| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.5.0' vs '0.5.1' |
| Name | Value | Comments | |
|---|---|---|---|
caseSensitive | true | ||
compositional | |||
content | complete | ||
copyright | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Căn cứ TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT. | ||
date | 2026-03-21 | ||
description | Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08). Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa. Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT (điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). / Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes across 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT. | ||
experimental | false | ||
hierarchyMeaning | |||
jurisdiction | |||
![]() jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | ||
name | VNPractitionerTitleCS | ||
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | ||
purpose | |||
status | active | ||
title | Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem | ||
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs | ||
version | 0.5.0 | 0.5.1 |
|
versionNeeded | |||
| Code | Display | Comments | |
|---|---|---|---|
V.08.01.01 | Bác sĩ cao cấp (hạng I) | ||
V.08.01.02 | Bác sĩ chính (hạng II) | ||
V.08.01.03 | Bác sĩ (hạng III) | ||
V.08.02.04 | Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) | ||
V.08.02.05 | Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) | ||
V.08.02.06 | Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) | ||
V.08.03.07 | Y sĩ (hạng IV) | ||
V.08.04.08 | Y tế công cộng cao cấp (hạng I) | ||
V.08.04.09 | Y tế công cộng chính (hạng II) | ||
V.08.04.10 | Y tế công cộng (hạng III) | ||
V.08.05.31 | Điều dưỡng hạng I | ||
V.08.05.11 | Điều dưỡng hạng II | ||
V.08.05.12 | Điều dưỡng hạng III | ||
V.08.05.13 | Điều dưỡng hạng IV | ||
V.08.06.14 | Hộ sinh hạng II | ||
V.08.06.15 | Hộ sinh hạng III | ||
V.08.06.16 | Hộ sinh hạng IV | ||
V.08.07.32 | Kỹ thuật y hạng I | ||
V.08.07.17 | Kỹ thuật y hạng II | ||
V.08.07.18 | Kỹ thuật y hạng III | ||
V.08.07.19 | Kỹ thuật y hạng IV | ||
V.08.08.20 | Dược sĩ cao cấp (hạng I) | ||
V.08.08.21 | Dược sĩ chính (hạng II) | ||
V.08.08.22 | Dược sĩ (hạng III) | ||
V.08.08.23 | Dược hạng IV | ||
V.08.09.24 | Dinh dưỡng hạng II | ||
V.08.09.25 | Dinh dưỡng hạng III | ||
V.08.09.26 | Dinh dưỡng hạng IV | ||
V.08.10.27 | Dân số viên hạng II | ||
V.08.10.28 | Dân số viên hạng III | ||
V.08.10.29 | Dân số viên hạng IV | ||
V.08.11.30 | Khúc xạ nhãn khoa (hạng III) | ||