Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs) and Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-12

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
groupgrouphttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs#groupstringNhóm đối tượng lịch sử theo NĐ 146/2018/NĐ-CP (A–E); chính sách hiện hành cần đối chiếu Luật 51/2024/QH15 và NĐ 188/2025/NĐ-CP
benefit-levelbenefit-levelhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs#benefit-levelintegerMức hưởng BHYT (1=100% không giới hạn, 2=100% có giới hạn, 3=95%, 4=80%, 5=100% kể cả ngoài phạm vi)
statusstatushttp://hl7.org/fhir/concept-properties#statuscodeTrạng thái mã (active | deprecated)
groupgrouphttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs#groupstringNhóm đối tượng lịch sử theo NĐ 146/2018/NĐ-CP (A–E); chính sách hiện hành cần đối chiếu Luật 51/2024/QH15 và NĐ 188/2025/NĐ-CP
benefit-levelbenefit-levelhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs#benefit-levelintegerMức hưởng BHYT (1=100% không giới hạn, 2=100% có giới hạn, 3=95%, 4=80%, 5=100% kể cả ngoài phạm vi)
statusstatushttp://hl7.org/fhir/concept-properties#statuscodeTrạng thái mã (active | deprecated)

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-12 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitiongroupbenefit-levelstatusgroupbenefit-levelstatusEnglish (English, en)
DN Người lao động trong doanh nghiệpNgười lao động làm việc theo HĐLĐ trong doanh nghiệp — đóng BHYT 4.5% lương. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Enterprise employee
HX Người lao động trong hợp tác xãNgười lao động trong hợp tác xã, liên hiệp HTX — đóng BHYT theo NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Cooperative worker
CH Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trangNgười lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, lực lượng vũ trang — đóng BHYT cùng NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Government/public sector/armed forces employee
NN Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại VNNgười lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế hoạt động tại VN. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Employee of foreign/international organization in VN
TK Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐNgười lao động trong tổ chức khác có người sử dụng lao động (ngoài DN, HTX, nhà nước). Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Worker in other organization with employer
HC Cán bộ, công chức, viên chứcCán bộ, công chức, viên chức — đóng BHYT bắt buộc, NSNN hỗ trợ phần NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Civil servant, public employee
XK Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấnNgười hoạt động không chuyên trách ở cấp xã/phường/thị trấn — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A.A, A4, 4A, A4, 4Non-professional commune-level staff
HT Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng thángNgười hưởng lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng — BHXH đóng BHYT, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B3, 3B, B3, 3Pensioner, disability allowance recipient
TB Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng thángNgười hưởng trợ cấp BHXH do TNLĐ/BNN hàng tháng (suy giảm khả năng LĐ 61%+). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B4, 4B, B4, 4Work injury/occupational disease benefit recipient
NO Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đauNgười đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau liên tục (>14 ngày). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B4, 4B, B4, 4Extended sick leave beneficiary
CT Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng thángNgười từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B2, 2B, B2, 2Person aged 80+ receiving monthly survivor allowance
XB Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng thángCán bộ xã đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B4, 4B, B4, 4Retired commune cadre with BHXH monthly allowance
TN Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệpNgười đang hưởng trợ cấp thất nghiệp — BHXH đóng BHYT trong thời gian hưởng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B4, 4B, B4, 4Unemployment benefit recipient
CS Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng thángCông nhân cao su đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B.B, B4, 4B, B4, 4Retired rubber plantation worker with monthly allowance
QN Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũSĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C5, 5C, C5, 5Active-duty military personnel
CA Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CANDSĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ CAND đang công tác — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C5, 5C, C5, 5Active-duty police personnel
CY Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếuNgười làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C5, 5C, C5, 5Cryptographic/cipher agency staff
CC Người có công với cách mạng (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH)Người có công với cách mạng mức cao nhất (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) — hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C1, 1C, C1, 1Person with revolutionary merit (highest level)
CK Người có công với cách mạng (nhóm khác theo khoản 4, Điều 3, NĐ 146)Người có công với cách mạng (nhóm khác, theo khoản 4 Điều 3 NĐ 146) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Person with revolutionary merit (other categories)
CB Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binhCựu chiến binh theo Pháp lệnh CCB — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2War veteran per Veteran Ordinance
KC Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốcNgười tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (không thuộc CC, CK) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Resistance/national defense participant
HN Người thuộc hộ gia đình nghèoNgười thuộc hộ gia đình nghèo (chuẩn nghèo quốc gia) — NSNN đóng 100% BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Poor household member
DT Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khănNgười dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng KT-XH khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Ethnic minority in disadvantaged area
DK Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khănNgười sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Person in extremely disadvantaged area
XD Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảoNgười sinh sống tại xã đảo, huyện đảo — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Island commune/district resident
BT Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng thángNgười hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng (người khuyết tật, người già cô đơn) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Monthly social assistance beneficiary
TS Thân nhân của liệt sĩThân nhân của liệt sĩ (cha, mẹ, vợ/chồng, con) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2War martyr's family member
TC Thân nhân của người có công với cách mạngThân nhân của người có công với cách mạng (nhóm khác) — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C3, 3C, C3, 3Revolutionary contributor's family member
PV Người phục vụ người có công đang sống ở gia đìnhNgười phục vụ người có công đang sống tại gia đình — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C3, 3C, C3, 3Caregiver for meritorious person at home
HD Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấpĐại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm — hưởng 80%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4National Assembly/People's Council delegate
TE Trẻ em dưới 6 tuổiTrẻ em dưới 6 tuổi — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C1, 1C, C1, 1Children under 6 years old
XN Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNNCán bộ xã đã nghỉ việc, hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước (không phải từ BHXH). Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Retired commune cadre with state budget allowance
MS Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao độngNgười đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động (không đủ điều kiện hưu trí) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Former disability benefit recipient
TQ Thân nhân quân nhânThân nhân quân nhân (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Military personnel's family member
TA Thân nhân công anThân nhân công an (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Police personnel's family member
TY Thân nhân người làm công tác cơ yếuThân nhân người làm công tác cơ yếu — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Cipher agency staff's family member
HG Người đã hiến bộ phận cơ thể ngườiNgười đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định pháp luật — NSNN đóng BHYT suốt đời. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Organ donor
LS Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VNNgười nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN Việt Nam. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Foreign student on VN government scholarship
ND Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấpNghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C4, 4C, C4, 4Folk/distinguished artist with low household income
TG Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng/vợ khác đang hưởng trợ cấp hàng thángVợ hoặc chồng liệt sĩ đã lấy chồng/vợ khác nhưng đang hưởng trợ cấp hàng tháng — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C3, 3C, C3, 3Remarried spouse of war martyr with monthly allowance
AK Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiếnNgười dân sinh sống tại xã thuộc an toàn khu cách mạng trong kháng chiến — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C.C, C2, 2C, C2, 2Resident of revolutionary safe zone commune
CN Người thuộc hộ gia đình cận nghèoNgười thuộc hộ gia đình cận nghèo — NSNN hỗ trợ 70% mức đóng, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D3, 3D, D3, 3Near-poor household member
HS Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dânHọc sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân (tiểu học, THCS, THPT) — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D4, 4D, D4, 4Student (primary/secondary education)
SV Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệpSinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D4, 4D, D4, 4University/vocational student
GB Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bìnhNgười thuộc hộ gia đình nông-lâm-ngư-diêm nghiệp có mức sống trung bình — NSNN hỗ trợ 30%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D4, 4D, D4, 4Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income
HK Người thuộc hộ nghèo đa chiều (không thuộc HN)Người thuộc hộ nghèo đa chiều (thiếu hụt 3+ chiều) nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo HN — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D3, 3D, D3, 3Multi-dimensional poor household (not classified as HN)
DS Người DTTS tại vùng II, III (giai đoạn cũ, không còn trong danh mục mới)Người dân tộc thiểu số tại vùng II, III (phân loại cũ) — mã không còn trong danh mục mới (deprecated). Per NĐ 146/2018 Điều 4.D, D3, 3deprecated, deprecatedD, D3, 3deprecated, deprecatedEthnic minority in former zone II/III disadvantaged area (deprecated)
BA Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sởNgười tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (dân phòng) — NSNN hỗ trợ. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D.D, D4, 4D, D4, 4Community security and order protection force member
GD Người tham gia BHYT theo hộ gia đìnhNgười tham gia BHYT theo hộ gia đình — tự đóng, hưởng 80%. Giảm dần mức đóng cho thành viên thứ 2+. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ.DD, DD4, 4DD, DD4, 4Household-based BHYT participant
TH Chức sắc, chức việc, nhà tu hànhChức sắc, chức việc, nhà tu hành thuộc tổ chức tôn giáo hợp pháp — tham gia BHYT theo hộ gia đình. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ.DD, DD4, 4DD, DD4, 4Clergy, religious officials, monks/nuns
TV Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân độiThân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội — NSDLĐ (Bộ Quốc phòng) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E.E, E4, 4E, E4, 4Family of defense worker in military
TD Thân nhân công nhân công an trong CANDThân nhân công nhân công an trong lực lượng CAND — NSDLĐ (Bộ Công an) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E.E, E4, 4E, E4, 4Family of police worker
TU Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếuThân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu — NSDLĐ đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E.E, E4, 4E, E4, 4Family of other cipher agency worker