HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Đối tượng khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Subject CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-subject-cs Phiên bản: 0.8.0
Computable Name: VNHealthCheckupSubjectCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.36

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026), Phụ lục 01. Trường DOI_TUONG.

Danh mục đối tượng khám sức khỏe định kỳ / khám sàng lọc (trường DOI_TUONG) — kỷ nguyên HIỆN HÀNH theo QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026) Phụ lục 01 (THAY Phụ lục 01 QĐ 1551/QĐ-BYT 31/5/2026; đọc hợp nhất). Business version = 20260707 (ngày hiệu lực QĐ 2062/QĐ-BYT — ADR-0017 Điều 4) và versionNeeded = true: mã #14 đã TÁI SỬ DỤNG với nghĩa khác giữa hai kỷ nguyên (QĐ 1551/QĐ-BYT: 'Các đối tượng khác' → QĐ 2062/QĐ-BYT: 'Người lao động không chính thức') nên Coding tham chiếu hệ này PHẢI khai Coding.version. Kỷ nguyên cũ: vn-health-checkup-subject-legacy-cs (immutable); ánh xạ: ConceptMap vn-cm-health-checkup-subject-legacy-to-current; dữ liệu cũ mang mã 14 phải tái mã hóa (mặc định → 16). Lưu ý: một lần khám có thể có nhiều đối tượng — khi đó các mã được phân cách bằng dấu chấm phẩy ';' (ví dụ '13;15') — quy ước Ở TẦNG SERIALIZATION QĐ 2062/QĐ-BYT (LogicalModel envelope), không phải cú pháp mã FHIR.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-subject-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Người cao tuổi Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 1. Elderly
2 Người khuyết tật Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 2. Person with disability
3 Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 3. Poor / near-poor household member
4 Người có công Người có công với cách mạng. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 4. Person with meritorious service
5 Người mắc bệnh mạn tính Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 5. Person with chronic disease
6 Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 6. Resident of ethnic minority / mountainous area
7 Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 7. Resident of (extremely) disadvantaged area
8 Người sống tại xã đảo Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 8. Resident of island commune
9 Người sống tại đặc khu Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 9. Resident of special administrative-economic zone
10 Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 10. Preschool / kindergarten child
11 Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 11. General education student
12 Sinh viên Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 12. University / college student
13 Người lao động Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 13. Worker / employee
14 Người lao động không chính thức Người lao động không có quan hệ lao động chính thức. Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 14 (khác nghĩa mã 14 cũ của QĐ 1551/QĐ-BYT). Informal / non-contract worker
15 Người chưa có Bảo hiểm y tế Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 15. Person without health insurance
16 Các đối tượng khác Theo QĐ 2062/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 16. Other subjects

Mô tả các bảng ở trên.