| Code | Display | Definition | status | status | English (English, en) |
| 01 | Thành phố Hà Nội | Thành phố Hà Nội — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 01. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Ha Noi City |
| 04 | Tỉnh Cao Bằng | Tỉnh Cao Bằng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 04. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Cao Bang Province |
| 08 | Tỉnh Tuyên Quang | Tỉnh Tuyên Quang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 08. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Tuyen Quang Province |
| 11 | Tỉnh Điện Biên | Tỉnh Điện Biên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 11. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Dien Bien Province |
| 12 | Tỉnh Lai Châu | Tỉnh Lai Châu — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 12. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Lai Chau Province |
| 14 | Tỉnh Sơn La | Tỉnh Sơn La — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 14. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Son La Province |
| 15 | Tỉnh Lào Cai | Tỉnh Lào Cai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 15. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Lao Cai Province |
| 19 | Tỉnh Thái Nguyên | Tỉnh Thái Nguyên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 19. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Thai Nguyen Province |
| 20 | Tỉnh Lạng Sơn | Tỉnh Lạng Sơn — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 20. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Lang Son Province |
| 22 | Tỉnh Quảng Ninh | Tỉnh Quảng Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 22. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Quang Ninh Province |
| 24 | Tỉnh Bắc Ninh | Tỉnh Bắc Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 24. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Bac Ninh Province |
| 25 | Tỉnh Phú Thọ | Tỉnh Phú Thọ — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 25. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Phu Tho Province |
| 31 | Thành phố Hải Phòng | Thành phố Hải Phòng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 31. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Hai Phong City |
| 33 | Tỉnh Hưng Yên | Tỉnh Hưng Yên — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 33. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Hung Yen Province |
| 37 | Tỉnh Ninh Bình | Tỉnh Ninh Bình — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 37. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Ninh Binh Province |
| 38 | Tỉnh Thanh Hóa | Tỉnh Thanh Hóa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 38. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Thanh Hoa Province |
| 40 | Tỉnh Nghệ An | Tỉnh Nghệ An — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 40. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Nghe An Province |
| 42 | Tỉnh Hà Tĩnh | Tỉnh Hà Tĩnh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 42. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Ha Tinh Province |
| 44 | Tỉnh Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 44. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Quang Tri Province |
| 46 | Thành phố Huế | Thành phố Huế — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 46. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Hue City |
| 48 | Thành phố Đà Nẵng | Thành phố Đà Nẵng — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 48. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Da Nang City |
| 51 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tỉnh Quảng Ngãi — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 51. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Quang Ngai Province |
| 52 | Tỉnh Gia Lai | Tỉnh Gia Lai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 52. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Gia Lai Province |
| 56 | Tỉnh Khánh Hòa | Tỉnh Khánh Hòa — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 56. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Khanh Hoa Province |
| 66 | Tỉnh Đắk Lắk | Tỉnh Đắk Lắk — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 66. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Dak Lak Province |
| 68 | Tỉnh Lâm Đồng | Tỉnh Lâm Đồng — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 68. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Lam Dong Province |
| 75 | Tỉnh Đồng Nai | Tỉnh Đồng Nai — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 75. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Dong Nai Province |
| 79 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thành phố Hồ Chí Minh — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 79. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Ho Chi Minh City |
| 80 | Tỉnh Tây Ninh | Tỉnh Tây Ninh — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 80. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Tay Ninh Province |
| 82 | Tỉnh Đồng Tháp | Tỉnh Đồng Tháp — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 82. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Dong Thap Province |
| 86 | Tỉnh Vĩnh Long | Tỉnh Vĩnh Long — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 86. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Vinh Long Province |
| 91 | Tỉnh An Giang | Tỉnh An Giang — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 91. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | An Giang Province |
| 92 | Thành phố Cần Thơ | Thành phố Cần Thơ — thành phố trực thuộc Trung ương, mã ĐVHC 92. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Can Tho City |
| 96 | Tỉnh Cà Mau | Tỉnh Cà Mau — đơn vị hành chính cấp tỉnh, mã ĐVHC 96. Per NQ 202/2025/QH15, QĐ 19/2025/QĐ-TTg. | | | Ca Mau Province |
| 02 | Tỉnh Hà Giang (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 08. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Ha Giang Province (inactive — merged into 08) |
| 06 | Tỉnh Bắc Kạn (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 19. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Bac Kan Province (inactive — merged into 19) |
| 10 | Tỉnh Lào Cai (cũ) (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 15. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Lao Cai Province (old) (inactive — merged into 15) |
| 17 | Tỉnh Hòa Bình (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Hoa Binh Province (inactive — merged into 25) |
| 26 | Tỉnh Vĩnh Phúc (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 25. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Vinh Phuc Province (inactive — merged into 25) |
| 27 | Tỉnh Bắc Ninh (cũ) (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 24. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Bac Ninh Province (old) (inactive — merged into 24) |
| 30 | Tỉnh Hải Dương (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 31. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Hai Duong Province (inactive — merged into 31) |
| 34 | Tỉnh Thái Bình (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 33. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Thai Binh Province (inactive — merged into 33) |
| 35 | Tỉnh Hà Nam (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Ha Nam Province (inactive — merged into 37) |
| 36 | Tỉnh Nam Định (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 37. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Nam Dinh Province (inactive — merged into 37) |
| 45 | Tỉnh Quảng Bình (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 44. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Quang Binh Province (inactive — merged into 44) |
| 49 | Tỉnh Quảng Nam (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 48. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Quang Nam Province (inactive — merged into 48) |
| 54 | Tỉnh Phú Yên (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 66. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Phu Yen Province (inactive — merged into 66) |
| 58 | Tỉnh Ninh Thuận (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 56. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Ninh Thuan Province (inactive — merged into 56) |
| 60 | Tỉnh Bình Thuận (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Binh Thuan Province (inactive — merged into 68) |
| 62 | Tỉnh Kon Tum (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 51. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Kon Tum Province (inactive — merged into 51) |
| 64 | Tỉnh Gia Lai (cũ) (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 52. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Gia Lai Province (old) (inactive — merged into 52) |
| 67 | Tỉnh Đắk Nông (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 68. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Dak Nong Province (inactive — merged into 68) |
| 70 | Tỉnh Bình Phước (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 75. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Binh Phuoc Province (inactive — merged into 75) |
| 72 | Tỉnh Tây Ninh (cũ) (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Tay Ninh Province (old) (inactive — merged into 80) |
| 74 | Tỉnh Bình Dương (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Binh Duong Province (inactive — merged into 79) |
| 77 | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 79. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Ba Ria - Vung Tau Province (inactive — merged into 79) |
| 83 | Tỉnh Bến Tre (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Ben Tre Province (inactive — merged into 86) |
| 84 | Tỉnh Đồng Tháp (cũ) (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 82. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Dong Thap Province (old) (inactive — merged into 82) |
| 87 | Tỉnh Long An (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 80. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Long An Province (inactive — merged into 80) |
| 89 | Tỉnh Trà Vinh (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 86. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Tra Vinh Province (inactive — merged into 86) |
| 93 | Tỉnh Hậu Giang (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Hau Giang Province (inactive — merged into 92) |
| 94 | Tỉnh Sóc Trăng (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 92. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Soc Trang Province (inactive — merged into 92) |
| 95 | Tỉnh Bạc Liêu (inactive) | Đơn vị hành chính cấp tỉnh cũ — đã sáp nhập theo NQ 202/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2025). Mã mới: 96. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. | deprecated, deprecated | deprecated, deprecated | Bac Lieu Province (inactive — merged into 96) |