VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-21 |
@prefix fhir: <http://hl7.org/fhir/> .
@prefix owl: <http://www.w3.org/2002/07/owl#> .
@prefix rdf: <http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#> .
@prefix rdfs: <http://www.w3.org/2000/01/rdf-schema#> .
@prefix xsd: <http://www.w3.org/2001/XMLSchema#> .
# - resource -------------------------------------------------------------------
a fhir:CodeSystem ;
fhir:nodeRole fhir:treeRoot ;
fhir:id [ fhir:v "vn-identifier-type-cs"] ; #
fhir:text [
fhir:status [ fhir:v "generated" ] ;
fhir:div [ fhir:v "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-identifier-type-cs</b></p><a name=\"vn-identifier-type-cs\"> </a><a name=\"hcvn-identifier-type-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CCCD<a name=\"vn-identifier-type-cs-CCCD\"> </a></td><td>Căn cước công dân</td><td>Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân.</td><td>Citizen Identity Card</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CMND<a name=\"vn-identifier-type-cs-CMND\"> </a></td><td>Chứng minh nhân dân</td><td>Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử.</td><td>People's Identity Card (legacy)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BHYT<a name=\"vn-identifier-type-cs-BHYT\"> </a></td><td>Thẻ bảo hiểm y tế</td><td>Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh.</td><td>Health Insurance Card</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BHXH<a name=\"vn-identifier-type-cs-BHXH\"> </a></td><td>Mã số bảo hiểm xã hội</td><td>Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN.</td><td>Social Insurance Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CCHN<a name=\"vn-identifier-type-cs-CCHN\"> </a></td><td>Chứng chỉ hành nghề</td><td>Số Chứng chỉ hành nghề y do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp. Bắt buộc cho nhân viên y tế hành nghề KCB per Luật KCB 2023.</td><td>Medical Practice License</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CSKCB<a name=\"vn-identifier-type-cs-CSKCB\"> </a></td><td>Mã cơ sở khám chữa bệnh</td><td>Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176.</td><td>Healthcare Facility Code</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MRN<a name=\"vn-identifier-type-cs-MRN\"> </a></td><td>Mã bệnh nhân nội bộ</td><td>Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc.</td><td>Medical Record Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">HC<a name=\"vn-identifier-type-cs-HC\"> </a></td><td>Hộ chiếu</td><td>Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD.</td><td>Passport</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">GKS<a name=\"vn-identifier-type-cs-GKS\"> </a></td><td>Giấy khai sinh</td><td>Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD.</td><td>Birth Certificate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MST<a name=\"vn-identifier-type-cs-MST\"> </a></td><td>Mã số thuế</td><td>Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD).</td><td>Tax Identification Number</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">VNEID<a name=\"vn-identifier-type-cs-VNEID\"> </a></td><td>Tài khoản định danh điện tử VNeID</td><td>Tài khoản định danh điện tử trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Tích hợp CCCD, BHYT, sổ SKĐT (QĐ 1332/QĐ-BYT).</td><td>VNeID Electronic Identity Account</td></tr></table></div>"^^rdf:XMLLiteral ]
] ; #
fhir:url [
fhir:v "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs"^^xsd:anyURI ;
fhir:l <http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs>
] ; #
fhir:version [ fhir:v "0.1.0"] ; #
fhir:name [ fhir:v "VNIdentifierTypeCS"] ; #
fhir:title [ fhir:v "Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem"] ; #
fhir:status [ fhir:v "draft"] ; #
fhir:experimental [ fhir:v false] ; #
fhir:date [ fhir:v "2026-03-21"^^xsd:date] ; #
fhir:publisher [ fhir:v "HL7 Vietnam"] ; #
fhir:contact ( [
fhir:name [ fhir:v "HL7 Vietnam" ] ;
( fhir:telecom [
fhir:system [ fhir:v "url" ] ;
fhir:value [ fhir:v "https://hl7.org.vn" ] ] [
fhir:system [ fhir:v "email" ] ;
fhir:value [ fhir:v "info@hl7.org.vn" ] ] )
] [
fhir:name [ fhir:v "Omi HealthTech (OmiGroup)" ] ;
( fhir:telecom [
fhir:system [ fhir:v "url" ] ;
fhir:value [ fhir:v "https://omihealthtech.vn" ] ] [
fhir:system [ fhir:v "url" ] ;
fhir:value [ fhir:v "https://omigroup.vn" ] ] [
fhir:system [ fhir:v "email" ] ;
fhir:value [ fhir:v "healthtech@omigroup.vn" ] ] )
] ) ; #
fhir:description [ fhir:v "Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam.\nBổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam."] ; #
fhir:jurisdiction ( [
( fhir:coding [
fhir:system [
fhir:v "urn:iso:std:iso:3166"^^xsd:anyURI ;
fhir:l <urn:iso:std:iso:3166> ] ;
fhir:code [ fhir:v "VN" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Viet Nam" ] ] )
] ) ; #
fhir:copyright [ fhir:v "HL7 Vietnam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 với các loại định danh Việt Nam — CCCD (BCA), BHYT (BHXH VN), CCHN (BYT)."] ; #
fhir:caseSensitive [ fhir:v true] ; #
fhir:content [ fhir:v "complete"] ; #
fhir:count [ fhir:v "11"^^xsd:nonNegativeInteger] ; #
fhir:concept ( [
fhir:code [ fhir:v "CCCD" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Căn cước công dân" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Citizen Identity Card" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "CMND" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chứng minh nhân dân" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "People's Identity Card (legacy)" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "BHYT" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Thẻ bảo hiểm y tế" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Health Insurance Card" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "BHXH" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Mã số bảo hiểm xã hội" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Social Insurance Number" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "CCHN" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chứng chỉ hành nghề" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số Chứng chỉ hành nghề y do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp. Bắt buộc cho nhân viên y tế hành nghề KCB per Luật KCB 2023." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Medical Practice License" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "CSKCB" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Mã cơ sở khám chữa bệnh" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Healthcare Facility Code" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "MRN" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Mã bệnh nhân nội bộ" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Medical Record Number" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "HC" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Hộ chiếu" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Passport" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "GKS" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Giấy khai sinh" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Birth Certificate" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "MST" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Mã số thuế" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD)." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Tax Identification Number" ] ] )
] [
fhir:code [ fhir:v "VNEID" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Tài khoản định danh điện tử VNeID" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Tài khoản định danh điện tử trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Tích hợp CCCD, BHYT, sổ SKĐT (QĐ 1332/QĐ-BYT)." ] ;
( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "VNeID Electronic Identity Account" ] ] )
] ) . #
IG © 2026+ HL7 Vietnam. Package hl7.fhir.vn.core#0.1.0 based on FHIR 4.0.1. Generated 2026-03-21
Links: Table of Contents |
QA Report