{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-province-legacy-cs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-province-legacy-cs</b></p><a name=\"vn-province-legacy-cs\"> </a><a name=\"hcvn-province-legacy-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-legacy-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">01<a name=\"vn-province-legacy-cs-01\"> </a></td><td>Thành phố Hà Nội</td><td>Thành phố Hà Nội — mã ĐVHC 01 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">02<a name=\"vn-province-legacy-cs-02\"> </a></td><td>Tỉnh Hà Giang</td><td>Tỉnh Hà Giang — mã ĐVHC 02 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">04<a name=\"vn-province-legacy-cs-04\"> </a></td><td>Tỉnh Cao Bằng</td><td>Tỉnh Cao Bằng — mã ĐVHC 04 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">06<a name=\"vn-province-legacy-cs-06\"> </a></td><td>Tỉnh Bắc Kạn</td><td>Tỉnh Bắc Kạn — mã ĐVHC 06 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">08<a name=\"vn-province-legacy-cs-08\"> </a></td><td>Tỉnh Tuyên Quang</td><td>Tỉnh Tuyên Quang — mã ĐVHC 08 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10<a name=\"vn-province-legacy-cs-10\"> </a></td><td>Tỉnh Lào Cai</td><td>Tỉnh Lào Cai — mã ĐVHC 10 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11<a name=\"vn-province-legacy-cs-11\"> </a></td><td>Tỉnh Điện Biên</td><td>Tỉnh Điện Biên — mã ĐVHC 11 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12<a name=\"vn-province-legacy-cs-12\"> </a></td><td>Tỉnh Lai Châu</td><td>Tỉnh Lai Châu — mã ĐVHC 12 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">14<a name=\"vn-province-legacy-cs-14\"> </a></td><td>Tỉnh Sơn La</td><td>Tỉnh Sơn La — mã ĐVHC 14 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15<a name=\"vn-province-legacy-cs-15\"> </a></td><td>Tỉnh Yên Bái</td><td>Tỉnh Yên Bái — mã ĐVHC 15 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17<a name=\"vn-province-legacy-cs-17\"> </a></td><td>Tỉnh Hòa Bình</td><td>Tỉnh Hòa Bình — mã ĐVHC 17 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">19<a name=\"vn-province-legacy-cs-19\"> </a></td><td>Tỉnh Thái Nguyên</td><td>Tỉnh Thái Nguyên — mã ĐVHC 19 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">20<a name=\"vn-province-legacy-cs-20\"> </a></td><td>Tỉnh Lạng Sơn</td><td>Tỉnh Lạng Sơn — mã ĐVHC 20 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">22<a name=\"vn-province-legacy-cs-22\"> </a></td><td>Tỉnh Quảng Ninh</td><td>Tỉnh Quảng Ninh — mã ĐVHC 22 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">24<a name=\"vn-province-legacy-cs-24\"> </a></td><td>Tỉnh Bắc Giang</td><td>Tỉnh Bắc Giang — mã ĐVHC 24 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">25<a name=\"vn-province-legacy-cs-25\"> </a></td><td>Tỉnh Phú Thọ</td><td>Tỉnh Phú Thọ — mã ĐVHC 25 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">26<a name=\"vn-province-legacy-cs-26\"> </a></td><td>Tỉnh Vĩnh Phúc</td><td>Tỉnh Vĩnh Phúc — mã ĐVHC 26 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">27<a name=\"vn-province-legacy-cs-27\"> </a></td><td>Tỉnh Bắc Ninh</td><td>Tỉnh Bắc Ninh — mã ĐVHC 27 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">30<a name=\"vn-province-legacy-cs-30\"> </a></td><td>Tỉnh Hải Dương</td><td>Tỉnh Hải Dương — mã ĐVHC 30 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31<a name=\"vn-province-legacy-cs-31\"> </a></td><td>Thành phố Hải Phòng</td><td>Thành phố Hải Phòng — mã ĐVHC 31 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33<a name=\"vn-province-legacy-cs-33\"> </a></td><td>Tỉnh Hưng Yên</td><td>Tỉnh Hưng Yên — mã ĐVHC 33 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34<a name=\"vn-province-legacy-cs-34\"> </a></td><td>Tỉnh Thái Bình</td><td>Tỉnh Thái Bình — mã ĐVHC 34 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35<a name=\"vn-province-legacy-cs-35\"> </a></td><td>Tỉnh Hà Nam</td><td>Tỉnh Hà Nam — mã ĐVHC 35 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36<a name=\"vn-province-legacy-cs-36\"> </a></td><td>Tỉnh Nam Định</td><td>Tỉnh Nam Định — mã ĐVHC 36 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37<a name=\"vn-province-legacy-cs-37\"> </a></td><td>Tỉnh Ninh Bình</td><td>Tỉnh Ninh Bình — mã ĐVHC 37 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38<a name=\"vn-province-legacy-cs-38\"> </a></td><td>Tỉnh Thanh Hóa</td><td>Tỉnh Thanh Hóa — mã ĐVHC 38 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40<a name=\"vn-province-legacy-cs-40\"> </a></td><td>Tỉnh Nghệ An</td><td>Tỉnh Nghệ An — mã ĐVHC 40 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42<a name=\"vn-province-legacy-cs-42\"> </a></td><td>Tỉnh Hà Tĩnh</td><td>Tỉnh Hà Tĩnh — mã ĐVHC 42 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44<a name=\"vn-province-legacy-cs-44\"> </a></td><td>Tỉnh Quảng Bình</td><td>Tỉnh Quảng Bình — mã ĐVHC 44 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45<a name=\"vn-province-legacy-cs-45\"> </a></td><td>Tỉnh Quảng Trị</td><td>Tỉnh Quảng Trị — mã ĐVHC 45 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46<a name=\"vn-province-legacy-cs-46\"> </a></td><td>Thành phố Huế</td><td>Thành phố Huế — mã ĐVHC 46 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15).</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48<a name=\"vn-province-legacy-cs-48\"> </a></td><td>Thành phố Đà Nẵng</td><td>Thành phố Đà Nẵng — mã ĐVHC 48 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">49<a name=\"vn-province-legacy-cs-49\"> </a></td><td>Tỉnh Quảng Nam</td><td>Tỉnh Quảng Nam — mã ĐVHC 49 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">51<a name=\"vn-province-legacy-cs-51\"> </a></td><td>Tỉnh Quảng Ngãi</td><td>Tỉnh Quảng Ngãi — mã ĐVHC 51 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">52<a name=\"vn-province-legacy-cs-52\"> </a></td><td>Tỉnh Bình Định</td><td>Tỉnh Bình Định — mã ĐVHC 52 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">54<a name=\"vn-province-legacy-cs-54\"> </a></td><td>Tỉnh Phú Yên</td><td>Tỉnh Phú Yên — mã ĐVHC 54 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56<a name=\"vn-province-legacy-cs-56\"> </a></td><td>Tỉnh Khánh Hòa</td><td>Tỉnh Khánh Hòa — mã ĐVHC 56 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58<a name=\"vn-province-legacy-cs-58\"> </a></td><td>Tỉnh Ninh Thuận</td><td>Tỉnh Ninh Thuận — mã ĐVHC 58 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60<a name=\"vn-province-legacy-cs-60\"> </a></td><td>Tỉnh Bình Thuận</td><td>Tỉnh Bình Thuận — mã ĐVHC 60 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62<a name=\"vn-province-legacy-cs-62\"> </a></td><td>Tỉnh Kon Tum</td><td>Tỉnh Kon Tum — mã ĐVHC 62 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64<a name=\"vn-province-legacy-cs-64\"> </a></td><td>Tỉnh Gia Lai</td><td>Tỉnh Gia Lai — mã ĐVHC 64 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66<a name=\"vn-province-legacy-cs-66\"> </a></td><td>Tỉnh Đắk Lắk</td><td>Tỉnh Đắk Lắk — mã ĐVHC 66 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67<a name=\"vn-province-legacy-cs-67\"> </a></td><td>Tỉnh Đắk Nông</td><td>Tỉnh Đắk Nông — mã ĐVHC 67 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">68<a name=\"vn-province-legacy-cs-68\"> </a></td><td>Tỉnh Lâm Đồng</td><td>Tỉnh Lâm Đồng — mã ĐVHC 68 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">70<a name=\"vn-province-legacy-cs-70\"> </a></td><td>Tỉnh Bình Phước</td><td>Tỉnh Bình Phước — mã ĐVHC 70 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">72<a name=\"vn-province-legacy-cs-72\"> </a></td><td>Tỉnh Tây Ninh</td><td>Tỉnh Tây Ninh — mã ĐVHC 72 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">74<a name=\"vn-province-legacy-cs-74\"> </a></td><td>Tỉnh Bình Dương</td><td>Tỉnh Bình Dương — mã ĐVHC 74 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">75<a name=\"vn-province-legacy-cs-75\"> </a></td><td>Tỉnh Đồng Nai</td><td>Tỉnh Đồng Nai — mã ĐVHC 75 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">77<a name=\"vn-province-legacy-cs-77\"> </a></td><td>Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu</td><td>Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — mã ĐVHC 77 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">79<a name=\"vn-province-legacy-cs-79\"> </a></td><td>Thành phố Hồ Chí Minh</td><td>Thành phố Hồ Chí Minh — mã ĐVHC 79 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">80<a name=\"vn-province-legacy-cs-80\"> </a></td><td>Tỉnh Long An</td><td>Tỉnh Long An — mã ĐVHC 80 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">82<a name=\"vn-province-legacy-cs-82\"> </a></td><td>Tỉnh Tiền Giang</td><td>Tỉnh Tiền Giang — mã ĐVHC 82 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">83<a name=\"vn-province-legacy-cs-83\"> </a></td><td>Tỉnh Bến Tre</td><td>Tỉnh Bến Tre — mã ĐVHC 83 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">84<a name=\"vn-province-legacy-cs-84\"> </a></td><td>Tỉnh Trà Vinh</td><td>Tỉnh Trà Vinh — mã ĐVHC 84 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">86<a name=\"vn-province-legacy-cs-86\"> </a></td><td>Tỉnh Vĩnh Long</td><td>Tỉnh Vĩnh Long — mã ĐVHC 86 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">87<a name=\"vn-province-legacy-cs-87\"> </a></td><td>Tỉnh Đồng Tháp</td><td>Tỉnh Đồng Tháp — mã ĐVHC 87 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">89<a name=\"vn-province-legacy-cs-89\"> </a></td><td>Tỉnh An Giang</td><td>Tỉnh An Giang — mã ĐVHC 89 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">91<a name=\"vn-province-legacy-cs-91\"> </a></td><td>Tỉnh Kiên Giang</td><td>Tỉnh Kiên Giang — mã ĐVHC 91 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">92<a name=\"vn-province-legacy-cs-92\"> </a></td><td>Thành phố Cần Thơ</td><td>Thành phố Cần Thơ — mã ĐVHC 92 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">93<a name=\"vn-province-legacy-cs-93\"> </a></td><td>Tỉnh Hậu Giang</td><td>Tỉnh Hậu Giang — mã ĐVHC 93 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">94<a name=\"vn-province-legacy-cs-94\"> </a></td><td>Tỉnh Sóc Trăng</td><td>Tỉnh Sóc Trăng — mã ĐVHC 94 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">95<a name=\"vn-province-legacy-cs-95\"> </a></td><td>Tỉnh Bạc Liêu</td><td>Tỉnh Bạc Liêu — mã ĐVHC 95 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">96<a name=\"vn-province-legacy-cs-96\"> </a></td><td>Tỉnh Cà Mau</td><td>Tỉnh Cà Mau — mã ĐVHC 96 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22.</td></tr></table></div>"
  },
  "extension" : [{
    "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
    "valueCoding" : {
      "system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
      "code" : "NQ-202-2025"
    }
  }],
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-legacy-cs",
  "identifier" : [{
    "system" : "urn:ietf:rfc:3986",
    "value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.118"
  }],
  "version" : "0.8.0",
  "name" : "VNProvinceLegacyCS",
  "title" : "Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (kỷ nguyên trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem",
  "status" : "retired",
  "experimental" : false,
  "date" : "2026-07-16",
  "publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
  "contact" : [{
    "name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://hl7.org.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "info@hl7.org.vn"
    }]
  },
  {
    "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://omihealthtech.vn"
    },
    {
      "system" : "url",
      "value" : "https://omigroup.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "info@hl7.org.vn"
    }]
  }],
  "description" : "Danh mục 63 tỉnh/thành phố KỶ NGUYÊN CŨ — trạng thái đến hết 30/06/2025, trước sắp xếp\nđơn vị hành chính theo NQ 202/2025/QH15. Artifact IMMUTABLE (ADR-0017 Điều 6, phương án B): tách khỏi\nvn-province-cs để chấm dứt identity-collision (vd mã 79 = TP.HCM địa giới cũ ≠ TP.HCM sau hợp nhất với\nBình Dương + Bà Rịa - Vũng Tàu). Dữ liệu địa chỉ ghi trước 01/07/2025 dùng CodeSystem này; dữ liệu MỚI\nbắt buộc dùng vn-province-cs (34 mã). Quan hệ hợp nhất build từ nguyên văn NQ 202/2025/QH15 Điều 1 —\nxem ConceptMap vn-cm-province-legacy-to-new. Bản 0.8.0 sửa 4 lỗi tên mã cũ của bản ≤0.7.0 (cụm Mekong\nbị lệch: 45=Quảng Trị, 84=Trà Vinh, 87=Đồng Tháp, 89=An Giang theo danh mục TCTK cũ).\nTrạng thái #retired: cấm dùng cho bản ghi mới; dữ liệu tồn đọng vẫn giải nghĩa/validate được\n(binding vn-ext-province là extensible).",
  "jurisdiction" : [{
    "coding" : [{
      "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
      "code" : "VN",
      "display" : "Viet Nam"
    }]
  }],
  "copyright" : "Danh mục ĐVHC cấp tỉnh trước 01/07/2025 (TCTK); quan hệ hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15.",
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 63,
  "concept" : [{
    "code" : "01",
    "display" : "Thành phố Hà Nội",
    "definition" : "Thành phố Hà Nội — mã ĐVHC 01 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "02",
    "display" : "Tỉnh Hà Giang",
    "definition" : "Tỉnh Hà Giang — mã ĐVHC 02 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1."
  },
  {
    "code" : "04",
    "display" : "Tỉnh Cao Bằng",
    "definition" : "Tỉnh Cao Bằng — mã ĐVHC 04 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "06",
    "display" : "Tỉnh Bắc Kạn",
    "definition" : "Tỉnh Bắc Kạn — mã ĐVHC 06 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3."
  },
  {
    "code" : "08",
    "display" : "Tỉnh Tuyên Quang",
    "definition" : "Tỉnh Tuyên Quang — mã ĐVHC 08 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tuyên Quang (mã mới 08) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1."
  },
  {
    "code" : "10",
    "display" : "Tỉnh Lào Cai",
    "definition" : "Tỉnh Lào Cai — mã ĐVHC 10 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2."
  },
  {
    "code" : "11",
    "display" : "Tỉnh Điện Biên",
    "definition" : "Tỉnh Điện Biên — mã ĐVHC 11 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "12",
    "display" : "Tỉnh Lai Châu",
    "definition" : "Tỉnh Lai Châu — mã ĐVHC 12 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "14",
    "display" : "Tỉnh Sơn La",
    "definition" : "Tỉnh Sơn La — mã ĐVHC 14 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "15",
    "display" : "Tỉnh Yên Bái",
    "definition" : "Tỉnh Yên Bái — mã ĐVHC 15 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lào Cai (mã mới 15) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2."
  },
  {
    "code" : "17",
    "display" : "Tỉnh Hòa Bình",
    "definition" : "Tỉnh Hòa Bình — mã ĐVHC 17 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4."
  },
  {
    "code" : "19",
    "display" : "Tỉnh Thái Nguyên",
    "definition" : "Tỉnh Thái Nguyên — mã ĐVHC 19 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Thái Nguyên (mã mới 19) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3."
  },
  {
    "code" : "20",
    "display" : "Tỉnh Lạng Sơn",
    "definition" : "Tỉnh Lạng Sơn — mã ĐVHC 20 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "22",
    "display" : "Tỉnh Quảng Ninh",
    "definition" : "Tỉnh Quảng Ninh — mã ĐVHC 22 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "24",
    "display" : "Tỉnh Bắc Giang",
    "definition" : "Tỉnh Bắc Giang — mã ĐVHC 24 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5."
  },
  {
    "code" : "25",
    "display" : "Tỉnh Phú Thọ",
    "definition" : "Tỉnh Phú Thọ — mã ĐVHC 25 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4."
  },
  {
    "code" : "26",
    "display" : "Tỉnh Vĩnh Phúc",
    "definition" : "Tỉnh Vĩnh Phúc — mã ĐVHC 26 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Phú Thọ (mã mới 25) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4."
  },
  {
    "code" : "27",
    "display" : "Tỉnh Bắc Ninh",
    "definition" : "Tỉnh Bắc Ninh — mã ĐVHC 27 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Bắc Ninh (mã mới 24) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5."
  },
  {
    "code" : "30",
    "display" : "Tỉnh Hải Dương",
    "definition" : "Tỉnh Hải Dương — mã ĐVHC 30 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7."
  },
  {
    "code" : "31",
    "display" : "Thành phố Hải Phòng",
    "definition" : "Thành phố Hải Phòng — mã ĐVHC 31 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hải Phòng (mã mới 31) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7."
  },
  {
    "code" : "33",
    "display" : "Tỉnh Hưng Yên",
    "definition" : "Tỉnh Hưng Yên — mã ĐVHC 33 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6."
  },
  {
    "code" : "34",
    "display" : "Tỉnh Thái Bình",
    "definition" : "Tỉnh Thái Bình — mã ĐVHC 34 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Hưng Yên (mã mới 33) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6."
  },
  {
    "code" : "35",
    "display" : "Tỉnh Hà Nam",
    "definition" : "Tỉnh Hà Nam — mã ĐVHC 35 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8."
  },
  {
    "code" : "36",
    "display" : "Tỉnh Nam Định",
    "definition" : "Tỉnh Nam Định — mã ĐVHC 36 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8."
  },
  {
    "code" : "37",
    "display" : "Tỉnh Ninh Bình",
    "definition" : "Tỉnh Ninh Bình — mã ĐVHC 37 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Ninh Bình (mã mới 37) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8."
  },
  {
    "code" : "38",
    "display" : "Tỉnh Thanh Hóa",
    "definition" : "Tỉnh Thanh Hóa — mã ĐVHC 38 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "40",
    "display" : "Tỉnh Nghệ An",
    "definition" : "Tỉnh Nghệ An — mã ĐVHC 40 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "42",
    "display" : "Tỉnh Hà Tĩnh",
    "definition" : "Tỉnh Hà Tĩnh — mã ĐVHC 42 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "44",
    "display" : "Tỉnh Quảng Bình",
    "definition" : "Tỉnh Quảng Bình — mã ĐVHC 44 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9."
  },
  {
    "code" : "45",
    "display" : "Tỉnh Quảng Trị",
    "definition" : "Tỉnh Quảng Trị — mã ĐVHC 45 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Trị (mã mới 44) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9."
  },
  {
    "code" : "46",
    "display" : "Thành phố Huế",
    "definition" : "Thành phố Huế — mã ĐVHC 46 kỷ nguyên trước 01/07/2025; GIỮ NGUYÊN sau sắp xếp (11 đơn vị không thuộc diện hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15)."
  },
  {
    "code" : "48",
    "display" : "Thành phố Đà Nẵng",
    "definition" : "Thành phố Đà Nẵng — mã ĐVHC 48 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10."
  },
  {
    "code" : "49",
    "display" : "Tỉnh Quảng Nam",
    "definition" : "Tỉnh Quảng Nam — mã ĐVHC 49 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Đà Nẵng (mã mới 48) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10."
  },
  {
    "code" : "51",
    "display" : "Tỉnh Quảng Ngãi",
    "definition" : "Tỉnh Quảng Ngãi — mã ĐVHC 51 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11."
  },
  {
    "code" : "52",
    "display" : "Tỉnh Bình Định",
    "definition" : "Tỉnh Bình Định — mã ĐVHC 52 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12."
  },
  {
    "code" : "54",
    "display" : "Tỉnh Phú Yên",
    "definition" : "Tỉnh Phú Yên — mã ĐVHC 54 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15."
  },
  {
    "code" : "56",
    "display" : "Tỉnh Khánh Hòa",
    "definition" : "Tỉnh Khánh Hòa — mã ĐVHC 56 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13."
  },
  {
    "code" : "58",
    "display" : "Tỉnh Ninh Thuận",
    "definition" : "Tỉnh Ninh Thuận — mã ĐVHC 58 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Khánh Hòa (mã mới 56) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13."
  },
  {
    "code" : "60",
    "display" : "Tỉnh Bình Thuận",
    "definition" : "Tỉnh Bình Thuận — mã ĐVHC 60 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14."
  },
  {
    "code" : "62",
    "display" : "Tỉnh Kon Tum",
    "definition" : "Tỉnh Kon Tum — mã ĐVHC 62 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Quảng Ngãi (mã mới 51) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11."
  },
  {
    "code" : "64",
    "display" : "Tỉnh Gia Lai",
    "definition" : "Tỉnh Gia Lai — mã ĐVHC 64 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Gia Lai (mã mới 52) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12."
  },
  {
    "code" : "66",
    "display" : "Tỉnh Đắk Lắk",
    "definition" : "Tỉnh Đắk Lắk — mã ĐVHC 66 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đắk Lắk (mã mới 66) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15."
  },
  {
    "code" : "67",
    "display" : "Tỉnh Đắk Nông",
    "definition" : "Tỉnh Đắk Nông — mã ĐVHC 67 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14."
  },
  {
    "code" : "68",
    "display" : "Tỉnh Lâm Đồng",
    "definition" : "Tỉnh Lâm Đồng — mã ĐVHC 68 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Lâm Đồng (mã mới 68) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14."
  },
  {
    "code" : "70",
    "display" : "Tỉnh Bình Phước",
    "definition" : "Tỉnh Bình Phước — mã ĐVHC 70 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17."
  },
  {
    "code" : "72",
    "display" : "Tỉnh Tây Ninh",
    "definition" : "Tỉnh Tây Ninh — mã ĐVHC 72 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18."
  },
  {
    "code" : "74",
    "display" : "Tỉnh Bình Dương",
    "definition" : "Tỉnh Bình Dương — mã ĐVHC 74 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16."
  },
  {
    "code" : "75",
    "display" : "Tỉnh Đồng Nai",
    "definition" : "Tỉnh Đồng Nai — mã ĐVHC 75 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Nai (mã mới 75) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17."
  },
  {
    "code" : "77",
    "display" : "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu",
    "definition" : "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu — mã ĐVHC 77 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16."
  },
  {
    "code" : "79",
    "display" : "Thành phố Hồ Chí Minh",
    "definition" : "Thành phố Hồ Chí Minh — mã ĐVHC 79 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Hồ Chí Minh (mã mới 79) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16."
  },
  {
    "code" : "80",
    "display" : "Tỉnh Long An",
    "definition" : "Tỉnh Long An — mã ĐVHC 80 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Tây Ninh (mã mới 80) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18."
  },
  {
    "code" : "82",
    "display" : "Tỉnh Tiền Giang",
    "definition" : "Tỉnh Tiền Giang — mã ĐVHC 82 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21."
  },
  {
    "code" : "83",
    "display" : "Tỉnh Bến Tre",
    "definition" : "Tỉnh Bến Tre — mã ĐVHC 83 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20."
  },
  {
    "code" : "84",
    "display" : "Tỉnh Trà Vinh",
    "definition" : "Tỉnh Trà Vinh — mã ĐVHC 84 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20."
  },
  {
    "code" : "86",
    "display" : "Tỉnh Vĩnh Long",
    "definition" : "Tỉnh Vĩnh Long — mã ĐVHC 86 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Vĩnh Long (mã mới 86) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20."
  },
  {
    "code" : "87",
    "display" : "Tỉnh Đồng Tháp",
    "definition" : "Tỉnh Đồng Tháp — mã ĐVHC 87 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Đồng Tháp (mã mới 82) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21."
  },
  {
    "code" : "89",
    "display" : "Tỉnh An Giang",
    "definition" : "Tỉnh An Giang — mã ĐVHC 89 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23."
  },
  {
    "code" : "91",
    "display" : "Tỉnh Kiên Giang",
    "definition" : "Tỉnh Kiên Giang — mã ĐVHC 91 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh An Giang (mã mới 91) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23."
  },
  {
    "code" : "92",
    "display" : "Thành phố Cần Thơ",
    "definition" : "Thành phố Cần Thơ — mã ĐVHC 92 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19."
  },
  {
    "code" : "93",
    "display" : "Tỉnh Hậu Giang",
    "definition" : "Tỉnh Hậu Giang — mã ĐVHC 93 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19."
  },
  {
    "code" : "94",
    "display" : "Tỉnh Sóc Trăng",
    "definition" : "Tỉnh Sóc Trăng — mã ĐVHC 94 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Thành phố Cần Thơ (mã mới 92) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19."
  },
  {
    "code" : "95",
    "display" : "Tỉnh Bạc Liêu",
    "definition" : "Tỉnh Bạc Liêu — mã ĐVHC 95 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22."
  },
  {
    "code" : "96",
    "display" : "Tỉnh Cà Mau",
    "definition" : "Tỉnh Cà Mau — mã ĐVHC 96 kỷ nguyên trước 01/07/2025; hợp nhất thành Tỉnh Cà Mau (mã mới 96) theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22."
  }]
}