Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft tại thời điểm 2026-07-17 |
Ánh xạ cho bhytCheckInLm mô hình logic.
No Mappings Found
No Mappings Found
| Name | VN Core FHIR mapping![]() |
|---|---|
![]() |
|
![]() ![]() |
VNCoreClaim.identifier[MALK].value Authoritative submission business key. |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.serviceProvider.resolve().identifier[CSKCB].value | VNCoreClaim.provider.resolve().identifier[CSKCB].value Use the actual receiving/providing facility. Do not fall back to Coverage.primaryCareFacility because MA_DKBD may differ from the facility providing the visit. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[MRN].value Medical record number used by the healthcare facility. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.identifier[CCCD].value May be absent only with a valid force-majeure reason. |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.identifier[BHYT].value | VNCorePatient.identifier[BHYT].value Coverage is authoritative; Patient slice is a compatibility fallback. |
![]() ![]() |
VNCoreClaim.subType Do not map to Coverage.extension[bhytCardType]; MA_DOITUONG_KCB is visit classification, while bhytCardType is the insured/card group from the BHYT identifier. |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.period.start | VNCoreClaim.created Encounter start is semantically preferred; Claim.created is the repository fallback when a dedicated check-in instant is unavailable. |
![]() ![]() |
Derived export row order |
![]() ![]() |
VNCorePatient.name.text Trẻ sơ sinh chưa được cấp thẻ BHYT do chưa làm giấy khai sinh: ghi theo họ tên mẹ/cha, người giám hộ, hoặc tên cơ sở KBCB nếu trẻ bị bỏ rơi (điểm b khoản 1 Điều 10 Thông tư 30/2020/TT-BYT). |
![]() ![]() |
VNCorePatient.birthDate Chuỗi 12 ký tự; thiếu giờ/phút mặc định 0000, thiếu ngày/tháng mặc định 0000. Trẻ ≤28 ngày tuổi ghi đủ ngày giờ sinh; trẻ bị bỏ rơi không xác định được thì ghi thời điểm cơ sở KBCB tiếp nhận. |
![]() ![]() |
VNCorePatient.gender Danh mục mã cố định 1/2/3; cần ConceptMap sang male/female/unknown của FHIR administrative-gender. |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.extension[primaryCareFacility].valueReference.identifier.value Nơi đăng ký KCB ban đầu trên thẻ, KHÔNG phải MA_CSKCB của lượt khám thực tế. Để trống khi không KCB BHYT; thẻ tạm ghi theo Phụ lục 1 Thông tư 07/2016/TT-BCA. |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.period.start Để trống khi không KCB BHYT; KCB BHYT nhưng chưa có thẻ thì thay bằng thời gian người bệnh vào cơ sở KBCB. |
![]() ![]() |
VNCoreCoverage.period.end Để trống khi không KCB BHYT; KCB BHYT nhưng chưa có thẻ thì thay bằng thời gian người bệnh ra viện. |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.hospitalization | future admission instant extension Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT: thời điểm được chỉ định vào điều trị nội trú, nội trú ban ngày hoặc ngoại trú. |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.hospitalization.admitSource | VNCoreEncounter.reasonCode Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT; áp dụng cho điều trị nội trú, nội trú ban ngày hoặc ngoại trú (gồm cả triệu chứng lâm sàng khiến người bệnh đến KBCB). |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.hospitalization.admitSource.coding.code | future BYT inpatient-admission-reason code system Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT. Chỉ bắt buộc khi Bộ Y tế ban hành danh mục mã lý do vào điều trị nội trú và có văn bản hướng dẫn; danh mục hiện CHƯA ban hành nên đích mã hoá tạm để future. |
![]() ![]() |
VNCoreEncounter.type Ghi mã hình thức KBCB theo Bộ mã DMDC do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành. |
![]() ![]() |
VNCoreClaim.item.where(category!='8').productOrService.coding.code | VNCoreServiceRequest.code.coding.code Áp dụng khi chi phí đầu tiên phát sinh tại khoa điều trị nội trú/nội trú ban ngày/ngoại trú là dịch vụ kỹ thuật hoặc tiền khám bệnh (QĐ 4750/QĐ-BYT sửa đổi toàn bộ diễn giải làm rõ điều kiện). |
![]() ![]() |
VNCoreClaim.item.where(category!='8').productOrService.text | VNCoreServiceRequest.code.text | display Tương ứng MA_DICH_VU khi chi phí đầu tiên tại khoa điều trị là dịch vụ kỹ thuật hoặc tiền khám bệnh. |
![]() ![]() |
VNCoreMedication.code.coding.code | VNCoreClaim.item[medicationLine].productOrService.coding.code Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT; áp dụng khi chi phí đầu tiên tại khoa điều trị là thuốc. Hoạt chất ngoài danh mục BHYT tạm dùng mã 00.0000; thuốc tự bào chế nối các mã hoạt chất bằng dấu +. |
![]() ![]() |
VNCoreMedication.code.text | VNCoreClaim.item[medicationLine].productOrService.text | display Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT; tương ứng MA_THUOC khi chi phí đầu tiên tại khoa điều trị là thuốc. |
![]() ![]() |
VNCoreDevice.identifier[medicalDeviceItemCode].value | VNCoreClaim.item.where(category!='8').productOrService.coding.code Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT; áp dụng khi chi phí đầu tiên tại khoa điều trị là VTYT. Ghi mã nhóm VTYT theo Thông tư 04/2017/TT-BYT. |
![]() ![]() |
VNCoreDevice.deviceName.name | VNCoreClaim.item.where(category!='8').productOrService.text | display Trường mới bổ sung theo QĐ 4750/QĐ-BYT; tên nhóm VTYT theo Thông tư 04/2017/TT-BYT, tương ứng MA_VAT_TU. |
![]() ![]() |
VNCoreServiceRequest.authoredOn | VNCoreMedicationRequest.authoredOn Thời điểm ra y lệnh cho dòng chi phí đầu tiên (dịch vụ kỹ thuật hoặc thuốc). |
![]() ![]() |
|
Documentation for this format | |