VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/ValueSet/vn-specialty-vs | Version: 0.1.0 | |||
| Draft as of 2026-03-21 | Computable Name: VNSpecialtyVS | |||
Tập giá trị chuyên khoa y tế Việt Nam. / ValueSet of Vietnamese medical specialties.
References
Expansion performed internally based on codesystem Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem v0.1.0 (CodeSystem)
This value set contains 47 concepts
| System | Code | Display (en) | Definition | JSON | XML |
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NOI | Nội khoa | Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Per TT 43/2013 Ch. II, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NGOAI | Ngoại khoa | Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | SAN | Sản phụ khoa | Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Per TT 43/2013 Ch. XII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NHI | Nhi khoa | Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Per TT 43/2013 Ch. III, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TIM | Tim mạch | Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | HH | Hô hấp | Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TH | Tiêu hóa | Tiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NOITIET | Nội tiết | Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Per TT 43/2013 Ch. XVI, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | THAN | Thận học | Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | CXK | Cơ xương khớp | Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | HUYET | Huyết học — Truyền máu | Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Per TT 43/2013 Ch. XXV. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | UNG | Ung bướu | Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. XV. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TRUYEN | Truyền nhiễm | Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Per TT 43/2013 Ch. XXI. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TK | Thần kinh | Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | CTCH | Chấn thương chỉnh hình | Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Per TT 43/2013 Ch. XIX. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TKNGOAI | Phẫu thuật thần kinh | Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TIETNIEU | Tiết niệu | Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Per TT 43/2013 Ch. XIX. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | LONGNGUC | Lồng ngực — Tim mạch | Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Per TT 43/2013 Ch. XIX. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NGOAINHI | Ngoại nhi | Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Per TT 43/2013, Luật KCB 2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TAOHINH | Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ | Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Per TT 43/2013 Ch. XVII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | MAT | Nhãn khoa | Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Per TT 43/2013 Ch. IX, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TMH | Tai Mũi Họng | Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Per TT 43/2013 Ch. XI, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | DA | Da liễu | Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Per TT 43/2013 Ch. XVIII, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | RHM | Răng Hàm Mặt | Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per TT 43/2013 Ch. X, TT 32/2023 Phụ lục VI. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TT | Tâm thần | Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per TT 43/2013 Ch. XXII, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | PHCN | Phục hồi chức năng | Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Per TT 43/2013 Ch. IV, TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | NAMK | Nam khoa | Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Per TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | CDHA | Chẩn đoán hình ảnh | Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Per TT 43/2013 Ch. XXIV, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | XN | Xét nghiệm | Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | GPB | Giải phẫu bệnh | Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Per TT 43/2013 Ch. XXVIII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | YHHN | Y học hạt nhân | Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Per TT 43/2013 Ch. VI. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TDCN | Thăm dò chức năng | Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Per TT 32/2023 Phụ lục V. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | XATRI | Xạ trị | Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Per TT 43/2013 Ch. XIX. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | GMHS | Gây mê hồi sức | Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Per TT 43/2013 Ch. VII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | HSCC | Hồi sức cấp cứu | Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Per TT 43/2013 Ch. I. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | CCNV | Cấp cứu ngoại viện | Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Per TT 32/2023 Phụ lục XVI. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | YHCT | Y học cổ truyền | Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | YHGD | Y học gia đình | Y học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Per TT 32/2023 Phụ lục XI, Luật KCB 2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | BONG | Bỏng | Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Per TT 43/2013 Ch. VIII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | LAO | Lao | Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Per TT 43/2013 Ch. XIV. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | DIUNG | Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng | Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | YHDP | Y học dự phòng | Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Per TT 32/2023 Phụ lục VII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | DDLS | Dinh dưỡng lâm sàng | Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Per TT 32/2023 Phụ lục XV. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | TLLS | Tâm lý lâm sàng | Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Per TT 32/2023 Phụ lục XVII. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | PY | Pháp y | Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Per Luật Giám định tư pháp 2012. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | LAOK | Lão khoa | Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Per Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011. | ||
http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs | YHLD | Y học lao động | Y học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Per Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016. |
Explanation of the columns that may appear on this page:
| Level | A few code lists that FHIR defines are hierarchical - each code is assigned a level. In this scheme, some codes are under other codes, and imply that the code they are under also applies |
| System | The source of the definition of the code (when the value set draws in codes defined elsewhere) |
| Code | The code (used as the code in the resource instance) |
| Display | The display (used in the display element of a Coding). If there is no display, implementers should not simply display the code, but map the concept into their application |
| Definition | An explanation of the meaning of the concept |
| Comments | Additional notes about how to use the code |