| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| BS | Bác sĩ | Bác sĩ đa khoa — tốt nghiệp đại học y khoa (6 năm), là nhóm người hành nghề có thể được cấp GPHN khi đáp ứng điều kiện theo Luật KCB 2023 Điều 19. | Doctor of Medicine |
| BS-CKI | Bác sĩ Chuyên khoa I | Bác sĩ chuyên khoa cấp I — hoàn thành đào tạo CKI (2 năm sau đại học) trong một chuyên ngành. Per NĐ 96/2023/NĐ-CP. | Specialist Doctor Level I |
| BS-CKII | Bác sĩ Chuyên khoa II | Bác sĩ chuyên khoa cấp II — hoàn thành đào tạo CKII (2 năm sau CKI) trong một chuyên ngành. Per NĐ 96/2023/NĐ-CP. | Specialist Doctor Level II |
| ThS | Thạc sĩ | Thạc sĩ y khoa — học vị sau đại học (2 năm), chuyên sâu nghiên cứu hoặc lâm sàng. | Master's Degree |
| TS | Tiến sĩ | Tiến sĩ y khoa (PhD/MD-PhD) — học vị cao nhất trong đào tạo sau đại học. | Doctoral Degree (PhD) |
| PGS | Phó Giáo sư | Phó Giáo sư — chức danh khoa học do Hội đồng Giáo sư Nhà nước phong, yêu cầu nghiên cứu và giảng dạy. | Associate Professor |
| GS | Giáo sư | Giáo sư — chức danh khoa học cao nhất do Hội đồng Giáo sư Nhà nước phong. | Professor |
| YS | Y sĩ | Y sĩ — tốt nghiệp trung cấp y (2-3 năm), hành nghề tại tuyến cơ sở. Per Luật KCB 2023 Điều 19. | Medical Assistant (Feldsher) |
| DD | Điều dưỡng | Điều dưỡng viên — trình độ từ trung cấp đến đại học, thực hiện chăm sóc người bệnh. Per Luật KCB 2023 Điều 20. | Nurse |
| HS | Hộ sinh | Hộ sinh viên — chuyên chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, sức khỏe sinh sản. Per Luật KCB 2023 Điều 21. | Midwife |
| KTV | Kỹ thuật viên y | Kỹ thuật viên y — thực hiện xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, phục hồi chức năng. Per Luật KCB 2023 Điều 22. | Medical Technician |
| DS | Dược sĩ đại học | Dược sĩ đại học — tốt nghiệp đại học dược (5 năm), được phụ trách nhà thuốc. Per Luật Dược 2016. | University Pharmacist |
| DSTH | Dược sĩ trung học | Dược sĩ trung học — tốt nghiệp trung cấp dược, hành nghề dưới sự giám sát của dược sĩ đại học. | Mid-level Pharmacist |
| CN | Cử nhân y tế | Cử nhân y tế công cộng, cử nhân điều dưỡng, hoặc cử nhân chuyên ngành y tế khác — tốt nghiệp đại học (4 năm). | Bachelor of Health Sciences |