| Code | Display | ma-bai-thuoc | thanh-phan | ma-bai-thuoc | thanh-phan | Comments |
|---|
6586400 | Can khương thương truật thang | U62.392.5.01.CP001 | U62.392.5.01.CP001 | Can khương | Can khương | U62.392.5.01.CP001 | U62.392.5.01.CP001 | Can khương | Can khương | |
6586401 | Đối pháp lập phương | U62.392.5.01.ĐP001 | U62.392.5.01.ĐP001 | | U62.392.5.01.ĐP001 | U62.392.5.01.ĐP001 | | |
6586402 | Nghiệm phương | U62.392.5.01.NP001 | U62.392.5.01.NP001 | Lá lốt | Lá lốt | U62.392.5.01.NP001 | U62.392.5.01.NP001 | Lá lốt | Lá lốt | |
6586403 | Tứ diệu tán | U62.392.5.02.CP002 | U62.392.5.02.CP002 | Thương truật | Thương truật | U62.392.5.02.CP002 | U62.392.5.02.CP002 | Thương truật | Thương truật | |
6586404 | Nghiệm phương | U62.392.5.02.NP002 | U62.392.5.02.NP002 | Bạch truật (sao cám) | Bạch truật (sao cám) | U62.392.5.02.NP002 | U62.392.5.02.NP002 | Bạch truật (sao cám) | Bạch truật (sao cám) | |
6586405 | Thân thống trục ứ thang | U62.392.5.03.CP003 | U62.392.5.03.CP003 | Đương quy | Đương quy | U62.392.5.03.CP003 | U62.392.5.03.CP003 | Đương quy | Đương quy | |
6586406 | Đối pháp lập phương | U62.392.5.03.ĐP002 | U62.392.5.03.ĐP002 | | U62.392.5.03.ĐP002 | U62.392.5.03.ĐP002 | | |
6586407 | Nghiệm phương | U62.392.5.03.NP003 | U62.392.5.03.NP003 | Ngải cứu | Ngải cứu | U62.392.5.03.NP003 | U62.392.5.03.NP003 | Ngải cứu | Ngải cứu | |
6586408 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.392.5.04.CP004 | U62.392.5.04.CP004 | Đảng sâm | Đảng sâm | U62.392.5.04.CP004 | U62.392.5.04.CP004 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586409 | Đối pháp lập phương | U62.392.5.04.ĐP003 | U62.392.5.04.ĐP003 | | U62.392.5.04.ĐP003 | U62.392.5.04.ĐP003 | | |
6586410 | Nghiệm phương | U62.392.5.04.NP004 | U62.392.5.04.NP004 | Đỗ trọng | Đỗ trọng | U62.392.5.04.NP004 | U62.392.5.04.NP004 | Đỗ trọng | Đỗ trọng | |
6586411 | Thận khí hoàn | U62.392.5.05.CP005 | U62.392.5.05.CP005 | Thục địa | Thục địa | U62.392.5.05.CP005 | U62.392.5.05.CP005 | Thục địa | Thục địa | |
6586412 | Đối pháp lập phương | U62.392.5.05.ĐP004 | U62.392.5.05.ĐP004 | | U62.392.5.05.ĐP004 | U62.392.5.05.ĐP004 | | |
6586413 | Nghiệm phương | U62.392.5.05.NP005 | U62.392.5.05.NP005 | Cốt khí củ | Cốt khí củ | U62.392.5.05.NP005 | U62.392.5.05.NP005 | Cốt khí củ | Cốt khí củ | |
6586414 | Bài thuốc | U62.392.5.06.BT000 | U62.392.5.06.BT000 | | U62.392.5.06.BT000 | U62.392.5.06.BT000 | | |
6586415 | Ý dĩ nhân thang | U62.261.01.CP006 | U62.261.01.CP006 | Ý dĩ | Ý dĩ | U62.261.01.CP006 | U62.261.01.CP006 | Ý dĩ | Ý dĩ | |
6586416 | Ô đầu thang | U62.261.01.CP007 | U62.261.01.CP007 | Hắc phụ tử | Hắc phụ tử | U62.261.01.CP007 | U62.261.01.CP007 | Hắc phụ tử | Hắc phụ tử | |
6586417 | Đối pháp lập phương | U62.261.01.ĐP005 | U62.261.01.ĐP005 | | U62.261.01.ĐP005 | U62.261.01.ĐP005 | | |
6586418 | Nghiệm phương | U62.261.01.NP006 | U62.261.01.NP006 | Rễ xấu hổ | Rễ xấu hổ | U62.261.01.NP006 | U62.261.01.NP006 | Rễ xấu hổ | Rễ xấu hổ | |
6586419 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.261.02.CP008 | U62.261.02.CP008 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.261.02.CP008 | U62.261.02.CP008 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586420 | Đối pháp lập phương | U62.261.02.ĐP006 | U62.261.02.ĐP006 | | U62.261.02.ĐP006 | U62.261.02.ĐP006 | | |
6586421 | Nghiệm phương | U62.261.02.NP007 | U62.261.02.NP007 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.261.02.NP007 | U62.261.02.NP007 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586422 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | U62.261.03.CP009 | U62.261.03.CP009 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | U62.261.03.CP009 | U62.261.03.CP009 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | |
6586423 | Bạch hổ quế chi thang | U62.261.03.CP010 | U62.261.03.CP010 | Sinh thạch cao | Sinh thạch cao | U62.261.03.CP010 | U62.261.03.CP010 | Sinh thạch cao | Sinh thạch cao | |
6586424 | Đối pháp lập phương | U62.261.03.ĐP007 | U62.261.03.ĐP007 | | U62.261.03.ĐP007 | U62.261.03.ĐP007 | | |
6586425 | Nghiệm phương | U62.261.03.NP008 | U62.261.03.NP008 | Hy thiêm | Hy thiêm | U62.261.03.NP008 | U62.261.03.NP008 | Hy thiêm | Hy thiêm | |
6586426 | Bài thuốc | U62.261.04.BT000 | U62.261.04.BT000 | | U62.261.04.BT000 | U62.261.04.BT000 | | |
6586427 | Tuyên tý thang hợp Tam diệu thang | U62.371.01.CP011 | U62.371.01.CP011 | Thương truật | Thương truật | U62.371.01.CP011 | U62.371.01.CP011 | Thương truật | Thương truật | |
6586428 | Bạch hổ quế chi thang | U62.371.01.CP012 | U62.371.01.CP012 | Sinh thạch cao | Sinh thạch cao | U62.371.01.CP012 | U62.371.01.CP012 | Sinh thạch cao | Sinh thạch cao | |
6586429 | Tứ diệu thang | U62.371.01.CP013 | U62.371.01.CP013 | Thương truật | Thương truật | U62.371.01.CP013 | U62.371.01.CP013 | Thương truật | Thương truật | |
6586430 | Thuốc dùng ngoài | U62.371.01.DN001 | U62.371.01.DN001 | Đại hoàng | Đại hoàng | U62.371.01.DN001 | U62.371.01.DN001 | Đại hoàng | Đại hoàng | |
6586431 | Thuốc dùng ngoài | U62.371.01.DN002 | U62.371.01.DN002 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | U62.371.01.DN002 | U62.371.01.DN002 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | |
6586432 | Ý dĩ nhân thang | U62.371.02.CP014 | U62.371.02.CP014 | Ma hoàng | Ma hoàng | U62.371.02.CP014 | U62.371.02.CP014 | Ma hoàng | Ma hoàng | |
6586433 | Ô đầu thang | U62.371.02.CP015 | U62.371.02.CP015 | Phụ tử chế | Phụ tử chế | U62.371.02.CP015 | U62.371.02.CP015 | Phụ tử chế | Phụ tử chế | |
6586434 | Thuốc dùng ngoài | U62.371.02.DN003 | U62.371.02.DN003 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | U62.371.02.DN003 | U62.371.02.DN003 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | |
6586435 | Đào nhân ẩm hợp Nhị trần thang | U62.371.03.CP016 | U62.371.03.CP016 | Đào nhân | Đào nhân | U62.371.03.CP016 | U62.371.03.CP016 | Đào nhân | Đào nhân | |
6586436 | Thuốc dùng ngoài | U62.371.03.DN004 | U62.371.03.DN004 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | U62.371.03.DN004 | U62.371.03.DN004 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | |
6586437 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.371.04.CP017 | U62.371.04.CP017 | Đảng sâm | Đảng sâm | U62.371.04.CP017 | U62.371.04.CP017 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586438 | Thuốc dùng ngoài | U62.371.04.DN005 | U62.371.04.DN005 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | U62.371.04.DN005 | U62.371.04.DN005 | Hạt mã tiền | Hạt mã tiền | |
6586439 | Bài thuốc | U62.371.05.BT000 | U62.371.05.BT000 | | U62.371.05.BT000 | U62.371.05.BT000 | | |
6586440 | Quyên tý thang | U62.021.01.CP018 | U62.021.01.CP018 | Tang chi | Tang chi | U62.021.01.CP018 | U62.021.01.CP018 | Tang chi | Tang chi | |
6586441 | Đối pháp lập phương | U62.021.01.ĐP008 | U62.021.01.ĐP008 | | U62.021.01.ĐP008 | U62.021.01.ĐP008 | | |
6586442 | Nghiệm phương | U62.021.01.NP009 | U62.021.01.NP009 | Ké đầu ngựa | Ké đầu ngựa | U62.021.01.NP009 | U62.021.01.NP009 | Ké đầu ngựa | Ké đầu ngựa | |
6586443 | Can khương thương truật thang | U62.021.02.CP019 | U62.021.02.CP019 | Can khương | Can khương | U62.021.02.CP019 | U62.021.02.CP019 | Can khương | Can khương | |
6586444 | Đối pháp lập phương | U62.021.02.ĐP009 | U62.021.02.ĐP009 | | U62.021.02.ĐP009 | U62.021.02.ĐP009 | | |
6586445 | Nghiệm phương | U62.021.02.NP010 | U62.021.02.NP010 | Quế chi | Quế chi | U62.021.02.NP010 | U62.021.02.NP010 | Quế chi | Quế chi | |
6586446 | Bạch hổ quế chi thang | U62.021.03.CP020 | U62.021.03.CP020 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | U62.021.03.CP020 | U62.021.03.CP020 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | |
6586447 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | U62.021.03.CP021 | U62.021.03.CP021 | Quế chi | Quế chi | U62.021.03.CP021 | U62.021.03.CP021 | Quế chi | Quế chi | |
6586448 | Đối pháp lập phương | U62.021.03.ĐP010 | U62.021.03.ĐP010 | | U62.021.03.ĐP010 | U62.021.03.ĐP010 | | |
6586449 | Nghiệm phương | U62.021.03.NP011 | U62.021.03.NP011 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | U62.021.03.NP011 | U62.021.03.NP011 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | |
6586450 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.021.04.CP022 | U62.021.04.CP022 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.021.04.CP022 | U62.021.04.CP022 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586451 | Đối pháp lập phương | U62.021.04.ĐP011 | U62.021.04.ĐP011 | | U62.021.04.ĐP011 | U62.021.04.ĐP011 | | |
6586452 | Nghiệm phương | U62.021.04.NP012 | U62.021.04.NP012 | Phòng phong | Phòng phong | U62.021.04.NP012 | U62.021.04.NP012 | Phòng phong | Phòng phong | |
6586453 | Bài thuốc | U62.021.05.BT000 | U62.021.05.BT000 | | U62.021.05.BT000 | U62.021.05.BT000 | | |
6586454 | Quyên tý thang | U62.031.01.CP023 | U62.031.01.CP023 | Tang chi | Tang chi | U62.031.01.CP023 | U62.031.01.CP023 | Tang chi | Tang chi | |
6586455 | Đối pháp lập phương | U62.031.01.ĐP012 | U62.031.01.ĐP012 | | U62.031.01.ĐP012 | U62.031.01.ĐP012 | | |
6586456 | Nghiệm phương | U62.031.01.NP013 | U62.031.01.NP013 | Ké đầu ngựa | Ké đầu ngựa | U62.031.01.NP013 | U62.031.01.NP013 | Ké đầu ngựa | Ké đầu ngựa | |
6586457 | Can khương thương truật thang | U62.031.02.CP024 | U62.031.02.CP024 | Can khương | Can khương | U62.031.02.CP024 | U62.031.02.CP024 | Can khương | Can khương | |
6586458 | Đối pháp lập phương | U62.031.02.ĐP013 | U62.031.02.ĐP013 | | U62.031.02.ĐP013 | U62.031.02.ĐP013 | | |
6586459 | Nghiệm phương | U62.031.02.NP014 | U62.031.02.NP014 | Quế chi | Quế chi | U62.031.02.NP014 | U62.031.02.NP014 | Quế chi | Quế chi | |
6586460 | Bạch hổ quế chi thang | U62.031.03.CP025 | U62.031.03.CP025 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | U62.031.03.CP025 | U62.031.03.CP025 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | |
6586461 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | U62.031.03.CP026 | U62.031.03.CP026 | Quế chi | Quế chi | U62.031.03.CP026 | U62.031.03.CP026 | Quế chi | Quế chi | |
6586462 | Đối pháp lập phương | U62.031.03.ĐP014 | U62.031.03.ĐP014 | | U62.031.03.ĐP014 | U62.031.03.ĐP014 | | |
6586463 | Nghiệm phương | U62.031.03.NP015 | U62.031.03.NP015 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | U62.031.03.NP015 | U62.031.03.NP015 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | |
6586464 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.031.04.CP027 | U62.031.04.CP027 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.031.04.CP027 | U62.031.04.CP027 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586465 | Đối pháp lập phương | U62.031.04.ĐP015 | U62.031.04.ĐP015 | | U62.031.04.ĐP015 | U62.031.04.ĐP015 | | |
6586466 | Nghiệm phương | U62.031.04.NP016 | U62.031.04.NP016 | Phòng phong | Phòng phong | U62.031.04.NP016 | U62.031.04.NP016 | Phòng phong | Phòng phong | |
6586467 | Bài thuốc | U62.031.05.BT000 | U62.031.05.BT000 | | U62.031.05.BT000 | U62.031.05.BT000 | | |
6586468 | Quyên tý thang | U62.031.0.01.CP028 | U62.031.0.01.CP028 | Tang chi | Tang chi | U62.031.0.01.CP028 | U62.031.0.01.CP028 | Tang chi | Tang chi | |
6586469 | Đối pháp lập phương | U62.031.0.01.ĐP016 | U62.031.0.01.ĐP016 | | U62.031.0.01.ĐP016 | U62.031.0.01.ĐP016 | | |
6586470 | Nghiệm phương | U62.031.0.01.NP017 | U62.031.0.01.NP017 | Khương hoạt | Khương hoạt | U62.031.0.01.NP017 | U62.031.0.01.NP017 | Khương hoạt | Khương hoạt | |
6586471 | Can khương thương truật thang | U62.031.0.02.CP029 | U62.031.0.02.CP029 | Can khương | Can khương | U62.031.0.02.CP029 | U62.031.0.02.CP029 | Can khương | Can khương | |
6586472 | Đối pháp lập phương | U62.031.0.02.ĐP017 | U62.031.0.02.ĐP017 | | U62.031.0.02.ĐP017 | U62.031.0.02.ĐP017 | | |
6586473 | Nghiệm phương | U62.031.0.02.NP018 | U62.031.0.02.NP018 | Quế chi | Quế chi | U62.031.0.02.NP018 | U62.031.0.02.NP018 | Quế chi | Quế chi | |
6586474 | Bạch hổ quế chi thang | U62.031.0.03.CP030 | U62.031.0.03.CP030 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | U62.031.0.03.CP030 | U62.031.0.03.CP030 | Thạch cao sống | Thạch cao sống | |
6586475 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | U62.031.0.03.CP031 | U62.031.0.03.CP031 | Quế chi | Quế chi | U62.031.0.03.CP031 | U62.031.0.03.CP031 | Quế chi | Quế chi | |
6586476 | Đối pháp lập phương | U62.031.0.03.ĐP018 | U62.031.0.03.ĐP018 | | U62.031.0.03.ĐP018 | U62.031.0.03.ĐP018 | | |
6586477 | Nghiệm phương | U62.031.0.03.NP019 | U62.031.0.03.NP019 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | U62.031.0.03.NP019 | U62.031.0.03.NP019 | Thổ phục linh | Thổ phục linh | |
6586478 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.031.0.04.CP032 | U62.031.0.04.CP032 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.031.0.04.CP032 | U62.031.0.04.CP032 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586479 | Đối pháp lập phương | U62.031.0.04.ĐP019 | U62.031.0.04.ĐP019 | | U62.031.0.04.ĐP019 | U62.031.0.04.ĐP019 | | |
6586480 | Nghiệm phương | U62.031.0.04.NP020 | U62.031.0.04.NP020 | Phòng phong | Phòng phong | U62.031.0.04.NP020 | U62.031.0.04.NP020 | Phòng phong | Phòng phong | |
6586481 | Bài thuốc | U62.031.0.05.BT000 | U62.031.0.05.BT000 | | U62.031.0.05.BT000 | U62.031.0.05.BT000 | | |
6586482 | Quế chi gia Cát căn thang | U62.291.01.CP033 | U62.291.01.CP033 | Quế chi | Quế chi | U62.291.01.CP033 | U62.291.01.CP033 | Quế chi | Quế chi | |
6586483 | Đối pháp lập phương | U62.291.01.ĐP020 | U62.291.01.ĐP020 | | U62.291.01.ĐP020 | U62.291.01.ĐP020 | | |
6586484 | Nghiệm phương | U62.291.01.NP021 | U62.291.01.NP021 | Quế chi | Quế chi | U62.291.01.NP021 | U62.291.01.NP021 | Quế chi | Quế chi | |
6586485 | Bạch hổ quế chi thang | U62.291.02.CP034 | U62.291.02.CP034 | Thạch cao | Thạch cao | U62.291.02.CP034 | U62.291.02.CP034 | Thạch cao | Thạch cao | |
6586486 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | U62.291.02.CP035 | U62.291.02.CP035 | Quế chi | Quế chi | U62.291.02.CP035 | U62.291.02.CP035 | Quế chi | Quế chi | |
6586487 | Đối pháp lập phương | U62.291.02.ĐP021 | U62.291.02.ĐP021 | | U62.291.02.ĐP021 | U62.291.02.ĐP021 | | |
6586488 | Nghiệm phương | U62.291.02.NP022 | U62.291.02.NP022 | Ý dĩ | Ý dĩ | U62.291.02.NP022 | U62.291.02.NP022 | Ý dĩ | Ý dĩ | |
6586489 | Đào hồng ẩm | U62.291.03.CP036 | U62.291.03.CP036 | Đào nhân | Đào nhân | U62.291.03.CP036 | U62.291.03.CP036 | Đào nhân | Đào nhân | |
6586490 | Đối pháp lập phương | U62.291.03.ĐP022 | U62.291.03.ĐP022 | | U62.291.03.ĐP022 | U62.291.03.ĐP022 | | |
6586491 | Nghiệm phương | U62.291.03.NP023 | U62.291.03.NP023 | Tô mộc | Tô mộc | U62.291.03.NP023 | U62.291.03.NP023 | Tô mộc | Tô mộc | |
6586492 | Quyên tý thang | U62.291.04.CP037 | U62.291.04.CP037 | Khương hoạt | Khương hoạt | U62.291.04.CP037 | U62.291.04.CP037 | Khương hoạt | Khương hoạt | |
6586493 | Hổ tiềm hoàn | U62.291.04.CP038 | U62.291.04.CP038 | Thục địa | Thục địa | U62.291.04.CP038 | U62.291.04.CP038 | Thục địa | Thục địa | |
6586494 | Đối pháp lập phương | U62.291.04.ĐP023 | U62.291.04.ĐP023 | | U62.291.04.ĐP023 | U62.291.04.ĐP023 | | |
6586495 | Nghiệm phương | U62.291.04.NP024 | U62.291.04.NP024 | Thục địa | Thục địa | U62.291.04.NP024 | U62.291.04.NP024 | Thục địa | Thục địa | |
6586496 | Bài thuốc | U62.291.05.BT000 | U62.291.05.BT000 | | U62.291.05.BT000 | U62.291.05.BT000 | | |
6586497 | Quế chi gia Cát căn thang | U62.292.01.CP039 | U62.292.01.CP039 | Quế chi | Quế chi | U62.292.01.CP039 | U62.292.01.CP039 | Quế chi | Quế chi | |
6586498 | Đối pháp lập phương | U62.292.01.ĐP024 | U62.292.01.ĐP024 | | U62.292.01.ĐP024 | U62.292.01.ĐP024 | | |
6586499 | Nghiệm phương | U62.292.01.NP025 | U62.292.01.NP025 | Quế chi | Quế chi | U62.292.01.NP025 | U62.292.01.NP025 | Quế chi | Quế chi | |
6586500 | Bạch hổ quế chi thang | U62.292.02.CP040 | U62.292.02.CP040 | Thạch cao | Thạch cao | U62.292.02.CP040 | U62.292.02.CP040 | Thạch cao | Thạch cao | |
6586501 | Quế chi thược dược tri mẫu thang | U62.292.02.CP041 | U62.292.02.CP041 | Quế chi | Quế chi | U62.292.02.CP041 | U62.292.02.CP041 | Quế chi | Quế chi | |
6586502 | Đối pháp lập phương | U62.292.02.ĐP025 | U62.292.02.ĐP025 | | U62.292.02.ĐP025 | U62.292.02.ĐP025 | | |
6586503 | Nghiệm phương | U62.292.02.NP026 | U62.292.02.NP026 | Ý dĩ | Ý dĩ | U62.292.02.NP026 | U62.292.02.NP026 | Ý dĩ | Ý dĩ | |
6586504 | Đào hồng ẩm | U62.292.03.CP042 | U62.292.03.CP042 | Đào nhân | Đào nhân | U62.292.03.CP042 | U62.292.03.CP042 | Đào nhân | Đào nhân | |
6586505 | Đối pháp lập phương | U62.292.03.ĐP026 | U62.292.03.ĐP026 | | U62.292.03.ĐP026 | U62.292.03.ĐP026 | | |
6586506 | Nghiệm phương | U62.292.03.NP027 | U62.292.03.NP027 | Tô mộc | Tô mộc | U62.292.03.NP027 | U62.292.03.NP027 | Tô mộc | Tô mộc | |
6586507 | Quyên tý thang | U62.292.04.CP043 | U62.292.04.CP043 | Khương hoạt | Khương hoạt | U62.292.04.CP043 | U62.292.04.CP043 | Khương hoạt | Khương hoạt | |
6586508 | Hổ tiềm hoàn | U62.292.04.CP044 | U62.292.04.CP044 | Thục địa | Thục địa | U62.292.04.CP044 | U62.292.04.CP044 | Thục địa | Thục địa | |
6586509 | Đối pháp lập phương | U62.292.04.ĐP027 | U62.292.04.ĐP027 | | U62.292.04.ĐP027 | U62.292.04.ĐP027 | | |
6586510 | Nghiệm phương | U62.292.04.NP028 | U62.292.04.NP028 | Thục địa | Thục địa | U62.292.04.NP028 | U62.292.04.NP028 | Thục địa | Thục địa | |
6586511 | Bài thuốc | U62.292.05.BT000 | U62.292.05.BT000 | | U62.292.05.BT000 | U62.292.05.BT000 | | |
6586512 | Thiên ma câu đằng ẩm | U58.091.01.CP045 | U58.091.01.CP045 | Thiên ma | Thiên ma | U58.091.01.CP045 | U58.091.01.CP045 | Thiên ma | Thiên ma | |
6586513 | Long đởm tả can thang | U58.091.01.CP046 | U58.091.01.CP046 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | U58.091.01.CP046 | U58.091.01.CP046 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | |
6586514 | Đối pháp lập phương | U58.091.01.ĐP028 | U58.091.01.ĐP028 | | U58.091.01.ĐP028 | U58.091.01.ĐP028 | | |
6586515 | Nghiệm phương | U58.091.01.NP029 | U58.091.01.NP029 | Hương phụ | Hương phụ | U58.091.01.NP029 | U58.091.01.NP029 | Hương phụ | Hương phụ | |
6586516 | Lục vị địa hoàng thang | U58.091.02.CP047 | U58.091.02.CP047 | Thục địa | Thục địa | U58.091.02.CP047 | U58.091.02.CP047 | Thục địa | Thục địa | |
6586517 | Tri bá địa hoàng thang | U58.091.02.CP048 | U58.091.02.CP048 | Tri mẫu | Tri mẫu | U58.091.02.CP048 | U58.091.02.CP048 | Tri mẫu | Tri mẫu | |
6586518 | Kỷ cúc địa hoàng thang | U58.091.02.CP049 | U58.091.02.CP049 | Thục địa | Thục địa | U58.091.02.CP049 | U58.091.02.CP049 | Thục địa | Thục địa | |
6586519 | Lục vị quy thược thang | U58.091.02.CP050 | U58.091.02.CP050 | Thục địa | Thục địa | U58.091.02.CP050 | U58.091.02.CP050 | Thục địa | Thục địa | |
6586520 | Đối pháp lập phương | U58.091.02.ĐP029 | U58.091.02.ĐP029 | | U58.091.02.ĐP029 | U58.091.02.ĐP029 | | |
6586521 | Nghiệm phương | U58.091.02.NP030 | U58.091.02.NP030 | Thục địa | Thục địa | U58.091.02.NP030 | U58.091.02.NP030 | Thục địa | Thục địa | |
6586522 | Hữu quy hoàn | U58.091.03.CP051 | U58.091.03.CP051 | Thục địa | Thục địa | U58.091.03.CP051 | U58.091.03.CP051 | Thục địa | Thục địa | |
6586523 | Đối pháp lập phương | U58.091.03.ĐP030 | U58.091.03.ĐP030 | | U58.091.03.ĐP030 | U58.091.03.ĐP030 | | |
6586524 | Nghiệm phương | U58.091.03.NP031 | U58.091.03.NP031 | Thục địa | Thục địa | U58.091.03.NP031 | U58.091.03.NP031 | Thục địa | Thục địa | |
6586525 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | U58.091.04.CP052 | U58.091.04.CP052 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.091.04.CP052 | U58.091.04.CP052 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586526 | Đối pháp lập phương | U58.091.04.ĐP031 | U58.091.04.ĐP031 | | U58.091.04.ĐP031 | U58.091.04.ĐP031 | | |
6586527 | Nghiệm phương | U58.091.04.NP032 | U58.091.04.NP032 | Can khương | Can khương | U58.091.04.NP032 | U58.091.04.NP032 | Can khương | Can khương | |
6586528 | Bài thuốc | U58.091.05.BT000 | U58.091.05.BT000 | | U58.091.05.BT000 | U58.091.05.BT000 | | |
6586529 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | U53.151.01.CP053 | U53.151.01.CP053 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U53.151.01.CP053 | U53.151.01.CP053 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586530 | Hương sa lục quân tử thang | U53.151.01.CP054 | U53.151.01.CP054 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.151.01.CP054 | U53.151.01.CP054 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586531 | Đối pháp lập phương | U53.151.01.ĐP032 | U53.151.01.ĐP032 | | U53.151.01.ĐP032 | U53.151.01.ĐP032 | | |
6586532 | Hữu quy hoàn | U53.151.02.CP055 | U53.151.02.CP055 | Thục địa | Thục địa | U53.151.02.CP055 | U53.151.02.CP055 | Thục địa | Thục địa | |
6586533 | Đối pháp lập phương | U53.151.02.ĐP033 | U53.151.02.ĐP033 | | U53.151.02.ĐP033 | U53.151.02.ĐP033 | | |
6586534 | Kỷ cúc địa hoàng thang | U53.151.03.CP056 | U53.151.03.CP056 | Thục địa | Thục địa | U53.151.03.CP056 | U53.151.03.CP056 | Thục địa | Thục địa | |
6586535 | Đối pháp lập phương | U53.151.03.ĐP034 | U53.151.03.ĐP034 | | U53.151.03.ĐP034 | U53.151.03.ĐP034 | | |
6586536 | Tiêu dao tán | U53.151.04.CP057 | U53.151.04.CP057 | Sài hồ | Sài hồ | U53.151.04.CP057 | U53.151.04.CP057 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586537 | Đối pháp lập phương | U53.151.04.ĐP035 | U53.151.04.ĐP035 | | U53.151.04.ĐP035 | U53.151.04.ĐP035 | | |
6586538 | Tứ linh tán hợp Lục nhất tán | U53.151.05.CP058 | U53.151.05.CP058 | Bạch linh | Bạch linh | U53.151.05.CP058 | U53.151.05.CP058 | Bạch linh | Bạch linh | |
6586539 | Đối pháp lập phương | U53.151.05.ĐP036 | U53.151.05.ĐP036 | | U53.151.05.ĐP036 | U53.151.05.ĐP036 | | |
6586540 | Huyết phủ trục ứ thang | U53.151.06.CP059 | U53.151.06.CP059 | Đương quy | Đương quy | U53.151.06.CP059 | U53.151.06.CP059 | Đương quy | Đương quy | |
6586541 | Đối pháp lập phương | U53.151.06.ĐP037 | U53.151.06.ĐP037 | | U53.151.06.ĐP037 | U53.151.06.ĐP037 | | |
6586542 | Bài thuốc | U53.151.07.BT000 | U53.151.07.BT000 | | U53.151.07.BT000 | U53.151.07.BT000 | | |
6586543 | Đại tần giao thang | U55.561.01.CP060 | U55.561.01.CP060 | Khương hoạt | Khương hoạt | U55.561.01.CP060 | U55.561.01.CP060 | Khương hoạt | Khương hoạt | |
6586544 | Đối pháp lập phương | U55.561.01.ĐP038 | U55.561.01.ĐP038 | | U55.561.01.ĐP038 | U55.561.01.ĐP038 | | |
6586545 | Nghiệm phương | U55.561.01.NP033 | U55.561.01.NP033 | Quế chi | Quế chi | U55.561.01.NP033 | U55.561.01.NP033 | Quế chi | Quế chi | |
6586546 | Đối pháp lập phương | U55.561.02.ĐP039 | U55.561.02.ĐP039 | | U55.561.02.ĐP039 | U55.561.02.ĐP039 | | |
6586547 | Nghiệm phương | U55.561.02.NP034 | U55.561.02.NP034 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | U55.561.02.NP034 | U55.561.02.NP034 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | |
6586548 | Tứ vật đào hồng thang | U55.561.03.CP061 | U55.561.03.CP061 | Xuyên khung | Xuyên khung | U55.561.03.CP061 | U55.561.03.CP061 | Xuyên khung | Xuyên khung | |
6586549 | Đối pháp lập phương | U55.561.03.ĐP040 | U55.561.03.ĐP040 | | U55.561.03.ĐP040 | U55.561.03.ĐP040 | | |
6586550 | Nghiệm phương | U55.561.03.NP035 | U55.561.03.NP035 | Đan sâm | Đan sâm | U55.561.03.NP035 | U55.561.03.NP035 | Đan sâm | Đan sâm | |
6586551 | Bài thuốc | U55.561.04.BT000 | U55.561.04.BT000 | | U55.561.04.BT000 | U55.561.04.BT000 | | |
6586552 | Can khương thương truật thang | U55.541.01.CP062 | U55.541.01.CP062 | Can khương | Can khương | U55.541.01.CP062 | U55.541.01.CP062 | Can khương | Can khương | |
6586553 | Đối pháp lập phương | U55.541.01.ĐP041 | U55.541.01.ĐP041 | | U55.541.01.ĐP041 | U55.541.01.ĐP041 | | |
6586554 | Sài hồ sơ can tán | U55.541.02.CP063 | U55.541.02.CP063 | Sài hồ | Sài hồ | U55.541.02.CP063 | U55.541.02.CP063 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586555 | Đối pháp lập phương | U55.541.02.ĐP042 | U55.541.02.ĐP042 | | U55.541.02.ĐP042 | U55.541.02.ĐP042 | | |
6586556 | Đan chi tiêu dao | U55.541.03.CP064 | U55.541.03.CP064 | Đan bì | Đan bì | U55.541.03.CP064 | U55.541.03.CP064 | Đan bì | Đan bì | |
6586557 | Đối pháp lập phương | U55.541.03.ĐP043 | U55.541.03.ĐP043 | | U55.541.03.ĐP043 | U55.541.03.ĐP043 | | |
6586558 | Tiểu sài hồ thang | U55.541.04.CP065 | U55.541.04.CP065 | Sài hồ | Sài hồ | U55.541.04.CP065 | U55.541.04.CP065 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586559 | Đối pháp lập phương | U55.541.04.ĐP044 | U55.541.04.ĐP044 | | U55.541.04.ĐP044 | U55.541.04.ĐP044 | | |
6586560 | Huyết phủ trục ứ thang | U55.541.05.CP066 | U55.541.05.CP066 | Đương quy | Đương quy | U55.541.05.CP066 | U55.541.05.CP066 | Đương quy | Đương quy | |
6586561 | Đối pháp lập phương | U55.541.05.ĐP045 | U55.541.05.ĐP045 | | U55.541.05.ĐP045 | U55.541.05.ĐP045 | | |
6586562 | Long đởm tả can thang | U55.541.06.CP067 | U55.541.06.CP067 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | U55.541.06.CP067 | U55.541.06.CP067 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | |
6586563 | Đối pháp lập phương | U55.541.06.ĐP046 | U55.541.06.ĐP046 | | U55.541.06.ĐP046 | U55.541.06.ĐP046 | | |
6586564 | Bài thuốc | U55.541.07.BT000 | U55.541.07.BT000 | | U55.541.07.BT000 | U55.541.07.BT000 | | |
6586565 | Can khương thương truật thang | U55.531.01.CP068 | U55.531.01.CP068 | Can khương | Can khương | U55.531.01.CP068 | U55.531.01.CP068 | Can khương | Can khương | |
6586566 | Đối pháp lập phương | U55.531.01.ĐP047 | U55.531.01.ĐP047 | | U55.531.01.ĐP047 | U55.531.01.ĐP047 | | |
6586567 | Sài hồ sơ can tán | U55.531.02.CP069 | U55.531.02.CP069 | Sài hồ | Sài hồ | U55.531.02.CP069 | U55.531.02.CP069 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586568 | Đối pháp lập phương | U55.531.02.ĐP048 | U55.531.02.ĐP048 | | U55.531.02.ĐP048 | U55.531.02.ĐP048 | | |
6586569 | Đan chi tiêu dao | U55.531.03.CP070 | U55.531.03.CP070 | Đan bì | Đan bì | U55.531.03.CP070 | U55.531.03.CP070 | Đan bì | Đan bì | |
6586570 | Đối pháp lập phương | U55.531.03.ĐP049 | U55.531.03.ĐP049 | | U55.531.03.ĐP049 | U55.531.03.ĐP049 | | |
6586571 | Tiểu sài hồ thang | U55.531.04.CP071 | U55.531.04.CP071 | Sài hồ | Sài hồ | U55.531.04.CP071 | U55.531.04.CP071 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586572 | Đối pháp lập phương | U55.531.04.ĐP050 | U55.531.04.ĐP050 | | U55.531.04.ĐP050 | U55.531.04.ĐP050 | | |
6586573 | Huyết phủ trục ứ thang | U55.531.05.CP072 | U55.531.05.CP072 | Đương quy | Đương quy | U55.531.05.CP072 | U55.531.05.CP072 | Đương quy | Đương quy | |
6586574 | Đối pháp lập phương | U55.531.05.ĐP051 | U55.531.05.ĐP051 | | U55.531.05.ĐP051 | U55.531.05.ĐP051 | | |
6586575 | Long đởm tả can thang | U55.531.06.CP073 | U55.531.06.CP073 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | U55.531.06.CP073 | U55.531.06.CP073 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | |
6586576 | Đối pháp lập phương | U55.531.06.ĐP052 | U55.531.06.ĐP052 | | U55.531.06.ĐP052 | U55.531.06.ĐP052 | | |
6586577 | Bài thuốc | U55.531.07.BT000 | U55.531.07.BT000 | | U55.531.07.BT000 | U55.531.07.BT000 | | |
6586578 | Can khương thương truật thang | U55.431.01.CP074 | U55.431.01.CP074 | Can khương | Can khương | U55.431.01.CP074 | U55.431.01.CP074 | Can khương | Can khương | |
6586579 | Đối pháp lập phương | U55.431.01.ĐP053 | U55.431.01.ĐP053 | | U55.431.01.ĐP053 | U55.431.01.ĐP053 | | |
6586580 | Sài hồ sơ can tán | U55.431.02.CP075 | U55.431.02.CP075 | Sài hồ | Sài hồ | U55.431.02.CP075 | U55.431.02.CP075 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586581 | Đối pháp lập phương | U55.431.02.ĐP054 | U55.431.02.ĐP054 | | U55.431.02.ĐP054 | U55.431.02.ĐP054 | | |
6586582 | Đan chi tiêu dao | U55.431.03.CP076 | U55.431.03.CP076 | Đan bì | Đan bì | U55.431.03.CP076 | U55.431.03.CP076 | Đan bì | Đan bì | |
6586583 | Đối pháp lập phương | U55.431.03.ĐP055 | U55.431.03.ĐP055 | | U55.431.03.ĐP055 | U55.431.03.ĐP055 | | |
6586584 | Tiểu sài hồ thang | U55.431.04.CP077 | U55.431.04.CP077 | Sài hồ | Sài hồ | U55.431.04.CP077 | U55.431.04.CP077 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586585 | Đối pháp lập phương | U55.431.04.ĐP056 | U55.431.04.ĐP056 | | U55.431.04.ĐP056 | U55.431.04.ĐP056 | | |
6586586 | Huyết phủ trục ứ thang | U55.431.05.CP078 | U55.431.05.CP078 | Đương quy | Đương quy | U55.431.05.CP078 | U55.431.05.CP078 | Đương quy | Đương quy | |
6586587 | Đối pháp lập phương | U55.431.05.ĐP057 | U55.431.05.ĐP057 | | U55.431.05.ĐP057 | U55.431.05.ĐP057 | | |
6586588 | Long đởm tả can thang | U55.431.06.CP079 | U55.431.06.CP079 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | U55.431.06.CP079 | U55.431.06.CP079 | Long đởm thảo | Long đởm thảo | |
6586589 | Đối pháp lập phương | U55.431.06.ĐP058 | U55.431.06.ĐP058 | | U55.431.06.ĐP058 | U55.431.06.ĐP058 | | |
6586590 | Bài thuốc | U55.431.07.BT000 | U55.431.07.BT000 | | U55.431.07.BT000 | U55.431.07.BT000 | | |
6586591 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | U62.391.01.CP080 | U62.391.01.CP080 | Can khương | Can khương | U62.391.01.CP080 | U62.391.01.CP080 | Can khương | Can khương | |
6586592 | Đối pháp lập phương | U62.391.01.ĐP059 | U62.391.01.ĐP059 | | U62.391.01.ĐP059 | U62.391.01.ĐP059 | | |
6586593 | Nghiệm phương | U62.391.01.NP036 | U62.391.01.NP036 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.391.01.NP036 | U62.391.01.NP036 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586595 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.391.02.CP081 | U62.391.02.CP081 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.391.02.CP081 | U62.391.02.CP081 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586596 | Đối pháp lập phương | U62.391.02.ĐP060 | U62.391.02.ĐP060 | | U62.391.02.ĐP060 | U62.391.02.ĐP060 | | |
6586597 | Nghiệm phương | U62.391.02.NP037 | U62.391.02.NP037 | Thục địa | Thục địa | U62.391.02.NP037 | U62.391.02.NP037 | Thục địa | Thục địa | |
6586598 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | U62.391.03.CP082 | U62.391.03.CP082 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | U62.391.03.CP082 | U62.391.03.CP082 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | |
6586599 | Đối pháp lập phương | U62.391.03.ĐP061 | U62.391.03.ĐP061 | | U62.391.03.ĐP061 | U62.391.03.ĐP061 | | |
6586600 | Nghiệm phương | U62.391.03.NP038 | U62.391.03.NP038 | Núc nác | Núc nác | U62.391.03.NP038 | U62.391.03.NP038 | Núc nác | Núc nác | |
6586601 | Thân thống trục ứ thang | U62.391.04.CP083 | U62.391.04.CP083 | Đương quy | Đương quy | U62.391.04.CP083 | U62.391.04.CP083 | Đương quy | Đương quy | |
6586602 | Đối pháp lập phương | U62.391.04.ĐP062 | U62.391.04.ĐP062 | | U62.391.04.ĐP062 | U62.391.04.ĐP062 | | |
6586603 | Nghiệm phương | U62.391.04.NP039 | U62.391.04.NP039 | Ngải cứu | Ngải cứu | U62.391.04.NP039 | U62.391.04.NP039 | Ngải cứu | Ngải cứu | |
6586604 | Bài thuốc | U62.391.05.BT000 | U62.391.05.BT000 | | U62.391.05.BT000 | U62.391.05.BT000 | | |
6586605 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | U62.392.01.CP084 | U62.392.01.CP084 | Can khương | Can khương | U62.392.01.CP084 | U62.392.01.CP084 | Can khương | Can khương | |
6586606 | Đối pháp lập phương | U62.392.01.ĐP063 | U62.392.01.ĐP063 | | U62.392.01.ĐP063 | U62.392.01.ĐP063 | | |
6586607 | Nghiệm phương | U62.392.01.NP040 | U62.392.01.NP040 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.392.01.NP040 | U62.392.01.NP040 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586608 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.392.02.CP085 | U62.392.02.CP085 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.392.02.CP085 | U62.392.02.CP085 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586609 | Đối pháp lập phương | U62.392.02.ĐP064 | U62.392.02.ĐP064 | | U62.392.02.ĐP064 | U62.392.02.ĐP064 | | |
6586610 | Nghiệm phương | U62.392.02.NP041 | U62.392.02.NP041 | Thục địa | Thục địa | U62.392.02.NP041 | U62.392.02.NP041 | Thục địa | Thục địa | |
6586611 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | U62.392.03.CP086 | U62.392.03.CP086 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | U62.392.03.CP086 | U62.392.03.CP086 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | |
6586612 | Đối pháp lập phương | U62.392.03.ĐP065 | U62.392.03.ĐP065 | | U62.392.03.ĐP065 | U62.392.03.ĐP065 | | |
6586613 | Nghiệm phương | U62.392.03.NP042 | U62.392.03.NP042 | Núc nác | Núc nác | U62.392.03.NP042 | U62.392.03.NP042 | Núc nác | Núc nác | |
6586614 | Thân thống trục ứ thang | U62.392.04.CP087 | U62.392.04.CP087 | Đương quy | Đương quy | U62.392.04.CP087 | U62.392.04.CP087 | Đương quy | Đương quy | |
6586615 | Đối pháp lập phương | U62.392.04.ĐP066 | U62.392.04.ĐP066 | | U62.392.04.ĐP066 | U62.392.04.ĐP066 | | |
6586616 | Nghiệm phương | U62.392.04.NP043 | U62.392.04.NP043 | Ngải cứu | Ngải cứu | U62.392.04.NP043 | U62.392.04.NP043 | Ngải cứu | Ngải cứu | |
6586617 | Bài thuốc | U62.392.05.BT000 | U62.392.05.BT000 | | U62.392.05.BT000 | U62.392.05.BT000 | | |
6586618 | Can khương thương truật linh phụ thang gia giảm | U62.393.01.CP088 | U62.393.01.CP088 | Can khương | Can khương | U62.393.01.CP088 | U62.393.01.CP088 | Can khương | Can khương | |
6586619 | Đối pháp lập phương | U62.393.01.ĐP067 | U62.393.01.ĐP067 | | U62.393.01.ĐP067 | U62.393.01.ĐP067 | | |
6586620 | Nghiệm phương | U62.393.01.NP044 | U62.393.01.NP044 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.393.01.NP044 | U62.393.01.NP044 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586621 | Độc hoạt ký sinh thang | U62.393.02.CP089 | U62.393.02.CP089 | Độc hoạt | Độc hoạt | U62.393.02.CP089 | U62.393.02.CP089 | Độc hoạt | Độc hoạt | |
6586622 | Đối pháp lập phương | U62.393.02.ĐP068 | U62.393.02.ĐP068 | | U62.393.02.ĐP068 | U62.393.02.ĐP068 | | |
6586623 | Nghiệm phương | U62.393.02.NP045 | U62.393.02.NP045 | Thục địa | Thục địa | U62.393.02.NP045 | U62.393.02.NP045 | Thục địa | Thục địa | |
6586624 | Ý dĩ nhân thang hợp với Nhị diệu tán | U62.393.03.CP090 | U62.393.03.CP090 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | U62.393.03.CP090 | U62.393.03.CP090 | Ý dĩ nhân | Ý dĩ nhân | |
6586625 | Đối pháp lập phương | U62.393.03.ĐP069 | U62.393.03.ĐP069 | | U62.393.03.ĐP069 | U62.393.03.ĐP069 | | |
6586626 | Nghiệm phương | U62.393.03.NP046 | U62.393.03.NP046 | Núc nác | Núc nác | U62.393.03.NP046 | U62.393.03.NP046 | Núc nác | Núc nác | |
6586627 | Thân thống trục ứ thang | U62.393.04.CP091 | U62.393.04.CP091 | Đương quy | Đương quy | U62.393.04.CP091 | U62.393.04.CP091 | Đương quy | Đương quy | |
6586628 | Đối pháp lập phương | U62.393.04.ĐP070 | U62.393.04.ĐP070 | | U62.393.04.ĐP070 | U62.393.04.ĐP070 | | |
6586629 | Nghiệm phương | U62.393.04.NP047 | U62.393.04.NP047 | Ngải cứu | Ngải cứu | U62.393.04.NP047 | U62.393.04.NP047 | Ngải cứu | Ngải cứu | |
6586630 | Bài thuốc | U62.393.05.BT000 | U62.393.05.BT000 | | U62.393.05.BT000 | U62.393.05.BT000 | | |
6586631 | Lục vị địa hoàng hoàn | U58.021.01.CP092 | U58.021.01.CP092 | Thục địa | Thục địa | U58.021.01.CP092 | U58.021.01.CP092 | Thục địa | Thục địa | |
6586632 | Đại định phong châu | U58.021.01.CP093 | U58.021.01.CP093 | Mạch môn | Mạch môn | U58.021.01.CP093 | U58.021.01.CP093 | Mạch môn | Mạch môn | |
6586633 | Đối pháp lập phương | U58.021.01.ĐP071 | U58.021.01.ĐP071 | | U58.021.01.ĐP071 | U58.021.01.ĐP071 | | |
6586634 | Nghiệm phương | U58.021.01.NP048 | U58.021.01.NP048 | Long cốt | Long cốt | U58.021.01.NP048 | U58.021.01.NP048 | Long cốt | Long cốt | |
6586635 | Đạo đàm thang | U58.021.02.CP094 | U58.021.02.CP094 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.021.02.CP094 | U58.021.02.CP094 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586636 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | U58.021.02.CP095 | U58.021.02.CP095 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.021.02.CP095 | U58.021.02.CP095 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586637 | Đối pháp lập phương | U58.021.02.ĐP072 | U58.021.02.ĐP072 | | U58.021.02.ĐP072 | U58.021.02.ĐP072 | | |
6586638 | Nghiệm phương | U58.021.02.NP049 | U58.021.02.NP049 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.021.02.NP049 | U58.021.02.NP049 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586639 | Bổ dương hoàn ngũ thang | U58.021.03.CP096 | U58.021.03.CP096 | Quy vỹ | Quy vỹ | U58.021.03.CP096 | U58.021.03.CP096 | Quy vỹ | Quy vỹ | |
6586640 | Đối pháp lập phương | U58.021.03.ĐP073 | U58.021.03.ĐP073 | | U58.021.03.ĐP073 | U58.021.03.ĐP073 | | |
6586641 | Nghiệm phương | U58.021.03.NP050 | U58.021.03.NP050 | Đảng sâm | Đảng sâm | U58.021.03.NP050 | U58.021.03.NP050 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586642 | Bài thuốc | U58.021.04.BT000 | U58.021.04.BT000 | | U58.021.04.BT000 | U58.021.04.BT000 | | |
6586643 | Lục vị địa hoàng hoàn | U58.022.01.CP097 | U58.022.01.CP097 | Thục địa | Thục địa | U58.022.01.CP097 | U58.022.01.CP097 | Thục địa | Thục địa | |
6586644 | Đại định phong châu | U58.022.01.CP098 | U58.022.01.CP098 | Mạch môn | Mạch môn | U58.022.01.CP098 | U58.022.01.CP098 | Mạch môn | Mạch môn | |
6586645 | Đối pháp lập phương | U58.022.01.ĐP074 | U58.022.01.ĐP074 | | U58.022.01.ĐP074 | U58.022.01.ĐP074 | | |
6586646 | Nghiệm phương | U58.022.01.NP051 | U58.022.01.NP051 | Long cốt | Long cốt | U58.022.01.NP051 | U58.022.01.NP051 | Long cốt | Long cốt | |
6586647 | Đạo đàm thang | U58.022.02.CP099 | U58.022.02.CP099 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.022.02.CP099 | U58.022.02.CP099 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586648 | Bán hạ bạch truật thiên ma thang | U58.022.02.CP100 | U58.022.02.CP100 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.022.02.CP100 | U58.022.02.CP100 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586649 | Đối pháp lập phương | U58.022.02.ĐP075 | U58.022.02.ĐP075 | | U58.022.02.ĐP075 | U58.022.02.ĐP075 | | |
6586650 | Nghiệm phương | U58.022.02.NP052 | U58.022.02.NP052 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U58.022.02.NP052 | U58.022.02.NP052 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586651 | Bổ dương hoàn ngũ thang | U58.022.03.CP101 | U58.022.03.CP101 | Quy vỹ | Quy vỹ | U58.022.03.CP101 | U58.022.03.CP101 | Quy vỹ | Quy vỹ | |
6586652 | Đối pháp lập phương | U58.022.03.ĐP076 | U58.022.03.ĐP076 | | U58.022.03.ĐP076 | U58.022.03.ĐP076 | | |
6586653 | Nghiệm phương | U58.022.03.NP053 | U58.022.03.NP053 | Đảng sâm | Đảng sâm | U58.022.03.NP053 | U58.022.03.NP053 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586654 | Bài thuốc | U58.022.04.BT000 | U58.022.04.BT000 | | U58.022.04.BT000 | U58.022.04.BT000 | | |
6586655 | Lục vị địa hoàng hoàn | U55.611.01.CP102 | U55.611.01.CP102 | Thục địa | Thục địa | U55.611.01.CP102 | U55.611.01.CP102 | Thục địa | Thục địa | |
6586656 | Đối pháp lập phương | U55.611.01.ĐP077 | U55.611.01.ĐP077 | | U55.611.01.ĐP077 | U55.611.01.ĐP077 | | |
6586657 | Điều nguyên tán gia vị | U55.611.02.CP103 | U55.611.02.CP103 | Phục linh | Phục linh | U55.611.02.CP103 | U55.611.02.CP103 | Phục linh | Phục linh | |
6586658 | Đối pháp lập phương | U55.611.02.ĐP078 | U55.611.02.ĐP078 | | U55.611.02.ĐP078 | U55.611.02.ĐP078 | | |
6586659 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | U55.611.03.CP104 | U55.611.03.CP104 | Xích thược | Xích thược | U55.611.03.CP104 | U55.611.03.CP104 | Xích thược | Xích thược | |
6586660 | Đối pháp lập phương | U55.611.03.ĐP079 | U55.611.03.ĐP079 | | U55.611.03.ĐP079 | U55.611.03.ĐP079 | | |
6586661 | Bài thuốc | U55.611.04.BT000 | U55.611.04.BT000 | | U55.611.04.BT000 | U55.611.04.BT000 | | |
6586662 | Lục vị địa hoàng hoàn | U55.612.01.CP105 | U55.612.01.CP105 | Thục địa | Thục địa | U55.612.01.CP105 | U55.612.01.CP105 | Thục địa | Thục địa | |
6586663 | Đối pháp lập phương | U55.612.01.ĐP080 | U55.612.01.ĐP080 | | U55.612.01.ĐP080 | U55.612.01.ĐP080 | | |
6586664 | Điều nguyên tán gia vị | U55.612.02.CP106 | U55.612.02.CP106 | Phục linh | Phục linh | U55.612.02.CP106 | U55.612.02.CP106 | Phục linh | Phục linh | |
6586665 | Đối pháp lập phương | U55.612.02.ĐP081 | U55.612.02.ĐP081 | | U55.612.02.ĐP081 | U55.612.02.ĐP081 | | |
6586666 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | U55.612.03.CP107 | U55.612.03.CP107 | Xích thược | Xích thược | U55.612.03.CP107 | U55.612.03.CP107 | Xích thược | Xích thược | |
6586667 | Đối pháp lập phương | U55.612.03.ĐP082 | U55.612.03.ĐP082 | | U55.612.03.ĐP082 | U55.612.03.ĐP082 | | |
6586668 | Bài thuốc | U55.612.04.BT000 | U55.612.04.BT000 | | U55.612.04.BT000 | U55.612.04.BT000 | | |
6586669 | Lục vị địa hoàng hoàn | U55.613.01.CP108 | U55.613.01.CP108 | Thục địa | Thục địa | U55.613.01.CP108 | U55.613.01.CP108 | Thục địa | Thục địa | |
6586670 | Đối pháp lập phương | U55.613.01.ĐP083 | U55.613.01.ĐP083 | | U55.613.01.ĐP083 | U55.613.01.ĐP083 | | |
6586671 | Điều nguyên tán gia vị | U55.613.02.CP109 | U55.613.02.CP109 | Phục linh | Phục linh | U55.613.02.CP109 | U55.613.02.CP109 | Phục linh | Phục linh | |
6586672 | Đối pháp lập phương | U55.613.02.ĐP084 | U55.613.02.ĐP084 | | U55.613.02.ĐP084 | U55.613.02.ĐP084 | | |
6586673 | Thông khiếu hoạt huyết thang kết hợp nhị trần thang | U55.613.03.CP110 | U55.613.03.CP110 | Xích thược | Xích thược | U55.613.03.CP110 | U55.613.03.CP110 | Xích thược | Xích thược | |
6586674 | Đối pháp lập phương | U55.613.03.ĐP085 | U55.613.03.ĐP085 | | U55.613.03.ĐP085 | U55.613.03.ĐP085 | | |
6586675 | Bài thuốc | U55.613.04.BT000 | U55.613.04.BT000 | | U55.613.04.BT000 | U55.613.04.BT000 | | |
6586676 | Thanh hao miết giáp thang gia giảm | U50.481.01.CP111 | U50.481.01.CP111 | Thanh hao | Thanh hao | U50.481.01.CP111 | U50.481.01.CP111 | Thanh hao | Thanh hao | |
6586677 | Đương quy lục hoàng thang gia giảm | U50.481.01.CP112 | U50.481.01.CP112 | Đương quy | Đương quy | U50.481.01.CP112 | U50.481.01.CP112 | Đương quy | Đương quy | |
6586678 | Lục vị địa hoàng thang | U50.481.01.CP113 | U50.481.01.CP113 | Thục địa | Thục địa | U50.481.01.CP113 | U50.481.01.CP113 | Thục địa | Thục địa | |
6586679 | Tri bá địa hoàng thang | U50.481.01.CP114 | U50.481.01.CP114 | Thục địa | Thục địa | U50.481.01.CP114 | U50.481.01.CP114 | Thục địa | Thục địa | |
6586680 | Đạo đàm thang gia giảm | U50.481.01.CP115 | U50.481.01.CP115 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | U50.481.01.CP115 | U50.481.01.CP115 | Bán hạ chế | Bán hạ chế | |
6586681 | Lục vị quy thược | U50.481.01.CP116 | U50.481.01.CP116 | Thục địa | Thục địa | U50.481.01.CP116 | U50.481.01.CP116 | Thục địa | Thục địa | |
6586682 | Đối pháp lập phương | U50.481.01.ĐP086 | U50.481.01.ĐP086 | | U50.481.01.ĐP086 | U50.481.01.ĐP086 | | |
6586683 | Bát trân thang gia giảm | U50.481.02.CP117 | U50.481.02.CP117 | Đảng sâm | Đảng sâm | U50.481.02.CP117 | U50.481.02.CP117 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586684 | Đối pháp lập phương | U50.481.02.ĐP087 | U50.481.02.ĐP087 | | U50.481.02.ĐP087 | U50.481.02.ĐP087 | | |
6586685 | Bài thuốc | U50.481.03.BT000 | U50.481.03.BT000 | | U50.481.03.BT000 | U50.481.03.BT000 | | |
6586686 | Sâm linh bạch truật tán | U53.071.01.CP118 | U53.071.01.CP118 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.071.01.CP118 | U53.071.01.CP118 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586687 | Đối pháp lập phương | U53.071.01.ĐP088 | U53.071.01.ĐP088 | | U53.071.01.ĐP088 | U53.071.01.ĐP088 | | |
6586688 | Nghiệm phương | U53.071.01.NP054 | U53.071.01.NP054 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.071.01.NP054 | U53.071.01.NP054 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586689 | Phì nhi hoàn gia giảm | U53.071.02.CP119 | U53.071.02.CP119 | Hoàng liên | Hoàng liên | U53.071.02.CP119 | U53.071.02.CP119 | Hoàng liên | Hoàng liên | |
6586690 | Bát trân thang gia giảm | U53.071.03.CP120 | U53.071.03.CP120 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.071.03.CP120 | U53.071.03.CP120 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586691 | Đối pháp lập phương | U53.071.03.ĐP089 | U53.071.03.ĐP089 | | U53.071.03.ĐP089 | U53.071.03.ĐP089 | | |
6586692 | Bài thuốc | U53.071.04.BT000 | U53.071.04.BT000 | | U53.071.04.BT000 | U53.071.04.BT000 | | |
6586693 | Sâm linh bạch truật tán | U53.072.01.CP121 | U53.072.01.CP121 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.072.01.CP121 | U53.072.01.CP121 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586694 | Đối pháp lập phương | U53.072.01.ĐP090 | U53.072.01.ĐP090 | | U53.072.01.ĐP090 | U53.072.01.ĐP090 | | |
6586695 | Nghiệm phương | U53.072.01.NP055 | U53.072.01.NP055 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.072.01.NP055 | U53.072.01.NP055 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586696 | Phì nhi hoàn gia giảm | U53.072.02.CP122 | U53.072.02.CP122 | Hoàng liên | Hoàng liên | U53.072.02.CP122 | U53.072.02.CP122 | Hoàng liên | Hoàng liên | |
6586697 | Bát trân thang gia giảm | U53.072.03.CP123 | U53.072.03.CP123 | Đảng sâm | Đảng sâm | U53.072.03.CP123 | U53.072.03.CP123 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586698 | Đối pháp lập phương | U53.072.03.ĐP091 | U53.072.03.ĐP091 | | U53.072.03.ĐP091 | U53.072.03.ĐP091 | | |
6586699 | Bài thuốc | U53.072.04.BT000 | U53.072.04.BT000 | | U53.072.04.BT000 | U53.072.04.BT000 | | |
6586700 | Bài thuốc | U60.471.01.BT000 | U60.471.01.BT000 | | U60.471.01.BT000 | U60.471.01.BT000 | | |
6586701 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.01.01.CP124 | U60.471.01.01.CP124 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.01.01.CP124 | U60.471.01.01.CP124 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586702 | Đối pháp lập phương | U60.471.01.01.ĐP092 | U60.471.01.01.ĐP092 | | U60.471.01.01.ĐP092 | U60.471.01.01.ĐP092 | | |
6586703 | Nghiệm phương | U60.471.01.01.NP056 | U60.471.01.01.NP056 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.01.01.NP056 | U60.471.01.01.NP056 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586704 | Nghiệm phương | U60.471.01.01.NP057 | U60.471.01.01.NP057 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | U60.471.01.01.NP057 | U60.471.01.01.NP057 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | |
6586705 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.01.02.CP125 | U60.471.01.02.CP125 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.01.02.CP125 | U60.471.01.02.CP125 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586706 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | U60.471.01.02.CP126 | U60.471.01.02.CP126 | Thanh bì | Thanh bì | U60.471.01.02.CP126 | U60.471.01.02.CP126 | Thanh bì | Thanh bì | |
6586707 | Đối pháp lập phương | U60.471.01.02.ĐP093 | U60.471.01.02.ĐP093 | | U60.471.01.02.ĐP093 | U60.471.01.02.ĐP093 | | |
6586708 | Nghiệm phương | U60.471.01.02.NP058 | U60.471.01.02.NP058 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.01.02.NP058 | U60.471.01.02.NP058 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586709 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | U60.471.01.03.CP127 | U60.471.01.03.CP127 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | U60.471.01.03.CP127 | U60.471.01.03.CP127 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | |
6586710 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | U60.471.01.03.CP128 | U60.471.01.03.CP128 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.01.03.CP128 | U60.471.01.03.CP128 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | |
6586711 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | U60.471.01.03.CP129 | U60.471.01.03.CP129 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.01.03.CP129 | U60.471.01.03.CP129 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586712 | Điều doanh liễm can ẩm | U60.471.01.03.CP130 | U60.471.01.03.CP130 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | U60.471.01.03.CP130 | U60.471.01.03.CP130 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | |
6586713 | Đối pháp lập phương | U60.471.01.03.ĐP094 | U60.471.01.03.ĐP094 | | U60.471.01.03.ĐP094 | U60.471.01.03.ĐP094 | | |
6586714 | Nghiệm phương | U60.471.01.03.NP059 | U60.471.01.03.NP059 | Sinh địa | Sinh địa | U60.471.01.03.NP059 | U60.471.01.03.NP059 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586715 | Nghiệm phương | U60.471.01.03.NP060 | U60.471.01.03.NP060 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.01.03.NP060 | U60.471.01.03.NP060 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586716 | Hoàng kỳ kiến trung thang | U60.471.02.CP131 | U60.471.02.CP131 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | U60.471.02.CP131 | U60.471.02.CP131 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | |
6586717 | Đối pháp lập phương | U60.471.02.ĐP095 | U60.471.02.ĐP095 | | U60.471.02.ĐP095 | U60.471.02.ĐP095 | | |
6586718 | Nghiệm phương | U60.471.02.NP061 | U60.471.02.NP061 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | U60.471.02.NP061 | U60.471.02.NP061 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | |
6586719 | Bài thuốc | U60.471.03.BT000 | U60.471.03.BT000 | | U60.471.03.BT000 | U60.471.03.BT000 | | |
6586720 | Bài thuốc | U60.471.6.01.BT000 | U60.471.6.01.BT000 | | U60.471.6.01.BT000 | U60.471.6.01.BT000 | | |
6586721 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.6.01.01.CP132 | U60.471.6.01.01.CP132 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.6.01.01.CP132 | U60.471.6.01.01.CP132 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586722 | Đối pháp lập phương | U60.471.6.01.01.ĐP096 | U60.471.6.01.01.ĐP096 | | U60.471.6.01.01.ĐP096 | U60.471.6.01.01.ĐP096 | | |
6586723 | Nghiệm phương | U60.471.6.01.01.NP062 | U60.471.6.01.01.NP062 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.6.01.01.NP062 | U60.471.6.01.01.NP062 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586724 | Nghiệm phương | U60.471.6.01.01.NP063 | U60.471.6.01.01.NP063 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | U60.471.6.01.01.NP063 | U60.471.6.01.01.NP063 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | |
6586725 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.6.01.02.CP133 | U60.471.6.01.02.CP133 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.6.01.02.CP133 | U60.471.6.01.02.CP133 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586726 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | U60.471.6.01.02.CP134 | U60.471.6.01.02.CP134 | Thanh bì | Thanh bì | U60.471.6.01.02.CP134 | U60.471.6.01.02.CP134 | Thanh bì | Thanh bì | |
6586727 | Đối pháp lập phương | U60.471.6.01.02.ĐP097 | U60.471.6.01.02.ĐP097 | | U60.471.6.01.02.ĐP097 | U60.471.6.01.02.ĐP097 | | |
6586728 | Nghiệm phương | U60.471.6.01.02.NP064 | U60.471.6.01.02.NP064 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.6.01.02.NP064 | U60.471.6.01.02.NP064 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586729 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | U60.471.6.01.03.CP135 | U60.471.6.01.03.CP135 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | U60.471.6.01.03.CP135 | U60.471.6.01.03.CP135 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | |
6586730 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | U60.471.6.01.03.CP136 | U60.471.6.01.03.CP136 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.6.01.03.CP136 | U60.471.6.01.03.CP136 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | |
6586731 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | U60.471.6.01.03.CP137 | U60.471.6.01.03.CP137 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.6.01.03.CP137 | U60.471.6.01.03.CP137 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586732 | Điều doanh liễm can ẩm | U60.471.6.01.03.CP138 | U60.471.6.01.03.CP138 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | U60.471.6.01.03.CP138 | U60.471.6.01.03.CP138 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | |
6586733 | Đối pháp lập phương | U60.471.6.01.03.ĐP098 | U60.471.6.01.03.ĐP098 | | U60.471.6.01.03.ĐP098 | U60.471.6.01.03.ĐP098 | | |
6586734 | Nghiệm phương | U60.471.6.01.03.NP065 | U60.471.6.01.03.NP065 | Sinh địa | Sinh địa | U60.471.6.01.03.NP065 | U60.471.6.01.03.NP065 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586735 | Nghiệm phương | U60.471.6.01.03.NP066 | U60.471.6.01.03.NP066 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.6.01.03.NP066 | U60.471.6.01.03.NP066 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586736 | Hoàng kỳ kiến trung thang | U60.471.6.02.CP139 | U60.471.6.02.CP139 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | U60.471.6.02.CP139 | U60.471.6.02.CP139 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | |
6586737 | Đối pháp lập phương | U60.471.6.02.ĐP099 | U60.471.6.02.ĐP099 | | U60.471.6.02.ĐP099 | U60.471.6.02.ĐP099 | | |
6586738 | Nghiệm phương | U60.471.6.02.NP067 | U60.471.6.02.NP067 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | U60.471.6.02.NP067 | U60.471.6.02.NP067 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | |
6586739 | Bài thuốc | U60.471.6.03.BT000 | U60.471.6.03.BT000 | | U60.471.6.03.BT000 | U60.471.6.03.BT000 | | |
6586740 | Bài thuốc | U60.471.9.01.BT000 | U60.471.9.01.BT000 | | U60.471.9.01.BT000 | U60.471.9.01.BT000 | | |
6586741 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.9.01.01.CP140 | U60.471.9.01.01.CP140 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.9.01.01.CP140 | U60.471.9.01.01.CP140 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586742 | Đối pháp lập phương | U60.471.9.01.01.ĐP100 | U60.471.9.01.01.ĐP100 | | U60.471.9.01.01.ĐP100 | U60.471.9.01.01.ĐP100 | | |
6586743 | Nghiệm phương | U60.471.9.01.01.NP068 | U60.471.9.01.01.NP068 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.9.01.01.NP068 | U60.471.9.01.01.NP068 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586744 | Nghiệm phương | U60.471.9.01.01.NP069 | U60.471.9.01.01.NP069 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | U60.471.9.01.01.NP069 | U60.471.9.01.01.NP069 | Dạ cẩm | Dạ cẩm | |
6586745 | Sài hồ sơ can thang | U60.471.9.01.02.CP141 | U60.471.9.01.02.CP141 | Sài hồ | Sài hồ | U60.471.9.01.02.CP141 | U60.471.9.01.02.CP141 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586746 | Hoá can tiễn hợp Tả kim hoàn | U60.471.9.01.02.CP142 | U60.471.9.01.02.CP142 | Thanh bì | Thanh bì | U60.471.9.01.02.CP142 | U60.471.9.01.02.CP142 | Thanh bì | Thanh bì | |
6586747 | Đối pháp lập phương | U60.471.9.01.02.ĐP101 | U60.471.9.01.02.ĐP101 | | U60.471.9.01.02.ĐP101 | U60.471.9.01.02.ĐP101 | | |
6586748 | Nghiệm phương | U60.471.9.01.02.NP070 | U60.471.9.01.02.NP070 | Lá khôi | Lá khôi | U60.471.9.01.02.NP070 | U60.471.9.01.02.NP070 | Lá khôi | Lá khôi | |
6586749 | Thất tiếu tán (Thực chứng) | U60.471.9.01.03.CP143 | U60.471.9.01.03.CP143 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | U60.471.9.01.03.CP143 | U60.471.9.01.03.CP143 | Ngũ linh chi | Ngũ linh chi | |
6586750 | Hoàng thổ thang gia giảm (Hư chứng) | U60.471.9.01.03.CP144 | U60.471.9.01.03.CP144 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | U60.471.9.01.03.CP144 | U60.471.9.01.03.CP144 | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | Đất lòng bếp (Hoàng thổ) | |
6586751 | Tứ quân tử thang gia vị (Hư chứng) | U60.471.9.01.03.CP145 | U60.471.9.01.03.CP145 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.9.01.03.CP145 | U60.471.9.01.03.CP145 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586752 | Điều doanh liễm can ẩm | U60.471.9.01.03.CP146 | U60.471.9.01.03.CP146 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | U60.471.9.01.03.CP146 | U60.471.9.01.03.CP146 | A giao (nướng) | A giao (nướng) | |
6586753 | Đối pháp lập phương | U60.471.9.01.03.ĐP102 | U60.471.9.01.03.ĐP102 | | U60.471.9.01.03.ĐP102 | U60.471.9.01.03.ĐP102 | | |
6586754 | Nghiệm phương | U60.471.9.01.03.NP071 | U60.471.9.01.03.NP071 | Sinh địa | Sinh địa | U60.471.9.01.03.NP071 | U60.471.9.01.03.NP071 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586755 | Nghiệm phương | U60.471.9.01.03.NP072 | U60.471.9.01.03.NP072 | Đảng sâm | Đảng sâm | U60.471.9.01.03.NP072 | U60.471.9.01.03.NP072 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586756 | Hoàng kỳ kiến trung thang | U60.471.9.02.CP147 | U60.471.9.02.CP147 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | U60.471.9.02.CP147 | U60.471.9.02.CP147 | Hoàng kỳ | Hoàng kỳ | |
6586757 | Đối pháp lập phương | U60.471.9.02.ĐP103 | U60.471.9.02.ĐP103 | | U60.471.9.02.ĐP103 | U60.471.9.02.ĐP103 | | |
6586758 | Nghiệm phương | U60.471.9.02.NP073 | U60.471.9.02.NP073 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | U60.471.9.02.NP073 | U60.471.9.02.NP073 | Bố chính sâm | Bố chính sâm | |
6586759 | Bài thuốc | U60.471.9.03.BT000 | U60.471.9.03.BT000 | | U60.471.9.03.BT000 | U60.471.9.03.BT000 | | |
6586760 | Sài hồ sơ can thang | U50.101.01.CP148 | U50.101.01.CP148 | Sài hồ | Sài hồ | U50.101.01.CP148 | U50.101.01.CP148 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586761 | Đối pháp lập phương | U50.101.01.ĐP104 | U50.101.01.ĐP104 | | U50.101.01.ĐP104 | U50.101.01.ĐP104 | | |
6586762 | Nghiệm phương | U50.101.01.NP074 | U50.101.01.NP074 | Rau má | Rau má | U50.101.01.NP074 | U50.101.01.NP074 | Rau má | Rau má | |
6586763 | Nghiệm phương | U50.101.01.NP075 | U50.101.01.NP075 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.01.NP075 | U50.101.01.NP075 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586764 | Nghiệm phương | U50.101.01.NP076 | U50.101.01.NP076 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.01.NP076 | U50.101.01.NP076 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586765 | Nghiệm phương | U50.101.01.NP077 | U50.101.01.NP077 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.01.NP077 | U50.101.01.NP077 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586766 | Huyết phủ trục ứ thang | U50.101.02.CP149 | U50.101.02.CP149 | Đương quy | Đương quy | U50.101.02.CP149 | U50.101.02.CP149 | Đương quy | Đương quy | |
6586767 | Đối pháp lập phương | U50.101.02.ĐP105 | U50.101.02.ĐP105 | | U50.101.02.ĐP105 | U50.101.02.ĐP105 | | |
6586768 | Nghiệm phương | U50.101.02.NP078 | U50.101.02.NP078 | Rau má | Rau má | U50.101.02.NP078 | U50.101.02.NP078 | Rau má | Rau má | |
6586769 | Nghiệm phương | U50.101.02.NP079 | U50.101.02.NP079 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.02.NP079 | U50.101.02.NP079 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586770 | Nghiệm phương | U50.101.02.NP080 | U50.101.02.NP080 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.02.NP080 | U50.101.02.NP080 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586771 | Nghiệm phương | U50.101.02.NP081 | U50.101.02.NP081 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.02.NP081 | U50.101.02.NP081 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586772 | Nhân trần ngũ linh tán | U50.101.03.CP150 | U50.101.03.CP150 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.03.CP150 | U50.101.03.CP150 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586773 | Đối pháp lập phương | U50.101.03.ĐP106 | U50.101.03.ĐP106 | | U50.101.03.ĐP106 | U50.101.03.ĐP106 | | |
6586774 | Nghiệm phương | U50.101.03.NP082 | U50.101.03.NP082 | Rau má | Rau má | U50.101.03.NP082 | U50.101.03.NP082 | Rau má | Rau má | |
6586775 | Nghiệm phương | U50.101.03.NP083 | U50.101.03.NP083 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.03.NP083 | U50.101.03.NP083 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586776 | Nghiệm phương | U50.101.03.NP084 | U50.101.03.NP084 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.03.NP084 | U50.101.03.NP084 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586777 | Nghiệm phương | U50.101.03.NP085 | U50.101.03.NP085 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.03.NP085 | U50.101.03.NP085 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586778 | Nhất quán tiễn | U50.101.04.CP151 | U50.101.04.CP151 | Sa sâm | Sa sâm | U50.101.04.CP151 | U50.101.04.CP151 | Sa sâm | Sa sâm | |
6586779 | Đối pháp lập phương | U50.101.04.ĐP107 | U50.101.04.ĐP107 | | U50.101.04.ĐP107 | U50.101.04.ĐP107 | | |
6586780 | Nghiệm phương | U50.101.04.NP086 | U50.101.04.NP086 | Rau má | Rau má | U50.101.04.NP086 | U50.101.04.NP086 | Rau má | Rau má | |
6586781 | Nghiệm phương | U50.101.04.NP087 | U50.101.04.NP087 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.04.NP087 | U50.101.04.NP087 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586782 | Nghiệm phương | U50.101.04.NP088 | U50.101.04.NP088 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.04.NP088 | U50.101.04.NP088 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586783 | Nghiệm phương | U50.101.04.NP089 | U50.101.04.NP089 | Nhân trần | Nhân trần | U50.101.04.NP089 | U50.101.04.NP089 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586784 | Bài thuốc | U50.101.05.BT000 | U50.101.05.BT000 | | U50.101.05.BT000 | U50.101.05.BT000 | | |
6586785 | Sài hồ sơ can thang | U50.102.01.CP152 | U50.102.01.CP152 | Sài hồ | Sài hồ | U50.102.01.CP152 | U50.102.01.CP152 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586786 | Đối pháp lập phương | U50.102.01.ĐP108 | U50.102.01.ĐP108 | | U50.102.01.ĐP108 | U50.102.01.ĐP108 | | |
6586787 | Nghiệm phương | U50.102.01.NP090 | U50.102.01.NP090 | Rau má | Rau má | U50.102.01.NP090 | U50.102.01.NP090 | Rau má | Rau má | |
6586788 | Nghiệm phương | U50.102.01.NP091 | U50.102.01.NP091 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.01.NP091 | U50.102.01.NP091 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586789 | Nghiệm phương | U50.102.01.NP092 | U50.102.01.NP092 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.01.NP092 | U50.102.01.NP092 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586790 | Nghiệm phương | U50.102.01.NP093 | U50.102.01.NP093 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.01.NP093 | U50.102.01.NP093 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586791 | Huyết phủ trục ứ thang | U50.102.02.CP153 | U50.102.02.CP153 | Đương quy | Đương quy | U50.102.02.CP153 | U50.102.02.CP153 | Đương quy | Đương quy | |
6586792 | Đối pháp lập phương | U50.102.02.ĐP109 | U50.102.02.ĐP109 | | U50.102.02.ĐP109 | U50.102.02.ĐP109 | | |
6586793 | Nghiệm phương | U50.102.02.NP094 | U50.102.02.NP094 | Rau má | Rau má | U50.102.02.NP094 | U50.102.02.NP094 | Rau má | Rau má | |
6586794 | Nghiệm phương | U50.102.02.NP095 | U50.102.02.NP095 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.02.NP095 | U50.102.02.NP095 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586795 | Nghiệm phương | U50.102.02.NP096 | U50.102.02.NP096 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.02.NP096 | U50.102.02.NP096 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586796 | Nghiệm phương | U50.102.02.NP097 | U50.102.02.NP097 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.02.NP097 | U50.102.02.NP097 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586797 | Nhân trần ngũ linh tán | U50.102.03.CP154 | U50.102.03.CP154 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.03.CP154 | U50.102.03.CP154 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586798 | Đối pháp lập phương | U50.102.03.ĐP110 | U50.102.03.ĐP110 | | U50.102.03.ĐP110 | U50.102.03.ĐP110 | | |
6586799 | Nghiệm phương | U50.102.03.NP098 | U50.102.03.NP098 | Rau má | Rau má | U50.102.03.NP098 | U50.102.03.NP098 | Rau má | Rau má | |
6586800 | Nghiệm phương | U50.102.03.NP099 | U50.102.03.NP099 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.03.NP099 | U50.102.03.NP099 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586801 | Nghiệm phương | U50.102.03.NP100 | U50.102.03.NP100 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.03.NP100 | U50.102.03.NP100 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586802 | Nghiệm phương | U50.102.03.NP101 | U50.102.03.NP101 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.03.NP101 | U50.102.03.NP101 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586803 | Nhất quán tiễn | U50.102.04.CP155 | U50.102.04.CP155 | Sa sâm | Sa sâm | U50.102.04.CP155 | U50.102.04.CP155 | Sa sâm | Sa sâm | |
6586804 | Đối pháp lập phương | U50.102.04.ĐP111 | U50.102.04.ĐP111 | | U50.102.04.ĐP111 | U50.102.04.ĐP111 | | |
6586805 | Nghiệm phương | U50.102.04.NP102 | U50.102.04.NP102 | Rau má | Rau má | U50.102.04.NP102 | U50.102.04.NP102 | Rau má | Rau má | |
6586806 | Nghiệm phương | U50.102.04.NP103 | U50.102.04.NP103 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.04.NP103 | U50.102.04.NP103 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586807 | Nghiệm phương | U50.102.04.NP104 | U50.102.04.NP104 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.04.NP104 | U50.102.04.NP104 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586808 | Nghiệm phương | U50.102.04.NP105 | U50.102.04.NP105 | Nhân trần | Nhân trần | U50.102.04.NP105 | U50.102.04.NP105 | Nhân trần | Nhân trần | |
6586809 | Bài thuốc | U50.102.05.BT000 | U50.102.05.BT000 | | U50.102.05.BT000 | U50.102.05.BT000 | | |
6586810 | Tang cúc ẩm | U59.232.01.CP156 | U59.232.01.CP156 | Tang diệp | Tang diệp | U59.232.01.CP156 | U59.232.01.CP156 | Tang diệp | Tang diệp | |
6586811 | Ma hạnh thạch cam thang | U59.232.01.CP157 | U59.232.01.CP157 | Ma hoàng | Ma hoàng | U59.232.01.CP157 | U59.232.01.CP157 | Ma hoàng | Ma hoàng | |
6586812 | Đối pháp lập phương | U59.232.01.ĐP112 | U59.232.01.ĐP112 | | U59.232.01.ĐP112 | U59.232.01.ĐP112 | | |
6586813 | Thuốc nam | U59.232.01.TN001 | U59.232.01.TN001 | Lá dâu | Lá dâu | U59.232.01.TN001 | U59.232.01.TN001 | Lá dâu | Lá dâu | |
6586814 | Hạnh tô tán | U59.232.02.CP158 | U59.232.02.CP158 | Hạnh nhân | Hạnh nhân | U59.232.02.CP158 | U59.232.02.CP158 | Hạnh nhân | Hạnh nhân | |
6586815 | Đối pháp lập phương | U59.232.02.ĐP113 | U59.232.02.ĐP113 | | U59.232.02.ĐP113 | U59.232.02.ĐP113 | | |
6586816 | Thuốc nam | U59.232.02.TN002 | U59.232.02.TN002 | Tô diệp | Tô diệp | U59.232.02.TN002 | U59.232.02.TN002 | Tô diệp | Tô diệp | |
6586817 | Tang hạnh thang | U59.232.03.CP159 | U59.232.03.CP159 | Tang diệp | Tang diệp | U59.232.03.CP159 | U59.232.03.CP159 | Tang diệp | Tang diệp | |
6586818 | Đối pháp lập phương | U59.232.03.ĐP114 | U59.232.03.ĐP114 | | U59.232.03.ĐP114 | U59.232.03.ĐP114 | | |
6586819 | Thuốc nam | U59.232.03.TN003 | U59.232.03.TN003 | Rau má | Rau má | U59.232.03.TN003 | U59.232.03.TN003 | Rau má | Rau má | |
6586820 | Lục quân tử thang hợp Bình vị tán | U59.232.04.CP160 | U59.232.04.CP160 | Đảng sâm | Đảng sâm | U59.232.04.CP160 | U59.232.04.CP160 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586821 | Nhị trần thang | U59.232.04.CP161 | U59.232.04.CP161 | Trần bì | Trần bì | U59.232.04.CP161 | U59.232.04.CP161 | Trần bì | Trần bì | |
6586822 | Linh quế truật cam thang | U59.232.04.CP162 | U59.232.04.CP162 | Bạch truật | Bạch truật | U59.232.04.CP162 | U59.232.04.CP162 | Bạch truật | Bạch truật | |
6586823 | Đối pháp lập phương | U59.232.04.ĐP115 | U59.232.04.ĐP115 | | U59.232.04.ĐP115 | U59.232.04.ĐP115 | | |
6586824 | Thuốc nam | U59.232.04.TN004 | U59.232.04.TN004 | Trần bì (sao) | Trần bì (sao) | U59.232.04.TN004 | U59.232.04.TN004 | Trần bì (sao) | Trần bì (sao) | |
6586825 | Tiểu thanh long thang | U59.232.05.CP163 | U59.232.05.CP163 | Ma hoàng | Ma hoàng | U59.232.05.CP163 | U59.232.05.CP163 | Ma hoàng | Ma hoàng | |
6586826 | Đối pháp lập phương | U59.232.05.ĐP116 | U59.232.05.ĐP116 | | U59.232.05.ĐP116 | U59.232.05.ĐP116 | | |
6586827 | Bài thuốc | U59.232.06.BT000 | U59.232.06.BT000 | | U59.232.06.BT000 | U59.232.06.BT000 | | |
6586828 | Tang cúc ẩm | U59.231.01.CP164 | U59.231.01.CP164 | Tang diệp | Tang diệp | U59.231.01.CP164 | U59.231.01.CP164 | Tang diệp | Tang diệp | |
6586829 | Ma hạnh thạch cam thang | U59.231.01.CP165 | U59.231.01.CP165 | Ma hoàng | Ma hoàng | U59.231.01.CP165 | U59.231.01.CP165 | Ma hoàng | Ma hoàng | |
6586830 | Đối pháp lập phương | U59.231.01.ĐP117 | U59.231.01.ĐP117 | | U59.231.01.ĐP117 | U59.231.01.ĐP117 | | |
6586831 | Thuốc nam | U59.231.01.TN005 | U59.231.01.TN005 | Lá dâu | Lá dâu | U59.231.01.TN005 | U59.231.01.TN005 | Lá dâu | Lá dâu | |
6586832 | Hạnh tô tán | U59.231.02.CP166 | U59.231.02.CP166 | Hạnh nhân | Hạnh nhân | U59.231.02.CP166 | U59.231.02.CP166 | Hạnh nhân | Hạnh nhân | |
6586833 | Đối pháp lập phương | U59.231.02.ĐP118 | U59.231.02.ĐP118 | | U59.231.02.ĐP118 | U59.231.02.ĐP118 | | |
6586834 | Thuốc nam | U59.231.02.TN006 | U59.231.02.TN006 | Tô diệp | Tô diệp | U59.231.02.TN006 | U59.231.02.TN006 | Tô diệp | Tô diệp | |
6586835 | Tang hạnh thang | U59.231.03.CP167 | U59.231.03.CP167 | Tang diệp | Tang diệp | U59.231.03.CP167 | U59.231.03.CP167 | Tang diệp | Tang diệp | |
6586836 | Đối pháp lập phương | U59.231.03.ĐP119 | U59.231.03.ĐP119 | | U59.231.03.ĐP119 | U59.231.03.ĐP119 | | |
6586837 | Thuốc nam | U59.231.03.TN007 | U59.231.03.TN007 | Rau má | Rau má | U59.231.03.TN007 | U59.231.03.TN007 | Rau má | Rau má | |
6586838 | Lục quân tử thang hợp Bình vị tán | U59.231.04.CP168 | U59.231.04.CP168 | Đảng sâm | Đảng sâm | U59.231.04.CP168 | U59.231.04.CP168 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586839 | Nhị trần thang | U59.231.04.CP169 | U59.231.04.CP169 | Trần bì | Trần bì | U59.231.04.CP169 | U59.231.04.CP169 | Trần bì | Trần bì | |
6586840 | Linh quế truật cam thang | U59.231.04.CP170 | U59.231.04.CP170 | Bạch truật | Bạch truật | U59.231.04.CP170 | U59.231.04.CP170 | Bạch truật | Bạch truật | |
6586841 | Đối pháp lập phương | U59.231.04.ĐP120 | U59.231.04.ĐP120 | | U59.231.04.ĐP120 | U59.231.04.ĐP120 | | |
6586842 | Thuốc nam | U59.231.04.TN008 | U59.231.04.TN008 | Trần bì (sao) | Trần bì (sao) | U59.231.04.TN008 | U59.231.04.TN008 | Trần bì (sao) | Trần bì (sao) | |
6586843 | Tiểu thanh long thang | U59.231.05.CP171 | U59.231.05.CP171 | Ma hoàng | Ma hoàng | U59.231.05.CP171 | U59.231.05.CP171 | Ma hoàng | Ma hoàng | |
6586844 | Đối pháp lập phương | U59.231.05.ĐP121 | U59.231.05.ĐP121 | | U59.231.05.ĐP121 | U59.231.05.ĐP121 | | |
6586845 | Bài thuốc | U59.231.06.BT000 | U59.231.06.BT000 | | U59.231.06.BT000 | U59.231.06.BT000 | | |
6586846 | Quế chi thang | U61.011.01.CP172 | U61.011.01.CP172 | Quế chi | Quế chi | U61.011.01.CP172 | U61.011.01.CP172 | Quế chi | Quế chi | |
6586847 | Đối pháp lập phương | U61.011.01.ĐP122 | U61.011.01.ĐP122 | | U61.011.01.ĐP122 | U61.011.01.ĐP122 | | |
6586848 | Nghiệm phương | U61.011.01.NP106 | U61.011.01.NP106 | Quế chi | Quế chi | U61.011.01.NP106 | U61.011.01.NP106 | Quế chi | Quế chi | |
6586849 | Ngân kiều tán | U61.011.02.CP173 | U61.011.02.CP173 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | U61.011.02.CP173 | U61.011.02.CP173 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | |
6586850 | Đối pháp lập phương | U61.011.02.ĐP123 | U61.011.02.ĐP123 | | U61.011.02.ĐP123 | U61.011.02.ĐP123 | | |
6586851 | Nghiệm phương | U61.011.02.NP107 | U61.011.02.NP107 | Sài đất | Sài đất | U61.011.02.NP107 | U61.011.02.NP107 | Sài đất | Sài đất | |
6586852 | Tiêu phong tán | U61.011.03.CP174 | U61.011.03.CP174 | Kinh giới | Kinh giới | U61.011.03.CP174 | U61.011.03.CP174 | Kinh giới | Kinh giới | |
6586853 | Đối pháp lập phương | U61.011.03.ĐP124 | U61.011.03.ĐP124 | | U61.011.03.ĐP124 | U61.011.03.ĐP124 | | |
6586854 | Nghiệm phương | U61.011.03.NP108 | U61.011.03.NP108 | Sinh địa | Sinh địa | U61.011.03.NP108 | U61.011.03.NP108 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586855 | Bài thuốc | U61.011.04.BT000 | U61.011.04.BT000 | | U61.011.04.BT000 | U61.011.04.BT000 | | |
6586856 | Quế chi thang | U61.012.01.CP175 | U61.012.01.CP175 | Quế chi | Quế chi | U61.012.01.CP175 | U61.012.01.CP175 | Quế chi | Quế chi | |
6586857 | Đối pháp lập phương | U61.012.01.ĐP125 | U61.012.01.ĐP125 | | U61.012.01.ĐP125 | U61.012.01.ĐP125 | | |
6586858 | Nghiệm phương | U61.012.01.NP109 | U61.012.01.NP109 | Quế chi | Quế chi | U61.012.01.NP109 | U61.012.01.NP109 | Quế chi | Quế chi | |
6586859 | Ngân kiều tán | U61.012.02.CP176 | U61.012.02.CP176 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | U61.012.02.CP176 | U61.012.02.CP176 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | |
6586860 | Đối pháp lập phương | U61.012.02.ĐP126 | U61.012.02.ĐP126 | | U61.012.02.ĐP126 | U61.012.02.ĐP126 | | |
6586861 | Nghiệm phương | U61.012.02.NP110 | U61.012.02.NP110 | Sài đất | Sài đất | U61.012.02.NP110 | U61.012.02.NP110 | Sài đất | Sài đất | |
6586862 | Tiêu phong tán | U61.012.03.CP177 | U61.012.03.CP177 | Kinh giới | Kinh giới | U61.012.03.CP177 | U61.012.03.CP177 | Kinh giới | Kinh giới | |
6586863 | Đối pháp lập phương | U61.012.03.ĐP127 | U61.012.03.ĐP127 | | U61.012.03.ĐP127 | U61.012.03.ĐP127 | | |
6586864 | Nghiệm phương | U61.012.03.NP111 | U61.012.03.NP111 | Sinh địa | Sinh địa | U61.012.03.NP111 | U61.012.03.NP111 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586865 | Bài thuốc | U61.012.04.BT000 | U61.012.04.BT000 | | U61.012.04.BT000 | U61.012.04.BT000 | | |
6586866 | Quế chi thang | U61.013.01.CP178 | U61.013.01.CP178 | Quế chi | Quế chi | U61.013.01.CP178 | U61.013.01.CP178 | Quế chi | Quế chi | |
6586867 | Đối pháp lập phương | U61.013.01.ĐP128 | U61.013.01.ĐP128 | | U61.013.01.ĐP128 | U61.013.01.ĐP128 | | |
6586868 | Nghiệm phương | U61.013.01.NP112 | U61.013.01.NP112 | Quế chi | Quế chi | U61.013.01.NP112 | U61.013.01.NP112 | Quế chi | Quế chi | |
6586869 | Ngân kiều tán | U61.013.02.CP179 | U61.013.02.CP179 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | U61.013.02.CP179 | U61.013.02.CP179 | Kim ngân hoa | Kim ngân hoa | |
6586870 | Đối pháp lập phương | U61.013.02.ĐP129 | U61.013.02.ĐP129 | | U61.013.02.ĐP129 | U61.013.02.ĐP129 | | |
6586871 | Nghiệm phương | U61.013.02.NP113 | U61.013.02.NP113 | Sài đất | Sài đất | U61.013.02.NP113 | U61.013.02.NP113 | Sài đất | Sài đất | |
6586872 | Tiêu phong tán | U61.013.03.CP180 | U61.013.03.CP180 | Kinh giới | Kinh giới | U61.013.03.CP180 | U61.013.03.CP180 | Kinh giới | Kinh giới | |
6586873 | Đối pháp lập phương | U61.013.03.ĐP130 | U61.013.03.ĐP130 | | U61.013.03.ĐP130 | U61.013.03.ĐP130 | | |
6586874 | Nghiệm phương | U61.013.03.NP114 | U61.013.03.NP114 | Sinh địa | Sinh địa | U61.013.03.NP114 | U61.013.03.NP114 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586875 | Bài thuốc | U61.013.04.BT000 | U61.013.04.BT000 | | U61.013.04.BT000 | U61.013.04.BT000 | | |
6586876 | Bát chính tán | U66.371.01.CP181 | U66.371.01.CP181 | Mộc thông | Mộc thông | U66.371.01.CP181 | U66.371.01.CP181 | Mộc thông | Mộc thông | |
6586877 | Đối pháp lập phương | U66.371.01.ĐP131 | U66.371.01.ĐP131 | | U66.371.01.ĐP131 | U66.371.01.ĐP131 | | |
6586878 | Nghiệm phương | U66.371.01.NP115 | U66.371.01.NP115 | Mã đề | Mã đề | U66.371.01.NP115 | U66.371.01.NP115 | Mã đề | Mã đề | |
6586879 | Thanh phế ẩm | U66.371.02.CP182 | U66.371.02.CP182 | Sa sâm | Sa sâm | U66.371.02.CP182 | U66.371.02.CP182 | Sa sâm | Sa sâm | |
6586880 | Đối pháp lập phương | U66.371.02.ĐP132 | U66.371.02.ĐP132 | | U66.371.02.ĐP132 | U66.371.02.ĐP132 | | |
6586881 | Nghiệm phương | U66.371.02.NP116 | U66.371.02.NP116 | Râu mèo | Râu mèo | U66.371.02.NP116 | U66.371.02.NP116 | Râu mèo | Râu mèo | |
6586882 | Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán | U66.371.03.CP183 | U66.371.03.CP183 | Sài hồ | Sài hồ | U66.371.03.CP183 | U66.371.03.CP183 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586883 | Đối pháp lập phương | U66.371.03.ĐP133 | U66.371.03.ĐP133 | | U66.371.03.ĐP133 | U66.371.03.ĐP133 | | |
6586884 | Nghiệm phương | U66.371.03.NP117 | U66.371.03.NP117 | Râu mèo | Râu mèo | U66.371.03.NP117 | U66.371.03.NP117 | Râu mèo | Râu mèo | |
6586885 | Tế sinh thận khí hoàn | U66.371.04.CP184 | U66.371.04.CP184 | Thục địa | Thục địa | U66.371.04.CP184 | U66.371.04.CP184 | Thục địa | Thục địa | |
6586886 | Đối pháp lập phương | U66.371.04.ĐP134 | U66.371.04.ĐP134 | | U66.371.04.ĐP134 | U66.371.04.ĐP134 | | |
6586887 | Nghiệm phương | U66.371.04.NP118 | U66.371.04.NP118 | Thông bạch | Thông bạch | U66.371.04.NP118 | U66.371.04.NP118 | Thông bạch | Thông bạch | |
6586888 | Bài thuốc | U66.371.05.BT000 | U66.371.05.BT000 | | U66.371.05.BT000 | U66.371.05.BT000 | | |
6586889 | Bát chính tán | U66.372.01.CP185 | U66.372.01.CP185 | Mộc thông | Mộc thông | U66.372.01.CP185 | U66.372.01.CP185 | Mộc thông | Mộc thông | |
6586890 | Đối pháp lập phương | U66.372.01.ĐP135 | U66.372.01.ĐP135 | | U66.372.01.ĐP135 | U66.372.01.ĐP135 | | |
6586891 | Nghiệm phương | U66.372.01.NP119 | U66.372.01.NP119 | Mã đề | Mã đề | U66.372.01.NP119 | U66.372.01.NP119 | Mã đề | Mã đề | |
6586892 | Thanh phế ẩm | U66.372.02.CP186 | U66.372.02.CP186 | Sa sâm | Sa sâm | U66.372.02.CP186 | U66.372.02.CP186 | Sa sâm | Sa sâm | |
6586893 | Đối pháp lập phương | U66.372.02.ĐP136 | U66.372.02.ĐP136 | | U66.372.02.ĐP136 | U66.372.02.ĐP136 | | |
6586894 | Nghiệm phương | U66.372.02.NP120 | U66.372.02.NP120 | Râu mèo | Râu mèo | U66.372.02.NP120 | U66.372.02.NP120 | Râu mèo | Râu mèo | |
6586895 | Sài hồ sơ can thang hợp Trầm hương giải khí tán | U66.372.03.CP187 | U66.372.03.CP187 | Sài hồ | Sài hồ | U66.372.03.CP187 | U66.372.03.CP187 | Sài hồ | Sài hồ | |
6586896 | Đối pháp lập phương | U66.372.03.ĐP137 | U66.372.03.ĐP137 | | U66.372.03.ĐP137 | U66.372.03.ĐP137 | | |
6586897 | Nghiệm phương | U66.372.03.NP121 | U66.372.03.NP121 | Râu mèo | Râu mèo | U66.372.03.NP121 | U66.372.03.NP121 | Râu mèo | Râu mèo | |
6586898 | Tế sinh thận khí hoàn | U66.372.04.CP188 | U66.372.04.CP188 | Thục địa | Thục địa | U66.372.04.CP188 | U66.372.04.CP188 | Thục địa | Thục địa | |
6586899 | Đối pháp lập phương | U66.372.04.ĐP138 | U66.372.04.ĐP138 | | U66.372.04.ĐP138 | U66.372.04.ĐP138 | | |
6586900 | Nghiệm phương | U66.372.04.NP122 | U66.372.04.NP122 | Thông bạch | Thông bạch | U66.372.04.NP122 | U66.372.04.NP122 | Thông bạch | Thông bạch | |
6586901 | Bài thuốc | U66.372.05.BT000 | U66.372.05.BT000 | | U66.372.05.BT000 | U66.372.05.BT000 | | |
6586902 | Hòe hoa tán | U58.762.01.CP189 | U58.762.01.CP189 | Hòe hoa sao vàng | Hòe hoa sao vàng | U58.762.01.CP189 | U58.762.01.CP189 | Hòe hoa sao vàng | Hòe hoa sao vàng | |
6586903 | Đối pháp lập phương | U58.762.01.ĐP139 | U58.762.01.ĐP139 | | U58.762.01.ĐP139 | U58.762.01.ĐP139 | | |
6586904 | Nghiệm phương | U58.762.01.NP123 | U58.762.01.NP123 | Sài đất | Sài đất | U58.762.01.NP123 | U58.762.01.NP123 | Sài đất | Sài đất | |
6586905 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.01.DN006 | U58.762.01.DN006 | Lá móng | Lá móng | U58.762.01.DN006 | U58.762.01.DN006 | Lá móng | Lá móng | |
6586906 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.01.DN007 | U58.762.01.DN007 | Kha tử | Kha tử | U58.762.01.DN007 | U58.762.01.DN007 | Kha tử | Kha tử | |
6586907 | Hoạt huyết địa hoàng thang | U58.762.02.CP190 | U58.762.02.CP190 | Sinh địa | Sinh địa | U58.762.02.CP190 | U58.762.02.CP190 | Sinh địa | Sinh địa | |
6586908 | Đối pháp lập phương | U58.762.02.ĐP140 | U58.762.02.ĐP140 | | U58.762.02.ĐP140 | U58.762.02.ĐP140 | | |
6586909 | Nghiệm phương | U58.762.02.NP124 | U58.762.02.NP124 | Kê huyết đằng | Kê huyết đằng | U58.762.02.NP124 | U58.762.02.NP124 | Kê huyết đằng | Kê huyết đằng | |
6586910 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.02.DN008 | U58.762.02.DN008 | Lá móng | Lá móng | U58.762.02.DN008 | U58.762.02.DN008 | Lá móng | Lá móng | |
6586911 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.02.DN009 | U58.762.02.DN009 | Kha tử | Kha tử | U58.762.02.DN009 | U58.762.02.DN009 | Kha tử | Kha tử | |
6586912 | Hòe hoa tán | U58.762.03.CP191 | U58.762.03.CP191 | Hòe hoa sao vàng | Hòe hoa sao vàng | U58.762.03.CP191 | U58.762.03.CP191 | Hòe hoa sao vàng | Hòe hoa sao vàng | |
6586913 | Đối pháp lập phương | U58.762.03.ĐP141 | U58.762.03.ĐP141 | | U58.762.03.ĐP141 | U58.762.03.ĐP141 | | |
6586914 | Nghiệm phương | U58.762.03.NP125 | U58.762.03.NP125 | Hoàng bá | Hoàng bá | U58.762.03.NP125 | U58.762.03.NP125 | Hoàng bá | Hoàng bá | |
6586915 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.03.DN010 | U58.762.03.DN010 | Lá móng | Lá móng | U58.762.03.DN010 | U58.762.03.DN010 | Lá móng | Lá móng | |
6586916 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.03.DN011 | U58.762.03.DN011 | Kha tử | Kha tử | U58.762.03.DN011 | U58.762.03.DN011 | Kha tử | Kha tử | |
6586917 | Bổ trung ích khí thang | U58.762.04.CP192 | U58.762.04.CP192 | Đảng sâm | Đảng sâm | U58.762.04.CP192 | U58.762.04.CP192 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586918 | Đối pháp lập phương | U58.762.04.ĐP142 | U58.762.04.ĐP142 | | U58.762.04.ĐP142 | U58.762.04.ĐP142 | | |
6586919 | Nghiệm phương | U58.762.04.NP126 | U58.762.04.NP126 | Đảng sâm | Đảng sâm | U58.762.04.NP126 | U58.762.04.NP126 | Đảng sâm | Đảng sâm | |
6586920 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.04.DN012 | U58.762.04.DN012 | Lá móng | Lá móng | U58.762.04.DN012 | U58.762.04.DN012 | Lá móng | Lá móng | |
6586921 | Thuốc dùng ngoài | U58.762.04.DN013 | U58.762.04.DN013 | Kha tử | Kha tử | U58.762.04.DN013 | U58.762.04.DN013 | Kha tử | Kha tử | |
6586922 | Bài thuốc | U58.762.05.BT000 | U58.762.05.BT000 | | U58.762.05.BT000 | U58.762.05.BT000 | | |