HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNSpecialtyCS

Copyright/Legal: HL7 Vietnam. Căn cứ TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT, Luật KCB 2023.

Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh. Dựa trên phân tuyến chuyên môn kỹ thuật tại TT 43/2013/TT-BYT (28 chuyên khoa), bổ sung theo TT 21/2017/TT-BYT, phạm vi hành nghề tại TT 32/2023/TT-BYT (Điều 11, Phụ lục V — 19 nhóm hệ cơ quan, Phụ lục VI–XVII — phạm vi hành nghề chuyên biệt) và thực tế tổ chức khoa phòng tại các bệnh viện Việt Nam. Căn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42, TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT. / Vietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification. Based on TT 43/2013/TT-BYT (28 technical specialty chapters), TT 21/2017/TT-BYT (amendments), TT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and hospital department organization. Per Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
NOI Nội khoa Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Per TT 43/2013 Ch. II, TT 32/2023 Phụ lục V. Internal Medicine
NGOAI Ngoại khoa Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023 Phụ lục V. General Surgery
SAN Sản phụ khoa Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Per TT 43/2013 Ch. XII, TT 32/2023 Phụ lục V. Obstetrics and Gynecology
NHI Nhi khoa Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Per TT 43/2013 Ch. III, TT 32/2023 Phụ lục V. Pediatrics
TIM Tim mạch Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Cardiology
HH Hô hấp Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Pulmonology
TH Tiêu hóa Tiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Gastroenterology
NOITIET Nội tiết Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Per TT 43/2013 Ch. XVI, TT 32/2023 Phụ lục V. Endocrinology
THAN Thận học Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Nephrology
CXK Cơ xương khớp Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Rheumatology
HUYET Huyết học — Truyền máu Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Per TT 43/2013 Ch. XXV. Hematology — Transfusion Medicine
UNG Ung bướu Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. XV. Oncology
TRUYEN Truyền nhiễm Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Per TT 43/2013 Ch. XXI. Infectious Disease
TK Thần kinh Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. Neurology
CTCH Chấn thương chỉnh hình Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Per TT 43/2013 Ch. XIX. Orthopedics and Traumatology
TKNGOAI Phẫu thuật thần kinh Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023. Neurosurgery
TIETNIEU Tiết niệu Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Per TT 43/2013 Ch. XIX. Urology
LONGNGUC Lồng ngực — Tim mạch Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Per TT 43/2013 Ch. XIX. Thoracic and Cardiovascular Surgery
NGOAINHI Ngoại nhi Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Per TT 43/2013, Luật KCB 2023. Pediatric Surgery
TAOHINH Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Per TT 43/2013 Ch. XVII. Plastic and Cosmetic Surgery
MAT Nhãn khoa Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Per TT 43/2013 Ch. IX, TT 32/2023 Phụ lục V. Ophthalmology
TMH Tai Mũi Họng Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Per TT 43/2013 Ch. XI, TT 32/2023. Otolaryngology (ENT)
DA Da liễu Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Per TT 43/2013 Ch. XVIII, TT 32/2023. Dermatology
RHM Răng Hàm Mặt Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per TT 43/2013 Ch. X, TT 32/2023 Phụ lục VI. Dentistry / Oral and Maxillofacial
TT Tâm thần Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per TT 43/2013 Ch. XXII, TT 32/2023. Psychiatry
PHCN Phục hồi chức năng Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Per TT 43/2013 Ch. IV, TT 32/2023 Phụ lục V. Rehabilitation Medicine
NAMK Nam khoa Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Per TT 32/2023 Phụ lục V. Andrology
CDHA Chẩn đoán hình ảnh Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Per TT 43/2013 Ch. XXIV, TT 32/2023. Diagnostic Imaging / Radiology
XN Xét nghiệm Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023. Laboratory Medicine
GPB Giải phẫu bệnh Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Per TT 43/2013 Ch. XXVIII. Anatomical Pathology
YHHN Y học hạt nhân Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Per TT 43/2013 Ch. VI. Nuclear Medicine
TDCN Thăm dò chức năng Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Per TT 32/2023 Phụ lục V. Functional Diagnostics
XATRI Xạ trị Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Per TT 43/2013 Ch. XIX. Radiation Oncology
GMHS Gây mê hồi sức Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Per TT 43/2013 Ch. VII. Anesthesiology and Resuscitation
HSCC Hồi sức cấp cứu Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Per TT 43/2013 Ch. I. Critical Care and Emergency Medicine
CCNV Cấp cứu ngoại viện Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Per TT 32/2023 Phụ lục XVI. Prehospital Emergency Care
YHCT Y học cổ truyền Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT. Traditional Medicine
YHGD Y học gia đình Y học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Per TT 32/2023 Phụ lục XI, Luật KCB 2023. Family Medicine
BONG Bỏng Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Per TT 43/2013 Ch. VIII. Burns
LAO Lao Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Per TT 43/2013 Ch. XIV. Tuberculosis
DIUNG Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023. Allergy and Clinical Immunology
YHDP Y học dự phòng Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Per TT 32/2023 Phụ lục VII. Preventive Medicine
DDLS Dinh dưỡng lâm sàng Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Per TT 32/2023 Phụ lục XV. Clinical Nutrition
TLLS Tâm lý lâm sàng Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Per TT 32/2023 Phụ lục XVII. Clinical Psychology
PY Pháp y Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Per Luật Giám định tư pháp 2012. Forensic Medicine
LAOK Lão khoa Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Per Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011. Geriatrics
YHLD Y học lao động Y học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Per Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016. Occupational Medicine