Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs) and Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (VSCO 2020) / Vietnam Standard Classification of Occupations (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-122

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
levellevelhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs#levelintegerCấp phân loại (1-5) / Classification level
levellevelhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-occupation-cs#levelintegerCấp phân loại (1-5) / Classification level

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-122 defines codes in an undefined hierarchy, but no codes are represented here

LvlCodeDisplayDefinitionlevellevelEnglish (English, en)
10 Lực lượng vũ trangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lực lượng vũ trang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Armed Forces Occupations
2  01 Lực lượng quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    011 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0110 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    012 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0120 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01200 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    013 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0130 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01300 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  02 Lực lượng công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    021 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0210 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    022 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    023 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0230 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02300 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  03 Cơ yếu và lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    031 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0310 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03100 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    032 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0320 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03200 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  01 Lực lượng quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    011 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0110 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    012 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0120 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01200 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    013 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0130 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01300 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    011 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0110 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0110 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        01100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        01100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    012 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0120 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01200 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0120 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        01200 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        01200 Hạ sĩ quan, binh sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, binh sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    013 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0130 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        01300 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0130 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        01300 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        01300 Lực lượng khác trong quân độiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong quân đội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  02 Lực lượng công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lực lượng công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    021 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0210 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    022 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    023 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0230 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02300 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    021 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0210 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0210 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        02100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        02100 Sĩ quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Sĩ quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    022 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0220 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        02200 Hạ sĩ quan, chiến sĩMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hạ sĩ quan, chiến sĩ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    023 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0230 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        02300 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0230 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        02300 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        02300 Lực lượng khác trong công anMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng khác trong công an" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  03 Cơ yếu và lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Cơ yếu và lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    031 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0310 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03100 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    032 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      0320 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03200 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    031 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0310 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03100 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0310 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        03100 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        03100 Cơ yếuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cơ yếu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    032 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      0320 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        03200 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      0320 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        03200 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        03200 Lực lượng vũ trang khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lực lượng vũ trang khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
11 Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lãnh đạo, quản lý trong các ngành, các cấp và các đơn vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Managers
2  10 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  11 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  12 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  13 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật địnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
2  14 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp vàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    141 đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  15 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ ChíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    151 Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1512 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15120 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1514 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15140 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1515 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15150 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  16 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  17 Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    171 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1721 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1723 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17230 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1724 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17240 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1727 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17270 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1733 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17330 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1735 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17350 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1736 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17360 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1737 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17370 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1741 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1743 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17430 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1744 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17440 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1747 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17470 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  10 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương và địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    101 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp trung ương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1011 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10110 Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương ĐảngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng Bí thư, Thường trực Ban Bí thư, Ban Bí thư, Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1012 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10120 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1013 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10130 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối trực thuộc Trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1014 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1015 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10150 Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1016 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10160 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    102 Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1021 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10210 Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Tỉnh ủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1022 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10220 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy sở, ban, ngành cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1023 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10230 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy khối cơ quan cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1024 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10240 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    103 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1031 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10310 Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư Huyện ủy, Phó Bí thư Huyện ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1032 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10320 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy ban, ngành cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1033 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10330 Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban Đảng và tương đương thuộc cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    104 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1040 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10400 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    105 Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1050 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        10500 Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bí thư, Phó Bí thư Đảng ủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  11 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội và Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    111 Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1111 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11110 Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên thường vụ Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1112 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm Ủy ban và tương đương làm việc tại Văn phòng Quốc hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1113 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    112 Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Nhà nước, Văn phòng Chủ tịch nước (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1121 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11210 Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1122 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11220 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm tương đương Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương làm việc tại Văn phòng Chủ tịch nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1123 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        11230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  12 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ, các bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    121 Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Chính phủ, Văn phòng Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1211 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12110 Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1212 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12120 Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm và tương đương làm việc tại Văn phòng Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1213 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    122 Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1221 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12210 Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bộ trưởng, Thứ trưởng và tương đương của các bộ, ngành, các cơ quan ngang bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1222 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12220 Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1223 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    123 Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý tổng cục thuộc bộ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1231 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12310 Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổng cục trưởng, Phó Tổng cục trưởng và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1232 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        12320 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng, Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  13 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật địnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
3    131 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1311 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        13110 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1312 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        13120 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương làm việc ở Tòa án nhân dân tối cao và cấp cao và Viện Kiểm sát nhân dân tối cao và cấp cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    132 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1321 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        13210 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân; Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1322 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        13220 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    133 Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật địnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
4      1330 Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật địnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chánh án, Phó Chánh án Tòa án khác (trừ Tòa án Quân sự) do luật định" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
2  14 Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp vàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân địa phương (kể cả các cơ quan chuyên môn ở địa phương, trừ tư pháp và" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    141 đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    141 đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "đoàn thể) (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý của Hội đồng nhân dân (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1411 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14110 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1412 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14120 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1413 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14130 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thường trực Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1414 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14140 Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ban, Phó Trưởng ban và tương đương trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1415 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14150 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    142 Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1421 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14210 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1422 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14220 Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Ủy viên thường trực Ủy ban nhân dân cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1423 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14230 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xãMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1424 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14240 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban, sở và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1425 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        14250 Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Trưởng ngành, Phó Trưởng ngành, ban và tương đương của các cơ quan chuyên môn cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  15 Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ ChíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể; Mặt trận Tổ quốc, Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    151 Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1512 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15120 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1514 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15140 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1515 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15150 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    151 Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Minh, Hội Cựu chiến binh (chuyên trách) Lãnh đạo, quản lý khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1512 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15120 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1514 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15140 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1515 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15150 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1511 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15110 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1512 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15120 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15120 Ủy viên cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1513 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15130 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương cấp trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1514 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15140 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15140 Ủy viên cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1515 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15150 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15150 Ủy viên cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    152 Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lãnh đạo, quản lý Liên đoàn Lao động (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1521 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15210 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1522 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15220 Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1523 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15230 Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vụ trưởng, Phó Vụ trưởng và tương đương của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1524 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15240 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp tỉnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1525 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15250 Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ủy viên trở lên của Liên đoàn Lao động cấp huyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1526 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15260 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1527 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        15270 Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  16 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    161 Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1610 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        16100 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    162 Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1620 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        16200 Chủ tịch, Phó Chủ tịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  17 Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    171 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1721 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1723 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17230 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1724 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17240 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1727 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17270 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1733 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17330 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1735 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17350 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1736 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17360 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1737 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17370 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      1741 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1743 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17430 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1744 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17440 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1747 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17470 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    171 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1710 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17100 Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    172 Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1721 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1723 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17230 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1724 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17240 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1727 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17270 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1721 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17210 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1722 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17220 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1723 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17230 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17230 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1724 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17240 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17240 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1725 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17250 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1726 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17260 Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1727 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17270 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17270 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1728 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17280 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1729 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17290 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    173 Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1733 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17330 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1735 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17350 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1736 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17360 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1737 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17370 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1731 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17310 Tài chính, kế toán, quản trị hành chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tài chính, kế toán, quản trị hành chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1732 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17320 Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1733 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17330 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17330 Bán hàng và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán hàng và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1734 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17340 Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1735 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17350 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17350 Cung ứng và phân phốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Cung ứng và phân phối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1736 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17360 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17360 Dịch vụ và tính toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ và tính toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1737 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17370 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17370 Nghiên cứu và phát triểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghiên cứu và phát triển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1739 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17390 Các đơn vị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    174 Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      1741 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1743 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17430 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1744 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17440 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1747 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17470 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      1741 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17410 (chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "(chuyên trách) Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1742 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17420 Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1743 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17430 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17430 Xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1744 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17440 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17440 Bán buôn, bán lẻMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bán buôn, bán lẻ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1745 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17450 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ lưu trú và ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1746 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17460 Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận tải kho bãi; Thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1747 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17470 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17470 Dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1748 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17480 Dịch vụ cá nhân và cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dịch vụ cá nhân và cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      1749 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        17490 Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
12 Nhà chuyên môn bậc caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Professionals
2  21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Science and Engineering Professionals
3    211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Physical and Earth Science Professionals
4      2111 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physicists and Astronomers
5        21110 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2112 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meteorologists
5        21120 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2113 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemists
5        21130 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2114 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Geologists and Geophysicists
5        21140 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    212 Nhà toán học, nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà toán học, nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mathematicians, Actuaries and Statisticians
4      2121 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21211 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2122 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21220 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học sự sống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Life Science Professionals
4      2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Biologists, Botanists, Zoologists and Related Professionals
5        21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Farming, Forestry and Fisheries Advisers
5        21321 Nhà trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21322 Nhà tư vấn làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21323 Nhà bệnh học thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21324 Nhà khoa học đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21325 Nhà chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21327 Nhà nuôi cấy mô thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Protection Professionals
5        21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Engineering Professionals (excluding Electrotechnology)
4      2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Industrial and Production Engineers
5        21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2142 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineers
5        21420 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2143 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Engineers
5        21430 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2144 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineers
5        21440 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2145 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineers
5        21450 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Engineers, Metallurgists and Related Professionals
5        21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Engineering Professionals Not Elsewhere Classified
5        21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    215 Kỹ sư kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ sư kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electrotechnology Engineers
4      2151 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineers
5        21510 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2152 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineers
5        21520 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2153 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineers
5        21530 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Architects, Planners, Surveyors and Designers
4      2161 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Architects
5        21610 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2162 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Landscape Architects
5        21620 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product and Garment Designers
5        21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Town and Traffic Planners
5        21641 Nhà quy hoạch đô thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21649 Nhà quy hoạch giao thông khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cartographers and Surveyors
5        21651 Nhà khảo sát chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21652 Nhà khảo sát đấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21653 Nhà khảo sát thủy vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21654 Người vẽ bản đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Graphic and Multimedia Designers
5        21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  22 Nhà chuyên môn về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Health Professionals
3    221 Bác sỹ y khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ y khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Medical Doctors
4      2211 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Generalist Medical Practitioners
5        22110 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2212 Bác sỹ chuyên khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Specialist Medical Practitioners
5        22121 Bác sỹ tim mạchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22122 Bác sỹ da liễuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22123 Bác sỹ tiêu hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22124 Bác sỹ nội khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22125 Bác sỹ ung bướuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22126 Bác sỹ nhi khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22127 Bác sỹ hô hấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22128 Bác sỹ tâm thầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22129 Bác sỹ chuyên khoa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Nursing and Midwifery Professionals
4      2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Professionals
5        22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2222 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Professionals
5        22220 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    223 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Traditional and Complementary Medicine Professionals
4      2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Professionals
5        22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    224 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Paramedical Practitioners
4      2240 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paramedical Practitioners
5        22400 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    225 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Veterinarians
4      2250 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinarians
5        22500 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Health Professionals
4      2261 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dentists
5        22610 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2262 Dược sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmacists
5        22621 Dược sỹ sản xuất thuốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22629 Dược sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health and Hygiene Professionals
5        22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapists
5        22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dieticians and Nutritionists
5        22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Audiologists and Speech Therapists
5        22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Optometrists and Ophthalmic Opticians
5        22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Professionals Not Elsewhere Classified
5        22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  23 Nhà chuyên môn về giảng dạyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về giảng dạy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Teaching Professionals
3    231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33University and Higher Education Teachers
4      2311 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23110 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2312 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23120 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    232 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Vocational Education Teachers
4      2320 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23200 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2321 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23210 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    233 Giáo viên trung họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Secondary Education Teachers
4      2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    234 Giáo viên tiểu học và mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học và mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Primary School and Early Childhood Teachers
4      2341 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Primary School Teachers
5        23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2342 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Early Childhood Educators
5        23420 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2393 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23930 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2394 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23940 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2395 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23950 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2396 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23960 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Business and Administration Professionals
3    241 Nhà chuyên môn về tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Finance Professionals
4      2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accountants
5        24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24112 Kiểm toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24113 Kế toán thuếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial and Investment Advisers
5        24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial Analysts
5        24131 Nhà phân tích tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24132 Nhà phân tích rủi roMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24133 Nhà quản lý quỹ đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24134 Nhà quản lý quỹ ủy thácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    242 Nhà chuyên môn về quản trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về quản trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Administration Professionals
4      2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Management and Organization Analysts
5        24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Policy Administration Professionals
5        24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personnel and Careers Professionals
5        24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Training and Staff Development Professionals
5        24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sales, Marketing and Public Relations Professionals
4      2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Advertising and Marketing Professionals
5        24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Public Relations Professionals
5        24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)
5        24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Sales Professionals
5        24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2445 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24450 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2446 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24460 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Information and Communications Technology Professionals
3    251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Software and Applications Developers and Analysts
4      2511 Nhà phân tích hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Analysts
5        25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2512 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software Developers
5        25120 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web and Multimedia Developers
5        25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2514 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Applications Programmers
5        25140 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere Classified
5        25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Database and Network Professionals
4      2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database Designers and Administrators
5        25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2522 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Administrators
5        25220 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network Professionals
5        25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database and Network Professionals Not Elsewhere Classified
5        25291 Nhà khoa học dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Legal, Social and Cultural Professionals
3    261 Nhà chuyên môn về luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Legal Professionals
4      2611 Luật sưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lawyers
5        26111 Luật sư tham gia tố tụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26112 Luật sư tư vấn pháp luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26119 Luật sư khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2612 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Judges
5        26120 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Professionals Not Elsewhere Classified
5        26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26191 Công chứng viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26192 Thừa phát lạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Librarians, Archivists and Curators
4      2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Archivists and Curators
5        26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Librarians and Related Information Professionals
5        26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Social and Religious Professionals
4      2631 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Economists
5        26310 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sociologists, Anthropologists and Related Professionals
5        26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Philosophers, Historians and Political Scientists
5        26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2634 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Psychologists
5        26340 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work and Counselling Professionals
5        26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2636 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Professionals
5        26360 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Authors, Journalists and Linguists
4      2641 Nhà văn và nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Authors and Related Writers
5        26411 Nhà vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26412 Người viết kịch bảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26413 Người viết lời quảng cáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26414 Người viết tài liệu kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26416 Biên tập viên xuất bản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26419 Người viết khác và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2642 Nhà báo, biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Journalists
5        26421 Nhà báoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26422 Biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Translators, Interpreters and Other Linguists
5        26431 Phiên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26432 Biên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26439 Nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Creative and Performing Artists
4      2651 Nghệ sỹ hình ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Visual Artists
5        26511 Nhà điêu khắcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26512 Họa sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26513 Người vẽ tranh hoạt họaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26519 Nghệ sỹ hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musicians, Singers and Composers
5        26521 Nhạc côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26522 Nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26524 Ca sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2653 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dancers and Choreographers
5        26530 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Film, Stage and Related Directors and Producers
5        26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2655 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Actors
5        26550 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Announcers on Radio, Television and Other Media
5        26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Creative and Performing Artists Not Elsewhere Classified
5        26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  21 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Science and Engineering Professionals
3    211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Physical and Earth Science Professionals
4      2111 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physicists and Astronomers
5        21110 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2112 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meteorologists
5        21120 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2113 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemists
5        21130 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2114 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Geologists and Geophysicists
5        21140 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    212 Nhà toán học, nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà toán học, nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mathematicians, Actuaries and Statisticians
4      2121 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21211 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2122 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21220 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học sự sống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Life Science Professionals
4      2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Biologists, Botanists, Zoologists and Related Professionals
5        21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Farming, Forestry and Fisheries Advisers
5        21321 Nhà trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21322 Nhà tư vấn làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21323 Nhà bệnh học thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21324 Nhà khoa học đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21325 Nhà chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21327 Nhà nuôi cấy mô thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Protection Professionals
5        21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Engineering Professionals (excluding Electrotechnology)
4      2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Industrial and Production Engineers
5        21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2142 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineers
5        21420 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2143 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Engineers
5        21430 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2144 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineers
5        21440 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2145 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineers
5        21450 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Engineers, Metallurgists and Related Professionals
5        21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Engineering Professionals Not Elsewhere Classified
5        21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    215 Kỹ sư kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ sư kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electrotechnology Engineers
4      2151 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineers
5        21510 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2152 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineers
5        21520 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2153 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineers
5        21530 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Architects, Planners, Surveyors and Designers
4      2161 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Architects
5        21610 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2162 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Landscape Architects
5        21620 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product and Garment Designers
5        21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Town and Traffic Planners
5        21641 Nhà quy hoạch đô thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21649 Nhà quy hoạch giao thông khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cartographers and Surveyors
5        21651 Nhà khảo sát chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21652 Nhà khảo sát đấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21653 Nhà khảo sát thủy vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21654 Người vẽ bản đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Graphic and Multimedia Designers
5        21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    211 Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Physical and Earth Science Professionals
4      2111 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physicists and Astronomers
5        21110 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2112 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meteorologists
5        21120 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2113 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemists
5        21130 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2114 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Geologists and Geophysicists
5        21140 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2111 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Physicists and Astronomers
5        21110 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21110 Nhà vật lý học và thiên văn họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà vật lý học và thiên văn học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2112 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Meteorologists
5        21120 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21120 Nhà khí tượng họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khí tượng học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2113 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemists
5        21130 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21130 Nhà hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2114 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Geologists and Geophysicists
5        21140 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21140 Nhà địa chất, địa vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà địa chất, địa vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    212 Nhà toán học, nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà toán học, nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mathematicians, Actuaries and Statisticians
4      2121 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21211 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2122 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        21220 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2121 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        21211 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21211 Nhà toán họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà toán học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21212 Nhà phân tích nghiên cứu hoạt độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích nghiên cứu hoạt động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2122 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        21220 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21220 Nhà thống kêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thống kê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    213 Nhà chuyên môn về khoa học sự sốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về khoa học sự sống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Life Science Professionals
4      2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Biologists, Botanists, Zoologists and Related Professionals
5        21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Farming, Forestry and Fisheries Advisers
5        21321 Nhà trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21322 Nhà tư vấn làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21323 Nhà bệnh học thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21324 Nhà khoa học đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21325 Nhà chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21327 Nhà nuôi cấy mô thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Protection Professionals
5        21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2131 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Biologists, Botanists, Zoologists and Related Professionals
5        21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21310 Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà sinh vật học, thực vật học, động vật học và các chuyên môn liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2132 Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn nông, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Farming, Forestry and Fisheries Advisers
5        21321 Nhà trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21322 Nhà tư vấn làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21323 Nhà bệnh học thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21324 Nhà khoa học đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21325 Nhà chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21327 Nhà nuôi cấy mô thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21321 Nhà trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21322 Nhà tư vấn làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21323 Nhà bệnh học thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà bệnh học thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21324 Nhà khoa học đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21325 Nhà chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21326 Nhà nuôi cấy tế bào động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy tế bào động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21327 Nhà nuôi cấy mô thực vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà nuôi cấy mô thực vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21328 Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21329 Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các chuyên gia nông, lâm, thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2133 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Environmental Protection Professionals
5        21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21330 Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bảo vệ môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    214 Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Engineering Professionals (excluding Electrotechnology)
4      2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Industrial and Production Engineers
5        21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2142 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineers
5        21420 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2143 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental Engineers
5        21430 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2144 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineers
5        21440 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2145 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineers
5        21450 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Engineers, Metallurgists and Related Professionals
5        21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Engineering Professionals Not Elsewhere Classified
5        21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2141 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Industrial and Production Engineers
5        21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21410 Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2142 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Civil Engineers
5        21420 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21420 Kỹ sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2143 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Environmental Engineers
5        21430 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21430 Kỹ sư môi trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư môi trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2144 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mechanical Engineers
5        21440 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21440 Kỹ sư cơ học, cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư cơ học, cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2145 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemical Engineers
5        21450 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21450 Kỹ sư hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2146 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mining Engineers, Metallurgists and Related Professionals
5        21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21460 Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư khai thác mỏ, luyện kim và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2149 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Engineering Professionals Not Elsewhere Classified
5        21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21490 Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư kỹ thuật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    215 Kỹ sư kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ sư kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Electrotechnology Engineers
4      2151 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineers
5        21510 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2152 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineers
5        21520 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2153 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineers
5        21530 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2151 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electrical Engineers
5        21510 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21510 Kỹ sư điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2152 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electronics Engineers
5        21520 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21520 Kỹ sư điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2153 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Telecommunications Engineers
5        21530 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21530 Kỹ sư viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ sư viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    216 Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kiến trúc sư, nhà quy hoạch, khảo sát và thiết kế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Architects, Planners, Surveyors and Designers
4      2161 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Architects
5        21610 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2162 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Landscape Architects
5        21620 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product and Garment Designers
5        21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Town and Traffic Planners
5        21641 Nhà quy hoạch đô thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21649 Nhà quy hoạch giao thông khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cartographers and Surveyors
5        21651 Nhà khảo sát chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21652 Nhà khảo sát đấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21653 Nhà khảo sát thủy vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21654 Người vẽ bản đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Graphic and Multimedia Designers
5        21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2161 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building Architects
5        21610 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21610 Kiến trúc sư xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2162 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Landscape Architects
5        21620 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21620 Kiến trúc sư cảnh quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiến trúc sư cảnh quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2163 Nhà thiết kế sản phẩm và may mặcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế sản phẩm và may mặc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Product and Garment Designers
5        21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21631 Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế trang phục/thời trang, phụ kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21632 Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế công nghiệp và sản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2164 Nhà quy hoạch đô thị và giao thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quy hoạch đô thị và giao thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Town and Traffic Planners
5        21641 Nhà quy hoạch đô thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21649 Nhà quy hoạch giao thông khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21641 Nhà quy hoạch đô thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch đô thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21649 Nhà quy hoạch giao thông khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quy hoạch giao thông khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2165 Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà vẽ bản đồ và khảo sát hiện trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cartographers and Surveyors
5        21651 Nhà khảo sát chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21652 Nhà khảo sát đấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21653 Nhà khảo sát thủy vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21654 Người vẽ bản đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21651 Nhà khảo sát chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21652 Nhà khảo sát đấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát đất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21653 Nhà khảo sát thủy vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát thủy văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21654 Người vẽ bản đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ bản đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        21659 Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khảo sát và vẽ bản đồ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2166 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Graphic and Multimedia Designers
5        21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        21660 Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế đồ họa và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  22 Nhà chuyên môn về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Health Professionals
3    221 Bác sỹ y khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ y khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Medical Doctors
4      2211 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Generalist Medical Practitioners
5        22110 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2212 Bác sỹ chuyên khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Specialist Medical Practitioners
5        22121 Bác sỹ tim mạchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22122 Bác sỹ da liễuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22123 Bác sỹ tiêu hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22124 Bác sỹ nội khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22125 Bác sỹ ung bướuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22126 Bác sỹ nhi khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22127 Bác sỹ hô hấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22128 Bác sỹ tâm thầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22129 Bác sỹ chuyên khoa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Nursing and Midwifery Professionals
4      2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Professionals
5        22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2222 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Professionals
5        22220 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    223 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Traditional and Complementary Medicine Professionals
4      2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Professionals
5        22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    224 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Paramedical Practitioners
4      2240 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paramedical Practitioners
5        22400 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    225 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Veterinarians
4      2250 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinarians
5        22500 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Health Professionals
4      2261 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dentists
5        22610 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2262 Dược sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmacists
5        22621 Dược sỹ sản xuất thuốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22629 Dược sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health and Hygiene Professionals
5        22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapists
5        22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dieticians and Nutritionists
5        22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Audiologists and Speech Therapists
5        22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Optometrists and Ophthalmic Opticians
5        22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Professionals Not Elsewhere Classified
5        22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    221 Bác sỹ y khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ y khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Medical Doctors
4      2211 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Generalist Medical Practitioners
5        22110 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2212 Bác sỹ chuyên khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Specialist Medical Practitioners
5        22121 Bác sỹ tim mạchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22122 Bác sỹ da liễuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22123 Bác sỹ tiêu hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22124 Bác sỹ nội khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22125 Bác sỹ ung bướuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22126 Bác sỹ nhi khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22127 Bác sỹ hô hấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22128 Bác sỹ tâm thầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22129 Bác sỹ chuyên khoa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2211 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Generalist Medical Practitioners
5        22110 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22110 Bác sỹ đa khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ đa khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2212 Bác sỹ chuyên khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ chuyên khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Specialist Medical Practitioners
5        22121 Bác sỹ tim mạchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22122 Bác sỹ da liễuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22123 Bác sỹ tiêu hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22124 Bác sỹ nội khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22125 Bác sỹ ung bướuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22126 Bác sỹ nhi khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22127 Bác sỹ hô hấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22128 Bác sỹ tâm thầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22129 Bác sỹ chuyên khoa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22121 Bác sỹ tim mạchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tim mạch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22122 Bác sỹ da liễuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ da liễu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22123 Bác sỹ tiêu hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tiêu hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22124 Bác sỹ nội khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nội khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22125 Bác sỹ ung bướuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ ung bướu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22126 Bác sỹ nhi khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ nhi khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22127 Bác sỹ hô hấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ hô hấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22128 Bác sỹ tâm thầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ tâm thần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22129 Bác sỹ chuyên khoa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ chuyên khoa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    222 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp) và hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Nursing and Midwifery Professionals
4      2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Professionals
5        22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2222 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Professionals
5        22220 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2221 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Nursing Professionals
5        22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22210 Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/Điều dưỡng (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2222 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Midwifery Professionals
5        22220 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22220 Hộ sinh (cao cấp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh (cao cấp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    223 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Traditional and Complementary Medicine Professionals
4      2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Professionals
5        22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2230 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Traditional and Complementary Medicine Professionals
5        22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22300 Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về y học cổ truyền và hỗ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    224 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Paramedical Practitioners
4      2240 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paramedical Practitioners
5        22400 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2240 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Paramedical Practitioners
5        22400 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22400 Bác sỹ phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    225 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Veterinarians
4      2250 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinarians
5        22500 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2250 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Veterinarians
5        22500 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22500 Bác sỹ thú yMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thú y" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    226 Nhà chuyên môn về sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Health Professionals
4      2261 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dentists
5        22610 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2262 Dược sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmacists
5        22621 Dược sỹ sản xuất thuốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22629 Dược sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health and Hygiene Professionals
5        22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapists
5        22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dieticians and Nutritionists
5        22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Audiologists and Speech Therapists
5        22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Optometrists and Ophthalmic Opticians
5        22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Professionals Not Elsewhere Classified
5        22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2261 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dentists
5        22610 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22610 Bác sỹ răng - hàm - mặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ răng - hàm - mặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2262 Dược sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Dược sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pharmacists
5        22621 Dược sỹ sản xuất thuốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22629 Dược sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22621 Dược sỹ sản xuất thuốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ sản xuất thuốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        22629 Dược sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Dược sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2263 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Environmental and Occupational Health and Hygiene Professionals
5        22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22630 Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vệ sinh môi trường và bệnh nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2264 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Physiotherapists
5        22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22640 Nhà chuyên môn về vật lý trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về vật lý trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2265 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dieticians and Nutritionists
5        22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22650 Nhà chuyên môn về dinh dưỡngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về dinh dưỡng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2266 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Audiologists and Speech Therapists
5        22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22660 Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bác sỹ thính học và đặc trị các khuyết tật về ngôn ngữ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2267 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Optometrists and Ophthalmic Opticians
5        22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22670 Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thị lực và nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2269 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Health Professionals Not Elsewhere Classified
5        22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        22690 Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn khác về sức khỏe chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  23 Nhà chuyên môn về giảng dạyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về giảng dạy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Teaching Professionals
3    231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33University and Higher Education Teachers
4      2311 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23110 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2312 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23120 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    232 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Vocational Education Teachers
4      2320 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23200 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2321 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23210 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    233 Giáo viên trung họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Secondary Education Teachers
4      2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    234 Giáo viên tiểu học và mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học và mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Primary School and Early Childhood Teachers
4      2341 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Primary School Teachers
5        23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2342 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Early Childhood Educators
5        23420 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2393 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23930 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2394 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23940 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2395 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23950 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2396 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23960 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    231 Giảng viên cao đẳng, đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giảng viên cao đẳng, đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3University and Higher Education Teachers
4      2311 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23110 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2312 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23120 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2311 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23110 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23110 Giảng viên đại học và cao họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên đại học và cao học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2312 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23120 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23120 Giảng viên cao đẳngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giảng viên cao đẳng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    232 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Vocational Education Teachers
4      2320 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23200 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2321 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23210 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2320 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23200 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23200 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2321 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23210 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23210 Giáo viên trung cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2322 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23220 Giáo viên trung cấp chuyên nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung cấp chuyên nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    233 Giáo viên trung họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên trung học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Secondary Education Teachers
4      2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2331 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23310 Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2332 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23320 Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên trung học cơ sở (cấp II)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    234 Giáo viên tiểu học và mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học và mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Primary School and Early Childhood Teachers
4      2341 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Primary School Teachers
5        23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2342 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Early Childhood Educators
5        23420 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2341 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Primary School Teachers
5        23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23410 Giáo viên tiểu học (cấp I)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học (cấp I)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2342 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Early Childhood Educators
5        23420 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23420 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    239 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2393 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23930 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2394 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23940 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2395 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23950 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2396 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23960 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2391 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23910 Chuyên gia về phương pháp giáo dụcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chuyên gia về phương pháp giáo dục" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2392 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23920 Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên theo các nhu cầu đặc biệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2393 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23930 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23930 Giáo viên ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2394 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23940 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23940 Giáo viên âm nhạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên âm nhạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2395 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23950 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23950 Giáo viên nghệ thuật khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên nghệ thuật khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2396 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23960 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23960 Giáo viên công nghệ thông tinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên công nghệ thông tin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2399 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        23990 Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn giảng dạy khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  24 Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Business and Administration Professionals
3    241 Nhà chuyên môn về tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Finance Professionals
4      2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accountants
5        24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24112 Kiểm toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24113 Kế toán thuếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial and Investment Advisers
5        24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial Analysts
5        24131 Nhà phân tích tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24132 Nhà phân tích rủi roMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24133 Nhà quản lý quỹ đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24134 Nhà quản lý quỹ ủy thácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    242 Nhà chuyên môn về quản trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về quản trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Administration Professionals
4      2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Management and Organization Analysts
5        24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Policy Administration Professionals
5        24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personnel and Careers Professionals
5        24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Training and Staff Development Professionals
5        24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sales, Marketing and Public Relations Professionals
4      2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Advertising and Marketing Professionals
5        24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Public Relations Professionals
5        24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)
5        24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Sales Professionals
5        24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2445 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24450 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2446 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24460 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    241 Nhà chuyên môn về tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Finance Professionals
4      2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accountants
5        24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24112 Kiểm toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24113 Kế toán thuếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial and Investment Advisers
5        24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Financial Analysts
5        24131 Nhà phân tích tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24132 Nhà phân tích rủi roMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24133 Nhà quản lý quỹ đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24134 Nhà quản lý quỹ ủy thácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2411 Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Accountants
5        24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24112 Kiểm toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24113 Kế toán thuếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24111 Kế toán (trừ kế toán thuế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán (trừ kế toán thuế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24112 Kiểm toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24113 Kế toán thuếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán thuế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2412 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Financial and Investment Advisers
5        24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24120 Nhà tư vấn tài chính và đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tư vấn tài chính và đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2413 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Financial Analysts
5        24131 Nhà phân tích tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24132 Nhà phân tích rủi roMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24133 Nhà quản lý quỹ đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24134 Nhà quản lý quỹ ủy thácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24131 Nhà phân tích tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24132 Nhà phân tích rủi roMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích rủi ro" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24133 Nhà quản lý quỹ đầu tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ đầu tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24134 Nhà quản lý quỹ ủy thácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản lý quỹ ủy thác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        24139 Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    242 Nhà chuyên môn về quản trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về quản trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Administration Professionals
4      2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Management and Organization Analysts
5        24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Policy Administration Professionals
5        24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personnel and Careers Professionals
5        24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Training and Staff Development Professionals
5        24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2421 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Management and Organization Analysts
5        24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24210 Nhà phân tích tổ chức và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích tổ chức và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2422 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Policy Administration Professionals
5        24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24220 Nhà chuyên môn về quản trị chính sáchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quản trị chính sách" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2423 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Personnel and Careers Professionals
5        24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24230 Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về nhân sự và nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2424 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Training and Staff Development Professionals
5        24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24240 Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về đào tạo và phát triển nhân viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    243 Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về bán hàng, tiếp thị và quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Sales, Marketing and Public Relations Professionals
4      2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Advertising and Marketing Professionals
5        24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Public Relations Professionals
5        24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)
5        24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Sales Professionals
5        24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2431 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Advertising and Marketing Professionals
5        24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24310 Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quảng cáo và tiếp thị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2432 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Public Relations Professionals
5        24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24320 Nhà chuyên môn về quan hệ công chúngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về quan hệ công chúng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2433 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Technical and Medical Sales Professionals (excluding ICT)
5        24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24330 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2434 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Information and Communications Technology Sales Professionals
5        24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24340 Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về bán hàng hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    244 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2445 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24450 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2446 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24460 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2441 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24410 Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2442 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24420 Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2443 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24430 Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2444 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24440 Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2445 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24450 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24450 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2446 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24460 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24460 Nhà ngoại giaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngoại giao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2449 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        24490 Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  25 Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Information and Communications Technology Professionals
3    251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Software and Applications Developers and Analysts
4      2511 Nhà phân tích hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Analysts
5        25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2512 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software Developers
5        25120 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web and Multimedia Developers
5        25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2514 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Applications Programmers
5        25140 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere Classified
5        25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Database and Network Professionals
4      2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database Designers and Administrators
5        25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2522 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Administrators
5        25220 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network Professionals
5        25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database and Network Professionals Not Elsewhere Classified
5        25291 Nhà khoa học dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    251 Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Software and Applications Developers and Analysts
4      2511 Nhà phân tích hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Analysts
5        25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2512 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software Developers
5        25120 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web and Multimedia Developers
5        25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2514 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Applications Programmers
5        25140 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere Classified
5        25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2511 Nhà phân tích hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phân tích hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Systems Analysts
5        25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25111 Nhà phân tích/thiết kế hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phân tích/thiết kế hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        25112 Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tư vấn quy trình kinh doanh công nghệ thông tin/phân tích kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        25113 Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kiến trúc giải pháp/doanh nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2512 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Software Developers
5        25120 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25120 Nhà phát triển phần mềmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển phần mềm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2513 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Web and Multimedia Developers
5        25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25130 Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2514 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Applications Programmers
5        25140 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25140 Nhà lập trình các ứng dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà lập trình các ứng dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2519 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Software and Applications Developers and Analysts Not Elsewhere Classified
5        25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25190 Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về phát triển phần mềm ứng dụng và nhà phân tích chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    252 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Database and Network Professionals
4      2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database Designers and Administrators
5        25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2522 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Systems Administrators
5        25220 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network Professionals
5        25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Database and Network Professionals Not Elsewhere Classified
5        25291 Nhà khoa học dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2521 Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị và thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Database Designers and Administrators
5        25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25211 Nhà quản trị cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        25212 Nhà thiết kế cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2522 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Systems Administrators
5        25220 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25220 Nhà quản trị hệ thốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà quản trị hệ thống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2523 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Computer Network Professionals
5        25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25230 Nhà chuyên môn về mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2529 Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Database and Network Professionals Not Elsewhere Classified
5        25291 Nhà khoa học dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        25291 Nhà khoa học dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà khoa học dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        25292 Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về mạng và cơ sở dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  26 Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhà chuyên môn về luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Legal, Social and Cultural Professionals
3    261 Nhà chuyên môn về luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Legal Professionals
4      2611 Luật sưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lawyers
5        26111 Luật sư tham gia tố tụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26112 Luật sư tư vấn pháp luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26119 Luật sư khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2612 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Judges
5        26120 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Professionals Not Elsewhere Classified
5        26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26191 Công chứng viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26192 Thừa phát lạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Librarians, Archivists and Curators
4      2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Archivists and Curators
5        26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Librarians and Related Information Professionals
5        26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Social and Religious Professionals
4      2631 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Economists
5        26310 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sociologists, Anthropologists and Related Professionals
5        26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Philosophers, Historians and Political Scientists
5        26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2634 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Psychologists
5        26340 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work and Counselling Professionals
5        26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2636 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Professionals
5        26360 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Authors, Journalists and Linguists
4      2641 Nhà văn và nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Authors and Related Writers
5        26411 Nhà vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26412 Người viết kịch bảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26413 Người viết lời quảng cáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26414 Người viết tài liệu kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26416 Biên tập viên xuất bản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26419 Người viết khác và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2642 Nhà báo, biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Journalists
5        26421 Nhà báoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26422 Biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Translators, Interpreters and Other Linguists
5        26431 Phiên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26432 Biên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26439 Nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Creative and Performing Artists
4      2651 Nghệ sỹ hình ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Visual Artists
5        26511 Nhà điêu khắcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26512 Họa sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26513 Người vẽ tranh hoạt họaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26519 Nghệ sỹ hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musicians, Singers and Composers
5        26521 Nhạc côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26522 Nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26524 Ca sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2653 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dancers and Choreographers
5        26530 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Film, Stage and Related Directors and Producers
5        26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2655 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Actors
5        26550 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Announcers on Radio, Television and Other Media
5        26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Creative and Performing Artists Not Elsewhere Classified
5        26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    261 Nhà chuyên môn về luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Legal Professionals
4      2611 Luật sưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lawyers
5        26111 Luật sư tham gia tố tụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26112 Luật sư tư vấn pháp luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26119 Luật sư khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2612 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Judges
5        26120 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Professionals Not Elsewhere Classified
5        26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26191 Công chứng viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26192 Thừa phát lạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2611 Luật sưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Luật sư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Lawyers
5        26111 Luật sư tham gia tố tụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26112 Luật sư tư vấn pháp luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26119 Luật sư khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26111 Luật sư tham gia tố tụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tham gia tố tụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26112 Luật sư tư vấn pháp luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư tư vấn pháp luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26119 Luật sư khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Luật sư khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2612 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Judges
5        26120 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26120 Thẩm phánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm phán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2619 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Legal Professionals Not Elsewhere Classified
5        26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26191 Công chứng viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26192 Thừa phát lạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26190 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26191 Công chứng viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Công chứng viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26192 Thừa phát lạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thừa phát lại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26199 Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về luật khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    262 Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủ thư, nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Librarians, Archivists and Curators
4      2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Archivists and Curators
5        26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Librarians and Related Information Professionals
5        26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2621 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Archivists and Curators
5        26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26210 Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về lưu trữ và giám tuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2622 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Librarians and Related Information Professionals
5        26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26220 Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ thư và các nhà chuyên môn về thông tin liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    263 Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Social and Religious Professionals
4      2631 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Economists
5        26310 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sociologists, Anthropologists and Related Professionals
5        26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Philosophers, Historians and Political Scientists
5        26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2634 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Psychologists
5        26340 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work and Counselling Professionals
5        26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2636 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Professionals
5        26360 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2631 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Economists
5        26310 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26310 Nhà kinh tế họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà kinh tế học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2632 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sociologists, Anthropologists and Related Professionals
5        26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26320 Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà xã hội học, nhà nhân chủng học và các nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2633 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Philosophers, Historians and Political Scientists
5        26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26330 Nhà triết học, sử học và khoa học chính trịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà triết học, sử học và khoa học chính trị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2634 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Psychologists
5        26340 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26340 Nhà tâm lý họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà tâm lý học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2635 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Social Work and Counselling Professionals
5        26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26350 Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tư vấn và công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2636 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Religious Professionals
5        26360 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26360 Nhà chuyên môn về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chuyên môn về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    264 Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Authors, Journalists and Linguists
4      2641 Nhà văn và nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Authors and Related Writers
5        26411 Nhà vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26412 Người viết kịch bảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26413 Người viết lời quảng cáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26414 Người viết tài liệu kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26416 Biên tập viên xuất bản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26419 Người viết khác và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2642 Nhà báo, biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Journalists
5        26421 Nhà báoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26422 Biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Translators, Interpreters and Other Linguists
5        26431 Phiên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26432 Biên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26439 Nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2641 Nhà văn và nghề có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà văn và nghề có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Authors and Related Writers
5        26411 Nhà vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26412 Người viết kịch bảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26413 Người viết lời quảng cáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26414 Người viết tài liệu kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26416 Biên tập viên xuất bản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26419 Người viết khác và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26411 Nhà vănMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà văn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26412 Người viết kịch bảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết kịch bản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26413 Người viết lời quảng cáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết lời quảng cáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26414 Người viết tài liệu kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết tài liệu kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26415 Nhà biên tập kịch bản và kết nốiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà biên tập kịch bản và kết nối" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26416 Biên tập viên xuất bản phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên xuất bản phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26419 Người viết khác và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người viết khác và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2642 Nhà báo, biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà báo, biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Journalists
5        26421 Nhà báoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26422 Biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26421 Nhà báoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà báo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26422 Biên tập viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên tập viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2643 Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà biên dịch, phiên dịch và nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Translators, Interpreters and Other Linguists
5        26431 Phiên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26432 Biên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26439 Nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26431 Phiên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phiên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26432 Biên dịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Biên dịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26439 Nhà ngôn ngữ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà ngôn ngữ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    265 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Creative and Performing Artists
4      2651 Nghệ sỹ hình ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Visual Artists
5        26511 Nhà điêu khắcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26512 Họa sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26513 Người vẽ tranh hoạt họaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26519 Nghệ sỹ hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musicians, Singers and Composers
5        26521 Nhạc côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26522 Nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26524 Ca sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2653 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dancers and Choreographers
5        26530 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Film, Stage and Related Directors and Producers
5        26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2655 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Actors
5        26550 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Announcers on Radio, Television and Other Media
5        26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Creative and Performing Artists Not Elsewhere Classified
5        26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      2651 Nghệ sỹ hình ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ hình ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Visual Artists
5        26511 Nhà điêu khắcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26512 Họa sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26513 Người vẽ tranh hoạt họaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26519 Nghệ sỹ hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26511 Nhà điêu khắcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà điêu khắc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26512 Họa sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Họa sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26513 Người vẽ tranh hoạt họaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vẽ tranh hoạt họa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26519 Nghệ sỹ hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2652 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Musicians, Singers and Composers
5        26521 Nhạc côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26522 Nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26524 Ca sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26521 Nhạc côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26522 Nhạc sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26523 Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc trưởng/giám đốc dàn nhạc/ban nhạc/dàn hợp xướng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26524 Ca sỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Ca sỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        26529 Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhạc công, ca sỹ và nhạc sỹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2653 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dancers and Choreographers
5        26530 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26530 Vũ công và biên đạo múaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vũ công và biên đạo múa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2654 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Film, Stage and Related Directors and Producers
5        26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26540 Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đạo diễn, nhà sản xuất phim, sân khấu và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2655 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Actors
5        26550 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26550 Diễn viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Diễn viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2656 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Announcers on Radio, Television and Other Media
5        26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26560 Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phát thanh viên trên đài, truyền hình và các phương tiện truyền thông đại chúng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      2659 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Creative and Performing Artists Not Elsewhere Classified
5        26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        26590 Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn liên quan khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
13 Nhà chuyên môn bậc trungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhà chuyên môn bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Technicians and Associate Professionals
2  31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Science and Engineering Associate Professionals
3    311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Physical and Engineering Science Technicians
4      3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical and Physical Science Technicians
5        31111 Kỹ thuật viên hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31112 Kỹ thuật viên vật líMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Technicians
5        31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31122 Kỹ thuật viên kết cấuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineering Technicians
5        31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineering Technicians
5        31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31142 Kỹ thuật viên bán dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineering Technicians
5        31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng khôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31153 Kỹ thuật viên máy tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31156 Người thiết kế khuôn/công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineering Technicians
5        31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Metallurgical Technicians
5        31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Draughtspersons
5        31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere Classified
5        31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining, Manufacturing and Construction Supervisors
4      3121 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Supervisors
5        31210 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3122 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Supervisors
5        31220 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3123 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Construction Supervisors
5        31230 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Process Control Technicians
4      3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Power Production Plant Operators
5        31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Incinerator and Water Treatment Plant Operators
5        31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Processing Plant Controllers
5        31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operators
5        31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Production Process Controllers
5        31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Process Control Technicians Not Elsewhere Classified
5        31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Life Science Technicians and Related Associate Professionals
4      3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Life Science Technicians (excluding Medical)
5        31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3142 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural Technicians
5        31420 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry Technicians
5        31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Ship and Aircraft Controllers and Technicians
4      3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Engineers
5        31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Officers and Pilots
5        31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Pilots and Related Associate Professionals
5        31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3154 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Controllers
5        31540 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Safety Electronics Technicians
5        31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  32 Kỹ thuật viên sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Health Associate Professionals
3    321 Kỹ thuật viên y tế và dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y tế và dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Medical and Pharmaceutical Technicians
4      3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Imaging and Therapeutic Equipment Technicians
5        32111 Kỹ thuật viên siêu âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32112 Kỹ thuật viên X quangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Pathology Laboratory Technicians
5        32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmaceutical Technicians and Assistants
5        32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Dental Prosthetic Technicians
5        32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Nursing and Midwifery Associate Professionals
4      3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Associate Professionals
5        32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3222 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Associate Professionals
5        32220 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    323 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
4      3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
5        32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    324 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Veterinary Technicians and Assistants
4      3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinary Technicians and Assistants
5        32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    325 Kỹ thuật viên sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Health Associate Professionals
4      3251 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dental Assistants and Therapists
5        32510 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Records and Health Information Technicians
5        32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3253 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Community Health Workers
5        32530 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3254 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dispensing Opticians
5        32540 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapy Technicians and Assistants
5        32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3256 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Assistants
5        32560 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health Inspectors and Associates
5        32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3258 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ambulance Workers
5        32580 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  33 Nhân viên về kinh doanh và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Business and Administration Associate Professionals
3    331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Financial and Mathematical Associate Professionals
4      3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Securities and Finance Dealers and Brokers
5        33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Credit and Loans Officers
5        33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3313 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting Associate Professionals
5        33130 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Mathematical and Related Associate Professionals
5        33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Valuers and Loss Assessors
5        33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33152 Giám định viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33153 Nhân viên định giá tài sản vô hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3316 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        33160 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sales and Purchasing Agents and Brokers
4      3321 Nhân viên đại diện bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insurance Representatives
5        33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Commercial Sales Representatives
5        33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3323 Nhân viên/đại lý mua hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Buyers
5        33231 Nhân viên thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33232 Đại lý thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3324 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Trade Brokers
5        33240 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Business Services Agents
4      3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Clearing and Forwarding Agents
5        33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Conference and Event Planners
5        33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Employment Agents and Contractors
5        33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Real Estate Agents and Property Managers
5        33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Business Services Agents Not Elsewhere Classified
5        33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Administrative and Specialized Secretaries
4      3341 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Office Supervisors
5        33410 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3342 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Secretaries
5        33420 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3343 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Administrative and Executive Secretaries
5        33430 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3344 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Secretaries
5        33440 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    335 Nhân viên điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Government Regulatory Associate Professionals
4      3351 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Customs and Border Inspectors
5        33510 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3352 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Tax and Excise Officials
5        33520 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Social Benefits Officials
5        33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Licensing Officials
5        33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3355 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Police Inspectors and Detectives
5        33550 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  34 Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Legal, Social, Cultural and Related Associate Professionals
3    341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Legal, Social and Religious Associate Professionals
4      3411 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal and Related Associate Professionals
5        34110 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3412 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work Associate Professionals
5        34120 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3413 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Associate Professionals
5        34130 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    342 Nhân viên về thể thao và tập luyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về thể thao và tập luyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sports and Fitness Workers
4      3421 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Athletes and Sports Players
5        34210 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sports Coaches, Instructors and Officials
5        34221 Huấn luyện viên thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fitness and Recreation Instructors and Programme Leaders
5        34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thựcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Artistic, Cultural and Culinary Associate Professionals
4      3431 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographers
5        34310 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Interior Designers and Decorators
5        34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gallery, Museum and Library Technicians
5        34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3434 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chefs
5        34340 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Information and Communications Technicians
3    351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Information and Communications Technology Operations and User Support Technicians
4      3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Operations Technicians
5        35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology User Support Technicians
5        35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network and Systems Technicians
5        35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3514 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web Technicians
5        35140 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Telecommunications and Broadcasting Technicians
4      3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Broadcasting and Audiovisual Technicians
5        35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35212 Nhân viên điều khiển máy quay phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti viMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35216 Nhân viên dựng phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineering Technicians
5        35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  36 Giáo viên bậc trungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Giáo viên bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22
3    361 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3610 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36100 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    362 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3620 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36200 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    363 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    364 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3641 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36410 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3642 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36420 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    365 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3651 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36510 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3652 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36520 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  31 Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên khoa học và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Science and Engineering Associate Professionals
3    311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Physical and Engineering Science Technicians
4      3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical and Physical Science Technicians
5        31111 Kỹ thuật viên hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31112 Kỹ thuật viên vật líMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Technicians
5        31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31122 Kỹ thuật viên kết cấuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineering Technicians
5        31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineering Technicians
5        31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31142 Kỹ thuật viên bán dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineering Technicians
5        31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng khôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31153 Kỹ thuật viên máy tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31156 Người thiết kế khuôn/công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineering Technicians
5        31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Metallurgical Technicians
5        31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Draughtspersons
5        31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere Classified
5        31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining, Manufacturing and Construction Supervisors
4      3121 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Supervisors
5        31210 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3122 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Supervisors
5        31220 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3123 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Construction Supervisors
5        31230 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Process Control Technicians
4      3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Power Production Plant Operators
5        31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Incinerator and Water Treatment Plant Operators
5        31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Processing Plant Controllers
5        31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operators
5        31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Production Process Controllers
5        31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Process Control Technicians Not Elsewhere Classified
5        31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Life Science Technicians and Related Associate Professionals
4      3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Life Science Technicians (excluding Medical)
5        31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3142 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural Technicians
5        31420 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry Technicians
5        31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Ship and Aircraft Controllers and Technicians
4      3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Engineers
5        31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Officers and Pilots
5        31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Pilots and Related Associate Professionals
5        31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3154 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Controllers
5        31540 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Safety Electronics Technicians
5        31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    311 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Physical and Engineering Science Technicians
4      3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical and Physical Science Technicians
5        31111 Kỹ thuật viên hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31112 Kỹ thuật viên vật líMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Technicians
5        31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31122 Kỹ thuật viên kết cấuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Engineering Technicians
5        31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Engineering Technicians
5        31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31142 Kỹ thuật viên bán dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mechanical Engineering Technicians
5        31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng khôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31153 Kỹ thuật viên máy tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31156 Người thiết kế khuôn/công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Engineering Technicians
5        31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Metallurgical Technicians
5        31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Draughtspersons
5        31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere Classified
5        31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3111 Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học hóa học và vật lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemical and Physical Science Technicians
5        31111 Kỹ thuật viên hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31112 Kỹ thuật viên vật líMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31111 Kỹ thuật viên hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31112 Kỹ thuật viên vật líMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31119 Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hóa học và vật lí khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3112 Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Civil Engineering Technicians
5        31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31122 Kỹ thuật viên kết cấuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31121 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31122 Kỹ thuật viên kết cấuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kết cấu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31123 Kỹ thuật viên xây dựng công trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng công trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31124 Kỹ thuật viên khảo sát đất đaiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khảo sát đất đai" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31129 Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3113 Kỹ thuật viên kỹ thuật điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electrical Engineering Technicians
5        31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31131 Kỹ thuật viên điện dân dụng chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31132 Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng cao tần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31139 Kỹ thuật viên điện dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3114 Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electronics Engineering Technicians
5        31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31142 Kỹ thuật viên bán dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31141 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31142 Kỹ thuật viên bán dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên bán dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31143 Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị ghi âm, ghi hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31144 Kỹ thuật viên thiết bị đo đạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị đo đạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31149 Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3115 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mechanical Engineering Technicians
5        31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng khôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31153 Kỹ thuật viên máy tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31156 Người thiết kế khuôn/công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31151 Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí chung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31152 Kỹ thuật viên cơ khí hàng khôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí hàng không" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31153 Kỹ thuật viên máy tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31154 Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hòa không khí/điện lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31155 Kỹ thuật viên máy móc, công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy móc, công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31156 Người thiết kế khuôn/công cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thiết kế khuôn/công cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        31159 Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên cơ khí dân dụng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3116 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemical Engineering Technicians
5        31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31160 Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3117 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mining and Metallurgical Technicians
5        31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31170 Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khai thác mỏ và luyện kim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3118 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Draughtspersons
5        31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31180 Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phác thảo kỹ thuật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3119 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Physical and Engineering Science Technicians Not Elsewhere Classified
5        31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31190 Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    312 Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giám sát viên khai thác mỏ, sản xuất và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mining, Manufacturing and Construction Supervisors
4      3121 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining Supervisors
5        31210 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3122 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Supervisors
5        31220 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3123 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Construction Supervisors
5        31230 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3121 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mining Supervisors
5        31210 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31210 Giám sát viên khai thác mỏMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên khai thác mỏ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3122 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Manufacturing Supervisors
5        31220 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31220 Giám sát viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3123 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Construction Supervisors
5        31230 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31230 Giám sát viên xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    313 Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Process Control Technicians
4      3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Power Production Plant Operators
5        31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Incinerator and Water Treatment Plant Operators
5        31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Processing Plant Controllers
5        31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operators
5        31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Production Process Controllers
5        31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Process Control Technicians Not Elsewhere Classified
5        31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3131 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Power Production Plant Operators
5        31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31310 Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành trạm hoặc nhà máy phát điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3132 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Incinerator and Water Treatment Plant Operators
5        31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31320 Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành lò đốt rác và nhà máy xử lý nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3133 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemical Processing Plant Controllers
5        31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31330 Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên nhà máy xử lý hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3134 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Petroleum and Natural Gas Refining Plant Operators
5        31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31340 Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người vận hành nhà máy lọc dầu và khí tự nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3135 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Production Process Controllers
5        31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31350 Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên quy trình sản xuất kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3139 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Process Control Technicians Not Elsewhere Classified
5        31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31390 Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kiểm soát quy trình khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    314 Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Life Science Technicians and Related Associate Professionals
4      3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Life Science Technicians (excluding Medical)
5        31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3142 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural Technicians
5        31420 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry Technicians
5        31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3141 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Life Science Technicians (excluding Medical)
5        31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31410 Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên khoa học sự sống (không kể y tế)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3142 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Agricultural Technicians
5        31420 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31420 Kỹ thuật viên nông nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nông nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3143 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Forestry Technicians
5        31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31430 Kỹ thuật viên lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3144 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31440 Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    315 Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thủy và phương tiện bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Ship and Aircraft Controllers and Technicians
4      3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Engineers
5        31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Officers and Pilots
5        31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Pilots and Related Associate Professionals
5        31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3154 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Controllers
5        31540 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Traffic Safety Electronics Technicians
5        31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3151 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Ships' Engineers
5        31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31510 Kỹ thuật viên máy của tàu thủyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên máy của tàu thủy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3152 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Ships' Deck Officers and Pilots
5        31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31520 Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hoa tiêu và nhân viên văn phòng trên tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3153 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Aircraft Pilots and Related Associate Professionals
5        31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31530 Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phi công phương tiện bay và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3154 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Air Traffic Controllers
5        31540 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31540 Kiểm soát viên không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm soát viên không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3155 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Air Traffic Safety Electronics Technicians
5        31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        31550 Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điện tử an toàn không lưu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  32 Kỹ thuật viên sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Health Associate Professionals
3    321 Kỹ thuật viên y tế và dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y tế và dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Medical and Pharmaceutical Technicians
4      3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Imaging and Therapeutic Equipment Technicians
5        32111 Kỹ thuật viên siêu âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32112 Kỹ thuật viên X quangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Pathology Laboratory Technicians
5        32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmaceutical Technicians and Assistants
5        32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Dental Prosthetic Technicians
5        32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Nursing and Midwifery Associate Professionals
4      3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Associate Professionals
5        32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3222 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Associate Professionals
5        32220 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    323 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
4      3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
5        32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    324 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Veterinary Technicians and Assistants
4      3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinary Technicians and Assistants
5        32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    325 Kỹ thuật viên sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Health Associate Professionals
4      3251 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dental Assistants and Therapists
5        32510 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Records and Health Information Technicians
5        32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3253 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Community Health Workers
5        32530 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3254 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dispensing Opticians
5        32540 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapy Technicians and Assistants
5        32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3256 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Assistants
5        32560 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health Inspectors and Associates
5        32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3258 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ambulance Workers
5        32580 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    321 Kỹ thuật viên y tế và dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y tế và dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Medical and Pharmaceutical Technicians
4      3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Imaging and Therapeutic Equipment Technicians
5        32111 Kỹ thuật viên siêu âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32112 Kỹ thuật viên X quangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Pathology Laboratory Technicians
5        32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pharmaceutical Technicians and Assistants
5        32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical and Dental Prosthetic Technicians
5        32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3211 Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hình ảnh và thiết bị y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical Imaging and Therapeutic Equipment Technicians
5        32111 Kỹ thuật viên siêu âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32112 Kỹ thuật viên X quangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32111 Kỹ thuật viên siêu âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên siêu âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        32112 Kỹ thuật viên X quangMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên X quang" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        32119 Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thiết bị y tế và hình ảnh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3212 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical and Pathology Laboratory Technicians
5        32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32120 Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3213 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pharmaceutical Technicians and Assistants
5        32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32130 Kỹ thuật viên và trợ lý dượcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên và trợ lý dược" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3214 Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên lắp răng giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical and Dental Prosthetic Technicians
5        32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32141 Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp chân tay giả và chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        32142 Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm và sửa các thiết bị chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        32143 Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên lắp răng giả, chân tay giả và các thiết bị chỉnh hình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    322 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Nursing and Midwifery Associate Professionals
4      3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Nursing Associate Professionals
5        32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3222 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Midwifery Associate Professionals
5        32220 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3221 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Nursing Associate Professionals
5        32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32210 Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Y tá/điều dưỡng, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3222 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Midwifery Associate Professionals
5        32220 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32220 Hộ sinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Hộ sinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    323 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
4      3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
5        32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3230 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Traditional and Complementary Medicine Associate Professionals
5        32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32300 Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    324 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Veterinary Technicians and Assistants
4      3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Veterinary Technicians and Assistants
5        32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3240 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Veterinary Technicians and Assistants
5        32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32400 Kỹ thuật viên thú y và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thú y và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    325 Kỹ thuật viên sức khỏe khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Health Associate Professionals
4      3251 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dental Assistants and Therapists
5        32510 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Records and Health Information Technicians
5        32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3253 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Community Health Workers
5        32530 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3254 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dispensing Opticians
5        32540 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Physiotherapy Technicians and Assistants
5        32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3256 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Assistants
5        32560 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Environmental and Occupational Health Inspectors and Associates
5        32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3258 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ambulance Workers
5        32580 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3251 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dental Assistants and Therapists
5        32510 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32510 Phụ tá nha khoa và trị liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phụ tá nha khoa và trị liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3252 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical Records and Health Information Technicians
5        32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32520 Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên ghi chép sổ sách y tế và thông tin về sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3253 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Community Health Workers
5        32530 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32530 Nhân viên y tế cộng đồngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên y tế cộng đồng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3254 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dispensing Opticians
5        32540 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32540 Kỹ thuật viên nhãn khoaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên nhãn khoa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3255 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Physiotherapy Technicians and Assistants
5        32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32550 Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ táMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vật lý trị liệu và phụ tá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3256 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical Assistants
5        32560 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32560 Nhân viên trợ giúp y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3257 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Environmental and Occupational Health Inspectors and Associates
5        32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32570 Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thanh tra viên và cộng tác viên môi trường và sức khỏe nghề nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3258 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Ambulance Workers
5        32580 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32580 Nhân viên cấp cứuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp cứu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3259 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Health Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        32590 Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên sức khỏe khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  33 Nhân viên về kinh doanh và quản lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên về kinh doanh và quản lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Business and Administration Associate Professionals
3    331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Financial and Mathematical Associate Professionals
4      3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Securities and Finance Dealers and Brokers
5        33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Credit and Loans Officers
5        33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3313 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting Associate Professionals
5        33130 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Mathematical and Related Associate Professionals
5        33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Valuers and Loss Assessors
5        33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33152 Giám định viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33153 Nhân viên định giá tài sản vô hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3316 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        33160 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sales and Purchasing Agents and Brokers
4      3321 Nhân viên đại diện bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insurance Representatives
5        33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Commercial Sales Representatives
5        33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3323 Nhân viên/đại lý mua hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Buyers
5        33231 Nhân viên thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33232 Đại lý thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3324 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Trade Brokers
5        33240 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Business Services Agents
4      3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Clearing and Forwarding Agents
5        33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Conference and Event Planners
5        33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Employment Agents and Contractors
5        33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Real Estate Agents and Property Managers
5        33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Business Services Agents Not Elsewhere Classified
5        33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Administrative and Specialized Secretaries
4      3341 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Office Supervisors
5        33410 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3342 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Secretaries
5        33420 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3343 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Administrative and Executive Secretaries
5        33430 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3344 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Secretaries
5        33440 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    335 Nhân viên điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Government Regulatory Associate Professionals
4      3351 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Customs and Border Inspectors
5        33510 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3352 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Tax and Excise Officials
5        33520 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Social Benefits Officials
5        33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Licensing Officials
5        33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3355 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Police Inspectors and Detectives
5        33550 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    331 Nhân viên về toán ứng dụng và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về toán ứng dụng và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Financial and Mathematical Associate Professionals
4      3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Securities and Finance Dealers and Brokers
5        33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Credit and Loans Officers
5        33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3313 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting Associate Professionals
5        33130 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Mathematical and Related Associate Professionals
5        33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Valuers and Loss Assessors
5        33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33152 Giám định viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33153 Nhân viên định giá tài sản vô hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3316 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        33160 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3311 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Securities and Finance Dealers and Brokers
5        33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33110 Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới, buôn bán chứng khoán và tài chính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3312 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Credit and Loans Officers
5        33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33120 Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ trách các khoản tín dụng và khoản vay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3313 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Accounting Associate Professionals
5        33130 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33130 Kế toán viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kế toán viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3314 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Statistical, Mathematical and Related Associate Professionals
5        33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33140 Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về thống kê và toán học ứng dụng có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3315 Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên định giá và đánh giá mức độ thiệt hại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Valuers and Loss Assessors
5        33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33152 Giám định viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33153 Nhân viên định giá tài sản vô hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33151 Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thẩm định viên/định giá (trừ tài sản vô hình)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        33152 Giám định viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám định viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        33153 Nhân viên định giá tài sản vô hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên định giá tài sản vô hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3316 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        33160 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33160 Thủ quỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủ quỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    332 Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng, mua sắm và môi giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Sales and Purchasing Agents and Brokers
4      3321 Nhân viên đại diện bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insurance Representatives
5        33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Commercial Sales Representatives
5        33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3323 Nhân viên/đại lý mua hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Buyers
5        33231 Nhân viên thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33232 Đại lý thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3324 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Trade Brokers
5        33240 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3321 Nhân viên đại diện bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Insurance Representatives
5        33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33211 Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý môi giới bảo hiểm (gồm cả nhà kế hoạch tài chính độc lập)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        33219 Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại diện bảo hiểm và các nhân viên hỗ trợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3322 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Commercial Sales Representatives
5        33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33220 Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đại diện bán hàng hóa thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3323 Nhân viên/đại lý mua hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý mua hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Buyers
5        33231 Nhân viên thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33232 Đại lý thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33231 Nhân viên thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        33232 Đại lý thu muaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đại lý thu mua" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3324 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Trade Brokers
5        33240 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33240 Nhân viên môi giới thương mạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới thương mại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    333 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Business Services Agents
4      3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Clearing and Forwarding Agents
5        33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Conference and Event Planners
5        33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Employment Agents and Contractors
5        33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Real Estate Agents and Property Managers
5        33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Business Services Agents Not Elsewhere Classified
5        33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3331 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Clearing and Forwarding Agents
5        33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33310 Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm thủ tục thông quan và vận tải hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3332 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Conference and Event Planners
5        33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33320 Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức hội thảo và sự kiện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3333 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Employment Agents and Contractors
5        33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33330 Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới việc làm và nhà thầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3334 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Real Estate Agents and Property Managers
5        33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33340 Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên môi giới bất động sản và quản lý tài sản/bất động sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3339 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Business Services Agents Not Elsewhere Classified
5        33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33390 Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    334 Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Administrative and Specialized Secretaries
4      3341 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Office Supervisors
5        33410 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3342 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal Secretaries
5        33420 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3343 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Administrative and Executive Secretaries
5        33430 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3344 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Medical Secretaries
5        33440 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3341 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Office Supervisors
5        33410 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33410 Giám sát viên văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giám sát viên văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3342 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Legal Secretaries
5        33420 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33420 Thư ký luậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký luật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3343 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Administrative and Executive Secretaries
5        33430 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33430 Thư ký hành chính và điều hànhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký hành chính và điều hành" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3344 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Medical Secretaries
5        33440 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33440 Thư ký y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    335 Nhân viên điều tiết của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Government Regulatory Associate Professionals
4      3351 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Customs and Border Inspectors
5        33510 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3352 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Tax and Excise Officials
5        33520 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Social Benefits Officials
5        33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Licensing Officials
5        33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3355 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Police Inspectors and Detectives
5        33550 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3351 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Customs and Border Inspectors
5        33510 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33510 Nhân viên hải quan của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hải quan của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3352 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Government Tax and Excise Officials
5        33520 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33520 Nhân viên thuế của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuế của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3353 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Government Social Benefits Officials
5        33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33530 Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ cấp xã hội của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3354 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Government Licensing Officials
5        33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33540 Nhân viên cấp phép của Chính phủMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên cấp phép của Chính phủ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3355 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Police Inspectors and Detectives
5        33550 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33550 Kiểm lâmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kiểm lâm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3359 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Government Regulatory Associate Professionals Not Elsewhere Classified
5        33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        33590 Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều tiết của Chính phủ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  34 Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên luật pháp, văn hóa, xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Legal, Social, Cultural and Related Associate Professionals
3    341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Legal, Social and Religious Associate Professionals
4      3411 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal and Related Associate Professionals
5        34110 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3412 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work Associate Professionals
5        34120 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3413 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Associate Professionals
5        34130 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    342 Nhân viên về thể thao và tập luyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về thể thao và tập luyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sports and Fitness Workers
4      3421 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Athletes and Sports Players
5        34210 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sports Coaches, Instructors and Officials
5        34221 Huấn luyện viên thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fitness and Recreation Instructors and Programme Leaders
5        34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thựcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Artistic, Cultural and Culinary Associate Professionals
4      3431 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographers
5        34310 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Interior Designers and Decorators
5        34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gallery, Museum and Library Technicians
5        34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3434 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chefs
5        34340 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    341 Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về luật pháp, xã hội và tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Legal, Social and Religious Associate Professionals
4      3411 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Legal and Related Associate Professionals
5        34110 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3412 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Social Work Associate Professionals
5        34120 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3413 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Religious Associate Professionals
5        34130 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3411 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Legal and Related Associate Professionals
5        34110 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34110 Nhân viên về luật phápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về luật pháp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3412 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Social Work Associate Professionals
5        34120 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34120 Nhân viên về công tác xã hộiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về công tác xã hội" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3413 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Religious Associate Professionals
5        34130 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34130 Nhân viên về tôn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về tôn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    342 Nhân viên về thể thao và tập luyệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về thể thao và tập luyện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Sports and Fitness Workers
4      3421 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Athletes and Sports Players
5        34210 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sports Coaches, Instructors and Officials
5        34221 Huấn luyện viên thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fitness and Recreation Instructors and Programme Leaders
5        34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3421 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Athletes and Sports Players
5        34210 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34210 Vận động viên và người chơi thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Vận động viên và người chơi thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3422 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sports Coaches, Instructors and Officials
5        34221 Huấn luyện viên thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34221 Huấn luyện viên thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        34222 Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn thể dục thẩm mỹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        34223 Nhân viên hướng dẫn tập thể hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn tập thể hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        34224 Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thaoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm việc trong lĩnh vực thể thao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        34229 Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Huấn luyện viên, nhân viên hướng dẫn thể thao và làm việc trong lĩnh vực thể thao khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3423 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fitness and Recreation Instructors and Programme Leaders
5        34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34230 Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người hướng dẫn tập luyện và giải trí, người chỉ đạo chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    343 Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thựcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên về nghệ thuật, văn hóa và ẩm thực" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Artistic, Cultural and Culinary Associate Professionals
4      3431 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographers
5        34310 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Interior Designers and Decorators
5        34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gallery, Museum and Library Technicians
5        34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3434 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chefs
5        34340 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3431 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Photographers
5        34310 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34310 Nhiếp ảnh giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhiếp ảnh gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3432 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Interior Designers and Decorators
5        34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34320 Nhà thiết kế và trang trí nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà thiết kế và trang trí nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3433 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Gallery, Museum and Library Technicians
5        34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34330 Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên thư viện, viện bảo tàng và triển lãm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3434 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chefs
5        34340 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34340 Đầu bếp trưởngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp trưởng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3439 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        34390 Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên về nghệ thuật và văn hóa khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  35 Kỹ thuật viên thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Kỹ thuật viên thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Information and Communications Technicians
3    351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Information and Communications Technology Operations and User Support Technicians
4      3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Operations Technicians
5        35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology User Support Technicians
5        35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network and Systems Technicians
5        35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3514 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web Technicians
5        35140 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Telecommunications and Broadcasting Technicians
4      3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Broadcasting and Audiovisual Technicians
5        35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35212 Nhân viên điều khiển máy quay phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti viMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35216 Nhân viên dựng phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineering Technicians
5        35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    351 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Information and Communications Technology Operations and User Support Technicians
4      3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Operations Technicians
5        35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology User Support Technicians
5        35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Computer Network and Systems Technicians
5        35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3514 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Web Technicians
5        35140 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3511 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Information and Communications Technology Operations Technicians
5        35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35110 Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên vận hành công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3512 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Information and Communications Technology User Support Technicians
5        35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35120 Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3513 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Computer Network and Systems Technicians
5        35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35130 Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên hệ thống và mạng máy tính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3514 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Web Technicians
5        35140 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35140 Kỹ thuật viên webMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên web" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    352 Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Kỹ thuật viên viễn thông và phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Telecommunications and Broadcasting Technicians
4      3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Broadcasting and Audiovisual Technicians
5        35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35212 Nhân viên điều khiển máy quay phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti viMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35216 Nhân viên dựng phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telecommunications Engineering Technicians
5        35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3521 Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên truyền hình và nghe - nhìn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Broadcasting and Audiovisual Technicians
5        35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35212 Nhân viên điều khiển máy quay phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti viMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35216 Nhân viên dựng phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35211 Kỹ thuật viên điều hành chương trìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên điều hành chương trình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35212 Nhân viên điều khiển máy quay phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35213 Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti viMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển máy quay hình động/ti vi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35214 Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị phòng thu phát thanh truyền hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35215 Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển thiết bị ghi âm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35216 Nhân viên dựng phimMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dựng phim" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        35219 Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Các kỹ thuật viên phát thanh và nghe nhìn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3522 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Telecommunications Engineering Technicians
5        35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        35220 Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Kỹ thuật viên kỹ thuật viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  36 Giáo viên bậc trungMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Giáo viên bậc trung" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2
3    361 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3610 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36100 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    362 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3620 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36200 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    363 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    364 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3641 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36410 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3642 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36420 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    365 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      3651 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36510 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3652 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36520 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    361 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      3610 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36100 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3610 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36100 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36100 Giáo viên tiểu họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên tiểu học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    362 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      3620 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36200 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3620 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36200 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36200 Giáo viên mầm nonMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên mầm non" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    363 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3630 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36300 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    364 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3641 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36410 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3642 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36420 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3640 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36400 Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3641 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36410 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36410 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3642 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36420 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36420 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    365 Giáo viên khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Giáo viên khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      3651 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36510 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3652 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        36520 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      3651 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36510 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36510 Giáo viên sơ cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên sơ cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      3652 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        36520 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        36520 Giáo viên đào tạo khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên đào tạo khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
14 Nhân viên trợ lý văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên trợ lý văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Clerical Support Workers
2  41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22General and Keyboard Clerks
3    411 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33General Office Clerks
4      4110 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44General Office Clerks
5        41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chứcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41109 Nhân viên hành chính khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    412 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Secretaries (general)
4      4120 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Secretaries (general)
5        41200 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    413 Nhân viên làm công việc bàn giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Keyboard Operators
4      4131 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Typists and Word Processing Operators
5        41310 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4132 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Data Entry Clerks
5        41320 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  42 Nhân viên dịch vụ khách hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Customer Services Clerks
3    421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Tellers, Money Collectors and Related Clerks
4      4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bank Tellers and Related Clerks
5        42111 Nhân viên giao dịch ngân hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42113 Nhân viên đổi tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bookmakers, Croupiers and Related Gaming Workers
5        42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pawnbrokers and Money-lenders
5        42131 Chủ hiệu cầm đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42132 Người cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4214 Người thu nợ và các công việc liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Debt Collectors and Related Workers
5        42141 Người thu nợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    422 Nhân viên thông tin khách hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thông tin khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Client Information Workers
4      4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Consultants and Clerks
5        42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Information Clerks
5        42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telephone Switchboard Operators
5        42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4224 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hotel Receptionists
5        42240 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4225 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inquiry Clerks
5        42250 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4226 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Receptionists (general)
5        42260 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Survey and Market Research Interviewers
5        42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Client Information Workers Not Elsewhere Classified
5        42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Numerical and Material Recording Clerks
3    431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Numerical Clerks
4      4311 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting and Bookkeeping Clerks
5        43110 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Finance and Insurance Clerks
5        43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4313 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Payroll Clerks
5        43130 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Material Recording and Transport Clerks
4      4321 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stock Clerks
5        43210 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4322 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Production Clerks
5        43220 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4323 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Clerks
5        43230 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  44 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Other Clerical Support Workers
3    440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      4401 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44010 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4405 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44050 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4406 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44060 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  41 Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên tổng hợp và nhân viên làm các công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2General and Keyboard Clerks
3    411 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33General Office Clerks
4      4110 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44General Office Clerks
5        41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chứcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41109 Nhân viên hành chính khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    412 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Secretaries (general)
4      4120 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Secretaries (general)
5        41200 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    413 Nhân viên làm công việc bàn giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Keyboard Operators
4      4131 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Typists and Word Processing Operators
5        41310 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4132 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Data Entry Clerks
5        41320 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    411 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3General Office Clerks
4      4110 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44General Office Clerks
5        41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chứcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41109 Nhân viên hành chính khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4110 Nhân viên tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4General Office Clerks
5        41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chứcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41109 Nhân viên hành chính khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41101 Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn phòng (gồm cả sắp xếp tài liệu và sao chụp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        41102 Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chứcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nguồn nhân lực/tổ chức" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        41109 Nhân viên hành chính khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hành chính khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    412 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Secretaries (general)
4      4120 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Secretaries (general)
5        41200 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4120 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Secretaries (general)
5        41200 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41200 Thư ký (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thư ký (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    413 Nhân viên làm công việc bàn giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc bàn giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Keyboard Operators
4      4131 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Typists and Word Processing Operators
5        41310 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4132 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Data Entry Clerks
5        41320 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4131 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Typists and Word Processing Operators
5        41310 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41310 Nhân viên đánh máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4132 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Data Entry Clerks
5        41320 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        41320 Nhân viên nhập dữ liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên nhập dữ liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  42 Nhân viên dịch vụ khách hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Customer Services Clerks
3    421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Tellers, Money Collectors and Related Clerks
4      4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bank Tellers and Related Clerks
5        42111 Nhân viên giao dịch ngân hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42113 Nhân viên đổi tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bookmakers, Croupiers and Related Gaming Workers
5        42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pawnbrokers and Money-lenders
5        42131 Chủ hiệu cầm đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42132 Người cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4214 Người thu nợ và các công việc liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Debt Collectors and Related Workers
5        42141 Người thu nợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    422 Nhân viên thông tin khách hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thông tin khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Client Information Workers
4      4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Consultants and Clerks
5        42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Information Clerks
5        42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telephone Switchboard Operators
5        42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4224 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hotel Receptionists
5        42240 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4225 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inquiry Clerks
5        42250 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4226 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Receptionists (general)
5        42260 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Survey and Market Research Interviewers
5        42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Client Information Workers Not Elsewhere Classified
5        42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    421 Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Tellers, Money Collectors and Related Clerks
4      4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bank Tellers and Related Clerks
5        42111 Nhân viên giao dịch ngân hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42113 Nhân viên đổi tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bookmakers, Croupiers and Related Gaming Workers
5        42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pawnbrokers and Money-lenders
5        42131 Chủ hiệu cầm đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42132 Người cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4214 Người thu nợ và các công việc liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Debt Collectors and Related Workers
5        42141 Người thu nợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4211 Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giao dịch ngân hàng và các nghề liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bank Tellers and Related Clerks
5        42111 Nhân viên giao dịch ngân hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42113 Nhân viên đổi tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42111 Nhân viên giao dịch ngân hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch ngân hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        42112 Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân dịch vụ bưu điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        42113 Nhân viên đổi tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đổi tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        42119 Nhân viên giao dịch và thu ngân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giao dịch và thu ngân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4212 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bookmakers, Croupiers and Related Gaming Workers
5        42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42120 Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chia bài trong sòng bạc và các nghề liên quan đến cờ bạc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4213 Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ hiệu cầm đồ và cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pawnbrokers and Money-lenders
5        42131 Chủ hiệu cầm đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42132 Người cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42131 Chủ hiệu cầm đồMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ hiệu cầm đồ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        42132 Người cho vay tiềnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người cho vay tiền" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4214 Người thu nợ và các công việc liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu nợ và các công việc liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Debt Collectors and Related Workers
5        42141 Người thu nợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42141 Người thu nợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        42149 Người thu nợ khác và làm công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu nợ khác và làm công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    422 Nhân viên thông tin khách hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thông tin khách hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Client Information Workers
4      4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Consultants and Clerks
5        42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Information Clerks
5        42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Telephone Switchboard Operators
5        42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4224 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hotel Receptionists
5        42240 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4225 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inquiry Clerks
5        42250 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4226 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Receptionists (general)
5        42260 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Survey and Market Research Interviewers
5        42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Client Information Workers Not Elsewhere Classified
5        42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4221 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Travel Consultants and Clerks
5        42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42210 Nhân viên và tư vấn viên du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên và tư vấn viên du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4222 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Contact Centre Information Clerks
5        42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42220 Nhân viên trung tâm thông tin liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trung tâm thông tin liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4223 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Telephone Switchboard Operators
5        42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42230 Nhân viên vận hành tổng đài điện thoạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận hành tổng đài điện thoại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4224 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hotel Receptionists
5        42240 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42240 Nhân viên lễ tân khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên lễ tân khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4225 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Inquiry Clerks
5        42250 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42250 Nhân viên hướng dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4226 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Receptionists (general)
5        42260 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42260 Lễ tân (tổng hợp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lễ tân (tổng hợp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4227 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Survey and Market Research Interviewers
5        42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42270 Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Phỏng vấn viên điều tra và nghiên cứu thị trường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4229 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Client Information Workers Not Elsewhere Classified
5        42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        42290 Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thông tin khách hàng chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  43 Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên ghi chép số liệu và vật liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Numerical and Material Recording Clerks
3    431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Numerical Clerks
4      4311 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting and Bookkeeping Clerks
5        43110 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Finance and Insurance Clerks
5        43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4313 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Payroll Clerks
5        43130 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Material Recording and Transport Clerks
4      4321 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stock Clerks
5        43210 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4322 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Production Clerks
5        43220 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4323 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Clerks
5        43230 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    431 Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Numerical Clerks
4      4311 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Accounting and Bookkeeping Clerks
5        43110 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Statistical, Finance and Insurance Clerks
5        43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4313 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Payroll Clerks
5        43130 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4311 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Accounting and Bookkeeping Clerks
5        43110 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43110 Nhân viên kế toánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4312 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Statistical, Finance and Insurance Clerks
5        43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43120 Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thống kê, tài chính và bảo hiểm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4313 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Payroll Clerks
5        43130 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43130 Nhân viên kế toán tiền lươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên kế toán tiền lương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    432 Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Material Recording and Transport Clerks
4      4321 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stock Clerks
5        43210 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4322 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Production Clerks
5        43220 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4323 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Clerks
5        43230 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4321 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Stock Clerks
5        43210 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43210 Nhân viên ghi chép tồn khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên ghi chép tồn kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4322 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Production Clerks
5        43220 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43220 Nhân viên sản xuấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên sản xuất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4323 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Transport Clerks
5        43230 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        43230 Nhân viên vận chuyểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên vận chuyển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  44 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Other Clerical Support Workers
3    440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      4401 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44010 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4405 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44050 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4406 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44060 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    440 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      4401 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44010 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4405 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44050 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4406 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44060 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      4401 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44010 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44010 Nhân viên thư việnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thư viện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4402 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44020 Nhân viên phân loại và vận chuyển thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phân loại và vận chuyển thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4403 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44030 Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đánh mã, đọc và sửa bản in thử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4404 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44040 Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người ghi chép thuê và người làm các công việc có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4405 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44050 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44050 Nhân viên văn thư và phô tôMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên văn thư và phô tô" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4406 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44060 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44060 Nhân viên tổ chức nhân sựMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên tổ chức nhân sự" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      4409 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        44090 Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
15 Nhân viên dịch vụ và bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Nhân viên dịch vụ và bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Service and Sales Workers
2  51 Nhân viên dịch vụ cá nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Personal Service Workers
3    511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Travel Attendants, Conductors and Guides
4      5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Attendants and Travel Stewards
5        51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5112 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Conductors
5        51120 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5113 Nhân viên hướng dẫn du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Guides
5        51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đềMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    512 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Cooks
4      5120 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cooks
5        51200 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    513 Bồi bàn và nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bồi bàn và nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Waiters and Bartenders
4      5131 Bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Waiters
5        51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51313 Bồi bàn rượuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5132 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bartenders
5        51320 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Hairdressers, Beauticians and Related Workers
4      5141 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hairdressers
5        51410 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Beauticians and Related Workers
5        51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    515 Người giám sát tòa nhà, quản giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người giám sát tòa nhà, quản gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building and Housekeeping Supervisors
4      5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other Establishments
5        51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5152 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Housekeepers
5        51520 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Caretakers
5        51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Personal Services Workers
4      5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Astrologers, Fortune-tellers and Related Workers
5        51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Companions and Valets
5        51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Undertakers and Embalmers
5        51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pet Groomers and Animal Care Workers
5        51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5165 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Driving Instructors
5        51650 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Services Workers Not Elsewhere Classified
5        51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  52 Nhân viên bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Sales Workers
3    521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng trên đường phố và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street and Market Salespersons
4      5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stall and Market Salespersons
5        52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5212 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Food Salespersons
5        52120 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng trong cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Shop Salespersons
4      5221 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shopkeepers
5        52210 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5222 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Supervisors
5        52220 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5223 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Sales Assistants
5        52230 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    523 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Cashiers and Ticket Clerks
4      5230 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cashiers and Ticket Clerks
5        52301 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52302 Nhân viên thu ngânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    524 Nhân viên bán hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Sales Workers
4      5241 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fashion and Other Models
5        52410 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Demonstrators
5        52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5243 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Door-to-door Salespersons
5        52430 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Salespersons
5        52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Service Station Attendants
5        52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food Service Counter Attendants
5        52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Workers Not Elsewhere Classified
5        52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  53 Nhân viên chăm sóc cá nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên chăm sóc cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Personal Care Workers
3    531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Child Care Workers and Teachers' Aides
4      5311 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Child Care Workers
5        53110 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5312 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Teachers' Aides
5        53120 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Personal Care Workers in Health Services
4      5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Care Assistants
5        53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Home-based Personal Care Workers
5        53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53222 Điều dưỡng tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere Classified
5        53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  54 Nhân viên dịch vụ bảo vệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Protective Services Workers
3    540 Nhân viên dịch vụ bảo vệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      5401 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54091 Thám tử tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54092 Nhân viên bảo vệ rừngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  51 Nhân viên dịch vụ cá nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Personal Service Workers
3    511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Travel Attendants, Conductors and Guides
4      5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Attendants and Travel Stewards
5        51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5112 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Conductors
5        51120 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5113 Nhân viên hướng dẫn du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Guides
5        51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đềMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    512 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Cooks
4      5120 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cooks
5        51200 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    513 Bồi bàn và nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bồi bàn và nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Waiters and Bartenders
4      5131 Bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Waiters
5        51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51313 Bồi bàn rượuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5132 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bartenders
5        51320 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Hairdressers, Beauticians and Related Workers
4      5141 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hairdressers
5        51410 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Beauticians and Related Workers
5        51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    515 Người giám sát tòa nhà, quản giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người giám sát tòa nhà, quản gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building and Housekeeping Supervisors
4      5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other Establishments
5        51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5152 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Housekeepers
5        51520 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Caretakers
5        51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Personal Services Workers
4      5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Astrologers, Fortune-tellers and Related Workers
5        51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Companions and Valets
5        51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Undertakers and Embalmers
5        51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pet Groomers and Animal Care Workers
5        51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5165 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Driving Instructors
5        51650 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Services Workers Not Elsewhere Classified
5        51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    511 Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Travel Attendants, Conductors and Guides
4      5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Attendants and Travel Stewards
5        51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5112 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Transport Conductors
5        51120 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5113 Nhân viên hướng dẫn du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Travel Guides
5        51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đềMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5111 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Travel Attendants and Travel Stewards
5        51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51110 Tiếp viên trên tàu hoặc máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tiếp viên trên tàu hoặc máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5112 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Transport Conductors
5        51120 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51120 Nhân viên phụ tàu xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phụ tàu xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5113 Nhân viên hướng dẫn du lịchMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hướng dẫn du lịch" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Travel Guides
5        51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đềMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51131 Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn khu thiên nhiên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        51132 Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đềMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn công viên chủ đề" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        51139 Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hướng dẫn du lịch khác (như di tích lịch sử, bảo tàng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    512 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Cooks
4      5120 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cooks
5        51200 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5120 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cooks
5        51200 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51200 Đầu bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Đầu bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    513 Bồi bàn và nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Bồi bàn và nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Waiters and Bartenders
4      5131 Bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Waiters
5        51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51313 Bồi bàn rượuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5132 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bartenders
5        51320 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5131 Bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Waiters
5        51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51313 Bồi bàn rượuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51311 Tổ trưởng/Giám sát bồi bànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Tổ trưởng/Giám sát bồi bàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        51312 Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn (trừ bồi bàn rượu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        51313 Bồi bàn rượuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Bồi bàn rượu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5132 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bartenders
5        51320 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51320 Nhân viên pha chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên pha chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    514 Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Hairdressers, Beauticians and Related Workers
4      5141 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hairdressers
5        51410 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Beauticians and Related Workers
5        51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5141 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hairdressers
5        51410 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51410 Thợ làm đầuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm đầu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5142 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Beauticians and Related Workers
5        51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51420 Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm đẹp và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    515 Người giám sát tòa nhà, quản giaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người giám sát tòa nhà, quản gia" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Building and Housekeeping Supervisors
4      5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other Establishments
5        51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5152 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Housekeepers
5        51520 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Caretakers
5        51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5151 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cleaning and Housekeeping Supervisors in Offices, Hotels and Other Establishments
5        51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51510 Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giám sát việc dọn dẹp và vệ sinh trong văn phòng, khách sạn và các cơ quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5152 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Domestic Housekeepers
5        51520 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51520 Người quản lý công việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quản lý công việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5153 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building Caretakers
5        51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51530 Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chăm sóc, bảo vệ tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    516 Nhân viên dịch vụ cá nhân khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Personal Services Workers
4      5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Astrologers, Fortune-tellers and Related Workers
5        51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Companions and Valets
5        51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Undertakers and Embalmers
5        51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pet Groomers and Animal Care Workers
5        51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5165 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Driving Instructors
5        51650 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Services Workers Not Elsewhere Classified
5        51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5161 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Astrologers, Fortune-tellers and Related Workers
5        51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51610 Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhà chiêm tinh, nhà tướng số và những người có liên quan đến tâm linh khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5162 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Companions and Valets
5        51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51620 Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bồi phòng và những người được thuê để làm bầu bạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5163 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Undertakers and Embalmers
5        51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51630 Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm nghề phục vụ tang lễ và ướp xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5164 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pet Groomers and Animal Care Workers
5        51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51640 Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vậtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc và làm đẹp động vật" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5165 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Driving Instructors
5        51650 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51650 Giáo viên hướng dẫn lái xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Giáo viên hướng dẫn lái xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5169 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Personal Services Workers Not Elsewhere Classified
5        51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        51690 Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  52 Nhân viên bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Sales Workers
3    521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng trên đường phố và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street and Market Salespersons
4      5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stall and Market Salespersons
5        52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5212 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Food Salespersons
5        52120 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng trong cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Shop Salespersons
4      5221 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shopkeepers
5        52210 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5222 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Supervisors
5        52220 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5223 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Sales Assistants
5        52230 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    523 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Cashiers and Ticket Clerks
4      5230 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cashiers and Ticket Clerks
5        52301 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52302 Nhân viên thu ngânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    524 Nhân viên bán hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Sales Workers
4      5241 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fashion and Other Models
5        52410 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Demonstrators
5        52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5243 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Door-to-door Salespersons
5        52430 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Salespersons
5        52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Service Station Attendants
5        52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food Service Counter Attendants
5        52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Workers Not Elsewhere Classified
5        52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    521 Người bán hàng trên đường phố và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng trên đường phố và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Street and Market Salespersons
4      5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stall and Market Salespersons
5        52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5212 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Food Salespersons
5        52120 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5211 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Stall and Market Salespersons
5        52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52110 Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng trong quầy hàng và tại chợ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5212 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Street Food Salespersons
5        52120 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52120 Người bán đồ ăn trên đường phốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán đồ ăn trên đường phố" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    522 Nhân viên bán hàng trong cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng trong cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Shop Salespersons
4      5221 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shopkeepers
5        52210 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5222 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Supervisors
5        52220 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5223 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shop Sales Assistants
5        52230 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5221 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shopkeepers
5        52210 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52210 Chủ cửa hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Chủ cửa hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5222 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shop Supervisors
5        52220 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52220 Nhân viên giám sát cửa hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên giám sát cửa hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5223 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shop Sales Assistants
5        52230 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52230 Nhân viên trợ giúp bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên trợ giúp bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    523 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Cashiers and Ticket Clerks
4      5230 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cashiers and Ticket Clerks
5        52301 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52302 Nhân viên thu ngânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5230 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cashiers and Ticket Clerks
5        52301 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52302 Nhân viên thu ngânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52301 Nhân viên thu ngân và bán véMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        52302 Nhân viên thu ngânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        52309 Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thu ngân và bán vé có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    524 Nhân viên bán hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên bán hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Sales Workers
4      5241 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fashion and Other Models
5        52410 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Demonstrators
5        52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5243 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Door-to-door Salespersons
5        52430 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Contact Centre Salespersons
5        52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Service Station Attendants
5        52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food Service Counter Attendants
5        52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sales Workers Not Elsewhere Classified
5        52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5241 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fashion and Other Models
5        52410 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52410 Nhân viên làm mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên làm mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5242 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sales Demonstrators
5        52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52420 Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên thuyết minh giới thiệu hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5243 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Door-to-door Salespersons
5        52430 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52430 Nhân viên bán hàng tận nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng tận nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5244 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Contact Centre Salespersons
5        52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52440 Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng qua trung tâm liên lạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5245 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Service Station Attendants
5        52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52450 Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ ở các trạm dịch vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5246 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Food Service Counter Attendants
5        52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52460 Nhân viên phục vụ đồ ăn uốngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên phục vụ đồ ăn uống" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5249 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sales Workers Not Elsewhere Classified
5        52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        52490 Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bán hàng khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  53 Nhân viên chăm sóc cá nhânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên chăm sóc cá nhân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Personal Care Workers
3    531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Child Care Workers and Teachers' Aides
4      5311 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Child Care Workers
5        53110 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5312 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Teachers' Aides
5        53120 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Personal Care Workers in Health Services
4      5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Care Assistants
5        53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Home-based Personal Care Workers
5        53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53222 Điều dưỡng tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere Classified
5        53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    531 Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Child Care Workers and Teachers' Aides
4      5311 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Child Care Workers
5        53110 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5312 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Teachers' Aides
5        53120 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5311 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Child Care Workers
5        53110 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53110 Nhân viên chăm sóc trẻ emMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc trẻ em" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5312 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Teachers' Aides
5        53120 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53120 Người phụ tá cho giáo viênMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ tá cho giáo viên" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    532 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Personal Care Workers in Health Services
4      5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Health Care Assistants
5        53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Home-based Personal Care Workers
5        53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53222 Điều dưỡng tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere Classified
5        53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5321 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Health Care Assistants
5        53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53210 Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên hỗ trợ về chăm sóc sức khỏe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5322 Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Home-based Personal Care Workers
5        53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53222 Điều dưỡng tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53221 Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân (như vật lý trị liệu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        53222 Điều dưỡng tại nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Điều dưỡng tại nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5329 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Personal Care Workers in Health Services Not Elsewhere Classified
5        53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        53290 Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ y tế chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  54 Nhân viên dịch vụ bảo vệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Protective Services Workers
3    540 Nhân viên dịch vụ bảo vệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      5401 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54091 Thám tử tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54092 Nhân viên bảo vệ rừngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    540 Nhân viên dịch vụ bảo vệMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      5401 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        54091 Thám tử tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54092 Nhân viên bảo vệ rừngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      5401 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54010 Nhân viên an ninh (trừ công an)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên an ninh (trừ công an)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      5409 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        54091 Thám tử tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54092 Nhân viên bảo vệ rừngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        54091 Thám tử tưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thám tử tư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        54092 Nhân viên bảo vệ rừngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên bảo vệ rừng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        54099 Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên dịch vụ bảo vệ khác còn lại chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
16 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Skilled Agricultural, Forestry and Fishery Workers
2  61 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Market-oriented Skilled Agricultural Workers
3    611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Market Gardeners and Crop Growers
4      6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Field Crop and Vegetable Growers
5        61111 Lao động trồng, thu hoạch lúaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tree and Shrub Crop Growers
5        61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chèMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điềuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gardeners
5        61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6114 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop Growers
5        61140 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    612 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Animal Producers
4      6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Livestock and Dairy Producers
5        61211 Lao động chăn nuôi trâu bòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61213 Lao động chăn nuôi lợnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61219 Lao động chăn nuôi gia súc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6122 Lao động chăn nuôi gia cầmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Poultry Producers
5        61221 Lao động chăn nuôi gàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Apiarists and Sericulturists
5        61231 Lao động nuôi ongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61232 Lao động nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Animal Producers Not Elsewhere Classified
5        61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mixed Crop and Animal Producers
4      6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop and Animal Producers
5        61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  62 Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Market-oriented Skilled Forestry, Fishery and Hunting Workers
3    621 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Forestry and Related Workers
4      6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry and Related Workers
5        62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Fishery Workers, Hunters and Trappers
4      6221 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aquaculture Workers
5        62211 Lao động nuôi cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62212 Lao động nuôi tômMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inland and Coastal Waters Fishery Workers
5        62221 Lao động khai thác cá trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Deep-sea Fishery Workers
5        62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6224 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hunters and Trappers
5        62240 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  63 Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Subsistence Farmers, Fishers, Hunters and Gatherers
3    631 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Crop Farmers
4      6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Crop Farmers
5        63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    632 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Livestock Farmers
4      6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Livestock Farmers
5        63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    633 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
4      6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
5        63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    634 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
4      6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
5        63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  61 Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Market-oriented Skilled Agricultural Workers
3    611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Market Gardeners and Crop Growers
4      6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Field Crop and Vegetable Growers
5        61111 Lao động trồng, thu hoạch lúaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tree and Shrub Crop Growers
5        61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chèMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điềuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gardeners
5        61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6114 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop Growers
5        61140 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    612 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Animal Producers
4      6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Livestock and Dairy Producers
5        61211 Lao động chăn nuôi trâu bòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61213 Lao động chăn nuôi lợnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61219 Lao động chăn nuôi gia súc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6122 Lao động chăn nuôi gia cầmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Poultry Producers
5        61221 Lao động chăn nuôi gàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Apiarists and Sericulturists
5        61231 Lao động nuôi ongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61232 Lao động nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Animal Producers Not Elsewhere Classified
5        61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mixed Crop and Animal Producers
4      6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop and Animal Producers
5        61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    611 Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và làm vườn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Market Gardeners and Crop Growers
4      6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Field Crop and Vegetable Growers
5        61111 Lao động trồng, thu hoạch lúaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tree and Shrub Crop Growers
5        61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chèMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điềuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Gardeners
5        61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6114 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop Growers
5        61140 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6111 Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch rau và cây mùa vụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Field Crop and Vegetable Growers
5        61111 Lao động trồng, thu hoạch lúaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61111 Lao động trồng, thu hoạch lúaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch lúa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61112 Lao động trồng, thu hoạch rau các loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch rau các loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61119 Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch cây mùa vụ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6112 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Tree and Shrub Crop Growers
5        61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chèMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điềuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61121 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phêMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cà phê" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61122 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chèMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây chè" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61123 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây tiêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61124 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điềuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây điều" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61125 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61129 Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch sản phẩm cây bụi và cây thân gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6113 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Gardeners
5        61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61131 Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng, thu hoạch hoa, cây cảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61139 Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn, trồng vườn và vườn ươm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6114 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mixed Crop Growers
5        61140 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61140 Lao động trồng trọt hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    612 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Animal Producers
4      6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Livestock and Dairy Producers
5        61211 Lao động chăn nuôi trâu bòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61213 Lao động chăn nuôi lợnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61219 Lao động chăn nuôi gia súc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6122 Lao động chăn nuôi gia cầmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Poultry Producers
5        61221 Lao động chăn nuôi gàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Apiarists and Sericulturists
5        61231 Lao động nuôi ongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61232 Lao động nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Animal Producers Not Elsewhere Classified
5        61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6121 Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc và vật nuôi lấy sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Livestock and Dairy Producers
5        61211 Lao động chăn nuôi trâu bòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61213 Lao động chăn nuôi lợnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61219 Lao động chăn nuôi gia súc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61211 Lao động chăn nuôi trâu bòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi trâu bò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61212 Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi dê, cừu, hươu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61213 Lao động chăn nuôi lợnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi lợn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61219 Lao động chăn nuôi gia súc khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6122 Lao động chăn nuôi gia cầmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia cầm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Poultry Producers
5        61221 Lao động chăn nuôi gàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61221 Lao động chăn nuôi gàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61222 Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61229 Lao động chăn nuôi gia cầm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia cầm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6123 Lao động nuôi ong và nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi ong và nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Apiarists and Sericulturists
5        61231 Lao động nuôi ongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61232 Lao động nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61231 Lao động nuôi ongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi ong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        61232 Lao động nuôi tằmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tằm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6129 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Animal Producers Not Elsewhere Classified
5        61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61290 Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    613 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mixed Crop and Animal Producers
4      6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mixed Crop and Animal Producers
5        61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6130 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mixed Crop and Animal Producers
5        61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        61300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  62 Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bánMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động có kỹ năng trong lâm nghiệp, thủy sản và săn bắn có sản phẩm chủ yếu để bán" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Market-oriented Skilled Forestry, Fishery and Hunting Workers
3    621 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Forestry and Related Workers
4      6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry and Related Workers
5        62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Fishery Workers, Hunters and Trappers
4      6221 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aquaculture Workers
5        62211 Lao động nuôi cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62212 Lao động nuôi tômMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inland and Coastal Waters Fishery Workers
5        62221 Lao động khai thác cá trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Deep-sea Fishery Workers
5        62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6224 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hunters and Trappers
5        62240 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    621 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Forestry and Related Workers
4      6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Forestry and Related Workers
5        62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6210 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Forestry and Related Workers
5        62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62101 Lao động ươm giống cây lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động ươm giống cây lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62102 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62103 Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62109 Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong lâm nghiệp và lĩnh vực có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    622 Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động thủy sản, săn bắn và đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Fishery Workers, Hunters and Trappers
4      6221 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aquaculture Workers
5        62211 Lao động nuôi cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62212 Lao động nuôi tômMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Inland and Coastal Waters Fishery Workers
5        62221 Lao động khai thác cá trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Deep-sea Fishery Workers
5        62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6224 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hunters and Trappers
5        62240 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6221 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Aquaculture Workers
5        62211 Lao động nuôi cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62212 Lao động nuôi tômMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62211 Lao động nuôi cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62212 Lao động nuôi tômMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi tôm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62219 Lao động nuôi trồng thủy sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6222 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Inland and Coastal Waters Fishery Workers
5        62221 Lao động khai thác cá trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62221 Lao động khai thác cá trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62229 Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6223 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Deep-sea Fishery Workers
5        62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62231 Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác cá trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        62239 Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản khác trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      6224 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hunters and Trappers
5        62240 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        62240 Lao động săn bắn, đánh bẫyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động săn bắn, đánh bẫy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  63 Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động tự cung tự cấp trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Subsistence Farmers, Fishers, Hunters and Gatherers
3    631 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Crop Farmers
4      6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Crop Farmers
5        63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    632 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Livestock Farmers
4      6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Livestock Farmers
5        63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    633 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
4      6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
5        63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    634 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
4      6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
5        63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    631 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Subsistence Crop Farmers
4      6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Crop Farmers
5        63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6310 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Subsistence Crop Farmers
5        63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        63100 Lao động trồng trọt tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    632 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Subsistence Livestock Farmers
4      6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Livestock Farmers
5        63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6320 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Subsistence Livestock Farmers
5        63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        63200 Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    633 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
4      6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
5        63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6330 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Subsistence Mixed Crop and Livestock Farmers
5        63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        63300 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    634 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
4      6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
5        63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      6340 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Subsistence Fishers, Hunters, Trappers and Gatherers
5        63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        63400 Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
17 Lao động thủ công và các nghề có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động thủ công và các nghề có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Craft and Related Trades Workers
2  71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Building and Related Trades Workers (excluding Electricians)
3    711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building Frame and Related Trades Workers
4      7111 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44House Builders
5        71110 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7112 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bricklayers and Related Workers
5        71120 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stonemasons, Stone Cutters, Splitters and Carvers
5        71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71132 Thợ xây nhà bằng đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Concrete Placers, Concrete Finishers and Related Workers
5        71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71142 Thợ bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Carpenters and Joiners
5        71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Frame and Related Trades Workers Not Elsewhere Classified
5        71191 Thợ giàn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71192 Thợ phá dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71193 Thợ ốp tườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building Finishers and Related Trades Workers
4      7121 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Roofers
5        71210 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7122 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Floor Layers and Tile Setters
5        71220 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7123 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plasterers
5        71230 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insulation Workers
5        71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7125 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glaziers
5        71250 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7126 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plumbers and Pipe Fitters
5        71260 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Conditioning and Refrigeration Mechanics
5        71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Painters, Building Structure Cleaners and Related Trades Workers
4      7131 Thợ sơn và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sơn và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Painters and Related Workers
5        71311 Thợ sơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71312 Thợ dán giấy dán tường/trầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc niMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Spray Painters and Varnishers
5        71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71322 Thợ phun sơn xe cơ giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71323 Thợ vẽ bảng hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7133 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Structure Cleaners
5        71330 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  72 Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Metal, Machinery and Related Trades Workers
3    721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sheet and Structural Metal Workers, Moulders and Welders, and Related Workers
4      7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Moulders and Coremakers
5        72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Welders and Flame Cutters
5        72121 Thợ hànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7213 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sheet Metal Workers
5        72130 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Structural Metal Preparers and Erectors
5        72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Riggers and Cable Splicers
5        72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Blacksmiths, Toolmakers and Related Trades Workers
4      7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Blacksmiths, Hammersmiths and Forging Press Workers
5        72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Toolmakers and Related Workers
5        72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Working Machine Tool Setters and Operators
5        72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Polishers, Wheel Grinders and Tool Sharpeners
5        72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy mócMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Machinery Mechanics and Repairers
4      7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motor Vehicle Mechanics and Repairers
5        72311 Thợ cơ khí xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72312 Thợ sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Engine Mechanics and Repairers
5        72321 Thợ cơ khí máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural and Industrial Machinery Mechanics and Repairers
5        72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72334 Thợ sửa chữa động cơ biểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bicycle and Related Repairers
5        72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ thủ công và thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Handicraft and Printing Workers
3    731 Thợ thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Handicraft Workers
4      7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Precision-instrument Makers and Repairers
5        73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musical Instrument Makers and Tuners
5        73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7313 Thợ kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Jewellery and Precious Metal Workers
5        73131 Thợ kim hoàn (nói chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73133 Thợ vàng/thợ bạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73134 Thợ khắc kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73139 Thợ kim hoàn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7314 Thợ gốm và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ gốm và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Potters and Related Workers
5        73141 Thợ gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73142 Thợ gạch ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass Makers, Cutters, Grinders and Finishers
5        73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Signwriters, Decorative Painters, Engravers and Etchers
5        73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Wood, Basketry and Related Materials
5        73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Textile, Leather and Related Materials
5        73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers Not Elsewhere Classified
5        73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    732 Thợ liên quan đến inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Printing Trades Workers
4      7321 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pre-press Technicians
5        73210 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7322 Thợ inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Printers
5        73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật sốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73229 Thợ in khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Print Finishing and Binding Workers
5        73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  74 Thợ điện và thợ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ điện và thợ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Electrical and Electronics Trades Workers
3    741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electrical Equipment Installers and Repairers
4      7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building and Related Electricians
5        74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Mechanics and Fitters
5        74121 Thợ lắp ráp điện (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74123 Thợ sửa chữa điện gia dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Line Installers and Repairers
5        74131 Thợ lắp đặt đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74132 Thợ ghép cáp điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electronics and Telecommunications Installers and Repairers
4      7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Mechanics and Servicers
5        74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Installers and Servicers
5        74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74223 Thợ kéo dây cáp viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  75 Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Food Processing, Woodworking, Garment and Other Craft and Related Trades Workers
3    751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Food Processing and Related Trades Workers
4      7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Butchers, Fishmongers and Related Food Preparers
5        75111 Thợ giết mổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bakers, Pastry-cooks and Confectionery Makers
5        75121 Thợ làm bánh (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75122 Thợ làm bánh mỳMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7513 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dairy Products Makers
5        75130 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fruit, Vegetable and Related Preservers
5        75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Beverage Tasters and Graders
5        75151 Thợ nếm cà phê và tràMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tobacco Preparers and Tobacco Products Makers
5        75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Wood Treaters, Cabinet-makers and Related Trades Workers
4      7521 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Treaters
5        75211 Thợ lò sấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75212 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75219 Thợ xử lý gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cabinet-makers and Related Workers
5        75221 Thợ sản xuất đồ nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75223 Thợ sản xuất khung hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Woodworking Machine Tool Setters and Operators
5        75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    753 Thợ may mặc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ may mặc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Garment and Related Trades Workers
4      7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tailors, Dressmakers, Furriers and Hatters
5        75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garment and Related Patternmakers and Cutters
5        75321 Thợ tạo mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75322 Thợ cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing, Embroidery and Related Workers
5        75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Upholsterers and Related Workers
5        75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pelt Dressers, Tanners and Fellmongers
5        75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemakers and Related Workers
5        75361 Thợ đóng giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75363 Thợ vá giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng daMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Craft and Related Workers
4      7541 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Underwater Divers
5        75410 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7542 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shotfirers and Blasters
5        75420 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product Graders and Testers (excluding Foods and Beverages)
5        75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fumigators and Other Pest and Weed Controllers
5        75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Craft and Related Workers Not Elsewhere Classified
5        75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  71 Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động xây dựng và lao động có liên quan đến nghề xây dựng (trừ thợ điện)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Building and Related Trades Workers (excluding Electricians)
3    711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building Frame and Related Trades Workers
4      7111 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44House Builders
5        71110 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7112 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bricklayers and Related Workers
5        71120 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stonemasons, Stone Cutters, Splitters and Carvers
5        71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71132 Thợ xây nhà bằng đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Concrete Placers, Concrete Finishers and Related Workers
5        71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71142 Thợ bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Carpenters and Joiners
5        71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Frame and Related Trades Workers Not Elsewhere Classified
5        71191 Thợ giàn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71192 Thợ phá dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71193 Thợ ốp tườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Building Finishers and Related Trades Workers
4      7121 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Roofers
5        71210 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7122 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Floor Layers and Tile Setters
5        71220 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7123 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plasterers
5        71230 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insulation Workers
5        71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7125 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glaziers
5        71250 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7126 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plumbers and Pipe Fitters
5        71260 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Conditioning and Refrigeration Mechanics
5        71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Painters, Building Structure Cleaners and Related Trades Workers
4      7131 Thợ sơn và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sơn và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Painters and Related Workers
5        71311 Thợ sơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71312 Thợ dán giấy dán tường/trầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc niMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Spray Painters and Varnishers
5        71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71322 Thợ phun sơn xe cơ giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71323 Thợ vẽ bảng hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7133 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Structure Cleaners
5        71330 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    711 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Building Frame and Related Trades Workers
4      7111 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44House Builders
5        71110 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7112 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bricklayers and Related Workers
5        71120 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stonemasons, Stone Cutters, Splitters and Carvers
5        71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71132 Thợ xây nhà bằng đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Concrete Placers, Concrete Finishers and Related Workers
5        71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71142 Thợ bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Carpenters and Joiners
5        71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Frame and Related Trades Workers Not Elsewhere Classified
5        71191 Thợ giàn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71192 Thợ phá dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71193 Thợ ốp tườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7111 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4House Builders
5        71110 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71110 Thợ xây nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7112 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bricklayers and Related Workers
5        71120 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71120 Thợ nề và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nề và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7113 Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây nhà bằng đá, thợ cắt đá, thợ tách đá và thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Stonemasons, Stone Cutters, Splitters and Carvers
5        71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71132 Thợ xây nhà bằng đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71131 Thợ đẽo đá/thợ khắc đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đẽo đá/thợ khắc đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71132 Thợ xây nhà bằng đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây nhà bằng đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7114 Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đổ bê tông và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Concrete Placers, Concrete Finishers and Related Workers
5        71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71142 Thợ bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71141 Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đổ bê tông cốt thép (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71142 Thợ bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71149 Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bê tông khác, thợ hoàn thiện bê tông và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7115 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Carpenters and Joiners
5        71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71150 Thợ mộc và thợ làm đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ mộc và thợ làm đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7119 Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xây dựng khung nhà và thợ khác có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building Frame and Related Trades Workers Not Elsewhere Classified
5        71191 Thợ giàn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71192 Thợ phá dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71193 Thợ ốp tườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71191 Thợ giàn giáoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giàn giáo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71192 Thợ phá dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phá dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71193 Thợ ốp tườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ốp tường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71199 Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xây khác và thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    712 Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ hoàn thiện công trình và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Building Finishers and Related Trades Workers
4      7121 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Roofers
5        71210 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7122 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Floor Layers and Tile Setters
5        71220 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7123 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plasterers
5        71230 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Insulation Workers
5        71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7125 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glaziers
5        71250 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7126 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plumbers and Pipe Fitters
5        71260 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Air Conditioning and Refrigeration Mechanics
5        71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7121 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Roofers
5        71210 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71210 Thợ lợp máiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lợp mái" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7122 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Floor Layers and Tile Setters
5        71220 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71220 Thợ lát sàn và thợ lát đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lát sàn và thợ lát đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7123 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Plasterers
5        71230 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71230 Thợ thạch caoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thạch cao" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7124 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Insulation Workers
5        71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71241 Thợ lắp đặt cách điện xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71242 Thợ nồi hơi/thợ ống cách điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nồi hơi/thợ ống cách điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71243 Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt cách điện thiết bị điều hòa không khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71244 Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu chịu lửa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71249 Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt vật liệu cách âm, cách nhiệt khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7125 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Glaziers
5        71250 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71250 Thợ lắp kínhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp kính" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7126 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Plumbers and Pipe Fitters
5        71260 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71260 Thợ ống nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ống nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7127 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Air Conditioning and Refrigeration Mechanics
5        71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71270 Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị điều hòa không khí và làm lạnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    713 Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Painters, Building Structure Cleaners and Related Trades Workers
4      7131 Thợ sơn và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sơn và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Painters and Related Workers
5        71311 Thợ sơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71312 Thợ dán giấy dán tường/trầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc niMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Spray Painters and Varnishers
5        71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71322 Thợ phun sơn xe cơ giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71323 Thợ vẽ bảng hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7133 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Structure Cleaners
5        71330 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7131 Thợ sơn và thợ liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sơn và thợ liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Painters and Related Workers
5        71311 Thợ sơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71312 Thợ dán giấy dán tường/trầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71311 Thợ sơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71312 Thợ dán giấy dán tường/trầnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ dán giấy dán tường/trần" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7132 Thợ phun sơn và thợ đánh véc niMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phun sơn và thợ đánh véc ni" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Spray Painters and Varnishers
5        71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71322 Thợ phun sơn xe cơ giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71323 Thợ vẽ bảng hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71321 Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn kết cấu thép/sơn tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71322 Thợ phun sơn xe cơ giớiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn xe cơ giới" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71323 Thợ vẽ bảng hiệuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ bảng hiệu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71324 Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phun sơn (trừ tàu, xe cơ giới và biển báo)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        71329 Thợ sơn khác và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn khác và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7133 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building Structure Cleaners
5        71330 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        71330 Người lau dọn tòa nhàMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lau dọn tòa nhà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  72 Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ luyện kim, cơ khí và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Metal, Machinery and Related Trades Workers
3    721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Sheet and Structural Metal Workers, Moulders and Welders, and Related Workers
4      7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Moulders and Coremakers
5        72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Welders and Flame Cutters
5        72121 Thợ hànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7213 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sheet Metal Workers
5        72130 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Structural Metal Preparers and Erectors
5        72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Riggers and Cable Splicers
5        72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Blacksmiths, Toolmakers and Related Trades Workers
4      7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Blacksmiths, Hammersmiths and Forging Press Workers
5        72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Toolmakers and Related Workers
5        72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Working Machine Tool Setters and Operators
5        72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Polishers, Wheel Grinders and Tool Sharpeners
5        72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy mócMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Machinery Mechanics and Repairers
4      7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motor Vehicle Mechanics and Repairers
5        72311 Thợ cơ khí xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72312 Thợ sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Engine Mechanics and Repairers
5        72321 Thợ cơ khí máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural and Industrial Machinery Mechanics and Repairers
5        72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72334 Thợ sửa chữa động cơ biểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bicycle and Related Repairers
5        72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    721 Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ luyện kim loại, thợ đúc, thợ hàn và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Sheet and Structural Metal Workers, Moulders and Welders, and Related Workers
4      7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Moulders and Coremakers
5        72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Welders and Flame Cutters
5        72121 Thợ hànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7213 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sheet Metal Workers
5        72130 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Structural Metal Preparers and Erectors
5        72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Riggers and Cable Splicers
5        72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7211 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Moulders and Coremakers
5        72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72110 Thợ tạo khuôn và lõi kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo khuôn và lõi kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7212 Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hàn và thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Welders and Flame Cutters
5        72121 Thợ hànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72121 Thợ hànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72122 Thợ cắt kim loại bằng nhiệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt kim loại bằng nhiệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7213 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sheet Metal Workers
5        72130 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72130 Thợ luyện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ luyện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7214 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Structural Metal Preparers and Erectors
5        72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72140 Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7215 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Riggers and Cable Splicers
5        72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72150 Thợ lắp ráp và thợ nối cápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và thợ nối cáp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    722 Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Blacksmiths, Toolmakers and Related Trades Workers
4      7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Blacksmiths, Hammersmiths and Forging Press Workers
5        72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Toolmakers and Related Workers
5        72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Working Machine Tool Setters and Operators
5        72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Polishers, Wheel Grinders and Tool Sharpeners
5        72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7221 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Blacksmiths, Hammersmiths and Forging Press Workers
5        72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72210 Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7222 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Toolmakers and Related Workers
5        72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72220 Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7223 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Working Machine Tool Setters and Operators
5        72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72230 Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7224 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Polishers, Wheel Grinders and Tool Sharpeners
5        72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72240 Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    723 Thợ cơ khí và sửa chữa máy mócMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Machinery Mechanics and Repairers
4      7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motor Vehicle Mechanics and Repairers
5        72311 Thợ cơ khí xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72312 Thợ sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Aircraft Engine Mechanics and Repairers
5        72321 Thợ cơ khí máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Agricultural and Industrial Machinery Mechanics and Repairers
5        72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72334 Thợ sửa chữa động cơ biểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bicycle and Related Repairers
5        72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7231 Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Motor Vehicle Mechanics and Repairers
5        72311 Thợ cơ khí xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72312 Thợ sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72311 Thợ cơ khí xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72312 Thợ sửa chữa xe có động cơMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe có động cơ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7232 Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Aircraft Engine Mechanics and Repairers
5        72321 Thợ cơ khí máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72321 Thợ cơ khí máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72322 Thợ sửa chữa động cơ máy bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ máy bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7233 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Agricultural and Industrial Machinery Mechanics and Repairers
5        72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72334 Thợ sửa chữa động cơ biểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72331 Thợ cơ khí máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72332 Thợ sửa chữa máy móc (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa máy móc (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72333 Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72334 Thợ sửa chữa động cơ biểnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa động cơ biển" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72335 Thợ lắp đặt máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        72339 Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7234 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bicycle and Related Repairers
5        72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        72340 Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  73 Thợ thủ công và thợ liên quan đến inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ thủ công và thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Handicraft and Printing Workers
3    731 Thợ thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Handicraft Workers
4      7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Precision-instrument Makers and Repairers
5        73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musical Instrument Makers and Tuners
5        73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7313 Thợ kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Jewellery and Precious Metal Workers
5        73131 Thợ kim hoàn (nói chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73133 Thợ vàng/thợ bạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73134 Thợ khắc kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73139 Thợ kim hoàn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7314 Thợ gốm và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ gốm và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Potters and Related Workers
5        73141 Thợ gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73142 Thợ gạch ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass Makers, Cutters, Grinders and Finishers
5        73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Signwriters, Decorative Painters, Engravers and Etchers
5        73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Wood, Basketry and Related Materials
5        73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Textile, Leather and Related Materials
5        73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers Not Elsewhere Classified
5        73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    732 Thợ liên quan đến inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Printing Trades Workers
4      7321 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pre-press Technicians
5        73210 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7322 Thợ inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Printers
5        73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật sốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73229 Thợ in khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Print Finishing and Binding Workers
5        73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    731 Thợ thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Handicraft Workers
4      7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Precision-instrument Makers and Repairers
5        73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Musical Instrument Makers and Tuners
5        73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7313 Thợ kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Jewellery and Precious Metal Workers
5        73131 Thợ kim hoàn (nói chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73133 Thợ vàng/thợ bạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73134 Thợ khắc kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73139 Thợ kim hoàn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7314 Thợ gốm và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ gốm và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Potters and Related Workers
5        73141 Thợ gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73142 Thợ gạch ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass Makers, Cutters, Grinders and Finishers
5        73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Signwriters, Decorative Painters, Engravers and Etchers
5        73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Wood, Basketry and Related Materials
5        73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers in Textile, Leather and Related Materials
5        73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Handicraft Workers Not Elsewhere Classified
5        73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7311 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Precision-instrument Makers and Repairers
5        73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73110 Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7312 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Musical Instrument Makers and Tuners
5        73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73120 Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7313 Thợ kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Jewellery and Precious Metal Workers
5        73131 Thợ kim hoàn (nói chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73133 Thợ vàng/thợ bạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73134 Thợ khắc kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73139 Thợ kim hoàn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73131 Thợ kim hoàn (nói chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn (nói chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73132 Thợ cắt và đánh bóng đá quýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt và đánh bóng đá quý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73133 Thợ vàng/thợ bạcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vàng/thợ bạc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73134 Thợ khắc kim hoànMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc kim hoàn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73139 Thợ kim hoàn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kim hoàn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7314 Thợ gốm và thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ gốm và thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Potters and Related Workers
5        73141 Thợ gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73142 Thợ gạch ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73141 Thợ gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73142 Thợ gạch ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gạch ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73149 Thợ gốm và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ gốm và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7315 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Glass Makers, Cutters, Grinders and Finishers
5        73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73150 Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7316 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Signwriters, Decorative Painters, Engravers and Etchers
5        73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73161 Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axitMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73162 Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73169 Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7317 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Handicraft Workers in Wood, Basketry and Related Materials
5        73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73170 Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7318 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Handicraft Workers in Textile, Leather and Related Materials
5        73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73180 Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7319 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Handicraft Workers Not Elsewhere Classified
5        73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73190 Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    732 Thợ liên quan đến inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ liên quan đến in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Printing Trades Workers
4      7321 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pre-press Technicians
5        73210 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7322 Thợ inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Printers
5        73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật sốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73229 Thợ in khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Print Finishing and Binding Workers
5        73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7321 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pre-press Technicians
5        73210 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73210 Thợ thực hiện công đoạn trước inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thực hiện công đoạn trước in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7322 Thợ inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Printers
5        73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật sốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73229 Thợ in khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73221 Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật sốMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        73229 Thợ in khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ in khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7323 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Print Finishing and Binding Workers
5        73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        73230 Thợ hoàn thiện sản phẩm inMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện sản phẩm in" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  74 Thợ điện và thợ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ điện và thợ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Electrical and Electronics Trades Workers
3    741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electrical Equipment Installers and Repairers
4      7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building and Related Electricians
5        74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Mechanics and Fitters
5        74121 Thợ lắp ráp điện (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74123 Thợ sửa chữa điện gia dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Line Installers and Repairers
5        74131 Thợ lắp đặt đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74132 Thợ ghép cáp điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Electronics and Telecommunications Installers and Repairers
4      7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Mechanics and Servicers
5        74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Installers and Servicers
5        74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74223 Thợ kéo dây cáp viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    741 Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Electrical Equipment Installers and Repairers
4      7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building and Related Electricians
5        74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Mechanics and Fitters
5        74121 Thợ lắp ráp điện (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74123 Thợ sửa chữa điện gia dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electrical Line Installers and Repairers
5        74131 Thợ lắp đặt đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74132 Thợ ghép cáp điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7411 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building and Related Electricians
5        74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74110 Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7412 Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electrical Mechanics and Fitters
5        74121 Thợ lắp ráp điện (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74123 Thợ sửa chữa điện gia dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74121 Thợ lắp ráp điện (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74122 Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74123 Thợ sửa chữa điện gia dụngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sửa chữa điện gia dụng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74129 Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7413 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electrical Line Installers and Repairers
5        74131 Thợ lắp đặt đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74132 Thợ ghép cáp điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74131 Thợ lắp đặt đường dây điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt đường dây điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74132 Thợ ghép cáp điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ ghép cáp điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74139 Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    742 Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Electronics and Telecommunications Installers and Repairers
4      7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Electronics Mechanics and Servicers
5        74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Information and Communications Technology Installers and Servicers
5        74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74223 Thợ kéo dây cáp viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7421 Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ cơ khí và thợ dịch vụ điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Electronics Mechanics and Servicers
5        74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74211 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74212 Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cơ khí thiết bị video và âm thanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74219 Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt thiết bị điện tử khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7422 Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật thông tin và truyền thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Information and Communications Technology Installers and Servicers
5        74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74223 Thợ kéo dây cáp viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        74221 Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt phát sóng rada, phát thanh truyền hình/thiết bị truyền dẫn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74222 Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và sửa chữa máy tính và thiết bị điện tử liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74223 Thợ kéo dây cáp viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ kéo dây cáp viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        74224 Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cài đặt viễn thông/dịch vụ viễn thông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  75 Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ chế biến thực phẩm, gia công gỗ, may mặc, đồ thủ công và thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Food Processing, Woodworking, Garment and Other Craft and Related Trades Workers
3    751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Food Processing and Related Trades Workers
4      7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Butchers, Fishmongers and Related Food Preparers
5        75111 Thợ giết mổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bakers, Pastry-cooks and Confectionery Makers
5        75121 Thợ làm bánh (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75122 Thợ làm bánh mỳMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7513 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dairy Products Makers
5        75130 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fruit, Vegetable and Related Preservers
5        75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Beverage Tasters and Graders
5        75151 Thợ nếm cà phê và tràMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tobacco Preparers and Tobacco Products Makers
5        75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Wood Treaters, Cabinet-makers and Related Trades Workers
4      7521 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Treaters
5        75211 Thợ lò sấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75212 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75219 Thợ xử lý gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cabinet-makers and Related Workers
5        75221 Thợ sản xuất đồ nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75223 Thợ sản xuất khung hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Woodworking Machine Tool Setters and Operators
5        75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    753 Thợ may mặc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ may mặc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Garment and Related Trades Workers
4      7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tailors, Dressmakers, Furriers and Hatters
5        75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garment and Related Patternmakers and Cutters
5        75321 Thợ tạo mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75322 Thợ cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing, Embroidery and Related Workers
5        75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Upholsterers and Related Workers
5        75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pelt Dressers, Tanners and Fellmongers
5        75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemakers and Related Workers
5        75361 Thợ đóng giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75363 Thợ vá giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng daMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Craft and Related Workers
4      7541 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Underwater Divers
5        75410 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7542 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shotfirers and Blasters
5        75420 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product Graders and Testers (excluding Foods and Beverages)
5        75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fumigators and Other Pest and Weed Controllers
5        75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Craft and Related Workers Not Elsewhere Classified
5        75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    751 Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Food Processing and Related Trades Workers
4      7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Butchers, Fishmongers and Related Food Preparers
5        75111 Thợ giết mổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bakers, Pastry-cooks and Confectionery Makers
5        75121 Thợ làm bánh (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75122 Thợ làm bánh mỳMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7513 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Dairy Products Makers
5        75130 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fruit, Vegetable and Related Preservers
5        75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Beverage Tasters and Graders
5        75151 Thợ nếm cà phê và tràMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tobacco Preparers and Tobacco Products Makers
5        75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7511 Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giết, mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Butchers, Fishmongers and Related Food Preparers
5        75111 Thợ giết mổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75111 Thợ giết mổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75119 Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giết mổ, chuẩn bị thịt, cá và thực phẩm khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7512 Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nướng bánh, thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bakers, Pastry-cooks and Confectionery Makers
5        75121 Thợ làm bánh (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75122 Thợ làm bánh mỳMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75121 Thợ làm bánh (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75122 Thợ làm bánh mỳMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh mỳ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75123 Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm bánh ngọt và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7513 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Dairy Products Makers
5        75130 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75130 Thợ làm sản phẩm từ sữaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sản phẩm từ sữa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7514 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fruit, Vegetable and Related Preservers
5        75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75140 Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ bảo quản rau, hoa quả tươi và các thứ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7515 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Food and Beverage Tasters and Graders
5        75151 Thợ nếm cà phê và tràMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75151 Thợ nếm cà phê và tràMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm cà phê và trà" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75159 Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ nếm và phân loại đồ uống, thực phẩm khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7516 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Tobacco Preparers and Tobacco Products Makers
5        75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75160 Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất và chuẩn bị thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    752 Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Wood Treaters, Cabinet-makers and Related Trades Workers
4      7521 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Treaters
5        75211 Thợ lò sấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75212 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75219 Thợ xử lý gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cabinet-makers and Related Workers
5        75221 Thợ sản xuất đồ nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75223 Thợ sản xuất khung hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Woodworking Machine Tool Setters and Operators
5        75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7521 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Wood Treaters
5        75211 Thợ lò sấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75212 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75219 Thợ xử lý gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75211 Thợ lò sấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lò sấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75212 Thợ xử lý gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75219 Thợ xử lý gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ xử lý gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7522 Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ sản xuất làm đồ gỗ và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cabinet-makers and Related Workers
5        75221 Thợ sản xuất đồ nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75223 Thợ sản xuất khung hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75221 Thợ sản xuất đồ nội thấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ nội thất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75222 Thợ hoàn thiện đồ gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hoàn thiện đồ gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75223 Thợ sản xuất khung hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất khung hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75229 Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7523 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Woodworking Machine Tool Setters and Operators
5        75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75230 Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp đặt và vận hành máy công cụ chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    753 Thợ may mặc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ may mặc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Garment and Related Trades Workers
4      7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Tailors, Dressmakers, Furriers and Hatters
5        75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garment and Related Patternmakers and Cutters
5        75321 Thợ tạo mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75322 Thợ cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing, Embroidery and Related Workers
5        75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Upholsterers and Related Workers
5        75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pelt Dressers, Tanners and Fellmongers
5        75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemakers and Related Workers
5        75361 Thợ đóng giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75363 Thợ vá giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng daMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7531 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Tailors, Dressmakers, Furriers and Hatters
5        75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75310 Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ may, thợ làm da thú và thợ làm mũ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7532 Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ tạo mẫu và cắt quần áo và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Garment and Related Patternmakers and Cutters
5        75321 Thợ tạo mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75322 Thợ cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75321 Thợ tạo mẫuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo mẫu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75322 Thợ cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75329 Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ tạo và cắt mẫu áo quần và các mẫu có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7533 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sewing, Embroidery and Related Workers
5        75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75330 Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khâu vá, thợ thêu và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7534 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Upholsterers and Related Workers
5        75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75340 Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm nghề bọc đồ đạc và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7535 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pelt Dressers, Tanners and Fellmongers
5        75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75350 Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thuộc da sống, thợ nhuộm và thợ chuyên lột da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7536 Thợ đóng giày và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shoemakers and Related Workers
5        75361 Thợ đóng giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75363 Thợ vá giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng daMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75361 Thợ đóng giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75362 Thợ sản xuất giày chỉnh hìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất giày chỉnh hình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75363 Thợ vá giàyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vá giày" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75364 Thợ sản xuất/lắp ráp hàng daMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất/lắp ráp hàng da" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        75369 Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đóng giày và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    754 Thợ thủ công khác và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Craft and Related Workers
4      7541 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Underwater Divers
5        75410 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7542 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shotfirers and Blasters
5        75420 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Product Graders and Testers (excluding Foods and Beverages)
5        75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fumigators and Other Pest and Weed Controllers
5        75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Craft and Related Workers Not Elsewhere Classified
5        75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      7541 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Underwater Divers
5        75410 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75410 Thợ lặnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lặn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7542 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shotfirers and Blasters
5        75420 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75420 Thợ giật mìn phá đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giật mìn phá đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7543 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Product Graders and Testers (excluding Foods and Beverages)
5        75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75430 Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại và kiểm tra sản phẩm (trừ thực phẩm và đồ uống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7544 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fumigators and Other Pest and Weed Controllers
5        75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75440 Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ hun khói và thợ kiểm soát thực vật, động vật có hại khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      7549 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Craft and Related Workers Not Elsewhere Classified
5        75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        75490 Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ thủ công và các thợ khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
18 Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Plant and Machine Operators, and Assemblers
2  81 Thợ vận hành máy móc và thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ vận hành máy móc và thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Stationary Plant and Machine Operators
3    811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoángMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining and Mineral Processing Plant Operators
4      8111 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Miners and Quarriers
5        81110 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mineral and Stone Processing Plant Operators
5        81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Well Drillers and Borers and Related Workers
5        81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81133 Thợ vận hành máy khoan sâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cement, Stone and Other Mineral Products Machine Operators
5        81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81144 Thợ vận hành máy trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81145 Thợ vận hành bơm bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Metal Processing and Finishing Plant Operators
4      8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Processing Plant Operators
5        81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Finishing, Plating and Coating Machine Operators
5        81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Chemical and Photographic Products Plant and Machine Operators
4      8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Products Plant and Machine Operators
5        81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographic Products Machine Operators
5        81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Rubber, Plastic and Paper Products Machine Operators
4      8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Rubber Products Machine Operators
5        81411 Thợ vận hành máy phay cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81412 Thợ vận hành máy cán cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plastic Products Machine Operators
5        81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paper Products Machine Operators
5        81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Textile, Fur and Leather Products Machine Operators
4      8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fibre Preparing, Spinning and Winding Machine Operators
5        81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Weaving and Knitting Machine Operators
5        81521 Thợ vận hành máy dệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81522 Thợ vận hành máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8153 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing Machine Operators
5        81531 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81532 Thợ vận hành máy thêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bleaching, Dyeing and Fabric Cleaning Machine Operators
5        81541 Thợ vận hành máy tẩy trắngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81542 Thợ vận hành máy nhuộmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fur and Leather Preparing Machine Operators
5        81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemaking and Related Machine Operators
5        81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8157 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Laundry Machine Operators
5        81570 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Textile, Fur and Leather Products Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    816 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Food and Related Products Machine Operators
4      8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Related Products Machine Operators
5        81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quảMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Wood Processing and Papermaking Plant Operators
4      8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pulp and Papermaking Plant Operators
5        81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Processing Plant Operators
5        81721 Thợ cưaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81722 Thợ vận hành máy cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81723 Thợ sơn lõi ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81724 Thợ vận hành máy ép ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81725 Thợ phân loại gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc thiết bị khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Stationary Plant and Machine Operators
4      8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass and Ceramics Plant Operators
5        81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Steam Engine and Boiler Operators
5        81821 Thợ vận hành động cơ hơi nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81822 Thợ đốt lòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Packing, Bottling and Labelling Machine Operators
5        81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stationary Plant and Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip siliconMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  82 Thợ lắp rápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Assemblers
3    820 Thợ lắp rápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      8201 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82010 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82023 Thợ lắp ráp pinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82091 Thợ lắp ráp đồ chơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Drivers and Mobile Plant Operators
3    831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Locomotive Engine Drivers and Related Workers
4      8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Locomotive Engine Drivers
5        83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Railway Brake, Signal and Switch Operators
5        83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    832 Lái xe con, xe tải và xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe con, xe tải và xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Car, Van and Motorcycle Drivers
4      8321 Lái xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motorcycle Drivers
5        83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Car, Taxi and Van Drivers
5        83221 Lái xe taxiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83222 Lái xe conMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83223 Lái xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83224 Lái xe cứu thươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83225 Người trông bãi đỗ xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Heavy Truck and Bus Drivers
4      8331 Lái xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bus and Tram Drivers
5        83311 Lái xe buýtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83312 Lái xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Heavy Truck and Lorry Drivers
5        83321 Lái xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83323 Lái xe cứu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83324 Lái thiết bị di động sân bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83325 Lái xe tải trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    834 Thợ vận hành thiết bị chuyển độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mobile Plant Operators
4      8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mobile Farm and Forestry Plant Operators
5        83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Earthmoving and Related Plant Operators
5        83421 Thợ vận hành máy đàoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83422 Thợ vận hành máy ủiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83423 Thợ vận hành máy nạo vétMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83425 Thợ vận hành máy làm đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Crane, Hoist and Related Plant Operators
5        83431 Thợ vận hành cần trục (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8344 Thợ vận hành xe bốc dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành xe bốc dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lifting Truck Operators
3    835 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Ships' Deck Crews and Related Workers
4      8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Crews and Related Workers
5        83501 Người lái tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  81 Thợ vận hành máy móc và thiết bịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ vận hành máy móc và thiết bị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Stationary Plant and Machine Operators
3    811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoángMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining and Mineral Processing Plant Operators
4      8111 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Miners and Quarriers
5        81110 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mineral and Stone Processing Plant Operators
5        81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Well Drillers and Borers and Related Workers
5        81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81133 Thợ vận hành máy khoan sâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cement, Stone and Other Mineral Products Machine Operators
5        81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81144 Thợ vận hành máy trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81145 Thợ vận hành bơm bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Metal Processing and Finishing Plant Operators
4      8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Processing Plant Operators
5        81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Finishing, Plating and Coating Machine Operators
5        81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Chemical and Photographic Products Plant and Machine Operators
4      8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Products Plant and Machine Operators
5        81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographic Products Machine Operators
5        81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Rubber, Plastic and Paper Products Machine Operators
4      8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Rubber Products Machine Operators
5        81411 Thợ vận hành máy phay cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81412 Thợ vận hành máy cán cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plastic Products Machine Operators
5        81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paper Products Machine Operators
5        81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Textile, Fur and Leather Products Machine Operators
4      8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fibre Preparing, Spinning and Winding Machine Operators
5        81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Weaving and Knitting Machine Operators
5        81521 Thợ vận hành máy dệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81522 Thợ vận hành máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8153 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing Machine Operators
5        81531 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81532 Thợ vận hành máy thêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bleaching, Dyeing and Fabric Cleaning Machine Operators
5        81541 Thợ vận hành máy tẩy trắngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81542 Thợ vận hành máy nhuộmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fur and Leather Preparing Machine Operators
5        81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemaking and Related Machine Operators
5        81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8157 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Laundry Machine Operators
5        81570 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Textile, Fur and Leather Products Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    816 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Food and Related Products Machine Operators
4      8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Related Products Machine Operators
5        81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quảMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Wood Processing and Papermaking Plant Operators
4      8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pulp and Papermaking Plant Operators
5        81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Processing Plant Operators
5        81721 Thợ cưaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81722 Thợ vận hành máy cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81723 Thợ sơn lõi ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81724 Thợ vận hành máy ép ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81725 Thợ phân loại gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc thiết bị khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Stationary Plant and Machine Operators
4      8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass and Ceramics Plant Operators
5        81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Steam Engine and Boiler Operators
5        81821 Thợ vận hành động cơ hơi nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81822 Thợ đốt lòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Packing, Bottling and Labelling Machine Operators
5        81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stationary Plant and Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip siliconMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    811 Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoángMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị xử lý khai khoáng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mining and Mineral Processing Plant Operators
4      8111 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Miners and Quarriers
5        81110 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mineral and Stone Processing Plant Operators
5        81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Well Drillers and Borers and Related Workers
5        81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81133 Thợ vận hành máy khoan sâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cement, Stone and Other Mineral Products Machine Operators
5        81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81144 Thợ vận hành máy trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81145 Thợ vận hành bơm bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8111 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Miners and Quarriers
5        81110 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81110 Thợ khai thác mỏ và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khai thác mỏ và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8112 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mineral and Stone Processing Plant Operators
5        81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81120 Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến khoáng sản và đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8113 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Well Drillers and Borers and Related Workers
5        81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81133 Thợ vận hành máy khoan sâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81131 Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81132 Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan giếng (trừ giếng dầu khí)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81133 Thợ vận hành máy khoan sâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy khoan sâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81139 Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ khoan, đào giếng và các thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8114 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng, đá và khoáng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cement, Stone and Other Mineral Products Machine Operators
5        81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81144 Thợ vận hành máy trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81145 Thợ vận hành bơm bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm bê tông đúc sẵn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81142 Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất xi măng amiăng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81143 Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngóiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm gạch đất nung, ngói" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81144 Thợ vận hành máy trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81145 Thợ vận hành bơm bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành bơm bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81149 Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và các sản phẩm khoáng sản khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    812 Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Metal Processing and Finishing Plant Operators
4      8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Processing Plant Operators
5        81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Metal Finishing, Plating and Coating Machine Operators
5        81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8121 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Processing Plant Operators
5        81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81210 Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị xử lý kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8122 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Metal Finishing, Plating and Coating Machine Operators
5        81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81220 Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loạiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy hoàn thiện, tráng, mạ kim loại" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    813 Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Chemical and Photographic Products Plant and Machine Operators
4      8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Chemical Products Plant and Machine Operators
5        81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Photographic Products Machine Operators
5        81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8131 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Chemical Products Plant and Machine Operators
5        81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81311 Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nghiền/trộn hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81312 Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa họcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xử lý nhiệt hóa học" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81313 Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chấtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy lọc và tách hóa chất" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81314 Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành hóa chất tĩnh/lò phản ứng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81315 Thợ vận hành máy sợi tổng hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sợi tổng hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81319 Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy và thiết bị sản xuất hóa học khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8132 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Photographic Products Machine Operators
5        81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81320 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm phim ảnh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    814 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Rubber, Plastic and Paper Products Machine Operators
4      8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Rubber Products Machine Operators
5        81411 Thợ vận hành máy phay cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81412 Thợ vận hành máy cán cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Plastic Products Machine Operators
5        81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Paper Products Machine Operators
5        81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8141 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Rubber Products Machine Operators
5        81411 Thợ vận hành máy phay cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81412 Thợ vận hành máy cán cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81411 Thợ vận hành máy phay cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy phay cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81412 Thợ vận hành máy cán cao suMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cán cao su" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81419 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm cao su khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8142 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Plastic Products Machine Operators
5        81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81420 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm nhựa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8143 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catongMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm từ giấy và thùng catong" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Paper Products Machine Operators
5        81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81431 Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm thùng catong/hộp giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81432 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81439 Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy và thùng catong khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    815 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Textile, Fur and Leather Products Machine Operators
4      8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fibre Preparing, Spinning and Winding Machine Operators
5        81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Weaving and Knitting Machine Operators
5        81521 Thợ vận hành máy dệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81522 Thợ vận hành máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8153 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sewing Machine Operators
5        81531 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81532 Thợ vận hành máy thêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bleaching, Dyeing and Fabric Cleaning Machine Operators
5        81541 Thợ vận hành máy tẩy trắngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81542 Thợ vận hành máy nhuộmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Fur and Leather Preparing Machine Operators
5        81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shoemaking and Related Machine Operators
5        81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8157 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Laundry Machine Operators
5        81570 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Textile, Fur and Leather Products Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8151 Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy xe sợi, kéo sợi và cuộn sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fibre Preparing, Spinning and Winding Machine Operators
5        81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81511 Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xe chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81512 Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cuộn chỉ (chỉ và sợi)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8152 Thợ vận hành máy dệt kim, máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy dệt kim, máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Weaving and Knitting Machine Operators
5        81521 Thợ vận hành máy dệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81522 Thợ vận hành máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81521 Thợ vận hành máy dệtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy dệt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81522 Thợ vận hành máy đanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8153 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sewing Machine Operators
5        81531 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81532 Thợ vận hành máy thêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81531 Thợ vận hành máy mayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy may" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81532 Thợ vận hành máy thêuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy thêu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8154 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bleaching, Dyeing and Fabric Cleaning Machine Operators
5        81541 Thợ vận hành máy tẩy trắngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81542 Thợ vận hành máy nhuộmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81541 Thợ vận hành máy tẩy trắngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81542 Thợ vận hành máy nhuộmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nhuộm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81543 Thợ vận hành máy làm sạch sợiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm sạch sợi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81549 Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy tẩy trắng, máy nhuộm và làm sạch sợi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8155 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Fur and Leather Preparing Machine Operators
5        81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81550 Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thúMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chuẩn bị da, lông thú" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8156 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shoemaking and Related Machine Operators
5        81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81560 Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng giầy, dép và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8157 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Laundry Machine Operators
5        81570 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81570 Thợ vận hành máy giặt làMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy giặt là" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8159 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Textile, Fur and Leather Products Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81590 Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    816 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Food and Related Products Machine Operators
4      8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Food and Related Products Machine Operators
5        81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quảMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8160 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Food and Related Products Machine Operators
5        81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quảMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81601 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ thịt và cá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81602 Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất sữa và bánh kẹo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81603 Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vịMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy xay ngũ cốc và gia vị" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81604 Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nướng và các sản phẩm từ ngũ cốc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81605 Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quảMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất các sản phẩm từ trái cây, rau quả" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81606 Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến và tinh chế đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81607 Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất bia, rượu và nước giải khát khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81608 Thợ vận hành máy sản xuất thuốc láMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thuốc lá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81609 Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    817 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và sản xuất giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Wood Processing and Papermaking Plant Operators
4      8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Pulp and Papermaking Plant Operators
5        81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Wood Processing Plant Operators
5        81721 Thợ cưaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81722 Thợ vận hành máy cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81723 Thợ sơn lõi ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81724 Thợ vận hành máy ép ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81725 Thợ phân loại gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8171 Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy nghiền bột giấy và làm giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Pulp and Papermaking Plant Operators
5        81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81711 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81712 Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81719 Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế tạo bột giấy và giấy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8172 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Wood Processing Plant Operators
5        81721 Thợ cưaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81722 Thợ vận hành máy cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81723 Thợ sơn lõi ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81724 Thợ vận hành máy ép ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81725 Thợ phân loại gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81721 Thợ cưaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ cưa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81722 Thợ vận hành máy cắtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81723 Thợ sơn lõi ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sơn lõi ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81724 Thợ vận hành máy ép ván épMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ép ván ép" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81725 Thợ phân loại gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phân loại gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81726 Thợ vận hành máy chế biến gỗMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy chế biến gỗ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81727 Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cưa gỗ chính xác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81729 Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    818 Thợ vận hành máy móc thiết bị khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành máy móc thiết bị khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Stationary Plant and Machine Operators
4      8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Glass and Ceramics Plant Operators
5        81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Steam Engine and Boiler Operators
5        81821 Thợ vận hành động cơ hơi nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81822 Thợ đốt lòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Packing, Bottling and Labelling Machine Operators
5        81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Stationary Plant and Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip siliconMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8181 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Glass and Ceramics Plant Operators
5        81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81811 Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành lò nung thủy tinh/gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81812 Thợ sản xuất sợi thủy tinhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ sản xuất sợi thủy tinh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81819 Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị sản xuất thủy tinh và gốm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8182 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Steam Engine and Boiler Operators
5        81821 Thợ vận hành động cơ hơi nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81822 Thợ đốt lòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81821 Thợ vận hành động cơ hơi nướcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81822 Thợ đốt lòMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ đốt lò" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81829 Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành động cơ hơi nước và nồi hơi khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8183 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Packing, Bottling and Labelling Machine Operators
5        81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81830 Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị đóng gói, đóng chai và dán nhãn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8189 Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Stationary Plant and Machine Operators Not Elsewhere Classified
5        81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip siliconMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        81891 Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy in, máy đóng sách và máy có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81892 Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy cắt dây cáp và dây tải điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81893 Thợ vận hành máy sản xuất con chip siliconMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy sản xuất con chip silicon" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81894 Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành dây chuyền lắp ráp tự động và vận hành rô bốt công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        81899 Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  82 Thợ lắp rápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Assemblers
3    820 Thợ lắp rápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      8201 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82010 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82023 Thợ lắp ráp pinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82091 Thợ lắp ráp đồ chơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    820 Thợ lắp rápMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ lắp ráp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      8201 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82010 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82023 Thợ lắp ráp pinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        82091 Thợ lắp ráp đồ chơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8201 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        82010 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82010 Thợ lắp ráp máy cơ khíMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp máy cơ khí" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8202 Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp thiết bị điện và điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82023 Thợ lắp ráp pinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82021 Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện/linh kiện điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        82022 Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tửMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp thiết bị điện tử/linh kiện điện tử" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        82023 Thợ lắp ráp pinMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp pin" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8209 Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lắp ráp chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        82091 Thợ lắp ráp đồ chơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        82091 Thợ lắp ráp đồ chơiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp đồ chơi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        82099 Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ lắp ráp khác chưa được phân vào đâu (lắp ráp sản phẩm nhựa, lắp ráp sản phẩm cao su)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  83 Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lái xe và thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Drivers and Mobile Plant Operators
3    831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Locomotive Engine Drivers and Related Workers
4      8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Locomotive Engine Drivers
5        83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Railway Brake, Signal and Switch Operators
5        83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    832 Lái xe con, xe tải và xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe con, xe tải và xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Car, Van and Motorcycle Drivers
4      8321 Lái xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motorcycle Drivers
5        83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Car, Taxi and Van Drivers
5        83221 Lái xe taxiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83222 Lái xe conMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83223 Lái xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83224 Lái xe cứu thươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83225 Người trông bãi đỗ xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Heavy Truck and Bus Drivers
4      8331 Lái xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bus and Tram Drivers
5        83311 Lái xe buýtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83312 Lái xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Heavy Truck and Lorry Drivers
5        83321 Lái xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83323 Lái xe cứu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83324 Lái thiết bị di động sân bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83325 Lái xe tải trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    834 Thợ vận hành thiết bị chuyển độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mobile Plant Operators
4      8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mobile Farm and Forestry Plant Operators
5        83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Earthmoving and Related Plant Operators
5        83421 Thợ vận hành máy đàoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83422 Thợ vận hành máy ủiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83423 Thợ vận hành máy nạo vétMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83425 Thợ vận hành máy làm đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Crane, Hoist and Related Plant Operators
5        83431 Thợ vận hành cần trục (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8344 Thợ vận hành xe bốc dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành xe bốc dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lifting Truck Operators
3    835 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Ships' Deck Crews and Related Workers
4      8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Crews and Related Workers
5        83501 Người lái tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    831 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Locomotive Engine Drivers and Related Workers
4      8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Locomotive Engine Drivers
5        83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Railway Brake, Signal and Switch Operators
5        83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8311 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Locomotive Engine Drivers
5        83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83110 Lái các phương tiện vận chuyển trên đường rayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8312 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Railway Brake, Signal and Switch Operators
5        83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83121 Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên điều khiển tín hiệu, bẻ ghi và chuyển hướng tàu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83129 Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Nhân viên đường sắt khác và nhân viên có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    832 Lái xe con, xe tải và xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe con, xe tải và xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Car, Van and Motorcycle Drivers
4      8321 Lái xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Motorcycle Drivers
5        83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Car, Taxi and Van Drivers
5        83221 Lái xe taxiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83222 Lái xe conMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83223 Lái xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83224 Lái xe cứu thươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83225 Người trông bãi đỗ xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8321 Lái xe máyMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe máy" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Motorcycle Drivers
5        83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83211 Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy (không phải là thư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83212 Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chở người, chở hàng bằng xe máy sử dụng các thiết bị di động cá nhân (lái xe máy công nghệ)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8322 Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe con, taxi và xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Car, Taxi and Van Drivers
5        83221 Lái xe taxiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83222 Lái xe conMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83223 Lái xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83224 Lái xe cứu thươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83225 Người trông bãi đỗ xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83221 Lái xe taxiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe taxi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83222 Lái xe conMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83223 Lái xe tải hạng nhẹMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nhẹ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83224 Lái xe cứu thươngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu thương" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83225 Người trông bãi đỗ xeMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người trông bãi đỗ xe" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83229 Lái xe con và xe hạng nhẹ khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe con và xe hạng nhẹ khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    833 Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng, xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Heavy Truck and Bus Drivers
4      8331 Lái xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Bus and Tram Drivers
5        83311 Lái xe buýtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83312 Lái xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Heavy Truck and Lorry Drivers
5        83321 Lái xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83323 Lái xe cứu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83324 Lái thiết bị di động sân bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83325 Lái xe tải trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8331 Lái xe buýt và xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe buýt và xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Bus and Tram Drivers
5        83311 Lái xe buýtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83312 Lái xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83311 Lái xe buýtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe buýt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83312 Lái xe điệnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe điện" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8332 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Heavy Truck and Lorry Drivers
5        83321 Lái xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83323 Lái xe cứu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83324 Lái thiết bị di động sân bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83325 Lái xe tải trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83321 Lái xe tải hạng nặngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng nặng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83322 Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải rơ móoc (bao gồm cả lái xe chính)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83323 Lái xe cứu hỏaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe cứu hỏa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83324 Lái thiết bị di động sân bayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái thiết bị di động sân bay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83325 Lái xe tải trộn bê tôngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải trộn bê tông" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83326 Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải chở chất thải (bao gồm cả xe tải móc với thùng chứa cuộn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83329 Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe tải hạng vừa và xe tải hạng nặng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    834 Thợ vận hành thiết bị chuyển độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ vận hành thiết bị chuyển động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mobile Plant Operators
4      8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mobile Farm and Forestry Plant Operators
5        83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Earthmoving and Related Plant Operators
5        83421 Thợ vận hành máy đàoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83422 Thợ vận hành máy ủiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83423 Thợ vận hành máy nạo vétMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83425 Thợ vận hành máy làm đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Crane, Hoist and Related Plant Operators
5        83431 Thợ vận hành cần trục (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8344 Thợ vận hành xe bốc dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành xe bốc dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Lifting Truck Operators
4      8341 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mobile Farm and Forestry Plant Operators
5        83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83410 Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8342 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Earthmoving and Related Plant Operators
5        83421 Thợ vận hành máy đàoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83422 Thợ vận hành máy ủiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83423 Thợ vận hành máy nạo vétMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83425 Thợ vận hành máy làm đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83421 Thợ vận hành máy đàoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83422 Thợ vận hành máy ủiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy ủi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83423 Thợ vận hành máy nạo vétMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy nạo vét" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83424 Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đóng cọc/máy khoan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83425 Thợ vận hành máy làm đườngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy làm đường" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83426 Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào hầm (kể cả thợ vận hành máy kích ống)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83429 Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành máy đào đất và thợ vận hành thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8343 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Crane, Hoist and Related Plant Operators
5        83431 Thợ vận hành cần trục (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83431 Thợ vận hành cần trục (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83432 Thợ vận hành cần trục (hải cảng)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục (hải cảng)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83439 Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ vận hành cần trục và thợ vận hành các thiết bị có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      8344 Thợ vận hành xe bốc dỡMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ vận hành xe bốc dỡ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Lifting Truck Operators
3    835 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Ships' Deck Crews and Related Workers
4      8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Ships' Deck Crews and Related Workers
5        83501 Người lái tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      8350 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan (trừ lao động trên tàu đánh bắt thủy sản)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Ships' Deck Crews and Related Workers
5        83501 Người lái tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        83501 Người lái tàuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người lái tàu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83502 Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ (bao gồm cả người chủ tàu)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        83509 Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
19 Lao động giản đơnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 1: "Lao động giản đơn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.1, 11, 1Elementary Occupations
2  91 Người quét dọn và giúp việcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người quét dọn và giúp việc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Cleaners and Helpers
3    911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Domestic, Hotel and Office Cleaners and Helpers
4      9111 Người quét dọn và giúp việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Cleaners and Helpers
5        91111 Người giúp việc gia đình (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaners and Helpers in Offices, Hotels and Other Establishments
5        91121 Người dọn dẹp văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91122 Người dọn dẹp khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Vehicle, Window, Laundry and Other Hand Cleaning Workers
4      9121 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Launderers and Pressers
5        91210 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9122 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Vehicle Cleaners
5        91220 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9123 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Window Cleaners
5        91230 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9129 Thợ lau dọn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lau dọn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Other Cleaning Workers
2  92 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Agricultural, Forestry and Fishery Labourers
3    920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      9201 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92010 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9202 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92020 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9204 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92040 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9205 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92050 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9206 Lao động thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92061 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  93 Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tảiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Labourers in Mining, Construction, Manufacturing and Transport
3    931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining and Construction Labourers
4      9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Quarrying Labourers
5        93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Labourers
5        93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9313 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Construction Labourers
5        93130 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    932 Lao động trong công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Manufacturing Labourers
4      9321 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Packers
5        93210 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Labourers Not Elsewhere Classified
5        93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    933 Lao động vận chuyển và kho hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động vận chuyển và kho hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Transport and Storage Labourers
4      9331 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand and Pedal Vehicle Drivers
5        93310 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Drivers of Animal-drawn Vehicles and Machinery
5        93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9333 Người mang vác hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người mang vác hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Freight Handlers
5        93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93332 Người mang vác đường sắt/đường bộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93334 Người bốc xếp tại khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93336 Người đẩy hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93337 Người buộc dây hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93339 Người mang vác hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9334 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shelf Fillers
5        93340 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  94 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Food Preparation Assistants
3    940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9402 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94020 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Street and Related Sales and Service Workers
3    951 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street and Related Service Workers
4      9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street and Related Service Workers
5        95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    952 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street Vendors (excluding Food)
4      9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Vendors (excluding Food)
5        95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.22Refuse Workers and Other Elementary Workers
3    961 Người thu dọn vật thảiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người thu dọn vật thải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Refuse Workers
4      9611 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garbage and Recycling Collectors
5        96110 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Refuse Sorters
5        96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sweepers and Related Labourers
5        96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    962 Lao động giản đơn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Elementary Workers
4      9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Messengers, Package Deliverers and Luggage Porters
5        96211 Người đưa thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96212 Người giao hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96213 Người khuân vác ở khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9622 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Odd-job Persons
5        96220 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meter Readers and Vending-machine Collectors
5        96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9624 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Water and Firewood Collectors
5        96240 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Elementary Workers Not Elsewhere Classified
5        96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
2  91 Người quét dọn và giúp việcMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người quét dọn và giúp việc" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Cleaners and Helpers
3    911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Domestic, Hotel and Office Cleaners and Helpers
4      9111 Người quét dọn và giúp việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Cleaners and Helpers
5        91111 Người giúp việc gia đình (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaners and Helpers in Offices, Hotels and Other Establishments
5        91121 Người dọn dẹp văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91122 Người dọn dẹp khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Vehicle, Window, Laundry and Other Hand Cleaning Workers
4      9121 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Launderers and Pressers
5        91210 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9122 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Vehicle Cleaners
5        91220 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9123 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Window Cleaners
5        91230 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9129 Thợ lau dọn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lau dọn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Other Cleaning Workers
3    911 Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Domestic, Hotel and Office Cleaners and Helpers
4      9111 Người quét dọn và giúp việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Domestic Cleaners and Helpers
5        91111 Người giúp việc gia đình (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Cleaners and Helpers in Offices, Hotels and Other Establishments
5        91121 Người dọn dẹp văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91122 Người dọn dẹp khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9111 Người quét dọn và giúp việc gia đìnhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc gia đình" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Domestic Cleaners and Helpers
5        91111 Người giúp việc gia đình (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91111 Người giúp việc gia đình (chung)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giúp việc gia đình (chung)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91119 Người quét dọn và giúp việc gia đình khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và giúp việc gia đình khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9112 Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và giúp việc trong văn phòng, khách sạn và các cơ sở khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Cleaners and Helpers in Offices, Hotels and Other Establishments
5        91121 Người dọn dẹp văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91122 Người dọn dẹp khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91121 Người dọn dẹp văn phòngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp văn phòng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91122 Người dọn dẹp khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91123 Người dọn dẹp cơ sở công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91124 Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp cơ sở thực phẩm và đồ uống (như nhà hàng, trung tâm bán hàng rong)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91125 Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu dân cư (như chung cư, căn hộ riêng, khu vực chung trong khu dân cư)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91126 Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp khu vực công cộng (như trạm dừng xe buýt, đường sắt, cống rãnh, cầu trên cao, đường giao thông, đường cao tốc, công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91127 Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp các phương tiện (như máy bay, tàu hỏa, tàu điện ngầm)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        91129 Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người dọn dẹp ở các cơ sở khác (như trung tâm mua sắm, trường học, bệnh viện, những nơi thờ tự)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    912 Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Thợ rửa xe cộ, làm sạch cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Vehicle, Window, Laundry and Other Hand Cleaning Workers
4      9121 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Launderers and Pressers
5        91210 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9122 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Vehicle Cleaners
5        91220 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9123 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Window Cleaners
5        91230 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9129 Thợ lau dọn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lau dọn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Other Cleaning Workers
4      9121 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hand Launderers and Pressers
5        91210 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91210 Thợ giặt là bằng tayMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ giặt là bằng tay" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9122 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Vehicle Cleaners
5        91220 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91220 Thợ rửa xe cộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ rửa xe cộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9123 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Window Cleaners
5        91230 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        91230 Thợ làm sạch cửa sổMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ làm sạch cửa sổ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9129 Thợ lau dọn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ lau dọn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Other Cleaning Workers
2  92 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Agricultural, Forestry and Fishery Labourers
3    920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      9201 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92010 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9202 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92020 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9204 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92040 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9205 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92050 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9206 Lao động thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92061 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    920 Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      9201 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92010 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9202 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92020 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9204 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92040 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9205 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92050 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9206 Lao động thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        92061 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9201 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92010 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92010 Lao động trồng trọtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9202 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92020 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92020 Lao động chăn nuôiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động chăn nuôi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9203 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92030 Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9204 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92040 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92040 Lao động làm vườnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động làm vườn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9205 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92050 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92050 Lao động lâm nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động lâm nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9206 Lao động thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        92061 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        92061 Lao động nuôi trồng thủy sảnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động nuôi trồng thủy sản" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        92062 Lao động khai thác thủy sản trong nội địaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong nội địa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        92063 Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt NamMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động khai thác thủy sản trong vùng biển Việt Nam" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  93 Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tảiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trong ngành khai khoáng, xây dựng, công nghiệp chế biến, chế tạo và giao thông vận tải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Labourers in Mining, Construction, Manufacturing and Transport
3    931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Mining and Construction Labourers
4      9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Quarrying Labourers
5        93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Labourers
5        93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9313 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Construction Labourers
5        93130 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    932 Lao động trong công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Manufacturing Labourers
4      9321 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Packers
5        93210 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Labourers Not Elsewhere Classified
5        93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    933 Lao động vận chuyển và kho hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động vận chuyển và kho hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Transport and Storage Labourers
4      9331 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand and Pedal Vehicle Drivers
5        93310 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Drivers of Animal-drawn Vehicles and Machinery
5        93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9333 Người mang vác hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người mang vác hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Freight Handlers
5        93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93332 Người mang vác đường sắt/đường bộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93334 Người bốc xếp tại khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93336 Người đẩy hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93337 Người buộc dây hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93339 Người mang vác hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9334 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shelf Fillers
5        93340 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    931 Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong ngành khai khoáng và xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Mining and Construction Labourers
4      9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Mining and Quarrying Labourers
5        93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Civil Engineering Labourers
5        93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9313 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Building Construction Labourers
5        93130 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9311 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Mining and Quarrying Labourers
5        93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93110 Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong khai thác mỏ và khai thác đá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9312 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Civil Engineering Labourers
5        93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93120 Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trong xây dựng công trình kỹ thuật (không phải nhà)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9313 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Building Construction Labourers
5        93130 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93130 Thợ phụ xây dựngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Thợ phụ xây dựng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    932 Lao động trong công nghiệpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trong công nghiệp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Manufacturing Labourers
4      9321 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand Packers
5        93210 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Manufacturing Labourers Not Elsewhere Classified
5        93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9321 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hand Packers
5        93210 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93210 Lao động đóng gói thủ côngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động đóng gói thủ công" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9329 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Manufacturing Labourers Not Elsewhere Classified
5        93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93290 Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động công nghiệp khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    933 Lao động vận chuyển và kho hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động vận chuyển và kho hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Transport and Storage Labourers
4      9331 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Hand and Pedal Vehicle Drivers
5        93310 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Drivers of Animal-drawn Vehicles and Machinery
5        93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9333 Người mang vác hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người mang vác hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Freight Handlers
5        93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93332 Người mang vác đường sắt/đường bộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93334 Người bốc xếp tại khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93336 Người đẩy hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93337 Người buộc dây hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93339 Người mang vác hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9334 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Shelf Fillers
5        93340 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9331 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Hand and Pedal Vehicle Drivers
5        93310 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93310 Lái xe bằng tay và đạp chânMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lái xe bằng tay và đạp chân" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9332 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Drivers of Animal-drawn Vehicles and Machinery
5        93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93320 Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người điều khiển máy kéo và phương tiện do gia súc kéo" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9333 Người mang vác hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người mang vác hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Freight Handlers
5        93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93332 Người mang vác đường sắt/đường bộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93334 Người bốc xếp tại khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93336 Người đẩy hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93337 Người buộc dây hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93339 Người mang vác hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93331 Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng hóa xuống tàu và lên bờ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93332 Người mang vác đường sắt/đường bộMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác đường sắt/đường bộ" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93333 Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp máy bay (như hành lý sân bay/xử lý hàng hóa)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93334 Người bốc xếp tại khoMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bốc xếp tại kho" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93335 Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phục vụ xe vận chuyển hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93336 Người đẩy hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đẩy hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93337 Người buộc dây hàng hóaMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người buộc dây hàng hóa" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        93339 Người mang vác hàng khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người mang vác hàng khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9334 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Shelf Fillers
5        93340 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        93340 Người bày hàng lên giáMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bày hàng lên giá" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  94 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Food Preparation Assistants
3    940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33
4      9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9402 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94020 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    940 Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩmMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3
4      9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9402 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44
5        94020 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9401 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        94010 Người chuẩn bị đồ ăn nhanhMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người chuẩn bị đồ ăn nhanh" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9402 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4
5        94020 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        94020 Người phụ bếpMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người phụ bếp" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  95 Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan đến bán hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Street and Related Sales and Service Workers
3    951 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street and Related Service Workers
4      9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street and Related Service Workers
5        95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    952 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Street Vendors (excluding Food)
4      9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Vendors (excluding Food)
5        95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    951 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Street and Related Service Workers
4      9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street and Related Service Workers
5        95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9510 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Street and Related Service Workers
5        95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        95100 Lao động trên đường phố và lao động có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động trên đường phố và lao động có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    952 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Street Vendors (excluding Food)
4      9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Street Vendors (excluding Food)
5        95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9520 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Street Vendors (excluding Food)
5        95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        95200 Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người bán hàng rong trên đường phố (trừ đồ ăn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
2  96 Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 2: "Người thu dọn vật thải và lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.2, 22, 2Refuse Workers and Other Elementary Workers
3    961 Người thu dọn vật thảiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người thu dọn vật thải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Refuse Workers
4      9611 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garbage and Recycling Collectors
5        96110 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Refuse Sorters
5        96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sweepers and Related Labourers
5        96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    962 Lao động giản đơn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.33Other Elementary Workers
4      9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Messengers, Package Deliverers and Luggage Porters
5        96211 Người đưa thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96212 Người giao hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96213 Người khuân vác ở khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9622 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Odd-job Persons
5        96220 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meter Readers and Vending-machine Collectors
5        96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9624 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Water and Firewood Collectors
5        96240 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Elementary Workers Not Elsewhere Classified
5        96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
3    961 Người thu dọn vật thảiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Người thu dọn vật thải" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Refuse Workers
4      9611 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Garbage and Recycling Collectors
5        96110 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Refuse Sorters
5        96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Sweepers and Related Labourers
5        96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9611 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Garbage and Recycling Collectors
5        96110 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96110 Người thu gom rác và tái chếMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom rác và tái chế" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9612 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Refuse Sorters
5        96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96120 Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu dọn, sắp xếp, phân loại rác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9613 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Sweepers and Related Labourers
5        96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96130 Người quét dọn và lao động khác có liên quanMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người quét dọn và lao động khác có liên quan" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
3    962 Lao động giản đơn khácMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 3: "Lao động giản đơn khác" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.3, 33, 3Other Elementary Workers
4      9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Messengers, Package Deliverers and Luggage Porters
5        96211 Người đưa thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96212 Người giao hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96213 Người khuân vác ở khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9622 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Odd-job Persons
5        96220 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Meter Readers and Vending-machine Collectors
5        96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9624 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Water and Firewood Collectors
5        96240 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.44Elementary Workers Not Elsewhere Classified
5        96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
4      9621 Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lýMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đưa thư, người giao hàng và người khuân vác hành lý" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Messengers, Package Deliverers and Luggage Porters
5        96211 Người đưa thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96212 Người giao hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96213 Người khuân vác ở khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96211 Người đưa thưMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đưa thư" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        96212 Người giao hàngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người giao hàng" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        96213 Người khuân vác ở khách sạnMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác ở khách sạn" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
5        96214 Người khuân vác (trừ khách sạn)Mục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người khuân vác (trừ khách sạn)" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9622 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Odd-job Persons
5        96220 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96220 Người làm công việc lặt vặtMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người làm công việc lặt vặt" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9623 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Meter Readers and Vending-machine Collectors
5        96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96230 Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự độngMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người đọc đồng hồ đo và người thu tiền từ máy bán hàng tự động" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9624 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Water and Firewood Collectors
5        96240 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96240 Người thu gom nước và củiMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Người thu gom nước và củi" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5
4      9629 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 4: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.4, 44, 4Elementary Workers Not Elsewhere Classified
5        96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.55
5        96290 Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâuMục phân loại nghề nghiệp VSCO 2020 cấp 5: "Lao động giản đơn khác chưa được phân vào đâu" theo QĐ 34/2020/QĐ-TTg.5, 55, 5