Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/bhytXml8TreatmentSummaryLm | Phiên bản: 0.8.0 | ||||
| Computable Name: BHYTXML8TreatmentSummaryLM | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.42.15 | |||||
Logical model cho Bảng 8 QĐ 3176/QĐ-BYT: dữ liệu tóm tắt hồ sơ bệnh án. Mẫu giấy nguồn: Tóm tắt hồ sơ bệnh án theo mẫu TT 56/2017/TT-BYT (sửa đổi bởi TT 18/2022/TT-BYT).
Usages:
You can also check for usages in the FHIR IG Statistics
Mô tả profile, differential, snapshot và các biểu diễn liên quan.
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại KCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_ME - Họ tên mẹ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Người giám hộ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DON_VI - Đơn vị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_VAO - Chẩn đoán vào | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT_BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp điều trị (nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINHCON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CONCHET - Ngày con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CONCHET - Số con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI - Kết quả điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (họ tên cha/mẹ/người giám hộ cho trường hợp đặc biệt) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã thủ trưởng đơn vị/người ký | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại KCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_ME - Họ tên mẹ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Người giám hộ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DON_VI - Đơn vị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_VAO - Chẩn đoán vào | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT_BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp điều trị (nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINHCON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CONCHET - Ngày con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CONCHET - Số con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI - Kết quả điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (họ tên cha/mẹ/người giám hộ cho trường hợp đặc biệt) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã thủ trưởng đơn vị/người ký | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem Differential
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại KCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_ME - Họ tên mẹ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Người giám hộ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DON_VI - Đơn vị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_VAO - Chẩn đoán vào | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT_BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp điều trị (nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINHCON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CONCHET - Ngày con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CONCHET - Số con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI - Kết quả điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (họ tên cha/mẹ/người giám hộ cho trường hợp đặc biệt) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã thủ trưởng đơn vị/người ký | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||
Dạng xem SnapshotView
| Name | Flags | Card. | Type | Description & Constraints Filter: ![]() ![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
0..* | Base | Bảng 8 tóm tắt hồ sơ bệnh án — XML8 Treatment Summary Logical Model | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LK - Mã liên kết hồ sơ | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_LOAI_KCB - Mã loại KCB | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_CHA - Họ tên cha | |
![]() ![]() |
0..1 | string | HO_TEN_ME - Họ tên mẹ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGUOI_GIAM_HO - Người giám hộ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DON_VI - Đơn vị | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_VAO - Ngày vào | |
![]() ![]() |
1..1 | string | NGAY_RA - Ngày ra | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_VAO - Chẩn đoán vào | |
![]() ![]() |
0..1 | string | CHAN_DOAN_RV - Chẩn đoán ra viện | |
![]() ![]() |
0..1 | string | QT_BENHLY - Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng | |
![]() ![]() |
0..1 | string | TOMTAT_KQ - Tóm tắt kết quả xét nghiệm cận lâm sàng có giá trị chẩn đoán | |
![]() ![]() |
0..1 | string | PP_DIEUTRI - Phương pháp điều trị (nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị hoặc xạ trị + nội khoa) | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_SINHCON - Ngày sinh con | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CONCHET - Ngày con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | SO_CONCHET - Số con chết | |
![]() ![]() |
0..1 | string | KET_QUA_DTRI - Kết quả điều trị | |
![]() ![]() |
0..1 | string | GHI_CHU - Ghi chú (họ tên cha/mẹ/người giám hộ cho trường hợp đặc biệt) | |
![]() ![]() |
1..1 | string | MA_TTDV - Mã thủ trưởng đơn vị/người ký | |
![]() ![]() |
0..1 | string | NGAY_CT - Ngày cấp chứng từ | |
![]() ![]() |
0..1 | string | MA_THE_TAM - Mã thẻ tạm | |
![]() ![]() |
0..1 | string | DU_PHONG - Trường dữ liệu dự phòng khi cần thiết | |
Documentation for this format | ||||