủ bụngOther surgical occlusion of vessels, aorta, abdominal
38.85 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, mạch máu khác ở lồng ngựcOther surgical occlusion of vessels, thoracic vessels
38.86 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch ổ bụngOther surgical occlusion of vessels, abdominal arteries
38.87 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch ổ bụngOther surgical occlusion of vessels, abdominal veins
38.88 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, động mạch chi dướiOther surgical occlusion of vessels, lower limb arteries
38.89 Phẫu thuật/thủ thuật làm tắc mạch máu, tĩnh mạch chi dướiOther surgical occlusion of vessels, lower limb veins
38.91 Thủ thuật đặt catheter động mạchArterial catheterization
38.92 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch rốnUmbilical vein catheterization
38.93 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch, không phân loại mục khácVenous catheterization, not elsewhere classified
38.94 Thủ thuật bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịchVenous cutdown
38.95 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoVenous catheterization for renal dialysis
38.97 Thủ thuật đặt catheter tĩnh mạch trung tâm dưới hướng dẫnCentral venous catheter placement with guidance
38.98 Thủ thuật chọc khác ở động mạchOther puncture of artery
38.99 Thủ thuật chọc khác ở tĩnh mạchOther puncture of vein
39.0 Phẫu thuật bắc cầu động mạch phổi với động mạch chủ xuống hoặc động mạch dưới đòn hoặc động mạch khác liên quan timSystemic to pulmonary artery shunt
39.1 Phẫu thuật/thủ thuật nối thông tĩnh mạch trong ổ bụngIntra-abdominal venous shunt
39.21 Phẫu thuật nối tĩnh mạch chủ - động mạch phổiCaval-pulmonary artery anastomosis
39.22 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch dưới đòn - động mạch cảnhAorta-subclavian-carotid bypass
39.23 Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong lồng ngựcOther intrathoracic vascular shunt or bypass
39.24 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch thậnAorta-renal bypass
39.25 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - chậu - đùiAorta-iliac-femoral bypass
39.26 Phẫu thuật khác nối thông hoặc bắc cầu mạch máu trong ổ bụngOther intra-abdominal vascular shunt or bypass
39.27 Phẫu thuật/thủ thuật nối thông hoặc bắc cầu động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoArteriovenostomy for renal dialysis
39.28 Phẫu thuật nối động mạch trong - ngoài sọExtracranial-intracranial (EC-IC) vascular bypass
39.29 Phẫu thuật nối thông hoặc bắc cầu mạch máu (ngoại vi) khácOther (peripheral) vascular shunt or bypass
39.30 Phẫu thuật/thủ thuật mạch máu không xác địnhSuture of unspecified blood vessel
39.31 Phẫu thuật/thủ thuật khâu động mạchSuture of artery
39.32 Phẫu thuật/thủ thuật khâu tĩnh mạchSuture of vein
39.41 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu sau phẫu thuật mạch máuControl of hemorrhage following vascular surgery
39.42 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoRevision of arteriovenous shunt for renal dialysis
39.43 Phẫu thuật/thủ thuật đóng thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạoRemoval of arteriovenous shunt for renal dialysis
39.49 Thủ thuật sửa khác sau phẫu thuật/thủ thuật ở mạch máuOther revision of vascular procedure
39.50 Thủ thuật nong động mạch ở động mạch không phải là động mạch vànhAngioplasty of other non-coronary vessel(s)
39.51 Phẫu thuật/thủ thuật kẹp cuống túi phình mạchClipping of aneurysm
39.52 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa phình mạchOther repair of aneurysm
39.53 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò động - tĩnh mạchRepair of arteriovenous fistula
39.54 Phẫu thuật tái lập lại dòng chảy (động mạch chủ)Re-entry operation (aorta)
39.55 Phẫu thuật cắm lại mạch máu thận bất thườngReimplantation of aberrant renal vessel
39.56 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép môRepair of blood vessel with tissue patch graft
39.57 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép nhân tạoRepair of blood vessel with synthetic patch graft
39.58 Phẫu thuật sửa mạch máu có miếng ghép không xác định loạiRepair of blood vessel with unspecified type of patch graft
39.59 Phẫu thuật sửa khác ở mạch máuOther repair of vessel
39.61 Thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo [máy hỗ trợ tim phổi] trong cuộc phẫu thuật tim hởExtracorporeal circulation auxiliary to open heart surgery
39.62 Thủ thuật hạ nhiệt (hệ thống) trong phẫu thuật tim hởHypothermia (systemic) incidental to open heart surgery
39.63 Thủ thuật truyền thuốc gây liệt timCardioplegia
39.64 Thủ thuật đặt máy tạo nhịp tim trong cuộc phẫu thuậtIntraoperative cardiac pacemaker
39.65 Thủ thuật oxy hóa qua màng ngoài cơ thểExtracorporeal membrane oxygenation [ECMO]
39.66 Thủ thuật tim phổi nhân tạo qua daPercutaneous cardiopulmonary bypass
39.71 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] đặt/cấy miếng ghép khác ở động mạch chủ bụngEndovascular implantation of other graft in abdominal aorta
39.72 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] nút [bít] hoặc làm tắc (hoàn toàn) mạch máu ở đầu và/hoặc cổEndovascular (total) embolization or occlusion of head and neck vessels
39.73 Phẫu thuật/thủ thuật cấy vật liệu/ghép mô trong động mạch chủ lồng ngựcEndovascular implantation of graft in thoracic aorta
39.74 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch lấy vật gây tắc mạch ở đầu và/hoặc cổEndovascular removal of obstruction from head and neck vessel(s)
39.75 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loạiEndovascular embolization or occlusion of vessel(s) of head or neck using bare coils
39.76 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] nút [bít] hoặc làm tắc mạch máu ở đầu hoặc cổ bằng vòng xoắn kim loại kếEndovascular embolization or occlusion of vessel(s) of head or neck using bioactive coils
39.77 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] làm tắc mạch máu (một phần) tạm thờiTemporary (partial) therapeutic endovascular occlusion of vessel
39.78 Phẫu thuật/thủ thuật trong lòng mạch [nội mạch] đặt stent graft có nhánh trong động mạch chủEndovascular implantation of branching or fenestrated graft(s) in aorta
39.79 Phẫu thuật/thủ thuật nội mạch [trong lòng mạch] khác ở mạch máu khácOther endovascular procedures on other vessels
39.81 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực]Implantation or replacement of carotid sinus stimulation device, total system
39.82 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnhImplantation or replacement of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.83 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế [định kỳ] riêng máy kích thích xoang cảnImplantation or replacement of carotid sinus stimulation pulse generator only
39.84 Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng điện cực của máy kích thích xoang cảnhRevision of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.85 Phẫu thuật lại chỉ cấy riêng máy kích thích xoang cảnhRevision of carotid sinus stimulation pulse generator
39.86 Phẫu thuật lấy bỏ máy kích thích xoang cảnh, toàn bộ hệ thống [máy và điện cực]Removal of carotid sinus stimulation device, total system
39.87 Phẫu thuật lấy bỏ riêng điện cực máy kích thích xoanh cảnhRemoval of carotid sinus stimulation lead(s) only
39.88 Phẫu thuật lấy bỏ riêng máy kích thích xoanh cảnhRemoval of carotid sinus stimulation pulse generator only
39.89 Phẫu thuật khác ở thể cảnh, xoang cảnh và các thể mạch máu khácOther operations on carotid body, carotid sinus and other vascular bodies
39.90 Đặt stent không phủ thuốc vào mạch máu ngoại vi (không phải mạch vành)Insertion of non-drug-eluting peripheral (non-coronary) vessel stent(s)
39.91 Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng mạch máuFreeing of vessel
39.92 Thủ thuật tiêm chất gây xơ vào tĩnh mạchInjection of sclerosing agent into vein
39.93 Thủ thuật đặt ống nối mạch máu với nhauInsertion of vessel-to-vessel cannula
39.94 Thủ thuật thay thế ống nối mạch máu với nhauReplacement of vessel-to-vessel cannula
39.95 Thủ thuật lọc máu nhân tạo [thận]Hemodialysis
39.96 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu toàn bộ cơ thể [tuần hoàn nhân tạo]Total body perfusion
39.97 Phẫu thuật/thủ thuật tái tưới máu khácOther perfusion
39.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu, không xác định khácControl of hemorrhage, not otherwise specified
39.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mạch máuOther operations on vessels
40.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tổ chức bạch huyết [lymphô]Incision of lymphatic structures
40.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tổ chức bạch huyết [lymphô]Biopsy of lymphatic structure
40.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô]Other diagnostic procedures on lymphatic structures
40.21 Phẫu thuật cắt bỏ hạch sâu vùng cổExcision of deep cervical lymph node
40.22 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng vú trongExcision of internal mammary lymph node
40.23 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng náchExcision of axillary lymph node
40.24 Phẫu thuật cắt bỏ hạch vùng bẹnExcision of inguinal lymph node
40.29 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức bạch huyết [lymphô] khácSimple excision of other lymphatic structure
40.3 Phẫu thuật nạo vét hạch vùngRegional lymph node excision
40.40 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, không xác định khácRadical neck dissection, not otherwise specified
40.41 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, một bênRadical neck dissection, unilateral
40.42 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng cổ triệt căn, hai bênRadical neck dissection, bilateral
40.50 Phẫu thuật nạo vét hạch triệt căn, không xác định khácRadical excision of lymph nodes, not otherwise specified
40.51 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng nách triệt cănRadical excision of axillary lymph nodes
40.52 Phẫu thuật nạo vét hạch quanh động mạch chủ triệt cănRadical excision of periaortic lymph nodes
40.53 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng chậu triệt cănRadical excision of iliac lymph nodes
40.54 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng bẹn triệt cănRadical groin dissection
40.59 Phẫu thuật nạo vét hạch vùng khác triệt cănRadical excision of other lymph nodes
40.61 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống thông vào ống ngựcCannulation of thoracic duct
40.62 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ rò ống ngựcFistulization of thoracic duct
40.63 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò ống ngựcClosure of fistula of thoracic duct
40.64 Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống ngựcLigation of thoracic duct
40.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống ngựcOther operations on thoracic duct
40.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức bạch huyết [lymphô]Other operations on lymphatic structures
41.00 Thủ thuật ghép tủy xương, không xác định khácBone marrow transplant, not otherwise specified
41.01 Thủ thuật ghép tủy xương tự thân chưa tinh sạchAutologous bone marrow transplant without purging
41.02 Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại có tinh sạchAllogeneic bone marrow transplant with purging
41.03 Thủ thuật ghép tủy xương đồng loại chưa tinh sạchAllogeneic bone marrow transplant without purging
41.04 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân chưa tinh sạchAutologous hematopoietic stem cell transplant without purging
41.05 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại chưa tinh sạchAllogeneic hematopoietic stem cell transpant without purging
41.06 Thủ thuật ghép tế bào gốc từ máu cuống rốnCord blood stem cell transplant
41.07 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu tự thân có tinh sạchAutologous hematopoietic stem cell transplant with purging
41.08 Thủ thuật ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại có tinh sạchAllogeneic hematopoietic stem cell transplant with purging
41.09 Thủ thuật ghép tủy xương tự thân có tinh sạchAutologous bone marrow transplant with purging
41.1 Phẫu thuật/thủ thuật chọc lấy mẫu tế bào láchPuncture of spleen
41.2 Phẫu thuật rạch láchSplenotomy
41.31 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết tủy xươngBiopsy of bone marrow
41.32 Thủ thuật kín [chọc hút] [qua da] sinh thiết láchClosed [aspiration] [percutaneous] biopsy of spleen
41.33 Phẫu thuật sinh thiết mở ở láchOpen biopsy of spleen
41.38 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tủy xươngOther diagnostic procedures on bone marrow
41.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở láchOther diagnostic procedures on spleen
41.41 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang láchMarsupialization of splenic cyst
41.42 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương và/hoặc mô láchExcision of lesion or tissue of spleen
41.43 Phẫu thuật cắt bỏ một phần láchPartial splenectomy
41.5 Phẫu thuật cắt toàn bộ láchTotal splenectomy
41.91 Thủ thuật chọc hút tủy xương của người hiến để ghép tủy xươngAspiration of bone marrow from donor for transplant
41.92 Thủ thuật tiêm vào tủy xươngInjection into bone marrow
41.93 Phẫu thuật cắt bỏ lách phụExcision of accessory spleen
41.94 Phẫu thuật ghép láchTransplantation of spleen
41.95 Phẫu thuật khâu phục hồi và/hoặc tạo hình láchRepair and plastic operations on spleen
41.98 Phẫu thuật khác ở tủy xươngOther operations on bone marrow
41.99 Phẫu thuật khác ở láchOther operations on spleen
42.01 Phẫu thuật rạch vòng [màng] thực quảnIncision of esophageal web
42.09 Phẫu thuật khác mở thực quảnOther incision of esophagus
42.10 Phẫu thuật mở thông thực quản, không xác định khácEsophagostomy, not otherwise specified
42.11 Phẫu thuật mở thông thực quản cổCervical esophagostomy
42.12 Phẫu thuật đưa túi thừa thực quản ra ngoàiExteriorization of esophageal pouch
42.19 Phẫu thuật mở thông đường rò thực quản ra da khácOther external fistulization of esophagus
42.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] qua đường mở [rạch] ở thực quảnOperative esophagoscopy by incision
42.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua chỗ mở thực quản nhân tạoEsophagoscopy through artificial stoma
42.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở thực quảnOther esophagoscopy
42.24 Thủ thuật sinh thiết thực quản qua nội soiClosed [endoscopic] biopsy of esophagus
42.25 Phẫu thuật sinh thiết thực quản qua mổ mởOpen biopsy of esophagus
42.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thực quảnOther diagnostic procedures on esophagus
42.31 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ túi thừa thực quảnLocal excision of esophageal diverticulum
42.32 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác của thực quảnLocal excision of other lesion or tissue of esophagus
42.33 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy [đốt, cắt, thắt] tổn thương hoặc mô thực quảnEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of esophagus
42.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô thực quảnOther destruction of lesion or tissue of esophagus
42.40 Phẫu thuật cắt bỏ thực quản, không xác định khácEsophagectomy, not otherwise specified
42.41 Phẫu thuật cắt bỏ một phần thực quảnPartial esophagectomy
42.42 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ thực quảnTotal esophagectomy
42.51 Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường lồng ngựcIntrathoracic esophagoesophagostomy
42.52 Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường lồng ngựcIntrathoracic esophagogastrostomy
42.53 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường lồng ngựcIntrathoracic esophageal anastomosis with interposition of small bowel
42.54 Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường lồng ngựcOther intrathoracic esophagoenterostomy
42.55 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường lồng ngựcIntrathoracic esophageal anastomosis with interposition of colon
42.56 Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường lồng ngựcOther intrathoracic esophagocolostomy
42.58 Phẫu thuật nối thực quản qua đường lồng ngực bằng mô ghép khácIntrathoracic esophageal anastomosis with other interposition
42.59 Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường lồng ngựcOther intrathoracic anastomosis of esophagus
42.61 Phẫu thuật nối thực quản - thực quản qua đường trước xương ứcAntesternal esophagoesophagostomy
42.62 Phẫu thuật nối thực quản - dạ dày qua đường trước xương ứcAntesternal esophagogastrostomy
42.63 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng quai ruột non qua đường trước xương ứcAntesternal esophageal anastomosis with interposition of small bowel
42.64 Phẫu thuật khác nối thực quản - ruột non qua đường trước xương ứcOther antesternal esophagoenterostomy
42.65 Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng đại tràng qua đường trước xương ứcAntesternal esophageal anastomosis with interposition of colon
42.66 Phẫu thuật khác nối thực quản - đại tràng qua đường trước xương ứcOther antesternal esophagocolostomy
42.68 Phẫu thuật khác nối lại thực quản bằng ghép mô khác qua đường trước xương ứcOther antesternal esophageal anastomosis with interposition
42.69 Phẫu thuật khác nối thực quản qua đường trước xương ứcOther antesternal anastomosis of esophagus
42.7 Phẫu thuật mở cơ thực quảnEsophagomyotomy
42.81 Thủ thuật đặt stent thực quản vĩnh viễnInsertion of permanent tube into esophagus
42.82 Phẫu thuật khâu vết rách thực quảnSuture of laceration of esophagus
42.83 Thủ thuật đóng lỗ mở thông thực quảnClosure of esophagostomy
42.84 Phẫu thuật sửa lỗ rò thực quản, không phân loại mục khácRepair of esophageal fistula, not elsewhere classified
42.85 Phẫu thuật tạo hình đoạn hẹp thực quảnRepair of esophageal stricture
42.86 Phẫu thuật tạo đường hầm dưới da không có miệng nối thực quảnProduction of subcutaneous tunnel without esophageal anastomosis
42.87 Phẫu thuật ghép mô khác ở thực quảnOther graft of esophagus
42.89 Phẫu thuật sửa khác ở thực quảnOther repair of esophagus
42.91 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch thực quảnLigation of esophageal varices
42.92 Phẫu thuật/thủ thuật nong thực quảnDilation of esophagus
42.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thực quảnOther operations on esophagus
43.0 Phẫu thuật mở dạ dàyGastrotomy
43.11 Thủ thuật mở thông dạ dày qua nội soiPercutaneous [endoscopic] gastrostomy [PEG]
43.19 Phẫu thuật khác mở thông dạ dàyOther gastrostomy
43.3 Phẫu thuật mở cơ môn vịPyloromyotomy
43.41 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dàyEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of stomach
43.42 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô khác ở dạ dàyLocal excision of other lesion or tissue of stomach
43.49 Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương hoặc mô ở dạ dàyOther destruction of lesion or tissue of stomach
43.5 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với thực quảnPartial gastrectomy with anastomosis to esophagus
43.6 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với tá tràngPartial gastrectomy with anastomosis to duodenum
43.7 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với hỗng tràngPartial gastrectomy with anastomosis to jejunum
43.81 Phẫu thuật cắt bỏ một phần dạ dày nối lại dạ dày với quai hỗng tràng đảo chiềuPartial gastrectomy with jejunal transposition
43.82 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ dạ dày hình ống [điều trị béo phì]Laparoscopic vertical (sleeve) gastrectomy
43.89 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt bỏ một phần dạ dàyOpen and other partial gastrectomy
43.91 Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày nối thực quản tá tràng bằng ghép quai ruột nonTotal gastrectomy with intestinal interposition
43.99 Phẫu thuật khác cắt toàn bộ dạ dàyOther total gastrectomy
44.00 Phẫu thuật cắt một phần thần kinh lang thang [X], không xác định khácVagotomy, not otherwise specified
44.01 Phẫu thuật cắt hay phá hủy thân chính của thần kinh lang thang [X]Truncal vagotomy
44.02 Phẫu thuật cắt hay phá hủy thần kinh lang thang [X] siêu chọn lọc (hủy thần kinh ở đáy vị (thượng vị) và thân vị dạ dày)Highly selective vagotomy
44.03 Phẫu thuật khác cắt dây thần kinh lang thang [X] chọn lọcOther selective vagotomy
44.11 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua đường bụngTransabdominal gastroscopy
44.12 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày qua lỗ mở thông nhân tạoGastroscopy through artificial stoma
44.13 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] dạ dày khácOther gastroscopy
44.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] dạ dàyClosed [endoscopic] biopsy of stomach
44.15 Phẫu thuật mở sinh thiết dạ dàyOpen biopsy of stomach
44.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán bệnh ở dạ dàyOther diagnostic procedures on stomach
44.21 Phẫu thuật/thủ thuật nong mở cơ môn vịDilation of pylorus by incision
44.22 Thủ thuật nội soi nong cơ môn vịEndoscopic dilation of pylorus
44.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình cơ môn vịOther pyloroplasty
44.31 Phẫu thuật nối tắt qua dạ dày (nối thực quản - hỗng tràng)High gastric bypass
44.32 Phẫu thuật mở thông hỗng tràng - dạ dày qua da theo đường nội soiPercutaneous [endoscopic] gastrojejunostomy
44.38 Phẫu thuật nội soi ổ bụng nối dạ dày ruột nonLaparoscopic gastroenterostomy
44.39 Phẫu thuật nối dạ dày ruột non không cắt bỏ dạ dàyOther gastroenterostomy without gastrectomy
44.40 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dày, không xác định khácSuture of peptic ulcer, not otherwise specified
44.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét dạ dàySuture of gastric ulcer site
44.42 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết loét tá tràngSuture of duodenal ulcer site
44.43 Thủ thuật nội soi cầm máu dạ dày hoặc tá tràngEndoscopic control of gastric or duodenal bleeding
44.44 Thủ thuật tắc mạch qua ống thông để cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràngTranscatheter embolization for gastric or duodenal bleeding
44.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác cầm máu ở dạ dày hoặc tá tràngOther control of hemorrhage of stomach or duodenum
44.5 Phẫu thuật làm lại miệng nối dạ dàyRevision of gastric anastomosis
44.61 Phẫu thuật khâu vết rách dạ dàySuture of laceration of stomach
44.62 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ thông dạ dàyClosure of gastrostomy
44.63 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò dạ dày khácClosure of other gastric fistula
44.64 Phẫu thuật/thủ thuật cố định dạ dàyGastropexy
44.65 Phẫu thuật tạo hình thực quản dạ dàyEsophagogastroplasty
44.66 Phẫu thuật/thủ thuật khác phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dàyOther procedures for creation of esophagogastric sphincteric competence
44.67 Phẫu thuật nội soi ổ bụng phục hồi chức năng cơ thắt thực quản dạ dàyLaparoscopic procedures for creation of esophagogastric sphincteric competence
44.68 Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình dạ dàyLaparoscopic gastroplasty
44.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dạ dàyOther repair of stomach
44.91 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch bàng hệ ở dạ dàyLigation of gastric varices
44.92 Thủ thuật thao tác dạ dày trong cuộc phẫu thuậtIntraoperative manipulation of stomach
44.93 Phẫu thuật/thủ thuật đặt bóng dạ dàyInsertion of gastric bubble (balloon)
44.94 Phẫu thuật/thủ thuật tháo bóng dạ dàyRemoval of gastric bubble (balloon)
44.95 Phẫu thuật nội soi ổ bụng làm hẹp dạ dày [điều trị béo phì]Laparoscopic gastric restrictive procedure
44.96 Phẫu thuật lại làm hẹp dạ dày bằng nội soi ổ bụngLaparoscopic revision of gastric restrictive procedure
44.97 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy bỏ thiết bị thắt dạ dàyLaparoscopic removal of gastric restrictive device(s)
44.98 Phẫu thuật nội soi (ổ bụng) điều chỉnh kích thước thiết bị thắt dạ dày(Laparoscopic) adjustment of size of adjustable gastric restrictive device
44.99 Phẫu thuật khác ở dạ dàyOther operations on stomach
45.00 Phẫu thuật mở ruột, không xác định khácIncision of intestine, not otherwise specified
45.01 Phẫu thuật mở tá tràngIncision of duodenum
45.02 Phẫu thuật mở ruột non khácOther incision of small intestine
45.03 Phẫu thuật mở đại tràngIncision of large intestine
45.11 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua đường bụngTransabdominal endoscopy of small intestine
45.12 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ruột non qua lỗ thông nhân tạoEndoscopy of small intestine through artificial stoma
45.13 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở ruột nonOther endoscopy of small intestine
45.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ruột nonClosed [endoscopic] biopsy of small intestine
45.15 Phẫu thuật mở sinh thiết ruột nonOpen biopsy of small intestine
45.16 Thủ thuật nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng [EGD] sinh thiết kínEsophagogastroduodenoscopy [EGD] with closed biopsy
45.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột nonOther diagnostic procedures on small intestine
45.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi đại tràng qua đường bụngTransabdominal endoscopy of large intestine
45.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng qua lỗ thông nhân tạoEndoscopy of large intestine through artificial stoma
45.23 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràngColonoscopy
45.24 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] đại tràng sigma ống mềmFlexible sigmoidoscopy
45.25 Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua nội soiClosed [endoscopic] biopsy of large intestine
45.26 Thủ thuật sinh thiết đại tràng qua mổ mởOpen biopsy of large intestine
45.27 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ruột, vị trí không xác địnhIntestinal biopsy, site unspecified
45.28 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đại tràngOther diagnostic procedures on large intestine
45.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ruột, vị trí không xác địnhOther diagnostic procedures on intestine, site unspecified
45.30 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy tổn thương tá tràngEndoscopic excision or destruction of lesion of duodenum
45.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tổn thương tại chỗ của tá tràngOther local excision of lesion of duodenum
45.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương tá tràngOther destruction of lesion of duodenum
45.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô ruột non, loại trừ tá tràngLocal excision of lesion or tissue of small intestine, except duodenum
45.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương ruột non, loại trừ tá tràngOther destruction of lesion of small intestine, except duodenum
45.41 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương hoặc mô đại tràngExcision of lesion or tissue of large intestine
45.42 Thủ thuật nội soi cắt polyp đại tràngEndoscopic polypectomy of large intestine
45.43 Thủ thuật nội soi phá hủy tổn thương hoặc mô khác ở đại tràngEndoscopic destruction of other lesion or tissue of large intestine
45.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tổn thương đại tràngOther destruction of lesion of large intestine
45.50 Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột, không xác định khácIsolation of intestinal segment, not otherwise specified
45.51 Phẫu thuật cô lập một đoạn ruột nonIsolation of segment of small intestine
45.52 Phẫu thuật cô lập một đoạn đại tràngIsolation of segment of large intestine
45.61 Phẫu thuật cắt bỏ nhiều đoạn ruột nonMultiple segmental resection of small intestine
45.62 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần ruột nonOther partial resection of small intestine
45.63 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ ruột nonTotal removal of small intestine
45.71 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác cắt nhiều đoạn đại tràngOpen and other multiple segmental resection of large intestine
45.72 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt manh tràngOpen and other cecectomy
45.73 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng phảiOpen and other right hemicolectomy
45.74 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng ngangOpen and other resection of transverse colon
45.75 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng tráiOpen and other left hemicolectomy
45.76 Phẫu thuật mở hoặc phẫu thuật khác, cắt đại tràng sigmaOpen and other sigmoidectomy
45.79 Phẫu thuật mở khác hoặc không xác định cắt bỏ một phần đại tràngOther and unspecified partial excision of large intestine
45.81 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng]Laparoscopic total intra-abdominal colectomy
45.82 Phẫu thuật mở cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng]Open total intra-abdominal colectomy
45.83 Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định cắt toàn bộ đại tràng [nối lại hồi tràng vào trực tràng]Other and unspecified total intra-abdominal colectomy
45.90 Phẫu thuật nối ruột, không xác định khácIntestinal anastomosis, not otherwise specified
45.91 Phẫu thuật nối ruột non - ruột nonSmall-to-small intestinal anastomosis
45.92 Phẫu thuật nối ruột non - mỏm cụt trực tràngAnastomosis of small intestine to rectal stump
45.93 Phẫu thuật khác nối ruột non - đại tràngOther small-to-large intestinal anastomosis
45.94 Phẫu thuật nối đại tràng - đại tràngLarge-to-large intestinal anastomosis
45.95 Phẫu thuật nối ống hậu mônAnastomosis to anus
46.01 Phẫu thuật đưa ruột non ra daExteriorization of small intestine
46.02 Phẫu thuật cắt bỏ đoạn ruột non được đưa ra daResection of exteriorized segment of small intestine
46.03 Phẫu thuật đưa đại tràng ra daExteriorization of large intestine
46.04 Phẫu thuật cắt bỏ đoạn đại tràng được đưa ra daResection of exteriorized segment of large intestine
46.10 Phẫu thuật mở thông đại tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khácColostomy, not otherwise specified
46.11 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo tạm thờiTemporary colostomy
46.13 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo vĩnh viễnPermanent colostomy
46.14 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở hậu môn nhân tạoDelayed opening of colostomy
46.20 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo], không xác định khácIleostomy, not otherwise specified
46.21 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] tạm thờiTemporary ileostomy
46.22 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] có kiểm soátContinent ileostomy
46.23 Phẫu thuật mở thông hồi tràng [làm hậu môn nhân tạo] vĩnh viễn khácOther permanent ileostomy
46.24 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở thông hồi tràng đã được đưa ra ngoài [làm hậu môn nhân tạo]Delayed opening of ileostomy
46.31 Phẫu thuật/thủ thuật thì sau mở đoạn ruột non được đưa ra ngoàiDelayed opening of other enterostomy
46.32 Thủ thuật mở thông hỗng tràng ra da qua nội soiPercutaneous (endoscopic) jejunostomy [PEJ]
46.39 Phẫu thuật khác mở thông ruột nonOther enterostomy
46.40 Phẫu thuật lại mở thông ruột, không xác định khácRevision of intestinal stoma, not otherwise specified
46.41 Phẫu thuật lại mở thông ruột nonRevision of stoma of small intestine
46.42 Phẫu thuật phục hồi thoát vị quanh hậu môn nhân tạoRepair of pericolostomy hernia
46.43 Phẫu thuật lại khác ở hậu môn nhân tạoOther revision of stoma of large intestine
46.50 Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột, không xác định khácClosure of intestinal stoma, not otherwise specified
46.51 Phẫu thuật đóng lỗ mở thông ruột nonClosure of stoma of small intestine
46.52 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoClosure of stoma of large intestine
46.60 Phẫu thuật cố định ruột, không xác định khácFixation of intestine, not otherwise specified
46.61 Phẫu thuật cố định ruột non vào thành bụngFixation of small intestine to abdominal wall
46.62 Phẫu thuật khác cố định ruột nonOther fixation of small intestine
46.63 Phẫu thuật cố định đại tràng vào thành bụngFixation of large intestine to abdominal wall
46.64 Phẫu thuật khác cố định đại tràngOther fixation of large intestine
46.71 Phẫu thuật khâu vết rách tá tràngSuture of laceration of duodenum
46.72 Phẫu thuật đóng lỗ rò tá tràngClosure of fistula of duodenum
46.73 Phẫu thuật khâu vết rách ruột non, loại trừ tá tràngSuture of laceration of small intestine, except duodenum
46.74 Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột non, loại trừ tá tràngClosure of fistula of small intestine, except duodenum
46.75 Phẫu thuật khâu vết rách đại tràngSuture of laceration of large intestine
46.76 Phẫu thuật đóng lỗ rò đại tràngClosure of fistula of large intestine
46.79 Phẫu thuật sửa khác ở ruộtOther repair of intestine
46.80 Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột [trên ruột trong ổ bụng] không xác định khácIntra-abdominal manipulation of intestine, not otherwise specified
46.81 Phẫu thuật ổ bụng thao tác ruột non [trên ruột non trong ổ bụng]Intra-abdominal manipulation of small intestine
46.82 Phẫu thuật ổ bụng thao tác đại tràng [trên đại tràng trong ổ bụng]Intra-abdominal manipulation of large intestine
46.85 Phẫu thuật/thủ thuật nong ruộtDilation of intestine
46.86 Thủ thuật nội soi đặt stent đại tràngEndoscopic insertion of colonic stent(s)
46.87 Thủ thuật nội soi khác, đặt stent đại tràngOther insertion of colonic stent(s)
46.91 Phẫu thuật mở cơ đại tràng sigmaMyotomy of sigmoid colon
46.92 Phẫu thuật mở cơ ở các đoạn đại tràng khácMyotomy of other parts of colon
46.93 Phẫu thuật làm lại miệng nối ruột nonRevision of anastomosis of small intestine
46.94 Phẫu thuật làm lại miệng nối đại tràngRevision of anastomosis of large intestine
46.95 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào ruột nonLocal perfusion of small intestine
46.96 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào đại tràngLocal perfusion of large intestine
46.97 Phẫu thuật ghép ruộtTransplant of intestine
46.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ruộtOther operations on intestines
47.01 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừaLaparoscopic appendectomy
47.09 Phẫu thuật khác cắt bỏ ruột thừa khácOther appendectomy
47.11 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ ruột thừa tình cờLaparoscopic incidental appendectomy
47.19 Phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tình cờ khácOther incidental appendectomy
47.2 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu áp xe ruột thừaDrainage of appendiceal abscess
47.91 Phẫu thuật mở thông ruột thừa ra daAppendicostomy
47.92 Phẫu thuật đóng lỗ rò ruột thừaClosure of appendiceal fistula
47.99 Phẫu thuật khác ở ruột thừaOther operations on appendix
48.0 Phẫu thuật mở trực tràngProctotomy
48.1 Phẫu thuật mở thông trực tràngProctostomy
48.21 Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua đường bụngTransabdominal proctosigmoidoscopy
48.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma qua hậu môn nhân tạoProctosigmoidoscopy through artificial stoma
48.23 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] trực tràng và đại tràng sigma bằng ống soi cứngRigid proctosigmoidoscopy
48.24 Thủ thuật sinh thiết kín trực tràng qua nội soiClosed [endoscopic] biopsy of rectum
48.25 Thủ thuật sinh thiết trực tràng qua mổ mởOpen biopsy of rectum
48.26 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh trực tràngBiopsy of perirectal tissue
48.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở trực tràng, chỗ nối sigma trực tràng chậu hông và quanh trực tràngOther diagnostic procedures on rectum, rectosigmoid and perirectal tissue
48.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt đốt triệt căn thương tổn hoặc mô trực tràngRadical electrocoagulation of rectal lesion or tissue
48.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt đốt tổn thương hoặc mô trực tràngOther electrocoagulation of rectal lesion or tissue
48.33 Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng laserDestruction of rectal lesion or tissue by laser
48.34 Phẫu thuật phá hủy thương tổn hoặc mô trực tràng bằng áp lạnhDestruction of rectal lesion or tissue by cryosurgery
48.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô trực tràngLocal excision of rectal lesion or tissue
48.36 Thủ thuật [nội soi] cắt bỏ polyp trực tràng[Endoscopic] polypectomy of rectum
48.40 Phẫu thuật cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắt, không xác định khácPull-through resection of rectum, not otherwise specified
48.41 Phẫu thuật cắt bỏ niêm mạc và mô dưới niêm mạc trực tràng bảo tồn cơ thắt [Soave]Soave submucosal resection of rectum
48.42 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắtLaparoscopic pull-through resection of rectum
48.43 Phẫu thuật mở cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắtOpen pull-through resection of rectum
48.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần trực tràng bảo tồn cơ thắtOther pull-through resection of rectum
48.50 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh môn, không xác định khácAbdominoperineal resection of the rectum, not otherwise specified
48.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ trực tràng lấy ra qua đường bụng và tầng sinh mônLaparoscopic abdominoperineal resection of the rectum
48.52 Phẫu thuật mở cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh mônOpen abdominoperineal resection of the rectum
48.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường bụng và tầng sinh mônOther abdominoperineal resection of the rectum
48.61 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ đại tràng sigma và trực tràng qua đường xương cùngTranssacral rectosigmoidectomy
48.62 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trước và làm hậu môn nhân tạo từ đại tràngAnterior resection of rectum with synchronous colostomy
48.63 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường trướcOther anterior resection of rectum
48.64 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng qua đường sauPosterior resection of rectum
48.65 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ trực tràng của DuhamelDuhamel resection of rectum
48.69 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ trực tràngOther resection of rectum
48.71 Phẫu thuật khâu vết rách trực tràngSuture of laceration of rectum
48.72 Phẫu thuật đóng lỗ thông trực tràngClosure of proctostomy
48.73 Phẫu thuật đóng lỗ rò khác ở trực tràngClosure of other rectal fistula
48.74 Phẫu thuật nối trực tràng - trực tràngRectorectostomy
48.75 Phẫu thuật cố định trực tràng trong ổ bụngAbdominal proctopexy
48.76 Phẫu thuật khác cố định trực tràngOther proctopexy
48.79 Phẫu thuật sửa trực tràng khácOther repair of rectum
48.81 Phẫu thuật rạch mô quanh trực tràngIncision of perirectal tissue
48.82 Phẫu thuật cắt mô quanh trực tràngExcision of perirectal tissue
48.91 Phẫu thuật rạch đoạn hẹp trực tràngIncision of rectal stricture
48.92 Phẫu thuật cắt cơ hậu môn trực tràngAnorectal myectomy
48.93 Phẫu thuật sửa đường rò quanh trực tràngRepair of perirectal fistula
48.99 Phẫu thuật khác ở trực tràng và/hoặc mô quanh trực tràngOther operations on rectum and perirectal tissue
49.01 Phẫu thuật rạch áp xe quanh hậu mônIncision of perianal abscess
49.02 Phẫu thuật khác rạch mô quanh hậu mônOther incision of perianal tissue
49.03 Phẫu thuật cắt da thừa quanh hậu mônExcision of perianal skin tags
49.04 Phẫu thuật khác cắt mô quanh hậu mônOther excision of perianal tissue
49.11 Phẫu thuật rạch đường rò hậu mônAnal fistulotomy
49.12 Phẫu thuật cắt bỏ đường rò hậu mônAnal fistulectomy
49.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ống hậu mônAnoscopy
49.22 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh hậu mônBiopsy of perianal tissue
49.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết hậu mônBiopsy of anus
49.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở hậu môn và/hoặc mô quanh hậu mônOther diagnostic procedures on anus and perianal tissue
49.31 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô hậu mônEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of anus
49.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô hậu mônOther local excision or destruction of lesion or tissue of anus
49.41 Phẫu thuật/thủ thuật đẩy búi trĩ bị saReduction of hemorrhoids
49.42 Thủ thuật tiêm xơ búi trĩInjection of hemorrhoids
49.43 Phẫu thuật/thủ thuật đốt trĩCauterization of hemorrhoids
49.44 Phẫu thuật/thủ thuật cắt trĩ bằng áp lạnhDestruction of hemorrhoids by cryotherapy
49.45 Phẫu thuật/thủ thuật thắt trĩLigation of hemorrhoids
49.46 Phẫu thuật/thủ thuật rạch búi trĩExcision of hemorrhoids
49.47 Phẫu thuật rạch lấy huyết khối trĩEvacuation of thrombosed hemorrhoids
49.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác búi trĩOther procedures on hemorrhoids
49.51 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn bên tráiLeft lateral anal sphincterotomy
49.52 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn sauPosterior anal sphincterotomy
49.59 Phẫu thuật rạch cơ thắt hậu môn khácOther anal sphincterotomy
49.6 Phẫu thuật cắt bỏ hậu mônExcision of anus
49.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách hậu mônSuture of laceration of anus
49.72 Phẫu thuật/thủ thuật nâng hậu môn trong sa trực tràngAnal cerclage
49.73 Phẫu thuật đóng đường rò hậu mônClosure of anal fistula
49.74 Phẫu thuật ghép cơ bán gân điều trị đại tiện không kiểm soát [không tự chủ]Gracilis muscle transplant for anal incontinence
49.75 Phẫu thuật cấy hoặc làm lại cơ thắt hậu môn nhân tạoImplantation or revision of artificial anal sphincter
49.76 Phẫu thuật tháo cơ thắt hậu môn nhân tạoRemoval of artificial anal sphincter
49.79 Phẫu thuật khác sửa cơ thắt hậu mônOther repair of anal sphincter
49.91 Phẫu thuật rạch vách ngăn hậu mônIncision of anal septum
49.92 Phẫu thuật cấy [đặt] thiết bị kích thích hậu môn bằng điện ở dưới daInsertion of subcutaneous electrical anal stimulator
49.93 Phẫu thuật khác rạch hậu mônOther incision of anus
49.94 Phẫu thuật/thủ thuật đầy lên hậu môn bị saReduction of anal prolapse
49.95 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (sau phẫu thuật) ở hậu mônControl of (postoperative) hemorrhage of anus
49.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hậu mônOther operations on anus
50.0 Phẫu thuật rạch ganHepatotomy
50.11 Thủ thuật sinh thiết kín (qua da) [bằng kim] ganClosed (percutaneous) [needle] biopsy of liver
50.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ganOpen biopsy of liver
50.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết gan qua đường tĩnh mạch cảnhTransjugular liver biopsy
50.14 Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết ganLaparoscopic liver biopsy
50.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở ganOther diagnostic procedures on liver
50.21 Phẫu thuật cắt chỏm nang ganMarsupialization of lesion of liver
50.22 Phẫu thuật cắt bỏ một phần ganPartial hepatectomy
50.23 Phẫu thuật mở đốt tổn thương hoặc mô ganOpen ablation of liver lesion or tissue
50.24 Phẫu thuật qua da đốt tổn thương hoặc mô ganPercutaneous ablation of liver lesion or tissue
50.25 Phẫu thuật nội soi ổ bụng đốt tổn thương hoặc mô ganLaparoscopic ablation of liver lesion or tissue
50.26 Phẫu thuật khác hoặc không xác định đốt tổn thương hoặc mô ganOther and unspecified ablation of liver lesion or tissue
50.29 Phẫu thuật khác phá hủy tổn thương ở ganOther destruction of lesion of liver
50.3 Phẫu thuật cắt bỏ thùy ganLobectomy of liver
50.4 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ ganTotal hepatectomy
50.51 Phẫu thuật ghép gan phụ trợAuxiliary liver transplant
50.59 Phẫu thuật ghép gan khácOther transplant of liver
50.61 Phẫu thuật khâu vết rách ganClosure of laceration of liver
50.69 Phẫu thuật phục hồi khác ở ganOther repair of liver
50.91 Thủ thuật chọc hút gan qua daPercutaneous aspiration of liver
50.92 Thủ thuật hỗ trợ chức năng gan ngoài cơ thểExtracorporeal hepatic assistance
50.93 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào ganLocalized perfusion of liver
50.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị khác vào ganOther injection of therapeutic substance into liver
50.99 Phẫu thuật khác ở ganOther operations on liver
51.01 Thủ thuật chọc hút dịch túi mật qua daPercutaneous aspiration of gallbladder
51.02 Phẫu thuật mở thông túi mật bằng trô caTrocar cholecystostomy
51.03 Phẫu thuật khác mở thông túi mậtOther cholecystostomy
51.04 Phẫu thuật rạch khác ở túi mậtOther cholecystotomy
51.10 Thủ thuật nội soi mật tụy ngược dòng [ERCP]Endoscopic retrograde cholangiopancreatography [ERCP]
51.11 Thủ thuật nội soi đường mật ngược dòngEndoscopic retrograde cholangiography [ERC]
51.12 Thủ thuật sinh thiết qua da túi mật hoặc đường mậtPercutaneous biopsy of gallbladder or bile ducts
51.13 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở túi mật hoặc đường mậtOpen biopsy of gallbladder or bile ducts
51.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] khác ở ống mật hoặc cơ thắt OddiOther closed [endoscopic] biopsy of biliary duct or sphincter of Oddi
51.15 Thủ thuật đo áp lực ở cơ thắt OddiPressure measurement of sphincter of Oddi
51.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở đường mậtOther diagnostic procedures on biliary tract
51.21 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần túi mậtOther partial cholecystectomy
51.22 Phẫu thuật cắt túi mậtCholecystectomy
51.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ túi mậtLaparoscopic cholecystectomy
51.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ một phần túi mậtLaparoscopic partial cholecystectomy
51.31 Phẫu thuật nối túi mật - ống ganAnastomosis of gallbladder to hepatic ducts
51.32 Phẫu thuật nối túi mật - ruộtAnastomosis of gallbladder to intestine
51.33 Phẫu thuật nối túi mật - tuyến tụyAnastomosis of gallbladder to pancreas
51.34 Phẫu thuật nối túi mật - dạ dàyAnastomosis of gallbladder to stomach
51.35 Phẫu thuật nối túi mật khácOther gallbladder anastomosis
51.36 Phẫu thuật nối ống mật chủ - ruộtCholedochoenterostomy
51.37 Phẫu thuật nối ống gan - đường tiêu hóaAnastomosis of hepatic duct to gastrointestinal tract
51.39 Phẫu thuật nối đường mật khácOther bile duct anastomosis
51.41 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để lấy sỏiCommon duct exploration for removal of calculus
51.42 Phẫu thuật/thủ thuật thăm dò ống mật chủ để giải phóng tắc nghẽn khácCommon duct exploration for relief of other obstruction
51.43 Phẫu thuật đặt ống thông ống mật chủ - ống gan để giảm ápInsertion of choledochohepatic tube for decompression
51.49 Phẫu thuật mở đường mật giải phóng tắc nghẽn khácIncision of other bile ducts for relief of obstruction
51.51 Phẫu thuật thăm dò ống mật chủExploration of common duct
51.59 Phẫu thuật rạch khác ở ống mật khácOther incision of other bile duct
51.61 Phẫu thuật cắt bỏ ống túi mật còn sót [tồn dư]Excision of cystic duct remnant
51.62 Phẫu thuật cắt bỏ bóng Vater (cắm lại vào ống mật chủ)Excision of ampulla of Vater (with reimplantation of common duct)
51.63 Phẫu thuật khác cắt bỏ ống mật chủOther excision of common duct
51.64 Thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ống mật hoặc cơ thắt OddiEndoscopic excision or destruction of lesion of biliary ducts or sphincter of Oddi
51.69 Phẫu thuật cắt bỏ ống mật khácExcision of other bile duct
51.71 Phẫu thuật khâu phục hồi ống mật chủ đơn thuầnSimple suture of common bile duct
51.72 Phẫu thuật tạo hình ống mật chủCholedochoplasty
51.79 Phẫu thuật phục hồi [tạo hình] đường mật khácRepair of other bile ducts
51.81 Phẫu thuật/thủ thuật nong cơ thắt OddiDilation of sphincter of Oddi
51.82 Phẫu thuật rạch cơ thắt OddiPancreatic sphincterotomy
51.83 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt OddiPancreatic sphincteroplasty
51.84 Thủ thuật nội soi nong bóng Vater và/hoặc ống mậtEndoscopic dilation of ampulla and biliary duct
51.85 Thủ thuật nội soi rạch cơ thắt Oddi và/hoặc bóng VaterEndoscopic sphincterotomy and papillotomy
51.86 Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu mũi mậtEndoscopic insertion of nasobiliary drainage tube
51.87 Thủ thuật nội soi đặt stent đường mậtEndoscopic insertion of stent (tube) into bile duct
51.88 Thủ thuật nội soi lấy sỏi từ đường mậtEndoscopic removal of stone(s) from biliary tract
51.89 Phẫu thuật khác ở cơ thắt OddiOther operations on sphincter of Oddi
51.91 Phẫu thuật khâu vết rách tủi mậtRepair of laceration of gallbladder
51.92 Phẫu thuật đóng lỗ thông túi mậtClosure of cholecystostomy
51.93 Phẫu thuật đóng đường rò đường mật khácClosure of other biliary fistula
51.94 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối đường mậtRevision of anastomosis of biliary tract
51.95 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ vật liệu nhân tạo từ ống mậtRemoval of prosthetic device from bile duct
51.96 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi ống mật chủ qua daPercutaneous extraction of common duct stones
51.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác qua da ở đường mậtOther percutaneous procedures on biliary tract
51.99 Phẫu thuật khác ở đường mậtOther operations on biliary tract
52.01 Phẫu thuật/thủ thuật đặt dẫn lưu nang tụyDrainage of pancreatic cyst by catheter
52.09 Phẫu thuật mở thông tuyến tụy khácOther pancreatotomy
52.11 Thủ thuật sinh thiết kín [chọc hút] [bằng kim] [qua da] tuyến tụyClosed [aspiration] [needle] [percutaneous] biopsy of pancreas
52.12 Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tụyOpen biopsy of pancreas
52.13 Thủ thuật nội soi ống tụy ngược dòngEndoscopic retrograde pancreatography [ERP]
52.14 Thủ thuật sinh thiết kín [nội soi] ống tụyClosed [endoscopic] biopsy of pancreatic duct
52.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tụyOther diagnostic procedures on pancreas
52.21 Thủ thuật nội soi cắt hoặc phá hủy thương tổn hoặc mô ống tụyEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of pancreatic duct
52.22 Phẫu thuật khác cắt hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô tuyến tụy hoặc ống tụyOther excision or destruction of lesion or tissue of pancreas or pancreatic duct
52.3 Phẫu thuật mở thông nang tụyMarsupialization of pancreatic cyst
52.4 Phẫu thuật/thủ thuật đặt ống dẫn lưu dịch nang tụy vào trongInternal drainage of pancreatic cyst
52.51 Phẫu thuật cắt tụy đầu gầnProximal pancreatectomy
52.52 Phẫu thuật cắt thân và đuôi tụyDistal pancreatectomy
52.53 Phẫu thuật cắt gần toàn bộ tụy tiệt cănRadical subtotal pancreatectomy
52.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần tụyOther partial pancreatectomy
52.6 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tụyTotal pancreatectomy
52.7 Phẫu thuật cắt bỏ khối tá tụy triệt cănRadical pancreaticoduodenectomy
52.80 Phẫu thuật ghép tụy, không xác định khácPancreatic transplant, not otherwise specified
52.81 Phẫu thuật ghép lại nhu mô tuyến tụyReimplantation of pancreatic tissue
52.82 Phẫu thuật ghép tụy cùng loàiHomotransplant of pancreas
52.83 Phẫu thuật ghép tụy khác loàiHeterotransplant of pancreas
52.84 Phẫu thuật ghép tự thân tế bào tiểu đảo LangerhansAutotransplantation of cells of Islets of Langerhans
52.85 Phẫu thuật ghép đồng loại tế bào tiểu đảo LangerhansAllotransplantation of cells of Islets of Langerhans
52.86 Phẫu thuật/thủ thuật ghép tế bào tiểu đảo Langerhans, không xác định khácTransplantation of cells of Islets of Langerhans, not otherwise specified
52.92 Phẫu thuật đăt stent vào ống tụyCannulation of pancreatic duct
52.93 Thủ thuật nội soi đặt stent [ống dẫn lưu] vào ống tụyEndoscopic insertion of stent (tube) into pancreatic duct
52.94 Thủ thuật nội soi lấy sỏi ống tụyEndoscopic removal of stone(s) from pancreatic duct
52.95 Phẫu thuật sửa khác ở tuyến tụyOther repair of pancreas
52.96 Phẫu thuật nối tụyAnastomosis of pancreas
52.97 Thủ thuật nội soi đặt ống dẫn lưu tuyến tụy qua mũiEndoscopic insertion of nasopancreatic drainage tube
52.98 Thủ thuật nội soi nong ống tụyEndoscopic dilation of pancreatic duct
52.99 Phẫu thuật khác ở tuyến tụyOther operations on pancreas
53.00 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn một bên, không xác định khácUnilateral repair of inguinal hernia, not otherwise specified
53.01 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn mắc phải [trực tiếp]Other and open repair of direct inguinal hernia
53.02 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn bẩm sinh [gián tiếp]Other and open repair of indirect inguinal hernia
53.03 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn trực tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther and open repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
53.04 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther and open repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
53.05 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn gián tiếp bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khácRepair of inguinal hernia with graft or prosthesis, not otherwise specified
53.10 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên, không xác định khácBilateral repair of inguinal hernia, not otherwise specified
53.11 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bênOther and open bilateral repair of direct inguinal hernia
53.12 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bênOther and open bilateral repair of indirect inguinal hernia
53.13 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếpOther and open bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect
53.14 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn trực tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạoOther and open bilateral repair of direct inguinal hernia with graft or prosthesis
53.15 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị bẹn gián tiếp hai bên bằng mảnh ghép tự thân hoặc vật liệu nhân tạoOther and open bilateral repair of indirect inguinal hernia with graft or prosthesis
53.16 Phẫu thuật khác và/hoặc mở phục hổi thành bụng điều trị thoát vị bẹn hai bên, một bên trực tiếp và một bên gián tiếp, bằOther and open bilateral repair of inguinal hernia, one direct and one indirect, with graft or prosthesis
53.17 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn hai bên bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạo, không xác định khácBilateral inguinal hernia repair with graft or prosthesis, not otherwise specified
53.21 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi một bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoUnilateral repair of femoral hernia with graft or prosthesis
53.29 Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi một bênOther unilateral femoral herniorrhaphy
53.31 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi hai bên phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoBilateral repair of femoral hernia with graft or prosthesis
53.39 Phẫu thuật khác khâu phục hồi thoát vị đùi hai bênOther bilateral femoral herniorrhaphy
53.41 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị rốn phục hồi bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther and open repair of umbilical hernia with graft or prosthesis
53.42 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị rốn có mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic repair of umbilical hernia with graft or prosthesis
53.43 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác khâu phục hồi thoát vị rốnOther laparoscopic umbilical herniorrhaphy
53.49 Phẫu thuật mở khác khâu phục hồi thoát vị rốnOther open umbilical herniorrhaphy
53.51 Phẫu thuật khâu phục hồi vết mổ điều trị thoát vị vết mổIncisional hernia repair
53.59 Phẫu thuật thoát vị khác ở thành bụng trướcRepair of other hernia of anterior abdominal wall
53.61 Phẫu thuật mở khác điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther open incisional hernia repair with graft or prosthesis
53.62 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị vết mổ bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoLaparoscopic incisional hernia repair with graft or prosthesis
53.63 Phẫu thuật nội soi ổ bụng khác điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther laparoscopic repair of other hernia of anterior abdominal wall with graft or prosthesis
53.69 Phẫu thuật khác và mở điều trị thoát vị vết mổ thành bụng trước khác bằng mảnh ghép hoặc vật liệu nhân tạoOther and open repair of other hernia of anterior abdominal wall with graft or prosthesis
53.71 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, đường bụngLaparoscopic repair of diaphragmatic hernia, abdominal approach
53.72 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, đường bụngOther and open repair of diaphragmatic hernia, abdominal approach
53.75 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành, đường bụng, không xác định khácRepair of diaphragmatic hernia, abdominal approach, not otherwise specified
53.80 Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành qua đường lồng ngực, không xác định khácRepair of diaphragmatic hernia with thoracic approach, not otherwise specified
53.81 Phẫu thuật khâu gấp nếp cơ hoànhPlication of the diaphragm
53.82 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi điều trị thoát vị thành ngực quanh xương ức [Morgagni]Repair of parasternal hernia
53.83 Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngựcLaparoscopic repair of diaphragmatic hernia, with thoracic approach
53.84 Phẫu thuật khác và/hoặc mở điều trị thoát vị hoành, qua đường lồng ngựcOther and open repair of diaphragmatic hernia, with thoracic approach
53.9 Phẫu thuật điều trị thoát vị khácOther hernia repair
54.0 Phẫu thuật rạch thành bụngIncision of abdominal wall
54.11 Phẫu thuật mở bụng thăm dòExploratory laparotomy
54.12 Phẫu thuật mở lại đường mổ rạch bụng cũReopening of recent laparotomy site
54.19 Phẫu thuật rạch ổ bụng khácOther laparotomy
54.21 Phẫu thuật nội soi [chẩn đoán] ổ bụngLaparoscopy
54.22 Thủ thuật sinh thiết thành bụng hoặc lỗ rốnBiopsy of abdominal wall or umbilicus
54.23 Thủ thuật sinh thiết phúc mạcBiopsy of peritoneum
54.24 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] khối u ở ổ bụngClosed [percutaneous] [needle] biopsy of intra-abdominal mass
54.25 Thủ thuật rửa phúc mạcPeritoneal lavage
54.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vùng bụngOther diagnostic procedures on abdominal region
54.3 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô thành bụng hoặc rốnExcision or destruction of lesion or tissue of abdominal wall or umbilicus
54.4 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô phúc mạcExcision or destruction of peritoneal tissue
54.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính phúc mạcLaparoscopic lysis of peritoneal adhesions
54.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính phúc mạcOther lysis of peritoneal adhesions
54.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu lại thành bụng bị bục sau phẫu thuậtReclosure of postoperative disruption of abdominal wall
54.62 Phẫu thuật/thủ thuật đóng bụng sau lên tổ chức mô hạtDelayed closure of granulating abdominal wound
54.63 Phẫu thuật/thủ thuật khâu khác ở thành bụngOther suture of abdominal wall
54.64 Phẫu thuật/thủ thuật khâu phúc mạcSuture of peritoneum
54.71 Phẫu thuật phục hồi khe hở thành bụng bẩm sinh [dị tật sổ tạng bẩm sinh]Repair of gastroschisis
54.72 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở thành bụngOther repair of abdominal wall
54.73 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở phúc mạcOther repair of peritoneum
54.74 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc nốiOther repair of omentum
54.75 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi khác ở mạc treoOther repair of mesentery
54.91 Thủ thuật đặt ống dẫn lưu ổ bụng qua daPercutaneous abdominal drainage
54.92 Phẫu thuật/thủ thuật lấy dị vật trong khoang phúc mạcRemoval of foreign body from peritoneal cavity
54.93 Phẫu thuật/thủ thuật tạo lỗ mở thông khoang phúc mạc ra daCreation of cutaneoperitoneal fistula
54.94 Phẫu thuật/thủ thuật dẫn lưu từ phúc mạc vào mạch máu để điều trị dịch cổ trướngCreation of peritoneovascular shunt
54.95 Phẫu thuật/thủ thuật rạch phúc mạcIncision of peritoneum
54.96 Thủ thuật bơm khí vào khoang phúc mạcInjection of air into peritoneal cavity
54.97 Thủ thuật tiêm chất điều trị tác dụng tại chỗ vào khoang phúc mạcInjection of locally-acting therapeutic substance into peritoneal cavity
54.98 Thủ thuật thẩm phân phúc mạcPeritoneal dialysis
54.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vùng bụngOther operations of abdominal region
55.01 Phẫu thuật/thủ thuật rạch thậnNephrotomy
55.02 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] thậnNephrostomy
55.03 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận không tán sỏi [nội soi/qua da]Percutaneous nephrostomy without fragmentation
55.04 Phẫu thuật/thủ thuật lấy sỏi thận có tán sỏi [nội soi/qua da]Percutaneous nephrostomy with fragmentation
55.11 Phẫu thuật/thủ thuật rạch bể thậnPyelotomy
55.12 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] bể thậnPyelostomy
55.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] thậnNephroscopy
55.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bể thậnPyeloscopy
55.23 Thủ thuật [qua da] [bằng kim] sinh thiết thậnClosed [percutaneous] [needle] biopsy of kidney
55.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở ở thậnOpen biopsy of kidney
55.29 Phẫu thuật thủ thuật chẩn đoán khác ở thậnOther diagnostic procedures on kidney
55.31 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] tổn thương thậnMarsupialization of kidney lesion
55.32 Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt/đốt tổn thương hoặc mô thậnOpen ablation of renal lesion or tissue
55.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận qua daPercutaneous ablation of renal lesion or tissue
55.34 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ/đốt tổn thương hoặc mô thậnLaparoscopic ablation of renal lesion or tissue
55.35 Phẫu thuật/thủ thuật cắt/đốt tổn thương hoặc mô thận khác hoặc không xác địnhOther and unspecified ablation of renal lesion or tissue
55.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy tại chỗ hoặc cắt bỏ tổn thương hoặc mô thậnOther local destruction or excision of renal lesion or tissue
55.4 Phẫu thuật cắt bỏ một phần quả thậnPartial nephrectomy
55.51 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận và niệu quảnNephroureterectomy
55.52 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận còn lạiNephrectomy of remaining kidney
55.53 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận ghép hoặc quả thận bị thải ghépRemoval of transplanted or rejected kidney
55.54 Phẫu thuật cắt bỏ quả thận hai bênBilateral nephrectomy
55.61 Phẫu thuật ghép thận tự thânRenal autotransplantation
55.69 Phẫu thuật ghép thận khácOther kidney transplantation
55.7 Phẫu thuật cố định [treo] thậnNephropexy
55.81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở thậnSuture of laceration of kidney
55.82 Phẫu thuật đóng thông thận và/hoặc bể thậnClosure of nephrostomy and pyelostomy
55.83 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò khác ở thậnClosure of other fistula of kidney
55.84 Phẫu thuật tháo xoắn cuống thậnReduction of torsion of renal pedicle
55.85 Phẫu thuật rạch eo thận hình móng ngựaSymphysiotomy for horseshoe kidney
55.86 Phẫu thuật nối thông thậnAnastomosis of kidney
55.87 Phẫu thuật sửa khúc nối bể thận - niệu quảnCorrection of ureteropelvic junction
55.89 Phẫu thuật sửa khác ở thậnOther repair of kidney
55.91 Phẫu thuật bóc bao thậnDecapsulation of kidney
55.92 Phẫu thuật chọc hút thận qua da (bể thận)Percutaneous aspiration of kidney (pelvis)
55.93 Phẫu thuật thay ống thông thậnReplacement of nephrostomy tube
55.94 Phẫu thuật thay ống thông bể thậnReplacement of pyelostomy tube
55.95 Thủ thuật truyền thuốc/hóa chất trực tiếp vào thậnLocal perfusion of kidney
55.96 Thủ thuật khác tiêm chất điều trị vào thậnOther injection of therapeutic substance into kidney
55.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thận cơ họcImplantation or replacement of mechanical kidney
55.98 Phẫu thuật lấy bỏ thận cơ họcRemoval of mechanical kidney
55.99 Phẫu thuật khác ở thậnOther operations on kidney
56.0 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo giải phóng tắc nghẽn giữa niệu quản và bể thậnTransurethral removal of obstruction from ureter and renal pelvis
56.1 Phẫu thuật rạch lỗ niệu quảnUreteral meatotomy
56.2 Phẫu thuật rạch niệu quảnUreterotomy
56.31 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu quảnUreteroscopy
56.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín niệu quản qua daClosed percutaneous biopsy of ureter
56.33 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết nội soi niệu quảnClosed endoscopic biopsy of ureter
56.34 Phẫu thuật sinh thiết mở niệu quảnOpen biopsy of ureter
56.35 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] (nội soi bàng quang) (nội soi quai hồi tràng) của ống thông nước tiểu qua quai hồi tràngEndoscopy (cystoscopy) (looposcopy) of ileal conduit
56.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu quảnOther diagnostic procedures on ureter
56.40 Phẫu thuật cắt bỏ niệu quản, không xác định khácUreterectomy, not otherwise specified
56.41 Phẫu thuật cắt bỏ một phần niệu quảnPartial ureterectomy
56.42 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ niệu quảnTotal ureterectomy
56.51 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràngFormation of cutaneous uretero-ileostomy
56.52 Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] qua quai hồi tràngRevision of cutaneous uretero-ileostomy
56.61 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] niệu quản ra da [qua da] khácFormation of other cutaneous ureterostomy
56.62 Phẫu thuật lại mở thông [dẫn lưu] niệu quản qua da khácRevision of other cutaneous ureterostomy
56.71 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển lưu nước tiểu vào ruộtUrinary diversion to intestine
56.72 Phẫu thuật/thủ thuật lại nối niệu quản với ruộtRevision of ureterointestinal anastomosis
56.73 Phẫu thuật/thủ thuật nối thận - bàng quang không xác định khácNephrocystanastomosis, not otherwise specified
56.74 Phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangUreteroneocystostomy
56.75 Phẫu thuật nối [mở thông] [dẫn lưu] niệu quản sang niệu quản đối diệnTransureteroureterostomy
56.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác nối bắc cầu niệu quảnOther anastomosis or bypass of ureter
56.81 Phẫu thuật gỡ dính trong lòng niệu quảnLysis of intraluminal adhesions of ureter
56.82 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu quảnSuture of laceration of ureter
56.83 Phẫu thuật đóng thông niệu quảnClosure of ureterostomy
56.84 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu quảnClosure of other fistula of ureter
56.85 Phẫu thuật cố định [treo] niệu quảnUreteropexy
56.86 Phẫu thuật lấy bỏ vật liệu thắt niệu quảnRemoval of ligature from ureter
56.89 Phẫu thuật khác sửa niệu quảnOther repair of ureter
56.91 Thủ thuật nong lỗ niệu quảnDilation of ureteral meatus
56.92 Phẫu thuật cấy thiết bị kích thích niệu quảnImplantation of electronic ureteral stimulator
56.93 Phẫu thuật thay thế thiết bị kích thích niệu quảnReplacement of electronic ureteral stimulator
56.94 Phẫu thuật lấy bỏ thiết bị kích thích niệu quảnRemoval of electronic ureteral stimulator
56.95 Phẫu thuật thắt niệu quảnLigation of ureter
56.99 Phẫu thuật khác ở niệu quảnOther operations on ureter
57.0 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo làm sạch bàng quangTransurethral clearance of bladder
57.11 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút bàng quang qua daPercutaneous aspiration of bladder
57.12 Phẫu thuật gỡ dính trong lòng bàng quang có rạch bàng quangLysis of intraluminal adhesions with incision into bladder
57.17 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang qua daPercutaneous cystostomy
57.18 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang khác trên xương [khớp] muOther suprapubic cystostomy
57.19 Phẫu thuật rạch khác bàng quang [lấy sỏi]Other cystotomy
57.21 Phẫu thuật mở thông [dẫn lưu] bàng quang ra da [nhi khoa]Vesicostomy
57.22 Phẫu thuật lại hoặc đóng thông bàng quang ra da [nhi khoa]Revision or closure of vesicostomy
57.31 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang qua ống thôngCystoscopy through artificial stoma
57.32 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] bàng quang khácOther cystoscopy
57.33 Phẫu thuật/thủ thuật kín [qua đường niệu đạo] sinh thiết bàng quangClosed [transurethral] biopsy of bladder
57.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết bàng quangOpen biopsy of bladder
57.39 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bàng quangOther diagnostic procedures on bladder
57.41 Phẫu thuật nội soi niệu đạo gỡ dính trong lòng bàng quangTransurethral lysis of intraluminal adhesions
57.49 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi niệu đạo khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quangOther transurethral excision or destruction of lesion or tissue of bladder
57.51 Phẫu thuật cắt bỏ ống niệu rốnExcision of urachus
57.59 Phẫu thuật/thủ thuật mở cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bàng quangOpen excision or destruction of other lesion or tissue of bladder
57.6 Phẫu thuật cắt bỏ một phần bàng quangPartial cystectomy
57.71 Phẫu thuật cắt bỏ bàng quang tiệt cănRadical cystectomy
57.79 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ bàng quangOther total cystectomy
57.81 Phẫu thuật khâu phục hồi vết rách bàng quangSuture of laceration of bladder
57.82 Phẫu thuật đóng thông bàng quangClosure of cystostomy
57.83 Phẫu thuật sửa (lỗ) rò liên quan bàng quang và ruộtRepair of fistula involving bladder and intestine
57.84 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa (lỗ) rò bàng quangRepair of other fistula of bladder
57.85 Phẫu thuật tạo hình và/hoặc sửa cổ bàng quangCystourethroplasty and plastic repair of bladder neck
57.86 Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật lộ bàng quang bẩm sinhRepair of bladder exstrophy
57.87 Phẫu thuật tái tạo bàng quangReconstruction of urinary bladder
57.88 Phẫu thuật nối thông khác ở bàng quangOther anastomosis of bladder
57.89 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàng quangOther repair of bladder
57.91 Phẫu thuật cắt cơ thắt bàng quangSphincterotomy of bladder
57.92 Phẫu thuật/thủ thuật nong cổ bàng quangDilation of bladder neck
57.93 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu (hậu phẫu) ở bàng quangControl of (postoperative) hemorrhage of bladder
57.94 Thủ thuật đặt catheter nước tiểu dài ngàyInsertion of indwelling urinary catheter
57.95 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế catheter nước tiểu đặt dài ngàyReplacement of indwelling urinary catheter
57.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy thiết bị kích thích bàng quangImplantation of electronic bladder stimulator
57.97 Phẫu thuật/thủ thuật thay thế thiết bị kích thích bàng quangReplacement of electronic bladder stimulator
57.98 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ thiết bị kích thích bàng quangRemoval of electronic bladder stimulator
57.99 Phẫu thuật khác ở bàng quangOther operations on bladder
58.0 Phẫu thuật rạch niệu đạoUrethrotomy
58.1 Phẫu thuật rạch lỗ niệu đạoUrethral meatotomy
58.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] niệu đạo qua đường tầng sinh mônPerineal urethroscopy
58.22 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] khác ở niệu đạoOther urethroscopy
58.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết niệu đạoBiopsy of urethra
58.24 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh niệu đạoBiopsy of periurethral tissue
58.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạoOther diagnostic procedures on urethra and periurethral tissue
58.31 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạoEndoscopic excision or destruction of lesion or tissue of urethra
58.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô niệu đạoOther local excision or destruction of lesion or tissue of urethra
58.41 Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở niệu đạoSuture of laceration of urethra
58.42 Phẫu thuật đóng thông niệu đạoClosure of urethrostomy
58.43 Phẫu thuật đóng (lỗ) rò niệu đạoClosure of other fistula of urethra
58.44 Phẫu thuật nối lại niệu đạoReanastomosis of urethra
58.45 Phẫu thuật sửa lỗ niệu đạo thấp hoặc lỗ niệu đạo caoRepair of hypospadias or epispadias
58.46 Phẫu thuật/thủ thuật khác tái tạo niệu đạoOther reconstruction of urethra
58.47 Phẫu thuật tạo hình lỗ niệu đạoUrethral meatoplasty
58.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa niệu đạoOther repair of urethra
58.5 Phẫu thuật/thủ thuật giải phóng hẹp niệu đạoRelease of urethral stricture
58.6 Phẫu thuật/thủ thuật nong niệu đạoDilation of urethra
58.91 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh niệu đạoIncision of periurethral tissue
58.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh niệu đạoExcision of periurethral tissue
58.93 Phẫu thuật cấy cơ thắt tiết niệu nhân tạo [AUS]Implantation of artificial urinary sphincter [AUS]
58.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô niệu đạo và/hoặc mô quanh niệu đạoOther operations on urethra and periurethral tissue
59.00 Phẫu thuật cắt bỏ hạch bạch huyết sau phúc mạc, không xác định khácRetroperitoneal dissection, not otherwise specified
59.02 Phẫu thuật gỡ dính khác ở mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quảnOther lysis of perirenal or periureteral adhesions
59.03 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh thận hoặc quanh niệu quảnLaparoscopic lysis of perirenal or periureteral adhesions
59.09 Phẫu thuật khác rạch mô quanh thận hoặc quanh niệu quảnOther incision of perirenal or periureteral tissue
59.11 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính mô dính quanh bàng quangOther lysis of perivesical adhesions
59.12 Phẫu thuật nội soi ổ bụng gỡ dính mô dính quanh bàng quangLaparoscopic lysis of perivesical adhesions
59.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch mô quanh bàng quangOther incision of perivesical tissue
59.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh thận hoặc quanh bàng quangBiopsy of perirenal or perivesical tissue
59.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở mô quanh thận, mô quanh bàng quang và/hoặc mô sau phúc mạcOther diagnostic procedures on perirenal tissue, perivesical tissue, and retroperitoneum
59.3 Phẫu thuật khâu hẹp lại cổ bàng quang [khúc nối bàng quang với niệu đạo]Plication of urethrovesical junction
59.4 Phẫu thuật đặt dải [võng] treo niệu đạo trên xương [khớp] muSuprapubic sling operation
59.5 Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo sau xương [khớp] muRetropubic urethral suspension
59.6 Phẫu thuật nâng đỡ niệu đạo quanh niệu đạoParaurethral suspension
59.71 Phẫu thuật ở cơ nâng hậu môn để nâng đỡ niệu đạo - bàng quangLevator muscle operation for urethrovesical suspension
59.72 Thủ thuật tiêm vật liệu vào niệu đạo và/hoặc cổ bàng quang [kiểm soát sự rò rỉ nước tiểu]Injection of implant into urethra and/or bladder neck
59.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác điều trị tiểu không tự chủ khi gắng sứcOther repair of urinary stress incontinence
59.8 Phẫu thuật/thủ thuật đặt catheter [stent] niệu quảnUreteral catheterization
59.91 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh quả thận hoặc mô quanh bàng quangExcision of perirenal or perivesical tissue
59.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở mô quanh thận hoặc mô quanh bàng quangOther operations on perirenal or perivesical tissue
59.93 Phẫu thuật thay ống thông niệu quảnReplacement of ureterostomy tube
59.94 Phẫu thuật thay ống thông bàng quangReplacement of cystostomy tube
59.95 Thủ thuật tán sỏi tiết niệu bằng siêu âmUltrasonic fragmentation of urinary stones
59.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở hệ tiết niệuOther operations on urinary system
60.0 Phẫu thuật rạch tuyến tiền liệtIncision of prostate
60.11 Thủ thuật sinh thiết kín tuyến tiền liệt [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of prostate
60.12 Phẫu thuật sinh thiết mở tuyến tiền liệtOpen biopsy of prostate
60.13 Thủ thuật sinh thiết kín túi tinh [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] biopsy of seminal vesicles
60.14 Phẫu thuật sinh thiết mở túi tinhOpen biopsy of seminal vesicles
60.15 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mô quanh tuyến tiền liệtBiopsy of periprostatic tissue
60.18 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc mô quanh tuyến tiền liệtOther diagnostic procedures on prostate and periprostatic tissue
60.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở túi tinhOther diagnostic procedures on seminal vesicles
60.21 Thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo cắt bỏ tuyến tiền liệt bằng laser có hướng dẫn của siêu âm (TULIP)Transurethral (ultrasound) guided laser induced prostatectomy (TULIP)
60.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác cắt bỏ tuyến tiền liệtOther transurethral prostatectomy
60.3 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường trên xương [khớp] muSuprapubic prostatectomy
60.4 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường sau xương [khớp] muRetropubic prostatectomy
60.5 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt tuyến tiệt cănRadical prostatectomy
60.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương ở tuyến tiền liệtLocal excision of lesion of prostate
60.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua đường tầng sinh mônPerineal prostatectomy
60.69 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến tiền liệtOther prostatectomy
60.71 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút túi tinh qua daPercutaneous aspiration of seminal vesicle
60.72 Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi tinhIncision of seminal vesicle
60.73 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ túi tinhExcision of seminal vesicle
60.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi tinhOther operations on seminal vesicles
60.81 Phẫu thuật/thủ thuật rạch mô quanh tuyến tiền liệtIncision of periprostatic tissue
60.82 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ mô quanh tuyến tiền liệtExcision of periprostatic tissue
60.91 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút tuyến tiền liệt qua daPercutaneous aspiration of prostate
60.92 Thủ thuật tiêm vào tuyến tiền liệtInjection into prostate
60.93 Phẫu thuật sửa tuyến tiền liệtRepair of prostate
60.94 Phẫu thuật/thủ thuật cầm máu tuyến tiền liệt (sau mổ)Control of (postoperative) hemorrhage of prostate
60.95 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo nong niệu đạo tiền liệt tuyến bằng bóngTransurethral balloon dilation of the prostatic urethra
60.96 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng phát nhiệt vi sóngTransurethral destruction of prostate tissue by microwave thermotherapy
60.97 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi qua đường niệu đạo khác phá hủy mô tuyến liệt tiến bằng nhiệt liệu khácOther transurethral destruction of prostate tissue by other thermotherapy
60.99 Phẫu thuật khác ở tiền liệt tuyếnOther operations on prostate
61.0 Phẫu thuật rạch và/hoặc dẫn lưu bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Incision and drainage of scrotum and tunica vaginalis
61.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết bìu hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Biopsy of scrotum or tunica vaginalis
61.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Other diagnostic procedures on scrotum and tunica vaginalis
61.2 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dịch màng tinh hoàn [tinh mạc]Excision of hydrocele (of tunica vaginalis)
61.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô bìuExcision or destruction of lesion or tissue of scrotum
61.41 Thủ thuật khâu phục hồi vết rách ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Suture of laceration of scrotum and tunica vaginalis
61.42 Phẫu thuật sửa (đường) rò bìuRepair of scrotal fistula
61.49 Phẫu thuật khác sửa bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Other repair of scrotum and tunica vaginalis
61.91 Thủ thuật chọc hút dịch màng tinh hoàn [tinh mạc] qua daPercutaneous aspiration of tunica vaginalis
61.92 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tổn thương ở tinh mạc không phải tràn dịch tinh mạcExcision of lesion of tunica vaginalis other than hydrocele
61.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở bìu và/hoặc màng tinh hoàn [tinh mạc]Other operations on scrotum and tunica vaginalis
62.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch tinh hoànIncision of testis
62.11 Thủ thuật sinh thiết kín tinh hoàn [qua da] [bằng kim]Closed [percutaneous] [needle] biopsy of testis
62.12 Phẫu thuật mở sinh thiết tinh hoànOpen biopsy of testis
62.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác chẩn đoán ở tinh hoànOther diagnostic procedures on testes
62.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương tinh hoànExcision or destruction of testicular lesion
62.3 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn một bênUnilateral orchiectomy
62.41 Phẫu thuật cắt bỏ đồng thời cả hai tinh hoànRemoval of both testes at same operative episode
62.42 Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn còn lạiRemoval of remaining testis
62.5 Phẫu thuật hạ và/hoặc cố định tinh hoànOrchiopexy
62.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở tinh hoànSuture of laceration of testis
62.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tinh hoànOther repair of testis
62.7 Phẫu thuật đặt tinh hoàn nhân tạoInsertion of testicular prosthesis
62.91 Thủ thuật chọc hút tinh hoànAspiration of testis
62.92 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào tinh hoànInjection of therapeutic substance into testis
62.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tinh hoànOther operations on testes
63.01 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinhBiopsy of spermatic cord, epididymis, or vas deferens
63.09 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thừng tinh, mào tinh, hoặc ống dẫn tinhOther diagnostic procedures on spermatic cord, epididymis, and vas deferens
63.1 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tĩnh mạch bị giãn và/hoặc tràn dịch ở thừng tinhExcision of varicocele and hydrocele of spermatic cord
63.2 Phẫu thuật cắt bỏ nang mào tinhExcision of cyst of epididymis
63.3 Phẫu thuật bỏ tổn thương khác hoặc mô thừng tinh và/hoặc mào tinhExcision of other lesion or tissue of spermatic cord and epididymis
63.4 Phẫu thuật cắt bỏ mào tinhEpididymectomy
63.51 Phẫu thuật khâu vết rách ở thừng tinh và/hoặc mào tinhSuture of laceration of spermatic cord and epididymis
63.52 Phẫu thuật xử lý xoắn tinh hoàn hoặc thừng tinhReduction of torsion of testis or spermatic cord
63.53 Phẫu thuật ghép thừng tinhTransplantation of spermatic cord
63.59 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở thừng tinh và/hoặc mào tinhOther repair of spermatic cord and epididymis
63.6 Phẫu thuật/thủ thuật rạch ống dẫn tinhVasotomy
63.70 Phẫu thuật/thủ thuật triệt sản nam, không xác định khácMale sterilization procedure, not otherwise specified
63.71 Phẫu thuật/thủ thuật thắt ống dẫn tinhLigation of vas deferens
63.72 Phẫu thuật/thủ thuật thắt thừng tinhLigation of spermatic cord
63.73 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn tinhVasectomy
63.81 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinhSuture of laceration of vas deferens and epididymis
63.82 Phẫu thuật tái tạo ống dẫn tinh đã được phẫu thuật phá hủy/cắtReconstruction of surgically divided vas deferens
63.83 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] mào tinh và ống dẫn tinhEpididymovasostomy
63.84 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị thắt ống dẫn tinhRemoval of ligature from vas deferens
63.85 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ van từ ống dẫn tinhRemoval of valve from vas deferens
63.89 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở ống dẫn tinh và/hoặc mào tinhOther repair of vas deferens and epididymis
63.91 Phẫu thuật/thủ thuật chọc hút nang mào tinhAspiration of spermatocele
63.92 Phẫu thuật rạch mào tinh hoànEpididymotomy
63.93 Phẫu thuật/thủ thuật rạch thừng tinhIncision of spermatic cord
63.94 Phẫu thuật gỡ dính thừng tinhLysis of adhesions of spermatic cord
63.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy van trong ống dẫn tinhInsertion of valve in vas deferens
63.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở thừng tinh, mào tinh và/hoặc ống dẫn tinhOther operations on spermatic card, epididymis, and vas deferens
64.0 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ da bao quy đầuCircumcision
64.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết dương vậtBiopsy of penis
64.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở dương vậtOther diagnostic procedures on penis
64.2 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương dương vậtLocal excision or destruction of lesion of penis
64.3 Phẫu thuật cắt bỏ dương vậtAmputation of penis
64.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách ở dương vậtSuture of laceration of penis
64.42 Phẫu thuật chỉnh cong dương vật [bẩm sinh]Release of chordee
64.43 Phẫu thuật tạo hình dương vậtConstruction of penis
64.44 Phẫu thuật tái tạo dương vậtReconstruction of penis
64.45 Phẫu thuật ghép [nối] lại dương vậtReplantation of penis
64.49 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở dương vậtOther repair of penis
64.5 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển đổi giới, không phân loại mục khácOperations for sex transformation, not elsewhere classified
64.91 Thủ thuật rạch da bao quy đầu ở lưng hoặc hai bênDorsal or lateral slit of prepuce
64.92 Phẫu thuật rạch dương vậtIncision of penis
64.93 Phẫu thuật/thủ thuật cắt gỡ dính da bao quy đầu dương vậtDivision of penile adhesions
64.94 Thủ thuật điều chỉnh thể hang nhân tạo bên ngoàiFitting of external prosthesis of penis
64.95 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo không có bơm phồng lênInsertion or replacement of non-inflatable penile prosthesis
64.96 Phẫu thuật lấy bỏ thể hang nhân tạo [bên trong vật hang]Removal of internal prosthesis of penis
64.97 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế thể hang nhân tạo có thể bơm phồng [mô cấy thể hang nhân tạo]Insertion or replacement of inflatable penile prosthesis
64.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở dương vậtOther operations on penis
64.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục namOther operations on male genital organs
65.01 Phẫu thuật nội soi ổ bụng rạch buồng trứngLaparoscopic oophorotomy
65.09 Phẫu thuật khác rạch buồng trứngOther oophorotomy
65.11 Thủ thuật chọc hút sinh thiết buồng trứngAspiration biopsy of ovary
65.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác sinh thiết buồng trứngOther biopsy of ovary
65.13 Phẫu thuật nội soi ổ bụng sinh thiết buồng trứngLaparoscopic biopsy of ovary
65.14 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán khác ở buồng trứngOther laparoscopic diagnostic procedures on ovaries
65.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở buồng trứngOther diagnostic procedures on ovaries
65.21 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứngMarsupialization of ovarian cyst
65.22 Phẫu thuật cắt góc buồng trứngWedge resection of ovary
65.23 Phẫu thuật nội soi ổ bụng mở thông [dẫn lưu] nang buồng trứngLaparoscopic marsupialization of ovarian cyst
65.24 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt góc buồng trứngLaparoscopic wedge resection of ovary
65.25 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứngOther laparoscopic local excision or destruction of ovary
65.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy ở buồng trứngOther local excision or destruction of ovary
65.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng một bênLaparoscopic unilateral oophorectomy
65.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng một bênOther unilateral oophorectomy
65.41 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bênLaparoscopic unilateral salpingo-oophorectomy
65.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bênOther unilateral salpingo-oophorectomy
65.51 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứngOther removal of both ovaries at same operative episode
65.52 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ buồng trứng còn lạiOther removal of remaining ovary
65.53 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứngLaparoscopic removal of both ovaries at same operative episode
65.54 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng còn lạiLaparoscopic removal of remaining ovary
65.61 Phẫu thuật hác cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other removal of both ovaries and tubes at same operative episode
65.62 Phẫu thuật khác cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lạiOther removal of remaining ovary and tube
65.63 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ đồng thời cả hai buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung]Laparoscopic removal of both ovaries and tubes at same operative episode
65.64 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ buồng trứng và ống dẫn trứng còn lạiLaparoscopic removal of remaining ovary and tube
65.71 Phẫu thuật/thủ thuật khác khâu đơn giản buồng trứngOther simple suture of ovary
65.72 Phẫu thuật khác ghép buồng trứng tự thânOther reimplantation of ovary
65.73 Phẫu thuật/thủ thuật khác tạo hình buồng trứng và ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other salpingo-oophoroplasty
65.74 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng khâu đơn giản buồng trứngLaparoscopic simple suture of ovary
65.75 Phẫu thuật nội soi ổ bụng ghép buồng trứng tự thânLaparoscopic reimplantation of ovary
65.76 Phẫu thuật nội soi ổ bụng tạo hình ống dẫn trứng [vòi tử cung] - buồng trứngLaparoscopic salpingo-oophoroplasty
65.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở buồng trứngOther repair of ovary
65.81 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi ổ bụng gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung]Laparoscopic lysis of adhesions of ovary and fallopian tube
65.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác gỡ dính buồng trứng và/hoặc ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other lysis of adhesions of ovary and fallopian tube
65.91 Thủ thuật chọc hút buồng trứngAspiration of ovary
65.92 Phẫu thuật/thủ thuật ghép buồng trứngTransplantation of ovary
65.93 Phẫu thuật/thủ thuật phá u nang buồng trứng bằng tayManual rupture of ovarian cyst
65.94 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ thần kinh buồng trứngOvarian denervation
65.95 Phẫu thuật/thủ thuật tháo xoắn buồng trứngRelease of torsion of ovary
65.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở buồng trứngOther operations on ovary
66.01 Phẫu thuật rạch ống dẫn trứng [vòi tử cung]Salpingotomy
66.02 Phẫu thuật mở thông ống dẫn trứng [vòi tử cung]Salpingostomy
66.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống dẫn trứng [vòi tử cung]Biopsy of fallopian tube
66.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vòi tử cungOther diagnostic procedures on fallopian tubes
66.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênBilateral endoscopic ligation and crushing of fallopian tubes
66.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênBilateral endoscopic ligation and division of fallopian tubes
66.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênOther bilateral endoscopic destruction or occlusion of fallopian tubes
66.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và làm nát ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênOther bilateral ligation and crushing of fallopian tubes
66.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác thắt và cắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênOther bilateral ligation and division of fallopian tubes
66.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bênOther bilateral destruction or occlusion of fallopian tubes
66.4 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ toàn bộ ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bênTotal unilateral salpingectomy
66.51 Phẫu thuật/thủ thuật đồng thời cắt bỏ cả hai ống dẫn trứng [vòi tử cung]Removal of both fallopian tubes at same operative episode
66.52 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ ống dẫn trứng [vòi tử cung] còn lạiRemoval of remaining fallopian tube
66.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở ống dẫn trứng [vòi tử cung]Excision or destruction of lesion of fallopian tube
66.62 Phẫu thuật cắt bỏ ống dẫn trứng để xử lý thai trong ống dẫn trứng [vòi tử cung]Salpingectomy with removal of tubal pregnancy
66.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung] hai bên, không xác định khácBilateral partial salpingectomy, not otherwise specified
66.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ một phần ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other partial salpingectomy
66.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu đơn giản ống dẫn trứng [vòi tử cung]Simple suture of fallopian tube
66.72 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và buồng trứngSalpingo-oophorostomy
66.73 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung]Salpingo-salpingostomy
66.74 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [nối] ống dẫn trứng [vòi tử cung] và tử cungSalpingo-uterostomy
66.79 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other repair of fallopian tube
66.8 Thủ thuật bơm khí vào ống dẫn trứng [vòi tử cung]Insufflation of fallopian tube
66.91 Thủ thuật chọc hút dịch ống dẫn trứng [vòi tử cung]Aspiration of fallopian tube
66.92 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy hoặc thắt ống dẫn trứng [vòi tử cung] một bênUnilateral destruction or occlusion of fallopian tube
66.93 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc thay thế ống nhân tạo ở ống dẫn trứng [vòi tử cung]Implantation or replacement of prosthesis of fallopian tube
66.94 Phẫu thuật/thủ thuật tháo ống nhân tạo từ ống dẫn trứng [vòi tử cung]Removal of prosthesis of fallopian tube
66.95 Thủ thuật bơm thuốc điều trị vào ống dẫn trứng [vòi tử cung]Insufflation of therapeutic agent into fallopian tubes
66.96 Thủ thuật nong ống dẫn trứng [vòi tử cung]Dilation of fallopian tube
66.97 Phẫu thuật/thủ thuật cắm tua ống dẫn trứng [vòi tử cung] vào thành tử cungBurying of fimbriae in uterine wall
66.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở ống dẫn trứng [vòi tử cung]Other operations on fallopian tubes
67.0 Thủ thuật nong ống cổ tử cungDilation of cervical canal
67.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết ống cổ tử cungEndocervical biopsy
67.12 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết khác ở cổ tử cungOther cervical biopsy
67.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cổ tử cungOther diagnostic procedures on cervix
67.2 Phẫu thuật/thủ thuật khoét chóp cổ tử cungConization of cervix
67.31 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] nang cổ tử cungMarsupialization of cervical cyst
67.32 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng đốt điệnDestruction of lesion of cervix by cauterization
67.33 Phẫu thuật/thủ thuật phá hủy tổn thương ở cổ tử cung bằng áp lạnhDestruction of lesion of cervix by cryosurgery
67.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô cổ tử cungOther excision or destruction of lesion or tissue of cervix
67.4 Phẫu thuật cắt bỏ cổ tử cungAmputation of cervix
67.51 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vòng eo tử cung qua đường bụngTransabdominal cerclage of cervix
67.59 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa lỗ trong cổ tử cungOther repair of internal cervical os
67.61 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách cổ tử cungSuture of laceration of cervix
67.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò cổ tử cungRepair of fistula of cervix
67.69 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa cổ tử cungOther repair of cervix
68.0 Phẫu thuật rạch tử cungHysterotomy
68.11 Thủ thuật khám tử cung bằng ngón tayDigital examination of uterus
68.12 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] buồng tử cungHysteroscopy
68.13 Phẫu thuật/thủ thuật mở sinh thiết tử cungOpen biopsy of uterus
68.14 Phẫu thuật mở sinh thiết dây chằng tử cungOpen biopsy of uterine ligaments
68.15 Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết dây chằng tử cungClosed biopsy of uterine ligaments
68.16 Phẫu thuật/thủ thuật kín sinh thiết tử cungClosed biopsy of uterus
68.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cungOther diagnostic procedures on uterus and supporting structures
68.21 Phẫu thuật/thủ thuật tách dính niêm mạc buồng tử cungDivision of endometrial synechiae
68.22 Phẫu thuật/thủ thuật rạch hoặc cắt bỏ vách ngăn bẩm sinh buồng tử cungIncision or excision of congenital septum of uterus
68.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ [đốt nhiệt] nội mạc tử cungEndometrial ablation
68.24 Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung bằng vòng xoắn kim loạiUterine artery embolization [UAE] with coils
68.25 Phẫu thuật/thủ thuật thuyên tắc động mạch tử cung không dùng vòng xoắn kim loạiUterine artery embolization [UAE] without coils
68.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở tử cungOther excision or destruction of lesion of uterus
68.31 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung bảo tồn cổ tử cung [LSH]Laparoscopic supracervical hysterectomy [LSH]
68.39 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ gần toàn bộ tử cung qua đường bụngOther and unspecified subtotal abdominal hysterectomy
68.41 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ toàn bộ tử cung lấy tử cung qua đường bụngLaparoscopic total abdominal hysterectomy
68.49 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ toàn bộ tử cung qua đường bụngOther and unspecified total abdominal hysterectomy
68.51 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung lấy tử cung qua đường âm đạo [LAVH]Laparoscopically assisted vaginal hysterectomy (LAVH)
68.59 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung qua đường âm đạoOther and unspecified vaginal hysterectomy
68.61 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn lấy tử cung qua đường bụngLaparoscopic radical abdominal hysterectomy
68.69 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường bụngOther and unspecified radical abdominal hysterectomy
68.71 Phẫu thuật nội soi ổ bụng cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạo [LRVH]Laparoscopic radical vaginal hysterectomy [LRVH]
68.79 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cung tiệt căn qua đường âm đạoOther and unspecified radical vaginal hysterectomy
68.8 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tạng ở tiểu khungPelvic evisceration
68.9 Phẫu thuật khác hoặc không xác định cắt bỏ tử cungOther and unspecified hysterectomy
69.01 Thủ thuật nong và nạo để chấm dứt thai kỳDilation and curettage for termination of pregnancy
69.02 Thủ thuật nong và nạo sau đẻ hoặc sau phá thaiDilation and curettage following delivery or abortion
69.09 Thủ thuật nong và nạo khácOther dilation and curettage
69.19 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cungOther excision or destruction of uterus and supporting structures
69.21 Phẫu thuật/thủ thuật chuyển và cố định tử cung giữa bàng quang và thành trước của âm đạoInterposition operation
69.22 Phẫu thuật/thủ thuật khác cố định tử cungOther uterine suspension
69.23 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược) mạn tính qua âm đạoVaginal repair of chronic inversion of uterus
69.29 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở tử cung và tổ chức nâng đỡ tử cungOther repair of uterus and supporting structures
69.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt thần kinh tử cung quanh cổ tử cungParacervical uterine denervation
69.41 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách tử cungSuture of laceration of uterus
69.42 Phẫu thuật/thủ thuật đóng lỗ rò tử cungClosure of fistula of uterus
69.49 Phẫu thuật/thủ thuật khác sửa tử cungOther repair of uterus
69.51 Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung để chấm dứt thai kỳAspiration curettage of uterus for termination of pregnancy
69.52 Thủ thuật hút và nạo buồng tử cung sau đẻ hoặc sau phá thaiAspiration curettage following delivery or abortion
69.59 Thủ thuật nạo và hút khác ở tử cungOther aspiration curettage of uterus
69.6 Thủ thuật hút điều hòa kinh nguyệt [hút thai sớm]Menstrual extraction or regulation
69.7 Thủ thuật đặt dụng cụ tránh thai trong buồng tử cungInsertion of intrauterine contraceptive device
69.91 Thủ thuật đặt dụng cụ điều trị trong buồng tử cungInsertion of therapeutic device into uterus
69.92 Thủ thuật thụ thai nhân tạoArtificial insemination
69.93 Thủ thuật đặt laminaria ở ống cổ tử cungInsertion of laminaria
69.94 Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tayManual replacement of inverted uterus
69.95 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cungIncision of cervix
69.96 Thủ thuật cắt chỉ [tháo vật liệu] dùng để khâu vòng cổ tử cungRemoval of cerclage material from cervix
69.97 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ dị vật xuyên ống cổ tử cungRemoval of other penetrating foreign body from cervix
69.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tổ chức nâng đỡ tử cungOther operations on supporting structures of uterus
69.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cổ tử cung và/hoặc tử cungOther operations on cervix and uterus
70.0 Thủ thuật chọc dò túi cùng DouglasCuldocentesis
70.11 Phẫu thuật/thủ thuật rạch màng trinhHymenotomy
70.12 Phẫu thuật/thủ thuật rạch túi cùng DouglasCuldotomy
70.13 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính trong lòng âm đạoLysis of intraluminal adhesions of vagina
70.14 Phẫu thuật/thủ thuật rạch khác âm đạoOther vaginotomy
70.21 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] ở âm đạoVaginoscopy
70.22 Thủ thuật nội soi [chẩn đoán] túi cùng DouglasCuldoscopy
70.23 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết túi cùng DouglasBiopsy of cul-de-sac
70.24 Thủ thuật sinh thiết âm đạoVaginal biopsy
70.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm đạo và/hoặc túi cùng DouglasOther diagnostic procedures on vagina and cul-de-sac
70.31 Phẫu thuật/thủ thuật cắt màng trinhHymenectomy
70.32 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở túi cùng DouglasExcision or destruction of lesion of cul-de-sac
70.33 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy tổn thương ở âm đạoExcision or destruction of lesion of vagina
70.4 Phẫu thuật đóng [khâu bít lại] hoặc cắt bỏ toàn bộ âm đạoObliteration and total excision of vagina
70.50 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràngRepair of cystocele and rectocele
70.51 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quangRepair of cystocele
70.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràngRepair of rectocele
70.53 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang và sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng]Repair of cystocele and rectocele with graft or prosthesis
70.54 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa bàng quang băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng]Repair of cystocele with graft or prosthesis
70.55 Phẫu thuật/thủ thuật sửa sa trực tràng băng ghép mô hoặc đặt vật liệu nhân tạo [mảng nâng]Repair of rectocele with graft or prosthesis
70.61 Phẫu thuật/thủ thuật tạo hình âm đạoVaginal construction
70.62 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo âm đạoVaginal reconstruction
70.63 Phẫu thuật tạo hình âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạoVaginal construction with graft or prosthesis
70.64 Phẫu thuật tái tạo âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạoVaginal reconstruction with graft or prosthesis
70.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm đạoSuture of laceration of vagina
70.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò đại tràng - âm đạoRepair of colovaginal fistula
70.73 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò trực tràng - âm đạoRepair of rectovaginal fistula
70.74 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác giữa ruột và âm đạoRepair of other vaginoenteric fistula
70.75 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò khác của âm đạoRepair of other fistula of vagina
70.76 Phẫu thuật/thủ thuật phục hồi màng trinhHymenorrhaphy
70.77 Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạoVaginal suspension and fixation
70.78 Phẫu thuật/thủ thuật treo và/hoặc cố định âm đạo bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạoVaginal suspension and fixation with graft or prosthesis
70.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm đạoOther repair of vagina
70.8 Phẫu thuật/thủ thuật khâu bít lại [đóng] vòm âm đạoObliteration of vaginal vault
70.91 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm đạoOther operations on vagina
70.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng DouglasOther operations on cul-de-sac
70.93 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở túi cùng Douglas bằng ghép mô hoặc vật liệu nhân tạoOther operations on cul-de-sac with graft or prosthesis
70.94 Phẫu thuật/thủ thuật đặt mảnh ghép sinh học [ở âm đạo]Insertion of biological graft
70.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy mảnh ghép tổng hợp hoặc vật liệu nhân tạo [ở âm đạo]Insertion of synthetic graft or prosthesis
71.01 Phẫu thuật/thủ thuật gỡ dính âm hộLysis of vulvar adhesions
71.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch âm hộ và/hoặc tầng sinh mônOther incision of vulva and perineum
71.11 Thủ thuật sinh thiết âm hộBiopsy of vulva
71.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở âm hộOther diagnostic procedures on vulva
71.21 Thủ thuật chọc hút [u nang] tuyến Bartholin qua daPercutaneous aspiration of Bartholin's gland (cyst)
71.22 Phẫu thuật/thủ thuật rạch [u nang] tuyến BartholinIncision of Bartholin's gland (cyst)
71.23 Phẫu thuật/thủ thuật mở thông [dẫn lưu] (nang) tuyến BartholinMarsupialization of Bartholin's gland (cyst)
71.24 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy [u nang] tuyến BartholinExcision or other destruction of Bartholin's gland (cyst)
71.29 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở tuyến BartholinOther operations on Bartholin's gland
71.3 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy âm hộ và/hoặc tầng sinh mônOther local excision or destruction of vulva and perineum
71.4 Phẫu thuật/thủ thuật ở âm vậtOperations on clitoris
71.5 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ tiệt cănRadical vulvectomy
71.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ một bênUnilateral vulvectomy
71.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ âm hộ hai bênBilateral vulvectomy
71.71 Phẫu thuật/thủ thuật khâu vết rách âm hộ hoặc tầng sinh mônSuture of laceration of vulva or perineum
71.72 Phẫu thuật/thủ thuật sửa lỗ rò ở âm hộ hoặc tầng sinh mônRepair of fistula of vulva or perineum
71.79 Phẫu thuật/thủ thuật sửa khác ở âm hộ và/hoặc tầng sinh mônOther repair of vulva and perineum
71.8 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở âm hộOther operations on vulva
71.9 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cơ quan sinh dục nữOther operations on female genital organs
72.0 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấpLow forceps operation
72.1 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt thấp có cắt tầng sinh mônLow forceps operation with episiotomy
72.21 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bình có cắt tầng sinh mônMid forceps operation with episiotomy
72.29 Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt trung bìnhOther mid forceps operation
72.31 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt cao có cắt tầng sinh mônHigh forceps operation with episiotomy
72.39 Thủ thuật khác hỗ trợ đẻ bằng forceps khi đầu lọt caoOther high forceps operation
72.4 Thủ thuật dùng forceps xoay [quay] đầu thai nhiForceps rotation of fetal head
72.51 Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậuPartial breech extraction with forceps to aftercoming head
72.52 Thủ thuật kéo thai ngôi mông không hoàn toàn khácOther partial breech extraction
72.53 Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn dùng forceps lấy đầu hậuTotal breech extraction with forceps to aftercoming head
72.54 Thủ thuật kéo thai ngôi mông hoàn toàn khácOther total breech extraction
72.6 Thủ thuật dùng forceps lấy đầu hậuForceps application to aftercoming head
72.71 Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] có cắt tầng sinh mônVacuum extraction with episiotomy
72.79 Thủ thuật kéo thai bằng giác hút [kéo] khácOther vacuum extraction
72.8 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng dụng cụ xác định khácOther specified instrumental delivery
72.9 Thủ thuật hỗ trợ đẻ dùng dụng cụ không xác địnhUnspecified instrumental delivery
73.01 Thủ thuật bấm ối gây khởi phát chuyển dạInduction of labor by artificial rupture of membranes
73.09 Thủ thuật bấm ối khácOther artificial rupture of membranes
73.1 Phẫu thuật/thủ thuật khác gây khởi phát chuyển dạOther surgical induction of labor
73.21 Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai không kéo thaiInternal and combined version without extraction
73.22 Thủ thuật kết hợp nội và ngoại xoay thai có kéo thaiInternal and combined version with extraction
73.3 Thủ thuật hỗ trợ đẻ bằng forceps thất bạiFailed forceps
73.4 Thủ thuật khởi phát chuyển dạ bằng thuốcMedical induction of labor
73.51 Thủ thuật xoay đầu thai nhi bằng tayManual rotation of fetal head
73.59 Thủ thuật hỗ trở đẻ khác bằng tayOther manually assisted delivery
73.6 Thủ thuật cắt tầng sinh mônEpisiotomy
73.8 Phẫu thuật/thủ thuật ở thai để hỗ trợ đẻOperations on fetus to facilitate delivery
73.91 Thủ thuật ngoại xoay thai hỗ trở đẻExternal version assisting delivery
73.92 Thủ thuật đẩy ngôi lên cao giảm chèn ép vào dây rốn bị saReplacement of prolapsed umbilical cord
73.93 Phẫu thuật/thủ thuật rạch cổ tử cung để hỗ trợ đẻIncision of cervix to assist delivery
73.94 Phẫu thuật cắt xương mu hỗ trợ đẻPubiotomy to assist delivery
73.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác hỗ trợ đẻOther operations assisting delivery
74.0 Phẫu thuật lấy thai cổ điểnClassical cesarean section
74.1 Phẫu thuật lấy thai đường rạch thấp ở cổ tử cungLow cervical cesarean section
74.2 Phẫu thuật lấy thai ngoài phúc mạcExtraperitoneal cesarean section
74.3 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai ngoài tử cung ở vị trí ngoài ống dẫn trứng [vòi tử cung]Removal of extratubal ectopic pregnancy
74.4 Phẫu thuật lấy thai bằng phương pháp khácCesarean section of other specified type
74.91 Phẫu thuật rạch tử cung để chấm dứt thai kỳHysterotomy to terminate pregnancy
74.99 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thai khác phương pháp không xác địnhOther cesarean section of unspecified type
75.0 Thủ thuật tiêm vào túi ối để gây sảy thai [phá thai]Intra-amniotic injection for abortion
75.1 Thủ thuật chọc ối chẩn doánDiagnostic amniocentesis
75.2 Thủ thuật truyền máu thai nhi trong tử cungIntrauterine transfusion
75.31 Thủ thuật soi ốiAmnioscopy
75.32 Điện tim [tâm đồ] thai nhi ghi lại trực tiếp từ đầu thai nhiFetal EKG (scalp)
75.33 Thủ thuật lấy mẫu máu thai nhi và/hoặc sinh thiết thai nhiFetal blood sampling and biopsy
75.34 Thủ thuật theo dõi khác ở thai nhiOther fetal monitoring
75.35 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở thai nhi và/hoặc túi ốiOther diagnostic procedures on fetus and amnion
75.36 Phẫu thuật/thủ thuật sửa dị tật thai nhiCorrection of fetal defect
75.37 Thủ thuật truyền dịch ốiAmnioinfusion
75.38 Thủ thuật đo độ bão hòa ôxy thai nhiFetal pulse oximetry
75.4 Thủ thuật bóc rau [nhau] thai còn sót bằng tayManual removal of retained placenta
75.50 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở tử cung, không xác định khácRepair of current obstetric laceration of uterus, not otherwise specified
75.51 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở cổ tử cungRepair of current obstetric laceration of cervix
75.52 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở thân tử cungRepair of current obstetric laceration of corpus uteri
75.61 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở bàng quang và/hoặc niệu đạoRepair of current obstetric laceration of bladder and urethra
75.62 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa mới ở trực tràng và/hoặc cơ thắt [tròn] hậu mônRepair of current obstetric laceration of rectum and sphincter ani
75.69 Phẫu thuật/thủ thuật sửa vết rách sản khoa khácRepair of other current obstetric laceration
75.7 Thủ thuật kiểm soát buồng tử cung sau đẻ bằng tayManual exploration of uterine cavity, postpartum
75.8 Thủ thuật ép tử cung hoặc âm đạo cầm máuObstetric tamponade of uterus or vagina
75.91 Phẫu thuật lấy máu tụ vết rạch sản khoa ở tầng sinh mônEvacuation of obstetrical incisional hematoma of perineum
75.92 Phẫu thuật lấy máu tụ khác ở âm hộ hoặc âm đạoEvacuation of other hematoma of vulva or vagina
75.93 Phẫu thuật sửa lộn tử cung (tử cung đảo ngược)Surgical correction of inverted uterus
75.94 Thủ thuật đẩy lại lộn tử cung (tử cung đảo ngược) bằng tay ngay sau sinhImmediate postpartum manual replacement of inverted uterus
75.99 Phẫu thuật/thủ thuật sản khoa khácOther obstetric operations
76.01 Phẫu thuật lấy bỏ xương chết ở xương hàm mặtSequestrectomy of facial bone
76.09 Phẫu thuật rạch khác ở xương hàm mặtOther incision of facial bone
76.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương hàm mặtBiopsy of facial bone
76.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở xương và/hoặc khớp hàm mặtOther diagnostic procedures on facial bones and joints
76.2 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương ở xương hàm mặtLocal excision or destruction of lesion of facial bone
76.31 Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương hàm dướiPartial mandibulectomy
76.39 Phẫu thuật cắt bỏ một phần xương mặt khácPartial ostectomy of other facial bone
76.41 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm dướiTotal mandibulectomy with synchronous reconstruction
76.42 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm dướiOther total mandibulectomy
76.43 Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm dướiOther reconstruction of mandible
76.44 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ và tái tạo toàn bộ xương hàm mặt khácTotal ostectomy of other facial bone with synchronous reconstruction
76.45 Phẫu thuật khác cắt bỏ toàn bộ xương hàm mặt khácOther total ostectomy of other facial bone
76.46 Phẫu thuật khác tái tạo xương hàm mặt khácOther reconstruction of other facial bone
76.5 Phẫu thuật tạo hình khớp thái dương hàmTemporomandibular arthroplasty
76.61 Phẫu thuật kín chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dưới bằng cưa dâyClosed osteoplasty [osteotomy] of mandibular ramus
76.62 Phẫu thuật mở chỉnh hình [cắt bỏ] ngành lên xương hàm dướiOpen osteoplasty [osteotomy] of mandibular ramus
76.63 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] thân xương hàm dướiOsteoplasty [osteotomy] of body of mandible
76.64 Phẫu thuật cắt chỉnh khác ở xương hàm dướiOther orthognathic surgery on mandible
76.65 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] một phần xương hàm trênSegmental osteoplasty [osteotomy] of maxilla
76.66 Phẫu thuật chỉnh hình [cắt bỏ] toàn bộ xương hàm trênTotal osteoplasty [osteotomy] of maxilla
76.67 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ cằmReduction genioplasty
76.68 Phẫu thuật chỉnh hình trượt xương cằm, độn cằmAugmentation genioplasty
76.69 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở xương hàm mặtOther facial bone repair
76.70 Phẫu thuật/thủ thuật nắn gãy xương hàm mặt, không xác định khácReduction of facial fracture, not otherwise specified
76.71 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương gò má và/hoặc cung tiếpClosed reduction of malar and zygomatic fracture
76.72 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương gò má và/hoặc cung tiếpOpen reduction of malar and zygomatic fracture
76.73 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm trênClosed reduction of maxillary fracture
76.74 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm trênOpen reduction of maxillary fracture
76.75 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm dướiClosed reduction of mandibular fracture
76.76 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm dướiOpen reduction of mandibular fracture
76.77 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương ổ răngOpen reduction of alveolar fracture
76.78 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương hàm mặt khácOther closed reduction of facial fracture
76.79 Phẫu thuật mở kết hợp xương gãy xương hàm mặt khácOther open reduction of facial fracture
76.91 Phẫu thuật ghép xương vào xương hàm mặtBone graft to facial bone
76.92 Phẫu thuật cấy xương nhân tạo vào xương hàm mặtInsertion of synthetic implant in facial bone
76.93 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp thái dương hàmClosed reduction of temporomandibular dislocation
76.94 Phẫu thuật mở điều trị trật khớp thái dương hàmOpen reduction of temporomandibular dislocation
76.95 Phẫu thuật/thủ thuật khác nắn khớp thái dương hàmOther manipulation of temporomandibular joint
76.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào khớp thái dương hàmInjection of therapeutic substance into temporomandibular joint
76.97 Phẫu thuật/thủ thuật lấy thiết bị kết hợp xương [cố định trong] trong xương hàm mặtRemoval of internal fixation device from facial bone
76.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở xương và khớp hàm mặtOther operations on facial bones and joints
77.00 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, vị trí không xác địnhSequestrectomy, unspecified site
77.01 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Sequestrectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.02 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cánh taySequestrectomy, humerus
77.03 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương quay và/hoặc xương trụSequestrectomy, radius and ulna
77.04 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ tay và/hoặc xương bàn taySequestrectomy, carpals and metacarpals
77.05 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương đùiSequestrectomy, femur
77.06 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương bánh chèSequestrectomy, patella
77.07 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương chày và/hoặc xương mácSequestrectomy, tibia and fibula
77.08 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânSequestrectomy, tarsals and metatarsals
77.09 Phẫu thuật/thủ thuật lấy bỏ xương chết, xương khácSequestrectomy, other bones
77.10 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, vị trí không xác địnhOther incision of bone without division, unspecified site
77.11 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/Other incision of bone without division, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.12 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cánh tayOther incision of bone without division, humerus
77.13 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương quay và/hoặc xương trụOther incision of bone without division, radius and ulna
77.14 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOther incision of bone without division, carpals and metacarpals
77.15 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương đùiOther incision of bone without division, femur
77.16 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương bánh chèOther incision of bone without division, patella
77.17 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương chày và/hoặc xương mácOther incision of bone without division, tibia and fibula
77.18 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOther incision of bone without division, tarsals and metatarsals
77.19 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch xương không cắt bỏ xương, xương khácOther incision of bone without division, other bones
77.20 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, vị trí không xác địnhWedge osteotomy, unspecified site
77.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xưWedge osteotomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cánh tayWedge osteotomy, humerus
77.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương quay và/hoặc xương trụWedge osteotomy, radius and ulna
77.24 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayWedge osteotomy, carpals and metacarpals
77.25 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương đùiWedge osteotomy, femur
77.26 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương bánh chèWedge osteotomy, patella
77.27 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương chày và/hoặc xương mácWedge osteotomy, tibia and fibula
77.28 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânWedge osteotomy, tarsals and metatarsals
77.29 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ xương theo hình chêm, xương khácWedge osteotomy, other bones
77.30 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, vị trí không xác địnhOther division of bone, unspecified site
77.31 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xưOther division of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.32 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cánh tayOther division of bone, humerus
77.33 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương quay và/hoặc xương trụOther division of bone, radius and ulna
77.34 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOther division of bone, carpals and metacarpals
77.35 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương đùiOther division of bone, femur
77.36 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương bánh chèOther division of bone, patella
77.37 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương chày và/hoặc xương mácOther division of bone, tibia and fibula
77.38 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOther division of bone, tarsals and metatarsals
77.39 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ [phá hủy] xương, xương khácOther division of bone, other bones
77.40 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, vị trí không xác địnhBiopsy of bone, unspecified site
77.41 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Biopsy of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.42 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cánh tayBiopsy of bone, humerus
77.43 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương quay và/hoặc xương trụBiopsy of bone, radius and ulna
77.44 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayBiopsy of bone, carpals and metacarpals
77.45 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương đùiBiopsy of bone, femur
77.46 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương bánh chèBiopsy of bone, patella
77.47 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương chày và/hoặc xương mácBiopsy of bone, tibia and fibula
77.48 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânBiopsy of bone, tarsals and metatarsals
77.49 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết xương, xương khácBiopsy of bone, other bones
77.51 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cắt bỏ một phần xương bàn ngón chân cBunionectomy with soft tissue correction and osteotomy of the first metatarsal
77.52 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềm và cố định khớp xương bàn chân và xươngBunionectomy with soft tissue correction and arthrodesis
77.53 Phẫu thuật khác chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân cái kết hợp chỉnh lại mô mềmOther bunionectomy with soft tissue correction
77.54 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng khớp bàn ngón chân útExcision or correction of bunionette
77.56 Phẫu thuật chỉnh hình biến dạng ngón chân hình búaRepair of hammer toe
77.57 Phẫu thuật chỉnh hình biếng dạng ngón chân uốn cong (hình móng vuốt)Repair of claw toe
77.58 Phẫu thuật khác cắt bỏ xương, cố định xương và/hoặc chỉnh hình xương ngón chânOther excision, fusion and repair of toes
77.59 Phẫu thuật khác cắt bỏ xương biến dạng khớp bàn ngón chân cáiOther bunionectomy
77.60 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, vị trí không xác địnhLocal excision of lesion or tissue of bone, unspecified site
77.61 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặcLocal excision of lesion or tissue of bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.62 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cánh tayLocal excision of lesion or tissue of bone, humerus
77.63 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương quay và/hoặc xương trụLocal excision of lesion or tissue of bone, radius and ulna
77.64 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayLocal excision of lesion or tissue of bone, carpals and metacarpals
77.65 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương đùiLocal excision of lesion or tissue of bone, femur
77.66 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương bánh chèLocal excision of lesion or tissue of bone, patella
77.67 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương chày và/hoặc xương mácLocal excision of lesion or tissue of bone, tibia and fibula
77.68 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânLocal excision of lesion or tissue of bone, tarsals and metatarsals
77.69 Phẫu thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương hoặc mô xương, xương khácLocal excision of lesion or tissue of bone, other bones
77.70 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, vị trí không xác địnhExcision of bone for graft, unspecified site
77.71 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Excision of bone for graft, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.72 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cánh tayExcision of bone for graft, humerus
77.73 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương quay và/hoặc xương trụExcision of bone for graft, radius and ulna
77.74 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayExcision of bone for graft, carpals and metacarpals
77.75 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương đùiExcision of bone for graft, femur
77.76 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương bánh chèExcision of bone for graft, patella
77.77 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương chày và/hoặc xương mácExcision of bone for graft, tibia and fibula
77.78 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânExcision of bone for graft, tarsals and metatarsals
77.79 Phẫu thuật lấy xương làm vật liệu ghép, xương khácExcision of bone for graft, other bones
77.80 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, vị trí không xác địnhOther partial ostectomy, unspecified site
77.81 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Other partial ostectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.82 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cánh tayOther partial ostectomy, humerus
77.83 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương quay và/hoặc xương trụOther partial ostectomy, radius and ulna
77.84 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOther partial ostectomy, carpals and metacarpals
77.85 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương đùiOther partial ostectomy, femur
77.86 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương bánh chèOther partial ostectomy, patella
77.87 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương chày và/hoặc xương mácOther partial ostectomy, tibia and fibula
77.88 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOther partial ostectomy, tarsals and metatarsals
77.89 Phẫu thuật khác cắt bỏ một phần xương, xương khácOther partial ostectomy, other bones
77.90 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, vị trí không xác địnhTotal ostectomy, unspecified site
77.91 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Total ostectomy, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
77.92 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cánh tayTotal ostectomy, humerus
77.93 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương quay và/hoặc xương trụTotal ostectomy, radius and ulna
77.94 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayTotal ostectomy, carpals and metacarpals
77.95 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương đùiTotal ostectomy, femur
77.96 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương bánh chèTotal ostectomy, patella
77.97 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương chày và/hoặc xương mácTotal ostectomy, tibia and fibula
77.98 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânTotal ostectomy, tarsals and metatarsals
77.99 Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương, xương khácTotal ostectomy, other bones
78.00 Phẫu thuật ghép xương, vị trí không xác địnhBone graft, unspecified site
78.01 Phẫu thuật ghép xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Bone graft, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.02 Phẫu thuật ghép xương, xương cánh tayBone graft, humerus
78.03 Phẫu thuật ghép xương, xương quay và/hoặc xương trụBone graft, radius and ulna
78.04 Phẫu thuật ghép xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayBone graft, carpals and metacarpals
78.05 Phẫu thuật ghép xương, xương đùiBone graft, femur
78.06 Phẫu thuật ghép xương, xương bánh chèBone graft, patella
78.07 Phẫu thuật ghép xương, xương chày và/hoặc xương mácBone graft, tibia and fibula
78.08 Phẫu thuật ghép xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânBone graft, tarsals and metatarsals
78.09 Phẫu thuật ghép xương, xương khácBone graft, other bones
78.10 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, vị trí không xác địnhApplication of external fixator device, unspecified site
78.11 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xươngApplication of external fixator device, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.12 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cánh tayApplication of external fixator device, humerus
78.13 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương quay và/hoặc xương trụApplication of external fixator device, radius and ulna
78.14 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayApplication of external fixator device, carpals and metacarpals
78.15 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương đùiApplication of external fixator device, femur
78.16 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương bánh chèApplication of external fixator device, patella
78.17 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương chày và/hoặc xương mácApplication of external fixator device, tibia and fibula
78.18 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânApplication of external fixator device, tarsals and metatarsals
78.19 Phẫu thuật/thủ thuật cố định xương bên ngoài, xương khácApplication of external fixator device, other bones
78.20 Phẫu thuật rút ngắn chi, vị trí không xác địnhLimb shortening procedures, unspecified site
78.22 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cánh tayLimb shortening procedures, humerus
78.23 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương quay và/hoặc xương trụLimb shortening procedures, radius and ulna
78.24 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayLimb shortening procedures, carpals and metacarpals
78.25 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương đùiLimb shortening procedures, femur
78.27 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương chày và/hoặc xương mácLimb shortening procedures, tibia and fibula
78.28 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânLimb shortening procedures, tarsals and metatarsals
78.29 Phẫu thuật rút ngắn chi, xương khácLimb shortening procedures, other bones
78.30 Phẫu thuật kéo dài chi, vị trí không xác địnhLimb lengthening procedures, unspecified site
78.32 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cánh tayLimb lengthening procedures, humerus
78.33 Phẫu thuật kéo dài chi, xương quay và/hoặc xương trụLimb lengthening procedures, radius and ulna
78.34 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayLimb lengthening procedures, carpals and metacarpals
78.35 Phẫu thuật kéo dài chi, xương đùiLimb lengthening procedures, femur
78.37 Phẫu thuật kéo dài chi, xương chày và/hoặc xương mácLimb lengthening procedures, tibia and fibula
78.38 Phẫu thuật kéo dài chi, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânLimb lengthening procedures, tarsals and metatarsals
78.39 Phẫu thuật kéo dài chi, xương khácLimb lengthening procedures, other bones
78.40 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, vị trí không xác địnhOther repair or plastic operations on bone, unspecified site
78.41 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xươnOther repair or plastic operations on bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.42 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cánh tayOther repair or plastic operations on bone, humerus
78.43 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương quay và/hoặc xương trụOther repair or plastic operations on bone, radius and ulna
78.44 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOther repair or plastic operations on bone, carpals and metacarpals
78.45 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương đùiOther repair or plastic operations on bone, femur
78.46 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương bánh chèOther repair or plastic operations on bone, patella
78.47 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương chày và/hoặc xương mácOther repair or plastic operations on bone, tibia and fibula
78.48 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOther repair or plastic operations on bone, tarsals and metatarsals
78.49 Phẫu thuật khác chỉnh hình hoặc tạo hình xương, xương khácOther repair or plastic operations on bone, other bones
78.50 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, vị trí không xác địnhInternal fixation of bone without fracture reduction, unspecified site
78.51 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sưInternal fixation of bone without fracture reduction, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.52 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cánh tayInternal fixation of bone without fracture reduction, humerus
78.53 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương quay và/hoặc xương trụInternal fixation of bone without fracture reduction, radius and ulna
78.54 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayInternal fixation of bone without fracture reduction, carpals and metacarpals
78.55 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương đùiInternal fixation of bone without fracture reduction, femur
78.56 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương bánh chèInternal fixation of bone without fracture reduction, patella
78.57 Phẫu thuật kết hợp xương [kết hợp xương [cố định trong]], không nắn xương gãy, xương chày và/hoặc xương mácInternal fixation of bone without fracture reduction, tibia and fibula
78.58 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânInternal fixation of bone without fracture reduction, tarsals and metatarsals
78.59 Phẫu thuật kết hợp xương [cố định trong], không nắn xương gãy, xương khácInternal fixation of bone without fracture reduction, other bones
78.60 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, vị trí không xác địnhRemoval of implanted devices from bone, unspecified site
78.61 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Removal of implanted devices from bone, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.62 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cánh tayRemoval of implanted devices from bone, humerus
78.63 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụRemoval of implanted devices from bone, radius and ulna
78.64 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayRemoval of implanted devices from bone, carpals and metacarpals
78.65 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương đùiRemoval of implanted devices from bone, femur
78.66 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương bánh chèRemoval of implanted devices from bone, patella
78.67 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mácRemoval of implanted devices from bone, tibia and fibula
78.68 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânRemoval of implanted devices from bone, tarsals and metatarsals
78.69 Phẫu thuật rút/tháo dụng cụ kết hợp xương, xương khácRemoval of implanted devices from bone, other bones
78.70 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, vị trí không xác địnhOsteoclasis, unspecified site
78.71 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn và/hoặc xương ức]Osteoclasis, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.72 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cánh tayOsteoclasis, humerus
78.73 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụOsteoclasis, radius and ulna
78.74 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOsteoclasis, carpals and metacarpals
78.75 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương đùiOsteoclasis, femur
78.76 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương bánh chèOsteoclasis, patella
78.77 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mácOsteoclasis, tibia and fibula
78.78 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOsteoclasis, tarsals and metatarsals
78.79 Phẫu thuật phá can kết hợp xương, xương khácOsteoclasis, other bones
78.80 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, unspecified site
78.81 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xươngDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, scapula, clavicle, and thorax [ribs and sternum]
78.82 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cánh tayDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, humerus
78.83 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương quay và/hoặc xương trụDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, radius and ulna
78.84 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, carpals and metacarpals
78.85 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương đùiDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, femur
78.86 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương bánh chèDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, patella
78.87 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương chày và/hoặc xương mácDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, tibia and fibula
78.88 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, tarsals and metatarsals
78.89 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán ở xương, không phân loại mục khác, xương khácDiagnostic procedures on bone, not elsewhere classified, other bones
78.90 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, vị trí không xác địnhInsertion of bone growth stimulator, unspecified site
78.91 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương vai, xương đòn, và/hoặc xương ở lồng ngực [xương sườn vàInsertion of bone growth stimulator, scapula, clavicle and thorax [ribs and sternum]
78.92 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cánh tayInsertion of bone growth stimulator, humerus
78.93 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương quay và/hoặc xương trụInsertion of bone growth stimulator, radius and ulna
78.94 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayInsertion of bone growth stimulator, carpals and metacarpals
78.95 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương đùiInsertion of bone growth stimulator, femur
78.96 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương bánh chèInsertion of bone growth stimulator, patella
78.97 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương chày và/hoặc xương mácInsertion of bone growth stimulator, tibia and fibula
78.98 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânInsertion of bone growth stimulator, tarsals and metatarsals
78.99 Phẫu thuật/thủ thuật cấy máy kích thích phát triển xương, xương khácInsertion of bone growth stimulator, other bones
79.00 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, vị trí không xác địnhClosed reduction of fracture without internal fixation, unspecified site
79.01 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cánh tayClosed reduction of fracture without internal fixation, humerus
79.02 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụClosed reduction of fracture without internal fixation, radius and ulna
79.03 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayClosed reduction of fracture without internal fixation, carpals and metacarpals
79.04 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón tayClosed reduction of fracture without internal fixation, phalanges of hand
79.05 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đùiClosed reduction of fracture without internal fixation, femur
79.06 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mácClosed reduction of fracture without internal fixation, tibia and fibula
79.07 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânClosed reduction of fracture without internal fixation, tarsals and metatarsals
79.08 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương đốt ngón chânClosed reduction of fracture without internal fixation, phalanges of foot
79.09 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương không kết hợp xương, xương xác định khácClosed reduction of fracture without internal fixation, other specified bone
79.10 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác địnhClosed reduction of fracture with internal fixation, unspecified site
79.11 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tayClosed reduction of fracture with internal fixation, humerus
79.12 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụClosed reduction of fracture with internal fixation, radius and ulna
79.13 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayClosed reduction of fracture with internal fixation, carpals and metacarpals
79.14 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tayClosed reduction of fracture with internal fixation, phalanges of hand
79.15 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùiClosed reduction of fracture with internal fixation, femur
79.16 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mácClosed reduction of fracture with internal fixation, tibia and fibula
79.17 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânClosed reduction of fracture with internal fixation, tarsals and metatarsals
79.18 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chânClosed reduction of fracture with internal fixation, phalanges of foot
79.19 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khácClosed reduction of fracture with internal fixation, other specified bone
79.20 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, vị trí không xác địnhOpen reduction of fracture without internal fixation, unspecified site
79.21 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cánh tayOpen reduction of fracture without internal fixation, humerus
79.22 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương quay và/hoặc xương trụOpen reduction of fracture without internal fixation, radius and ulna
79.23 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOpen reduction of fracture without internal fixation, carpals and metacarpals
79.24 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón tayOpen reduction of fracture without internal fixation, phalanges of hand
79.25 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đùiOpen reduction of fracture without internal fixation, femur
79.26 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương chày và/hoặc xương mácOpen reduction of fracture without internal fixation, tibia and fibula
79.27 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOpen reduction of fracture without internal fixation, tarsals and metatarsals
79.28 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương đốt ngón chânOpen reduction of fracture without internal fixation, phalanges of foot
79.29 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương, không kết hợp xương, xương xác định khácOpen reduction of fracture without internal fixation, other specified bone
79.30 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], vị trí không xác địnhOpen reduction of fracture with internal fixation, unspecified site
79.31 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cánh tayOpen reduction of fracture with internal fixation, humerus
79.32 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương quay và/hoặc xương trụOpen reduction of fracture with internal fixation, radius and ulna
79.33 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayOpen reduction of fracture with internal fixation, carpals and metacarpals
79.34 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón tayOpen reduction of fracture with internal fixation, phalanges of hand
79.35 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đùiOpen reduction of fracture with internal fixation, femur
79.36 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương chày và/hoặc xương mácOpen reduction of fracture with internal fixation, tibia and fibula
79.37 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânOpen reduction of fracture with internal fixation, tarsals and metatarsals
79.38 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương đốt ngón chânOpen reduction of fracture with internal fixation, phalanges of foot
79.39 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy xương có kết hợp xương [cố định trong], xương xác định khácOpen reduction of fracture with internal fixation, other specified bone
79.40 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác địnhClosed reduction of separated epiphysis, unspecified site
79.41 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tayClosed reduction of separated epiphysis, humerus
79.42 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụClosed reduction of separated epiphysis, radius and ulna
79.45 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùiClosed reduction of separated epiphysis, femur
79.46 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mácClosed reduction of separated epiphysis, tibia and fibula
79.49 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khácClosed reduction of separated epiphysis, other specified bone
79.50 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, vị trí không xác địnhOpen reduction of separated epiphysis, unspecified site
79.51 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương cánh tayOpen reduction of separated epiphysis, humerus
79.52 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương quay và/hoặc xương trụOpen reduction of separated epiphysis, radius and ulna
79.55 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương đùiOpen reduction of separated epiphysis, femur
79.56 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương chày và/hoặc xương mácOpen reduction of separated epiphysis, tibia and fibula
79.59 Phẫu thuật/thủ thuật nắn mở gãy rời mỏm (chỏm) xương, xương xác định khácOpen reduction of separated epiphysis, other specified bone
79.60 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, vị trí không xác địnhDebridement of open fracture, unspecified site
79.61 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cánh tayDebridement of open fracture site, humerus
79.62 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương quay và/hoặc xương trụDebridement of open fracture site, radius and ulna
79.63 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayDebridement of open fracture site, carpals and metacarpals
79.64 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón tayDebridement of open fracture site, phalanges of hand
79.65 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đùiDebridement of open fracture site, femur
79.66 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương chày và/hoặc xương mácDebridement of open fracture site, tibia and fibula
79.67 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânDebridement of open fracture site, tarsals and metatarsals
79.68 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương đốt ngón chânDebridement of open fracture site, phalanges of foot
79.69 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc gãy xương hở, xương xác định khácDebridement of open fracture site, other specified bone
79.70 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp, vị trí không xác địnhClosed reduction of dislocation of unspecified site
79.71 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp vaiClosed reduction of dislocation of shoulder
79.72 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp khuỷu tayClosed reduction of dislocation of elbow
79.73 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ tayClosed reduction of dislocation of wrist
79.74 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tayClosed reduction of dislocation of hand and finger
79.75 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp hángClosed reduction of dislocation of hip
79.76 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp đầu gốiClosed reduction of dislocation of knee
79.77 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp cổ chânClosed reduction of dislocation of ankle
79.78 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chânClosed reduction of dislocation of foot and toe
79.79 Phẫu thuật/thủ thuật nắn kín trật khớp xác định khácClosed reduction of dislocation of other specified sites
79.80 Phẫu thuật nắn mở trật khớp, vị trí không xác địnhOpen reduction of dislocation of unspecified site
79.81 Phẫu thuật nắn mở trật khớp vaiOpen reduction of dislocation of shoulder
79.82 Phẫu thuật nắn mở trật khớp khuỷu tayOpen reduction of dislocation of elbow
79.83 Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ tayOpen reduction of dislocation of wrist
79.84 Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn tay và/hoặc ngón tayOpen reduction of dislocation of hand and finger
79.85 Phẫu thuật nắn mở trật khớp hángOpen reduction of dislocation of hip
79.86 Phẫu thuật nắn mở trật khớp đầu gốiOpen reduction of dislocation of knee
79.87 Phẫu thuật nắn mở trật khớp cổ chânOpen reduction of dislocation of ankle
79.88 Phẫu thuật nắn mở trật khớp bàn chân và/hoặc ngón chânOpen reduction of dislocation of foot and toe
79.89 Phẫu thuật nắn mở trật khớp xác định khácOpen reduction of dislocation of other specified sites
79.90 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, vị trí không xác địnhUnspecified operation on bone injury, unspecified site
79.91 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cánh tayUnspecified operation on bone injury, humerus
79.92 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương quay và/hoặc xương trụUnspecified operation on bone injury, radius and ulna
79.93 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ tay và/hoặc xương bàn tayUnspecified operation on bone injury, carpals and metacarpals
79.94 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón tayUnspecified operation on bone injury, phalanges of hand
79.95 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đùiUnspecified operation on bone injury, femur
79.96 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương chày và/hoặc xương mácUnspecified operation on bone injury, tibia and fibula
79.97 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương cổ chân và/hoặc xương bàn chânUnspecified operation on bone injury, tarsals and metatarsals
79.98 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương đốt ngón chânUnspecified operation on bone injury, phalanges of foot
79.99 Phẫu thuật/thủ thuật không xác định ở xương bị chấn thương, xương xác định khácUnspecified operation on bone injury, other specified bone
80.00 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trí không xác địnhArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, unspecified site
80.01 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp vaiArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, shoulder
80.02 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp khuỷu tayArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, elbow
80.03 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ tayArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, wrist
80.04 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, hand and finger
80.05 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp hángArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, hip
80.06 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp gốiArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, knee
80.07 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp cổ chânArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, ankle
80.08 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, foot and toe
80.09 Phẫu thuật mở khớp lấy dụng cụ nhân tạo không thay thế, vị trị xác định khácArthrotomy for removal of prosthesis without replacement, other specified sites
80.10 Phẫu thuật mở khớp khác, vị trí không xác địnhOther arthrotomy, unspecified site
80.11 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp vaiOther arthrotomy, shoulder
80.12 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp khuỷu tayOther arthrotomy, elbow
80.13 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ tayOther arthrotomy, wrist
80.14 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayOther arthrotomy, hand and finger
80.15 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp hángOther arthrotomy, hip
80.16 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp gốiOther arthrotomy, knee
80.17 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp cổ chânOther arthrotomy, ankle
80.18 Phẫu thuật mở khớp khác, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânOther arthrotomy, foot and toe
80.19 Phẫu thuật mở khớp khác, vị trị xác định khácOther arthrotomy, other specified sites
80.20 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trí không xác địnhArthroscopy, unspecified site
80.21 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp vaiArthroscopy, shoulder
80.22 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp khuỷu tayArthroscopy, elbow
80.23 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ tayArthroscopy, wrist
80.24 Phẫu thuật/thủ thuật nọi soi khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayArthroscopy, hand and finger
80.25 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp hángArthroscopy, hip
80.26 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp gốiArthroscopy, knee
80.27 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp cổ chânArthroscopy, ankle
80.28 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânArthroscopy, foot and toe
80.29 Phẫu thuật/thủ thuật nội soi khớp, vị trị xác định khácArthroscopy, other specified sites
80.30 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trí không xác địnhBiopsy of joint structure, unspecified site
80.31 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp vaiBiopsy of joint structure, shoulder
80.32 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp khuỷu tayBiopsy of joint structure, elbow
80.33 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ tayBiopsy of joint structure, wrist
80.34 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayBiopsy of joint structure, hand and finger
80.35 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp hángBiopsy of joint structure, hip
80.36 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp gốiBiopsy of joint structure, knee
80.37 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp cổ chânBiopsy of joint structure, ankle
80.38 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânBiopsy of joint structure, foot and toe
80.39 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết cấu trúc khớp, vị trị xác định khácBiopsy of joint structure, other specified sites
80.40 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trí không xác địnhDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, unspecified site
80.41 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp vaiDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, shoulder
80.42 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp khuỷu tayDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, elbow
80.43 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ tayDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, wrist
80.44 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, hand and finger
80.45 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp hángDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, hip
80.46 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp gốiDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, knee
80.47 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp cổ chânDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, ankle
80.48 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, foot and toe
80.49 Phẫu thuật cắt [phá hủy] bao hoạt dịch, dây chằng và/hoặc sụn ở khớp, vị trị xác định khácDivision of joint capsule, ligament, or cartilage, other specified sites
80.50 Phẫu thuật cắt bỏ hoặc phá hủy địa đệm đốt sống, không xác địnhExcision or destruction of intervertebral disc, unspecified
80.51 Phẫu thuật cắt bỏ đĩa đệm đốt sốngExcision of intervertebral disc
80.52 Phẫu thuật/thủ thuật lấy đĩa đệm qua da dùng men phân hủy nhân nhầyIntervertebral chemonucleolysis
80.53 Phẫu thuật/thủ thuật tái tạo bao xơ bằng ghép hoặc cấy vật liệu nhân tạoRepair of the anulus fibrosus with graft or prosthesis
80.54 Phẫu thuật khác và/hoặc không xác định tái tạo bao xơOther and unspecified repair of the anulus fibrosus
80.59 Phẫu thuật phá hủy khác đĩa đệm đốt sốngOther destruction of intervertebral disc
80.6 Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gốiExcision of semilunar cartilage of knee
80.70 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trí không xác địnhSynovectomy, unspecified site
80.71 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp vaiSynovectomy, shoulder
80.72 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp khuỷu taySynovectomy, elbow
80.73 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ taySynovectomy, wrist
80.74 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón taySynovectomy, hand and finger
80.75 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp hángSynovectomy, hip
80.76 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp gốiSynovectomy, knee
80.77 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp cổ chânSynovectomy, ankle
80.78 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânSynovectomy, foot and toe
80.79 Phẫu thuật cắt bỏ màng hoạt dịch, vị trị xác định khácSynovectomy, other specified sites
80.80 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trí không xác địnhOther local excision or destruction of lesion of joint, unspecified site
80.81 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp vaiOther local excision or destruction of lesion of joint, shoulder
80.82 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp khuỷu tayOther local excision or destruction of lesion of joint, elbow
80.83 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ tayOther local excision or destruction of lesion of joint, wrist
80.84 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayOther local excision or destruction of lesion of joint, hand and finger
80.85 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp hángOther local excision or destruction of lesion of joint, hip
80.86 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp gốiOther local excision or destruction of lesion of joint, knee
80.87 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp cổ chânOther local excision or destruction of lesion of joint, ankle
80.88 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânOther local excision or destruction of lesion of joint, foot and toe
80.89 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương khớp, vị trị xác định khácOther local excision or destruction of lesion of joint, other specified sites
80.90 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trí không xác địnhOther excision of joint, unspecified site
80.91 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp vaiOther excision of joint, shoulder
80.92 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp khuỷu tayOther excision of joint, elbow
80.93 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ tayOther excision of joint, wrist
80.94 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn tay và/hoặc khớp ngón tayOther excision of joint, hand and finger
80.95 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp hángOther excision of joint, hip
80.96 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp gốiOther excision of joint, knee
80.97 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp cổ chânOther excision of joint, ankle
80.98 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, khớp bàn chân và/hoặc khớp ngón chânOther excision of joint, foot and toe
80.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ ở khớp, vị trị xác định khácOther excision of joint, other specified sites
81.00 Phẫu thuật cố định cột sống, không xác định khácSpinal fusion, not otherwise specified
81.01 Phẫu thuật cố định đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sốngAtlas-axis spinal fusion
81.02 Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trướcOther cervical fusion of the anterior column, anterior technique
81.03 Phẫu thuật khác cố định đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sauOther cervical fusion of the posterior column, posterior technique
81.04 Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trướcDorsal and dorsolumbar fusion of the anterior column, anterior technique
81.05 Phẫu thuật cố định đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sauDorsal and dorsolumbar fusion of the posterior column, posterior technique
81.06 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trướcLumbar and lumbosacral fusion of the anterior column, anterior technique
81.07 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bênLumbar and lumbosacral fusion of the posterior column, posterior technique
81.08 Phẫu thuật cố định đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sauLumbar and lumbosacral fusion of the anterior column, posterior technique
81.11 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ chân [xương chày với xương sên]Ankle fusion
81.12 Phẫu thuật làm cứng ba khớp cổ chân [khớp sên gót, gót ghe và gót hộp]Triple arthrodesis
81.13 Phẫu thuật làm cứng khớp sên gótSubtalar fusion
81.14 Phẫu thuật hàn khớp xương sên gót và ghe hộpMidtarsal fusion
81.15 Phẫu thuật hàn khớp xương chêm và đốt bàn chânTarsometatarsal fusion
81.16 Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón chânMetatarsophalangeal fusion
81.17 Phẫu thuật khác hàn khớp bàn chânOther fusion of foot
81.18 Phẫu thuật ổn định khớp xương chày với xương sênSubtalar joint arthroereisis
81.20 Phẫu thuật hàn khớp, khớp không xác địnhArthrodesis of unspecified joint
81.21 Phẫu thuật hàn khớp hángArthrodesis of hip
81.22 Phẫu thuật hàn khớp đầu gốiArthrodesis of knee
81.23 Phẫu thuật hàn khớp vaiArthrodesis of shoulder
81.24 Phẫu thuật hàn khớp khuỷu tayArthrodesis of elbow
81.25 Phẫu thuật hàn khớp xương quay và xương cổ tayCarporadial fusion
81.26 Phẫu thuật hàn khớp cổ tay với xương đốt bàn tayMetacarpocarpal fusion
81.27 Phẫu thuật hàn khớp đốt bàn ngón tayMetacarpophalangeal fusion
81.28 Phẫu thuật hàn khớp đốt ngón tayInterphalangeal fusion
81.29 Phẫu thuật hàn khớp ở khớp xác định khácArthrodesis of other specified joints
81.30 Phẫu thuật cố định lại cột sống, không xác định khácRefusion of spine, not otherwise specified
81.31 Phẫu thuật cố định lại đốt đội và đốt trục [C1 và C2] cột sốngRefusion of atlas-axis spine
81.32 Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ trước, kỹ thuật qua đường trướcRefusion of other cervical spine, anterior column, anterior technique
81.33 Phẫu thuật khác cố định lại đốt sống cổ sau, kỹ thuật qua đường sauRefusion of other cervical spine, posterior column, posterior technique
81.34 Phẫu thuật cố định lai đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng trước, kỹ thuật qua đường trướcRefusion of dorsal and dorsolumbar spine, anterior column, anterior technique
81.35 Phẫu thuật cố định lại đốt sống ngực [lưng] và/hoặc đốt sống thắt lưng sau, kỹ thuật qua đường sauRefusion of dorsal and dorsolumbar spine, posterior column, posterior technique
81.36 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường trướcRefusion of lumbar and lumbosacral spine, anterior column, anterior technique
81.37 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng sau, kỹ thuật đường bênRefusion of lumbar and lumbosacral spine, posterior column, posterior technique
81.38 Phẫu thuật cố định lại đốt sống thắt lưng và xương cùng trước, kỹ thuật qua đường sauRefusion of lumbar and lumbosacral spine, anterior column, posterior technique
81.39 Phẫu thuật cố định lại đốt sống, không phân loại mục khácRefusion of spine, not elsewhere classified
81.40 Phẫu thuật chỉnh hình khớp háng, không phân loại mục khácRepair of hip, not elsewhere classified
81.42 Phẫu thuật chỉnh hình năm trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong, phục hồi dây chằng bên trong, sử dụng gân cơ rộng tronFive-in-one repair of knee
81.43 Phẫu thuật chỉnh hình ba trong một (cắt tạo hình sụn chêm trong kết hợp sửa dây chằng chéo trước và dây chằng bên trong)Triad knee repair
81.44 Phẫu thuật ổn định xương bánh chèPatellar stabilization
81.45 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng chéoOther repair of the cruciate ligaments
81.46 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở dây chằng bênOther repair of the collateral ligaments
81.47 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp gốiOther repair of knee
81.49 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình khác ở khớp cổ chânOther repair of ankle
81.51 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp hángTotal hip replacement
81.52 Phẫu thuật thay thế khớp háng bán phầnPartial hip replacement
81.53 Phẫu thuật lại thay thế khớp háng, không xác định khácRevision of hip replacement, not otherwise specified
81.54 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp gốiTotal knee replacement
81.55 Phẫu thuật lại thay thế khớp gối, không xác định khácRevision of knee replacement, not otherwise specified
81.56 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ chânTotal ankle replacement
81.57 Phẫu thuật thay thế khớp bàn chân và/hoặc ngón chânReplacement of joint of foot and toe
81.59 Phẫu thuật lại thay thế khớp chi dưới, không phân loại mục khácRevision of joint replacement of lower extremity, not elsewhere classified
81.62 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 2-3 đốt cột sốngFusion or refusion of 2-3 vertebrae
81.63 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 4-8 đốt cột sốngFusion or refusion of 4-8 vertebrae
81.64 Phẫu thuật cố định và/hoặc cố định lại 9 đốt cột sống trở lênFusion or refusion of 9 or more vertebrae
81.65 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da không dùng bóngPercutaneous vertebroplasty
81.66 Phẫu thuật/thủ thuật chỉnh hình bơm xi măng vào đốt cột sống qua da có dùng bóngPercutaneous vertebral augmentation
81.71 Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay có cấy ghépArthroplasty of metacarpophalangeal and interphalangeal joint with implant
81.72 Phẫu thuật tạo hình khớp đốt bàn ngón tay và/hoặc khớp đốt ngón tay không có cấy ghépArthroplasty of metacarpophalangeal and interphalangeal joint without implant
81.73 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp cổ tayTotal wrist replacement
81.74 Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp có cấp ghépArthroplasty of carpocarpal or carpometacarpal joint with implant
81.75 Phẫu thuật tạo hình khớp cổ tay cổ tay hoặc cổ tay bàn tay khớp không cấy ghépArthroplasty of carpocarpal or carpometacarpal joint without implant
81.79 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở bàn tay, ngón tay và cổ tayOther repair of hand, fingers, and wrist
81.80 Phẫu thuật khác thay thế toàn bộ khớp vaiOther total shoulder replacement
81.81 Phẫu thuật thay thế khớp vai bán phầnPartial shoulder replacement
81.82 Phẫu thuật chỉnh hình trật khớp vai tái diễnRepair of recurrent dislocation of shoulder
81.83 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở vaiOther repair of shoulder
81.84 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp khuỷu tayTotal elbow replacement
81.85 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khuỷu tayOther repair of elbow
81.88 Phẫu thuật thay thế toàn bộ khớp vai đảo ngượcReverse total shoulder replacement
81.91 Phẫu thuật chọc hút khớpArthrocentesis
81.92 Phẫu thuật tiêm chất điều trị vào khớp hoặc dây chằngInjection of therapeutic substance into joint or ligament
81.93 Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng chi trênSuture of capsule or ligament of upper extremity
81.94 Phẫu thuật khâu bao khớp hoặc dây chằng cổ chân và bàn chânSuture of capsule or ligament of ankle and foot
81.95 Phẫu thuật khâu bao hoặc dây chằng khác ở chi dướiSuture of capsule or ligament of other lower extremity
81.96 Phẫu thuật chỉnh hình khác ở khớpOther repair of joint
81.97 Phẫu thuật lại thay thế khớp chi trênRevision of joint replacement of upper extremity
81.98 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở cấu trúc khớpOther diagnostic procedures on joint structures
81.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở cấu trúc khớpOther operations on joint structures
82.01 Phẫu thuật thăm dò bao gân bàn tayExploration of tendon sheath of hand
82.02 Phẫu thuật rạch cơ bàn tayMyotomy of hand
82.03 Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch bàn tayBursotomy of hand
82.04 Phẫu thuật rạch và dẫn lưu khoang gan bàn tay hoặc ô mô cáiIncision and drainage of palmar or thenar space
82.09 Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm bàn tayOther incision of soft tissue of hand
82.11 Phẫu thuật cắt gân bàn tayTenotomy of hand
82.12 Phẫu thuật mở cân mạc bàn tayFasciotomy of hand
82.19 Phẫu thuật khác cắt bỏ (phá hủy) mô mềm bàn tayOther division of soft tissue of hand
82.21 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân bàn tayExcision of lesion of tendon sheath of hand
82.22 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ bàn tayExcision of lesion of muscle of hand
82.29 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương khác ở mô mềm bàn tayExcision of other lesion of soft tissue of hand
82.31 Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch bàn tayBursectomy of hand
82.32 Phẫu thuật lấy gân bàn tay để ghépExcision of tendon of hand for graft
82.33 Phẫu thuật khác cắt bỏ gân bàn tayOther tenonectomy of hand
82.34 Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc bàn tay để ghépExcision of muscle or fascia of hand for graft
82.35 Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc bàn tayOther fasciectomy of hand
82.36 Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ bàn tayOther myectomy of hand
82.39 Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm bàn tayOther excision of soft tissue of hand
82.41 Phẫu thuật khâu bao gân bàn taySuture of tendon sheath of hand
82.42 Phẫu thuật khâu phục hồi gân gấp ở bàn tay, thì sauDelayed suture of flexor tendon of hand
82.43 Phẫu thuật khâu phục hồi gân khác ở bàn tay, thì sauDelayed suture of other tendon of hand
82.44 Phẫu thuật khâu khác gân gấp ở bàn tayOther suture of flexor tendon of hand
82.45 Phẫu thuật khâu khác gân khác ở bàn tayOther suture of other tendon of hand
82.46 Phẫu thuật khâu cơ hoặc cân mạc bàn taySuture of muscle or fascia of hand
82.51 Phẫu thuật cắt gân bàn tay chuyển ra phía trướcAdvancement of tendon of hand
82.52 Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí ở bàn tayRecession of tendon of hand
82.53 Phẫu thuật gắn lại gân bàn tayReattachment of tendon of hand
82.54 Phẫu thuật gắn lại cơ bàn tayReattachment of muscle of hand
82.55 Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ bàn tay hoặc gân bàn tayOther change in hand muscle or tendon length
82.56 Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép gân bàn tayOther hand tendon transfer or transplantation
82.57 Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân bàn tayOther hand tendon transposition
82.58 Phẫu thuật khác chuyển hoặc ghép cơ bàn tayOther hand muscle transfer or transplantation
82.59 Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ bàn tayOther hand muscle transposition
82.61 Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái bằng ngón khác, chuyển thần kinh và mạch máu sangPollicization operation carrying over nerves and blood supply
82.69 Phẫu thuật khác tái tạo ngón tay cáiOther reconstruction of thumb
82.71 Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân bàn tayTendon pulley reconstruction of hand
82.72 Phẫu thuật tạo hình bàn tay có ghép cơ hoặc cân mạcPlastic operation on hand with graft of muscle or fascia
82.79 Phẫu thuật khác tạo hình bàn tay có ghép hoặc cấyPlastic operation on hand with other graft or implant
82.81 Phẫu thuật chuyển ngón tay, trừ ngón tay cáiTransfer of finger, except thumb
82.82 Phẫu thuật chỉnh hình tật chẻ bàn tayRepair of cleft hand
82.83 Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay toRepair of macrodactyly
82.84 Phẫu thuật chỉnh hình ngón tay gậpRepair of mallet finger
82.85 Phẫu thuật khác đính lại điểm bám gân ở gân bàn tayOther tenodesis of hand
82.86 Phẫu thuật khác tạo hình gân ở bàn tayOther tenoplasty of hand
82.89 Phẫu thuật tạo hình khác ở bàn tayOther plastic operations on hand
82.91 Phẫu thuật gỡ dính bàn tayLysis of adhesions of hand
82.92 Phẫu thuật/thủ thuật hút bao hoạt dịch bàn tayAspiration of bursa of hand
82.93 Phẫu thuật/thủ thuật hút mô mềm khác ở bàn tayAspiration of other soft tissue of hand
82.94 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào bao hoạt dịch bàn tayInjection of therapeutic substance into bursa of hand
82.95 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân bàn tayInjection of therapeutic substance into tendon of hand
82.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm bàn tayOther injection of locally-acting therapeutic substance into soft tissue of hand
82.99 Phẫu thuật khác ở cơ, gân và/hoặc cân mạc bàn tayOther operations on muscle, tendon, and fascia of hand
83.01 Phẫu thuật thăm dò bao gân, loại trừ bàn tayExploration of tendon sheath
83.02 Phẫu thuật rạch cơ, loại trừ bàn tayMyotomy
83.03 Phẫu thuật rạch bao hoạt dịch, loại trừ bàn tayBursotomy
83.09 Phẫu thuật rạch khác ở mô mềm, loại trừ bàn tayOther incision of soft tissue
83.11 Phẫu thuật rạch gân AchillesAchillotenotomy
83.12 Phẫu thuật giải phóng gân cơ khép của hángAdductor tenotomy of hip
83.13 Phẫu thuật khác rạch gân, loại trừ bàn tayOther tenotomy
83.14 Phẫu thuật rạch cân mạc, loại trừ bàn tayFasciotomy
83.19 Phẫu thuật khác cắt (phá hủy) mô mềm, loại trừ bàn tayOther division of soft tissue
83.21 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết mở mô mềm, loại trừ bàn tayOpen biopsy of soft tissue
83.29 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác cho cơ, gân, cân mạc, và bao hoạt dịch, bao gồm ở bàn tayOther diagnostic procedures on muscle, tendon, fascia, and bursa, including that of hand
83.31 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương bao gân, loại trừ bàn tayExcision of lesion of tendon sheath
83.32 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương cơ, loại trừ bàn tayExcision of lesion of muscle
83.39 Phẫu thuật cắt bỏ tổn thương mô mềm khác, loại trừ bàn tayExcision of lesion of other soft tissue
83.41 Phẫu thuật lấy gân để ghép, loại trừ bàn tayExcision of tendon for graft
83.42 Phẫu thuật khác cắt bỏ gân, loại trừ bàn tayOther tenonectomy
83.43 Phẫu thuật lấy cơ hoặc cân mạc để ghép, loại trừ bàn tayExcision of muscle or fascia for graft
83.44 Phẫu thuật khác cắt bỏ cân mạc, loại trừ bàn tayOther fasciectomy
83.45 Phẫu thuật khác cắt bỏ cơ, loại trừ bàn tayOther myectomy
83.49 Phẫu thuật khác cắt bỏ mô mềm, loại trừ bàn tayOther excision of soft tissue
83.5 Phẫu thuật cắt bỏ bao hoạt dịch, loại trừ bàn tayBursectomy
83.61 Phẫu thuật khâu bao gân, loại trừ bàn taySuture of tendon sheath
83.62 Phẫu thuật khâu phục hồi gân, loại trừ bàn tay, thì sauDelayed suture of tendon
83.63 Phẫu thuật chỉnh hình chóp xoay vaiRotator cuff repair
83.64 Phẫu thuật khác khâu gân, loại trừ bàn tayOther suture of tendon
83.65 Phẫu thuật khác khâu cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tayOther suture of muscle or fascia
83.71 Phẫu thuật cắt gân chuyển ra phía trước, loại trừ bàn tayAdvancement of tendon
83.72 Phẫu thuật đưa gân về đúng vị trí, loại trừ bàn tayRecession of tendon
83.73 Phẫu thuật gắn lại gân, loại trừ bàn tayReattachment of tendon
83.74 Phẫu thuật gắn lại cơ, loại trừ bàn tayReattachment of muscle
83.75 Phẫu thuật chuyển gân hoặc ghép gân, loại trừ bàn tayTendon transfer or transplantation
83.76 Phẫu thuật khác chuyển vị trí gân, loại trừ bàn tayOther tendon transposition
83.77 Phẫu thuật chuyển cơ hoặc ghép cơ, loại trừ bàn tayMuscle transfer or transplantation
83.79 Phẫu thuật khác chuyển vị trí cơ, loại trừ bàn tayOther muscle transposition
83.81 Phẫu thuật ghép gân, loại trừ bàn tayTendon graft
83.82 Phẫu thuật ghép cơ hoặc cân mạc, loại trừ bàn tayGraft of muscle or fascia
83.83 Phẫu thuật tái tạo ròng rọc gân, loại trừ bàn tayTendon pulley reconstruction other than hand
83.84 Phẫu thuật giải phóng gân bàn chân vẹo, không phân loại mục khácRelease of clubfoot, not elsewhere classified
83.85 Phẫu thuật khác thay đổi độ dài cơ hoặc gân, loại trừ bàn tayOther change in muscle or tendon length
83.86 Phẫu thuật tạo hình cơ tứ đầuQuadricepsplasty
83.87 Phẫu thuật khác tạo hình ở cơ, loại trừ bàn tayOther plastic operations on muscle
83.88 Phẫu thuật khác tạo hình ở gân, loại trừ bàn tayOther plastic operations on tendon
83.89 Phẫu thuật khác tạo hình ở cân mạc, loại trừ bàn tayOther plastic operations on fascia
83.91 Phẫu thuật, gỡ dính cơ, gân, cân mạc và/hoặc bao hoạt dịchLysis of adhesions of muscle, tendon, fascia, and bursa
83.92 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị kích thích cơ vânInsertion or replacement of skeletal muscle stimulator
83.93 Phẫu thuật lấy thiết bị kích thích cơ vânRemoval of skeletal muscle stimulator
83.94 Phẫu thuật hút túi thanh dịch, loại trừ bàn tayAspiration of bursa
83.95 Phẫu thuật hút mô mềm khác, loại trừ bàn tayAspiration of other soft tissue
83.96 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào túi thanh dịch, loại trừ bàn tayInjection of therapeutic substance into bursa
83.97 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào gân, loại trừ bàn tayInjection of therapeutic substance into tendon
83.98 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào mô mềm khác, loại trừ bàn tayInjection of locally acting therapeutic substance into other soft tissue
83.99 Phẫu thuật khác ở cơ, gân, cân mạc và/hoặc túi thanh dịch, loại trừ bàn tayOther operations on muscle, tendon, fascia, and bursa
84.00 Phẫu thuật cắt cụt chi trên, không xác định khácUpper limb amputation, not otherwise specified
84.01 Phẫu thuật cắt cụt ngón tayAmputation and disarticulation of finger
84.02 Phẫu thuật cắt cụt ngón tay cáiAmputation and disarticulation of thumb
84.03 Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn tayAmputation through hand
84.04 Phẫu thuật tháo khớp cổ tayDisarticulation of wrist
84.05 Phẫu thuật cắt cụt ngang cẳng tayAmputation through forearm
84.06 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu tayDisarticulation of elbow
84.07 Phẫu thuật cắt cụt ngang xương cánh tayAmputation through humerus
84.08 Phẫu thuật tháo khớp vaiDisarticulation of shoulder
84.09 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay kèm xương bả vaiInterthoracoscapular amputation
84.10 Phẫu thuật cắt cụt chi dưới, không xác định khácLower limb amputation, not otherwise specified
84.11 Phẫu thuật cắt cụt ngón chânAmputation of toe
84.12 Phẫu thuật cắt cụt ngang bàn chânAmputation through foot
84.13 Phẫu thuật tháo khớp cổ chânDisarticulation of ankle
84.14 Phẫu thuật cắt cụt cổ chân ngang mắt cá của xương chầy và xương mácAmputation of ankle through malleoli of tibia and fibula
84.15 Phẫu thuật cắt cụt khác dưới gốiOther amputation below knee
84.16 Phẫu thuật tháo khớp gốiDisarticulation of knee
84.17 Phẫu thuật cắt cụt trên gốiAmputation above knee
84.18 Phẫu thuật tháo khớp hángDisarticulation of hip
84.19 Phẫu thuật cắt cụt chậu bụngAbdominopelvic amputation
84.21 Phẫu thuật nối lại ngón tay cáiThumb reattachment
84.22 Phẫu thuật nối lại ngón tayFinger reattachment
84.23 Phẫu thuật nối lại cánh tay, cổ tay hoặc bàn tayForearm, wrist, or hand reattachment
84.24 Phẫu thuật nối lại cánh tayUpper arm reattachment
84.25 Phẫu thuật nối lại ngón chânToe reattachment
84.26 Phẫu thuật nối lại bàn chânFoot reattachment
84.27 Phẫu thuật nối lại cẳng chân hoặc cổ chânLower leg or ankle reattachment
84.28 Phẫu thuật nối lại đùiThigh reattachment
84.29 Phẫu thuật nối lại chi khácOther reattachment of extremity
84.3 Phẫu thuật sửa mỏm cụtRevision of amputation stump
84.40 Phẫu thuật/thủ thuật cấy hoặc điều chỉnh thiết bị nhân tạo ở chi, không xác định khácImplantation or fitting of prosthetic limb device, not otherwise specified
84.41 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cánh tay giả hoặc vai giảFitting of prosthesis of upper arm and shoulder
84.42 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp cẳng tay giả hoạc bàn tay giảFitting of prosthesis of lower arm and hand
84.43 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp tay giả, không xác định khácFitting of prosthesis of arm, not otherwise specified
84.44 Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở tayImplantation of prosthetic device of arm
84.45 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả trên đầu gốiFitting of prosthesis above knee
84.46 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả dưới đầu gốiFitting of prosthesis below knee
84.47 Thủ thuật hiệu chỉnh và lắp chân giả, không xác định khácFitting of prosthesis of leg, not otherwise specified
84.48 Phẫu thuật cấy thiết bị nhân tạo ở chânImplantation of prosthetic device of leg
84.51 Phẫu thuật đặt dụng cụ hàn xương cột sốngInsertion of interbody spinal fusion device
84.52 Phẫu thuật có sử dụng protein tạo hình xương tái tổ hợp (rhBMP)Insertion of recombinant bone morphogenetic protein
84.53 Phẫu thuật cấy thiết bị vào nội tủy để tách xương kéo dài chi (ISKD)Implantation of internal limb lengthening device with kinetic distraction
84.54 Phẫu thuật cấy thiết bị khác vào nội tủy kéo dài chiImplantation of other internal limb lengthening device
84.55 Phẫu thuật, đặt chất trám khoảng trống xươngInsertion of bone void filler
84.56 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ tạo khoảng trống (xi măng)Insertion or replacement of (cement) spacer
84.57 Phẫu thuật lấy bỏ (xi măng) miếng đệmRemoval of (cement) spacer
84.59 Phẫu thuật đặt dụng cụ khác ở cột sốngInsertion of other spinal devices
84.60 Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, không xác định khácInsertion of spinal disc prosthesis, not otherwise specified
84.61 Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổInsertion of partial spinal disc prosthesis, cervical
84.62 Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổInsertion of total spinal disc prosthesis, cervical
84.63 Phẫu thuật đặt đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngựcInsertion of spinal disc prosthesis, thoracic
84.64 Phẫu thuật đặt một phần đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùngInsertion of partial spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.65 Phẫu thuật đặt toàn bộ đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùngInsertion of total spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.66 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống cổRevision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, cervical
84.67 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống ngựcRevision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, thoracic
84.68 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, cột sống thắt lưng cùngRevision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, lumbosacral
84.69 Phẫu thuật lại hoặc thay thế đĩa đệm nhân tạo, không xác định khácRevision or replacement of artificial spinal disc prosthesis, not otherwise specified
84.71 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống một mặt phẳngApplication of external fixator device, monoplanar system
84.72 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống vòngApplication of external fixator device, ring system
84.73 Sử dụng thiết bị cố định bên ngoài, hệ thống kết hợpApplication of hybrid external fixator device
84.80 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ liên gai sauInsertion or replacement of interspinous process device(s)
84.81 Phẫu thuật lại dụng cụ liên gai sauRevision of interspinous process device(s)
84.82 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sốngInsertion or replacement of pedicle-based dynamic stabilization device(s)
84.83 Phẫu thuật lại dụng cụ làm vững động cột sống trên cuống sốngRevision of pedicle-based dynamic stabilization device(s)
84.84 Phẫu thuật đặt hoặc thay thế dụng cụ thay khớp cột sốngInsertion or replacement of facet replacement device(s)
84.85 Phẫu thuật lại dụng cụ thay khớp cột sốngRevision of facet replacement device(s)
84.91 Phẫu thuật cắt cụt, không xác định khácAmputation, not otherwise specified
84.92 Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính bằng nhauSeparation of equal conjoined twins
84.93 Phẫu thuật tách cặp song sinh bị dính không bằng nhauSeparation of unequal conjoined twins
84.94 Phẫu thuật kết hợp xương ức bằng nẹp vítInsertion of sternal fixation device with rigid plates
84.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác trên hệ thống cơ xương khớpOther operations on musculoskeletal system
85.0 Phẫu thuật/thủ thuật rạch vúMastotomy
85.11 Thủ thuật sinh thiết kín [qua da] [bằng kim] ở vúClosed [percutaneous] [needle] biopsy of breast
85.12 Phẫu thuật sinh thiết mở ở vúOpen biopsy of breast
85.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở vúOther diagnostic procedures on breast
85.20 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ hoặc phá hủy mô vú, không xác định khácExcision or destruction of breast tissue, not otherwise specified
85.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ tại chỗ tổn thương khu trú ở vúLocal excision of lesion of breast
85.22 Phẫu thuật cắt bỏ một phần tư vúResection of quadrant of breast
85.23 Phẫu thuật cắt bỏ gần toàn bộ vúSubtotal mastectomy
85.24 Phẫu thuật cắt bỏ mô vú lạc chỗExcision of ectopic breast tissue
85.25 Phẫu thuật cắt bỏ núm vúExcision of nipple
85.31 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú một bênUnilateral reduction mammoplasty
85.32 Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vú hai bênBilateral reduction mammoplasty
85.33 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú một bên dưới da và đặt túi độnUnilateral subcutaneous mammectomy with synchronous implant
85.34 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da một bênOther unilateral subcutaneous mammectomy
85.35 Phẫu thuật đồng thời cắt bỏ tuyến vú hai bên dưới da và đặt túi độnBilateral subcutaneous mammectomy with synchronous implant
85.36 Phẫu thuật khác cắt bỏ tuyến vú dưới da hai bênOther bilateral subcutaneous mammectomy
85.41 Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần một bênUnilateral simple mastectomy
85.42 Phẫu thuật cắt bỏ vú đơn thuần hai bênBilateral simple mastectomy
85.43 Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng một bênUnilateral extended simple mastectomy
85.44 Phẫu thuật cắt bỏ vú mở rộng hai bênBilateral extended simple mastectomy
85.45 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú một bênUnilateral radical mastectomy
85.46 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú hai bênBilateral radical mastectomy
85.47 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng một bênUnilateral extended radical mastectomy
85.48 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tuyến vú mở rộng hai bênBilateral extended radical mastectomy
85.50 Phẫu thuật tạo hình nâng ngực, không xác định khácAugmentation mammoplasty, not otherwise specified
85.51 Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực một bênUnilateral injection into breast for augmentation
85.52 Thủ thuật tiêm vào vú nâng ngực hai bênBilateral injection into breast for augmentation
85.53 Phẫu thuật đặt túi độn vào vú một bênUnilateral breast implant
85.54 Phẫu thuật đặt túi độn vào vú hai bênBilateral breast implant
85.55 Phẫu thuật cấy ghép mỡ tự thân vào vúFat graft to breast
85.6 Phẫu thuật/thủ thuật nâng vú sa trễMastopexy
85.70 Phẫu thuật tái tạo toàn bộ vú, không xác định khácTotal reconstruction of breast, not otherwise specified
85.71 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ lưng rộngLatissimus dorsi myocutaneous flap
85.72 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, cuống liềnTransverse rectus abdominis myocutaneous (TRAM) flap, pedicled
85.73 Phẫu thuật chuyển vạt da cơ thẳng bụng (TRAM) tái tạo vú, tự doTransverse rectus abdominis myocutaneous (TRAM) flap, free
85.74 Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị sâu dưới (DIEP) tái tạo vú, tự doDeep inferior epigastric artery perforator (DIEP) flap, free
85.75 Phẫu thuật ghép vạt nhánh xuyên động mạch thượng vị nông dưới (SIEA) tái tạo vú , tự doSuperficial inferior epigastric artery (SIEA) flap, free
85.76 Phẫu thuật ghép vạt cơ mông (GAP) tái tạo vú, tự doGluteal artery perforator (GAP) flap, free
85.79 Phẫu thuật khác tái tạo toàn bộ vúOther total reconstruction of breast
85.81 Phẫu thuật khâu vết rách ở vúSuture of laceration of breast
85.82 Phẫu thuật ghép da mỏng ở vúSplit-thickness graft to breast
85.83 Phẫu thuật ghép da dày [toàn bộ] ở vúFull-thickness graft to breast
85.84 Phẫu thuật chuyển [ghép] vạt có cuống vào vúPedicle graft to breast
85.85 Phẫu thuật chuyển vạt cơ vào vúMuscle flap graft to breast
85.86 Phẫu thuật chuyển vị trí núm vúTransposition of nipple
85.87 Phẫu thuật tạo hình hoặc tái tạo núm vúOther repair or reconstruction of nipple
85.89 Phẫu thuật tạo hình khác ở vúOther mammoplasty
85.91 Thủ thuật chọc hút vúAspiration of breast
85.92 Thủ thuật tiêm chất điều trị vào vúInjection of therapeutic agent into breast
85.93 Phẫu thuật đặt lại túi độn ngựcRevision of implant of breast
85.94 Phẫu thuật lấy bỏ túi độn ngựcRemoval of implant of breast
85.95 Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô vúInsertion of breast tissue expander
85.96 Phẫu thuật lấy bỏ dụng cụ giãn mô vúRemoval of breast tissue expander
85.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở vúOther operations on the breast
86.01 Thủ thuật chọc hút da và mô dưới daAspiration of skin and subcutaneous tissue
86.02 Thủ thuật tiêm hoặc săm tổn thương hoặc khiếm khuyết daInjection or tattooing of skin lesion or defect
86.03 Thủ thuật mở xoang hoặc nang lôngIncision of pilonidal sinus or cyst
86.04 Phẫu thuật/thủ thuật rạch có dẫn lưu ở da và/hoặc mô dưới daOther incision with drainage of skin and subcutaneous tissue
86.05 Phẫu thuật/thủ thuật rạch da để lấy dị vật hoặc thiết bị từ da và mô dưới daIncision with removal of foreign body or device from skin and subcutaneous tissue
86.06 Phẫu thuật/thủ thuật cấy bơm truyền dịch hoàn toàn dưới daInsertion of totally implantable infusion pump
86.07 Phẫu thuật/thủ thuật cấy buồng tiêm truyền hoàn toàn dưới daInsertion of totally implantable vascular access device [VAD]
86.09 Phẫu thuật/thủ thuật khác rạch da và/hoặc mô dưới daOther incision of skin and subcutaneous tissue
86.11 Phẫu thuật/thủ thuật sinh thiết kín ở da và/hoặc mô dưới daClosed biopsy of skin and subcutaneous tissue
86.19 Phẫu thuật/thủ thuật chẩn đoán khác ở da và/hoặc mô dưới daOther diagnostic procedures on skin and subcutaneous tissue
86.21 Phẫu thuật/thủ thuật cắt nang lông hoặc xoang lôngExcision of pilonidal cyst or sinus
86.22 Phẫu thuật/thủ thuật cắt lọc vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏng hoại tửExcisional debridement of wound, infection, or burn
86.23 Phẫu thuật/thủ thuật cắt bỏ móng, giường móng hoặc nếp móng gầnRemoval of nail, nail bed, or nail fold
86.24 Hóa phẫu ở daChemosurgery of skin
86.25 Thủ thuật mài mòn daDermabrasion
86.26 Thủ thuật thắt da thừaLigation of dermal appendage
86.27 Thủ thuật cắt lọc móng, giường móng hoặc nếp móng gầnDebridement of nail, nail bed, or nail fold
86.28 Phẫu thuật/thủ thuật làm sạch vết thương, vết nhiễm trùng hoặc vết bỏngNonexcisional debridement of wound, infection or burn
86.3 Phẫu thuật/thủ thuật khác cắt bỏ tại chỗ hoặc phá hủy tổn thương hoặc mô da và/hoặc mô dưới daOther local excision or destruction of lesion or tissue of skin and subcutaneous tissue
86.4 Phẫu thuật cắt bỏ tiệt căn tổn thương daRadical excision of skin lesion
86.51 Phẫu thuật nối lại da đầu [nối mạch]Replantation of scalp
86.59 Phẫu thuật/thủ thuật khâu đóng da và/hoặc mô dưới da ở vị trí khácClosure of skin and subcutaneous tissue of other sites
86.60 Phẫu thuật ghép da tự do, không xác định khácFree skin graft, not otherwise specified
86.61 Phẫu thuật ghép da dày ở bàn tayFull-thickness skin graft to hand
86.62 Phẫu thuật ghép da khác ở bàn tayOther skin graft to hand
86.63 Phẫu thuật ghép da dày ở vị trí khácFull-thickness skin graft to other sites
86.64 Thủ thuật cấy tócHair transplant
86.65 Phẫu thuật ghép da dị loạiHeterograft to skin
86.66 Phẫu thuật ghép da đồng loạiHomograft to skin
86.67 Thủ thuật đặt màng phục hồi lại lớp trung bì của daDermal regenerative graft
86.69 Phẫu thuật ghép da khác ở vị trí khácOther skin graft to other sites
86.70 Phẫu thuật chuyển vạt có cuống hoặc tự do, không xác định khácPedicle or flap graft, not otherwise specified
86.71 Phẫu thuật cắt và chuẩn bị vạt chuyển hoặc vạt tự doCutting and preparation of pedicle grafts or flaps
86.72 Phẫu thuật chuyển vạt có cuốngAdvancement of pedicle graft
86.73 Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở bàn tayAttachment of pedicle or flap graft to hand
86.74 Phẫu thuật nối cuống vạt hoặc vạt ghép ở vị trí khácAttachment of pedicle or flap graft to other sites
86.75 Phẫu thuật chuyển lại vạt có cuống hoặc tự doRevision of pedicle or flap graft
86.81 Phẫu thuật chỉnh hình mặt do tổn thương dây thần kinh mặtRepair for facial weakness
86.82 Phẫu thuật căng da mặtFacial rhytidectomy
86.83 Phẫu thuật tạo hình giảm kích cỡSize reduction plastic operation
86.84 Phẫu thuật/thủ thuật giãn sẹo (sẹo co kéo, sẹo rút) hoặc co kéo ở daRelaxation of scar or web contracture of skin
86.85 Phẫu thuật tách ngón tayCorrection of syndactyly
86.86 Phẫu thuật tạo hình giường móng tay hoặc chânOnychoplasty
86.87 Phẫu thuật ghép mỡ da và/hoặc mô dưới daFat graft of skin and subcutaneous tissue
86.89 Phẫu thuật khác sửa và/hoặc tái tạo da và/hoặc mô dưới daOther repair and reconstruction of skin and subcutaneous tissue
86.90 Phẫu thuật lấy mỡ để ghép hoặc đưa vào ngân hàng môExtraction of fat for graft or banking
86.91 Phẫu thuật lấy da để ghépExcision of skin for graft
86.92 Thủ thuật triệt lông bằng điện phân hoặc phương pháp tẩy lông ngoài da khácElectrolysis and other epilation of skin
86.93 Phẫu thuật đặt dụng cụ giãn mô [da]Insertion of tissue expander
86.94 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, không xác định có sạc lại đượcInsertion or replacement of single array neurostimulator pulse generator, not specified as rechargeable
86.95 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây, không xác định có sạc lại đượInsertion or replacement of multiple array neurostimulator pulse generator, not specified as rechargeable
86.96 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị khác truyền tín hiệu điện kích thích thần kinhInsertion or replacement of other neurostimulator pulse generator
86.97 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh một dây, sạc lại đượcInsertion or replacement of single array rechargeable neurostimulator pulse generator
86.98 Phẫu thuật cấy hoặc thay thế thiết bị truyền tín hiệu điện kích thích thần kinh nhiều dây (từ hai dây trở lên), sạc lạiInsertion or replacement of multiple array (two or more) rechargeable neurostimulator pulse generator
86.99 Phẫu thuật/thủ thuật khác ở da và/hoặc mô dưới daOther operations on skin and subcutaneous tissue
87.01 Chụp x-quang não có bơm khíPneumoencephalogram
87.02 Chụp x-quang cản quang khác ở não và/hoặc xương sọOther contrast radiogram of brain and skull
87.03 Chụp cắt lớp vi tính ở đầuComputerized axial tomography of head
87.04 Chụp x-quang cắt lớp khác ở đầuOther tomography of head
87.05 Chụp x-quang tuyến lệ có cản quangContrast dacryocystogram
87.06 Chụp x-quang mũi họng có cản quangContrast radiogram of nasopharynx
87.07 Chụp x-quang thanh quản có cản quangContrast laryngogram
87.08 Chụp x-quang hạch bạch huyết cổ có cản quangCervical lymphangiogram
87.09 Chụp x-quang mô mềm khác ở mặt, đầu và/hoặc cổOther soft tissue x-ray of face, head, and neck
87.11 Chụp x-quang răng toàn cảnhFull-mouth x-ray of teeth
87.12 Chụp x-quang khác ở răngOther dental x-ray
87.13 Chụp x-quang khớp thái dương hàm có cản quangTemporomandibular contrast arthrogram
87.14 Chụp x-quang hốc mắt có cảng quangContrast radiogram of orbit
87.15 Chụp x-quang xoang mặt có cản quangContrast radiogram of sinus
87.16 Chụp x-quang khác ở xương hàm mặtOther x-ray of facial bones
87.17 Chụp x-quang khác ở xương sọOther x-ray of skull
87.21 Chụp x-quang ống sống có cản quangContrast myelogram
87.22 Chụp x-quang khác ở cột sống cổOther x-ray of cervical spine
87.23 Chụp x-quang khác ở cột sống ngựcOther x-ray of thoracic spine
87.24 Chụp x-quang khác ở cột sống thắt lưng cùngOther x-ray of lumbosacral spine
87.29 Chụp x-quang khác ở cột sốngOther x-ray of spine
87.31 Chụp x-quang khí phế quảnEndotracheal bronchogram
87.32 Chụp x-quang khác ở phế quản có cản quangOther contrast bronchogram
87.33 Chụp x-quang trung thất có bơm khíMediastinal pneumogram
87.34 Chụp x-quang hệ bạch huyết lồng ngực có cản quangIntrathoracic lymphangiogram
87.35 Chụp x-quang ống tuyến vú [nhũ ảnh] có cản quangContrast radiogram of mammary ducts
87.36 Chẩn đoán hình ảnh ở vú (phương pháp lỗi thời)Xerography of breast
87.37 Chụp x-quang vú [nhũ ảnh] khácOther mammography
87.38 Chụp x-quang khoang màng phổi có cản quangSinogram of chest wall
87.39 Chụp x-quang mô mềm thành ngực khácOther soft tissue x-ray of chest wall
87.41 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngựcComputerized axial tomography of thorax
87.42 Chụp x-quang cắt lớp ở lồng ngực khácOther tomography of thorax
87.43 Chụp x-quang xương sườn, xương ức và/hoặc xương đònX-ray of ribs, sternum, and clavicle
87.44 Chụp x-quang phổi thường quyRoutine chest x-ray, so described
87.49 Chụp x-quang phổi khácOther chest x-ray
87.51 Chụp x-quang đường (và túi) mật qua da có tiêm cản quangPercutaneous hepatic cholangiogram
87.52 Chụp x-quang đường (và túi) mật có tiêm cản quang qua đường tĩnh mạchIntravenous cholangiogram
87.53 Chụp x-quang đường (và túi) mật trong phẫu thuậtIntraoperative cholangiogram
87.54 Chụp x-quang khác ở đường (và túi) mậtOther cholangiogram
87.59 Chụp x-quang khác ở hệ mậtOther biliary tract x-ray
87.61 Chụp x-quang thực quản có cản quang bariumBarium swallow
87.62 Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa trênUpper GI series
87.63 Chụp một loạt x-quang ruột nonSmall bowel series
87.64 Chụp một loạt x-quang đường tiêu hóa dướiLower GI series
87.65 Chụp x-quang khác ở ruộtOther x-ray of intestine
87.66 Chụp x-quang ống tụy (và tụy) có cản quangContrast pancreatogram
87.69 Chụp x-quang khác ở đường tiêu hóaOther digestive tract x-ray
87.71 Chụp cắt lớp vi tính thậnComputerized axial tomography of kidney
87.72 Chụp x-quang cắt lớp ở thận khácOther nephrotomogram
87.73 Chụp x-quang bể thận, niệu quản và bàng quang có tiêm cản quang vào tĩnh mạchIntravenous pyelogram
87.74 Chụp x-quang thận, niệu quản, bàng quang ngược dòng có tiêm cản quang và niệu quảnRetrograde pyelogram
87.75 Chụp x-quang bể thận, niệu quản, bàng quang qua da có tiêm chất cản quang vào bể thậnPercutaneous pyelogram
87.76 Chụp x-quang bàng quang niệu đạo ngược dòng có cản quangRetrograde cystourethrogram
87.77 Chụp x-quang khác ở bàng quangOther cystogram
87.78 Chụp x-quang ống thông hồi tràng có cản quangIleal conduitogram
87.79 Chụp x-quang khác ở hệ tiết niệuOther x-ray of the urinary system
87.81 Chụp x-quang tử cung đang có thaiX-ray of gravid uterus
87.82 Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quang bằng khíGas contrast hysterosalpingogram
87.83 Chụp x-quang tử cung và vòi trứng có cản quangOpaque dye contrast hysterosalpingogram
87.84 Chụp tử cung có tiêm chất cản quang qua daPercutaneous hysterogram
87.85 Chụp x-quang ở vòi trứng và/hoặc tử cung khácOther x-ray of fallopian tubes and uterus
87.89 Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục nữOther x-ray of female genital organs
87.91 Chụp x-quang túi tinh có cản quangContrast seminal vesiculogram
87.92 Chụp x-quang khác ở tuyến tiền liệt và/hoặc túi tinhOther x-ray of prostate and seminal vesicles
87.93 Chụp x-quang mào tinh hoàn có cản quangContrast epididymogram
87.94 Chụp x-quang ống tinh có cản quangContrast vasogram
87.95 Chụp x-quang khác ở mào tinh hoàn và/hoặc ống dẫn tinhOther x-ray of epididymis and vas deferens
87.99 Chụp x-quang khác ở cơ quan sinh dục namOther x-ray of male genital organs
88.01 Chụp cắt lớp vi tính ổ bụngComputerized axial tomography of abdomen
88.02 Chụp x-quang cắt lớp khác ổ bụngOther abdomen tomography
88.03 Chụp x-quang khoang thành bụngSinogram of abdominal wall
88.04 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ổ bụng có cản quangAbdominal lymphangiogram
88.09 Chụp x-quang khác mô mềm thành bụngOther soft tissue x-ray of abdominal wall
88.11 Chụp x-quang vùng chậu có cản quangPelvic opaque dye contrast radiography
88.12 Chụp x-quang vùng chậu có cản quang bằng khíPelvic gas contrast radiography
88.13 Chụp x-quang khác ở phúc mạc [màng bụng] có bơm khíOther peritoneal pneumogram
88.14 Chụp x-quang rò khoang sau phúc mạc có cản quangRetroperitoneal fistulogram
88.15 Chụp x-quang sau phúc mạc có bơm khíRetroperitoneal pneumogram
88.16 Chụp x-quang khoang sau phúc mạc khácOther retroperitoneal x-ray
88.19 Chụp x-quang ổ bụng khácOther x-ray of abdomen
88.21 Chụp x-quang xương vai và/hoặc cánh taySkeletal x-ray of shoulder and upper arm
88.22 Chụp x-quang xương khớp khuỷu tay và/hoặc cẳng taySkeletal x-ray of elbow and forearm
88.23 Chụp x-quang xương cổ tay và/hoặc bàn taySkeletal x-ray of wrist and hand
88.24 Chụp x-quang xương chi trên, không xác định khácSkeletal x-ray of upper limb, not otherwise specified
88.25 Chụp x-quang đo khung chậu [bất tương xứng đầu chậu]Pelvimetry
88.26 Chụp x-quang xương khác ở khung chậu và/hoặc khớp hángOther skeletal x-ray of pelvis and hip
88.27 Chụp x-quang xương đùi, khớp gối, và/hoặc cẳng chânSkeletal x-ray of thigh, knee, and lower leg
88.28 Chụp x-quang xương cổ chân và/hoặc bàn chânSkeletal x-ray of ankle and foot
88.29 Chụp x-quang xương chi dưới, không xác định khácSkeletal x-ray of lower limb, not otherwise specified
88.31 Chụp x-quang xương hàng loạtSkeletal series
88.32 Chụp x-quang khớp có cản quangContrast arthrogram
88.33 Chụp x-quang khác ở xươngOther skeletal x-ray
88.34 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi trên có cản quangLymphangiogram of upper limb
88.35 Chụp x-quang mô mềm khác ở chi trênOther soft tissue x-ray of upper limb
88.36 Chụp x-quang hạch và mạch bạch huyết ở chi dưới có cản quangLymphangiogram of lower limb
88.37 Chụp x-quang mô mềm khác ở chi dướiOther soft tissue x-ray of lower limb
88.38 Chụp cắt lớp vi tính khácOther computerized axial tomography
88.39 Chụp x-quang, khác và/hoặc không xác địnhX-ray, other and unspecified
88.40 Chụp động mạch có cản quang, vị trí không xác địnhArteriography using contrast material, unspecified site
88.41 Chụp động mạch nãoArteriography of cerebral arteries
88.42 Chụp động mạch chủAortography
88.43 Chụp động mạch phổiArteriography of pulmonary arteries
88.44 Chụp động mạch khác ở lồng ngựcArteriography of other intrathoracic vessels
88.45 Chụp động mạch thậnArteriography of renal arteries
88.46 Chụp động mạch nhauArteriography of placenta
88.47 Chụp động mạch khác ở ổ bụngArteriography of other intra-abdominal arteries
88.48 Chụp động mạch đùi và/hoặc động mạch khác ở chi dướiArteriography of femoral and other lower extremity arteries
88.49 Chụp động mạch ở vị trí khácArteriography of other specified sites
88.50 Chụp tim và mạch máu lớn, không xác định khácAngiocardiography, not otherwise specified
88.51 Chụp tĩnh mạch chủAngiocardiography of venae cavae
88.52 Chụp cấu trúc tim phải có thuốc cản quangAngiocardiography of right heart structures
88.53 Chụp cấu trúc tim trái có thuốc cản quangAngiocardiography of left heart structures
88.54 Chụp x-quang cấu trúc tim phải và tim trái có thuốc cản quangCombined right and left heart angiocardiography
88.55 Chụp động mạch vành sử dụng một ống thôngCoronary arteriography using a single catheter
88.56 Chụp động mạch vành sử dụng hai ống thôngCoronary arteriography using two catheters
88.57 Chụp động mạch vành khác và/hoặc không xác định có cản quangOther and unspecified coronary arteriography
88.58 Chụp tim, cản quang âmNegative-contrast cardiac roentgenography
88.59 Chụp mạch vành huỳnh quang trong phẫu thuậtIntra-operative coronary fluorescence vascular angiography
88.60 Chụp tĩnh mạch có cản quang, vị trí không xác địnhPhlebography using contrast material, unspecified site
88.61 Chụp tĩnh mạch đầu và/hoặc cổ có cản quangPhlebography of veins of head and neck using contrast material
88.62 Chụp tĩnh mạch phổi có cản quangPhlebography of pulmonary veins using contrast material
88.63 Chụp tĩnh mạch khác ở lồng ngực có cản quangPhlebography of other intrathoracic veins using contrast material
88.64 Chụp tĩnh mạch cửa có cản quangPhlebography of the portal venous system using contrast material
88.65 Chụp tĩnh mạch khác ở ổ bụng có cản quangPhlebography of other Intra-Abdominal veins using contrast material
88.66 Chụp tĩnh mạch đùi và/hoặc chi khác ở dưới có cản quangPhlebography of femoral and other lower extremity veins using contrast material
88.67 Chụp tĩnh mạch ở vị trí khác có cản quangPhlebography of other specified sites using contrast material
88.68 Chụp tĩnh mạch trở khángImpedance phlebography
88.71 Siêu âm chẩn đoán ở đầu và/hoặc cổDiagnostic ultrasound of head and neck
88.72 Siêu âm chẩn đoán timDiagnostic ultrasound of heart
88.73 Siêu âm chẩn đoán ở vị trí lồng ngực khácDiagnostic ultrasound of other sites of thorax
88.74 Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiêu hóaDiagnostic ultrasound of digestive system
88.75 Siêu âm chẩn đoán ở hệ tiết niệuDiagnostic ultrasound of urinary system
88.76 Siêu âm chẩn đoán ổ bụng và/hoặc sau phúc mạcDiagnostic ultrasound of abdomen and retroperitoneum
88.77 Siêu âm chẩn đoán ở hệ mạch máu ngoại viDiagnostic ultrasound of peripheral vascular system
88.78 Siêu âm chẩn đoán sản khoa [tử cung có thai]Diagnostic ultrasound of gravid uterus
88.79 Siêu âm chẩn đoán khácOther diagnostic ultrasound
88.81 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại nãoCerebral thermography
88.82 Thủ thuật đo nhiệt nhãnOcular thermography
88.83 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại xươngBone thermography
88.84 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại cơMuscle thermography
88.85 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại vúBreast thermography
88.86 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại mạch máuBlood vessel thermography
88.89 Chẩn đoán hình ảnh hồng ngoại ở vị trí khácThermography of other sites
88.90 Chẩn đoán hình ảnh, không phân loại mục khácDiagnostic imaging, not elsewhere classified
88.91 Chụp cộng hưởng từ não và/hoặc cuống nãoMagnetic resonance imaging of brain and brain stem
88.92 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực và/hoặc cơ timMagnetic resonance imaging of chest and myocardium
88.93 Chụp cộng hưởng từ cột sốngMagnetic resonance imaging of spinal canal
88.94 Chụp cộng hưởng từ cơ xương khớpMagnetic resonance imaging of musculoskeletal
88.95 Chụp cộng hưởng từ ở vùng chậu, tuyền tiến liệt và/hoặc bàng quangMagnetic resonance imaging of pelvis, prostate, and bladder
88.96 Chụp cộng hưởng từ khác trong phẫu thuậtOther intraoperative magnetic resonance imaging
88.97 Chụp cộng hưởng từ ở vị trí khác hoặc vị trí không xác địnhMagnetic resonance imaging of other and unspecified sites
88.98 Đánh giá mật độ xươngBone mineral density studies
89.01 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là ngắnInterview and evaluation, described as brief
89.02 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là giới hạnInterview and evaluation, described as limited
89.03 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá, được miêu tả là toàn diệnInterview and evaluation, described as comprehensive
89.04 Phỏng vấn và/hoặc đánh giá khácOther interview and evaluation
89.05 Phỏng vấn và đánh giá chẩn đoán, không xác định khácDiagnostic interview and evaluation, not otherwise specified
89.06 Khám, được miêu tả là giới hạnConsultation, described as limited
89.07 Khám, được miêu tả là toàn diệnConsultation, described as comprehensive
89.08 Khám khácOther consultation
89.09 Khám, không xác định khácConsultation, not otherwise specified
89.10 Nghiệm pháp WADA [thủ thuật bơm amibarbital vào động mạch cảnh trong điển hình giúp xác định bán cầu ưu thế].Intracarotid amobarbital test
89.11 Thủ thuật đo nhãn ápTonometry
89.12 Đánh giá chức năng mũiNasal function study
89.13 Khám thần kinhNeurologic examination
89.14 Điễn não đồElectroencephalogram
89.15 Dịch vụ thằm dò chức năng khác không phẫu thuậtOther nonoperative neurologic function tests
89.16 Phương pháp chiếu [soi] đèn [kỹ thuật chiếu sáng mẫu] sọ sơ sinhTransillumination of newborn skull
89.17 Thủ thuật đo đa ký giấc ngủPolysomnogram
89.18 Kỹ thuật khác đánh giá rối loạn giấc ngủOther sleep disorder function tests
89.19 Giám sát điện não đồ video hoặc điện não đồ viễn thámVideo and radio-telemetered electroencephalographic monitoring
89.21 Đo áp lực nước tiểuUrinary manometry
89.22 Đo áp lực bàng quang [áp lực đồ bàng quang]Cystometrogram
89.23 Điện cơ đồ cơ thắt niệu đạoUrethral sphincter electromyogram
89.24 Đo tốc độ dòng nước tiểu [UFR]Uroflowmetry [UFR]
89.25 Đo áp lực niệu đạoUrethral pressure profile [UPP]
89.26 Khám phụ khoaGynecological examination
89.29 Thủ thuật đo lường hệ tiết niệu không phẫu thuậtOther nonoperative genitourinary system measurements
89.31 Khám nha khoaDental examination
89.32 Đo áp lực thực quảnEsophageal manometry
89.33 Thủ thuật khám lỗ mở thông ruột [hậu môn nhân tạo] bằng ngón tayDigital examination of enterostomy stoma
89.34 Thủ thuật khám trực tràng bằng ngón tayDigital examination of rectum
89.35 Khám xoang mũi bằng ánh sángTransillumination of nasal sinuses
89.36 Khám vú bằng tayManual examination of breast
89.37 Xác định dung tích sốngVital capacity determination
89.38 Thủ thuật lấy số đo lường hô hấp không phẫu thuật khácOther nonoperative respiratory measurements
89.39 Đánh giá và/hoặc khám khác không phẫu thuậtOther nonoperative measurements and examinations
89.41 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng thảm chạy [lăn]Cardiovascular stress test using treadmill
89.42 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng bước bục của MasterMasters' two-step stress test
89.43 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ bằng xe đạp (lực) kếCardiovascular stress test using bicycle ergometer
89.44 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ khácOther cardiovascular stress test
89.45 Kiểm tra nhịp của máy trợ timArtificial pacemaker rate check
89.46 Kiểm tra sóng điện tâm đồ giả do máy tạo nhịp tim tạo raArtificial pacemaker artifact wave form check
89.47 Kiểm tra trở kháng dây điện cực máy tạo nhịp timArtificial pacemaker electrode impedance check
89.48 Kiểm tra điện áp hoặc cường độ dòng điện máy tạo nhịp timArtificial pacemaker voltage or amperage threshold check
89.49 Kiểm tra máy chuyển nhịp/phá rung tự động (AICD)Automatic implantable cardioverter/defibrillator (AICD) check
89.50 Đo điện tim [điện tâm đồ] di độngAmbulatory cardiac monitoring
89.51 Đo nhịp tim đơn thuầnRhythm electrocardiogram
89.52 Đo điện tim [điện tâm đồ]Electrocardiogram
89.53 Đo điện tim vecto (cùng đo điện tim)Vectorcardiogram (with ECG)
89.54 Monitor sóng điện thểElectrographic monitoring
89.55 Đo tiếng tim [âm thanh tim] có dùng điện cựcPhonocardiogram with ECG lead
89.56 Đo nhịp động mạch cảnhCarotid pulse tracing with ECG lead
89.57 Điện tâm đồ mỏm tim (dùng điện cực đo điện tim)Apexcardiogram (with ECG lead)
89.58 Đo vận tốc lan truyền sóng mạchPlethysmogram
89.59 Đo lường không phẫu thuật khác ở tim và/hoặc mạch máuOther nonoperative cardiac and vascular measurements
89.60 Theo dõi khí máu động mạch liên tụcContinuous intra-arterial blood gas monitoring
89.61 Theo dõi áp lực động mạch hệ thốngSystemic arterial pressure monitoring
89.62 Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâmCentral venous pressure monitoring
89.63 Theo dõi áp lực động mạch phổiPulmonary artery pressure monitoring
89.64 Theo dõi áp lực động mạch phổi bítPulmonary artery wedge monitoring
89.65 Đo khí máu động mạch hệ thốngMeasurement of systemic arterial blood gases
89.66 Đo khí máu trộn động tĩnh mạch hệ thốngMeasurement of mixed venous blood gases
89.67 Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật không xâm lấnMonitoring of cardiac output by oxygen consumption technique
89.68 Đo cung lượng tim bằng kỹ thuật khácMonitoring of cardiac output by other technique
89.69 Đo lưu lượng máu mạch vànhMonitoring of coronary blood flow
89.7 Khám tổng quátGeneral physical examination
89.8 Khám nghiệm tử thiAutopsy
90.01 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, bacterial smear
90.02 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, culture
90.03 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, culture and sensitivity
90.04 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, parasitology
90.05 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, toxicology
90.06 Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, cell block and Papanicolaou smear
90.09 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ hệ thần kinh và/hoặc dịch não tủy, soi khácMicroscopic examination of specimen from nervous system and of spinal fluid, other microscopic examination
90.11 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, bacterial smear
90.12 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết,không phân loại mục khác, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, culture
90.13 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, culture and sensitivity
90.14 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, parasitology
90.15 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, toxicology
90.16 Soi bằng kính hiển vi, tiêu bản từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiếnMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, cell block and Papanicolaou smear
90.19 Soi bằng kính hiển vi, bệnh phẩm từ tuyến nội tiết, không phân loại mục khác, soi khácMicroscopic examination of specimen from endocrine gland, not elsewhere classified, other microscopic examination
90.21 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm tư mắt, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from eye, bacterial smear
90.22 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from eye, culture
90.23 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from eye, culture and sensitivity
90.24 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from eye, parasitology
90.25 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from eye, toxicology
90.26 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ mắt, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouMicroscopic examination of specimen from eye, cell block and Papanicolaou smear
90.29 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ mắt, soi khácMicroscopic examination of specimen from eye, other microscopic examination
90.31 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, bacterial smear
90.32 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, culture
90.33 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, culture and sensitivity
90.34 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, parasitology
90.35 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, toxicology
90.36 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, cell block and Papanicolaou smear
90.39 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ tai, mũi, họng, và/hoặc thanh quản, soi khácMicroscopic examination of specimen from ear, nose, throat, and larynx, other microscopic examination
90.41 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, bacterial smear
90.42 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, culture
90.43 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, cấy vi khuẩn vàMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, culture and sensitivity
90.44 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, ký sinh trùng họMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, parasitology
90.45 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, toxicology
90.46 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, xét nghiệm khối tMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, cell block and Papanicolaou smear
90.49 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ khí quản, phế quản, màng phổi, phổi, và/hoặc lồng ngực, và/hoặc đờm, soi khácMicroscopic examination of specimen from trachea, bronchus, pleura, lung, and other thoracic specimen, and of sputum, other microscopic examination
90.51 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, phết vi khuẩnMicroscopic examination of blood, bacterial smear
90.52 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of blood, culture
90.53 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of blood, culture and sensitivity
90.54 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of blood, parasitology
90.55 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, độc tố họcMicroscopic examination of blood, toxicology
90.56 Soi bằng kính hiển vi tiêu bản từ máu, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouMicroscopic examination of blood, cell block and Papanicolaou smear
90.59 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ máu, soi khácMicroscopic examination of blood, other microscopic examination
90.61 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, bacterial smear
90.62 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, culture
90.63 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, culture and sensitivity
90.64 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, parasitology
90.65 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, toxicology
90.66 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, cell block and Papanicolaou smear
90.69 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ lách và/hoặc tủy xương, soi khácMicroscopic examination of specimen from spleen and of bone marrow, other microscopic examination
90.71 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, bacterial smear
90.72 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, culture
90.73 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, culture and sensitivity
90.74 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, parasitology
90.75 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, toxicology
90.76 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, cell block and Papanicolaou smear
90.79 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hạch và/hoặc bạch dịch, soi khácMicroscopic examination of specimen from lymph node and of lymph, other microscopic examination
90.81 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, bacterial smear
90.82 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, culture
90.83 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, culture and sensitivity
90.84 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, parasitology
90.85 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, toxicology
90.86 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, cell block and Papanicolaou smear
90.89 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa trên và/hoặc chất đã nôn mửa, soi khácMicroscopic examination of specimen from upper gastrointestinal tract and of vomitus, other microscopic examination
90.91 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, bacterial smear
90.92 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, culture
90.93 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, culture and sensitivity
90.94 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, parasitology
90.95 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, toxicology
90.96 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bàMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, cell block and Papanicolaou smear
90.99 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường tiêu hóa dưới và/hoặc phân, soi khácMicroscopic examination of specimen from lower gastrointestinal tract and of stool, other microscopic examination
91.01 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, bacterial smear
91.02 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, culture
91.03 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, culture and sensitivity
91.04 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, parasitology
91.05 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, toxicology
91.06 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, cell block and Papanicolaou smear
91.09 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ gan, đường mật, và/hoặc tụy, soi khácMicroscopic examination of specimen from liver, biliary tract, and pancreas, other microscopic examination
91.11 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, phết vi khuẩnMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, bacterial smear
91.12 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, culture
91.13 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, culture and sensitivity
91.14 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, parasitology
91.15 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, độc tố họcMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, toxicology
91.16 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào tMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, cell block and Papanicolaou smear
91.19 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ phúc mạc và/hoặc sau phúc mạc, soi khácMicroscopic examination of peritoneal and retroperitoneal specimen, other microscopic examination
91.21 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, bacterial smear
91.22 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, culture
91.23 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, cấy vi khuẩn và làm khángMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, culture and sensitivity
91.24 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, parasitology
91.25 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, toxicology
91.26 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, xét nghiệm khối tế bào và/Microscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, cell block and Papanicolaou smear
91.29 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ thận, niệu quản, mô quanh thận và/hoặc mô quanh niệu quản, soi khácMicroscopic examination of specimen from kidney, ureter, perirenal and periureteral tissue, other microscopic examination
91.31 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, bacterial smear
91.32 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, culture
91.33 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, culture and sensitivity
91.34 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, parasitology
91.35 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, toxicology
91.36 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, cell block and Papanicolaou smear
91.39 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến, túi tinh, mô quanh bàng quang, và/hoặc nước tiMicroscopic examination of specimen from bladder, urethra, prostate, seminal vesicle, perivesical tissue, and of urine and semen, other microscopic examination
91.41 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from female genital tract, bacterial smear
91.42 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from female genital tract, culture
91.43 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from female genital tract, culture and sensitivity
91.44 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from female genital tract, parasitology
91.45 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from female genital tract, toxicology
91.46 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicoMicroscopic examination of specimen from female genital tract, cell block and Papanicolaou smear
91.49 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ đường sinh sản nữ, soi khácMicroscopic examination of specimen from female genital tract, other microscopic examination
91.51 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, bacterial smear
91.52 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, culture
91.53 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, culture and sensitivity
91.54 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, parasitology
91.55 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, toxicology
91.56 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tếMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, cell block and Papanicolaou smear
91.59 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ hệ cơ xương khớp và/hoặc hoạt dịch, soi khácMicroscopic examination of specimen from musculoskeletal system and of joint fluid, other microscopic examination
91.61 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, bacterial smear
91.62 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, culture
91.63 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, culture and sensitivity
91.64 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, parasitology
91.65 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, toxicology
91.66 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào thMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, cell block and Papanicolaou smear
91.69 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ da và/hoặc tổ chức ở dưới da, soi khácMicroscopic examination of specimen from skin and other integument, other microscopic examination
91.71 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from operative wound, bacterial smear
91.72 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from operative wound, culture
91.73 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from operative wound, culture and sensitivity
91.74 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from operative wound, parasitology
91.75 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from operative wound, toxicology
91.76 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouMicroscopic examination of specimen from operative wound, cell block and Papanicolaou smear
91.79 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vết mổ, soi khácMicroscopic examination of specimen from operative wound, other microscopic examination
91.81 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from other site, bacterial smear
91.82 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from other site, culture
91.83 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from other site, culture and sensitivity
91.84 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from other site, parasitology
91.85 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from other site, toxicology
91.86 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouMicroscopic examination of specimen from other site, cell block and Papanicolaou smear
91.89 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí khác, soi khácMicroscopic examination of specimen from other site, other microscopic examination
91.91 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, phết vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from unspecified site, bacterial smear
91.92 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩnMicroscopic examination of specimen from unspecified site, culture
91.93 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, cấy vi khuẩn và làm kháng sinh đồMicroscopic examination of specimen from unspecified site, culture and sensitivity
91.94 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, ký sinh trùng họcMicroscopic examination of specimen from unspecified site, parasitology
91.95 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, độc tố họcMicroscopic examination of specimen from unspecified site, toxicology
91.96 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, xét nghiệm khối tế bào và/hoặc nhuộm phiến đồ tế bào theo PapaMicroscopic examination of specimen from unspecified site, cell block and Papanicolaou smear
91.99 Soi bằng kính hiển vi bệnh phẩm từ vị trí không xác định, soi khácMicroscopic examination of specimen from unspecified site, other microscopic examination
92.01 Xạ hình chức năng tuyến giápThyroid scan and radioisotope function studies
92.02 Xạ hình chức năng ganLiver scan and radioisotope function study
92.03 Xạ hình chức năng thậnRenal scan and radioisotope function study
92.04 Xạ hình chức năng dạ dầy - đường ruộtGastrointestinal scan and radioisotope function study
92.05 Xạ hình chức năng tim mạch và hệ tạo huyếtCardiovascular and hematopoietic scan and radioisotope function study
92.09 Xạ hình chức năng khácOther radioisotope function studies
92.11 Xạ hình nãoCerebral scan
92.12 Xạ hình vị trí khác ở đầuScan of other sites of head
92.13 Xạ hình tuyến cận giápParathyroid scan
92.14 Xạ hình xươngBone scan
92.15 Xạ hình phổiPulmonary scan
92.16 Xạ hình hệ bạch huyếtScan of lymphatic system
92.17 Xa hình nhauPlacental scan
92.18 Xạ hình toàn thânTotal body scan
92.19 Xạ hình vị trí khácScan of other sites
92.20 Xạ trị áp sát bằng tấm áp các đồng vị phóng xạInfusion of liquid brachytherapy radioisotope
92.21 Xạ trị từ xa bằng chiếu tia x- quangSuperficial radiation
92.22 Chiếu tia x-quang sâuOrthovoltage radiation
92.23 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng đồng vị phóng xạRadioisotopic teleradiotherapy
92.24 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng quang tử (bức xạ gamma)Teleradiotherapy using photons
92.25 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng điện tửTeleradiotherapy using electrons
92.26 Xạ trị chùm tia bên ngoài bằng hạt (proton) khácTeleradiotherapy of other particulate radiation
92.27 Thủ thuật cấy hạt xạ trong lòng khối uImplantation or insertion of radioactive elements
92.28 Thủ thuật tiêm hoặc truyền nhỏ giọt liệu pháp dược phóng xạInjection or instillation of radioisotopes
92.29 Thủ thuật xạ trị khácOther radiotherapeutic procedure
92.30 Xạ phẫu định vị, không xác định khácStereotactic radiosurgery, not otherwise specified
92.31 Xạ phẫu bằng tia phô tôn đơn nguồnSingle source photon radiosurgery
92.32 Xạ phẫu bằng dao mổ gammaMulti-source photon radiosurgery
92.33 Xạ phẫu bằng vi hạt i - ôn hóaParticulate radiosurgery
92.39 Xạ phẫu định vị, không phân loại mục khácStereotactic radiosurgery, not elsewhere classified
92.41 Thủ thuật xạ trị điện tử trong cuộc phẫu thuậtIntra-operative electron radiation therapy
93.01 Lượng giá chức năngFunctional evaluation
93.02 Lượng giá để dùng dụng cụ chỉnh hìnhOrthotic evaluation
93.03 Lượng giá để lắp bộ phận giảProsthetic evaluation
93.04 Thử chức năng cơ thủ côngManual testing of muscle function
93.05 Đo tầm vận động khớpRange of motion testing
93.06 Đo chiều dài chiMeasurement of limb length
93.07 Đo cơ thểBody measurement
93.08 Điện cơ đồElectromyography
93.09 Thủ thuật chẩn đoán vật lý trị liệu khácOther diagnostic physical therapy procedure
93.11 Tập có trợ giúpAssisting exercise
93.12 Tập cơ xương khớp chủ động khác (không có trợ giúp)Other active musculoskeletal exercise
93.13 Tập có kháng trởResistive exercise
93.14 Hướng dẫn vận động các khớpTraining in joint movements
93.15 Vận động cột sốngMobilization of spine
93.16 Vận động khớpMobilization of other joints
93.17 Vận động cơ xương khớp thụ động khácOther passive musculoskeletal exercise
93.18 Tập thởBreathing exercise
93.19 Tập luyện, không phân loại mục khácExercise, not elsewhere classified
93.21 Thủ thuật kéo nắn cơ xương khớp thủ công và/hoặc cơ họcManual and mechanical traction
93.22 Huấn luyện di chuyển và/hoặc dáng điAmbulation and gait training
93.23 Hiệu chỉnh dụng cụ chỉnh hìnhFitting of orthotic device
93.24 Huấn luyện sử dụng bộ phận giả hoặc dụng cụ chỉnh hìnhTraining in use of prosthetic or orthotic device
93.25 Thủ thuật ép kéo giãn chiForced extension of limb
93.26 Thủ thuật gỡ dính khớp bằng tayManual rupture of joint adhesions
93.27 Thủ thuật làm giãn cơ hoặc gânStretching of muscle or tendon
93.28 Thủ thuật làm giãn cânStretching of fascia
93.29 Thủ thuật kéo nắn khác đối với dị tật/dị dạng cơ xương khớpOther forcible correction of musculoskeletal deformity
93.31 Tập có trợ giúp trong bể bơiAssisted exercise in pool
93.32 Điều trị bằng bồn xoáyWhirlpool treatment
93.33 Thủy trị liệu khácOther hydrotherapy
93.34 Nhiệt trị liệu cao tầnDiathermy
93.35 Nhiệt nóng trị liệu khácOther heat therapy
93.36 Luyện tập ở người bệnh timCardiac retraining
93.37 Tập luyện trước sinhPrenatal training
93.38 Vật lý trị liệu kết hợp không đề cập đến thành phầnCombined physical therapy without mention of the components
93.39 Thủ thuật vật lý trị liệu khácOther physical therapy
93.41 Thủ thuật kéo xương cột sống sử dụng thiết bị gắn vào hộp sọSpinal traction using skull device
93.42 Thủ thuật kéo xương cột sống khácOther spinal traction
93.43 Thủ thuật kéo xương ngắt quãngIntermittent skeletal traction
93.44 Thủ thuật kéo xương khácOther skeletal traction
93.45 Thủ thuật kéo xương qua da dùng băng dính và băng cuộn - nệp ThomasThomas' splint traction
93.46 Thủ thuật kéo xương chi dưới qua da (có dụng cụ tạo ma sát da trên diện rộng để kéo)Other skin traction of limbs
93.51 Đặt áo chỉnh hình (áo bột)Application of plaster jacket
93.52 Đặt dụng cụ cố định cột sống cổ (Collier)Application of neck support
93.53 Đặt bột cố định khácApplication of other cast
93.54 Đặt nẹp cố định khácApplication of splint
93.55 Buộc hàm bằng chỉ thépDental wiring
93.56 Sử dụng băng épApplication of pressure dressing
93.57 Sử dụng băng vết thương khácApplication of other wound dressing
93.58 Sử dụng quần áp lựcApplication of pressure trousers
93.59 Sử dụng dụng cụ khác cố định, tạo áp lực và/hoặc chăm sóc vết thươngOther immobilization, pressure, and attention to wound
93.61 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để di chuyển khớp, mô mềmOsteopathic manipulative treatment for general mobilization
93.62 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ cao, chuyển động ngắnOsteopathic manipulative treatment using high-velocity, low-amplitude forces
93.63 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẩy tốc độ chậm, chuyển động dàiOsteopathic manipulative treatment using low- velocity, high-amplitude forces
93.64 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực đẳng trương, đẳng trườngOsteopathic manipulative treatment using isotonic, isometric forces
93.65 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] dùng lực gián tiếpOsteopathic manipulative treatment using indirect forces
93.66 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] để chuyển động dung dịch trong ngườiOsteopathic manipulative treatment to move tissue fluids
93.67 Thủ thuật kéo nắn xương bằng tay [thủ công] khác được xác địnhOther specified osteopathic manipulative treatment
93.71 Tập huấn người mắc chứng khó đọcDyslexia training
93.72 Tập huấn người mắc chứng thất ngôn ngữDysphasia training
93.73 Tập huấn nói giọng thực quảnEsophageal speech training
93.74 Tập huấn khắc phục rối loạn ngôn ngữSpeech defect training
93.75 Tập huấn và/hoặc trị liệu khác liên quan ngôn ngữOther speech training and therapy
93.76 Tập huấn người khiếm thị sử dụng chó dẫn đườngTraining in use of lead dog for the blind
93.77 Tập huấn người khiếm thị đọc chữ nổiTraining in braille or moon
93.78 Phục hồi chức năng khác cho người khiếm thịOther rehabilitation for the blind
93.81 Trị liệu giải tríRecreation therapy
93.82 Liệu pháp giáo dụcEducational therapy
93.83 Hoạt động trị liệuOccupational therapy
93.84 Trị liệu âm nhạcMusic therapy
93.85 Phục hồi hướng nghiệpVocational rehabilitation
93.89 Phục hồi chức năng, không phân loại mục khácRehabilitation, not elsewhere classified
93.90 Thủ thuật thông khí nhân tọa không xâm nhậpNon-invasive mechanical ventilation
93.91 Thông khí nhân tạo với áp lực dương ngắt quãngIntermittent positive pressure breathing [IPPB]
93.93 Hô hấp nhân tạo bằng phương pháp không dùng máyNonmechanical methods of resuscitation
93.94 Cấp thuốc điều trị hô hấp qua máy khí dungRespiratory medication administered by nebulizer
93.95 Trị liệu oxy cao ápHyperbaric oxygenation
93.96 Liệu pháp khác tăng oxyOther oxygen enrichment
93.97 Buông điều trị oxy cao ápDecompression chamber
93.98 Thủ thuật khác kiểm soát áp lực không khí và/hoặc cơ cấu không khíOther control of atmospheric pressure and composition
93.99 Thủ thuật hô hấp khácOther respiratory procedures
94.01 Kiểm tra trí thông minh bằng công cụ lượng giáAdministration of intelligence test
94.02 Kiểm tra tâm lý bằng công cụ lượng giáAdministration of psychologic test
94.03 Phân tích nhân cáchCharacter analysis
94.08 Đánh giá và lượng giá tâm lý khácOther psychologic evaluation and testing
94.09 Đánh giá tâm lý khác, không xác định khácPsychologic mental status determination, not otherwise specified
94.11 Giám định pháp y tâm thầnPsychiatric mental status determination
94.12 Khám chữa bệnh tâm thần thường quy, không xác định khácRoutine psychiatric visit, not otherwise specified
94.13 Đánh giá bệnh tâm thần phải nhập việnPsychiatric commitment evaluation
94.19 Phỏng vấn, tư vấn và/hoặc đánh giá tâm thần học khácOther psychiatric interview and evaluation
94.21 Phân tâm học dưới tác động của thuốc an thầnNarcoanalysis
94.22 Liệu pháp lithiumLithium therapy
94.23 Liệu pháp bằng thuốc chống loạn thầnNeuroleptic therapy
94.24 Liệu pháp co giật bằng thuốcChemical shock therapy
94.25 Liệu pháp hóa dược hướng tâm thần khácOther psychiatric drug therapy
94.26 Liệu pháp sốc điện không gây co giậtSubconvulsive electroshock therapy
94.27 Liệu pháp sốc điện khácOther electroshock therapy
94.29 Liệu pháp sinh học tâm thần khácOther psychiatric somatotherapy
94.31 Phân tâm học [Phân tích tâm lý học]Psychoanalysis
94.32 Liệu pháp thôi miênHypnotherapy
94.33 Liệu pháp trị liệu hành viBehavior therapy
94.34 Liệu pháp phân tâm học điều trị rối loạn chức năng tâm lý - tình dụcIndividual therapy for psychosexual dysfunction
94.35 Can thiệp khủng hoảngCrisis intervention
94.36 Tâm lý liệu pháp trò chơiPlay psychotherapy
94.37 Tâm lý liệu pháp trò chuyện thăm dòExploratory verbal psychotherapy
94.38 Tâm lý liệu pháp trò chuyện hỗ trợSupportive verbal psychotherapy
94.39 Tâm lý liệu pháp cá nhân khácOther individual psychotherapy
94.41 Tâm lý liệu pháp nhóm đối với rối loạn chức năng tâm lý - tình dụcGroup therapy for psychosexual dysfunction
94.42 Tâm lý liệu pháp gia đìnhFamily therapy
94.43 Tâm kịch phân tâm họcPsychodrama
94.44 Tâm lý trị liệu khác theo nhómOther group therapy
94.45 Tư vấn cho người bệnh nghiện ma túyDrug addiction counseling
94.46 Tư vấn cho người bệnh nghiện rượuAlcoholism counseling
94.49 Tư vấn khácOther counseling
94.51 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang điều trị phân tâm họcReferral for psychotherapy
94.52 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang chăm sóc sau điều trị tâm thầnReferral for psychiatric aftercare
94.53 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện rượuReferral for alcoholism rehabilitation
94.54 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi nghiện ma túyReferral for drug addiction rehabilitation
94.55 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi hướng nghiệpReferral for vocational rehabilitation
94.59 Khám đánh giá nhu cầu chuyển sang phục hồi tâm lý khácReferral for other psychologic rehabilitation
94.61 Phục hồi cho người bệnh nghiện rượuAlcohol rehabilitation
94.62 Cai nghiện rượuAlcohol detoxification
94.63 Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện rượuAlcohol rehabilitation and detoxification
94.64 Phục hồi cho người bệnh nghiện ma túyDrug rehabilitation
94.65 Cai nghiện ma túyDrug detoxification
94.66 Cai nghiện và phục hồi cho người bệnh nghiện ma túyDrug rehabilitation and detoxification
94.67 Kết hợp phục hồi cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túyCombined alcohol and drug rehabilitation
94.68 Kết hợp cai nghiện cho người bệnh nghiện cả rượu và ma túyCombined alcohol and drug detoxification
94.69 Kết hợp cai nghiện và phục hồi cho người nghiện cả rượu và ma túyCombined alcohol and drug rehabilitation and detoxification
95.01 Đo thị lựcLimited eye examination
95.02 Khám mắt đơn giản tổng quátComprehensive eye examination
95.03 Kham nhãn khoa mở rộngExtended ophthalmologic work-up
95.04 Khám mắt có gây mêEye examination under anesthesia
95.05 Đánh giá [đo] thị trườngVisual field study
95.06 Đánh giá [đo] sắc giácColor vision study
95.07 Đánh giá [đo] độ thích nghi với bóng tốiDark adaptation study
95.09 Khám mắt, không xác định khácEye examination, not otherwise specified
95.11 Chụp ảnh (màu) đáy mắtFundus photography
95.12 Chụp mạch máu võng mạc huỳnh quangFluorescein angiography or angioscopy of eye
95.13 Siêu âm mắtUltrasound study of eye
95.14 Chụp x-quang mắtX-ray study of eye
95.15 Đánh giá vận nhãnOcular motility study
95.16 Đánh giá sinh lý mắt dùng P32 hoặc chất chỉ dấu khácP32 and other tracer studies of eye
95.21 Điện võng mạc đồ [ERG]Electroretinogram [ERG]
95.22 Điện nhãn đồ [EOG]Electro-oculogram [EOG]
95.23 Điện thế gợi thị giác [VEP]Visual evoked potential [VEP]
95.24 Điện rung giật nhãn cầu đồElectronystagmogram [ENG]
95.25 Điện cơ mắt [EMG]Electromyogram of eye [EMG]
95.26 Theo dõi nhãn áp, nghiệm pháp gây tăng nhãn áp và các phương pháp khác chẩn đoán glôcômTonography, provocative tests, and other glaucoma testing
95.31 Đo và phát cắt kính thuốcFitting and dispensing of spectacles
95.32 Kê đơn, hiệu chỉnh và phát kính áp [sát] tròngPrescription, fitting, and dispensing of contact lens
95.33 Phát dụng cụ hỗ trợ khác khi thị lực giảmDispensing of other low vision aids
95.34 Đo đặc, chế tạo và hướng dẫn lắp mắt giảOcular prosthetics
95.35 Tập chỉnh thịOrthoptic training
95.36 Tư vấn và hướng dẫn nhãn khoaOphthalmologic counseling and instruction
95.41 Đo thính lựcAudiometry
95.42 Test sức nghe lâm sàngClinical test of hearing
95.43 Đánh giá thính lực [sức nghe]Audiological evaluation
95.44 Đánh giá lâm sàng về chức năng tiền đìnhClinical vestibular function tests
95.45 Nghiệm pháp ghế quayRotation tests
95.46 Đánh giá khác về thính lực và/hoặc chức năng tiền đìnhOther auditory and vestibular function tests
95.47 Khám thính lực, không xác định khácHearing examination, not otherwise specified
95.48 Hiệu chỉnh máy trợ thínhFitting of hearing aid
95.49 Thủ thuật khác liên quan thính lựcOther nonoperative procedures related to hearing
96.01 Thủ thuật đặt ống thông mũi hầuInsertion of nasopharyngeal airway
96.02 Thủ thuật đặt ống thông miệng hầuInsertion of oropharyngeal airway
96.03 Thủ thuật đặt ống thông vào thực quản để bịt thực quảnInsertion of esophageal obturator airway
96.04 Thủ thuật đặt ống nội khí quảnInsertion of endotracheal tube
96.05 Thủ thuật đặt ống khí quản khác ở đường hô hấpOther intubation of respiratory tract
96.06 Thủ thuật đặt ống chèn SengstakenInsertion of Sengstaken tube
96.07 Thủ thuật đặt ống dạ dày qua mũi khác (giảm áp)Insertion of other (naso-)gastric tube
96.08 Thủ thuật đặt ống ruột non qua mũi giam ápInsertion of (naso-)intestinal tube
96.09 Thủ thuật đặt ống trực tràng (giảm áp)Insertion of rectal tube
96.11 Thủ thuật nhét gạc ống tai ngoàiPacking of external auditory canal
96.14 Thủ thuật nhét gạc âm đạoVaginal packing
96.15 Đặt khuôn nong âm đạoInsertion of vaginal mold
96.16 Thủ thuật nong âm đạo khácOther vaginal dilation
96.17 Đặt màng ngăn âm đạoInsertion of vaginal diaphragm
96.18 Đặt vòng nâng tử cung trong âm đạoInsertion of other vaginal pessary
96.19 Thủ thuật nhét gạc trực tràngRectal packing
96.21 Thủ thuật nong ống thông mũi xoang tránDilation of frontonasal duct
96.22 Thủ thuật nong trực tràngDilation of rectum
96.23 Thủ thuật nong cơ thắt hậu mônDilation of anal sphincter
96.24 Thủ thuật nong và/hoặc thao tác bằng tay lỗ thông ruột nonDilation and manipulation of enterostomy stoma
96.25 Thủ thuật giãn nở bàng quang bằng nướcTherapeutic distention of bladder
96.26 Thủ thuật đẩy lên trực tràng bị sa bằng tayManual reduction of rectal prolapse
96.27 Thủ thuật đẩy khối thoát vị bằng tayManual reduction of hernia
96.28 Thủ thuật đẩy lên mở thông ruột non bị sa bằng tayManual reduction of enterostomy prolapse
96.29 Thủ thuật tháo lồng đường tiêu hóaReduction of intussusception of alimentary tract
96.31 Thủ thuật làm mát dạ dàyGastric cooling
96.32 Thủ thuật đông lạnh dạ dày (thủ thuật lỗi thời)Gastric freezing
96.33 Thủ thuật rửa dạ dàyGastric lavage
96.34 Thủ thuật bơm [tưới] rửa khác ở ống thông dạ dày qua mũiOther irrigation of (naso-)gastric tube
96.35 Thủ thuật bơm ăn qua ống thông dạ dàyGastric gavage
96.36 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông dạ dày hoặc ống thông ruột nonIrrigation of gastrostomy or enterostomy
96.37 Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào trực tràngProctoclysis
96.38 Thủ thuật thụt tháo phân nghẹtRemoval of impacted feces
96.39 Thủ thuật thụt tháo khác qua hậu mônOther transanal enema
96.41 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông túi mật và/hoặc ống thông đường mật khácIrrigation of cholecystostomy and other biliary tube
96.42 Thủ thuật bơm [tưới] rửa ống thông tụyIrrigation of pancreatic tube
96.43 Thủ thuật truyền nhỏ giọt vào đường tiêu hóa, loại trừ bơm thực ăn qua ống thông dạ dàyDigestive tract instillation, except gastric gavage
96.44 Thủ thuật rửa âm đạoVaginal douche
96.45 Thủ thuật bơm rửa ống thông thận và/hoặc bể thậnIrrigation of nephrostomy and pyelostomy
96.46 Thủ thuật bơm rửa ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểuIrrigation of ureterostomy and ureteral catheter
96.47 Thủ thuật bơm rửa ống thông bàng quangIrrigation of cystostomy
96.48 Thủ thuật bơm rửa catheter dài ngày khácIrrigation of other indwelling urinary catheter
96.49 Thủ thuật đạt thuốc, vật tư vào hệ sinh dục - tiết niệuOther genitourinary instillation
96.51 Thủ thuật tưới [bơm] rửa mắtIrrigation of eye
96.52 Thủ thuật tưới rửa taiIrrigation of ear
96.53 Thủ thuật tưới rửa các đường mũiIrrigation of nasal passages
96.54 Thủ thuật lấy cao răng, đánh bóng răng và/hoặc cắt lọc lợi [nướu]Dental scaling, polishing, and debridement
96.55 Thủ thuật rửa lỗ khí quảnTracheostomy toilette
96.56 Thủ thuật rửa khác ở phế quản và/hoặc khí quảnOther lavage of bronchus and trachea
96.57 Thủ thuật bơm rửa catheter mạch máuIrrigation of vascular catheter
96.58 Thủ thuật bơm rửa ống dẫn lưu vết thươngIrrigation of wound catheter
96.59 Thủ thuật tưới rửa vết thươngOther irrigation of wound
96.6 Thủ thuật cho ăn qua ống sondeEnteral infusion of concentrated nutritional substances
96.70 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập không xác định thời gianContinuous invasive mechanical ventilation of unspecified duration
96.71 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập ít hơn 96 giờ liên tụcContinuous invasive mechanical ventilation for less than 96 consecutive hours
96.72 Thủ thuật thông khí nhân tạo xâm nhập 96 giờ liên tục trở lênContinuous invasive mechanical ventilation for 96 consecutive hours or more
97.01 Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông mũi - dạ dày hoặc ống thông thực quảnReplacement of (naso-)gastric or esophagostomy tube
97.02 Thủ thuật thay thế (đặt lại) ống thông dạ dàyReplacement of gastrostomy tube
97.03 Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ ruột nonReplacement of tube or enterostomy device of small intestine
97.04 Thủ thuật thay thế ống hoặc thiết bị thông từ đại tràngReplacement of tube or enterostomy device of large intestine
97.05 Thủ thuật thay thế stent (ống dẫn lưu) ở ống mật hoặc ống tụyReplacement of stent (tube) in biliary or pancreatic duct
97.11 Thủ thuật thay bó bột chi trênReplacement of cast on upper limb
97.12 Thủ thuật thay bó bột chi dướiReplacement of cast on lower limb
97.13 Thủ thuật thay bó bột khácReplacement of other cast
97.14 Thủ thuật thay thiết bị cố định cơ xương khớp khácReplacement of other device for musculoskeletal immobilization
97.15 Thủ thuật thay dẫn lưu vết thươngReplacement of wound catheter
97.16 Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở vết thương (mổ)Replacement of wound packing or drain
97.21 Thủ thuật thay gạc [bấc] cầm máu mũiReplacement of nasal packing
97.22 Thủ thuật thay gạc nha khoaReplacement of dental packing
97.23 Thủ thuật thay ống mở khí quảnReplacement of tracheostomy tube
97.24 Thủ thuật thay thế và/hoặc chỉnh lại màng ngăn âm đạoReplacement and refitting of vaginal diaphragm
97.25 Thủ thuật thay thế vòng nâng tử cung khácReplacement of other vaginal pessary
97.26 Thủ thuật thay gạc hoặc dẫn lưu ở âm đạo hoặc âm hộReplacement of vaginal or vulvar packing or drain
97.29 Thủ thuật thay thế khác không phẫu thuậtOther nonoperative replacements
97.31 Thủ thuật lấy bỏ mắt giảRemoval of eye prosthesis
97.32 Thủ thuật lấy bỏ gạc [bấc] mũiRemoval of nasal packing
97.33 Cắt chỉ thép buộc [cố định] hàmRemoval of dental wiring
97.34 Thủ thuật lấy bỏ gạc nha khoaRemoval of dental packing
97.35 Thủ thuật lấy bỏ răng giảRemoval of dental prosthesis
97.36 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định hàm bên ngoài khácRemoval of other external mandibular fixation device
97.37 Thủ thuật lấy [rút] ống mở khí quảnRemoval of tracheostomy tube
97.38 Thủ thuật cắt chỉ từ đầu và/hoặc cổRemoval of sutures from head and neck
97.39 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khác từ đầu và/hoặc cổRemoval of other therapeutic device from head and neck
97.41 Thủ thuật lấy bỏ ống thông thành ngực hoặc dẫn lưu khoang màng phổiRemoval of thoracotomy tube or pleural cavity drain
97.42 Thủ thuật lấy dẫn lưu trung thấtRemoval of mediastinal drain
97.43 Thủ thuật cắt chỉ ở lồng ngựcRemoval of sutures from thorax
97.44 Thủ thuật lấy bỏ hệ thống hỗ trợ tim không phẫu thuậtNonoperative removal of heart assist system
97.49 Thủ thuật lấy thiết bị khác từ lồng ngựcRemoval of other device from thorax
97.51 Thủ thuật lấy bỏ ống thông dạ dàyRemoval of gastrostomy tube
97.52 Thủ thuật lấy bỏ ống từ ruột nonRemoval of tube from small intestine
97.53 Thủ thuật lấy bỏ ống từ đại tràng hoặc ruột thừaRemoval of tube from large intestine or appendix
97.54 Thủ thuật lấy bỏ ống thông túi mậtRemoval of cholecystostomy tube
97.55 Thủ thuật lấy bỏ ống chữ T, ống dẫn lưu khác ở ống mật, hoặc ống dẫn lưu ở ganRemoval of T-tube, other bile duct tube, or liver tube
97.56 Thủ thuật lấy bỏ ống hoặc dẫn lưu tụyRemoval of pancreatic tube or drain
97.59 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiêu hóaRemoval of other device from digestive system
97.61 Thủ thuật lấy bỏ ống thông bể thận và/hoặc thậnRemoval of pyelostomy and nephrostomy tube
97.62 Thủ thuật lấy bỏ ống thông niệu quản và/hoặc sonde nước tiểuRemoval of ureterostomy tube and ureteral catheter
97.63 Thủ thuật lấy bỏ ống thông bàng quangRemoval of cystostomy tube
97.64 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác dẫn lưu hệ tiết niệuRemoval of other urinary drainage device
97.65 Thủ thuật lấy bỏ stent niệu đạoRemoval of urethral stent
97.69 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị khác ở hệ tiết niệuRemoval of other device from urinary system
97.71 Thủ thuật lấy bỏ dụng cụ tử cungRemoval of intrauterine contraceptive device
97.72 Thủ thuật lấy bỏ mét [bấc] ở tử cungRemoval of intrauterine pack
97.73 Thủ thuật lấy bỏ màng ngăn âm đạoRemoval of vaginal diaphragm
97.74 Thủ thuật lấy bỏ vòng nâng tử cungRemoval of other vaginal pessary
97.75 Thủ thuật lấy bỏ gạc âm đạo hoặc âm hộRemoval of vaginal or vulvar packing
97.79 Thủ thuật lấy bỏ vật tư/thiết bị khác từ đường sinh dụcRemoval of other device from genital tract
97.81 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu sau [ngoài] phúc mạcRemoval of retroperitoneal drainage device
97.82 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị dẫn lưu khoang phúc mạcRemoval of peritoneal drainage device
97.83 Thủ thuật cắt chỉ ở thành bụngRemoval of abdominal wall sutures
97.84 Thủ thuật cắt chỉ ở thân mình, không phân loại mục khácRemoval of sutures from trunk, not elsewhere classified
97.85 Thủ thuật lấy bỏ gạc thấm dịch ở thân mình, không phân loại mục khácRemoval of packing from trunk, not elsewhere classified
97.86 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở ổ bụngRemoval of other device from abdomen
97.87 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị ở thân mìnhRemoval of other device from trunk
97.88 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị cố định bên ngoàiRemoval of external immobilization device
97.89 Thủ thuật lấy bỏ thiết bị điều trị khácRemoval of other therapeutic device
98.01 Thủ thuật lấy dị vật trong miệng không rạchRemoval of intraluminal foreign body from mouth without incision
98.02 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thực quản không rạchRemoval of intraluminal foreign body from esophagus without incision
98.03 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng dạ dày và/hoặc ruột non không rạchRemoval of intraluminal foreign body from stomach and small intestine without incision
98.04 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng đại tràng không rạchRemoval of intraluminal foreign body from large intestine without incision
98.05 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng trực tràng và/hoặc hậu môn không rạchRemoval of intraluminal foreign body from rectum and anus without incision
98.11 Thủ thuật lấy dị vật trong tai không rạchRemoval of intraluminal foreign body from ear without incision
98.12 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng mũi không rạchRemoval of intraluminal foreign body from nose without incision
98.13 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng họng không rạchRemoval of intraluminal foreign body from pharynx without incision
98.14 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng thanh quản không rạchRemoval of intraluminal foreign body from larynx without incision
98.15 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng khí quản và/hoặc phế quản không rạchRemoval of intraluminal foreign body from trachea and bronchus without incision
98.16 Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng tử cung không rạchRemoval of intraluminal foreign body from uterus without incision
98.17 Thủ thuật lấy bỏ dị vật trong lòng âm đạo không rạchRemoval of intraluminal foreign body from vagina without incision
98.18 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng lỗ mở thông [dẫn lưu] nhân tạo không rạchRemoval of intraluminal foreign body from artificial stoma without incision
98.19 Thủ thuật lấy dị vật trong lòng niệu đạo không rạchRemoval of intraluminal foreign body from urethra without incision
98.20 Thủ thuật lấy dị vật, không xác định khácRemoval of foreign body, not otherwise specified
98.21 Thủ thuật lấy dị vật nông ở mắt không rạchRemoval of superficial foreign body from eye without incision
98.22 Thủ thuật lấy dị vật từ đầu và/hoặc cổ không rạchRemoval of other foreign body without incision from head and neck
98.23 Thủ thuật lấy dị vật từ âm hộ không rạchRemoval of foreign body from vulva without incision
98.24 Thủ thuật lấy dị vật từ bìu hoặc dương vật không rạchRemoval of foreign body from scrotum or penis without incision
98.25 Thủ thuật lấy dị vật không rạch từ thân mình ngoài bìu, dương vật, hoặc âm hộRemoval of other foreign body without incision from trunk except scrotum, penis, or vulva
98.26 Thủ thuật lấy dị vật từ bàn tay không rạchRemoval of foreign body from hand without incision
98.27 Thủ thuật lấy dị vật từ chi trên không rạch, ngoài bàn tayRemoval of foreign body without incision from upper limb, except hand
98.28 Thủ thuật lấy dị vật từ bàn chân không rạchRemoval of foreign body from foot without incision
98.29 Thủ thuật lấy dị vật từ chi dưới không rạch, ngoài bàn chânRemoval of foreign body without incision from lower limb, except foot
98.51 Thủ thuật tán sỏi thận, niệu quản và/hoặc bàng quang bằng sóng xungExtracorporeal shockwave lithotripsy [ESWL] of the kidney, ureter and/or bladder
98.52 Thủ thuật tán sỏi mật và/hoặc ống mật bằng sóng xungExtracorporeal shockwave lithotripsy [ESWL] of the gallbladder and/or bile duct
98.59 Thủ thuật tán sỏi ở vị trí khác bằng sóng xungExtracorporeal shockwave lithotripsy of other sites
99.00 Truyền máu tự thân toàn phần hoặc các thành phần của máu trước, trong hoặc sau phẫu thuậtPerioperative autologous transfusion of whole blood or blood components
99.01 Thủ thuật truyền máu trao đổiExchange transfusion
99.02 Thủ thuật truyền máu tự thân đã lấy trước đâyTransfusion of previously collected autologous blood
99.03 Thủ thuật truyền máu toàn phầnOther transfusion of whole blood
99.04 Thủ thuật truyền máu hồng cầu khốiTransfusion of packed cells
99.05 Thủ thuật truyền tiểu cầuTransfusion of platelets
99.06 Thủ thuật truyền các yếu tố đông máuTransfusion of coagulation factors
99.07 Thủ thuật truyền huyết thanh khácTransfusion of other serum
99.08 Truyền dung dịch có tác dụng tăng thể tích tuần hoànTransfusion of blood expander
99.09 Truyền chất khác [thuộc nhóm truyền máu và thành phần của máu]Transfusion of other substance
99.10 Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc tan huyết khốiInjection or infusion of thrombolytic agent
99.11 Thủ thuật tiêm huyết thanh miễn dịch RhInjection of Rh immune globulin
99.12 Tạo miễn dịch với dị ứngImmunization for allergy
99.13 Tạo miễn dịch với bệnh tự miễnImmunization for autoimmune disease
99.14 Thủ thuật tiêm hoặc truyền huyết thanh miễn dịchInjection or infusion of immunoglobulin
99.15 Thủ thuật truyền chất có hàm lượng dinh dưỡng cao qua tĩnh mạchParenteral infusion of concentrated nutritional substances
99.16 Thủ thuật tiêm thuốc giải độcInjection of antidote
99.17 Thủ thuật tiêm insulinInjection of insulin
99.18 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch điện giảiInjection or infusion of electrolytes
99.19 Thủ thuật tiêm thuốc chống đông máuInjection of anticoagulant
99.20 Thủ thuật tiêm hoặc truyền thuốc kháng tiểu cầuInjection or infusion of platelet inhibitor
99.21 Thủ thuật tiêm thuốc kháng sinhInjection of antibiotic
99.22 Thủ thuật tiêm thuốc kháng nhiễm trùng khácInjection of other anti-infective
99.23 Thủ thuật tiêm corticoidInjection of steroid
99.24 Thủ thuật tiêm nội tiết tố khácInjection of other hormone
99.25 Thủ thuật tiêm hoặc truyền hoạt chất điều trị ung thưInjection or infusion of cancer chemotherapeutic substance
99.26 Thủ thuật tiêm thuốc an thầnInjection of tranquilizer
99.27 Liệu pháp điện di ionIontophoresis
99.28 Thủ thuật tiêm hoặc truyền chất điều chỉnh phản ứng sinh học làm chất chống ung thưInjection or infusion of biological response modifier [BRM] as an antineoplastic agent
99.29 Thủ thuật tiêm hoặc truyền dịch chất điều trị khácInjection or infusion of other therapeutic or prophylactic substance
99.31 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tảVaccination against cholera
99.32 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh thượng hàn và/hoặc phá thượng hànVaccination against typhoid and paratyphoid fever
99.33 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh laoVaccination against tuberculosis
99.34 Dùng vắc xin chống vi khuẩn chống bệnh dịch hạchVaccination against plague
99.35 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh tularemiaVaccination against tularemia
99.36 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây bệnh bạch hầuAdministration of diphtheria toxoid
99.37 Dùng vắc xin chống vi khuẩn gây ho gàVaccination against pertussis
99.38 Dùng vắc xin chống uốn vánAdministration of tetanus toxoid
99.39 Dùng vắc xin chống bạch hàu - uốn ván - ho gà, kết hợpAdministration of diphtheria-tetanus-pertussis, combined
99.41 Dùng vắc xin chống bại liệtAdministration of poliomyelitis vaccine
99.42 Dùng vắc xin chống đậu mùaVaccination against smallpox
99.43 Dùng vắc xin chống sốt vàngVaccination against yellow fever
99.44 Dùng vắc xin chống dạiVaccination against rabies
99.45 Dùng vắc xin chống sởiVaccination against measles
99.46 Dùng vắc xin chống quai bịVaccination against mumps
99.47 Dùng vắc xin chống rubellaVaccination against rubella
99.48 Dùng vắc xin chống sởi - quai bị - rubellaAdministration of measles-mumps-rubella vaccine
99.51 Dùng vắc xin phòng cảm lạnhProphylactic vaccination against the common cold
99.52 Dùng vắc xin phòng cúmProphylactic vaccination against influenza
99.53 Dùng vắc xin phòng bệnh viêm não do virus được động vật chân đốt truyềnProphylactic vaccination against arthropod-borne viral encephalitis
99.54 Dùng vắc xin phòng bệnh do virus được động vật chân đốt truyềnProphylactic vaccination against other arthropod-borne viral diseases
99.55 Dùng vắc xin phòng bệnh khácProphylactic administration of vaccine against other diseases
99.56 Tiêm liệu pháp kháng độc tố uốn vánAdministration of tetanus antitoxin
99.57 Tiêm liệu pháp kháng độc tố botulinumAdministration of botulism antitoxin
99.58 Tiêm liệu pháp kháng độc tố khácAdministration of other antitoxins
99.59 Dùng vắc xin và/hoặc tiêm chủng khácOther vaccination and inoculation
99.60 Hồi sức [sinh] tim phổi, không xác định khácCardiopulmonary resuscitation, not otherwise specified
99.61 Chuyển nhịp xoang bằng sóc điện đồng bộ điều trị rung nhĩAtrial cardioversion
99.62 Sốc điện khác ở timOther electric countershock of heart
99.63 Xoa bóp tim ngoài lồng ngựcClosed chest cardiac massage
99.64 Thủ thuật kích thích xoang động mạch cảnhCarotid sinus stimulation
99.69 Thủ thuật chuyển nhịp xoang khácOther conversion of cardiac rhythm
99.71 Thủ thuật lọc [tách] huyết tương điều trịTherapeutic plasmapheresis
99.72 Thủ thuật lọc [tách] bạch cầu điều trịTherapeutic leukopheresis
99.73 Thủ thuật lọc [tách] hồng cầu điều trịTherapeutic erythrocytapheresis
99.74 Thủ thuật lọc [tách] tiểu cầu điều trịTherapeutic plateletpheresis
99.75 Sử dụng chất bảo vệ thần kinhAdministration of neuroprotective agent
99.76 Thủ thuật lọc [tách] máu hấp phụ miễn dịch ngoài cơ thểExtracorporeal immunoadsorption
99.77 Sử dụng chất tạo rào cản chống bám dính (sau phẫu thuật)Application or administration of an adhesion barrier substance
99.78 Thủ thuật lọc [tách] máu gạn tách nước thừaAquapheresis
99.79 Lọc [gạn tách] tế bào máu ngoài cơ thể khácOther therapeutic apheresis
99.81 Thủ thuật hạ thân nhiệt (trung tâm) (tại chỗ)Hypothermia (central) (local)
99.82 Điều trị bằng tia cực tímUltraviolet light therapy
99.83 Liệu pháp ánh sáng khác [quang trị liệu]Other phototherapy
99.84 Cách lyIsolation
99.85 Thủ thuật nâng thân nhiệt điều trị ung thưHyperthermia for treatment of cancer
99.86 Đặt thiết bị ngoài cơ thể khích thích phát triển xương [làm liền xương]Non-invasive placement of bone growth stimulator
99.88 Trị liệu quang hoạtTherapeutic photopheresis
99.91 Châm cứu gây têAcupuncture for anesthesia
99.92 Châm cứu khácOther acupuncture
99.93 Thủ thuật xoa bóp trực tràng (điều trị co thắt cơ nâng hậu môn)Rectal massage (for levator spasm)
99.94 Thủ thuật xoa bóp tuyến tiền liệtProstatic massage
99.95 Thủ thuật nong da bao quy đầuStretching of foreskin
99.96 Thủ thuật lấy tinh trùng để thụ tinh nhân tạoCollection of sperm for artificial insemination
99.97 Thủ thuật hiệu chỉnh hàm giảFitting of denture
99.98 Thủ thuật lấy sữa từ vú đang tiết sữaExtraction of milk from lactating breast
99.99 Các thủ thuật khácOther miscellaneous procedures
00.84 Phẫu thuật lại thay thế toàn bộ khớp gối, miếng đệm ngựa thành phần xương chàyRevision of total knee replacement, tibial insert (liner)