HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

Questionnaire: Mẫu KSK người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) - Health checkup form for ages 6 to under 18

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06to18 Phiên bản: 0.8.0
Computable Name: VNKSKQuestionnaire06to18
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.35.8

Questionnaire cho mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2 (thay Phụ lục 01 QĐ 1551/QĐ-BYT). 87 trường, nhóm I–VIII. / Health checkup Questionnaire for ages 6 to under 18 per Decision 2062/QĐ-BYT Appendix 01. Toàn bộ trường mã (#choice) bind answerValueSet chính thức (vn-ksk-yes-no-vs, vn-ksk-vaccinated-vs, vn-ksk-obstetric-history-vs, vn-health-checkup-funding-source-vs, vn-health-checkup-classification-vs).

LinkIDTextCardinalityTypeDescription & Constraintsdoco
.. VNKSKQuestionnaire06to18 Questionnaire cho mẫu phiếu khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi theo QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 mục 2 (thay Phụ lục 01 QĐ 1551/QĐ-BYT). 87 trường, nhóm I–VIII. / Health checkup Questionnaire for ages 6 to under 18 per Decision 2062/QĐ-BYT Appendix 01. Toàn bộ trường mã (#choice) bind answerValueSet chính thức (vn-ksk-yes-no-vs, vn-ksk-vaccinated-vs, vn-ksk-obstetric-history-vs, vn-health-checkup-funding-source-vs, vn-health-checkup-classification-vs). Questionnaire http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-ksk-questionnaire-06to18#0.8.0
... I Thông tin hành chính 0..1 group Value Set:
.... HO_TEN Họ và tên 1..1 string Value Set:
.... GIOI_TINH Giới tính 1..1 integer Value Set:
.... NGAY_SINH Ngày sinh 1..1 string Value Set:
.... DIEN_THOAI Điện thoại 0..1 string Value Set:
.... MA_DAN_TOC Dân tộc 1..1 string Value Set:
.... SO_CCCD Mã định danh (CCCD) 1..1 string Value Set:
.... NGAYCAP_CCCD Ngày cấp 0..1 string Value Set:
.... NOICAP_CCCD Nơi cấp 0..1 string Value Set:
.... NGUOI_GIAM_HO Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ 0..1 string Value Set:
.... SO_CCCD_NGH Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ 0..1 string Value Set:
.... DIA_CHI Nơi ở hiện tại 1..1 string Value Set:
.... MATINH_CU_TRU Mã Tỉnh 1..1 string Value Set:
.... MAXA_CU_TRU Mã Xã 1..1 string Value Set:
.... DIEN_THOAI_NGH Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ 0..1 string Value Set:
.... LY_DO_VV Lý do khám sức khỏe 1..1 string Value Set:
.... NHOM_MAU Nhóm máu 0..1 string Value Set:
... II Thông tin chung về lần khám 0..1 group Value Set:
.... MA_LK Lượt khám 0..1 string Value Set:
.... MA_CSKCB Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 1..1 string Value Set:
.... MA_GTIN_CSKCB Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN (13 ký tự) 1..1 string Value Set:
.... DOI_TUONG Đối tượng (chọn một hoặc nhiều; dấu ';' chỉ dùng ở tầng serialization QĐ 2062/QĐ-BYT) 1..* choice Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
.... NGUON_CHI_TRA Nguồn chi trả 1..1 choice Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
.... MA_LOAI_KCB Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (theo QĐ 1804/QĐ-BYT) 1..1 string Value Set:
.... NGAY_VAO Ngày khám sức khỏe 1..1 string Value Set:
... III Tiền sử bệnh tật 0..1 group Value Set:
.... III.1 Tiền sử gia đình 0..1 group Value Set:
..... TSGD_MAC_BENH Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... TSGD_MA_BENH Tiền sử bệnh gia đình (mã ICD-10) 0..1 string Value Set:
.... III.2 Tiền sử bản thân 0..1 group Value Set:
..... III.2.A Sản khoa 0..1 group Value Set:
...... SAN_KHOA Sản khoa bình thường hay không? 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
...... SAN_KHOA_KHONG_BT Sản khoa không bình thường 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS)
...... MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10) 0..1 string Value Set:
..... III.2.B Tiêm chủng 0..1 group Value Set:
...... TIEM_CHUNG_BCG BCG 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_BH_HG_UV Bạch hầu, ho gà, uốn ván 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_SOI Sởi 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_BAI_LIET Bại liệt 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_VNNB_B Viêm não Nhật Bản B 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_VGB Viêm gan B 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
...... TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC Các loại vắc xin khác 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... III.2.C Tiền sử bệnh/tật 0..1 group Value Set:
...... TSBT_MAC_BENH Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không? 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
...... TSBT_MA_BENH Tên bệnh tiền sử bản thân (mã ICD-10) 0..1 string Value Set:
...... TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? 0..1 choice Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
...... BENH_DANG_DIEU_TRI Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng 0..1 string Value Set:
.... CHIEU_CAO Chiều cao (cm) 0..1 integer Value Set:
.... CAN_NANG Cân nặng (kg) 0..1 string Value Set:
.... CHI_SO_BMI Chỉ số BMI 0..1 string Value Set:
.... MACH Mạch (lần/phút) 0..1 string Value Set:
.... HUYET_AP Huyết áp (mmHg) 0..1 string Value Set:
.... KHAM_THE_LUC_PL Phân loại thể lực 0..1 integer Value Set:
... V Khám lâm sàng 0..1 group Value Set:
.... V.A Nhi khoa 0..1 group Value Set:
..... NHI_KHOA_TUAN_HOAN KQ khám Tuần hoàn 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_HO_HAP KQ khám Hô hấp 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_TIEU_HOA KQ khám Tiêu hóa 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_THAN_TN_SD KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_THAN_KINH KQ khám Thần kinh 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_TAM_THAN KQ khám Tâm thần 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần 0..1 string Value Set:
..... NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC KQ khám lâm sàng khác 0..1 string Value Set:
..... CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác 0..1 string Value Set:
.... V.B Mắt 0..1 group Value Set:
..... KHONG_KINH_MAT_PHAI Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) 0..1 string Value Set:
..... KHONG_KINH_MAT_TRAI Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) 0..1 string Value Set:
..... CO_KINH_MAT_PHAI Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) 0..1 string Value Set:
..... CO_KINH_MAT_TRAI Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) 0..1 string Value Set:
..... BENH_KHAC_MAT Các bệnh về mắt (nếu có) 0..1 string Value Set:
..... CKDT_KHAM_MAT Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt 0..1 string Value Set:
.... V.C Tai - Mũi - Họng 0..1 group Value Set:
..... TAI_TRAI_NOI_THUONG Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) 0..1 string Value Set:
..... TAI_TRAI_NOI_THAM Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) 0..1 string Value Set:
..... TAI_PHAI_NOI_THUONG Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) 0..1 string Value Set:
..... TAI_PHAI_NOI_THAM Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) 0..1 string Value Set:
..... BENH_TAI_MUI_HONG Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) 0..1 string Value Set:
..... CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng 0..1 string Value Set:
.... V.D Răng - Hàm - Mặt 0..1 group Value Set:
..... HAM_TREN Kết quả khám hàm trên 0..1 string Value Set:
..... HAM_DUOI Kết quả khám hàm dưới 0..1 string Value Set:
..... BENH_RANG_HAM_MAT Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) 0..1 string Value Set:
..... CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt 0..1 string Value Set:
... VI Khám cận lâm sàng 0..1 group Value Set:
.... MA_DICH_VU Dịch vụ cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... MA_CHI_SO Tên chỉ số cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... GIA_TRI Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... DON_VI_DO Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... MO_TA Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... KET_LUAN Kết luận chỉ số cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
.... CKDT_KET_QUA_CLS Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng 0..1 string Value Set:
... VII Kết luận 0..1 group Value Set:
.... PHAN_LOAI_SK Phân loại sức khỏe 1..1 choice Value Set: Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet
.... KET_LUAN_BENH Kết luận bệnh (mã ICD-10) 0..1 string Value Set:
.... CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có) 0..1 string Value Set:
... VIII Chữ ký số 0..1 group Value Set:
.... CKS_NGUOI_KET_LUAN Chữ ký số người kết luận 0..1 string Value Set:
.... CKS_BENH_VIEN Chữ ký số CSKB 0..1 string Value Set:

doco Documentation for this format

Thông tin hành chính

  • linkId: I
  • Answers:

Họ và tên*

  • linkId: HO_TEN
  • Answers:

Giới tính*

  • linkId: GIOI_TINH
  • Answers:

Ngày sinh*

  • linkId: NGAY_SINH
  • Answers:

Điện thoại

  • linkId: DIEN_THOAI
  • Answers:

Dân tộc*

  • linkId: MA_DAN_TOC
  • Answers:

Mã định danh (CCCD)*

  • linkId: SO_CCCD
  • Answers:

Ngày cấp

  • linkId: NGAYCAP_CCCD
  • Answers:

Nơi cấp

  • linkId: NOICAP_CCCD
  • Answers:

Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ

  • linkId: NGUOI_GIAM_HO
  • Answers:

Mã định danh (CCCD) của bố, mẹ hoặc người giám hộ

  • linkId: SO_CCCD_NGH
  • Answers:

Nơi ở hiện tại*

  • linkId: DIA_CHI
  • Answers:

Mã Tỉnh*

  • linkId: MATINH_CU_TRU
  • Answers:

Mã Xã*

  • linkId: MAXA_CU_TRU
  • Answers:

Điện thoại bố, mẹ hoặc người giám hộ

  • linkId: DIEN_THOAI_NGH
  • Answers:

Lý do khám sức khỏe*

  • linkId: LY_DO_VV
  • Answers:

Nhóm máu

  • linkId: NHOM_MAU
  • Answers:

Thông tin chung về lần khám

  • linkId: II
  • Answers:

Lượt khám

  • linkId: MA_LK
  • Answers:

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh*

  • linkId: MA_CSKCB
  • Answers:

Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN (13 ký tự)*

  • linkId: MA_GTIN_CSKCB
  • Answers:

Đối tượng (chọn một hoặc nhiều; dấu ';' chỉ dùng ở tầng serialization QĐ 2062/QĐ-BYT)*

Nguồn chi trả*

Loại hình khám bệnh, chữa bệnh (theo QĐ 1804/QĐ-BYT)*

  • linkId: MA_LOAI_KCB
  • Answers:

Ngày khám sức khỏe*

  • linkId: NGAY_VAO
  • Answers:

Tiền sử bệnh tật

  • linkId: III
  • Answers:

Tiền sử gia đình

  • linkId: III.1
  • Answers:

Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không

Tiền sử bệnh gia đình (mã ICD-10)

  • linkId: TSGD_MA_BENH
  • Answers:

Tiền sử bản thân

  • linkId: III.2
  • Answers:

Sản khoa

  • linkId: III.2.A
  • Answers:

Sản khoa bình thường hay không?

Sản khoa không bình thường

Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10)

  • linkId: MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT
  • Answers:

Tiêm chủng

  • linkId: III.2.B
  • Answers:

BCG

Bạch hầu, ho gà, uốn ván

Sởi

Bại liệt

Viêm não Nhật Bản B

Viêm gan B

Các loại vắc xin khác

Tiền sử bệnh/tật

  • linkId: III.2.C
  • Answers:

Bản thân có đang mắc các bệnh bẩm sinh và mãn tính không?

Tên bệnh tiền sử bản thân (mã ICD-10)

  • linkId: TSBT_MA_BENH
  • Answers:

Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không?

Cụ thể tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng

  • linkId: BENH_DANG_DIEU_TRI
  • Answers:

Khám thể lực

  • linkId: IV
  • Answers:

Chiều cao (cm)

  • linkId: CHIEU_CAO
  • Answers:

Cân nặng (kg)

  • linkId: CAN_NANG
  • Answers:

Chỉ số BMI

  • linkId: CHI_SO_BMI
  • Answers:

Mạch (lần/phút)

  • linkId: MACH
  • Answers:

Huyết áp (mmHg)

  • linkId: HUYET_AP
  • Answers:

Phân loại thể lực

  • linkId: KHAM_THE_LUC_PL
  • Answers:

Khám lâm sàng

  • linkId: V
  • Answers:

Nhi khoa

  • linkId: V.A
  • Answers:

KQ khám Tuần hoàn

  • linkId: NHI_KHOA_TUAN_HOAN
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tuần hoàn

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN
  • Answers:

KQ khám Hô hấp

  • linkId: NHI_KHOA_HO_HAP
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Hô hấp

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP
  • Answers:

KQ khám Tiêu hóa

  • linkId: NHI_KHOA_TIEU_HOA
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Tiêu hóa

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA
  • Answers:

KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

  • linkId: NHI_KHOA_THAN_TN_SD
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD
  • Answers:

KQ khám Thần kinh

  • linkId: NHI_KHOA_THAN_KINH
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám thần kinh

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH
  • Answers:

KQ khám Tâm thần

  • linkId: NHI_KHOA_TAM_THAN
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tâm thần

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN
  • Answers:

KQ khám lâm sàng khác

  • linkId: NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám lâm sàng khác

  • linkId: CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC
  • Answers:

Mắt

  • linkId: V.B
  • Answers:

Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải)

  • linkId: KHONG_KINH_MAT_PHAI
  • Answers:

Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái)

  • linkId: KHONG_KINH_MAT_TRAI
  • Answers:

Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải)

  • linkId: CO_KINH_MAT_PHAI
  • Answers:

Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái)

  • linkId: CO_KINH_MAT_TRAI
  • Answers:

Các bệnh về mắt (nếu có)

  • linkId: BENH_KHAC_MAT
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám mắt

  • linkId: CKDT_KHAM_MAT
  • Answers:

Tai - Mũi - Họng

  • linkId: V.C
  • Answers:

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m)

  • linkId: TAI_TRAI_NOI_THUONG
  • Answers:

Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m)

  • linkId: TAI_TRAI_NOI_THAM
  • Answers:

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m)

  • linkId: TAI_PHAI_NOI_THUONG
  • Answers:

Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m)

  • linkId: TAI_PHAI_NOI_THAM
  • Answers:

Các bệnh về tai mũi họng (nếu có)

  • linkId: BENH_TAI_MUI_HONG
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám tai - mũi - họng

  • linkId: CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG
  • Answers:

Răng - Hàm - Mặt

  • linkId: V.D
  • Answers:

Kết quả khám hàm trên

  • linkId: HAM_TREN
  • Answers:

Kết quả khám hàm dưới

  • linkId: HAM_DUOI
  • Answers:

Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có)

  • linkId: BENH_RANG_HAM_MAT
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám răng - hàm - mặt

  • linkId: CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT
  • Answers:

Khám cận lâm sàng

  • linkId: VI
  • Answers:

Dịch vụ cận lâm sàng

  • linkId: MA_DICH_VU
  • Answers:

Tên chỉ số cận lâm sàng

  • linkId: MA_CHI_SO
  • Answers:

Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng

  • linkId: GIA_TRI
  • Answers:

Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng

  • linkId: DON_VI_DO
  • Answers:

Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng

  • linkId: MO_TA
  • Answers:

Kết luận chỉ số cận lâm sàng

  • linkId: KET_LUAN
  • Answers:

Chữ ký điện tử bác sỹ khám Cận lâm sàng

  • linkId: CKDT_KET_QUA_CLS
  • Answers:

Kết luận

  • linkId: VII
  • Answers:

Phân loại sức khỏe*

Kết luận bệnh (mã ICD-10)

  • linkId: KET_LUAN_BENH
  • Answers:

Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)

  • linkId: CAC_VAN_DE_SUC_KHOE
  • Answers:

Chữ ký số

  • linkId: VIII
  • Answers:

Chữ ký số người kết luận

  • linkId: CKS_NGUOI_KET_LUAN
  • Answers:

Chữ ký số CSKB

  • linkId: CKS_BENH_VIEN
  • Answers:

LinkIDDescription & Constraintsdoco
.. I Value Set:
... HO_TEN Value Set:
... GIOI_TINH Value Set:
... NGAY_SINH Value Set:
... MA_DAN_TOC Value Set:
... SO_CCCD Value Set:
... NGAYCAP_CCCD Value Set:
... NOICAP_CCCD Value Set:
... NGUOI_GIAM_HO Value Set:
... SO_CCCD_NGH Value Set:
... DIA_CHI Value Set:
... MATINH_CU_TRU Value Set:
... MAXA_CU_TRU Value Set:
... DIEN_THOAI_NGH Value Set:
... LY_DO_VV Value Set:
... NHOM_MAU Value Set:
.. II Value Set:
... MA_LK Value Set:
... MA_CSKCB Value Set:
... MA_GTIN_CSKCB Value Set:
... DOI_TUONG Value Set: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject ValueSet
... NGUON_CHI_TRA Value Set: Nguồn kinh phí khám sức khỏe — Vietnam Health Checkup Funding Source ValueSet
... MA_LOAI_KCB Value Set:
... NGAY_VAO Value Set:
.. III Value Set:
... III.1 Value Set:
.... TSGD_MAC_BENH Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
.... TSGD_MA_BENH Value Set:
... III.2 Value Set:
.... III.2.A Value Set:
..... SAN_KHOA Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... SAN_KHOA_KHONG_BT Value Set: Mã trả lời KSK — Đẻ thiếu tháng, Đẻ thừa cân, Đẻ có can thiệp, Đẻ ngạt, Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (ValueSet VNKSKObstetricHistoryVS)
..... MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT Value Set:
.... III.2.B Value Set:
..... TIEM_CHUNG_BCG Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_BH_HG_UV Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_SOI Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_BAI_LIET Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_VNNB_B Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_VGB Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
..... TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC Value Set: Mã trả lời KSK — Không được tiêm, Được tiêm, Không nhớ rõ (ValueSet VNKSKVaccinatedVS)
.... III.2.C Value Set:
..... TSBT_MAC_BENH Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... TSBT_MA_BENH Value Set:
..... TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH Value Set: Mã trả lời KSK — Có, Không (ValueSet VNKSKYesNoVS)
..... BENH_DANG_DIEU_TRI Value Set:
.. IV Value Set:
... CHIEU_CAO Value Set:
... CAN_NANG Value Set:
... CHI_SO_BMI Value Set:
... MACH Value Set:
... HUYET_AP Value Set:
... KHAM_THE_LUC_PL Value Set:
.. V Value Set:
... V.A Value Set:
.... NHI_KHOA_TUAN_HOAN Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_TUAN_HOAN Value Set:
.... NHI_KHOA_HO_HAP Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_HO_HAP Value Set:
.... NHI_KHOA_TIEU_HOA Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_TIEU_HOA Value Set:
.... NHI_KHOA_THAN_TN_SD Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_THAN_TN_SD Value Set:
.... NHI_KHOA_THAN_KINH Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_THAN_KINH Value Set:
.... NHI_KHOA_TAM_THAN Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_TAM_THAN Value Set:
.... NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC Value Set:
.... CKDT_NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC Value Set:
... V.B Value Set:
.... KHONG_KINH_MAT_PHAI Value Set:
.... KHONG_KINH_MAT_TRAI Value Set:
.... CO_KINH_MAT_PHAI Value Set:
.... CO_KINH_MAT_TRAI Value Set:
.... BENH_KHAC_MAT Value Set:
.... CKDT_KHAM_MAT Value Set:
... V.C Value Set:
.... TAI_TRAI_NOI_THUONG Value Set:
.... TAI_TRAI_NOI_THAM Value Set:
.... TAI_PHAI_NOI_THUONG Value Set:
.... TAI_PHAI_NOI_THAM Value Set:
.... BENH_TAI_MUI_HONG Value Set:
.... CKDT_KHAM_TAI_MUI_HONG Value Set:
... V.D Value Set:
.... HAM_TREN Value Set:
.... HAM_DUOI Value Set:
.... BENH_RANG_HAM_MAT Value Set:
.... CKDT_KHAM_RANG_HAM_MAT Value Set:
.. VI Value Set:
... MA_DICH_VU Value Set:
... MA_CHI_SO Value Set:
... GIA_TRI Value Set:
... DON_VI_DO Value Set:
... MO_TA Value Set:
... KET_LUAN Value Set:
... CKDT_KET_QUA_CLS Value Set:
.. VII Value Set:
... PHAN_LOAI_SK Value Set: Phân loại sức khỏe — Vietnam Health Checkup Classification ValueSet
... KET_LUAN_BENH Value Set:
... CAC_VAN_DE_SUC_KHOE Value Set:
.. VIII Value Set:
... CKS_NGUOI_KET_LUAN Value Set:
... CKS_BENH_VIEN Value Set:

doco Documentation for this format

Kiểm thử Questionnaire này

Try this questionnaire out:

Các phản hồi cho Questionnaire này

Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.