| Code | Display | group | benefit-level | status | group | benefit-level | status | Comments |
|---|
DN | Người lao động trong doanh nghiệp | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
HX | Người lao động trong hợp tác xã | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
CH | Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
NN | Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại VN | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TK | Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
HC | Cán bộ, công chức, viên chức | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
XK | Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | A | A | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
HT | Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng | B | B | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | B | B | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
TB | Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
NO | Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
CT | Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | B | B | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | B | B | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
XB | Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TN | Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
CS | Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | B | B | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
QN | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | |
CA | Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | |
CY | Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | C | C | IntegerType[5] | IntegerType[5] | | |
CC | Người có công với cách mạng (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) | C | C | IntegerType[1] | IntegerType[1] | | C | C | IntegerType[1] | IntegerType[1] | | |
CK | Người có công với cách mạng (nhóm khác theo khoản 4, Điều 3, NĐ 146) | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
CB | Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
KC | Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
HN | Người thuộc hộ gia đình nghèo | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
DT | Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
DK | Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
XD | Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
BT | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
TS | Thân nhân của liệt sĩ | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
TC | Thân nhân của người có công với cách mạng | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
PV | Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
HD | Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TE | Trẻ em dưới 6 tuổi | C | C | IntegerType[1] | IntegerType[1] | | C | C | IntegerType[1] | IntegerType[1] | | |
XN | Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
MS | Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TQ | Thân nhân quân nhân | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TA | Thân nhân công an | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TY | Thân nhân người làm công tác cơ yếu | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
HG | Người đã hiến bộ phận cơ thể người | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
LS | Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
ND | Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | C | C | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TG | Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng/vợ khác đang hưởng trợ cấp hàng tháng | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | C | C | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
AK | Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | C | C | IntegerType[2] | IntegerType[2] | | |
CN | Người thuộc hộ gia đình cận nghèo | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
HS | Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
SV | Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
GB | Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
HK | Người thuộc hộ nghèo đa chiều (không thuộc HN) | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | | |
DS | Người DTTS tại vùng II, III (giai đoạn cũ, không còn trong danh mục mới) | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | deprecated | deprecated | D | D | IntegerType[3] | IntegerType[3] | deprecated | deprecated | |
BA | Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | D | D | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
GD | Người tham gia BHYT theo hộ gia đình | DD | DD | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | DD | DD | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TH | Chức sắc, chức việc, nhà tu hành | DD | DD | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | DD | DD | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TV | Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TD | Thân nhân công nhân công an trong CAND | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |
TU | Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | E | E | IntegerType[4] | IntegerType[4] | | |