Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Active tại thời điểm 2026-07-16 |
{
"resourceType" : "ConceptMap",
"id" : "vn-cm-province-legacy-to-new",
"language" : "vi",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: ConceptMap vn-cm-province-legacy-to-new</b></p><a name=\"vn-cm-province-legacy-to-new\"> </a><a name=\"hcvn-cm-province-legacy-to-new\"> </a><p>Mapping from <a href=\"ValueSet-vn-province-legacy-vs.html\">Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (kỷ nguyên trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy ValueSet</a> to <a href=\"ValueSet-vn-province-vs.html\">Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (active) — Vietnam Province ValueSet</a></p><br/><p>Mapping from <a href=\"CodeSystem-vn-province-legacy-cs.html\">Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam (kỷ nguyên trước 01/07/2025 — legacy) — Vietnam Province Legacy CodeSystem</a> to <a href=\"CodeSystem-vn-province-cs.html\">Danh mục Tỉnh/Thành phố Việt Nam — Vietnam Province CodeSystem</a></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Source Code</b></td><td><b>Relationship</b></td><td><b>Target Code</b></td><td><b>Comment</b></td></tr><tr><td>01 (Thành phố Hà Nội)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>01 (Thành phố Hà Nội)</td><td/></tr><tr><td>02 (Tỉnh Hà Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>08 (Tỉnh Tuyên Quang)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1 — Tỉnh Tuyên Quang (mới) rộng hơn Tỉnh Hà Giang (cũ).</td></tr><tr><td>04 (Tỉnh Cao Bằng)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>04 (Tỉnh Cao Bằng)</td><td/></tr><tr><td>06 (Tỉnh Bắc Kạn)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>19 (Tỉnh Thái Nguyên)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3 — Tỉnh Thái Nguyên (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Kạn (cũ).</td></tr><tr><td>08 (Tỉnh Tuyên Quang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>08 (Tỉnh Tuyên Quang)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1 — Tỉnh Tuyên Quang (mới) rộng hơn Tỉnh Tuyên Quang (cũ).</td></tr><tr><td>10 (Tỉnh Lào Cai)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>15 (Tỉnh Lào Cai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2 — Tỉnh Lào Cai (mới) rộng hơn Tỉnh Lào Cai (cũ).</td></tr><tr><td>11 (Tỉnh Điện Biên)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>11 (Tỉnh Điện Biên)</td><td/></tr><tr><td>12 (Tỉnh Lai Châu)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>12 (Tỉnh Lai Châu)</td><td/></tr><tr><td>14 (Tỉnh Sơn La)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>14 (Tỉnh Sơn La)</td><td/></tr><tr><td>15 (Tỉnh Yên Bái)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>15 (Tỉnh Lào Cai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2 — Tỉnh Lào Cai (mới) rộng hơn Tỉnh Yên Bái (cũ).</td></tr><tr><td>17 (Tỉnh Hòa Bình)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>25 (Tỉnh Phú Thọ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Hòa Bình (cũ).</td></tr><tr><td>19 (Tỉnh Thái Nguyên)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>19 (Tỉnh Thái Nguyên)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3 — Tỉnh Thái Nguyên (mới) rộng hơn Tỉnh Thái Nguyên (cũ).</td></tr><tr><td>20 (Tỉnh Lạng Sơn)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>20 (Tỉnh Lạng Sơn)</td><td/></tr><tr><td>22 (Tỉnh Quảng Ninh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>22 (Tỉnh Quảng Ninh)</td><td/></tr><tr><td>24 (Tỉnh Bắc Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>24 (Tỉnh Bắc Ninh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5 — Tỉnh Bắc Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Giang (cũ).</td></tr><tr><td>25 (Tỉnh Phú Thọ)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>25 (Tỉnh Phú Thọ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Phú Thọ (cũ).</td></tr><tr><td>26 (Tỉnh Vĩnh Phúc)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>25 (Tỉnh Phú Thọ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Vĩnh Phúc (cũ).</td></tr><tr><td>27 (Tỉnh Bắc Ninh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>24 (Tỉnh Bắc Ninh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5 — Tỉnh Bắc Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Ninh (cũ).</td></tr><tr><td>30 (Tỉnh Hải Dương)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>31 (Thành phố Hải Phòng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7 — Thành phố Hải Phòng (mới) rộng hơn Tỉnh Hải Dương (cũ).</td></tr><tr><td>31 (Thành phố Hải Phòng)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>31 (Thành phố Hải Phòng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7 — Thành phố Hải Phòng (mới) rộng hơn Thành phố Hải Phòng (cũ).</td></tr><tr><td>33 (Tỉnh Hưng Yên)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>33 (Tỉnh Hưng Yên)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6 — Tỉnh Hưng Yên (mới) rộng hơn Tỉnh Hưng Yên (cũ).</td></tr><tr><td>34 (Tỉnh Thái Bình)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>33 (Tỉnh Hưng Yên)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6 — Tỉnh Hưng Yên (mới) rộng hơn Tỉnh Thái Bình (cũ).</td></tr><tr><td>35 (Tỉnh Hà Nam)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>37 (Tỉnh Ninh Bình)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Hà Nam (cũ).</td></tr><tr><td>36 (Tỉnh Nam Định)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>37 (Tỉnh Ninh Bình)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Nam Định (cũ).</td></tr><tr><td>37 (Tỉnh Ninh Bình)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>37 (Tỉnh Ninh Bình)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Ninh Bình (cũ).</td></tr><tr><td>38 (Tỉnh Thanh Hóa)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>38 (Tỉnh Thanh Hóa)</td><td/></tr><tr><td>40 (Tỉnh Nghệ An)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>40 (Tỉnh Nghệ An)</td><td/></tr><tr><td>42 (Tỉnh Hà Tĩnh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>42 (Tỉnh Hà Tĩnh)</td><td/></tr><tr><td>44 (Tỉnh Quảng Bình)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>44 (Tỉnh Quảng Trị)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9 — Tỉnh Quảng Trị (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Bình (cũ).</td></tr><tr><td>45 (Tỉnh Quảng Trị)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>44 (Tỉnh Quảng Trị)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9 — Tỉnh Quảng Trị (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Trị (cũ).</td></tr><tr><td>46 (Thành phố Huế)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#equivalent\" title=\"equivalent\">is equivalent to</a></td><td>46 (Thành phố Huế)</td><td/></tr><tr><td>48 (Thành phố Đà Nẵng)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>48 (Thành phố Đà Nẵng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10 — Thành phố Đà Nẵng (mới) rộng hơn Thành phố Đà Nẵng (cũ).</td></tr><tr><td>49 (Tỉnh Quảng Nam)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>48 (Thành phố Đà Nẵng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10 — Thành phố Đà Nẵng (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Nam (cũ).</td></tr><tr><td>51 (Tỉnh Quảng Ngãi)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>51 (Tỉnh Quảng Ngãi)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11 — Tỉnh Quảng Ngãi (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Ngãi (cũ).</td></tr><tr><td>52 (Tỉnh Bình Định)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>52 (Tỉnh Gia Lai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12 — Tỉnh Gia Lai (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Định (cũ).</td></tr><tr><td>54 (Tỉnh Phú Yên)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>66 (Tỉnh Đắk Lắk)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15 — Tỉnh Đắk Lắk (mới) rộng hơn Tỉnh Phú Yên (cũ).</td></tr><tr><td>56 (Tỉnh Khánh Hòa)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>56 (Tỉnh Khánh Hòa)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13 — Tỉnh Khánh Hòa (mới) rộng hơn Tỉnh Khánh Hòa (cũ).</td></tr><tr><td>58 (Tỉnh Ninh Thuận)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>56 (Tỉnh Khánh Hòa)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13 — Tỉnh Khánh Hòa (mới) rộng hơn Tỉnh Ninh Thuận (cũ).</td></tr><tr><td>60 (Tỉnh Bình Thuận)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>68 (Tỉnh Lâm Đồng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Thuận (cũ).</td></tr><tr><td>62 (Tỉnh Kon Tum)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>51 (Tỉnh Quảng Ngãi)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11 — Tỉnh Quảng Ngãi (mới) rộng hơn Tỉnh Kon Tum (cũ).</td></tr><tr><td>64 (Tỉnh Gia Lai)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>52 (Tỉnh Gia Lai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12 — Tỉnh Gia Lai (mới) rộng hơn Tỉnh Gia Lai (cũ).</td></tr><tr><td>66 (Tỉnh Đắk Lắk)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>66 (Tỉnh Đắk Lắk)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15 — Tỉnh Đắk Lắk (mới) rộng hơn Tỉnh Đắk Lắk (cũ).</td></tr><tr><td>67 (Tỉnh Đắk Nông)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>68 (Tỉnh Lâm Đồng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Đắk Nông (cũ).</td></tr><tr><td>68 (Tỉnh Lâm Đồng)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>68 (Tỉnh Lâm Đồng)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Lâm Đồng (cũ).</td></tr><tr><td>70 (Tỉnh Bình Phước)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>75 (Tỉnh Đồng Nai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17 — Tỉnh Đồng Nai (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Phước (cũ).</td></tr><tr><td>72 (Tỉnh Tây Ninh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>80 (Tỉnh Tây Ninh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18 — Tỉnh Tây Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Tây Ninh (cũ).</td></tr><tr><td>74 (Tỉnh Bình Dương)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>79 (Thành phố Hồ Chí Minh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Dương (cũ).</td></tr><tr><td>75 (Tỉnh Đồng Nai)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>75 (Tỉnh Đồng Nai)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17 — Tỉnh Đồng Nai (mới) rộng hơn Tỉnh Đồng Nai (cũ).</td></tr><tr><td>77 (Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>79 (Thành phố Hồ Chí Minh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ).</td></tr><tr><td>79 (Thành phố Hồ Chí Minh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>79 (Thành phố Hồ Chí Minh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Thành phố Hồ Chí Minh (cũ).</td></tr><tr><td>80 (Tỉnh Long An)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>80 (Tỉnh Tây Ninh)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18 — Tỉnh Tây Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Long An (cũ).</td></tr><tr><td>82 (Tỉnh Tiền Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>82 (Tỉnh Đồng Tháp)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21 — Tỉnh Đồng Tháp (mới) rộng hơn Tỉnh Tiền Giang (cũ).</td></tr><tr><td>83 (Tỉnh Bến Tre)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>86 (Tỉnh Vĩnh Long)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Bến Tre (cũ).</td></tr><tr><td>84 (Tỉnh Trà Vinh)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>86 (Tỉnh Vĩnh Long)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Trà Vinh (cũ).</td></tr><tr><td>86 (Tỉnh Vĩnh Long)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>86 (Tỉnh Vĩnh Long)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Vĩnh Long (cũ).</td></tr><tr><td>87 (Tỉnh Đồng Tháp)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>82 (Tỉnh Đồng Tháp)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21 — Tỉnh Đồng Tháp (mới) rộng hơn Tỉnh Đồng Tháp (cũ).</td></tr><tr><td>89 (Tỉnh An Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>91 (Tỉnh An Giang)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23 — Tỉnh An Giang (mới) rộng hơn Tỉnh An Giang (cũ).</td></tr><tr><td>91 (Tỉnh Kiên Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>91 (Tỉnh An Giang)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23 — Tỉnh An Giang (mới) rộng hơn Tỉnh Kiên Giang (cũ).</td></tr><tr><td>92 (Thành phố Cần Thơ)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>92 (Thành phố Cần Thơ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Thành phố Cần Thơ (cũ).</td></tr><tr><td>93 (Tỉnh Hậu Giang)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>92 (Thành phố Cần Thơ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Tỉnh Hậu Giang (cũ).</td></tr><tr><td>94 (Tỉnh Sóc Trăng)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>92 (Thành phố Cần Thơ)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Tỉnh Sóc Trăng (cũ).</td></tr><tr><td>95 (Tỉnh Bạc Liêu)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>96 (Tỉnh Cà Mau)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22 — Tỉnh Cà Mau (mới) rộng hơn Tỉnh Bạc Liêu (cũ).</td></tr><tr><td>96 (Tỉnh Cà Mau)</td><td><a href=\"http://hl7.org/fhir/R5/codesystem-concept-map-relationship.html#wider\" title=\"wider\">maps to wider concept</a></td><td>96 (Tỉnh Cà Mau)</td><td>Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22 — Tỉnh Cà Mau (mới) rộng hơn Tỉnh Cà Mau (cũ).</td></tr></table></div>"
},
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-province-legacy-to-new",
"identifier" : {
"system" : "urn:ietf:rfc:3986",
"value" : "urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.8"
},
"version" : "0.8.0",
"name" : "VNCMProvinceLegacyToNew",
"title" : "Ánh xạ ĐVHC cấp tỉnh: 63 mã cũ → 34 mã mới (NQ 202/2025/QH15)",
"status" : "active",
"experimental" : false,
"date" : "2026-07-16",
"publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"contact" : [
{
"name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
},
{
"name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://omihealthtech.vn"
},
{
"system" : "url",
"value" : "https://omigroup.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "info@hl7.org.vn"
}
]
}
],
"description" : "Ánh xạ ĐẦY ĐỦ 63 mã tỉnh/thành kỷ nguyên trước 01/07/2025 sang 34 mã sau sắp xếp\ntheo NQ 202/2025/QH15. 11 đơn vị giữ nguyên: equivalent. 52 đơn vị thuộc 23 nhóm hợp nhất: wider\n(đơn vị mới rộng hơn đơn vị cũ — kể cả đơn vị giữ mã nhưng mở rộng địa giới, vd 79 TP.HCM).\nBản 0.8.0 thay bản MẪU MINH HỌA 21/63 entry của ≤0.7.0 (thiếu 42 entry, equivalence ngược chiều,\nthiếu source/target version).",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"purpose" : "Chuyển đổi dữ liệu địa chỉ/hồ sơ ghi trước 01/07/2025 sang danh mục 34 tỉnh/thành hiện hành.",
"copyright" : "Quan hệ hợp nhất theo nguyên văn NQ 202/2025/QH15 Điều 1; mã theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg Phụ lục I và danh mục TCTK cũ.",
"sourceCanonical" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-province-legacy-vs",
"targetCanonical" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-province-vs",
"group" : [
{
"source" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-legacy-cs",
"target" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-province-cs",
"element" : [
{
"code" : "01",
"display" : "Thành phố Hà Nội",
"target" : [
{
"code" : "01",
"display" : "Thành phố Hà Nội",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "02",
"display" : "Tỉnh Hà Giang",
"target" : [
{
"code" : "08",
"display" : "Tỉnh Tuyên Quang",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1 — Tỉnh Tuyên Quang (mới) rộng hơn Tỉnh Hà Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "04",
"display" : "Tỉnh Cao Bằng",
"target" : [
{
"code" : "04",
"display" : "Tỉnh Cao Bằng",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "06",
"display" : "Tỉnh Bắc Kạn",
"target" : [
{
"code" : "19",
"display" : "Tỉnh Thái Nguyên",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3 — Tỉnh Thái Nguyên (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Kạn (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "08",
"display" : "Tỉnh Tuyên Quang",
"target" : [
{
"code" : "08",
"display" : "Tỉnh Tuyên Quang",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 1 — Tỉnh Tuyên Quang (mới) rộng hơn Tỉnh Tuyên Quang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "10",
"display" : "Tỉnh Lào Cai",
"target" : [
{
"code" : "15",
"display" : "Tỉnh Lào Cai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2 — Tỉnh Lào Cai (mới) rộng hơn Tỉnh Lào Cai (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "11",
"display" : "Tỉnh Điện Biên",
"target" : [
{
"code" : "11",
"display" : "Tỉnh Điện Biên",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "12",
"display" : "Tỉnh Lai Châu",
"target" : [
{
"code" : "12",
"display" : "Tỉnh Lai Châu",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "14",
"display" : "Tỉnh Sơn La",
"target" : [
{
"code" : "14",
"display" : "Tỉnh Sơn La",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "15",
"display" : "Tỉnh Yên Bái",
"target" : [
{
"code" : "15",
"display" : "Tỉnh Lào Cai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 2 — Tỉnh Lào Cai (mới) rộng hơn Tỉnh Yên Bái (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "17",
"display" : "Tỉnh Hòa Bình",
"target" : [
{
"code" : "25",
"display" : "Tỉnh Phú Thọ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Hòa Bình (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "19",
"display" : "Tỉnh Thái Nguyên",
"target" : [
{
"code" : "19",
"display" : "Tỉnh Thái Nguyên",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 3 — Tỉnh Thái Nguyên (mới) rộng hơn Tỉnh Thái Nguyên (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "20",
"display" : "Tỉnh Lạng Sơn",
"target" : [
{
"code" : "20",
"display" : "Tỉnh Lạng Sơn",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "22",
"display" : "Tỉnh Quảng Ninh",
"target" : [
{
"code" : "22",
"display" : "Tỉnh Quảng Ninh",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "24",
"display" : "Tỉnh Bắc Giang",
"target" : [
{
"code" : "24",
"display" : "Tỉnh Bắc Ninh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5 — Tỉnh Bắc Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "25",
"display" : "Tỉnh Phú Thọ",
"target" : [
{
"code" : "25",
"display" : "Tỉnh Phú Thọ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Phú Thọ (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "26",
"display" : "Tỉnh Vĩnh Phúc",
"target" : [
{
"code" : "25",
"display" : "Tỉnh Phú Thọ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 4 — Tỉnh Phú Thọ (mới) rộng hơn Tỉnh Vĩnh Phúc (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "27",
"display" : "Tỉnh Bắc Ninh",
"target" : [
{
"code" : "24",
"display" : "Tỉnh Bắc Ninh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 5 — Tỉnh Bắc Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Bắc Ninh (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "30",
"display" : "Tỉnh Hải Dương",
"target" : [
{
"code" : "31",
"display" : "Thành phố Hải Phòng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7 — Thành phố Hải Phòng (mới) rộng hơn Tỉnh Hải Dương (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "31",
"display" : "Thành phố Hải Phòng",
"target" : [
{
"code" : "31",
"display" : "Thành phố Hải Phòng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 7 — Thành phố Hải Phòng (mới) rộng hơn Thành phố Hải Phòng (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "33",
"display" : "Tỉnh Hưng Yên",
"target" : [
{
"code" : "33",
"display" : "Tỉnh Hưng Yên",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6 — Tỉnh Hưng Yên (mới) rộng hơn Tỉnh Hưng Yên (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "34",
"display" : "Tỉnh Thái Bình",
"target" : [
{
"code" : "33",
"display" : "Tỉnh Hưng Yên",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 6 — Tỉnh Hưng Yên (mới) rộng hơn Tỉnh Thái Bình (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "35",
"display" : "Tỉnh Hà Nam",
"target" : [
{
"code" : "37",
"display" : "Tỉnh Ninh Bình",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Hà Nam (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "36",
"display" : "Tỉnh Nam Định",
"target" : [
{
"code" : "37",
"display" : "Tỉnh Ninh Bình",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Nam Định (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "37",
"display" : "Tỉnh Ninh Bình",
"target" : [
{
"code" : "37",
"display" : "Tỉnh Ninh Bình",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 8 — Tỉnh Ninh Bình (mới) rộng hơn Tỉnh Ninh Bình (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "38",
"display" : "Tỉnh Thanh Hóa",
"target" : [
{
"code" : "38",
"display" : "Tỉnh Thanh Hóa",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "40",
"display" : "Tỉnh Nghệ An",
"target" : [
{
"code" : "40",
"display" : "Tỉnh Nghệ An",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "42",
"display" : "Tỉnh Hà Tĩnh",
"target" : [
{
"code" : "42",
"display" : "Tỉnh Hà Tĩnh",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "44",
"display" : "Tỉnh Quảng Bình",
"target" : [
{
"code" : "44",
"display" : "Tỉnh Quảng Trị",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9 — Tỉnh Quảng Trị (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Bình (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "45",
"display" : "Tỉnh Quảng Trị",
"target" : [
{
"code" : "44",
"display" : "Tỉnh Quảng Trị",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 9 — Tỉnh Quảng Trị (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Trị (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "46",
"display" : "Thành phố Huế",
"target" : [
{
"code" : "46",
"display" : "Thành phố Huế",
"equivalence" : "equivalent"
}
]
},
{
"code" : "48",
"display" : "Thành phố Đà Nẵng",
"target" : [
{
"code" : "48",
"display" : "Thành phố Đà Nẵng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10 — Thành phố Đà Nẵng (mới) rộng hơn Thành phố Đà Nẵng (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "49",
"display" : "Tỉnh Quảng Nam",
"target" : [
{
"code" : "48",
"display" : "Thành phố Đà Nẵng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 10 — Thành phố Đà Nẵng (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Nam (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "51",
"display" : "Tỉnh Quảng Ngãi",
"target" : [
{
"code" : "51",
"display" : "Tỉnh Quảng Ngãi",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11 — Tỉnh Quảng Ngãi (mới) rộng hơn Tỉnh Quảng Ngãi (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "52",
"display" : "Tỉnh Bình Định",
"target" : [
{
"code" : "52",
"display" : "Tỉnh Gia Lai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12 — Tỉnh Gia Lai (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Định (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "54",
"display" : "Tỉnh Phú Yên",
"target" : [
{
"code" : "66",
"display" : "Tỉnh Đắk Lắk",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15 — Tỉnh Đắk Lắk (mới) rộng hơn Tỉnh Phú Yên (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "56",
"display" : "Tỉnh Khánh Hòa",
"target" : [
{
"code" : "56",
"display" : "Tỉnh Khánh Hòa",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13 — Tỉnh Khánh Hòa (mới) rộng hơn Tỉnh Khánh Hòa (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "58",
"display" : "Tỉnh Ninh Thuận",
"target" : [
{
"code" : "56",
"display" : "Tỉnh Khánh Hòa",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 13 — Tỉnh Khánh Hòa (mới) rộng hơn Tỉnh Ninh Thuận (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "60",
"display" : "Tỉnh Bình Thuận",
"target" : [
{
"code" : "68",
"display" : "Tỉnh Lâm Đồng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Thuận (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "62",
"display" : "Tỉnh Kon Tum",
"target" : [
{
"code" : "51",
"display" : "Tỉnh Quảng Ngãi",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 11 — Tỉnh Quảng Ngãi (mới) rộng hơn Tỉnh Kon Tum (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "64",
"display" : "Tỉnh Gia Lai",
"target" : [
{
"code" : "52",
"display" : "Tỉnh Gia Lai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 12 — Tỉnh Gia Lai (mới) rộng hơn Tỉnh Gia Lai (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "66",
"display" : "Tỉnh Đắk Lắk",
"target" : [
{
"code" : "66",
"display" : "Tỉnh Đắk Lắk",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 15 — Tỉnh Đắk Lắk (mới) rộng hơn Tỉnh Đắk Lắk (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "67",
"display" : "Tỉnh Đắk Nông",
"target" : [
{
"code" : "68",
"display" : "Tỉnh Lâm Đồng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Đắk Nông (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "68",
"display" : "Tỉnh Lâm Đồng",
"target" : [
{
"code" : "68",
"display" : "Tỉnh Lâm Đồng",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 14 — Tỉnh Lâm Đồng (mới) rộng hơn Tỉnh Lâm Đồng (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "70",
"display" : "Tỉnh Bình Phước",
"target" : [
{
"code" : "75",
"display" : "Tỉnh Đồng Nai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17 — Tỉnh Đồng Nai (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Phước (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "72",
"display" : "Tỉnh Tây Ninh",
"target" : [
{
"code" : "80",
"display" : "Tỉnh Tây Ninh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18 — Tỉnh Tây Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Tây Ninh (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "74",
"display" : "Tỉnh Bình Dương",
"target" : [
{
"code" : "79",
"display" : "Thành phố Hồ Chí Minh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Tỉnh Bình Dương (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "75",
"display" : "Tỉnh Đồng Nai",
"target" : [
{
"code" : "75",
"display" : "Tỉnh Đồng Nai",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 17 — Tỉnh Đồng Nai (mới) rộng hơn Tỉnh Đồng Nai (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "77",
"display" : "Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu",
"target" : [
{
"code" : "79",
"display" : "Thành phố Hồ Chí Minh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "79",
"display" : "Thành phố Hồ Chí Minh",
"target" : [
{
"code" : "79",
"display" : "Thành phố Hồ Chí Minh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 16 — Thành phố Hồ Chí Minh (mới) rộng hơn Thành phố Hồ Chí Minh (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "80",
"display" : "Tỉnh Long An",
"target" : [
{
"code" : "80",
"display" : "Tỉnh Tây Ninh",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 18 — Tỉnh Tây Ninh (mới) rộng hơn Tỉnh Long An (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "82",
"display" : "Tỉnh Tiền Giang",
"target" : [
{
"code" : "82",
"display" : "Tỉnh Đồng Tháp",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21 — Tỉnh Đồng Tháp (mới) rộng hơn Tỉnh Tiền Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "83",
"display" : "Tỉnh Bến Tre",
"target" : [
{
"code" : "86",
"display" : "Tỉnh Vĩnh Long",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Bến Tre (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "84",
"display" : "Tỉnh Trà Vinh",
"target" : [
{
"code" : "86",
"display" : "Tỉnh Vĩnh Long",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Trà Vinh (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "86",
"display" : "Tỉnh Vĩnh Long",
"target" : [
{
"code" : "86",
"display" : "Tỉnh Vĩnh Long",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 20 — Tỉnh Vĩnh Long (mới) rộng hơn Tỉnh Vĩnh Long (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "87",
"display" : "Tỉnh Đồng Tháp",
"target" : [
{
"code" : "82",
"display" : "Tỉnh Đồng Tháp",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 21 — Tỉnh Đồng Tháp (mới) rộng hơn Tỉnh Đồng Tháp (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "89",
"display" : "Tỉnh An Giang",
"target" : [
{
"code" : "91",
"display" : "Tỉnh An Giang",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23 — Tỉnh An Giang (mới) rộng hơn Tỉnh An Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "91",
"display" : "Tỉnh Kiên Giang",
"target" : [
{
"code" : "91",
"display" : "Tỉnh An Giang",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 23 — Tỉnh An Giang (mới) rộng hơn Tỉnh Kiên Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "92",
"display" : "Thành phố Cần Thơ",
"target" : [
{
"code" : "92",
"display" : "Thành phố Cần Thơ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Thành phố Cần Thơ (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "93",
"display" : "Tỉnh Hậu Giang",
"target" : [
{
"code" : "92",
"display" : "Thành phố Cần Thơ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Tỉnh Hậu Giang (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "94",
"display" : "Tỉnh Sóc Trăng",
"target" : [
{
"code" : "92",
"display" : "Thành phố Cần Thơ",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 19 — Thành phố Cần Thơ (mới) rộng hơn Tỉnh Sóc Trăng (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "95",
"display" : "Tỉnh Bạc Liêu",
"target" : [
{
"code" : "96",
"display" : "Tỉnh Cà Mau",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22 — Tỉnh Cà Mau (mới) rộng hơn Tỉnh Bạc Liêu (cũ)."
}
]
},
{
"code" : "96",
"display" : "Tỉnh Cà Mau",
"target" : [
{
"code" : "96",
"display" : "Tỉnh Cà Mau",
"equivalence" : "wider",
"comment" : "Hợp nhất theo NQ 202/2025/QH15 Điều 1 khoản 22 — Tỉnh Cà Mau (mới) rộng hơn Tỉnh Cà Mau (cũ)."
}
]
}
]
}
]
}