Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2026-07-14 |
<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-encounter-type-cs"/>
<language value="vi"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-encounter-type-cs</b></p><a name="vn-encounter-type-cs"> </a><a name="hcvn-encounter-type-cs"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">01<a name="vn-encounter-type-cs-01"> </a></td><td>Khám bệnh</td><td>Khám bệnh — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01.</td><td>Outpatient examination</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">02<a name="vn-encounter-type-cs-02"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú</td><td>Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02.</td><td>Outpatient treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">03<a name="vn-encounter-type-cs-03"> </a></td><td>Điều trị nội trú</td><td>Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã 09. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03.</td><td>Inpatient treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">04<a name="vn-encounter-type-cs-04"> </a></td><td>Điều trị ban ngày</td><td>Điều trị ban ngày — người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở KCB. Không áp dụng cho điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã 09). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04.</td><td>Day treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05<a name="vn-encounter-type-cs-05"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh và lĩnh thuốc</td><td>Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh và lĩnh thuốc. Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật thì dùng mã 08. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05.</td><td>Long-term chronic outpatient treatment (exam + medication)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">06<a name="vn-encounter-type-cs-06"> </a></td><td>Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường</td><td>Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06.</td><td>Patient held at polyclinic, regional polyclinic, maternity house, commune/ward health station</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">07<a name="vn-encounter-type-cs-07"> </a></td><td>Nhận thuốc theo hẹn</td><td>Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thuộc trường hợp đi khám bệnh, chữa bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07.</td><td>Medication pickup per appointment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">08<a name="vn-encounter-type-cs-08"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc</td><td>Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,…) và/hoặc được sử dụng thuốc. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08.</td><td>Annual long-term chronic outpatient treatment (exam + technical service and/or medication)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">09<a name="vn-encounter-type-cs-09"> </a></td><td>Điều trị nội trú dưới 04 giờ</td><td>Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 04 giờ. Không áp dụng cho trường hợp điều trị ban ngày (mã 04). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09.</td><td>Inpatient treatment less than 4 hours</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">10<a name="vn-encounter-type-cs-10"> </a></td><td>Các trường hợp khác</td><td>Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09, 11-16. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10.</td><td>Other cases</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">11<a name="vn-encounter-type-cs-11"> </a></td><td>Khám bệnh, chữa bệnh lưu động</td><td>Khám bệnh, chữa bệnh lưu động — cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm KCB tại nhà, mã 12). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 11.</td><td>Mobile medical examination and treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">12<a name="vn-encounter-type-cs-12"> </a></td><td>Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà</td><td>Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà người bệnh theo quy định pháp luật về KCB, BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 12.</td><td>Home-based medical examination and treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">13<a name="vn-encounter-type-cs-13"> </a></td><td>Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình</td><td>Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình — áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 13.</td><td>Family medicine examination and treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">14<a name="vn-encounter-type-cs-14"> </a></td><td>Khám bệnh, chữa bệnh từ xa</td><td>Khám bệnh, chữa bệnh từ xa theo quy định pháp luật về KCB, BHYT (thay cho việc dùng Encounter.class = VR). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 14.</td><td>Telemedicine examination and treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">15<a name="vn-encounter-type-cs-15"> </a></td><td>Khám sức khoẻ định kỳ</td><td>Khám sức khoẻ định kỳ. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 15.</td><td>Periodic health check-up</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">16<a name="vn-encounter-type-cs-16"> </a></td><td>Khám sàng lọc</td><td>Khám sàng lọc. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 16.</td><td>Screening examination</td></tr></table></div>
</text>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="QD-1804-2026"/>
</valueCoding>
</extension>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="QD-3176-2024"/>
</valueCoding>
</extension>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="TT-25-2025"/>
</valueCoding>
</extension>
<extension
url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
<valueCoding>
<system
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
<code value="TT-30-2023"/>
</valueCoding>
</extension>
<url value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs"/>
<identifier>
<system value="urn:ietf:rfc:3986"/>
<value
value="urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.25"/>
</identifier>
<version value="0.8.0"/>
<name value="VNEncounterTypeCS"/>
<title value="Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem"/>
<status value="active"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2026-07-14"/>
<publisher value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
<contact>
<name value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<contact>
<name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omihealthtech.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omigroup.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB).
Căn cứ hiện hành: QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) Phụ lục 01 — Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (16 mã), áp dụng chậm nhất từ 01/8/2026. QĐ 1804/QĐ-BYT bãi bỏ Phụ lục 1 (mã loại hình KCB) QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) từ 01/8/2026.
Tiền nhiệm: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023) → QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) định nghĩa trường MA_LOAI_KCB (STT 7, Bảng 1) trong chuẩn dữ liệu đầu ra — 10 mã, nay mở rộng thành 16 mã theo QĐ 1804/QĐ-BYT.
Tham chiếu bổ sung:
- **TT 25/2025/TT-BYT** — 30/6/2025 — Phụ lục I danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày, căn cứ cho mã 02/05/08.
- **TT 30/2023/TT-BYT** — 30/12/2023 — khám bệnh, chữa bệnh từ xa; nay có mã MA_LOAI_KCB riêng (mã 14) theo QĐ 1804/QĐ-BYT.
- **NĐ 102/2025/NĐ-CP** — 13/5/2025 — dữ liệu KCB trong CSDL quốc gia về y tế.
Nguồn dữ liệu: QĐ 1804/QĐ-BYT Phụ lục 01 + OHP Data Processor (production mapping)."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1804/QĐ-BYT ngày 19/6/2026, Phụ lục 01: Danh mục mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB). Tiền nhiệm QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT."/>
<caseSensitive value="true"/>
<content value="complete"/>
<count value="16"/>
<concept>
<code value="01"/>
<display value="Khám bệnh"/>
<definition
value="Khám bệnh — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Outpatient examination"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="02"/>
<display value="Điều trị ngoại trú"/>
<definition
value="Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Outpatient treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="03"/>
<display value="Điều trị nội trú"/>
<definition
value="Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã 09. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Inpatient treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="04"/>
<display value="Điều trị ban ngày"/>
<definition
value="Điều trị ban ngày — người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở KCB. Không áp dụng cho điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã 09). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Day treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="05"/>
<display
value="Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh và lĩnh thuốc"/>
<definition
value="Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh và lĩnh thuốc. Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật thì dùng mã 08. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Long-term chronic outpatient treatment (exam + medication)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="06"/>
<display
value="Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường"/>
<definition
value="Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Patient held at polyclinic, regional polyclinic, maternity house, commune/ward health station"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="07"/>
<display value="Nhận thuốc theo hẹn"/>
<definition
value="Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thuộc trường hợp đi khám bệnh, chữa bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Medication pickup per appointment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="08"/>
<display
value="Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc"/>
<definition
value="Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,…) và/hoặc được sử dụng thuốc. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Annual long-term chronic outpatient treatment (exam + technical service and/or medication)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="09"/>
<display value="Điều trị nội trú dưới 04 giờ"/>
<definition
value="Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 04 giờ. Không áp dụng cho trường hợp điều trị ban ngày (mã 04). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Inpatient treatment less than 4 hours"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="10"/>
<display value="Các trường hợp khác"/>
<definition
value="Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09, 11-16. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Other cases"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="11"/>
<display value="Khám bệnh, chữa bệnh lưu động"/>
<definition
value="Khám bệnh, chữa bệnh lưu động — cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm KCB tại nhà, mã 12). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 11."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Mobile medical examination and treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="12"/>
<display value="Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà"/>
<definition
value="Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà người bệnh theo quy định pháp luật về KCB, BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 12."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Home-based medical examination and treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="13"/>
<display value="Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình"/>
<definition
value="Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình — áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 13."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Family medicine examination and treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="14"/>
<display value="Khám bệnh, chữa bệnh từ xa"/>
<definition
value="Khám bệnh, chữa bệnh từ xa theo quy định pháp luật về KCB, BHYT (thay cho việc dùng Encounter.class = VR). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 14."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Telemedicine examination and treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="15"/>
<display value="Khám sức khoẻ định kỳ"/>
<definition
value="Khám sức khoẻ định kỳ. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 15."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Periodic health check-up"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="16"/>
<display value="Khám sàng lọc"/>
<definition
value="Khám sàng lọc. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 16."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Screening examination"/>
</designation>
</concept>
</CodeSystem>