HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem - JSON Representation

Draft as of 2026-03-21

Raw json | Download

{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-encounter-type-cs",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-encounter-type-cs</b></p><a name=\"vn-encounter-type-cs\"> </a><a name=\"hcvn-encounter-type-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">01<a name=\"vn-encounter-type-cs-01\"> </a></td><td>Khám bệnh</td><td>Khám bệnh ngoại trú — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01.</td><td>Outpatient examination</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">02<a name=\"vn-encounter-type-cs-02\"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú</td><td>Điều trị ngoại trú — người bệnh đến điều trị định kỳ mà không cần nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02.</td><td>Outpatient treatment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">03<a name=\"vn-encounter-type-cs-03\"> </a></td><td>Điều trị nội trú</td><td>Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03.</td><td>Inpatient treatment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">04<a name=\"vn-encounter-type-cs-04\"> </a></td><td>Điều trị nội trú ban ngày</td><td>Điều trị nội trú ban ngày — người bệnh nhập viện trong ngày, không nằm lại qua đêm. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04.</td><td>Day-care inpatient treatment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05<a name=\"vn-encounter-type-cs-05\"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục</td><td>Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh mạn tính cần theo dõi dài ngày (tiểu đường, tăng huyết áp, v.v.). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05.</td><td>Long-term chronic outpatient treatment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">06<a name=\"vn-encounter-type-cs-06\"> </a></td><td>Điều trị nội trú tại Trạm Y tế tuyến xã, Phòng khám đa khoa khu vực</td><td>Điều trị nội trú tại cơ sở y tế tuyến cơ sở (trạm y tế xã hoặc phòng khám đa khoa khu vực). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06.</td><td>Inpatient at commune health station or regional polyclinic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">07<a name=\"vn-encounter-type-cs-07\"> </a></td><td>Nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh)</td><td>Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thực hiện khám bệnh. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07.</td><td>Medication pickup per appointment (no examination)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">08<a name=\"vn-encounter-type-cs-08\"> </a></td><td>Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm</td><td>Điều trị ngoại trú bệnh mạn tính liên tục trong cùng một năm dương lịch (per TT 46/2016/TT-BYT). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08.</td><td>Annual chronic outpatient treatment (per TT 46/2016)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">09<a name=\"vn-encounter-type-cs-09\"> </a></td><td>Điều trị nội trú dưới 4 giờ</td><td>Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 4 giờ (theo dõi sau thủ thuật, truyền dịch ngắn). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09.</td><td>Inpatient treatment less than 4 hours</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10<a name=\"vn-encounter-type-cs-10\"> </a></td><td>Các trường hợp khác</td><td>Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10.</td><td>Other cases</td></tr></table></div>"
  },
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-encounter-type-cs",
  "version" : "0.1.0",
  "name" : "VNEncounterTypeCS",
  "title" : "Loại khám chữa bệnh — Vietnam Encounter Type CodeSystem",
  "status" : "draft",
  "experimental" : false,
  "date" : "2026-03-21",
  "publisher" : "HL7 Vietnam",
  "contact" : [
    {
      "name" : "HL7 Vietnam",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://hl7.org.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "info@hl7.org.vn"
        }
      ]
    },
    {
      "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
      "telecom" : [
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omihealthtech.vn"
        },
        {
          "system" : "url",
          "value" : "https://omigroup.vn"
        },
        {
          "system" : "email",
          "value" : "healthtech@omigroup.vn"
        }
      ]
    }
  ],
  "description" : "Danh mục mã loại khám chữa bệnh (trường MA_LOAI_KCB).\nCăn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024).\nNguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping).",
  "jurisdiction" : [
    {
      "coding" : [
        {
          "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
          "code" : "VN",
          "display" : "Viet Nam"
        }
      ]
    }
  ],
  "copyright" : "Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176. Trường MA_LOAI_KCB (STT 7, Bảng 1).",
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 10,
  "concept" : [
    {
      "code" : "01",
      "display" : "Khám bệnh",
      "definition" : "Khám bệnh ngoại trú — người bệnh đến khám và ra về trong ngày, không nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 01.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Outpatient examination"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "02",
      "display" : "Điều trị ngoại trú",
      "definition" : "Điều trị ngoại trú — người bệnh đến điều trị định kỳ mà không cần nhập viện. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 02.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Outpatient treatment"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "03",
      "display" : "Điều trị nội trú",
      "definition" : "Điều trị nội trú — người bệnh nhập viện, nằm viện qua đêm. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 03.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Inpatient treatment"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "04",
      "display" : "Điều trị nội trú ban ngày",
      "definition" : "Điều trị nội trú ban ngày — người bệnh nhập viện trong ngày, không nằm lại qua đêm. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 04.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Day-care inpatient treatment"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "05",
      "display" : "Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục",
      "definition" : "Điều trị ngoại trú liên tục cho bệnh mạn tính cần theo dõi dài ngày (tiểu đường, tăng huyết áp, v.v.). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 05.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Long-term chronic outpatient treatment"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "06",
      "display" : "Điều trị nội trú tại Trạm Y tế tuyến xã, Phòng khám đa khoa khu vực",
      "definition" : "Điều trị nội trú tại cơ sở y tế tuyến cơ sở (trạm y tế xã hoặc phòng khám đa khoa khu vực). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 06.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Inpatient at commune health station or regional polyclinic"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "07",
      "display" : "Nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh)",
      "definition" : "Người bệnh chỉ đến lĩnh thuốc theo giấy hẹn trước đó, không thực hiện khám bệnh. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 07.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Medication pickup per appointment (no examination)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "08",
      "display" : "Điều trị ngoại trú các bệnh mạn tính dài ngày liên tục trong năm",
      "definition" : "Điều trị ngoại trú bệnh mạn tính liên tục trong cùng một năm dương lịch (per TT 46/2016/TT-BYT). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 08.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Annual chronic outpatient treatment (per TT 46/2016)"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "09",
      "display" : "Điều trị nội trú dưới 4 giờ",
      "definition" : "Điều trị nội trú trong thời gian ngắn dưới 4 giờ (theo dõi sau thủ thuật, truyền dịch ngắn). Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 09.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Inpatient treatment less than 4 hours"
        }
      ]
    },
    {
      "code" : "10",
      "display" : "Các trường hợp khác",
      "definition" : "Các trường hợp KCB khác không thuộc mã 01-09. Per QĐ 3176/QĐ-BYT, MA_LOAI_KCB = 10.",
      "designation" : [
        {
          "language" : "en",
          "value" : "Other cases"
        }
      ]
    }
  ]
}