Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.8.0 - Draft for Community Review
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.8.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-encounter-type-vs | Phiên bản: 0.8.0 | ||||
| Computable Name: VNEncounterTypeVS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.48.29 | |||||
Tập giá trị mã loại hình khám bệnh, chữa bệnh (MA_LOAI_KCB, 16 mã). Căn cứ: QĐ 1804/QĐ-BYT (19/6/2026) Phụ lục 01; tiền nhiệm QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024).
References
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs version 📦0.8.0
Expansion performed internally based on codesystem Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem v0.8.0 (CodeSystem)
This value set contains 16 concepts
| System | Code | Display (vi) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 01 | Outpatient examination | Khám bệnh — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 02 | Outpatient treatment | Điều trị ngoại trú các bệnh không thuộc các bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 03 | Inpatient treatment | Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Thời gian điều trị nội trú dưới 4 giờ thì sử dụng mã 09. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 04 | Day treatment | Điều trị ban ngày — người bệnh phải điều trị nội trú mà theo chỉ định không phải lưu lại qua đêm tại cơ sở KCB. Không áp dụng cho điều trị nội trú dưới 4 giờ (mã 09). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 05 | Long-term chronic outpatient treatment (exam + medication) | Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh và lĩnh thuốc. Trường hợp có thực hiện dịch vụ kỹ thuật thì dùng mã 08. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 06 | Patient held at polyclinic, regional polyclinic, maternity house, commune/ward health station | Lưu người bệnh tại phòng khám đa khoa, phòng khám đa khoa khu vực, nhà hộ sinh, trạm y tế xã, phường. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 07 | Medication pickup per appointment | Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thuộc trường hợp đi khám bệnh, chữa bệnh. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 08 | Annual long-term chronic outpatient treatment (exam + technical service and/or medication) | Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày theo Phụ lục I TT 25/2025/TT-BYT, có khám bệnh, có thực hiện dịch vụ kỹ thuật (xét nghiệm, chạy thận nhân tạo,…) và/hoặc được sử dụng thuốc. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 09 | Inpatient treatment less than 4 hours | Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 04 giờ. Không áp dụng cho trường hợp điều trị ban ngày (mã 04). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 10 | Other cases | Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09, 11-16. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 11 | Mobile medical examination and treatment | Khám bệnh, chữa bệnh lưu động — cơ sở KCB cung cấp dịch vụ y tế ngoài địa điểm KCB ghi trong giấy phép hoạt động (không bao gồm KCB tại nhà, mã 12). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 11. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 12 | Home-based medical examination and treatment | Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà người bệnh theo quy định pháp luật về KCB, BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 12. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 13 | Family medicine examination and treatment | Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình — áp dụng tại cơ sở KCB y học gia đình hoặc cơ sở KCB có phạm vi hoạt động chuyên môn về y học gia đình. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 13. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 14 | Telemedicine examination and treatment | Khám bệnh, chữa bệnh từ xa theo quy định pháp luật về KCB, BHYT (thay cho việc dùng Encounter.class = VR). Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 14. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 15 | Periodic health check-up | Khám sức khoẻ định kỳ. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 15. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs | 16 | Screening examination | Khám sàng lọc. Đối với BHYT: chỉ áp dụng khi có quy định của cấp có thẩm quyền về thanh toán chi phí từ Quỹ BHYT. Theo QĐ 1804/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 16. |