VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-21 |
@prefix fhir: <http://hl7.org/fhir/> . @prefix owl: <http://www.w3.org/2002/07/owl#> . @prefix rdf: <http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#> . @prefix rdfs: <http://www.w3.org/2000/01/rdf-schema#> . @prefix xsd: <http://www.w3.org/2001/XMLSchema#> . # - resource ------------------------------------------------------------------- a fhir:CodeSystem ; fhir:nodeRole fhir:treeRoot ; fhir:id [ fhir:v "vn-department-cs"] ; # fhir:text [ fhir:status [ fhir:v "generated" ] ; fhir:div [ fhir:v "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-department-cs</b></p><a name=\"vn-department-cs\"> </a><a name=\"hcvn-department-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K01<a name=\"vn-department-cs-K01\"> </a></td><td>Khoa Khám bệnh</td><td>Khoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Outpatient Department</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K02<a name=\"vn-department-cs-K02\"> </a></td><td>Khoa Hồi sức cấp cứu</td><td>Khoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Emergency & Resuscitation Department</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K03<a name=\"vn-department-cs-K03\"> </a></td><td>Khoa Nội tổng hợp</td><td>Khoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>General Internal Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K04<a name=\"vn-department-cs-K04\"> </a></td><td>Khoa Nội tim mạch</td><td>Khoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Cardiology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K05<a name=\"vn-department-cs-K05\"> </a></td><td>Khoa Nội tiêu hoá</td><td>Khoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Gastroenterology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K06<a name=\"vn-department-cs-K06\"> </a></td><td>Khoa Nội cơ – xương - khớp</td><td>Khoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Rheumatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K07<a name=\"vn-department-cs-K07\"> </a></td><td>Khoa Nội thận - tiết niệu</td><td>Khoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Nephrology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K08<a name=\"vn-department-cs-K08\"> </a></td><td>Khoa Nội tiết</td><td>Khoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Endocrinology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K09<a name=\"vn-department-cs-K09\"> </a></td><td>Khoa Dị ứng</td><td>Khoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Allergy & Immunology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K10<a name=\"vn-department-cs-K10\"> </a></td><td>Khoa Huyết học lâm sàng</td><td>Khoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Clinical Hematology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K11<a name=\"vn-department-cs-K11\"> </a></td><td>Khoa Truyền nhiễm</td><td>Khoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Infectious Diseases</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K12<a name=\"vn-department-cs-K12\"> </a></td><td>Khoa Lao</td><td>Khoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Tuberculosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K13<a name=\"vn-department-cs-K13\"> </a></td><td>Khoa Da liễu</td><td>Khoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Dermatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K14<a name=\"vn-department-cs-K14\"> </a></td><td>Khoa Thần kinh</td><td>Khoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Neurology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K15<a name=\"vn-department-cs-K15\"> </a></td><td>Khoa Tâm thần</td><td>Khoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Psychiatry</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K16<a name=\"vn-department-cs-K16\"> </a></td><td>Khoa Y học cổ truyền</td><td>Khoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Traditional Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K17<a name=\"vn-department-cs-K17\"> </a></td><td>Khoa Lão học</td><td>Khoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Geriatrics</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K50<a name=\"vn-department-cs-K50\"> </a></td><td>Khoa Nội hô hấp</td><td>Khoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Pulmonology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K18<a name=\"vn-department-cs-K18\"> </a></td><td>Khoa Nhi</td><td>Khoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Pediatrics</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K19<a name=\"vn-department-cs-K19\"> </a></td><td>Khoa Ngoại tổng hợp</td><td>Khoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>General Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K20<a name=\"vn-department-cs-K20\"> </a></td><td>Khoa Ngoại thần kinh</td><td>Khoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Neurosurgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K21<a name=\"vn-department-cs-K21\"> </a></td><td>Khoa Ngoại lồng ngực</td><td>Khoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Thoracic Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K22<a name=\"vn-department-cs-K22\"> </a></td><td>Khoa Ngoại tiêu hoá</td><td>Khoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Gastrointestinal Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K23<a name=\"vn-department-cs-K23\"> </a></td><td>Khoa Ngoại thận – tiết niệu</td><td>Khoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Urology Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K24<a name=\"vn-department-cs-K24\"> </a></td><td>Khoa Chấn thương chỉnh hình</td><td>Khoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Orthopedics & Traumatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K25<a name=\"vn-department-cs-K25\"> </a></td><td>Khoa Bỏng</td><td>Khoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Burns Department</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K26<a name=\"vn-department-cs-K26\"> </a></td><td>Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức</td><td>Khoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Anesthesiology & Surgical Resuscitation</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K27<a name=\"vn-department-cs-K27\"> </a></td><td>Khoa Phụ sản</td><td>Khoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Obstetrics & Gynecology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K28<a name=\"vn-department-cs-K28\"> </a></td><td>Khoa Tai – Mũi - Họng</td><td>Khoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Otorhinolaryngology (ENT)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K29<a name=\"vn-department-cs-K29\"> </a></td><td>Khoa Răng – Hàm - Mặt</td><td>Khoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Dentistry & Maxillofacial Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K30<a name=\"vn-department-cs-K30\"> </a></td><td>Khoa Mắt</td><td>Khoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Ophthalmology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K31<a name=\"vn-department-cs-K31\"> </a></td><td>Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng</td><td>Khoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Physical Therapy & Rehabilitation</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K32<a name=\"vn-department-cs-K32\"> </a></td><td>Khoa Y học hạt nhân</td><td>Khoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Nuclear Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K33<a name=\"vn-department-cs-K33\"> </a></td><td>Khoa Ung bướu</td><td>Khoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Oncology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K34<a name=\"vn-department-cs-K34\"> </a></td><td>Khoa Truyền máu</td><td>Khoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Blood Transfusion</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K35<a name=\"vn-department-cs-K35\"> </a></td><td>Khoa Lọc máu nhân tạo</td><td>Khoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Hemodialysis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K36<a name=\"vn-department-cs-K36\"> </a></td><td>Khoa Huyết học</td><td>Khoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Hematology Laboratory</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K37<a name=\"vn-department-cs-K37\"> </a></td><td>Khoa Sinh hoá</td><td>Khoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Biochemistry Laboratory</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K38<a name=\"vn-department-cs-K38\"> </a></td><td>Khoa Vi sinh</td><td>Khoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Microbiology Laboratory</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K39<a name=\"vn-department-cs-K39\"> </a></td><td>Khoa Chẩn đoán hình ảnh</td><td>Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Diagnostic Imaging</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K40<a name=\"vn-department-cs-K40\"> </a></td><td>Khoa Thăm dò chức năng</td><td>Khoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Functional Exploration</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K41<a name=\"vn-department-cs-K41\"> </a></td><td>Khoa Nội soi</td><td>Khoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Endoscopy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K42<a name=\"vn-department-cs-K42\"> </a></td><td>Khoa Giải phẫu bệnh</td><td>Khoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Pathology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K43<a name=\"vn-department-cs-K43\"> </a></td><td>Khoa Chống nhiễm khuẩn</td><td>Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Infection Control</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K44<a name=\"vn-department-cs-K44\"> </a></td><td>Khoa Dược</td><td>Khoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Pharmacy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K45<a name=\"vn-department-cs-K45\"> </a></td><td>Khoa Dinh dưỡng</td><td>Khoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Nutrition</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K46<a name=\"vn-department-cs-K46\"> </a></td><td>Khoa Sinh học phân tử</td><td>Khoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Molecular Biology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K47<a name=\"vn-department-cs-K47\"> </a></td><td>Khoa Xét nghiệm</td><td>Khoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Clinical Laboratory</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K48<a name=\"vn-department-cs-K48\"> </a></td><td>Khoa Hồi sức tích cực</td><td>Khoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Intensive Care Unit (ICU)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K49<a name=\"vn-department-cs-K49\"> </a></td><td>Khoa Chống độc</td><td>Khoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>Toxicology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">K99<a name=\"vn-department-cs-K99\"> </a></td><td>Khoa Điều trị COVID-19</td><td>Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT.</td><td>COVID-19 Treatment Department</td></tr></table></div>"^^rdf:XMLLiteral ] ] ; # fhir:url [ fhir:v "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs"^^xsd:anyURI ; fhir:l <http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs> ] ; # fhir:version [ fhir:v "0.1.0"] ; # fhir:name [ fhir:v "VNDepartmentCS"] ; # fhir:title [ fhir:v "Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem"] ; # fhir:status [ fhir:v "draft"] ; # fhir:experimental [ fhir:v false] ; # fhir:date [ fhir:v "2026-03-21"^^xsd:date] ; # fhir:publisher [ fhir:v "HL7 Vietnam"] ; # fhir:contact ( [ fhir:name [ fhir:v "HL7 Vietnam" ] ; ( fhir:telecom [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://hl7.org.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "email" ] ; fhir:value [ fhir:v "info@hl7.org.vn" ] ] ) ] [ fhir:name [ fhir:v "Omi HealthTech (OmiGroup)" ] ; ( fhir:telecom [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://omihealthtech.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://omigroup.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "email" ] ; fhir:value [ fhir:v "healthtech@omigroup.vn" ] ] ) ] ) ; # fhir:description [ fhir:v "Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.\nCăn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) — Danh mục mã tạm thời dùng chung.\nTham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176 (trường MA_KHOA).\nNguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping, verified with QĐ 2010)."] ; # fhir:jurisdiction ( [ ( fhir:coding [ fhir:system [ fhir:v "urn:iso:std:iso:3166"^^xsd:anyURI ; fhir:l <urn:iso:std:iso:3166> ] ; fhir:code [ fhir:v "VN" ] ; fhir:display [ fhir:v "Viet Nam" ] ] ) ] ) ; # fhir:copyright [ fhir:v "Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform)."] ; # fhir:caseSensitive [ fhir:v true] ; # fhir:content [ fhir:v "complete"] ; # fhir:count [ fhir:v "51"^^xsd:nonNegativeInteger] ; # fhir:concept ( [ fhir:code [ fhir:v "K01" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Khám bệnh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Outpatient Department" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K02" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Hồi sức cấp cứu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Emergency & Resuscitation Department" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K03" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội tổng hợp" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "General Internal Medicine" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K04" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội tim mạch" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Cardiology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K05" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội tiêu hoá" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Gastroenterology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K06" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội cơ – xương - khớp" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Rheumatology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K07" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội thận - tiết niệu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Nephrology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K08" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội tiết" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Endocrinology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K09" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Dị ứng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Allergy & Immunology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K10" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Huyết học lâm sàng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Clinical Hematology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K11" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Truyền nhiễm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Infectious Diseases" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K12" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Lao" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Tuberculosis" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K13" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Da liễu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Dermatology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K14" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Thần kinh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Neurology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K15" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Tâm thần" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Psychiatry" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K16" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Y học cổ truyền" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Traditional Medicine" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K17" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Lão học" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Geriatrics" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K50" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội hô hấp" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pulmonology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K18" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nhi" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pediatrics" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K19" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ngoại tổng hợp" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "General Surgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K20" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ngoại thần kinh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Neurosurgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K21" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ngoại lồng ngực" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Thoracic Surgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K22" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ngoại tiêu hoá" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Gastrointestinal Surgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K23" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ngoại thận – tiết niệu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Urology Surgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K24" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Chấn thương chỉnh hình" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Orthopedics & Traumatology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K25" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Bỏng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Burns Department" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K26" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Anesthesiology & Surgical Resuscitation" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K27" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Phụ sản" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Obstetrics & Gynecology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K28" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Tai – Mũi - Họng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Otorhinolaryngology (ENT)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K29" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Răng – Hàm - Mặt" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Dentistry & Maxillofacial Surgery" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K30" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Mắt" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ophthalmology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K31" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Physical Therapy & Rehabilitation" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K32" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Y học hạt nhân" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Nuclear Medicine" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K33" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Ung bướu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Oncology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K34" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Truyền máu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Blood Transfusion" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K35" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Lọc máu nhân tạo" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Hemodialysis" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K36" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Huyết học" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Hematology Laboratory" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K37" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Sinh hoá" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Biochemistry Laboratory" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K38" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Vi sinh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Microbiology Laboratory" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K39" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Chẩn đoán hình ảnh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Diagnostic Imaging" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K40" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Thăm dò chức năng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Functional Exploration" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K41" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Nội soi" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Endoscopy" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K42" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Giải phẫu bệnh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pathology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K43" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Chống nhiễm khuẩn" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Infection Control" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K44" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Dược" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pharmacy" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K45" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Dinh dưỡng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Nutrition" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K46" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Sinh học phân tử" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Molecular Biology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K47" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Xét nghiệm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Clinical Laboratory" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K48" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Hồi sức tích cực" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Intensive Care Unit (ICU)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K49" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Chống độc" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Toxicology" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "K99" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khoa Điều trị COVID-19" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "COVID-19 Treatment Department" ] ] ) ] ) . #
IG © 2026+ HL7 Vietnam. Package hl7.fhir.vn.core#0.1.0 based on FHIR 4.0.1. Generated 2026-03-21
Links: Table of Contents |
QA Report