HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Loại đối tượng thẻ BHYT — Vietnam BHYT Card Type CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNBHYTCardTypeCS

Copyright/Legal: BHXH Việt Nam — QĐ 1351/QĐ-BHXH (16/11/2015), QĐ 1697/QĐ-BHXH (27/11/2023), QĐ 1018/QĐ-BHXH (24/7/2024)

Danh mục mã đối tượng tham gia BHYT (2 ký tự) ghi trên thẻ bảo hiểm y tế. Căn cứ: QĐ 1351/QĐ-BHXH (16/11/2015), QĐ 1697/QĐ-BHXH (27/11/2023), QĐ 1018/QĐ-BHXH (24/7/2024), NĐ 146/2018/NĐ-CP, NĐ 75/2023/NĐ-CP.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
group group string Nhóm đối tượng theo NĐ 146/2018/NĐ-CP (A–E)
benefit-level benefit-level integer Mức hưởng BHYT (1=100% không giới hạn, 2=100% có giới hạn, 3=95%, 4=80%, 5=100% kể cả ngoài phạm vi)
status status http://hl7.org/fhir/concept-properties#status code Trạng thái mã (active | deprecated)

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-card-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitiongroupbenefit-levelstatusEnglish (English, en)
DN Người lao động trong doanh nghiệp Người lao động làm việc theo HĐLĐ trong doanh nghiệp — đóng BHYT 4.5% lương. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Enterprise employee
HX Người lao động trong hợp tác xã Người lao động trong hợp tác xã, liên hiệp HTX — đóng BHYT theo NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Cooperative worker
CH Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang Người lao động trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, lực lượng vũ trang — đóng BHYT cùng NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Government/public sector/armed forces employee
NN Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại VN Người lao động trong cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc quốc tế hoạt động tại VN. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Employee of foreign/international organization in VN
TK Người lao động trong tổ chức khác có NSDLĐ Người lao động trong tổ chức khác có người sử dụng lao động (ngoài DN, HTX, nhà nước). Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Worker in other organization with employer
HC Cán bộ, công chức, viên chức Cán bộ, công chức, viên chức — đóng BHYT bắt buộc, NSNN hỗ trợ phần NSDLĐ. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Civil servant, public employee
XK Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã/phường/thị trấn — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 1, nhóm A. A 4 Non-professional commune-level staff
HT Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng Người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp mất sức lao động hàng tháng — BHXH đóng BHYT, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 3 Pensioner, disability allowance recipient
TB Người hưởng trợ cấp BHXH do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng Người hưởng trợ cấp BHXH do TNLĐ/BNN hàng tháng (suy giảm khả năng LĐ 61%+). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 4 Work injury/occupational disease benefit recipient
NO Người nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau Người đang nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau liên tục (>14 ngày). Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 4 Extended sick leave beneficiary
CT Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng Người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 2 Person aged 80+ receiving monthly survivor allowance
XB Cán bộ xã đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng Cán bộ xã đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 4 Retired commune cadre with BHXH monthly allowance
TN Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp — BHXH đóng BHYT trong thời gian hưởng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 4 Unemployment benefit recipient
CS Công nhân cao su nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hàng tháng Công nhân cao su đã nghỉ việc, đang hưởng trợ cấp hàng tháng. Per NĐ 146/2018 Điều 2, nhóm B. B 4 Retired rubber plantation worker with monthly allowance
QN Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ QĐND đang tại ngũ — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 5 Active-duty military personnel
CA Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ đang công tác trong lực lượng CAND Sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ CAND đang công tác — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 5 Active-duty police personnel
CY Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu Người làm công tác cơ yếu hưởng lương tại tổ chức cơ yếu — hưởng 100% kể cả ngoài phạm vi. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 5 Cryptographic/cipher agency staff
CC Người có công với cách mạng (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) Người có công với cách mạng mức cao nhất (liệt sĩ, thương binh nặng, Bà mẹ VNAH) — hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 1 Person with revolutionary merit (highest level)
CK Người có công với cách mạng (nhóm khác theo khoản 4, Điều 3, NĐ 146) Người có công với cách mạng (nhóm khác, theo khoản 4 Điều 3 NĐ 146) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Person with revolutionary merit (other categories)
CB Cựu chiến binh theo Pháp lệnh Cựu chiến binh Cựu chiến binh theo Pháp lệnh CCB — hưởng BHYT 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 War veteran per Veteran Ordinance
KC Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc Người tham gia kháng chiến và bảo vệ Tổ quốc (không thuộc CC, CK) — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Resistance/national defense participant
HN Người thuộc hộ gia đình nghèo Người thuộc hộ gia đình nghèo (chuẩn nghèo quốc gia) — NSNN đóng 100% BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Poor household member
DT Người dân tộc thiểu số tại vùng KT-XH khó khăn Người dân tộc thiểu số sinh sống tại vùng KT-XH khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Ethnic minority in disadvantaged area
DK Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn Người sinh sống tại vùng KT-XH đặc biệt khó khăn — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Person in extremely disadvantaged area
XD Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo Người sinh sống tại xã đảo, huyện đảo — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Island commune/district resident
BT Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng (người khuyết tật, người già cô đơn) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Monthly social assistance beneficiary
TS Thân nhân của liệt sĩ Thân nhân của liệt sĩ (cha, mẹ, vợ/chồng, con) — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 War martyr's family member
TC Thân nhân của người có công với cách mạng Thân nhân của người có công với cách mạng (nhóm khác) — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 3 Revolutionary contributor's family member
PV Người phục vụ người có công đang sống ở gia đình Người phục vụ người có công đang sống tại gia đình — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 3 Caregiver for meritorious person at home
HD Đại biểu Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đương nhiệm — hưởng 80%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 National Assembly/People's Council delegate
TE Trẻ em dưới 6 tuổi Trẻ em dưới 6 tuổi — NSNN đóng BHYT, hưởng 100% không giới hạn. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 1 Children under 6 years old
XN Cán bộ xã đã nghỉ việc hưởng trợ cấp từ NSNN Cán bộ xã đã nghỉ việc, hưởng trợ cấp từ ngân sách nhà nước (không phải từ BHXH). Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Retired commune cadre with state budget allowance
MS Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động (không đủ điều kiện hưu trí) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Former disability benefit recipient
TQ Thân nhân quân nhân Thân nhân quân nhân (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Military personnel's family member
TA Thân nhân công an Thân nhân công an (bố, mẹ, vợ/chồng, con chưa thành niên) — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Police personnel's family member
TY Thân nhân người làm công tác cơ yếu Thân nhân người làm công tác cơ yếu — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Cipher agency staff's family member
HG Người đã hiến bộ phận cơ thể người Người đã hiến bộ phận cơ thể người theo quy định pháp luật — NSNN đóng BHYT suốt đời. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Organ donor
LS Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN VN Người nước ngoài đang học tập tại VN được cấp học bổng từ NSNN Việt Nam. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Foreign student on VN government scholarship
ND Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ có thu nhập thấp — NSNN đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 4 Folk/distinguished artist with low household income
TG Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng/vợ khác đang hưởng trợ cấp hàng tháng Vợ hoặc chồng liệt sĩ đã lấy chồng/vợ khác nhưng đang hưởng trợ cấp hàng tháng — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 3 Remarried spouse of war martyr with monthly allowance
AK Người dân các xã an toàn khu cách mạng trong kháng chiến Người dân sinh sống tại xã thuộc an toàn khu cách mạng trong kháng chiến — hưởng 100% có trần. Per NĐ 146/2018 Điều 3, nhóm C. C 2 Resident of revolutionary safe zone commune
CN Người thuộc hộ gia đình cận nghèo Người thuộc hộ gia đình cận nghèo — NSNN hỗ trợ 70% mức đóng, hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 3 Near-poor household member
HS Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân Học sinh đang theo học tại cơ sở giáo dục quốc dân (tiểu học, THCS, THPT) — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 4 Student (primary/secondary education)
SV Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp Sinh viên đại học, giáo dục nghề nghiệp — NSNN hỗ trợ 30% mức đóng. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 4 University/vocational student
GB Người thuộc hộ gia đình nông, lâm, ngư, diêm nghiệp có mức sống trung bình Người thuộc hộ gia đình nông-lâm-ngư-diêm nghiệp có mức sống trung bình — NSNN hỗ trợ 30%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 4 Agricultural/forestry/fishing/salt-production family with average income
HK Người thuộc hộ nghèo đa chiều (không thuộc HN) Người thuộc hộ nghèo đa chiều (thiếu hụt 3+ chiều) nhưng không thuộc chuẩn hộ nghèo HN — hưởng 95%. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 3 Multi-dimensional poor household (not classified as HN)
DS Người DTTS tại vùng II, III (giai đoạn cũ, không còn trong danh mục mới) Người dân tộc thiểu số tại vùng II, III (phân loại cũ) — mã không còn trong danh mục mới (deprecated). Per NĐ 146/2018 Điều 4. D 3 deprecated Ethnic minority in former zone II/III disadvantaged area (deprecated)
BA Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở Người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (dân phòng) — NSNN hỗ trợ. Per NĐ 146/2018 Điều 4, nhóm D. D 4 Community security and order protection force member
GD Người tham gia BHYT theo hộ gia đình Người tham gia BHYT theo hộ gia đình — tự đóng, hưởng 80%. Giảm dần mức đóng cho thành viên thứ 2+. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. DD 4 Household-based BHYT participant
TH Chức sắc, chức việc, nhà tu hành Chức sắc, chức việc, nhà tu hành thuộc tổ chức tôn giáo hợp pháp — tham gia BHYT theo hộ gia đình. Per NĐ 146/2018 Điều 5, nhóm Đ. DD 4 Clergy, religious officials, monks/nuns
TV Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội Thân nhân công nhân, viên chức quốc phòng trong Quân đội — NSDLĐ (Bộ Quốc phòng) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. E 4 Family of defense worker in military
TD Thân nhân công nhân công an trong CAND Thân nhân công nhân công an trong lực lượng CAND — NSDLĐ (Bộ Công an) đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. E 4 Family of police worker
TU Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu Thân nhân người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu — NSDLĐ đóng BHYT. Per NĐ 146/2018 Điều 6, nhóm E. E 4 Family of other cipher agency worker