HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục chi phí KCB — Vietnam Cost Category CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNCostCategoryCS

Copyright/Legal: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), Phần II Mẫu bảng kê chi phí KCB. Thay thế QĐ 6556/QĐ-BYT (30/10/2018).

12 nhóm danh mục chi phí khám bệnh, chữa bệnh (14 mã, nhóm giường bệnh tách 3 loại) theo QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026), thay thế QĐ 6556/QĐ-BYT (30/10/2018). Dùng để phân loại chi phí trong Claim/ExplanationOfBenefit.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-cost-category-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Khám bệnh Chi phí khám bệnh bao gồm phí khám lâm sàng, tư vấn. Nhóm 1 theo Mẫu số 01/KBCB, QĐ 697/QĐ-BYT (19/3/2026). Medical examination
2.1 Ngày giường điều trị ban ngày Chi phí ngày giường cho bệnh nhân điều trị ban ngày (không nằm viện qua đêm). Nhóm 2.1 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Day treatment bed days
2.2 Ngày giường điều trị nội trú Chi phí ngày giường cho bệnh nhân điều trị nội trú (nằm viện). Nhóm 2.2 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Inpatient bed days
2.3 Ngày giường lưu Chi phí ngày giường lưu quan sát theo dõi (không phải nội trú chính thức). Nhóm 2.3 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Observation bed days
3 Xét nghiệm Chi phí các xét nghiệm (huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh). Nhóm 3 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Laboratory tests
4 Chẩn đoán hình ảnh Chi phí chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Nhóm 4 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Diagnostic imaging
5 Thăm dò chức năng Chi phí thăm dò chức năng (điện tim, điện não, nội soi). Nhóm 5 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Functional exploration
6 Phẫu thuật, thủ thuật Chi phí phẫu thuật và thủ thuật can thiệp. Nhóm 6 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Surgery and procedures
7 Máu, chế phẩm máu, vận chuyển máu Chi phí máu, các chế phẩm máu và vận chuyển máu. Nhóm 7 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Blood, blood products, blood transport
8 Thuốc, dịch truyền Chi phí thuốc điều trị và dịch truyền. Nhóm 8 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Medications and infusions
9 Thiết bị y tế Chi phí thiết bị y tế dùng ngoài (thanh toán riêng, không gộp vào DVKT). Nhóm 9 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Medical devices (unbundled)
10 Gói thiết bị y tế Chi phí gói thiết bị y tế (thanh toán theo gói, gộp nhiều vật tư). Nhóm 10 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Medical device bundles
11 Vận chuyển người bệnh Chi phí vận chuyển người bệnh (chuyển viện, cấp cứu ngoại viện). Nhóm 11 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Patient transport
12 Dịch vụ khác Chi phí các dịch vụ y tế khác không thuộc 11 nhóm trên. Nhóm 12 theo QĐ 697/QĐ-BYT. Other services