| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| kham-benh-ban-dau | KCB ban đầu | Khám bệnh, chữa bệnh ban đầu tại tuyến cơ sở. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Primary care examination and treatment |
| tiem-chung | Tiêm chủng | Dịch vụ tiêm chủng — bao gồm tiêm chủng mở rộng và tiêm chủng dịch vụ. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Immunization |
| phuc-hoi-chuc-nang | Phục hồi chức năng | Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, phục hồi sau điều trị tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Rehabilitation |
| cham-soc-bme-tre-em | Chăm sóc bà mẹ, trẻ em | Quản lý, chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em — sức khỏe sinh sản, dinh dưỡng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Maternal and child health care |
| cham-soc-nguoi-cao-tuoi | Chăm sóc người cao tuổi | Quản lý, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Elderly health care |
| cham-soc-khuyet-tat | Chăm sóc người khuyết tật | Quản lý, chăm sóc sức khỏe người khuyết tật tại cộng đồng. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Disability care |
| phong-benh-khong-lay | Phòng bệnh không lây nhiễm | Quản lý, dự phòng các bệnh không lây nhiễm (tăng huyết áp, đái tháo đường, ung thư, hen phế quản…). Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Non-communicable disease prevention |
| phong-chong-hiv | Phòng chống HIV/AIDS | Dịch vụ phòng chống HIV/AIDS tại tuyến cơ sở — tư vấn, xét nghiệm, điều trị duy trì. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | HIV/AIDS prevention and control |
| dan-so-attp | Dân số và an toàn thực phẩm | Công tác dân số, kế hoạch hóa gia đình và truyền thông an toàn thực phẩm. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Population and food safety |
| duoc-co-so | Dược và TBYT tại cơ sở | Cấp phát thuốc và quản lý trang thiết bị y tế tại tuyến cơ sở. Per VBHN 06/2026/VBHN-BYT Điều 3-4. | Pharmacy and medical devices at facility |