| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 01 |
Kinh |
Dân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Kinh (Viet) |
| 02 |
Tày |
Dân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Tay |
| 03 |
Thái |
Dân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Thai |
| 04 |
Hoa |
Dân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Hoa (Chinese) |
| 05 |
Khơ-me |
Dân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Khmer |
| 06 |
Mường |
Dân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Muong |
| 07 |
Nùng |
Dân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Nung |
| 08 |
HMông |
Dân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
H'Mong |
| 09 |
Dao |
Dân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Dao |
| 10 |
Gia-rai |
Dân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Gia Rai (Jarai) |
| 11 |
Ngái |
Dân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ngai |
| 12 |
Ê-đê |
Dân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ede |
| 13 |
Ba na |
Dân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ba Na (Bahnar) |
| 14 |
Xơ-Đăng |
Dân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Xo Dang (Sedang) |
| 15 |
Sán Chay |
Dân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
San Chay |
| 16 |
Cơ-ho |
Dân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Co Ho (Koho) |
| 17 |
Chăm |
Dân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Cham |
| 18 |
Sán Dìu |
Dân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
San Diu |
| 19 |
Hrê |
Dân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Hre |
| 20 |
Mnông |
Dân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Mnong |
| 21 |
Ra-glai |
Dân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ra Glai (Raglai) |
| 22 |
Xtiêng |
Dân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Xtieng (Stieng) |
| 23 |
Bru-Vân Kiều |
Dân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Bru-Van Kieu |
| 24 |
Thổ |
Dân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Tho |
| 25 |
Giáy |
Dân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Giay |
| 26 |
Cơ-tu |
Dân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Co Tu (Katu) |
| 27 |
Gié Triêng |
Dân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Gie Trieng |
| 28 |
Mạ |
Dân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ma |
| 29 |
Khơ-mú |
Dân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Kho Mu (Khmu) |
| 30 |
Co |
Dân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Co (Cor) |
| 31 |
Tà-ôi |
Dân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ta Oi |
| 32 |
Chơ-ro |
Dân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Cho Ro |
| 33 |
Kháng |
Dân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Khang |
| 34 |
Xinh-mun |
Dân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Xinh Mun |
| 35 |
Hà Nhì |
Dân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ha Nhi (Hani) |
| 36 |
Chu ru |
Dân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Chu Ru |
| 37 |
Lào |
Dân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Lao |
| 38 |
La Chí |
Dân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
La Chi |
| 39 |
La Ha |
Dân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
La Ha |
| 40 |
Phù Lá |
Dân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Phu La |
| 41 |
La Hủ |
Dân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
La Hu (Lahu) |
| 42 |
Lự |
Dân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Lu (Lue) |
| 43 |
Lô Lô |
Dân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Lo Lo |
| 44 |
Chứt |
Dân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Chut |
| 45 |
Mảng |
Dân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Mang |
| 46 |
Pà Thẻn |
Dân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Pa Then |
| 47 |
Co Lao |
Dân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Co Lao |
| 48 |
Cống |
Dân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Cong |
| 49 |
Bố Y |
Dân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Bo Y |
| 50 |
Si La |
Dân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Si La |
| 51 |
Pu Péo |
Dân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Pu Peo |
| 52 |
Brâu |
Dân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Brau |
| 53 |
Ơ Đu |
Dân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
O Du |
| 54 |
Rơ măm |
Dân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Ro Mam |
| 55 |
Người nước ngoài |
Người nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Foreigner |
| 99 |
Không rõ |
Không rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ. |
Unknown |