Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs) and Bệnh danh và thể lâm sàng Y học cổ truyền (Mã U) — VN Traditional Medicine Disease & Syndrome CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-188

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
icd10icd10http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-icd10stringMã ICD-10 tương ứng
yhhd-nameyhhd-namehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-yhhd-namestringTên bệnh theo Y học hiện đại
ma-dung-chungma-dung-chunghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-ma-dung-chungstringMã dùng chung trong phụ lục gốc
icd10icd10http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-icd10stringMã ICD-10 tương ứng
yhhd-nameyhhd-namehttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-yhhd-namestringTên bệnh theo Y học hiện đại
ma-dung-chungma-dung-chunghttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-disease-cs#property-ma-dung-chungstringMã dùng chung trong phụ lục gốc

Concepts

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/f38cc0fd-ce33-4ccc-a3a2-87839f634c01-188 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionicd10yhhd-namema-dung-chungicd10yhhd-namema-dung-chungEnglish (English, en)
U62.392.5 Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500000, 6500000M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500000, 6500000Yao Tong (Low back pain) — Đau cột sống thắt lưng [M54.5]
U62.392.5.01 Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể hàn thấp [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500001, 6500001M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500001, 6500001Yao Tong (Low back pain): Cold-dampness type [M54.5]
U62.392.5.02 Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể thấp nhiệt [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500002, 6500002M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500002, 6500002Yao Tong (Low back pain): Dampness-heat type [M54.5]
U62.392.5.03 Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể huyết ứ [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500003, 6500003M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500003, 6500003Yao Tong (Low back pain): Blood stasis type [M54.5]
U62.392.5.04 Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể can thận hư [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500004, 6500004M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500004, 6500004Yao Tong (Low back pain): Liver-kidney deficiency type [M54.5]
U62.392.5.05 Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể thận dương hư [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500005, 6500005M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500005, 6500005Yao Tong (Low back pain): Kidney yang deficiency type [M54.5]
U62.392.5.06 Yêu thống: Thể khác [M54.5]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu thống: Thể khác [M54.5]", tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500006, 6500006M54.5, M54.5Đau cột sống thắt lưng, Đau cột sống thắt lưng6500006, 6500006Yao Tong (Low back pain): Other types [M54.5]
U62.261 Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạc tất phong — Thoái hoá khớp gối [M17]", tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500007, 6500007M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500007, 6500007He Xi Feng (Crane's knee wind) — Thoái hoá khớp gối [M17]
U62.261.01 Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý [M17]", tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500008, 6500008M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500008, 6500008He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi type [M17]
U62.261.02 Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạc tất phong: Thể phong hàn thấp tý kèm can thận hư [M17]", tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500009, 6500009M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500009, 6500009He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-cold-damp bi with liver-kidney deficiency type [M17]
U62.261.03 Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạc tất phong: Thể phong thấp nhiệt kèm can thận hư [M17]", tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500010, 6500010M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500010, 6500010He Xi Feng (Crane's knee wind): Wind-damp-heat with liver-kidney deficiency type [M17]
U62.261.04 Hạc tất phong: Thể khác [M17]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạc tất phong: Thể khác [M17]", tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500011, 6500011M17, M17Thoái hoá khớp gối, Thoái hoá khớp gối6500011, 6500011He Xi Feng (Crane's knee wind): Other types [M17]
U62.371 Thống phong — Gút (thống phong) [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong — Gút (thống phong) [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500012, 6500012M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500012, 6500012Tong Feng (Painful wind / Gout) — Gút (thống phong) [M10]
U62.371.01 Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong: Thể phong thấp nhiệt [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500013, 6500013M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500013, 6500013Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-dampness-heat type [M10]
U62.371.02 Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong: Thể phong hàn thấp [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500014, 6500014M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500014, 6500014Tong Feng (Painful wind / Gout): Wind-cold-dampness type [M10]
U62.371.03 Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong: Thể đàm ứ trở trệ [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500015, 6500015M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500015, 6500015Tong Feng (Painful wind / Gout): Phlegm-stasis obstruction type [M10]
U62.371.04 Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong: Thể can thận lưỡng hư [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500016, 6500016M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500016, 6500016Tong Feng (Painful wind / Gout): Liver-kidney dual deficiency type [M10]
U62.371.05 Thống phong: Thể khác [M10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thống phong: Thể khác [M10]", tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500017, 6500017M10, M10Gút (thống phong), Gút (thống phong)6500017, 6500017Tong Feng (Painful wind / Gout): Other types [M10]
U62.021 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500018, 6500018M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500018, 6500018Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính [M05]
U62.021.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500019, 6500019M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500019, 6500019Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M05]
U62.021.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể hàn thấp [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500020, 6500020M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500020, 6500020Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M05]
U62.021.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500021, 6500021M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500021, 6500021Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M05]
U62.021.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can thận hư [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500022, 6500022M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500022, 6500022Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M05]
U62.021.05 Chứng tý: Thể khác [M05]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể khác [M05]", tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500023, 6500023M05, M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính6500023, 6500023Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M05]
U62.031 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp khác [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500024, 6500024M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500024, 6500024Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp khác [M06]
U62.031.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500025, 6500025M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500025, 6500025Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06]
U62.031.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể hàn thấp [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500026, 6500026M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500026, 6500026Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06]
U62.031.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500027, 6500027M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500027, 6500027Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06]
U62.031.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can thận hư [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500028, 6500028M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500028, 6500028Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06]
U62.031.05 Chứng tý: Thể khác [M06]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể khác [M06]", tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500029, 6500029M06, M06Viêm khớp dạng thấp khác, Viêm khớp dạng thấp khác6500029, 6500029Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06]
U62.031.0 Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500030, 6500030M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500030, 6500030Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính [M06.0]
U62.031.0.01 Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500031, 6500031M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500031, 6500031Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness type [M06.0]
U62.031.0.02 Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể hàn thấp [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500032, 6500032M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500032, 6500032Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Cold-dampness type [M06.0]
U62.031.0.03 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500033, 6500033M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500033, 6500033Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-dampness-heat type [M06.0]
U62.031.0.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can thận hư [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500034, 6500034M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500034, 6500034Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M06.0]
U62.031.0.05 Chứng tý: Thể khác [M06.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể khác [M06.0]", tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500035, 6500035M06.0, M06.0Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính, Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính6500035, 6500035Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M06.0]
U62.291 Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500036, 6500036M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500036, 6500036Jian Bi (Shoulder bi syndrome) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]
U62.291.01 Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý: Thể phong hàn [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500037, 6500037M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500037, 6500037Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-cold type [M53.1]
U62.291.02 Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500038, 6500038M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500038, 6500038Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Wind-damp-heat bi type [M53.1]
U62.291.03 Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý: Thể huyết ứ [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500039, 6500039M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500039, 6500039Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Blood stasis type [M53.1]
U62.291.04 Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý: Thể can thận hư [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500040, 6500040M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500040, 6500040Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Liver-kidney deficiency type [M53.1]
U62.291.05 Kiên tý: Thể khác [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Kiên tý: Thể khác [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500041, 6500041M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500041, 6500041Jian Bi (Shoulder bi syndrome): Other types [M53.1]
U62.292 Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500042, 6500042M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500042, 6500042Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Hội chứng cánh tay cổ [M53.1]
U62.292.01 Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong hàn [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500043, 6500043M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500043, 6500043Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [M53.1]
U62.292.02 Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong thấp nhiệt tý [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500044, 6500044M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500044, 6500044Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-damp-heat bi type [M53.1]
U62.292.03 Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể huyết ứ [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500045, 6500045M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500045, 6500045Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [M53.1]
U62.292.04 Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can thận hư [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500046, 6500046M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500046, 6500046Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-kidney deficiency type [M53.1]
U62.292.05 Chứng tý: Thể khác [M53.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể khác [M53.1]", tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500047, 6500047M53.1, M53.1Hội chứng cánh tay cổ, Hội chứng cánh tay cổ6500047, 6500047Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [M53.1]
U58.091 Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500048, 6500048I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500048, 6500048Xuan Yun (Dizziness / Vertigo) — Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) [I10]
U58.091.01 Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng: Thể can dương thượng cang [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500049, 6500049I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500049, 6500049Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Thể can dương thượng cang [I10]
U58.091.02 Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng: Thể can thận âm hư [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500050, 6500050I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500050, 6500050Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Liver-kidney yin deficiency type [I10]
U58.091.03 Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng: Thể âm dương lưỡng hư [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500051, 6500051I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500051, 6500051Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Yin-yang dual deficiency type [I10]
U58.091.04 Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng: Thể đàm thấp [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500052, 6500052I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500052, 6500052Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Phlegm-dampness type [I10]
U58.091.05 Huyễn vựng: Thể khác [I10]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Huyễn vựng: Thể khác [I10]", tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500053, 6500053I10, I10Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát), Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)6500053, 6500053Xuan Yun (Dizziness / Vertigo): Other types [I10]
U53.151 Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500054, 6500054E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500054, 6500054Zheng Dan (Phlegm syndrome) — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác [E78]
U53.151.01 Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể tỳ hư đàm thấp [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500055, 6500055E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500055, 6500055Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen deficiency with phlegm-dampness type [E78]
U53.151.02 Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể tỳ thận dương hư [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500056, 6500056E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500056, 6500056Zheng Dan (Phlegm syndrome): Spleen-kidney yang deficiency type [E78]
U53.151.03 Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể can thận âm hư [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500057, 6500057E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500057, 6500057Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver-kidney yin deficiency type [E78]
U53.151.04 Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể can uất tỳ hư [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500058, 6500058E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500058, 6500058Zheng Dan (Phlegm syndrome): Liver qi stagnation with spleen deficiency type [E78]
U53.151.05 Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể thấp nhiệt nội kết [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500059, 6500059E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500059, 6500059Zheng Dan (Phlegm syndrome): Internal damp-heat accumulation type [E78]
U53.151.06 Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể khí trệ huyết ứ [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500060, 6500060E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500060, 6500060Zheng Dan (Phlegm syndrome): Qi stagnation with blood stasis type [E78]
U53.151.07 Chứng đàm: Thể khác [E78]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng đàm: Thể khác [E78]", tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500061, 6500061E78, E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác, Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác6500061, 6500061Zheng Dan (Phlegm syndrome): Other types [E78]
U55.561 Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khẩu nhãn oa tà — Bệnh dây thần kinh mặt [G51]", tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500062, 6500062G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500062, 6500062Kou Yan Wa Xie (Facial deviation) — Bệnh dây thần kinh mặt [G51]
U55.561.01 Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khẩu nhãn oa tà: Thể phong hàn ở kinh lạc [G51]", tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500063, 6500063G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500063, 6500063Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-cold in meridians type [G51]
U55.561.02 Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khẩu nhãn oa tà: Thể phong nhiệt [G51]", tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500064, 6500064G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500064, 6500064Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Wind-heat type [G51]
U55.561.03 Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khẩu nhãn oa tà: Thể huyết ứ [G51]", tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500065, 6500065G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500065, 6500065Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Blood stasis type [G51]
U55.561.04 Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khẩu nhãn oa tà: Thể khác [G51]", tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500066, 6500066G51, G51Bệnh dây thần kinh mặt, Bệnh dây thần kinh mặt6500066, 6500066Kou Yan Wa Xie (Facial deviation): Other types [G51]
U55.541 Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống — Đau thần kinh liên sườn [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500067, 6500067G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500067, 6500067Xie Tong (Hypochondriac pain) — Đau thần kinh liên sườn [G58]
U55.541.01 Hiếp thống: Thể phong hàn [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể phong hàn [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500068, 6500068G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500068, 6500068Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58]
U55.541.02 Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500069, 6500069G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500069, 6500069Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58]
U55.541.03 Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500070, 6500070G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500070, 6500070Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58]
U55.541.04 Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500071, 6500071G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500071, 6500071Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58]
U55.541.05 Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500072, 6500072G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500072, 6500072Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58]
U55.541.06 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500073, 6500073G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500073, 6500073Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58]
U55.541.07 Hiếp thống: Thể khác [G58]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể khác [G58]", tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500074, 6500074G58, G58Đau thần kinh liên sườn, Đau thần kinh liên sườn6500074, 6500074Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58]
U55.531 Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500075, 6500075G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500075, 6500075Xie Tong (Hypochondriac pain) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]
U55.531.01 Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể phong hàn [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500076, 6500076G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500076, 6500076Xie Tong (Hypochondriac pain): Wind-cold type [G58.0]
U55.531.02 Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can khí uất kết [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500077, 6500077G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500077, 6500077Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver qi stagnation type [G58.0]
U55.531.03 Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500078, 6500078G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500078, 6500078Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0]
U55.531.04 Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500079, 6500079G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500079, 6500079Xie Tong (Hypochondriac pain): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0]
U55.531.05 Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể huyết ứ [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500080, 6500080G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500080, 6500080Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [G58.0]
U55.531.06 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500081, 6500081G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500081, 6500081Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0]
U55.531.07 Hiếp thống: Thể khác [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể khác [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500082, 6500082G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500082, 6500082Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [G58.0]
U55.431 Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500083, 6500083G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500083, 6500083Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia) — Bệnh dây thần kinh liên sườn [G58.0]
U55.431.01 Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể phong hàn [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500084, 6500084G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500084, 6500084Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Wind-cold type [G58.0]
U55.431.02 Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can khí uất kết [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500085, 6500085G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500085, 6500085Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver qi stagnation type [G58.0]
U55.431.03 Chứng tý: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can uất hóa hỏa [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500086, 6500086G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500086, 6500086Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver stagnation transforming to fire type [G58.0]
U55.431.04 Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể tà uất thiếu dương [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500087, 6500087G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500087, 6500087Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Pathogen stagnation in Shaoyang type [G58.0]
U55.431.05 Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể huyết ứ [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500088, 6500088G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500088, 6500088Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Blood stasis type [G58.0]
U55.431.06 Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể can đởm thấp nhiệt [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500089, 6500089G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500089, 6500089Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Liver-gallbladder damp-heat type [G58.0]
U55.431.07 Chứng tý: Thể khác [G58.0]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng tý: Thể khác [G58.0]", tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500090, 6500090G58.0, G58.0Bệnh dây thần kinh liên sườn, Bệnh dây thần kinh liên sườn6500090, 6500090Zheng Bi (Bi syndrome / Arthralgia): Other types [G58.0]
U62.391 Tọa cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500091, 6500091M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500091, 6500091Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.391.01 Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500092, 6500092M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500092, 6500092Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.391.02 Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500093, 6500093M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500093, 6500093Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.391.03 Tọa cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500094, 6500094M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500094, 6500094Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Dampness-heat type [M54.3]
U62.391.04 Tọa cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong: Thể huyết ứ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500095, 6500095M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500095, 6500095Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Blood stasis type [M54.3]
U62.391.05 Tọa cốt phong: Thể khác [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa cốt phong: Thể khác [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500096, 6500096M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500096, 6500096Zuo Gu Feng (Sciatica / Sitting bone wind): Other types [M54.3]
U62.392 Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500097, 6500097M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500097, 6500097Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.392.01 Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500098, 6500098M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500098, 6500098Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.392.02 Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500099, 6500099M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500099, 6500099Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.392.03 Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống: Thể thấp nhiệt [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500100, 6500100M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500100, 6500100Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Dampness-heat type [M54.3]
U62.392.04 Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống: Thể huyết ứ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500101, 6500101M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500101, 6500101Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Blood stasis type [M54.3]
U62.392.05 Yêu cước thống: Thể khác [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Yêu cước thống: Thể khác [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500102, 6500102M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500102, 6500102Yao Jiao Tong (Lumbosciatic pain): Other types [M54.3]
U62.393 Tọa điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500103, 6500103M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500103, 6500103Zuo Dian Feng (Sciatica variant) — Đau dây thần kinh toạ [M54.3]
U62.393.01 Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500104, 6500104M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500104, 6500104Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-dampness type [M54.3]
U62.393.02 Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong: Thể phong hàn thấp kết hợp can thận hư [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500105, 6500105M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500105, 6500105Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Wind-cold-damp combined with liver-kidney deficiency type [M54.3]
U62.393.03 Tọa điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong: Thể thấp nhiệt [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500106, 6500106M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500106, 6500106Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Dampness-heat type [M54.3]
U62.393.04 Tọa điến phong: Thể huyết ứ [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong: Thể huyết ứ [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500107, 6500107M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500107, 6500107Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Blood stasis type [M54.3]
U62.393.05 Tọa điến phong: Thể khác [M54.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tọa điến phong: Thể khác [M54.3]", tương ứng ICD-10 M54.3 (Đau dây thần kinh toạ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500108, 6500108M54.3, M54.3Đau dây thần kinh toạ, Đau dây thần kinh toạ6500108, 6500108Zuo Dian Feng (Sciatica variant): Other types [M54.3]
U58.021 Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại — Di chứng nhồi máu não [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500109, 6500109I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500109, 6500109Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3]
U58.021.01 Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại: Thể can thận âm hư [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500110, 6500110I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500110, 6500110Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3]
U58.021.02 Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại: Thể phong đàm [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500111, 6500111I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500111, 6500111Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Wind-phlegm type [I69.3]
U58.021.03 Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500112, 6500112I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500112, 6500112Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3]
U58.021.04 Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Bán thân bất toại: Thể khác [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500113, 6500113I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500113, 6500113Ban Shen Bu Sui (Hemiplegia): Other types [I69.3]
U58.022 Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thất ngôn — Di chứng nhồi máu não [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500114, 6500114I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500114, 6500114Shi Yan (Aphasia) — Di chứng nhồi máu não [I69.3]
U58.022.01 Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thất ngôn: Thể can thận âm hư [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500115, 6500115I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500115, 6500115Shi Yan (Aphasia): Liver-kidney yin deficiency type [I69.3]
U58.022.02 Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thất ngôn: Thể phong đàm [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500116, 6500116I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500116, 6500116Shi Yan (Aphasia): Wind-phlegm type [I69.3]
U58.022.03 Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thất ngôn: Thể khí hư huyết ứ [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500117, 6500117I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500117, 6500117Shi Yan (Aphasia): Qi deficiency with blood stasis type [I69.3]
U58.022.04 Thất ngôn: Thể khác [I69.3]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Thất ngôn: Thể khác [I69.3]", tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500118, 6500118I69.3, I69.3Di chứng nhồi máu não, Di chứng nhồi máu não6500118, 6500118Shi Yan (Aphasia): Other types [I69.3]
U55.611 Ngũ trì — Bại não [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ngũ trì — Bại não [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500119, 6500119G80, G80Bại não, Bại não6500119, 6500119Wu Chi (Five delays) — Bại não [G80]
U55.611.01 Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ngũ trì: Thể can thận bất túc [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500120, 6500120G80, G80Bại não, Bại não6500120, 6500120Wu Chi (Five delays): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.611.02 Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ngũ trì: Thể tâm tỳ hư [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500121, 6500121G80, G80Bại não, Bại não6500121, 6500121Wu Chi (Five delays): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.611.03 Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ngũ trì: Thể đàm ứ trở trệ [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500122, 6500122G80, G80Bại não, Bại não6500122, 6500122Wu Chi (Five delays): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.611.04 Ngũ trì: Thể khác [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ngũ trì: Thể khác [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500123, 6500123G80, G80Bại não, Bại não6500123, 6500123Wu Chi (Five delays): Other types [G80]
U55.612 Si ngốc — Bại não [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si ngốc — Bại não [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500124, 6500124G80, G80Bại não, Bại não6500124, 6500124Si Ngu (Intellectual disability) — Bại não [G80]
U55.612.01 Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si ngốc: Thể can thận bất túc [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500125, 6500125G80, G80Bại não, Bại não6500125, 6500125Si Ngu (Intellectual disability): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.612.02 Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si ngốc: Thể tâm tỳ hư [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500126, 6500126G80, G80Bại não, Bại não6500126, 6500126Si Ngu (Intellectual disability): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.612.03 Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si ngốc: Thể đàm ứ trở trệ [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500127, 6500127G80, G80Bại não, Bại não6500127, 6500127Si Ngu (Intellectual disability): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.612.04 Si ngốc: Thể khác [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si ngốc: Thể khác [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500128, 6500128G80, G80Bại não, Bại não6500128, 6500128Si Ngu (Intellectual disability): Other types [G80]
U55.613 Si chứng — Bại não [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si chứng — Bại não [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500129, 6500129G80, G80Bại não, Bại não6500129, 6500129Si Zheng (Dementia syndrome) — Bại não [G80]
U55.613.01 Si chứng: Thể can thận bất túc [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si chứng: Thể can thận bất túc [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500130, 6500130G80, G80Bại não, Bại não6500130, 6500130Si Zheng (Dementia syndrome): Liver-kidney insufficiency type [G80]
U55.613.02 Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si chứng: Thể tâm tỳ hư [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500131, 6500131G80, G80Bại não, Bại não6500131, 6500131Si Zheng (Dementia syndrome): Heart-spleen deficiency type [G80]
U55.613.03 Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si chứng: Thể đàm ứ trở trệ [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500132, 6500132G80, G80Bại não, Bại não6500132, 6500132Si Zheng (Dementia syndrome): Phlegm-stasis obstruction type [G80]
U55.613.04 Si chứng: Thể khác [G80]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Si chứng: Thể khác [G80]", tương ứng ICD-10 G80 (Bại não), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.G80, G80Bại não, Bại não6500133, 6500133G80, G80Bại não, Bại não6500133, 6500133Si Zheng (Dementia syndrome): Other types [G80]
U50.481 Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ôn bệnh — Di chứng viêm não do virus [B94.1]", tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500134, 6500134B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500134, 6500134Wen Bing (Warm disease) — Di chứng viêm não do virus [B94.1]
U50.481.01 Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ôn bệnh: Thể âm hư [B94.1]", tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500135, 6500135B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500135, 6500135Wen Bing (Warm disease): Yin deficiency type [B94.1]
U50.481.02 Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ôn bệnh: Thể khí âm lưỡng hư [B94.1]", tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500136, 6500136B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500136, 6500136Wen Bing (Warm disease): Qi-yin dual deficiency type [B94.1]
U50.481.03 Ôn bệnh: Thể khác [B94.1]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ôn bệnh: Thể khác [B94.1]", tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500137, 6500137B94.1, B94.1Di chứng viêm não do virus, Di chứng viêm não do virus6500137, 6500137Wen Bing (Warm disease): Other types [B94.1]
U53.071 Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Cam tích — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500138, 6500138E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500138, 6500138Gan Ji (Infantile malnutrition) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]
U53.071.01 Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Cam tích: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500139, 6500139E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500139, 6500139Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan qi (spleen deficiency) type [E41]
U53.071.02 Cam tích: Thể Cam tích [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Cam tích: Thể Cam tích [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500140, 6500140E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500140, 6500140Gan Ji (Infantile malnutrition): Gan accumulation type [E41]
U53.071.03 Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Cam tích: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500141, 6500141E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500141, 6500141Gan Ji (Infantile malnutrition): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41]
U53.071.04 Cam tích: Thể khác [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Cam tích: Thể khác [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500142, 6500142E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500142, 6500142Gan Ji (Infantile malnutrition): Other types [E41]
U53.072 Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng cam — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500143, 6500143E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500143, 6500143Zheng Gan (Gan syndrome) — Suy dinh dưỡng thể marasmus [E41]
U53.072.01 Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng cam: Thể Cam khí (Tỳ hư) [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500144, 6500144E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500144, 6500144Zheng Gan (Gan syndrome): Gan qi (spleen deficiency) type [E41]
U53.072.02 Chứng cam: Thể cam tích [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng cam: Thể cam tích [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500145, 6500145E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500145, 6500145Zheng Gan (Gan syndrome): Gan accumulation type [E41]
U53.072.03 Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng cam: Thể Can cam (Khí huyết hư) [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500146, 6500146E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500146, 6500146Zheng Gan (Gan syndrome): Liver gan (qi-blood deficiency) type [E41]
U53.072.04 Chứng cam: Thể khác [E41]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Chứng cam: Thể khác [E41]", tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500147, 6500147E41, E41Suy dinh dưỡng thể marasmus, Suy dinh dưỡng thể marasmus6500147, 6500147Zheng Gan (Gan syndrome): Other types [E41]
U60.471 Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống — Viêm dạ dày và tá tràng [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500148, 6500148K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500148, 6500148Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày và tá tràng [K29]
U60.471.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500149, 6500149K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500149, 6500149Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29]
U60.471.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500150, 6500150K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500150, 6500150Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29]
U60.471.01.02 Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500151, 6500151K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500151, 6500151Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29]
U60.471.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500152, 6500152K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500152, 6500152Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29]
U60.471.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500153, 6500153K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500153, 6500153Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29]
U60.471.03 Vị quản thống: Thể khác [K29]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khác [K29]", tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500154, 6500154K29, K29Viêm dạ dày và tá tràng, Viêm dạ dày và tá tràng6500154, 6500154Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29]
U60.471.6 Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống — Viêm dạ dày khác [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500155, 6500155K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500155, 6500155Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày khác [K29.6]
U60.471.6.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500156, 6500156K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500156, 6500156Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.6]
U60.471.6.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500157, 6500157K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500157, 6500157Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.6]
U60.471.6.01.02 Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500158, 6500158K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500158, 6500158Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.6]
U60.471.6.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500159, 6500159K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500159, 6500159Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.6]
U60.471.6.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500160, 6500160K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500160, 6500160Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.6]
U60.471.6.03 Vị quản thống: Thể khác [K29.6]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khác [K29.6]", tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500161, 6500161K29.6, K29.6Viêm dạ dày khác, Viêm dạ dày khác6500161, 6500161Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.6]
U60.471.9 Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500162, 6500162K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500162, 6500162Wei Guan Tong (Epigastric pain) — Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu [K29.9]
U60.471.9.01 Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể can khí phạm vị [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500163, 6500163K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500163, 6500163Wei Guan Tong (Epigastric pain): Liver qi invading stomach type [K29.9]
U60.471.9.01.01 Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khí trệ [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500164, 6500164K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500164, 6500164Wei Guan Tong (Epigastric pain): Qi stagnation type [K29.9]
U60.471.9.01.02 Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể hỏa uất [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500165, 6500165K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500165, 6500165Wei Guan Tong (Epigastric pain): Fire stagnation type [K29.9]
U60.471.9.01.03 Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể huyết ứ [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500166, 6500166K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500166, 6500166Wei Guan Tong (Epigastric pain): Blood stasis type [K29.9]
U60.471.9.02 Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể tỳ vị hư hàn [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500167, 6500167K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500167, 6500167Wei Guan Tong (Epigastric pain): Spleen-stomach cold deficiency type [K29.9]
U60.471.9.03 Vị quản thống: Thể khác [K29.9]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Vị quản thống: Thể khác [K29.9]", tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500168, 6500168K29.9, K29.9Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu, Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu6500168, 6500168Wei Guan Tong (Epigastric pain): Other types [K29.9]
U50.101 Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản — Viêm gan virus mạn [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500169, 6500169B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500169, 6500169Huang Dan (Jaundice) — Viêm gan virus mạn [B18]
U50.101.01 Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản: Thể khí ngưng [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500170, 6500170B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500170, 6500170Huang Dan (Jaundice): Qi congealing type [B18]
U50.101.02 Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản: Thể huyết ứ [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500171, 6500171B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500171, 6500171Huang Dan (Jaundice): Blood stasis type [B18]
U50.101.03 Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500172, 6500172B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500172, 6500172Huang Dan (Jaundice): Liver-gallbladder damp-heat type [B18]
U50.101.04 Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản: Thể âm hư nội nhiệt [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500173, 6500173B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500173, 6500173Huang Dan (Jaundice): Yin deficiency with internal heat type [B18]
U50.101.05 Hoàng đản: Thể khác [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hoàng đản: Thể khác [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500174, 6500174B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500174, 6500174Huang Dan (Jaundice): Other types [B18]
U50.102 Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống — Viêm gan virus mạn [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500175, 6500175B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500175, 6500175Xie Tong (Hypochondriac pain) — Viêm gan virus mạn [B18]
U50.102.01 Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể khí ngưng [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500176, 6500176B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500176, 6500176Xie Tong (Hypochondriac pain): Qi congealing type [B18]
U50.102.02 Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể huyết ứ [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500177, 6500177B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500177, 6500177Xie Tong (Hypochondriac pain): Blood stasis type [B18]
U50.102.03 Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể can đởm thấp nhiệt [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500178, 6500178B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500178, 6500178Xie Tong (Hypochondriac pain): Liver-gallbladder damp-heat type [B18]
U50.102.04 Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể âm hư nội nhiệt [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500179, 6500179B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500179, 6500179Xie Tong (Hypochondriac pain): Yin deficiency with internal heat type [B18]
U50.102.05 Hiếp thống: Thể khác [B18]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hiếp thống: Thể khác [B18]", tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500180, 6500180B18, B18Viêm gan virus mạn, Viêm gan virus mạn6500180, 6500180Xie Tong (Hypochondriac pain): Other types [B18]
U59.232 Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500181, 6500181J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500181, 6500181Xiao Chuan (Wheezing / Asthma) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]
U59.232.01 Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể phong nhiệt [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500182, 6500182J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500182, 6500182Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Wind-heat type [J44]
U59.232.02 Háo suyễn: Thể phong hàn [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể phong hàn [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500183, 6500183J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500183, 6500183Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Thể phong hàn [J44]
U59.232.03 Háo suyễn: Thể khí táo [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể khí táo [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500184, 6500184J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500184, 6500184Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Qi dryness type [J44]
U59.232.04 Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể đàm thấp [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500185, 6500185J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500185, 6500185Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Phlegm-dampness type [J44]
U59.232.05 Háo suyễn: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500186, 6500186J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500186, 6500186Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44]
U59.232.06 Háo suyễn: Thể khác [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Háo suyễn: Thể khác [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500187, 6500187J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500187, 6500187Xiao Chuan (Wheezing / Asthma): Other types [J44]
U59.231 Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500188, 6500188J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500188, 6500188Ke Sou (Cough) — Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác [J44]
U59.231.01 Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể phong nhiệt [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500189, 6500189J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500189, 6500189Ke Sou (Cough): Wind-heat type [J44]
U59.231.02 Khái thấu: Thể phong hàn [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể phong hàn [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500190, 6500190J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500190, 6500190Ke Sou (Cough): Thể phong hàn [J44]
U59.231.03 Khái thấu: Thể khí táo [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể khí táo [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500191, 6500191J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500191, 6500191Ke Sou (Cough): Qi dryness type [J44]
U59.231.04 Khái thấu: Thể đàm thấp [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể đàm thấp [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500192, 6500192J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500192, 6500192Ke Sou (Cough): Phlegm-dampness type [J44]
U59.231.05 Khái thấu: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể thủy ẩm (hàn ẩm) [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500193, 6500193J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500193, 6500193Ke Sou (Cough): Water-fluid retention (cold fluid) type [J44]
U59.231.06 Khái thấu: Thể khác [J44]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Khái thấu: Thể khác [J44]", tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500194, 6500194J44, J44Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác, Các bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính khác6500194, 6500194Ke Sou (Cough): Other types [J44]
U61.011 Ẩn chẩn — Mày đay [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ẩn chẩn — Mày đay [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500195, 6500195L50, L50Mày đay, Mày đay6500195, 6500195Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.011.01 Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ẩn chẩn: Thể phong hàn [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500196, 6500196L50, L50Mày đay, Mày đay6500196, 6500196Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.011.02 Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ẩn chẩn: Thể phong nhiệt [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500197, 6500197L50, L50Mày đay, Mày đay6500197, 6500197Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.011.03 Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ẩn chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500198, 6500198L50, L50Mày đay, Mày đay6500198, 6500198Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.011.04 Ẩn chẩn: Thể khác [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Ẩn chẩn: Thể khác [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500199, 6500199L50, L50Mày đay, Mày đay6500199, 6500199Yin Zhen (Hidden rash / Urticaria): Other types [L50]
U61.012 Phong chẩn — Mày đay [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Phong chẩn — Mày đay [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500200, 6500200L50, L50Mày đay, Mày đay6500200, 6500200Feng Zhen (Wind rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.012.01 Phong chẩn: Thể phong hàn [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Phong chẩn: Thể phong hàn [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500201, 6500201L50, L50Mày đay, Mày đay6500201, 6500201Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.012.02 Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Phong chẩn: Thể phong nhiệt [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500202, 6500202L50, L50Mày đay, Mày đay6500202, 6500202Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.012.03 Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Phong chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500203, 6500203L50, L50Mày đay, Mày đay6500203, 6500203Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.012.04 Phong chẩn: Thể khác [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Phong chẩn: Thể khác [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500204, 6500204L50, L50Mày đay, Mày đay6500204, 6500204Feng Zhen (Wind rash / Urticaria): Other types [L50]
U61.013 Tầm ma chẩn — Mày đay [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tầm ma chẩn — Mày đay [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500205, 6500205L50, L50Mày đay, Mày đay6500205, 6500205Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria) — Mày đay [L50]
U61.013.01 Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tầm ma chẩn: Thể phong hàn [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500206, 6500206L50, L50Mày đay, Mày đay6500206, 6500206Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-cold type [L50]
U61.013.02 Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tầm ma chẩn: Thể phong nhiệt [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500207, 6500207L50, L50Mày đay, Mày đay6500207, 6500207Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Wind-heat type [L50]
U61.013.03 Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tầm ma chẩn: Thể huyết hư phong táo [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500208, 6500208L50, L50Mày đay, Mày đay6500208, 6500208Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Blood deficiency with wind-dryness type [L50]
U61.013.04 Tầm ma chẩn: Thể khác [L50]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tầm ma chẩn: Thể khác [L50]", tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.L50, L50Mày đay, Mày đay6500209, 6500209L50, L50Mày đay, Mày đay6500209, 6500209Xun Ma Zhen (Nettle rash / Urticaria): Other types [L50]
U66.371 Tiện bí — Bí đái [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí — Bí đái [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500210, 6500210R33, R33Bí đái, Bí đái6500210, 6500210Bian Bi (Urinary retention) — Bí đái [R33]
U66.371.01 Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500211, 6500211R33, R33Bí đái, Bí đái6500211, 6500211Bian Bi (Urinary retention): Bladder damp-heat type [R33]
U66.371.02 Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí: Thể phế nhiệt [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500212, 6500212R33, R33Bí đái, Bí đái6500212, 6500212Bian Bi (Urinary retention): Lung heat type [R33]
U66.371.03 Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí: Thể khí trệ huyết ứ [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500213, 6500213R33, R33Bí đái, Bí đái6500213, 6500213Bian Bi (Urinary retention): Qi stagnation with blood stasis type [R33]
U66.371.04 Tiện bí: Thể thận khí hư [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí: Thể thận khí hư [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500214, 6500214R33, R33Bí đái, Bí đái6500214, 6500214Bian Bi (Urinary retention): Kidney qi deficiency type [R33]
U66.371.05 Tiện bí: Thể khác [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Tiện bí: Thể khác [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500215, 6500215R33, R33Bí đái, Bí đái6500215, 6500215Bian Bi (Urinary retention): Other types [R33]
U66.372 Lung bế — Bí đái [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế — Bí đái [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500216, 6500216R33, R33Bí đái, Bí đái6500216, 6500216Long Bi (Urinary obstruction) — Bí đái [R33]
U66.372.01 Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế: Thể bàng quang thấp nhiệt [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500217, 6500217R33, R33Bí đái, Bí đái6500217, 6500217Long Bi (Urinary obstruction): Bladder damp-heat type [R33]
U66.372.02 Lung bế: Thể phế nhiệt [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế: Thể phế nhiệt [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500218, 6500218R33, R33Bí đái, Bí đái6500218, 6500218Long Bi (Urinary obstruction): Lung heat type [R33]
U66.372.03 Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế: Thể khí trệ huyết ứ [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500219, 6500219R33, R33Bí đái, Bí đái6500219, 6500219Long Bi (Urinary obstruction): Qi stagnation with blood stasis type [R33]
U66.372.04 Lung bế: Thể thận khí hư [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế: Thể thận khí hư [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500220, 6500220R33, R33Bí đái, Bí đái6500220, 6500220Long Bi (Urinary obstruction): Kidney qi deficiency type [R33]
U66.372.05 Lung bế: Thể khác [R33]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Lung bế: Thể khác [R33]", tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.R33, R33Bí đái, Bí đái6500221, 6500221R33, R33Bí đái, Bí đái6500221, 6500221Long Bi (Urinary obstruction): Other types [R33]
U58.762 Hạ trĩ — Trĩ [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ — Trĩ [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500222, 6500222I84, I84Trĩ, Trĩ6500222, 6500222Xia Zhi (Hemorrhoids) — Trĩ [I84]
U58.762.01 Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ: Thể nhiệt độc [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500223, 6500223I84, I84Trĩ, Trĩ6500223, 6500223Xia Zhi (Hemorrhoids): Heat toxin type [I84]
U58.762.02 Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ: Thể huyết ứ [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500224, 6500224I84, I84Trĩ, Trĩ6500224, 6500224Xia Zhi (Hemorrhoids): Blood stasis type [I84]
U58.762.03 Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ: Thể thấp nhiệt [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500225, 6500225I84, I84Trĩ, Trĩ6500225, 6500225Xia Zhi (Hemorrhoids): Dampness-heat type [I84]
U58.762.04 Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ: Thể khí huyết lưỡng hư [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500226, 6500226I84, I84Trĩ, Trĩ6500226, 6500226Xia Zhi (Hemorrhoids): Qi-blood dual deficiency type [I84]
U58.762.05 Hạ trĩ: Thể khác [I84]Mã bệnh danh hoặc thể lâm sàng Y học cổ truyền "Hạ trĩ: Thể khác [I84]", tương ứng ICD-10 I84 (Trĩ), theo QĐ 2552/QĐ-BYT Phụ lục I.I84, I84Trĩ, Trĩ6500227, 6500227I84, I84Trĩ, Trĩ6500227, 6500227Xia Zhi (Hemorrhoids): Other types [I84]