| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 01 |
KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi |
KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi |
Periodic health check-up for persons aged 6 to under 18 years |
| 02 |
KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên |
KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên |
Periodic health check-up for persons aged 18 years and above |
| 03 |
KSK định kỳ cho lái xe |
KSK định kỳ cho lái xe |
Periodic health check-up for licensed drivers |
| 04 |
KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt |
KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt |
Periodic health check-up for railway workers |
| 05 |
KSK định kỳ cho thuyền viên |
KSK định kỳ cho thuyền viên |
Periodic health check-up for seafarers |
| 06 |
KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng |
Periodic health check-up for children from 0 to under 2 months |
| 07 |
KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng |
Periodic health check-up for children 2 to 3 months |
| 08 |
KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng |
Periodic health check-up for children 4 to 6 months |
| 09 |
KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng |
Periodic health check-up for children 7 to 9 months |
| 10 |
KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng |
Periodic health check-up for children 10 to 12 months |
| 11 |
KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng |
Periodic health check-up for children 13 to 18 months |
| 12 |
KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng |
KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng |
Periodic health check-up for children 19 to under 24 months |
| 13 |
KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi |
KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi |
Periodic health check-up for children 2 to under 6 years |
| 14 |
KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi |
KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi |
Periodic health check-up for students from 3 months to under 6 years |
| 15 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 |
Periodic health check-up for students in grades 1 to 5 |
| 16 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 |
Periodic health check-up for students in grades 6 to 9 |
| 17 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 |
KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 |
Periodic health check-up for students in grades 10 to 12 |
| 18 |
KSK định kỳ trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) |
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho trẻ em dưới 06 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 1. |
Periodic health check-up for children under 6 (Decision 2062/QĐ-BYT) |
| 19 |
KSK định kỳ người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) |
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2. |
Periodic health check-up for ages 6 to under 18 (Decision 2062/QĐ-BYT) |
| 20 |
KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) |
Mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người đủ 18 tuổi trở lên. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 3. |
Periodic health check-up for ages 18 and over (Decision 2062/QĐ-BYT) |
| 21 |
KSK tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT) |
Mẫu hồ sơ khám sức khỏe tâm thần theo Mẫu 04 Phụ lục TT 25/2026/TT-BYT (sửa TT 32/2023/TT-BYT Điều 34/36). |
Mental-health check-up (Circular 25/2026/TT-BYT) |