| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 01 |
Khám bệnh |
Khám bệnh — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01. |
Outpatient examination |
| 02 |
Điều trị ngoại trú |
Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02. |
Outpatient treatment |
| 03 |
Điều trị nội trú |
Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã 09. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03. |
Inpatient treatment |
| 04 |
Điều trị ban ngày |
Điều trị ban ngày — người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở KCB. Không áp dụng cho điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã 09). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04. |
Day treatment |
| 05 |
Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh và lĩnh thuốc |
Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh và lĩnh thuốc. Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật thì dùng mã 08. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05. |
Long-term chronic outpatient treatment (exam + medication) |
| 06 |
Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường |
Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06. |
Patient held at polyclinic, regional polyclinic, maternity house, commune/ward health station |
| 07 |
Nhận thuốc theo hẹn |
Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thuộc trường hợp đi khám bệnh, chữa bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07. |
Medication pickup per appointment |
| 08 |
Điều trị ngoại trú các bệnh cần chữa trị dài ngày liên tục trong năm, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật và/hoặc được sử dụng thuốc |
Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,…) và/hoặc được sử dụng thuốc. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08. |
Annual long-term chronic outpatient treatment (exam + technical service and/or medication) |
| 09 |
Điều trị nội trú dưới 04 giờ |
Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 04 giờ. Không áp dụng cho trường hợp điều trị ban ngày (mã 04). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09. |
Inpatient treatment less than 4 hours |
| 10 |
Các trường hợp khác |
Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09, 11-16. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10. |
Other cases |
| 11 |
Khám bệnh, chữa bệnh lưu động |
Khám bệnh, chữa bệnh lưu động — cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm KCB tại nhà, mã 12). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 11. |
Mobile medical examination and treatment |
| 12 |
Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà |
Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà người bệnh theo quy định pháp luật về KCB, BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 12. |
Home-based medical examination and treatment |
| 13 |
Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình |
Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình — áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 13. |
Family medicine examination and treatment |
| 14 |
Khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
Khám bệnh, chữa bệnh từ xa theo quy định pháp luật về KCB, BHYT (thay cho việc dùng Encounter.class = VR). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 14. |
Telemedicine examination and treatment |
| 15 |
Khám sức khoẻ định kỳ |
Khám sức khoẻ định kỳ. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 15. |
Periodic health check-up |
| 16 |
Khám sàng lọc |
Khám sàng lọc. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 16. |
Screening examination |