| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 1.1 | KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu | Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT. | Visit to registered primary care facility |
| 1.2 | KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện) | Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT. | Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center) |
| 1.3 | KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB | Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT. | Referred visit with transfer letter (valid 1 year) |
| 1.4 | KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú | Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT. | Visit due to change of residence |
| 1.5 | KCB theo phiếu hẹn khám lại | Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT. | Follow-up visit per appointment slip |
| 1.6 | Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến | Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Organ donor — immediate post-donation treatment |
| 1.7 | Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra | Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Newborn requiring immediate treatment after birth |
| 1.11 | Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại | Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Self-referral to other primary-level facility (not 1.2) |
| 1.12 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Self-referral outpatient at basic facility <50 points |
| 1.13 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased) |
| 1.14 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased) |
| 1.15 | Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản | Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Self-referral inpatient at basic-level facility |
| 1.16 | Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025 | Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. | Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025) |
| 1.17 | Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025 | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. | Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025) |
| 1.18 | Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh | Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025. | Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased) |
| 2 | Cấp cứu | Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT. | Emergency |
| 3.1 | Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient) |
| 3.2 | Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh | Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Self-referral inpatient at provincial specialized facility |
| 3.3 | Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện | Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Self-referral to district basic/specialized facility |
| 3.6 | DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu | Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. | Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility |
| 7 | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT. | Prescription pickup per appointment / force majeure |
| 7.2 | Ủy quyền lĩnh thuốc | Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT. | Authorized prescription pickup by proxy |
| 7.3 | Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A) | Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. | Prescription pickup at other facility (Group A epidemic) |
| 7.4 | CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A) | Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. | Facility delivers medication to patient (Group A epidemic) |
| 8 | Thu hồi đề nghị thanh toán | Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. | Claim reversal/withdrawal |
| 9 | Người bệnh không KCB BHYT | Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT. | Non-insurance patient (self-pay) |
| 10 | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7) | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. | Prescription pickup per appointment (not covered by code 7) |