HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ValueSet: Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity ValueSet

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-ethnicity-vs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNEthnicityVS

Tập giá trị bao gồm tất cả mã dân tộc từ Danh mục Dân tộc Việt Nam (TCTK).

References

Logical Definition (CLD)

 

Expansion

Expansion performed internally based on codesystem Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem v0.1.0 (CodeSystem)

This value set contains 56 concepts

SystemCodeDisplay (en)DefinitionJSONXML
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  01KinhDân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  02TàyDân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  03TháiDân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  04HoaDân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  05Khơ-meDân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  06MườngDân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  07NùngDân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  08HMôngDân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  09DaoDân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  10Gia-raiDân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  11NgáiDân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  12Ê-đêDân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  13Ba naDân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  14Xơ-ĐăngDân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  15Sán ChayDân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  16Cơ-hoDân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  17ChămDân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  18Sán DìuDân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  19HrêDân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  20MnôngDân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  21Ra-glaiDân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  22XtiêngDân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  23Bru-Vân KiềuDân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  24ThổDân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  25GiáyDân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  26Cơ-tuDân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  27Gié TriêngDân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  28MạDân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  29Khơ-múDân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  30CoDân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  31Tà-ôiDân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  32Chơ-roDân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  33KhángDân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  34Xinh-munDân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  35Hà NhìDân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  36Chu ruDân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  37LàoDân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  38La ChíDân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  39La HaDân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  40Phù LáDân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  41La HủDân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  42LựDân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  43Lô LôDân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  44ChứtDân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  45MảngDân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  46Pà ThẻnDân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  47Co LaoDân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  48CốngDân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  49Bố YDân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  50Si LaDân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  51Pu PéoDân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  52BrâuDân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  53Ơ ĐuDân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  54Rơ mămDân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  55Người nước ngoàiNgười nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs  99Không rõKhông rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.

Explanation of the columns that may appear on this page:

Level A few code lists that FHIR defines are hierarchical - each code is assigned a level. In this scheme, some codes are under other codes, and imply that the code they are under also applies
System The source of the definition of the code (when the value set draws in codes defined elsewhere)
Code The code (used as the code in the resource instance)
Display The display (used in the display element of a Coding). If there is no display, implementers should not simply display the code, but map the concept into their application
Definition An explanation of the meaning of the concept
Comments Additional notes about how to use the code