| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.5.0' vs '0.5.1' |
| Name | Value | Comments | |
|---|---|---|---|
caseSensitive | true | ||
compositional | |||
content | complete | ||
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — Dược điển VN. Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform). | ||
date | 2026-03-21 | ||
description | Danh mục đường dùng thuốc theo quy định của Bộ Y tế Việt Nam. Phân loại 7 nhóm: uống, tiêm, bôi ngoài, đặt, hô hấp, mắt/tai, khác. Căn cứ: Dược điển Việt Nam, Luật Dược 2016, thực hành lâm sàng BV. Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping). | ||
experimental | false | ||
hierarchyMeaning | |||
jurisdiction | |||
![]() jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | ||
name | VNMedicationRouteCS | ||
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | ||
purpose | |||
status | active | ||
title | Đường dùng thuốc — Vietnam Medication Route CodeSystem | ||
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-medication-route-cs | ||
version | 0.5.0 | 0.5.1 |
|
versionNeeded | |||
| Code | Display | Comments | |
|---|---|---|---|
1.01 | Uống | ||
1.02 | Ngậm | ||
1.03 | Nhai | ||
1.04 | Đặt dưới lưỡi | ||
1.05 | Ngậm dưới lưỡi | ||
2.01 | Tiêm bắp | ||
2.02 | Tiêm dưới da | ||
2.03 | Tiêm trong da | ||
2.04 | Tiêm tĩnh mạch | ||
2.05 | Tiêm truyền tĩnh mạch | ||
2.06 | Tiêm vào ổ khớp | ||
2.07 | Tiêm nội nhãn cầu | ||
2.08 | Tiêm trong dịch kính của mắt | ||
2.09 | Tiêm vào các khoang của cơ thể | ||
2.10 | Tiêm | ||
2.11 | Tiêm động mạch khối u | ||
2.12 | Tiêm vào khoang tự nhiên | ||
2.13 | Tiêm vào khối u | ||
2.14 | Truyền tĩnh mạch | ||
2.15 | Tiêm truyền | ||
3.01 | Bôi | ||
3.02 | Xoa ngoài | ||
3.03 | Dán trên da | ||
3.04 | Xịt ngoài da | ||
3.05 | Dùng ngoài | ||
4.01 | Đặt âm đạo | ||
4.02 | Đặt hậu môn | ||
4.03 | Thụt hậu môn - trực tràng | ||
4.04 | Đặt | ||
4.05 | Đặt tử cung | ||
4.06 | Thụt | ||
5.01 | Phun mù | ||
5.02 | Dạng hít | ||
5.03 | Bột hít | ||
5.04 | Xịt | ||
5.05 | Khí dung | ||
5.06 | Đường hô hấp | ||
5.07 | Xịt mũi | ||
5.08 | Xịt họng | ||
5.09 | Thuốc mũi | ||
5.10 | Nhỏ mũi | ||
6.01 | Nhỏ mắt | ||
6.02 | Tra mắt | ||
6.03 | Thuốc mắt | ||
6.04 | Nhỏ tai | ||
9.01 | Áp ngoài da | ||
9.02 | Áp sát khối u | ||
9.03 | Bình khí lỏng hoặc nén | ||
9.04 | Bình khí nén | ||
9.05 | Bôi trực tràng | ||
9.06 | Đánh tưa lưỡi | ||
9.07 | Cấy vào khối u | ||
9.08 | Chiếu ngoài | ||
9.09 | Dung dịch | ||
9.10 | Dung dịch rửa | ||
9.11 | Dung dịch thẩm phân | ||