VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2025-09-26 |
<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-yhct-tongue-cs"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-tongue-cs</b></p><a name="vn-yhct-tongue-cs"> </a><a name="hcvn-yhct-tongue-cs"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581000<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581000"> </a></td><td>Lưỡi bình thường</td><td>Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Normal tongue</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581001<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581001"> </a></td><td>Lưỡi lệch</td><td>Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Deviated tongue</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581002<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581002"> </a></td><td>Lưỡi rụt</td><td>Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Retracted tongue</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581003<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581003"> </a></td><td>Lưỡi khác</td><td>Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue shape</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581004<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581004"> </a></td><td>Chất lưỡi bình thường</td><td>Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Normal tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581005<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581005"> </a></td><td>Chất lưỡi hồng</td><td>Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pink tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581006<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581006"> </a></td><td>Chất lưỡi hồng nhạt</td><td>Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Light pink tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581007<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581007"> </a></td><td>Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt</td><td>Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pale tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581008<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581008"> </a></td><td>Chất lưỡi đỏ</td><td>Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Red tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581009<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581009"> </a></td><td>Chất lưỡi đỏ sẫm</td><td>Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dark red tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581010<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581010"> </a></td><td>Chất lưỡi tím</td><td>Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Purple tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581011<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581011"> </a></td><td>Chất lưỡi tím sẫm</td><td>Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dark purple tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581012<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581012"> </a></td><td>Chất lưỡi đạm</td><td>Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pale/bland tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581013<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581013"> </a></td><td>Chất lưỡi bệu</td><td>Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Flabby/swollen tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581014<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581014"> </a></td><td>Chất lưỡi gầy mỏng</td><td>Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thin/emaciated tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581015<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581015"> </a></td><td>Chất lưỡi nứt</td><td>Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Cracked/fissured tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581016<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581016"> </a></td><td>Chất lưỡi cứng</td><td>Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Stiff/rigid tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581017<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581017"> </a></td><td>Chất lưỡi loét</td><td>Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Ulcerated tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581018<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581018"> </a></td><td>Chất lưỡi khô</td><td>Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dry tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581019<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581019"> </a></td><td>Chất lưỡi khác</td><td>Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue substance</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581020<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581020"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhuận</td><td>Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Moist tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581021<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581021"> </a></td><td>Có rêu</td><td>Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Coating present</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581022<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581022"> </a></td><td>Rêu lưỡi ít</td><td>Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Scanty tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581023<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581023"> </a></td><td>Không rêu</td><td>Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>No tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581024<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581024"> </a></td><td>Rêu lưỡi bong</td><td>Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Peeling tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581025<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581025"> </a></td><td>Rêu lưỡi mỏng</td><td>Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thin tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581026<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581026"> </a></td><td>Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày</td><td>Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thick tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581027<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581027"> </a></td><td>Rêu lưỡi trắng</td><td>Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>White tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581028<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581028"> </a></td><td>Rêu lưỡi hơi vàng</td><td>Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Slightly yellow tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581029<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581029"> </a></td><td>Rêu lưỡi vàng</td><td>Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Yellow tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581030<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581030"> </a></td><td>Rêu lưỡi dính</td><td>Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Sticky tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581031<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581031"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy</td><td>Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Slimy tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581032<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581032"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhờn</td><td>Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Greasy tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581033<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581033"> </a></td><td>Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ</td><td>Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dirty/turbid tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581034<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581034"> </a></td><td>Rêu lưỡi ướt</td><td>Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Wet tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581035<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581035"> </a></td><td>Rêu lưỡi khô</td><td>Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dry tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581036<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581036"> </a></td><td>Rêu lưỡi khác</td><td>Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue coating</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581037<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581037"> </a></td><td>Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng</td><td>Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Tooth-marked tongue</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6581038<a name="vn-yhct-tongue-cs-6581038"> </a></td><td>Lưỡi có điểm ứ huyết</td><td>Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Tongue with stasis spots</td></tr></table></div>
</text>
<url value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs"/>
<version value="0.1.0"/>
<name value="VNYHCTTongueCS"/>
<title
value="Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem"/>
<status value="draft"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2025-09-26"/>
<publisher value="HL7 Vietnam"/>
<contact>
<name value="HL7 Vietnam"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<contact>
<name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omihealthtech.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omigroup.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="healthtech@omigroup.vn"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="Bộ mã triệu chứng vọng chẩn lưỡi trong Y học cổ truyền Việt Nam, bao gồm hình thể lưỡi, chất lưỡi và rêu lưỡi. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục II. / CodeSystem for tongue diagnosis observations in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT), covering tongue body, tongue substance, and tongue coating. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix II."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025)."/>
<caseSensitive value="true"/>
<content value="complete"/>
<count value="39"/>
<concept>
<code value="6581000"/>
<display value="Lưỡi bình thường"/>
<definition
value="Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Normal tongue"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581001"/>
<display value="Lưỡi lệch"/>
<definition
value="Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Deviated tongue"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581002"/>
<display value="Lưỡi rụt"/>
<definition
value="Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Retracted tongue"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581003"/>
<display value="Lưỡi khác"/>
<definition
value="Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Other tongue shape"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581004"/>
<display value="Chất lưỡi bình thường"/>
<definition
value="Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Normal tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581005"/>
<display value="Chất lưỡi hồng"/>
<definition
value="Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Pink tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581006"/>
<display value="Chất lưỡi hồng nhạt"/>
<definition
value="Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Light pink tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581007"/>
<display value="Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt"/>
<definition
value="Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Pale tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581008"/>
<display value="Chất lưỡi đỏ"/>
<definition
value="Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Red tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581009"/>
<display value="Chất lưỡi đỏ sẫm"/>
<definition
value="Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Dark red tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581010"/>
<display value="Chất lưỡi tím"/>
<definition
value="Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Purple tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581011"/>
<display value="Chất lưỡi tím sẫm"/>
<definition
value="Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Dark purple tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581012"/>
<display value="Chất lưỡi đạm"/>
<definition
value="Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Pale/bland tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581013"/>
<display value="Chất lưỡi bệu"/>
<definition
value="Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Flabby/swollen tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581014"/>
<display value="Chất lưỡi gầy mỏng"/>
<definition
value="Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Thin/emaciated tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581015"/>
<display value="Chất lưỡi nứt"/>
<definition
value="Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Cracked/fissured tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581016"/>
<display value="Chất lưỡi cứng"/>
<definition
value="Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Stiff/rigid tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581017"/>
<display value="Chất lưỡi loét"/>
<definition
value="Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Ulcerated tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581018"/>
<display value="Chất lưỡi khô"/>
<definition
value="Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Dry tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581019"/>
<display value="Chất lưỡi khác"/>
<definition
value="Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Other tongue substance"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581020"/>
<display value="Rêu lưỡi nhuận"/>
<definition
value="Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Moist tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581021"/>
<display value="Có rêu"/>
<definition
value="Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Coating present"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581022"/>
<display value="Rêu lưỡi ít"/>
<definition
value="Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Scanty tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581023"/>
<display value="Không rêu"/>
<definition
value="Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="No tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581024"/>
<display value="Rêu lưỡi bong"/>
<definition
value="Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Peeling tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581025"/>
<display value="Rêu lưỡi mỏng"/>
<definition
value="Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Thin tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581026"/>
<display value="Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày"/>
<definition
value="Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Thick tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581027"/>
<display value="Rêu lưỡi trắng"/>
<definition
value="Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="White tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581028"/>
<display value="Rêu lưỡi hơi vàng"/>
<definition
value="Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Slightly yellow tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581029"/>
<display value="Rêu lưỡi vàng"/>
<definition
value="Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Yellow tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581030"/>
<display value="Rêu lưỡi dính"/>
<definition
value="Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Sticky tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581031"/>
<display value="Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy"/>
<definition
value="Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Slimy tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581032"/>
<display value="Rêu lưỡi nhờn"/>
<definition
value="Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Greasy tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581033"/>
<display value="Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ"/>
<definition
value="Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Dirty/turbid tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581034"/>
<display value="Rêu lưỡi ướt"/>
<definition
value="Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Wet tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581035"/>
<display value="Rêu lưỡi khô"/>
<definition
value="Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Dry tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581036"/>
<display value="Rêu lưỡi khác"/>
<definition
value="Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Other tongue coating"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581037"/>
<display value="Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng"/>
<definition
value="Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Tooth-marked tongue"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6581038"/>
<display value="Lưỡi có điểm ứ huyết"/>
<definition
value="Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Tongue with stasis spots"/>
</designation>
</concept>
</CodeSystem>