| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 1 | Khỏi | Người bệnh khỏi bệnh hoàn toàn, không còn triệu chứng. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 1. | Cured |
| 2 | Đỡ | Tình trạng bệnh cải thiện, triệu chứng giảm nhưng chưa khỏi hẳn. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 2. | Improved |
| 3 | Không thay đổi | Tình trạng bệnh không thay đổi so với lúc nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 3. | Unchanged |
| 4 | Nặng hơn | Tình trạng bệnh nặng hơn so với lúc nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 4. | Worsened |
| 5 | Tử vong tại cơ sở KBCB | Người bệnh tử vong trong quá trình điều trị tại cơ sở KCB. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 5. | Deceased at healthcare facility |
| 6 | Tiên lượng nặng xin về | Người bệnh được tiên lượng nặng, gia đình xin đưa về nhà. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 6. | Poor prognosis — discharged at request |
| 7 | Chưa xác định | Kết quả điều trị chưa xác định được tại thời điểm ra viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, KET_QUA_DTRI = 7. | Undetermined |
| 8 | Tử vong ngoại viện | Người bệnh tử vong ngoài cơ sở KCB (tử vong trước khi đến viện hoặc trên đường vận chuyển). Per QĐ 4750/QĐ-BYT bổ sung, QĐ 3176/QĐ-BYT giữ nguyên. | Deceased outside healthcare facility |