| Code | Display | Definition | class | class | English (English, en) |
| hep-b | Viêm gan B | Vaccine phòng viêm gan B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Hepatitis B |
| bcg | Lao (BCG) | Vaccine BCG phòng bệnh lao trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Tuberculosis (BCG) |
| diphtheria | Bạch hầu | Vaccine phòng bệnh bạch hầu trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Diphtheria |
| pertussis | Ho gà | Vaccine phòng bệnh ho gà trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Pertussis |
| dpt | Bạch hầu-Ho gà-Uốn ván | Vaccine phối hợp phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Diphtheria-Pertussis-Tetanus |
| polio | Bại liệt | Vaccine phòng bại liệt trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Polio |
| hib | Bệnh do Hib | Vaccine phòng bệnh do Haemophilus influenzae type b trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Haemophilus influenzae type b |
| measles | Sởi | Vaccine phòng sởi trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Measles |
| rubella | Rubella | Vaccine phòng rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Rubella |
| je | Viêm não Nhật Bản B | Vaccine phòng viêm não Nhật Bản B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Japanese encephalitis |
| rotavirus | Rotavirus | Vaccine phòng bệnh do rotavirus trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Rotavirus |
| pneumococcal | Phế cầu | Vaccine phòng bệnh do phế cầu, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Pneumococcal |
| hpv | HPV | Vaccine phòng HPV, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Human papillomavirus |
| tetanus | Uốn ván | Vaccine phòng uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng, bao gồm tiêm cho phụ nữ có thai. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Tetanus |
| measles-rubella | Sởi-Rubella | Vaccine phối hợp sởi-rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | tcmr, tcmr | tcmr, tcmr | Measles-Rubella |
| varicella | Thủy đậu | Vaccine phòng thủy đậu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Varicella |
| hep-a | Viêm gan A | Vaccine phòng viêm gan A, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Hepatitis A |
| influenza | Cúm | Vaccine phòng cúm mùa, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Influenza |
| meningococcal | Não mô cầu | Vaccine phòng bệnh do não mô cầu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Meningococcal |
| dengue | Sốt xuất huyết | Vaccine phòng sốt xuất huyết, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ khi có chỉ định phù hợp. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Dengue |
| covid-19 | COVID-19 | Vaccine phòng COVID-19, có thể dùng trong chiến dịch hoặc tiêm chủng tự nguyện tùy giai đoạn triển khai. | chien-dich, chien-dich | chien-dich, chien-dich | COVID-19 |
| typhoid | Thương hàn | Vaccine phòng thương hàn, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Typhoid |
| rabies | Dại | Vaccine phòng bệnh dại, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ hoặc sau phơi nhiễm. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Rabies |
| cholera | Tả | Vaccine phòng bệnh tả, có thể dùng trong chiến dịch hoặc theo nhu cầu dịch vụ. | chien-dich, chien-dich | chien-dich, chien-dich | Cholera |
| shingles | Zona | Vaccine phòng zona, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | dich-vu, dich-vu | dich-vu, dich-vu | Shingles |