{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-tb-regimen-cs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-tb-regimen-cs</b></p><a name=\"vn-tb-regimen-cs\"> </a><a name=\"hcvn-tb-regimen-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1<a name=\"vn-tb-regimen-cs-1\"> </a></td><td>Phác đồ A1 (2HRZE/4RHE)</td><td>Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">2<a name=\"vn-tb-regimen-cs-2\"> </a></td><td>Phác đồ A2 (2HRZE/4RH)</td><td>Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">3<a name=\"vn-tb-regimen-cs-3\"> </a></td><td>Phác đồ A1a (2HPMZ/2HPM)</td><td>Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho người từ 12 tuổi trở lên. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">4<a name=\"vn-tb-regimen-cs-4\"> </a></td><td>Phác đồ A2a (2HRZE/2RH)</td><td>Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho trẻ em từ 3 tháng đến 16 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">5<a name=\"vn-tb-regimen-cs-5\"> </a></td><td>Phác đồ B1 (2HRZE/10RHE)</td><td>Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6<a name=\"vn-tb-regimen-cs-6\"> </a></td><td>Phác đồ B2 (2HRZE/10RH)</td><td>Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">7<a name=\"vn-tb-regimen-cs-7\"> </a></td><td>Phác đồ B2a (6HRZEto)</td><td>Phác đồ 6 tháng — điều trị lao hệ thần kinh trung ương cho người từ 0 đến 19 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">8<a name=\"vn-tb-regimen-cs-8\"> </a></td><td>Phác đồ cá thể (lao nhạy cảm thuốc)</td><td>Phác đồ cá thể hóa cho lao nhạy cảm thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">9<a name=\"vn-tb-regimen-cs-9\"> </a></td><td>Phác đồ C1a</td><td>4-6 Bdq[6]-Lfx(Mfx)-Pto-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10<a name=\"vn-tb-regimen-cs-10\"> </a></td><td>Phác đồ C1b</td><td>4-6 Bdq[6]-Lfx-Pto-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11<a name=\"vn-tb-regimen-cs-11\"> </a></td><td>Phác đồ C2a</td><td>4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx/Mfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12<a name=\"vn-tb-regimen-cs-12\"> </a></td><td>Phác đồ C2b</td><td>4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13<a name=\"vn-tb-regimen-cs-13\"> </a></td><td>Phác đồ C3</td><td>9-11 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz-(Z). Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">14<a name=\"vn-tb-regimen-cs-14\"> </a></td><td>Phác đồ BPaL-M</td><td>6 Bdq-Pa-Lzd-Mfx. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15<a name=\"vn-tb-regimen-cs-15\"> </a></td><td>Phác đồ BPaL</td><td>6-9 Bdq-Pa-Lzd. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16<a name=\"vn-tb-regimen-cs-16\"> </a></td><td>Phác đồ D1</td><td>20 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17<a name=\"vn-tb-regimen-cs-17\"> </a></td><td>Phác đồ D2</td><td>20 Lfx-Lzd-Cfz-Cs + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">18<a name=\"vn-tb-regimen-cs-18\"> </a></td><td>Phác đồ E</td><td>Bdq-Lzd-Cfz/Cs + 1 thuốc nhóm C hoặc thành phần được xác định bởi hội đồng lâm sàng. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">19<a name=\"vn-tb-regimen-cs-19\"> </a></td><td>Phác đồ cá thể khác (lao kháng thuốc)</td><td>Phác đồ cá thể hóa khác cho lao kháng thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">20<a name=\"vn-tb-regimen-cs-20\"> </a></td><td>Phác đồ 6H/9H</td><td>Isoniazid hằng ngày 6 hoặc 9 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">21<a name=\"vn-tb-regimen-cs-21\"> </a></td><td>Phác đồ 3RH</td><td>Rifampicin + isoniazid hằng ngày 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">22<a name=\"vn-tb-regimen-cs-22\"> </a></td><td>Phác đồ 3HP</td><td>Isoniazid + rifapentine hằng tuần 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">23<a name=\"vn-tb-regimen-cs-23\"> </a></td><td>Phác đồ 1HP</td><td>Isoniazid + rifapentine hằng ngày 1 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">24<a name=\"vn-tb-regimen-cs-24\"> </a></td><td>Phác đồ 4R</td><td>Rifampicin hằng ngày 4 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">25<a name=\"vn-tb-regimen-cs-25\"> </a></td><td>Phác đồ 6L</td><td>Levofloxacin 6 tháng (tiếp xúc lao kháng thuốc) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">26<a name=\"vn-tb-regimen-cs-26\"> </a></td><td>Phác đồ INH</td><td>Isoniazid (ký hiệu danh mục kế thừa QĐ 130/QĐ-BYT) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">27<a name=\"vn-tb-regimen-cs-27\"> </a></td><td>Phác đồ khác (lao tiềm ẩn)</td><td>Phác đồ lao tiềm ẩn khác. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.</td></tr></table></div>"
  },
  "extension" : [{
    "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis",
    "valueCoding" : {
      "system" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs",
      "code" : "QD-3176-2024"
    }
  }],
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs",
  "identifier" : [{
    "system" : "urn:ietf:rfc:3986",
    "value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.130"
  }],
  "version" : "0.8.0",
  "name" : "VNTBRegimenCS",
  "title" : "Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem",
  "status" : "draft",
  "experimental" : false,
  "date" : "2026-07-13",
  "publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
  "contact" : [{
    "name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://hl7.org.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "info@hl7.org.vn"
    }]
  },
  {
    "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://omihealthtech.vn"
    },
    {
      "system" : "url",
      "value" : "https://omigroup.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "info@hl7.org.vn"
    }]
  }],
  "description" : "Mã phác đồ điều trị lao theo trường PHACDO_DTRI_LAO (Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT, cột sửa đổi toàn bộ — danh mục mở rộng 1–27): nhóm lao nhạy cảm thuốc (1–8), lao kháng thuốc (9–19), lao tiềm ẩn (20–27). Vietnamese tuberculosis treatment regimen codes (PHACDO_DTRI_LAO field, Table 15 of QĐ 3176/QĐ-BYT).\nCăn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750/QĐ-BYT → QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024).",
  "jurisdiction" : [{
    "coding" : [{
      "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
      "code" : "VN",
      "display" : "Viet Nam"
    }]
  }],
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 27,
  "concept" : [{
    "code" : "1",
    "display" : "Phác đồ A1 (2HRZE/4RHE)",
    "definition" : "Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "2",
    "display" : "Phác đồ A2 (2HRZE/4RH)",
    "definition" : "Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "3",
    "display" : "Phác đồ A1a (2HPMZ/2HPM)",
    "definition" : "Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho người từ 12 tuổi trở lên. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "4",
    "display" : "Phác đồ A2a (2HRZE/2RH)",
    "definition" : "Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho trẻ em từ 3 tháng đến 16 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "5",
    "display" : "Phác đồ B1 (2HRZE/10RHE)",
    "definition" : "Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "6",
    "display" : "Phác đồ B2 (2HRZE/10RH)",
    "definition" : "Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "7",
    "display" : "Phác đồ B2a (6HRZEto)",
    "definition" : "Phác đồ 6 tháng — điều trị lao hệ thần kinh trung ương cho người từ 0 đến 19 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "8",
    "display" : "Phác đồ cá thể (lao nhạy cảm thuốc)",
    "definition" : "Phác đồ cá thể hóa cho lao nhạy cảm thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "9",
    "display" : "Phác đồ C1a",
    "definition" : "4-6 Bdq[6]-Lfx(Mfx)-Pto-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "10",
    "display" : "Phác đồ C1b",
    "definition" : "4-6 Bdq[6]-Lfx-Pto-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "11",
    "display" : "Phác đồ C2a",
    "definition" : "4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx/Mfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "12",
    "display" : "Phác đồ C2b",
    "definition" : "4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "13",
    "display" : "Phác đồ C3",
    "definition" : "9-11 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz-(Z). Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "14",
    "display" : "Phác đồ BPaL-M",
    "definition" : "6 Bdq-Pa-Lzd-Mfx. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "15",
    "display" : "Phác đồ BPaL",
    "definition" : "6-9 Bdq-Pa-Lzd. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "16",
    "display" : "Phác đồ D1",
    "definition" : "20 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "17",
    "display" : "Phác đồ D2",
    "definition" : "20 Lfx-Lzd-Cfz-Cs + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "18",
    "display" : "Phác đồ E",
    "definition" : "Bdq-Lzd-Cfz/Cs + 1 thuốc nhóm C hoặc thành phần được xác định bởi hội đồng lâm sàng. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "19",
    "display" : "Phác đồ cá thể khác (lao kháng thuốc)",
    "definition" : "Phác đồ cá thể hóa khác cho lao kháng thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "20",
    "display" : "Phác đồ 6H/9H",
    "definition" : "Isoniazid hằng ngày 6 hoặc 9 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "21",
    "display" : "Phác đồ 3RH",
    "definition" : "Rifampicin + isoniazid hằng ngày 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "22",
    "display" : "Phác đồ 3HP",
    "definition" : "Isoniazid + rifapentine hằng tuần 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "23",
    "display" : "Phác đồ 1HP",
    "definition" : "Isoniazid + rifapentine hằng ngày 1 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "24",
    "display" : "Phác đồ 4R",
    "definition" : "Rifampicin hằng ngày 4 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "25",
    "display" : "Phác đồ 6L",
    "definition" : "Levofloxacin 6 tháng (tiếp xúc lao kháng thuốc) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "26",
    "display" : "Phác đồ INH",
    "definition" : "Isoniazid (ký hiệu danh mục kế thừa QĐ 130/QĐ-BYT) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  },
  {
    "code" : "27",
    "display" : "Phác đồ khác (lao tiềm ẩn)",
    "definition" : "Phác đồ lao tiềm ẩn khác. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT."
  }]
}