| Code | Display | Definition | ma-bai-thuoc | thanh-phan | ma-bai-thuoc | thanh-phan |
| 6586400 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.392.5.01.CP001; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.01.CP001, U62.392.5.01.CP001 | Can khương, Can khương | U62.392.5.01.CP001, U62.392.5.01.CP001 | Can khương, Can khương |
| 6586401 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.ĐP001 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.01.ĐP001, U62.392.5.01.ĐP001 | | U62.392.5.01.ĐP001, U62.392.5.01.ĐP001 | |
| 6586402 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.01.NP001; thành phần tiêu biểu: Lá lốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.01.NP001, U62.392.5.01.NP001 | Lá lốt, Lá lốt | U62.392.5.01.NP001, U62.392.5.01.NP001 | Lá lốt, Lá lốt |
| 6586403 | Tứ diệu tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.5.02.CP002; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.02.CP002, U62.392.5.02.CP002 | Thương truật, Thương truật | U62.392.5.02.CP002, U62.392.5.02.CP002 | Thương truật, Thương truật |
| 6586404 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.02.NP002; thành phần tiêu biểu: Bạch truật (sao cám); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.02.NP002, U62.392.5.02.NP002 | Bạch truật (sao cám), Bạch truật (sao cám) | U62.392.5.02.NP002, U62.392.5.02.NP002 | Bạch truật (sao cám), Bạch truật (sao cám) |
| 6586405 | Thân thống trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.5.03.CP003; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.03.CP003, U62.392.5.03.CP003 | Đương quy, Đương quy | U62.392.5.03.CP003, U62.392.5.03.CP003 | Đương quy, Đương quy |
| 6586406 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.ĐP002 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.03.ĐP002, U62.392.5.03.ĐP002 | | U62.392.5.03.ĐP002, U62.392.5.03.ĐP002 | |
| 6586407 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.03.NP003; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.03.NP003, U62.392.5.03.NP003 | Ngải cứu, Ngải cứu | U62.392.5.03.NP003, U62.392.5.03.NP003 | Ngải cứu, Ngải cứu |
| 6586408 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.5.04.CP004; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.04.CP004, U62.392.5.04.CP004 | Đảng sâm, Đảng sâm | U62.392.5.04.CP004, U62.392.5.04.CP004 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586409 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.ĐP003 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.04.ĐP003, U62.392.5.04.ĐP003 | | U62.392.5.04.ĐP003, U62.392.5.04.ĐP003 | |
| 6586410 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.04.NP004; thành phần tiêu biểu: Đỗ trọng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.04.NP004, U62.392.5.04.NP004 | Đỗ trọng, Đỗ trọng | U62.392.5.04.NP004, U62.392.5.04.NP004 | Đỗ trọng, Đỗ trọng |
| 6586411 | Thận khí hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thận khí hoàn" có mã bài thuốc U62.392.5.05.CP005; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.05.CP005, U62.392.5.05.CP005 | Thục địa, Thục địa | U62.392.5.05.CP005, U62.392.5.05.CP005 | Thục địa, Thục địa |
| 6586412 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.ĐP004 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.05.ĐP004, U62.392.5.05.ĐP004 | | U62.392.5.05.ĐP004, U62.392.5.05.ĐP004 | |
| 6586413 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.5.05.NP005; thành phần tiêu biểu: Cốt khí củ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.05.NP005, U62.392.5.05.NP005 | Cốt khí củ, Cốt khí củ | U62.392.5.05.NP005, U62.392.5.05.NP005 | Cốt khí củ, Cốt khí củ |
| 6586414 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.5.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.5.06.BT000, U62.392.5.06.BT000 | | U62.392.5.06.BT000, U62.392.5.06.BT000 | |
| 6586415 | Ý dĩ nhân thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP006; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.01.CP006, U62.261.01.CP006 | Ý dĩ, Ý dĩ | U62.261.01.CP006, U62.261.01.CP006 | Ý dĩ, Ý dĩ |
| 6586416 | Ô đầu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.261.01.CP007; thành phần tiêu biểu: Hắc phụ tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.01.CP007, U62.261.01.CP007 | Hắc phụ tử, Hắc phụ tử | U62.261.01.CP007, U62.261.01.CP007 | Hắc phụ tử, Hắc phụ tử |
| 6586417 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.01.ĐP005 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.01.ĐP005, U62.261.01.ĐP005 | | U62.261.01.ĐP005, U62.261.01.ĐP005 | |
| 6586418 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.01.NP006; thành phần tiêu biểu: Rễ xấu hổ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.01.NP006, U62.261.01.NP006 | Rễ xấu hổ, Rễ xấu hổ | U62.261.01.NP006, U62.261.01.NP006 | Rễ xấu hổ, Rễ xấu hổ |
| 6586419 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.261.02.CP008; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.02.CP008, U62.261.02.CP008 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.261.02.CP008, U62.261.02.CP008 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586420 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.02.ĐP006 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.02.ĐP006, U62.261.02.ĐP006 | | U62.261.02.ĐP006, U62.261.02.ĐP006 | |
| 6586421 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.02.NP007; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.02.NP007, U62.261.02.NP007 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.261.02.NP007, U62.261.02.NP007 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586422 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.261.03.CP009; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.03.CP009, U62.261.03.CP009 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân | U62.261.03.CP009, U62.261.03.CP009 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân |
| 6586423 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.261.03.CP010; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.03.CP010, U62.261.03.CP010 | Sinh thạch cao, Sinh thạch cao | U62.261.03.CP010, U62.261.03.CP010 | Sinh thạch cao, Sinh thạch cao |
| 6586424 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.261.03.ĐP007 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.03.ĐP007, U62.261.03.ĐP007 | | U62.261.03.ĐP007, U62.261.03.ĐP007 | |
| 6586425 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.261.03.NP008; thành phần tiêu biểu: Hy thiêm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.03.NP008, U62.261.03.NP008 | Hy thiêm, Hy thiêm | U62.261.03.NP008, U62.261.03.NP008 | Hy thiêm, Hy thiêm |
| 6586426 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.261.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.261.04.BT000, U62.261.04.BT000 | | U62.261.04.BT000, U62.261.04.BT000 | |
| 6586427 | Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP011; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.01.CP011, U62.371.01.CP011 | Thương truật, Thương truật | U62.371.01.CP011, U62.371.01.CP011 | Thương truật, Thương truật |
| 6586428 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP012; thành phần tiêu biểu: Sinh thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.01.CP012, U62.371.01.CP012 | Sinh thạch cao, Sinh thạch cao | U62.371.01.CP012, U62.371.01.CP012 | Sinh thạch cao, Sinh thạch cao |
| 6586429 | Tứ diệu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ diệu thang" có mã bài thuốc U62.371.01.CP013; thành phần tiêu biểu: Thương truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.01.CP013, U62.371.01.CP013 | Thương truật, Thương truật | U62.371.01.CP013, U62.371.01.CP013 | Thương truật, Thương truật |
| 6586430 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN001; thành phần tiêu biểu: Đại hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.01.DN001, U62.371.01.DN001 | Đại hoàng, Đại hoàng | U62.371.01.DN001, U62.371.01.DN001 | Đại hoàng, Đại hoàng |
| 6586431 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.01.DN002; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.01.DN002, U62.371.01.DN002 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền | U62.371.01.DN002, U62.371.01.DN002 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền |
| 6586432 | Ý dĩ nhân thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP014; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.02.CP014, U62.371.02.CP014 | Ma hoàng, Ma hoàng | U62.371.02.CP014, U62.371.02.CP014 | Ma hoàng, Ma hoàng |
| 6586433 | Ô đầu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ô đầu thang" có mã bài thuốc U62.371.02.CP015; thành phần tiêu biểu: Phụ tử chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.02.CP015, U62.371.02.CP015 | Phụ tử chế, Phụ tử chế | U62.371.02.CP015, U62.371.02.CP015 | Phụ tử chế, Phụ tử chế |
| 6586434 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.02.DN003; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.02.DN003, U62.371.02.DN003 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền | U62.371.02.DN003, U62.371.02.DN003 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền |
| 6586435 | Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang" có mã bài thuốc U62.371.03.CP016; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.03.CP016, U62.371.03.CP016 | Đào nhân, Đào nhân | U62.371.03.CP016, U62.371.03.CP016 | Đào nhân, Đào nhân |
| 6586436 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.03.DN004; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.03.DN004, U62.371.03.DN004 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền | U62.371.03.DN004, U62.371.03.DN004 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền |
| 6586437 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.371.04.CP017; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.04.CP017, U62.371.04.CP017 | Đảng sâm, Đảng sâm | U62.371.04.CP017, U62.371.04.CP017 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586438 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U62.371.04.DN005; thành phần tiêu biểu: Hạt mã tiền; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.04.DN005, U62.371.04.DN005 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền | U62.371.04.DN005, U62.371.04.DN005 | Hạt mã tiền, Hạt mã tiền |
| 6586439 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.371.05.BT000, U62.371.05.BT000 | | U62.371.05.BT000, U62.371.05.BT000 | |
| 6586440 | Quyên tý thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.021.01.CP018; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.01.CP018, U62.021.01.CP018 | Tang chi, Tang chi | U62.021.01.CP018, U62.021.01.CP018 | Tang chi, Tang chi |
| 6586441 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.01.ĐP008 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.01.ĐP008, U62.021.01.ĐP008 | | U62.021.01.ĐP008, U62.021.01.ĐP008 | |
| 6586442 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.01.NP009; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.01.NP009, U62.021.01.NP009 | Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa | U62.021.01.NP009, U62.021.01.NP009 | Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa |
| 6586443 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.021.02.CP019; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.02.CP019, U62.021.02.CP019 | Can khương, Can khương | U62.021.02.CP019, U62.021.02.CP019 | Can khương, Can khương |
| 6586444 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.02.ĐP009 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.02.ĐP009, U62.021.02.ĐP009 | | U62.021.02.ĐP009, U62.021.02.ĐP009 | |
| 6586445 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.02.NP010; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.02.NP010, U62.021.02.NP010 | Quế chi, Quế chi | U62.021.02.NP010, U62.021.02.NP010 | Quế chi, Quế chi |
| 6586446 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP020; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.03.CP020, U62.021.03.CP020 | Thạch cao sống, Thạch cao sống | U62.021.03.CP020, U62.021.03.CP020 | Thạch cao sống, Thạch cao sống |
| 6586447 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.021.03.CP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.03.CP021, U62.021.03.CP021 | Quế chi, Quế chi | U62.021.03.CP021, U62.021.03.CP021 | Quế chi, Quế chi |
| 6586448 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.03.ĐP010 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.03.ĐP010, U62.021.03.ĐP010 | | U62.021.03.ĐP010, U62.021.03.ĐP010 | |
| 6586449 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.03.NP011; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.03.NP011, U62.021.03.NP011 | Thổ phục linh, Thổ phục linh | U62.021.03.NP011, U62.021.03.NP011 | Thổ phục linh, Thổ phục linh |
| 6586450 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.021.04.CP022; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.04.CP022, U62.021.04.CP022 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.021.04.CP022, U62.021.04.CP022 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586451 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.021.04.ĐP011 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.04.ĐP011, U62.021.04.ĐP011 | | U62.021.04.ĐP011, U62.021.04.ĐP011 | |
| 6586452 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.021.04.NP012; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.04.NP012, U62.021.04.NP012 | Phòng phong, Phòng phong | U62.021.04.NP012, U62.021.04.NP012 | Phòng phong, Phòng phong |
| 6586453 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.021.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.021.05.BT000, U62.021.05.BT000 | | U62.021.05.BT000, U62.021.05.BT000 | |
| 6586454 | Quyên tý thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.01.CP023; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.01.CP023, U62.031.01.CP023 | Tang chi, Tang chi | U62.031.01.CP023, U62.031.01.CP023 | Tang chi, Tang chi |
| 6586455 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.01.ĐP012 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.01.ĐP012, U62.031.01.ĐP012 | | U62.031.01.ĐP012, U62.031.01.ĐP012 | |
| 6586456 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.01.NP013; thành phần tiêu biểu: Ké đầu ngựa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.01.NP013, U62.031.01.NP013 | Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa | U62.031.01.NP013, U62.031.01.NP013 | Ké đầu ngựa, Ké đầu ngựa |
| 6586457 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.02.CP024; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.02.CP024, U62.031.02.CP024 | Can khương, Can khương | U62.031.02.CP024, U62.031.02.CP024 | Can khương, Can khương |
| 6586458 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.02.ĐP013 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.02.ĐP013, U62.031.02.ĐP013 | | U62.031.02.ĐP013, U62.031.02.ĐP013 | |
| 6586459 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.02.NP014; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.02.NP014, U62.031.02.NP014 | Quế chi, Quế chi | U62.031.02.NP014, U62.031.02.NP014 | Quế chi, Quế chi |
| 6586460 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP025; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.03.CP025, U62.031.03.CP025 | Thạch cao sống, Thạch cao sống | U62.031.03.CP025, U62.031.03.CP025 | Thạch cao sống, Thạch cao sống |
| 6586461 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.03.CP026; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.03.CP026, U62.031.03.CP026 | Quế chi, Quế chi | U62.031.03.CP026, U62.031.03.CP026 | Quế chi, Quế chi |
| 6586462 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.03.ĐP014 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.03.ĐP014, U62.031.03.ĐP014 | | U62.031.03.ĐP014, U62.031.03.ĐP014 | |
| 6586463 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.03.NP015; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.03.NP015, U62.031.03.NP015 | Thổ phục linh, Thổ phục linh | U62.031.03.NP015, U62.031.03.NP015 | Thổ phục linh, Thổ phục linh |
| 6586464 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.04.CP027; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.04.CP027, U62.031.04.CP027 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.031.04.CP027, U62.031.04.CP027 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586465 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.04.ĐP015 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.04.ĐP015, U62.031.04.ĐP015 | | U62.031.04.ĐP015, U62.031.04.ĐP015 | |
| 6586466 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.04.NP016; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.04.NP016, U62.031.04.NP016 | Phòng phong, Phòng phong | U62.031.04.NP016, U62.031.04.NP016 | Phòng phong, Phòng phong |
| 6586467 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.05.BT000, U62.031.05.BT000 | | U62.031.05.BT000, U62.031.05.BT000 | |
| 6586468 | Quyên tý thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.031.0.01.CP028; thành phần tiêu biểu: Tang chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.01.CP028, U62.031.0.01.CP028 | Tang chi, Tang chi | U62.031.0.01.CP028, U62.031.0.01.CP028 | Tang chi, Tang chi |
| 6586469 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.ĐP016 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.01.ĐP016, U62.031.0.01.ĐP016 | | U62.031.0.01.ĐP016, U62.031.0.01.ĐP016 | |
| 6586470 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.01.NP017; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.01.NP017, U62.031.0.01.NP017 | Khương hoạt, Khương hoạt | U62.031.0.01.NP017, U62.031.0.01.NP017 | Khương hoạt, Khương hoạt |
| 6586471 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U62.031.0.02.CP029; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.02.CP029, U62.031.0.02.CP029 | Can khương, Can khương | U62.031.0.02.CP029, U62.031.0.02.CP029 | Can khương, Can khương |
| 6586472 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.ĐP017 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.02.ĐP017, U62.031.0.02.ĐP017 | | U62.031.0.02.ĐP017, U62.031.0.02.ĐP017 | |
| 6586473 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.02.NP018; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.02.NP018, U62.031.0.02.NP018 | Quế chi, Quế chi | U62.031.0.02.NP018, U62.031.0.02.NP018 | Quế chi, Quế chi |
| 6586474 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP030; thành phần tiêu biểu: Thạch cao sống; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.03.CP030, U62.031.0.03.CP030 | Thạch cao sống, Thạch cao sống | U62.031.0.03.CP030, U62.031.0.03.CP030 | Thạch cao sống, Thạch cao sống |
| 6586475 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.031.0.03.CP031; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.03.CP031, U62.031.0.03.CP031 | Quế chi, Quế chi | U62.031.0.03.CP031, U62.031.0.03.CP031 | Quế chi, Quế chi |
| 6586476 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.ĐP018 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.03.ĐP018, U62.031.0.03.ĐP018 | | U62.031.0.03.ĐP018, U62.031.0.03.ĐP018 | |
| 6586477 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.03.NP019; thành phần tiêu biểu: Thổ phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.03.NP019, U62.031.0.03.NP019 | Thổ phục linh, Thổ phục linh | U62.031.0.03.NP019, U62.031.0.03.NP019 | Thổ phục linh, Thổ phục linh |
| 6586478 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.031.0.04.CP032; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.04.CP032, U62.031.0.04.CP032 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.031.0.04.CP032, U62.031.0.04.CP032 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586479 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.ĐP019 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.04.ĐP019, U62.031.0.04.ĐP019 | | U62.031.0.04.ĐP019, U62.031.0.04.ĐP019 | |
| 6586480 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.031.0.04.NP020; thành phần tiêu biểu: Phòng phong; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.04.NP020, U62.031.0.04.NP020 | Phòng phong, Phòng phong | U62.031.0.04.NP020, U62.031.0.04.NP020 | Phòng phong, Phòng phong |
| 6586481 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.031.0.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.031.0.05.BT000, U62.031.0.05.BT000 | | U62.031.0.05.BT000, U62.031.0.05.BT000 | |
| 6586482 | Quế chi gia Cát căn thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.291.01.CP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.01.CP033, U62.291.01.CP033 | Quế chi, Quế chi | U62.291.01.CP033, U62.291.01.CP033 | Quế chi, Quế chi |
| 6586483 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.01.ĐP020 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.01.ĐP020, U62.291.01.ĐP020 | | U62.291.01.ĐP020, U62.291.01.ĐP020 | |
| 6586484 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.01.NP021; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.01.NP021, U62.291.01.NP021 | Quế chi, Quế chi | U62.291.01.NP021, U62.291.01.NP021 | Quế chi, Quế chi |
| 6586485 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP034; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.02.CP034, U62.291.02.CP034 | Thạch cao, Thạch cao | U62.291.02.CP034, U62.291.02.CP034 | Thạch cao, Thạch cao |
| 6586486 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.291.02.CP035; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.02.CP035, U62.291.02.CP035 | Quế chi, Quế chi | U62.291.02.CP035, U62.291.02.CP035 | Quế chi, Quế chi |
| 6586487 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.02.ĐP021 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.02.ĐP021, U62.291.02.ĐP021 | | U62.291.02.ĐP021, U62.291.02.ĐP021 | |
| 6586488 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.02.NP022; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.02.NP022, U62.291.02.NP022 | Ý dĩ, Ý dĩ | U62.291.02.NP022, U62.291.02.NP022 | Ý dĩ, Ý dĩ |
| 6586489 | Đào hồng ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.291.03.CP036; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.03.CP036, U62.291.03.CP036 | Đào nhân, Đào nhân | U62.291.03.CP036, U62.291.03.CP036 | Đào nhân, Đào nhân |
| 6586490 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.03.ĐP022 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.03.ĐP022, U62.291.03.ĐP022 | | U62.291.03.ĐP022, U62.291.03.ĐP022 | |
| 6586491 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.03.NP023; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.03.NP023, U62.291.03.NP023 | Tô mộc, Tô mộc | U62.291.03.NP023, U62.291.03.NP023 | Tô mộc, Tô mộc |
| 6586492 | Quyên tý thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.291.04.CP037; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.04.CP037, U62.291.04.CP037 | Khương hoạt, Khương hoạt | U62.291.04.CP037, U62.291.04.CP037 | Khương hoạt, Khương hoạt |
| 6586493 | Hổ tiềm hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.291.04.CP038; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.04.CP038, U62.291.04.CP038 | Thục địa, Thục địa | U62.291.04.CP038, U62.291.04.CP038 | Thục địa, Thục địa |
| 6586494 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.291.04.ĐP023 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.04.ĐP023, U62.291.04.ĐP023 | | U62.291.04.ĐP023, U62.291.04.ĐP023 | |
| 6586495 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.291.04.NP024; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.04.NP024, U62.291.04.NP024 | Thục địa, Thục địa | U62.291.04.NP024, U62.291.04.NP024 | Thục địa, Thục địa |
| 6586496 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.291.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.291.05.BT000, U62.291.05.BT000 | | U62.291.05.BT000, U62.291.05.BT000 | |
| 6586497 | Quế chi gia Cát căn thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi gia Cát căn thang" có mã bài thuốc U62.292.01.CP039; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.01.CP039, U62.292.01.CP039 | Quế chi, Quế chi | U62.292.01.CP039, U62.292.01.CP039 | Quế chi, Quế chi |
| 6586498 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.01.ĐP024 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.01.ĐP024, U62.292.01.ĐP024 | | U62.292.01.ĐP024, U62.292.01.ĐP024 | |
| 6586499 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.01.NP025; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.01.NP025, U62.292.01.NP025 | Quế chi, Quế chi | U62.292.01.NP025, U62.292.01.NP025 | Quế chi, Quế chi |
| 6586500 | Bạch hổ quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bạch hổ quế chi thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP040; thành phần tiêu biểu: Thạch cao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.02.CP040, U62.292.02.CP040 | Thạch cao, Thạch cao | U62.292.02.CP040, U62.292.02.CP040 | Thạch cao, Thạch cao |
| 6586501 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thược dược tri mẫu thang" có mã bài thuốc U62.292.02.CP041; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.02.CP041, U62.292.02.CP041 | Quế chi, Quế chi | U62.292.02.CP041, U62.292.02.CP041 | Quế chi, Quế chi |
| 6586502 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.02.ĐP025 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.02.ĐP025, U62.292.02.ĐP025 | | U62.292.02.ĐP025, U62.292.02.ĐP025 | |
| 6586503 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.02.NP026; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.02.NP026, U62.292.02.NP026 | Ý dĩ, Ý dĩ | U62.292.02.NP026, U62.292.02.NP026 | Ý dĩ, Ý dĩ |
| 6586504 | Đào hồng ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đào hồng ẩm" có mã bài thuốc U62.292.03.CP042; thành phần tiêu biểu: Đào nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.03.CP042, U62.292.03.CP042 | Đào nhân, Đào nhân | U62.292.03.CP042, U62.292.03.CP042 | Đào nhân, Đào nhân |
| 6586505 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.03.ĐP026 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.03.ĐP026, U62.292.03.ĐP026 | | U62.292.03.ĐP026, U62.292.03.ĐP026 | |
| 6586506 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.03.NP027; thành phần tiêu biểu: Tô mộc; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.03.NP027, U62.292.03.NP027 | Tô mộc, Tô mộc | U62.292.03.NP027, U62.292.03.NP027 | Tô mộc, Tô mộc |
| 6586507 | Quyên tý thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quyên tý thang" có mã bài thuốc U62.292.04.CP043; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.04.CP043, U62.292.04.CP043 | Khương hoạt, Khương hoạt | U62.292.04.CP043, U62.292.04.CP043 | Khương hoạt, Khương hoạt |
| 6586508 | Hổ tiềm hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hổ tiềm hoàn" có mã bài thuốc U62.292.04.CP044; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.04.CP044, U62.292.04.CP044 | Thục địa, Thục địa | U62.292.04.CP044, U62.292.04.CP044 | Thục địa, Thục địa |
| 6586509 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.292.04.ĐP027 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.04.ĐP027, U62.292.04.ĐP027 | | U62.292.04.ĐP027, U62.292.04.ĐP027 | |
| 6586510 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.292.04.NP028; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.04.NP028, U62.292.04.NP028 | Thục địa, Thục địa | U62.292.04.NP028, U62.292.04.NP028 | Thục địa, Thục địa |
| 6586511 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.292.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.292.05.BT000, U62.292.05.BT000 | | U62.292.05.BT000, U62.292.05.BT000 | |
| 6586512 | Thiên ma câu đằng ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thiên ma câu đằng ẩm" có mã bài thuốc U58.091.01.CP045; thành phần tiêu biểu: Thiên ma; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.01.CP045, U58.091.01.CP045 | Thiên ma, Thiên ma | U58.091.01.CP045, U58.091.01.CP045 | Thiên ma, Thiên ma |
| 6586513 | Long đởm tả can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U58.091.01.CP046; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.01.CP046, U58.091.01.CP046 | Long đởm thảo, Long đởm thảo | U58.091.01.CP046, U58.091.01.CP046 | Long đởm thảo, Long đởm thảo |
| 6586514 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.01.ĐP028 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.01.ĐP028, U58.091.01.ĐP028 | | U58.091.01.ĐP028, U58.091.01.ĐP028 | |
| 6586515 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.01.NP029; thành phần tiêu biểu: Hương phụ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.01.NP029, U58.091.01.NP029 | Hương phụ, Hương phụ | U58.091.01.NP029, U58.091.01.NP029 | Hương phụ, Hương phụ |
| 6586516 | Lục vị địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP047; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.CP047, U58.091.02.CP047 | Thục địa, Thục địa | U58.091.02.CP047, U58.091.02.CP047 | Thục địa, Thục địa |
| 6586517 | Tri bá địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP048; thành phần tiêu biểu: Tri mẫu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.CP048, U58.091.02.CP048 | Tri mẫu, Tri mẫu | U58.091.02.CP048, U58.091.02.CP048 | Tri mẫu, Tri mẫu |
| 6586518 | Kỷ cúc địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP049; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.CP049, U58.091.02.CP049 | Thục địa, Thục địa | U58.091.02.CP049, U58.091.02.CP049 | Thục địa, Thục địa |
| 6586519 | Lục vị quy thược thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược thang" có mã bài thuốc U58.091.02.CP050; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.CP050, U58.091.02.CP050 | Thục địa, Thục địa | U58.091.02.CP050, U58.091.02.CP050 | Thục địa, Thục địa |
| 6586520 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.02.ĐP029 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.ĐP029, U58.091.02.ĐP029 | | U58.091.02.ĐP029, U58.091.02.ĐP029 | |
| 6586521 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.02.NP030; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.02.NP030, U58.091.02.NP030 | Thục địa, Thục địa | U58.091.02.NP030, U58.091.02.NP030 | Thục địa, Thục địa |
| 6586522 | Hữu quy hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U58.091.03.CP051; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.03.CP051, U58.091.03.CP051 | Thục địa, Thục địa | U58.091.03.CP051, U58.091.03.CP051 | Thục địa, Thục địa |
| 6586523 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.03.ĐP030 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.03.ĐP030, U58.091.03.ĐP030 | | U58.091.03.ĐP030, U58.091.03.ĐP030 | |
| 6586524 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.03.NP031; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.03.NP031, U58.091.03.NP031 | Thục địa, Thục địa | U58.091.03.NP031, U58.091.03.NP031 | Thục địa, Thục địa |
| 6586525 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.091.04.CP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.04.CP052, U58.091.04.CP052 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.091.04.CP052, U58.091.04.CP052 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586526 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.091.04.ĐP031 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.04.ĐP031, U58.091.04.ĐP031 | | U58.091.04.ĐP031, U58.091.04.ĐP031 | |
| 6586527 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.091.04.NP032; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.04.NP032, U58.091.04.NP032 | Can khương, Can khương | U58.091.04.NP032, U58.091.04.NP032 | Can khương, Can khương |
| 6586528 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.091.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.091.05.BT000, U58.091.05.BT000 | | U58.091.05.BT000, U58.091.05.BT000 | |
| 6586529 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP053; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.01.CP053, U53.151.01.CP053 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U53.151.01.CP053, U53.151.01.CP053 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586530 | Hương sa lục quân tử thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hương sa lục quân tử thang" có mã bài thuốc U53.151.01.CP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.01.CP054, U53.151.01.CP054 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.151.01.CP054, U53.151.01.CP054 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586531 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.01.ĐP032 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.01.ĐP032, U53.151.01.ĐP032 | | U53.151.01.ĐP032, U53.151.01.ĐP032 | |
| 6586532 | Hữu quy hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hữu quy hoàn" có mã bài thuốc U53.151.02.CP055; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.02.CP055, U53.151.02.CP055 | Thục địa, Thục địa | U53.151.02.CP055, U53.151.02.CP055 | Thục địa, Thục địa |
| 6586533 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.02.ĐP033 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.02.ĐP033, U53.151.02.ĐP033 | | U53.151.02.ĐP033, U53.151.02.ĐP033 | |
| 6586534 | Kỷ cúc địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Kỷ cúc địa hoàng thang" có mã bài thuốc U53.151.03.CP056; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.03.CP056, U53.151.03.CP056 | Thục địa, Thục địa | U53.151.03.CP056, U53.151.03.CP056 | Thục địa, Thục địa |
| 6586535 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.03.ĐP034 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.03.ĐP034, U53.151.03.ĐP034 | | U53.151.03.ĐP034, U53.151.03.ĐP034 | |
| 6586536 | Tiêu dao tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu dao tán" có mã bài thuốc U53.151.04.CP057; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.04.CP057, U53.151.04.CP057 | Sài hồ, Sài hồ | U53.151.04.CP057, U53.151.04.CP057 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586537 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.04.ĐP035 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.04.ĐP035, U53.151.04.ĐP035 | | U53.151.04.ĐP035, U53.151.04.ĐP035 | |
| 6586538 | Tứ linh tán hợp Lục nhất tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ linh tán hợp Lục nhất tán" có mã bài thuốc U53.151.05.CP058; thành phần tiêu biểu: Bạch linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.05.CP058, U53.151.05.CP058 | Bạch linh, Bạch linh | U53.151.05.CP058, U53.151.05.CP058 | Bạch linh, Bạch linh |
| 6586539 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.05.ĐP036 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.05.ĐP036, U53.151.05.ĐP036 | | U53.151.05.ĐP036, U53.151.05.ĐP036 | |
| 6586540 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U53.151.06.CP059; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.06.CP059, U53.151.06.CP059 | Đương quy, Đương quy | U53.151.06.CP059, U53.151.06.CP059 | Đương quy, Đương quy |
| 6586541 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.151.06.ĐP037 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.06.ĐP037, U53.151.06.ĐP037 | | U53.151.06.ĐP037, U53.151.06.ĐP037 | |
| 6586542 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.151.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.151.07.BT000, U53.151.07.BT000 | | U53.151.07.BT000, U53.151.07.BT000 | |
| 6586543 | Đại tần giao thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại tần giao thang" có mã bài thuốc U55.561.01.CP060; thành phần tiêu biểu: Khương hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.01.CP060, U55.561.01.CP060 | Khương hoạt, Khương hoạt | U55.561.01.CP060, U55.561.01.CP060 | Khương hoạt, Khương hoạt |
| 6586544 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.01.ĐP038 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.01.ĐP038, U55.561.01.ĐP038 | | U55.561.01.ĐP038, U55.561.01.ĐP038 | |
| 6586545 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.01.NP033; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.01.NP033, U55.561.01.NP033 | Quế chi, Quế chi | U55.561.01.NP033, U55.561.01.NP033 | Quế chi, Quế chi |
| 6586546 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.02.ĐP039 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.02.ĐP039, U55.561.02.ĐP039 | | U55.561.02.ĐP039, U55.561.02.ĐP039 | |
| 6586547 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.02.NP034; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.02.NP034, U55.561.02.NP034 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa | U55.561.02.NP034, U55.561.02.NP034 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa |
| 6586548 | Tứ vật đào hồng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ vật đào hồng thang" có mã bài thuốc U55.561.03.CP061; thành phần tiêu biểu: Xuyên khung; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.03.CP061, U55.561.03.CP061 | Xuyên khung, Xuyên khung | U55.561.03.CP061, U55.561.03.CP061 | Xuyên khung, Xuyên khung |
| 6586549 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.561.03.ĐP040 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.03.ĐP040, U55.561.03.ĐP040 | | U55.561.03.ĐP040, U55.561.03.ĐP040 | |
| 6586550 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U55.561.03.NP035; thành phần tiêu biểu: Đan sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.03.NP035, U55.561.03.NP035 | Đan sâm, Đan sâm | U55.561.03.NP035, U55.561.03.NP035 | Đan sâm, Đan sâm |
| 6586551 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.561.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.561.04.BT000, U55.561.04.BT000 | | U55.561.04.BT000, U55.561.04.BT000 | |
| 6586552 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.541.01.CP062; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.01.CP062, U55.541.01.CP062 | Can khương, Can khương | U55.541.01.CP062, U55.541.01.CP062 | Can khương, Can khương |
| 6586553 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.01.ĐP041 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.01.ĐP041, U55.541.01.ĐP041 | | U55.541.01.ĐP041, U55.541.01.ĐP041 | |
| 6586554 | Sài hồ sơ can tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.541.02.CP063; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.02.CP063, U55.541.02.CP063 | Sài hồ, Sài hồ | U55.541.02.CP063, U55.541.02.CP063 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586555 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.02.ĐP042 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.02.ĐP042, U55.541.02.ĐP042 | | U55.541.02.ĐP042, U55.541.02.ĐP042 | |
| 6586556 | Đan chi tiêu dao | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.541.03.CP064; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.03.CP064, U55.541.03.CP064 | Đan bì, Đan bì | U55.541.03.CP064, U55.541.03.CP064 | Đan bì, Đan bì |
| 6586557 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.03.ĐP043 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.03.ĐP043, U55.541.03.ĐP043 | | U55.541.03.ĐP043, U55.541.03.ĐP043 | |
| 6586558 | Tiểu sài hồ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.541.04.CP065; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.04.CP065, U55.541.04.CP065 | Sài hồ, Sài hồ | U55.541.04.CP065, U55.541.04.CP065 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586559 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.04.ĐP044 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.04.ĐP044, U55.541.04.ĐP044 | | U55.541.04.ĐP044, U55.541.04.ĐP044 | |
| 6586560 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.541.05.CP066; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.05.CP066, U55.541.05.CP066 | Đương quy, Đương quy | U55.541.05.CP066, U55.541.05.CP066 | Đương quy, Đương quy |
| 6586561 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.05.ĐP045 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.05.ĐP045, U55.541.05.ĐP045 | | U55.541.05.ĐP045, U55.541.05.ĐP045 | |
| 6586562 | Long đởm tả can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.541.06.CP067; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.06.CP067, U55.541.06.CP067 | Long đởm thảo, Long đởm thảo | U55.541.06.CP067, U55.541.06.CP067 | Long đởm thảo, Long đởm thảo |
| 6586563 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.541.06.ĐP046 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.06.ĐP046, U55.541.06.ĐP046 | | U55.541.06.ĐP046, U55.541.06.ĐP046 | |
| 6586564 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.541.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.541.07.BT000, U55.541.07.BT000 | | U55.541.07.BT000, U55.541.07.BT000 | |
| 6586565 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.531.01.CP068; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.01.CP068, U55.531.01.CP068 | Can khương, Can khương | U55.531.01.CP068, U55.531.01.CP068 | Can khương, Can khương |
| 6586566 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.01.ĐP047 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.01.ĐP047, U55.531.01.ĐP047 | | U55.531.01.ĐP047, U55.531.01.ĐP047 | |
| 6586567 | Sài hồ sơ can tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.531.02.CP069; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.02.CP069, U55.531.02.CP069 | Sài hồ, Sài hồ | U55.531.02.CP069, U55.531.02.CP069 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586568 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.02.ĐP048 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.02.ĐP048, U55.531.02.ĐP048 | | U55.531.02.ĐP048, U55.531.02.ĐP048 | |
| 6586569 | Đan chi tiêu dao | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.531.03.CP070; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.03.CP070, U55.531.03.CP070 | Đan bì, Đan bì | U55.531.03.CP070, U55.531.03.CP070 | Đan bì, Đan bì |
| 6586570 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.03.ĐP049 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.03.ĐP049, U55.531.03.ĐP049 | | U55.531.03.ĐP049, U55.531.03.ĐP049 | |
| 6586571 | Tiểu sài hồ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.531.04.CP071; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.04.CP071, U55.531.04.CP071 | Sài hồ, Sài hồ | U55.531.04.CP071, U55.531.04.CP071 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586572 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.04.ĐP050 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.04.ĐP050, U55.531.04.ĐP050 | | U55.531.04.ĐP050, U55.531.04.ĐP050 | |
| 6586573 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.531.05.CP072; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.05.CP072, U55.531.05.CP072 | Đương quy, Đương quy | U55.531.05.CP072, U55.531.05.CP072 | Đương quy, Đương quy |
| 6586574 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.05.ĐP051 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.05.ĐP051, U55.531.05.ĐP051 | | U55.531.05.ĐP051, U55.531.05.ĐP051 | |
| 6586575 | Long đởm tả can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.531.06.CP073; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.06.CP073, U55.531.06.CP073 | Long đởm thảo, Long đởm thảo | U55.531.06.CP073, U55.531.06.CP073 | Long đởm thảo, Long đởm thảo |
| 6586576 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.531.06.ĐP052 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.06.ĐP052, U55.531.06.ĐP052 | | U55.531.06.ĐP052, U55.531.06.ĐP052 | |
| 6586577 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.531.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.531.07.BT000, U55.531.07.BT000 | | U55.531.07.BT000, U55.531.07.BT000 | |
| 6586578 | Can khương thương truật thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật thang" có mã bài thuốc U55.431.01.CP074; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.01.CP074, U55.431.01.CP074 | Can khương, Can khương | U55.431.01.CP074, U55.431.01.CP074 | Can khương, Can khương |
| 6586579 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.01.ĐP053 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.01.ĐP053, U55.431.01.ĐP053 | | U55.431.01.ĐP053, U55.431.01.ĐP053 | |
| 6586580 | Sài hồ sơ can tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can tán" có mã bài thuốc U55.431.02.CP075; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.02.CP075, U55.431.02.CP075 | Sài hồ, Sài hồ | U55.431.02.CP075, U55.431.02.CP075 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586581 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.02.ĐP054 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.02.ĐP054, U55.431.02.ĐP054 | | U55.431.02.ĐP054, U55.431.02.ĐP054 | |
| 6586582 | Đan chi tiêu dao | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đan chi tiêu dao" có mã bài thuốc U55.431.03.CP076; thành phần tiêu biểu: Đan bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.03.CP076, U55.431.03.CP076 | Đan bì, Đan bì | U55.431.03.CP076, U55.431.03.CP076 | Đan bì, Đan bì |
| 6586583 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.03.ĐP055 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.03.ĐP055, U55.431.03.ĐP055 | | U55.431.03.ĐP055, U55.431.03.ĐP055 | |
| 6586584 | Tiểu sài hồ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu sài hồ thang" có mã bài thuốc U55.431.04.CP077; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.04.CP077, U55.431.04.CP077 | Sài hồ, Sài hồ | U55.431.04.CP077, U55.431.04.CP077 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586585 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.04.ĐP056 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.04.ĐP056, U55.431.04.ĐP056 | | U55.431.04.ĐP056, U55.431.04.ĐP056 | |
| 6586586 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U55.431.05.CP078; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.05.CP078, U55.431.05.CP078 | Đương quy, Đương quy | U55.431.05.CP078, U55.431.05.CP078 | Đương quy, Đương quy |
| 6586587 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.05.ĐP057 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.05.ĐP057, U55.431.05.ĐP057 | | U55.431.05.ĐP057, U55.431.05.ĐP057 | |
| 6586588 | Long đởm tả can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Long đởm tả can thang" có mã bài thuốc U55.431.06.CP079; thành phần tiêu biểu: Long đởm thảo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.06.CP079, U55.431.06.CP079 | Long đởm thảo, Long đởm thảo | U55.431.06.CP079, U55.431.06.CP079 | Long đởm thảo, Long đởm thảo |
| 6586589 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.431.06.ĐP058 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.06.ĐP058, U55.431.06.ĐP058 | | U55.431.06.ĐP058, U55.431.06.ĐP058 | |
| 6586590 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.431.07.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.431.07.BT000, U55.431.07.BT000 | | U55.431.07.BT000, U55.431.07.BT000 | |
| 6586591 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.391.01.CP080; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.01.CP080, U62.391.01.CP080 | Can khương, Can khương | U62.391.01.CP080, U62.391.01.CP080 | Can khương, Can khương |
| 6586592 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.01.ĐP059 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.01.ĐP059, U62.391.01.ĐP059 | | U62.391.01.ĐP059, U62.391.01.ĐP059 | |
| 6586593 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.01.NP036; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.01.NP036, U62.391.01.NP036 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.391.01.NP036, U62.391.01.NP036 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586595 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.391.02.CP081; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.02.CP081, U62.391.02.CP081 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.391.02.CP081, U62.391.02.CP081 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586596 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.02.ĐP060 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.02.ĐP060, U62.391.02.ĐP060 | | U62.391.02.ĐP060, U62.391.02.ĐP060 | |
| 6586597 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.02.NP037; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.02.NP037, U62.391.02.NP037 | Thục địa, Thục địa | U62.391.02.NP037, U62.391.02.NP037 | Thục địa, Thục địa |
| 6586598 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.391.03.CP082; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.03.CP082, U62.391.03.CP082 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân | U62.391.03.CP082, U62.391.03.CP082 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân |
| 6586599 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.03.ĐP061 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.03.ĐP061, U62.391.03.ĐP061 | | U62.391.03.ĐP061, U62.391.03.ĐP061 | |
| 6586600 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.03.NP038; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.03.NP038, U62.391.03.NP038 | Núc nác, Núc nác | U62.391.03.NP038, U62.391.03.NP038 | Núc nác, Núc nác |
| 6586601 | Thân thống trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.391.04.CP083; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.04.CP083, U62.391.04.CP083 | Đương quy, Đương quy | U62.391.04.CP083, U62.391.04.CP083 | Đương quy, Đương quy |
| 6586602 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.391.04.ĐP062 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.04.ĐP062, U62.391.04.ĐP062 | | U62.391.04.ĐP062, U62.391.04.ĐP062 | |
| 6586603 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.391.04.NP039; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.04.NP039, U62.391.04.NP039 | Ngải cứu, Ngải cứu | U62.391.04.NP039, U62.391.04.NP039 | Ngải cứu, Ngải cứu |
| 6586604 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.391.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.391.05.BT000, U62.391.05.BT000 | | U62.391.05.BT000, U62.391.05.BT000 | |
| 6586605 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.392.01.CP084; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.01.CP084, U62.392.01.CP084 | Can khương, Can khương | U62.392.01.CP084, U62.392.01.CP084 | Can khương, Can khương |
| 6586606 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.01.ĐP063 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.01.ĐP063, U62.392.01.ĐP063 | | U62.392.01.ĐP063, U62.392.01.ĐP063 | |
| 6586607 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.01.NP040; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.01.NP040, U62.392.01.NP040 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.392.01.NP040, U62.392.01.NP040 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586608 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.392.02.CP085; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.02.CP085, U62.392.02.CP085 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.392.02.CP085, U62.392.02.CP085 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586609 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.02.ĐP064 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.02.ĐP064, U62.392.02.ĐP064 | | U62.392.02.ĐP064, U62.392.02.ĐP064 | |
| 6586610 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.02.NP041; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.02.NP041, U62.392.02.NP041 | Thục địa, Thục địa | U62.392.02.NP041, U62.392.02.NP041 | Thục địa, Thục địa |
| 6586611 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.392.03.CP086; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.03.CP086, U62.392.03.CP086 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân | U62.392.03.CP086, U62.392.03.CP086 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân |
| 6586612 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.03.ĐP065 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.03.ĐP065, U62.392.03.ĐP065 | | U62.392.03.ĐP065, U62.392.03.ĐP065 | |
| 6586613 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.03.NP042; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.03.NP042, U62.392.03.NP042 | Núc nác, Núc nác | U62.392.03.NP042, U62.392.03.NP042 | Núc nác, Núc nác |
| 6586614 | Thân thống trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.392.04.CP087; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.04.CP087, U62.392.04.CP087 | Đương quy, Đương quy | U62.392.04.CP087, U62.392.04.CP087 | Đương quy, Đương quy |
| 6586615 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.392.04.ĐP066 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.04.ĐP066, U62.392.04.ĐP066 | | U62.392.04.ĐP066, U62.392.04.ĐP066 | |
| 6586616 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.392.04.NP043; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.04.NP043, U62.392.04.NP043 | Ngải cứu, Ngải cứu | U62.392.04.NP043, U62.392.04.NP043 | Ngải cứu, Ngải cứu |
| 6586617 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.392.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.392.05.BT000, U62.392.05.BT000 | | U62.392.05.BT000, U62.392.05.BT000 | |
| 6586618 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm" có mã bài thuốc U62.393.01.CP088; thành phần tiêu biểu: Can khương; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.01.CP088, U62.393.01.CP088 | Can khương, Can khương | U62.393.01.CP088, U62.393.01.CP088 | Can khương, Can khương |
| 6586619 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.01.ĐP067 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.01.ĐP067, U62.393.01.ĐP067 | | U62.393.01.ĐP067, U62.393.01.ĐP067 | |
| 6586620 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.01.NP044; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.01.NP044, U62.393.01.NP044 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.393.01.NP044, U62.393.01.NP044 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586621 | Độc hoạt ký sinh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Độc hoạt ký sinh thang" có mã bài thuốc U62.393.02.CP089; thành phần tiêu biểu: Độc hoạt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.02.CP089, U62.393.02.CP089 | Độc hoạt, Độc hoạt | U62.393.02.CP089, U62.393.02.CP089 | Độc hoạt, Độc hoạt |
| 6586622 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.02.ĐP068 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.02.ĐP068, U62.393.02.ĐP068 | | U62.393.02.ĐP068, U62.393.02.ĐP068 | |
| 6586623 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.02.NP045; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.02.NP045, U62.393.02.NP045 | Thục địa, Thục địa | U62.393.02.NP045, U62.393.02.NP045 | Thục địa, Thục địa |
| 6586624 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán" có mã bài thuốc U62.393.03.CP090; thành phần tiêu biểu: Ý dĩ nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.03.CP090, U62.393.03.CP090 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân | U62.393.03.CP090, U62.393.03.CP090 | Ý dĩ nhân, Ý dĩ nhân |
| 6586625 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.03.ĐP069 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.03.ĐP069, U62.393.03.ĐP069 | | U62.393.03.ĐP069, U62.393.03.ĐP069 | |
| 6586626 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.03.NP046; thành phần tiêu biểu: Núc nác; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.03.NP046, U62.393.03.NP046 | Núc nác, Núc nác | U62.393.03.NP046, U62.393.03.NP046 | Núc nác, Núc nác |
| 6586627 | Thân thống trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thân thống trục ứ thang" có mã bài thuốc U62.393.04.CP091; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.04.CP091, U62.393.04.CP091 | Đương quy, Đương quy | U62.393.04.CP091, U62.393.04.CP091 | Đương quy, Đương quy |
| 6586628 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U62.393.04.ĐP070 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.04.ĐP070, U62.393.04.ĐP070 | | U62.393.04.ĐP070, U62.393.04.ĐP070 | |
| 6586629 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U62.393.04.NP047; thành phần tiêu biểu: Ngải cứu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.04.NP047, U62.393.04.NP047 | Ngải cứu, Ngải cứu | U62.393.04.NP047, U62.393.04.NP047 | Ngải cứu, Ngải cứu |
| 6586630 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U62.393.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U62.393.05.BT000, U62.393.05.BT000 | | U62.393.05.BT000, U62.393.05.BT000 | |
| 6586631 | Lục vị địa hoàng hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.021.01.CP092; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.01.CP092, U58.021.01.CP092 | Thục địa, Thục địa | U58.021.01.CP092, U58.021.01.CP092 | Thục địa, Thục địa |
| 6586632 | Đại định phong châu | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.021.01.CP093; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.01.CP093, U58.021.01.CP093 | Mạch môn, Mạch môn | U58.021.01.CP093, U58.021.01.CP093 | Mạch môn, Mạch môn |
| 6586633 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.01.ĐP071 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.01.ĐP071, U58.021.01.ĐP071 | | U58.021.01.ĐP071, U58.021.01.ĐP071 | |
| 6586634 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.01.NP048; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.01.NP048, U58.021.01.NP048 | Long cốt, Long cốt | U58.021.01.NP048, U58.021.01.NP048 | Long cốt, Long cốt |
| 6586635 | Đạo đàm thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP094; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.02.CP094, U58.021.02.CP094 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.021.02.CP094, U58.021.02.CP094 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586636 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.021.02.CP095; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.02.CP095, U58.021.02.CP095 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.021.02.CP095, U58.021.02.CP095 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586637 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.02.ĐP072 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.02.ĐP072, U58.021.02.ĐP072 | | U58.021.02.ĐP072, U58.021.02.ĐP072 | |
| 6586638 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.02.NP049; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.02.NP049, U58.021.02.NP049 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.021.02.NP049, U58.021.02.NP049 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586639 | Bổ dương hoàn ngũ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.021.03.CP096; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.03.CP096, U58.021.03.CP096 | Quy vỹ, Quy vỹ | U58.021.03.CP096, U58.021.03.CP096 | Quy vỹ, Quy vỹ |
| 6586640 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.021.03.ĐP073 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.03.ĐP073, U58.021.03.ĐP073 | | U58.021.03.ĐP073, U58.021.03.ĐP073 | |
| 6586641 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.021.03.NP050; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.03.NP050, U58.021.03.NP050 | Đảng sâm, Đảng sâm | U58.021.03.NP050, U58.021.03.NP050 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586642 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.021.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.021.04.BT000, U58.021.04.BT000 | | U58.021.04.BT000, U58.021.04.BT000 | |
| 6586643 | Lục vị địa hoàng hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U58.022.01.CP097; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.01.CP097, U58.022.01.CP097 | Thục địa, Thục địa | U58.022.01.CP097, U58.022.01.CP097 | Thục địa, Thục địa |
| 6586644 | Đại định phong châu | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đại định phong châu" có mã bài thuốc U58.022.01.CP098; thành phần tiêu biểu: Mạch môn; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.01.CP098, U58.022.01.CP098 | Mạch môn, Mạch môn | U58.022.01.CP098, U58.022.01.CP098 | Mạch môn, Mạch môn |
| 6586645 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.01.ĐP074 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.01.ĐP074, U58.022.01.ĐP074 | | U58.022.01.ĐP074, U58.022.01.ĐP074 | |
| 6586646 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.01.NP051; thành phần tiêu biểu: Long cốt; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.01.NP051, U58.022.01.NP051 | Long cốt, Long cốt | U58.022.01.NP051, U58.022.01.NP051 | Long cốt, Long cốt |
| 6586647 | Đạo đàm thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP099; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.02.CP099, U58.022.02.CP099 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.022.02.CP099, U58.022.02.CP099 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586648 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bán hạ bạch truật thiên ma thang" có mã bài thuốc U58.022.02.CP100; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.02.CP100, U58.022.02.CP100 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.022.02.CP100, U58.022.02.CP100 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586649 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.02.ĐP075 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.02.ĐP075, U58.022.02.ĐP075 | | U58.022.02.ĐP075, U58.022.02.ĐP075 | |
| 6586650 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.02.NP052; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.02.NP052, U58.022.02.NP052 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U58.022.02.NP052, U58.022.02.NP052 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586651 | Bổ dương hoàn ngũ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ dương hoàn ngũ thang" có mã bài thuốc U58.022.03.CP101; thành phần tiêu biểu: Quy vỹ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.03.CP101, U58.022.03.CP101 | Quy vỹ, Quy vỹ | U58.022.03.CP101, U58.022.03.CP101 | Quy vỹ, Quy vỹ |
| 6586652 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.022.03.ĐP076 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.03.ĐP076, U58.022.03.ĐP076 | | U58.022.03.ĐP076, U58.022.03.ĐP076 | |
| 6586653 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.022.03.NP053; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.03.NP053, U58.022.03.NP053 | Đảng sâm, Đảng sâm | U58.022.03.NP053, U58.022.03.NP053 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586654 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.022.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.022.04.BT000, U58.022.04.BT000 | | U58.022.04.BT000, U58.022.04.BT000 | |
| 6586655 | Lục vị địa hoàng hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.611.01.CP102; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.01.CP102, U55.611.01.CP102 | Thục địa, Thục địa | U55.611.01.CP102, U55.611.01.CP102 | Thục địa, Thục địa |
| 6586656 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.01.ĐP077 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.01.ĐP077, U55.611.01.ĐP077 | | U55.611.01.ĐP077, U55.611.01.ĐP077 | |
| 6586657 | Điều nguyên tán gia vị | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.611.02.CP103; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.02.CP103, U55.611.02.CP103 | Phục linh, Phục linh | U55.611.02.CP103, U55.611.02.CP103 | Phục linh, Phục linh |
| 6586658 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.02.ĐP078 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.02.ĐP078, U55.611.02.ĐP078 | | U55.611.02.ĐP078, U55.611.02.ĐP078 | |
| 6586659 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.611.03.CP104; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.03.CP104, U55.611.03.CP104 | Xích thược, Xích thược | U55.611.03.CP104, U55.611.03.CP104 | Xích thược, Xích thược |
| 6586660 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.611.03.ĐP079 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.03.ĐP079, U55.611.03.ĐP079 | | U55.611.03.ĐP079, U55.611.03.ĐP079 | |
| 6586661 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.611.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.611.04.BT000, U55.611.04.BT000 | | U55.611.04.BT000, U55.611.04.BT000 | |
| 6586662 | Lục vị địa hoàng hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.612.01.CP105; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.01.CP105, U55.612.01.CP105 | Thục địa, Thục địa | U55.612.01.CP105, U55.612.01.CP105 | Thục địa, Thục địa |
| 6586663 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.01.ĐP080 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.01.ĐP080, U55.612.01.ĐP080 | | U55.612.01.ĐP080, U55.612.01.ĐP080 | |
| 6586664 | Điều nguyên tán gia vị | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.612.02.CP106; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.02.CP106, U55.612.02.CP106 | Phục linh, Phục linh | U55.612.02.CP106, U55.612.02.CP106 | Phục linh, Phục linh |
| 6586665 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.02.ĐP081 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.02.ĐP081, U55.612.02.ĐP081 | | U55.612.02.ĐP081, U55.612.02.ĐP081 | |
| 6586666 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.612.03.CP107; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.03.CP107, U55.612.03.CP107 | Xích thược, Xích thược | U55.612.03.CP107, U55.612.03.CP107 | Xích thược, Xích thược |
| 6586667 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.612.03.ĐP082 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.03.ĐP082, U55.612.03.ĐP082 | | U55.612.03.ĐP082, U55.612.03.ĐP082 | |
| 6586668 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.612.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.612.04.BT000, U55.612.04.BT000 | | U55.612.04.BT000, U55.612.04.BT000 | |
| 6586669 | Lục vị địa hoàng hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng hoàn" có mã bài thuốc U55.613.01.CP108; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.01.CP108, U55.613.01.CP108 | Thục địa, Thục địa | U55.613.01.CP108, U55.613.01.CP108 | Thục địa, Thục địa |
| 6586670 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.01.ĐP083 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.01.ĐP083, U55.613.01.ĐP083 | | U55.613.01.ĐP083, U55.613.01.ĐP083 | |
| 6586671 | Điều nguyên tán gia vị | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều nguyên tán gia vị" có mã bài thuốc U55.613.02.CP109; thành phần tiêu biểu: Phục linh; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.02.CP109, U55.613.02.CP109 | Phục linh, Phục linh | U55.613.02.CP109, U55.613.02.CP109 | Phục linh, Phục linh |
| 6586672 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.02.ĐP084 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.02.ĐP084, U55.613.02.ĐP084 | | U55.613.02.ĐP084, U55.613.02.ĐP084 | |
| 6586673 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang" có mã bài thuốc U55.613.03.CP110; thành phần tiêu biểu: Xích thược; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.03.CP110, U55.613.03.CP110 | Xích thược, Xích thược | U55.613.03.CP110, U55.613.03.CP110 | Xích thược, Xích thược |
| 6586674 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U55.613.03.ĐP085 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.03.ĐP085, U55.613.03.ĐP085 | | U55.613.03.ĐP085, U55.613.03.ĐP085 | |
| 6586675 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U55.613.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U55.613.04.BT000, U55.613.04.BT000 | | U55.613.04.BT000, U55.613.04.BT000 | |
| 6586676 | Thanh hao miết giáp thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh hao miết giáp thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP111; thành phần tiêu biểu: Thanh hao; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP111, U50.481.01.CP111 | Thanh hao, Thanh hao | U50.481.01.CP111, U50.481.01.CP111 | Thanh hao, Thanh hao |
| 6586677 | Đương quy lục hoàng thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đương quy lục hoàng thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP112; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP112, U50.481.01.CP112 | Đương quy, Đương quy | U50.481.01.CP112, U50.481.01.CP112 | Đương quy, Đương quy |
| 6586678 | Lục vị địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP113; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP113, U50.481.01.CP113 | Thục địa, Thục địa | U50.481.01.CP113, U50.481.01.CP113 | Thục địa, Thục địa |
| 6586679 | Tri bá địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tri bá địa hoàng thang" có mã bài thuốc U50.481.01.CP114; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP114, U50.481.01.CP114 | Thục địa, Thục địa | U50.481.01.CP114, U50.481.01.CP114 | Thục địa, Thục địa |
| 6586680 | Đạo đàm thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đạo đàm thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.01.CP115; thành phần tiêu biểu: Bán hạ chế; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP115, U50.481.01.CP115 | Bán hạ chế, Bán hạ chế | U50.481.01.CP115, U50.481.01.CP115 | Bán hạ chế, Bán hạ chế |
| 6586681 | Lục vị quy thược | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục vị quy thược" có mã bài thuốc U50.481.01.CP116; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.CP116, U50.481.01.CP116 | Thục địa, Thục địa | U50.481.01.CP116, U50.481.01.CP116 | Thục địa, Thục địa |
| 6586682 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.01.ĐP086 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.01.ĐP086, U50.481.01.ĐP086 | | U50.481.01.ĐP086, U50.481.01.ĐP086 | |
| 6586683 | Bát trân thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U50.481.02.CP117; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.02.CP117, U50.481.02.CP117 | Đảng sâm, Đảng sâm | U50.481.02.CP117, U50.481.02.CP117 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586684 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.481.02.ĐP087 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.02.ĐP087, U50.481.02.ĐP087 | | U50.481.02.ĐP087, U50.481.02.ĐP087 | |
| 6586685 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.481.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.481.03.BT000, U50.481.03.BT000 | | U50.481.03.BT000, U50.481.03.BT000 | |
| 6586686 | Sâm linh bạch truật tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.071.01.CP118; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.01.CP118, U53.071.01.CP118 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.071.01.CP118, U53.071.01.CP118 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586687 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.01.ĐP088 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.01.ĐP088, U53.071.01.ĐP088 | | U53.071.01.ĐP088, U53.071.01.ĐP088 | |
| 6586688 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.071.01.NP054; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.01.NP054, U53.071.01.NP054 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.071.01.NP054, U53.071.01.NP054 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586689 | Phì nhi hoàn gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.02.CP119; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.02.CP119, U53.071.02.CP119 | Hoàng liên, Hoàng liên | U53.071.02.CP119, U53.071.02.CP119 | Hoàng liên, Hoàng liên |
| 6586690 | Bát trân thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.071.03.CP120; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.03.CP120, U53.071.03.CP120 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.071.03.CP120, U53.071.03.CP120 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586691 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.071.03.ĐP089 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.03.ĐP089, U53.071.03.ĐP089 | | U53.071.03.ĐP089, U53.071.03.ĐP089 | |
| 6586692 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.071.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.071.04.BT000, U53.071.04.BT000 | | U53.071.04.BT000, U53.071.04.BT000 | |
| 6586693 | Sâm linh bạch truật tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sâm linh bạch truật tán" có mã bài thuốc U53.072.01.CP121; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.01.CP121, U53.072.01.CP121 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.072.01.CP121, U53.072.01.CP121 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586694 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.01.ĐP090 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.01.ĐP090, U53.072.01.ĐP090 | | U53.072.01.ĐP090, U53.072.01.ĐP090 | |
| 6586695 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U53.072.01.NP055; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.01.NP055, U53.072.01.NP055 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.072.01.NP055, U53.072.01.NP055 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586696 | Phì nhi hoàn gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Phì nhi hoàn gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.02.CP122; thành phần tiêu biểu: Hoàng liên; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.02.CP122, U53.072.02.CP122 | Hoàng liên, Hoàng liên | U53.072.02.CP122, U53.072.02.CP122 | Hoàng liên, Hoàng liên |
| 6586697 | Bát trân thang gia giảm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát trân thang gia giảm" có mã bài thuốc U53.072.03.CP123; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.03.CP123, U53.072.03.CP123 | Đảng sâm, Đảng sâm | U53.072.03.CP123, U53.072.03.CP123 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586698 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U53.072.03.ĐP091 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.03.ĐP091, U53.072.03.ĐP091 | | U53.072.03.ĐP091, U53.072.03.ĐP091 | |
| 6586699 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U53.072.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U53.072.04.BT000, U53.072.04.BT000 | | U53.072.04.BT000, U53.072.04.BT000 | |
| 6586700 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.BT000, U60.471.01.BT000 | | U60.471.01.BT000, U60.471.01.BT000 | |
| 6586701 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.01.CP124; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.01.CP124, U60.471.01.01.CP124 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.01.01.CP124, U60.471.01.01.CP124 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586702 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.ĐP092 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.01.ĐP092, U60.471.01.01.ĐP092 | | U60.471.01.01.ĐP092, U60.471.01.01.ĐP092 | |
| 6586703 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP056; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.01.NP056, U60.471.01.01.NP056 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.01.01.NP056, U60.471.01.01.NP056 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586704 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.01.NP057; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.01.NP057, U60.471.01.01.NP057 | Dạ cẩm, Dạ cẩm | U60.471.01.01.NP057, U60.471.01.01.NP057 | Dạ cẩm, Dạ cẩm |
| 6586705 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP125; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.02.CP125, U60.471.01.02.CP125 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.01.02.CP125, U60.471.01.02.CP125 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586706 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.01.02.CP126; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.02.CP126, U60.471.01.02.CP126 | Thanh bì, Thanh bì | U60.471.01.02.CP126, U60.471.01.02.CP126 | Thanh bì, Thanh bì |
| 6586707 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.ĐP093 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.02.ĐP093, U60.471.01.02.ĐP093 | | U60.471.01.02.ĐP093, U60.471.01.02.ĐP093 | |
| 6586708 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.02.NP058; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.02.NP058, U60.471.01.02.NP058 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.01.02.NP058, U60.471.01.02.NP058 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586709 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP127; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.CP127, U60.471.01.03.CP127 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi | U60.471.01.03.CP127, U60.471.01.03.CP127 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi |
| 6586710 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP128; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.CP128, U60.471.01.03.CP128 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.01.03.CP128, U60.471.01.03.CP128 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586711 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP129; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.CP129, U60.471.01.03.CP129 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.01.03.CP129, U60.471.01.03.CP129 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586712 | Điều doanh liễm can ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.01.03.CP130; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.CP130, U60.471.01.03.CP130 | A giao (nướng), A giao (nướng) | U60.471.01.03.CP130, U60.471.01.03.CP130 | A giao (nướng), A giao (nướng) |
| 6586713 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.ĐP094 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.ĐP094, U60.471.01.03.ĐP094 | | U60.471.01.03.ĐP094, U60.471.01.03.ĐP094 | |
| 6586714 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP059; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.NP059, U60.471.01.03.NP059 | Sinh địa, Sinh địa | U60.471.01.03.NP059, U60.471.01.03.NP059 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586715 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.01.03.NP060; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.01.03.NP060, U60.471.01.03.NP060 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.01.03.NP060, U60.471.01.03.NP060 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586716 | Hoàng kỳ kiến trung thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.02.CP131; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.02.CP131, U60.471.02.CP131 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ | U60.471.02.CP131, U60.471.02.CP131 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ |
| 6586717 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.02.ĐP095 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.02.ĐP095, U60.471.02.ĐP095 | | U60.471.02.ĐP095, U60.471.02.ĐP095 | |
| 6586718 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.02.NP061; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.02.NP061, U60.471.02.NP061 | Bố chính sâm, Bố chính sâm | U60.471.02.NP061, U60.471.02.NP061 | Bố chính sâm, Bố chính sâm |
| 6586719 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.03.BT000, U60.471.03.BT000 | | U60.471.03.BT000, U60.471.03.BT000 | |
| 6586720 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.BT000, U60.471.6.01.BT000 | | U60.471.6.01.BT000, U60.471.6.01.BT000 | |
| 6586721 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.CP132; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.01.CP132, U60.471.6.01.01.CP132 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.6.01.01.CP132, U60.471.6.01.01.CP132 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586722 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.ĐP096 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.01.ĐP096, U60.471.6.01.01.ĐP096 | | U60.471.6.01.01.ĐP096, U60.471.6.01.01.ĐP096 | |
| 6586723 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP062; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.01.NP062, U60.471.6.01.01.NP062 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.6.01.01.NP062, U60.471.6.01.01.NP062 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586724 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.01.NP063; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.01.NP063, U60.471.6.01.01.NP063 | Dạ cẩm, Dạ cẩm | U60.471.6.01.01.NP063, U60.471.6.01.01.NP063 | Dạ cẩm, Dạ cẩm |
| 6586725 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP133; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.02.CP133, U60.471.6.01.02.CP133 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.6.01.02.CP133, U60.471.6.01.02.CP133 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586726 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.CP134; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.02.CP134, U60.471.6.01.02.CP134 | Thanh bì, Thanh bì | U60.471.6.01.02.CP134, U60.471.6.01.02.CP134 | Thanh bì, Thanh bì |
| 6586727 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.ĐP097 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.02.ĐP097, U60.471.6.01.02.ĐP097 | | U60.471.6.01.02.ĐP097, U60.471.6.01.02.ĐP097 | |
| 6586728 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.02.NP064; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.02.NP064, U60.471.6.01.02.NP064 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.6.01.02.NP064, U60.471.6.01.02.NP064 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586729 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP135; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.CP135, U60.471.6.01.03.CP135 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi | U60.471.6.01.03.CP135, U60.471.6.01.03.CP135 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi |
| 6586730 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP136; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.CP136, U60.471.6.01.03.CP136 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.6.01.03.CP136, U60.471.6.01.03.CP136 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586731 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP137; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.CP137, U60.471.6.01.03.CP137 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.6.01.03.CP137, U60.471.6.01.03.CP137 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586732 | Điều doanh liễm can ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.CP138; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.CP138, U60.471.6.01.03.CP138 | A giao (nướng), A giao (nướng) | U60.471.6.01.03.CP138, U60.471.6.01.03.CP138 | A giao (nướng), A giao (nướng) |
| 6586733 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.ĐP098 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.ĐP098, U60.471.6.01.03.ĐP098 | | U60.471.6.01.03.ĐP098, U60.471.6.01.03.ĐP098 | |
| 6586734 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP065; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.NP065, U60.471.6.01.03.NP065 | Sinh địa, Sinh địa | U60.471.6.01.03.NP065, U60.471.6.01.03.NP065 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586735 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.01.03.NP066; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.01.03.NP066, U60.471.6.01.03.NP066 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.6.01.03.NP066, U60.471.6.01.03.NP066 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586736 | Hoàng kỳ kiến trung thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.6.02.CP139; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.02.CP139, U60.471.6.02.CP139 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ | U60.471.6.02.CP139, U60.471.6.02.CP139 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ |
| 6586737 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.ĐP099 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.02.ĐP099, U60.471.6.02.ĐP099 | | U60.471.6.02.ĐP099, U60.471.6.02.ĐP099 | |
| 6586738 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.6.02.NP067; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.02.NP067, U60.471.6.02.NP067 | Bố chính sâm, Bố chính sâm | U60.471.6.02.NP067, U60.471.6.02.NP067 | Bố chính sâm, Bố chính sâm |
| 6586739 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.6.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.6.03.BT000, U60.471.6.03.BT000 | | U60.471.6.03.BT000, U60.471.6.03.BT000 | |
| 6586740 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.01.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.BT000, U60.471.9.01.BT000 | | U60.471.9.01.BT000, U60.471.9.01.BT000 | |
| 6586741 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.CP140; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.01.CP140, U60.471.9.01.01.CP140 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.9.01.01.CP140, U60.471.9.01.01.CP140 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586742 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.ĐP100 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.01.ĐP100, U60.471.9.01.01.ĐP100 | | U60.471.9.01.01.ĐP100, U60.471.9.01.01.ĐP100 | |
| 6586743 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP068; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.01.NP068, U60.471.9.01.01.NP068 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.9.01.01.NP068, U60.471.9.01.01.NP068 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586744 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.01.NP069; thành phần tiêu biểu: Dạ cẩm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.01.NP069, U60.471.9.01.01.NP069 | Dạ cẩm, Dạ cẩm | U60.471.9.01.01.NP069, U60.471.9.01.01.NP069 | Dạ cẩm, Dạ cẩm |
| 6586745 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP141; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.02.CP141, U60.471.9.01.02.CP141 | Sài hồ, Sài hồ | U60.471.9.01.02.CP141, U60.471.9.01.02.CP141 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586746 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.CP142; thành phần tiêu biểu: Thanh bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.02.CP142, U60.471.9.01.02.CP142 | Thanh bì, Thanh bì | U60.471.9.01.02.CP142, U60.471.9.01.02.CP142 | Thanh bì, Thanh bì |
| 6586747 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.ĐP101 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.02.ĐP101, U60.471.9.01.02.ĐP101 | | U60.471.9.01.02.ĐP101, U60.471.9.01.02.ĐP101 | |
| 6586748 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.02.NP070; thành phần tiêu biểu: Lá khôi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.02.NP070, U60.471.9.01.02.NP070 | Lá khôi, Lá khôi | U60.471.9.01.02.NP070, U60.471.9.01.02.NP070 | Lá khôi, Lá khôi |
| 6586749 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thất tiếu tán (Thực chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP143; thành phần tiêu biểu: Ngũ linh chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.CP143, U60.471.9.01.03.CP143 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi | U60.471.9.01.03.CP143, U60.471.9.01.03.CP143 | Ngũ linh chi, Ngũ linh chi |
| 6586750 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP144; thành phần tiêu biểu: Đất lòng bếp (Hoàng thổ); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.CP144, U60.471.9.01.03.CP144 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.9.01.03.CP144, U60.471.9.01.03.CP144 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ), Đất lòng bếp (Hoàng thổ) |
| 6586751 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng)" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP145; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.CP145, U60.471.9.01.03.CP145 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.9.01.03.CP145, U60.471.9.01.03.CP145 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586752 | Điều doanh liễm can ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Điều doanh liễm can ẩm" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.CP146; thành phần tiêu biểu: A giao (nướng); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.CP146, U60.471.9.01.03.CP146 | A giao (nướng), A giao (nướng) | U60.471.9.01.03.CP146, U60.471.9.01.03.CP146 | A giao (nướng), A giao (nướng) |
| 6586753 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.ĐP102 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.ĐP102, U60.471.9.01.03.ĐP102 | | U60.471.9.01.03.ĐP102, U60.471.9.01.03.ĐP102 | |
| 6586754 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP071; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.NP071, U60.471.9.01.03.NP071 | Sinh địa, Sinh địa | U60.471.9.01.03.NP071, U60.471.9.01.03.NP071 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586755 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.01.03.NP072; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.01.03.NP072, U60.471.9.01.03.NP072 | Đảng sâm, Đảng sâm | U60.471.9.01.03.NP072, U60.471.9.01.03.NP072 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586756 | Hoàng kỳ kiến trung thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoàng kỳ kiến trung thang" có mã bài thuốc U60.471.9.02.CP147; thành phần tiêu biểu: Hoàng kỳ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.02.CP147, U60.471.9.02.CP147 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ | U60.471.9.02.CP147, U60.471.9.02.CP147 | Hoàng kỳ, Hoàng kỳ |
| 6586757 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.ĐP103 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.02.ĐP103, U60.471.9.02.ĐP103 | | U60.471.9.02.ĐP103, U60.471.9.02.ĐP103 | |
| 6586758 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U60.471.9.02.NP073; thành phần tiêu biểu: Bố chính sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.02.NP073, U60.471.9.02.NP073 | Bố chính sâm, Bố chính sâm | U60.471.9.02.NP073, U60.471.9.02.NP073 | Bố chính sâm, Bố chính sâm |
| 6586759 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U60.471.9.03.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U60.471.9.03.BT000, U60.471.9.03.BT000 | | U60.471.9.03.BT000, U60.471.9.03.BT000 | |
| 6586760 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.101.01.CP148; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.CP148, U50.101.01.CP148 | Sài hồ, Sài hồ | U50.101.01.CP148, U50.101.01.CP148 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586761 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.01.ĐP104 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.ĐP104, U50.101.01.ĐP104 | | U50.101.01.ĐP104, U50.101.01.ĐP104 | |
| 6586762 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP074; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.NP074, U50.101.01.NP074 | Rau má, Rau má | U50.101.01.NP074, U50.101.01.NP074 | Rau má, Rau má |
| 6586763 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP075; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.NP075, U50.101.01.NP075 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.01.NP075, U50.101.01.NP075 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586764 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP076; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.NP076, U50.101.01.NP076 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.01.NP076, U50.101.01.NP076 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586765 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.01.NP077; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.01.NP077, U50.101.01.NP077 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.01.NP077, U50.101.01.NP077 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586766 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.101.02.CP149; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.CP149, U50.101.02.CP149 | Đương quy, Đương quy | U50.101.02.CP149, U50.101.02.CP149 | Đương quy, Đương quy |
| 6586767 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.02.ĐP105 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.ĐP105, U50.101.02.ĐP105 | | U50.101.02.ĐP105, U50.101.02.ĐP105 | |
| 6586768 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP078; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.NP078, U50.101.02.NP078 | Rau má, Rau má | U50.101.02.NP078, U50.101.02.NP078 | Rau má, Rau má |
| 6586769 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP079; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.NP079, U50.101.02.NP079 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.02.NP079, U50.101.02.NP079 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586770 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP080; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.NP080, U50.101.02.NP080 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.02.NP080, U50.101.02.NP080 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586771 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.02.NP081; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.02.NP081, U50.101.02.NP081 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.02.NP081, U50.101.02.NP081 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586772 | Nhân trần ngũ linh tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.101.03.CP150; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.CP150, U50.101.03.CP150 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.03.CP150, U50.101.03.CP150 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586773 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.03.ĐP106 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.ĐP106, U50.101.03.ĐP106 | | U50.101.03.ĐP106, U50.101.03.ĐP106 | |
| 6586774 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP082; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.NP082, U50.101.03.NP082 | Rau má, Rau má | U50.101.03.NP082, U50.101.03.NP082 | Rau má, Rau má |
| 6586775 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP083; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.NP083, U50.101.03.NP083 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.03.NP083, U50.101.03.NP083 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586776 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP084; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.NP084, U50.101.03.NP084 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.03.NP084, U50.101.03.NP084 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586777 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.03.NP085; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.03.NP085, U50.101.03.NP085 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.03.NP085, U50.101.03.NP085 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586778 | Nhất quán tiễn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.101.04.CP151; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.CP151, U50.101.04.CP151 | Sa sâm, Sa sâm | U50.101.04.CP151, U50.101.04.CP151 | Sa sâm, Sa sâm |
| 6586779 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.101.04.ĐP107 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.ĐP107, U50.101.04.ĐP107 | | U50.101.04.ĐP107, U50.101.04.ĐP107 | |
| 6586780 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP086; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.NP086, U50.101.04.NP086 | Rau má, Rau má | U50.101.04.NP086, U50.101.04.NP086 | Rau má, Rau má |
| 6586781 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP087; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.NP087, U50.101.04.NP087 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.04.NP087, U50.101.04.NP087 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586782 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP088; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.NP088, U50.101.04.NP088 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.04.NP088, U50.101.04.NP088 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586783 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.101.04.NP089; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.04.NP089, U50.101.04.NP089 | Nhân trần, Nhân trần | U50.101.04.NP089, U50.101.04.NP089 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586784 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.101.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.101.05.BT000, U50.101.05.BT000 | | U50.101.05.BT000, U50.101.05.BT000 | |
| 6586785 | Sài hồ sơ can thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang" có mã bài thuốc U50.102.01.CP152; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.CP152, U50.102.01.CP152 | Sài hồ, Sài hồ | U50.102.01.CP152, U50.102.01.CP152 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586786 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.01.ĐP108 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.ĐP108, U50.102.01.ĐP108 | | U50.102.01.ĐP108, U50.102.01.ĐP108 | |
| 6586787 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP090; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.NP090, U50.102.01.NP090 | Rau má, Rau má | U50.102.01.NP090, U50.102.01.NP090 | Rau má, Rau má |
| 6586788 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP091; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.NP091, U50.102.01.NP091 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.01.NP091, U50.102.01.NP091 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586789 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP092; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.NP092, U50.102.01.NP092 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.01.NP092, U50.102.01.NP092 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586790 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.01.NP093; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.01.NP093, U50.102.01.NP093 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.01.NP093, U50.102.01.NP093 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586791 | Huyết phủ trục ứ thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Huyết phủ trục ứ thang" có mã bài thuốc U50.102.02.CP153; thành phần tiêu biểu: Đương quy; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.CP153, U50.102.02.CP153 | Đương quy, Đương quy | U50.102.02.CP153, U50.102.02.CP153 | Đương quy, Đương quy |
| 6586792 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.02.ĐP109 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.ĐP109, U50.102.02.ĐP109 | | U50.102.02.ĐP109, U50.102.02.ĐP109 | |
| 6586793 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP094; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.NP094, U50.102.02.NP094 | Rau má, Rau má | U50.102.02.NP094, U50.102.02.NP094 | Rau má, Rau má |
| 6586794 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP095; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.NP095, U50.102.02.NP095 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.02.NP095, U50.102.02.NP095 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586795 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP096; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.NP096, U50.102.02.NP096 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.02.NP096, U50.102.02.NP096 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586796 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.02.NP097; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.02.NP097, U50.102.02.NP097 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.02.NP097, U50.102.02.NP097 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586797 | Nhân trần ngũ linh tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhân trần ngũ linh tán" có mã bài thuốc U50.102.03.CP154; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.CP154, U50.102.03.CP154 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.03.CP154, U50.102.03.CP154 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586798 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.03.ĐP110 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.ĐP110, U50.102.03.ĐP110 | | U50.102.03.ĐP110, U50.102.03.ĐP110 | |
| 6586799 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP098; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.NP098, U50.102.03.NP098 | Rau má, Rau má | U50.102.03.NP098, U50.102.03.NP098 | Rau má, Rau má |
| 6586800 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP099; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.NP099, U50.102.03.NP099 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.03.NP099, U50.102.03.NP099 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586801 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP100; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.NP100, U50.102.03.NP100 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.03.NP100, U50.102.03.NP100 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586802 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.03.NP101; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.03.NP101, U50.102.03.NP101 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.03.NP101, U50.102.03.NP101 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586803 | Nhất quán tiễn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhất quán tiễn" có mã bài thuốc U50.102.04.CP155; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.CP155, U50.102.04.CP155 | Sa sâm, Sa sâm | U50.102.04.CP155, U50.102.04.CP155 | Sa sâm, Sa sâm |
| 6586804 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U50.102.04.ĐP111 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.ĐP111, U50.102.04.ĐP111 | | U50.102.04.ĐP111, U50.102.04.ĐP111 | |
| 6586805 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP102; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.NP102, U50.102.04.NP102 | Rau má, Rau má | U50.102.04.NP102, U50.102.04.NP102 | Rau má, Rau má |
| 6586806 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP103; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.NP103, U50.102.04.NP103 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.04.NP103, U50.102.04.NP103 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586807 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP104; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.NP104, U50.102.04.NP104 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.04.NP104, U50.102.04.NP104 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586808 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U50.102.04.NP105; thành phần tiêu biểu: Nhân trần; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.04.NP105, U50.102.04.NP105 | Nhân trần, Nhân trần | U50.102.04.NP105, U50.102.04.NP105 | Nhân trần, Nhân trần |
| 6586809 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U50.102.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U50.102.05.BT000, U50.102.05.BT000 | | U50.102.05.BT000, U50.102.05.BT000 | |
| 6586810 | Tang cúc ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.232.01.CP156; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.01.CP156, U59.232.01.CP156 | Tang diệp, Tang diệp | U59.232.01.CP156, U59.232.01.CP156 | Tang diệp, Tang diệp |
| 6586811 | Ma hạnh thạch cam thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.232.01.CP157; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.01.CP157, U59.232.01.CP157 | Ma hoàng, Ma hoàng | U59.232.01.CP157, U59.232.01.CP157 | Ma hoàng, Ma hoàng |
| 6586812 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.01.ĐP112 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.01.ĐP112, U59.232.01.ĐP112 | | U59.232.01.ĐP112, U59.232.01.ĐP112 | |
| 6586813 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.01.TN001; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.01.TN001, U59.232.01.TN001 | Lá dâu, Lá dâu | U59.232.01.TN001, U59.232.01.TN001 | Lá dâu, Lá dâu |
| 6586814 | Hạnh tô tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.232.02.CP158; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.02.CP158, U59.232.02.CP158 | Hạnh nhân, Hạnh nhân | U59.232.02.CP158, U59.232.02.CP158 | Hạnh nhân, Hạnh nhân |
| 6586815 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.02.ĐP113 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.02.ĐP113, U59.232.02.ĐP113 | | U59.232.02.ĐP113, U59.232.02.ĐP113 | |
| 6586816 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.02.TN002; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.02.TN002, U59.232.02.TN002 | Tô diệp, Tô diệp | U59.232.02.TN002, U59.232.02.TN002 | Tô diệp, Tô diệp |
| 6586817 | Tang hạnh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.232.03.CP159; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.03.CP159, U59.232.03.CP159 | Tang diệp, Tang diệp | U59.232.03.CP159, U59.232.03.CP159 | Tang diệp, Tang diệp |
| 6586818 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.03.ĐP114 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.03.ĐP114, U59.232.03.ĐP114 | | U59.232.03.ĐP114, U59.232.03.ĐP114 | |
| 6586819 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.03.TN003; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.03.TN003, U59.232.03.TN003 | Rau má, Rau má | U59.232.03.TN003, U59.232.03.TN003 | Rau má, Rau má |
| 6586820 | Lục quân tử thang hợp Bình vị tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.232.04.CP160; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.04.CP160, U59.232.04.CP160 | Đảng sâm, Đảng sâm | U59.232.04.CP160, U59.232.04.CP160 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586821 | Nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP161; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.04.CP161, U59.232.04.CP161 | Trần bì, Trần bì | U59.232.04.CP161, U59.232.04.CP161 | Trần bì, Trần bì |
| 6586822 | Linh quế truật cam thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.232.04.CP162; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.04.CP162, U59.232.04.CP162 | Bạch truật, Bạch truật | U59.232.04.CP162, U59.232.04.CP162 | Bạch truật, Bạch truật |
| 6586823 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.04.ĐP115 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.04.ĐP115, U59.232.04.ĐP115 | | U59.232.04.ĐP115, U59.232.04.ĐP115 | |
| 6586824 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.232.04.TN004; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.04.TN004, U59.232.04.TN004 | Trần bì (sao), Trần bì (sao) | U59.232.04.TN004, U59.232.04.TN004 | Trần bì (sao), Trần bì (sao) |
| 6586825 | Tiểu thanh long thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.232.05.CP163; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.05.CP163, U59.232.05.CP163 | Ma hoàng, Ma hoàng | U59.232.05.CP163, U59.232.05.CP163 | Ma hoàng, Ma hoàng |
| 6586826 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.232.05.ĐP116 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.05.ĐP116, U59.232.05.ĐP116 | | U59.232.05.ĐP116, U59.232.05.ĐP116 | |
| 6586827 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.232.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.232.06.BT000, U59.232.06.BT000 | | U59.232.06.BT000, U59.232.06.BT000 | |
| 6586828 | Tang cúc ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang cúc ẩm" có mã bài thuốc U59.231.01.CP164; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.01.CP164, U59.231.01.CP164 | Tang diệp, Tang diệp | U59.231.01.CP164, U59.231.01.CP164 | Tang diệp, Tang diệp |
| 6586829 | Ma hạnh thạch cam thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ma hạnh thạch cam thang" có mã bài thuốc U59.231.01.CP165; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.01.CP165, U59.231.01.CP165 | Ma hoàng, Ma hoàng | U59.231.01.CP165, U59.231.01.CP165 | Ma hoàng, Ma hoàng |
| 6586830 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.01.ĐP117 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.01.ĐP117, U59.231.01.ĐP117 | | U59.231.01.ĐP117, U59.231.01.ĐP117 | |
| 6586831 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.01.TN005; thành phần tiêu biểu: Lá dâu; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.01.TN005, U59.231.01.TN005 | Lá dâu, Lá dâu | U59.231.01.TN005, U59.231.01.TN005 | Lá dâu, Lá dâu |
| 6586832 | Hạnh tô tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hạnh tô tán" có mã bài thuốc U59.231.02.CP166; thành phần tiêu biểu: Hạnh nhân; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.02.CP166, U59.231.02.CP166 | Hạnh nhân, Hạnh nhân | U59.231.02.CP166, U59.231.02.CP166 | Hạnh nhân, Hạnh nhân |
| 6586833 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.02.ĐP118 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.02.ĐP118, U59.231.02.ĐP118 | | U59.231.02.ĐP118, U59.231.02.ĐP118 | |
| 6586834 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.02.TN006; thành phần tiêu biểu: Tô diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.02.TN006, U59.231.02.TN006 | Tô diệp, Tô diệp | U59.231.02.TN006, U59.231.02.TN006 | Tô diệp, Tô diệp |
| 6586835 | Tang hạnh thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tang hạnh thang" có mã bài thuốc U59.231.03.CP167; thành phần tiêu biểu: Tang diệp; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.03.CP167, U59.231.03.CP167 | Tang diệp, Tang diệp | U59.231.03.CP167, U59.231.03.CP167 | Tang diệp, Tang diệp |
| 6586836 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.03.ĐP119 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.03.ĐP119, U59.231.03.ĐP119 | | U59.231.03.ĐP119, U59.231.03.ĐP119 | |
| 6586837 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.03.TN007; thành phần tiêu biểu: Rau má; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.03.TN007, U59.231.03.TN007 | Rau má, Rau má | U59.231.03.TN007, U59.231.03.TN007 | Rau má, Rau má |
| 6586838 | Lục quân tử thang hợp Bình vị tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Lục quân tử thang hợp Bình vị tán" có mã bài thuốc U59.231.04.CP168; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.04.CP168, U59.231.04.CP168 | Đảng sâm, Đảng sâm | U59.231.04.CP168, U59.231.04.CP168 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586839 | Nhị trần thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nhị trần thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP169; thành phần tiêu biểu: Trần bì; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.04.CP169, U59.231.04.CP169 | Trần bì, Trần bì | U59.231.04.CP169, U59.231.04.CP169 | Trần bì, Trần bì |
| 6586840 | Linh quế truật cam thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Linh quế truật cam thang" có mã bài thuốc U59.231.04.CP170; thành phần tiêu biểu: Bạch truật; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.04.CP170, U59.231.04.CP170 | Bạch truật, Bạch truật | U59.231.04.CP170, U59.231.04.CP170 | Bạch truật, Bạch truật |
| 6586841 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.04.ĐP120 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.04.ĐP120, U59.231.04.ĐP120 | | U59.231.04.ĐP120, U59.231.04.ĐP120 | |
| 6586842 | Thuốc nam | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc nam" có mã bài thuốc U59.231.04.TN008; thành phần tiêu biểu: Trần bì (sao); theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.04.TN008, U59.231.04.TN008 | Trần bì (sao), Trần bì (sao) | U59.231.04.TN008, U59.231.04.TN008 | Trần bì (sao), Trần bì (sao) |
| 6586843 | Tiểu thanh long thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiểu thanh long thang" có mã bài thuốc U59.231.05.CP171; thành phần tiêu biểu: Ma hoàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.05.CP171, U59.231.05.CP171 | Ma hoàng, Ma hoàng | U59.231.05.CP171, U59.231.05.CP171 | Ma hoàng, Ma hoàng |
| 6586844 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U59.231.05.ĐP121 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.05.ĐP121, U59.231.05.ĐP121 | | U59.231.05.ĐP121, U59.231.05.ĐP121 | |
| 6586845 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U59.231.06.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U59.231.06.BT000, U59.231.06.BT000 | | U59.231.06.BT000, U59.231.06.BT000 | |
| 6586846 | Quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.011.01.CP172; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.01.CP172, U61.011.01.CP172 | Quế chi, Quế chi | U61.011.01.CP172, U61.011.01.CP172 | Quế chi, Quế chi |
| 6586847 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.01.ĐP122 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.01.ĐP122, U61.011.01.ĐP122 | | U61.011.01.ĐP122, U61.011.01.ĐP122 | |
| 6586848 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.01.NP106; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.01.NP106, U61.011.01.NP106 | Quế chi, Quế chi | U61.011.01.NP106, U61.011.01.NP106 | Quế chi, Quế chi |
| 6586849 | Ngân kiều tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.011.02.CP173; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.02.CP173, U61.011.02.CP173 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa | U61.011.02.CP173, U61.011.02.CP173 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa |
| 6586850 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.02.ĐP123 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.02.ĐP123, U61.011.02.ĐP123 | | U61.011.02.ĐP123, U61.011.02.ĐP123 | |
| 6586851 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.02.NP107; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.02.NP107, U61.011.02.NP107 | Sài đất, Sài đất | U61.011.02.NP107, U61.011.02.NP107 | Sài đất, Sài đất |
| 6586852 | Tiêu phong tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.011.03.CP174; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.03.CP174, U61.011.03.CP174 | Kinh giới, Kinh giới | U61.011.03.CP174, U61.011.03.CP174 | Kinh giới, Kinh giới |
| 6586853 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.011.03.ĐP124 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.03.ĐP124, U61.011.03.ĐP124 | | U61.011.03.ĐP124, U61.011.03.ĐP124 | |
| 6586854 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.011.03.NP108; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.03.NP108, U61.011.03.NP108 | Sinh địa, Sinh địa | U61.011.03.NP108, U61.011.03.NP108 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586855 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.011.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.011.04.BT000, U61.011.04.BT000 | | U61.011.04.BT000, U61.011.04.BT000 | |
| 6586856 | Quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.012.01.CP175; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.01.CP175, U61.012.01.CP175 | Quế chi, Quế chi | U61.012.01.CP175, U61.012.01.CP175 | Quế chi, Quế chi |
| 6586857 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.01.ĐP125 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.01.ĐP125, U61.012.01.ĐP125 | | U61.012.01.ĐP125, U61.012.01.ĐP125 | |
| 6586858 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.01.NP109; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.01.NP109, U61.012.01.NP109 | Quế chi, Quế chi | U61.012.01.NP109, U61.012.01.NP109 | Quế chi, Quế chi |
| 6586859 | Ngân kiều tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.012.02.CP176; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.02.CP176, U61.012.02.CP176 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa | U61.012.02.CP176, U61.012.02.CP176 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa |
| 6586860 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.02.ĐP126 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.02.ĐP126, U61.012.02.ĐP126 | | U61.012.02.ĐP126, U61.012.02.ĐP126 | |
| 6586861 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.02.NP110; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.02.NP110, U61.012.02.NP110 | Sài đất, Sài đất | U61.012.02.NP110, U61.012.02.NP110 | Sài đất, Sài đất |
| 6586862 | Tiêu phong tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.012.03.CP177; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.03.CP177, U61.012.03.CP177 | Kinh giới, Kinh giới | U61.012.03.CP177, U61.012.03.CP177 | Kinh giới, Kinh giới |
| 6586863 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.012.03.ĐP127 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.03.ĐP127, U61.012.03.ĐP127 | | U61.012.03.ĐP127, U61.012.03.ĐP127 | |
| 6586864 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.012.03.NP111; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.03.NP111, U61.012.03.NP111 | Sinh địa, Sinh địa | U61.012.03.NP111, U61.012.03.NP111 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586865 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.012.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.012.04.BT000, U61.012.04.BT000 | | U61.012.04.BT000, U61.012.04.BT000 | |
| 6586866 | Quế chi thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Quế chi thang" có mã bài thuốc U61.013.01.CP178; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.01.CP178, U61.013.01.CP178 | Quế chi, Quế chi | U61.013.01.CP178, U61.013.01.CP178 | Quế chi, Quế chi |
| 6586867 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.01.ĐP128 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.01.ĐP128, U61.013.01.ĐP128 | | U61.013.01.ĐP128, U61.013.01.ĐP128 | |
| 6586868 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.01.NP112; thành phần tiêu biểu: Quế chi; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.01.NP112, U61.013.01.NP112 | Quế chi, Quế chi | U61.013.01.NP112, U61.013.01.NP112 | Quế chi, Quế chi |
| 6586869 | Ngân kiều tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Ngân kiều tán" có mã bài thuốc U61.013.02.CP179; thành phần tiêu biểu: Kim ngân hoa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.02.CP179, U61.013.02.CP179 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa | U61.013.02.CP179, U61.013.02.CP179 | Kim ngân hoa, Kim ngân hoa |
| 6586870 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.02.ĐP129 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.02.ĐP129, U61.013.02.ĐP129 | | U61.013.02.ĐP129, U61.013.02.ĐP129 | |
| 6586871 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.02.NP113; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.02.NP113, U61.013.02.NP113 | Sài đất, Sài đất | U61.013.02.NP113, U61.013.02.NP113 | Sài đất, Sài đất |
| 6586872 | Tiêu phong tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tiêu phong tán" có mã bài thuốc U61.013.03.CP180; thành phần tiêu biểu: Kinh giới; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.03.CP180, U61.013.03.CP180 | Kinh giới, Kinh giới | U61.013.03.CP180, U61.013.03.CP180 | Kinh giới, Kinh giới |
| 6586873 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U61.013.03.ĐP130 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.03.ĐP130, U61.013.03.ĐP130 | | U61.013.03.ĐP130, U61.013.03.ĐP130 | |
| 6586874 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U61.013.03.NP114; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.03.NP114, U61.013.03.NP114 | Sinh địa, Sinh địa | U61.013.03.NP114, U61.013.03.NP114 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586875 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U61.013.04.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U61.013.04.BT000, U61.013.04.BT000 | | U61.013.04.BT000, U61.013.04.BT000 | |
| 6586876 | Bát chính tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.371.01.CP181; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.01.CP181, U66.371.01.CP181 | Mộc thông, Mộc thông | U66.371.01.CP181, U66.371.01.CP181 | Mộc thông, Mộc thông |
| 6586877 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.01.ĐP131 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.01.ĐP131, U66.371.01.ĐP131 | | U66.371.01.ĐP131, U66.371.01.ĐP131 | |
| 6586878 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.01.NP115; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.01.NP115, U66.371.01.NP115 | Mã đề, Mã đề | U66.371.01.NP115, U66.371.01.NP115 | Mã đề, Mã đề |
| 6586879 | Thanh phế ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.371.02.CP182; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.02.CP182, U66.371.02.CP182 | Sa sâm, Sa sâm | U66.371.02.CP182, U66.371.02.CP182 | Sa sâm, Sa sâm |
| 6586880 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.02.ĐP132 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.02.ĐP132, U66.371.02.ĐP132 | | U66.371.02.ĐP132, U66.371.02.ĐP132 | |
| 6586881 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.02.NP116; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.02.NP116, U66.371.02.NP116 | Râu mèo, Râu mèo | U66.371.02.NP116, U66.371.02.NP116 | Râu mèo, Râu mèo |
| 6586882 | Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.371.03.CP183; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.03.CP183, U66.371.03.CP183 | Sài hồ, Sài hồ | U66.371.03.CP183, U66.371.03.CP183 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586883 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.03.ĐP133 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.03.ĐP133, U66.371.03.ĐP133 | | U66.371.03.ĐP133, U66.371.03.ĐP133 | |
| 6586884 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.03.NP117; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.03.NP117, U66.371.03.NP117 | Râu mèo, Râu mèo | U66.371.03.NP117, U66.371.03.NP117 | Râu mèo, Râu mèo |
| 6586885 | Tế sinh thận khí hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.371.04.CP184; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.04.CP184, U66.371.04.CP184 | Thục địa, Thục địa | U66.371.04.CP184, U66.371.04.CP184 | Thục địa, Thục địa |
| 6586886 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.371.04.ĐP134 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.04.ĐP134, U66.371.04.ĐP134 | | U66.371.04.ĐP134, U66.371.04.ĐP134 | |
| 6586887 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.371.04.NP118; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.04.NP118, U66.371.04.NP118 | Thông bạch, Thông bạch | U66.371.04.NP118, U66.371.04.NP118 | Thông bạch, Thông bạch |
| 6586888 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.371.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.371.05.BT000, U66.371.05.BT000 | | U66.371.05.BT000, U66.371.05.BT000 | |
| 6586889 | Bát chính tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bát chính tán" có mã bài thuốc U66.372.01.CP185; thành phần tiêu biểu: Mộc thông; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.01.CP185, U66.372.01.CP185 | Mộc thông, Mộc thông | U66.372.01.CP185, U66.372.01.CP185 | Mộc thông, Mộc thông |
| 6586890 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.01.ĐP135 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.01.ĐP135, U66.372.01.ĐP135 | | U66.372.01.ĐP135, U66.372.01.ĐP135 | |
| 6586891 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.01.NP119; thành phần tiêu biểu: Mã đề; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.01.NP119, U66.372.01.NP119 | Mã đề, Mã đề | U66.372.01.NP119, U66.372.01.NP119 | Mã đề, Mã đề |
| 6586892 | Thanh phế ẩm | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thanh phế ẩm" có mã bài thuốc U66.372.02.CP186; thành phần tiêu biểu: Sa sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.02.CP186, U66.372.02.CP186 | Sa sâm, Sa sâm | U66.372.02.CP186, U66.372.02.CP186 | Sa sâm, Sa sâm |
| 6586893 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.02.ĐP136 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.02.ĐP136, U66.372.02.ĐP136 | | U66.372.02.ĐP136, U66.372.02.ĐP136 | |
| 6586894 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.02.NP120; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.02.NP120, U66.372.02.NP120 | Râu mèo, Râu mèo | U66.372.02.NP120, U66.372.02.NP120 | Râu mèo, Râu mèo |
| 6586895 | Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán" có mã bài thuốc U66.372.03.CP187; thành phần tiêu biểu: Sài hồ; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.03.CP187, U66.372.03.CP187 | Sài hồ, Sài hồ | U66.372.03.CP187, U66.372.03.CP187 | Sài hồ, Sài hồ |
| 6586896 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.03.ĐP137 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.03.ĐP137, U66.372.03.ĐP137 | | U66.372.03.ĐP137, U66.372.03.ĐP137 | |
| 6586897 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.03.NP121; thành phần tiêu biểu: Râu mèo; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.03.NP121, U66.372.03.NP121 | Râu mèo, Râu mèo | U66.372.03.NP121, U66.372.03.NP121 | Râu mèo, Râu mèo |
| 6586898 | Tế sinh thận khí hoàn | Bài thuốc Y học cổ truyền "Tế sinh thận khí hoàn" có mã bài thuốc U66.372.04.CP188; thành phần tiêu biểu: Thục địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.04.CP188, U66.372.04.CP188 | Thục địa, Thục địa | U66.372.04.CP188, U66.372.04.CP188 | Thục địa, Thục địa |
| 6586899 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U66.372.04.ĐP138 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.04.ĐP138, U66.372.04.ĐP138 | | U66.372.04.ĐP138, U66.372.04.ĐP138 | |
| 6586900 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U66.372.04.NP122; thành phần tiêu biểu: Thông bạch; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.04.NP122, U66.372.04.NP122 | Thông bạch, Thông bạch | U66.372.04.NP122, U66.372.04.NP122 | Thông bạch, Thông bạch |
| 6586901 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U66.372.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U66.372.05.BT000, U66.372.05.BT000 | | U66.372.05.BT000, U66.372.05.BT000 | |
| 6586902 | Hòe hoa tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.01.CP189; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.01.CP189, U58.762.01.CP189 | Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng | U58.762.01.CP189, U58.762.01.CP189 | Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng |
| 6586903 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.01.ĐP139 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.01.ĐP139, U58.762.01.ĐP139 | | U58.762.01.ĐP139, U58.762.01.ĐP139 | |
| 6586904 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.01.NP123; thành phần tiêu biểu: Sài đất; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.01.NP123, U58.762.01.NP123 | Sài đất, Sài đất | U58.762.01.NP123, U58.762.01.NP123 | Sài đất, Sài đất |
| 6586905 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN006; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.01.DN006, U58.762.01.DN006 | Lá móng, Lá móng | U58.762.01.DN006, U58.762.01.DN006 | Lá móng, Lá móng |
| 6586906 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.01.DN007; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.01.DN007, U58.762.01.DN007 | Kha tử, Kha tử | U58.762.01.DN007, U58.762.01.DN007 | Kha tử, Kha tử |
| 6586907 | Hoạt huyết địa hoàng thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hoạt huyết địa hoàng thang" có mã bài thuốc U58.762.02.CP190; thành phần tiêu biểu: Sinh địa; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.02.CP190, U58.762.02.CP190 | Sinh địa, Sinh địa | U58.762.02.CP190, U58.762.02.CP190 | Sinh địa, Sinh địa |
| 6586908 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.02.ĐP140 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.02.ĐP140, U58.762.02.ĐP140 | | U58.762.02.ĐP140, U58.762.02.ĐP140 | |
| 6586909 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.02.NP124; thành phần tiêu biểu: Kê huyết đằng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.02.NP124, U58.762.02.NP124 | Kê huyết đằng, Kê huyết đằng | U58.762.02.NP124, U58.762.02.NP124 | Kê huyết đằng, Kê huyết đằng |
| 6586910 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN008; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.02.DN008, U58.762.02.DN008 | Lá móng, Lá móng | U58.762.02.DN008, U58.762.02.DN008 | Lá móng, Lá móng |
| 6586911 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.02.DN009; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.02.DN009, U58.762.02.DN009 | Kha tử, Kha tử | U58.762.02.DN009, U58.762.02.DN009 | Kha tử, Kha tử |
| 6586912 | Hòe hoa tán | Bài thuốc Y học cổ truyền "Hòe hoa tán" có mã bài thuốc U58.762.03.CP191; thành phần tiêu biểu: Hòe hoa sao vàng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.03.CP191, U58.762.03.CP191 | Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng | U58.762.03.CP191, U58.762.03.CP191 | Hòe hoa sao vàng, Hòe hoa sao vàng |
| 6586913 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.03.ĐP141 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.03.ĐP141, U58.762.03.ĐP141 | | U58.762.03.ĐP141, U58.762.03.ĐP141 | |
| 6586914 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.03.NP125; thành phần tiêu biểu: Hoàng bá; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.03.NP125, U58.762.03.NP125 | Hoàng bá, Hoàng bá | U58.762.03.NP125, U58.762.03.NP125 | Hoàng bá, Hoàng bá |
| 6586915 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN010; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.03.DN010, U58.762.03.DN010 | Lá móng, Lá móng | U58.762.03.DN010, U58.762.03.DN010 | Lá móng, Lá móng |
| 6586916 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.03.DN011; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.03.DN011, U58.762.03.DN011 | Kha tử, Kha tử | U58.762.03.DN011, U58.762.03.DN011 | Kha tử, Kha tử |
| 6586917 | Bổ trung ích khí thang | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bổ trung ích khí thang" có mã bài thuốc U58.762.04.CP192; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.04.CP192, U58.762.04.CP192 | Đảng sâm, Đảng sâm | U58.762.04.CP192, U58.762.04.CP192 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586918 | Đối pháp lập phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Đối pháp lập phương" có mã bài thuốc U58.762.04.ĐP142 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.04.ĐP142, U58.762.04.ĐP142 | | U58.762.04.ĐP142, U58.762.04.ĐP142 | |
| 6586919 | Nghiệm phương | Bài thuốc Y học cổ truyền "Nghiệm phương" có mã bài thuốc U58.762.04.NP126; thành phần tiêu biểu: Đảng sâm; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.04.NP126, U58.762.04.NP126 | Đảng sâm, Đảng sâm | U58.762.04.NP126, U58.762.04.NP126 | Đảng sâm, Đảng sâm |
| 6586920 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN012; thành phần tiêu biểu: Lá móng; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.04.DN012, U58.762.04.DN012 | Lá móng, Lá móng | U58.762.04.DN012, U58.762.04.DN012 | Lá móng, Lá móng |
| 6586921 | Thuốc dùng ngoài | Bài thuốc Y học cổ truyền "Thuốc dùng ngoài" có mã bài thuốc U58.762.04.DN013; thành phần tiêu biểu: Kha tử; theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.04.DN013, U58.762.04.DN013 | Kha tử, Kha tử | U58.762.04.DN013, U58.762.04.DN013 | Kha tử, Kha tử |
| 6586922 | Bài thuốc | Bài thuốc Y học cổ truyền "Bài thuốc" có mã bài thuốc U58.762.05.BT000 theo QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục VI. | U58.762.05.BT000, U58.762.05.BT000 | | U58.762.05.BT000, U58.762.05.BT000 | |