Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs) and Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-140

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-140 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
V.08.01.01 Bác sĩ cao cấp (hạng I)Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Senior Doctor (Rank I)
V.08.01.02 Bác sĩ chính (hạng II)Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Chief Doctor (Rank II)
V.08.01.03 Bác sĩ (hạng III)Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Doctor (Rank III)
V.08.02.04 Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)
V.08.02.05 Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)
V.08.02.06 Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Preventive Medicine Doctor (Rank III)
V.08.03.07 Y sĩ (hạng IV)Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)
V.08.04.08 Y tế công cộng cao cấp (hạng I)Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.Senior Public Health Officer (Rank I)
V.08.04.09 Y tế công cộng chính (hạng II)Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.Chief Public Health Officer (Rank II)
V.08.04.10 Y tế công cộng (hạng III)Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.Public Health Officer (Rank III)
V.08.05.31 Điều dưỡng hạng IĐiều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Nurse (Rank I)
V.08.05.11 Điều dưỡng hạng IIĐiều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Nurse (Rank II)
V.08.05.12 Điều dưỡng hạng IIIĐiều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Nurse (Rank III)
V.08.05.13 Điều dưỡng hạng IVĐiều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.Nurse (Rank IV)
V.08.06.14 Hộ sinh hạng IIHộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Midwife (Rank II)
V.08.06.15 Hộ sinh hạng IIIHộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Midwife (Rank III)
V.08.06.16 Hộ sinh hạng IVHộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.Midwife (Rank IV)
V.08.07.32 Kỹ thuật y hạng IKỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.Medical Technician (Rank I)
V.08.07.17 Kỹ thuật y hạng IIKỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.Medical Technician (Rank II)
V.08.07.18 Kỹ thuật y hạng IIIKỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.Medical Technician (Rank III)
V.08.07.19 Kỹ thuật y hạng IVKỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.Medical Technician (Rank IV)
V.08.08.20 Dược sĩ cao cấp (hạng I)Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.Senior Pharmacist (Rank I)
V.08.08.21 Dược sĩ chính (hạng II)Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.Chief Pharmacist (Rank II)
V.08.08.22 Dược sĩ (hạng III)Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.Pharmacist (Rank III)
V.08.08.23 Dược hạng IVDược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.Pharmacy Technician (Rank IV)
V.08.09.24 Dinh dưỡng hạng IIDinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT.Nutritionist (Rank II)
V.08.09.25 Dinh dưỡng hạng IIIDinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT.Nutritionist (Rank III)
V.08.09.26 Dinh dưỡng hạng IVDinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT.Nutritionist (Rank IV)
V.08.10.27 Dân số viên hạng IIDân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT.Population Officer (Rank II)
V.08.10.28 Dân số viên hạng IIIDân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT.Population Officer (Rank III)
V.08.10.29 Dân số viên hạng IVDân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT.Population Officer (Rank IV)
V.08.11.30 Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa.Optometrist (Rank III)