HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục mã khoa — Vietnam Department CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNDepartmentCS

Copyright/Legal: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). Dữ liệu tham chiếu từ OHP (Omi HealthTech Platform).

Danh mục mã khoa trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Căn cứ: QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025) — Danh mục mã tạm thời dùng chung. Tham chiếu thêm: QĐ 130/QĐ-BYT → QĐ 4750 → QĐ 3176 (trường MA_KHOA). Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping, verified with QĐ 2010).

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-department-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
K01 Khoa Khám bệnh Khoa tiếp nhận, khám bệnh ngoại trú, sàng lọc và phân loại người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Outpatient Department
K02 Khoa Hồi sức cấp cứu Khoa cấp cứu và hồi sức ban đầu cho người bệnh nặng, nguy kịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Emergency & Resuscitation Department
K03 Khoa Nội tổng hợp Khoa điều trị nội trú các bệnh nội khoa tổng hợp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. General Internal Medicine
K04 Khoa Nội tim mạch Khoa điều trị các bệnh tim mạch (tăng huyết áp, suy tim, nhồi máu cơ tim). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Cardiology
K05 Khoa Nội tiêu hoá Khoa điều trị các bệnh tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, ruột). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Gastroenterology
K06 Khoa Nội cơ – xương - khớp Khoa điều trị các bệnh cơ xương khớp (viêm khớp, gout, lupus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Rheumatology
K07 Khoa Nội thận - tiết niệu Khoa điều trị các bệnh thận, tiết niệu và lọc máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Nephrology
K08 Khoa Nội tiết Khoa điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp, tuyến thượng thận). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Endocrinology
K09 Khoa Dị ứng Khoa điều trị các bệnh dị ứng, miễn dịch. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Allergy & Immunology
K10 Khoa Huyết học lâm sàng Khoa điều trị các bệnh huyết học (thiếu máu, bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Clinical Hematology
K11 Khoa Truyền nhiễm Khoa điều trị các bệnh truyền nhiễm (sốt rét, sốt xuất huyết, HIV/AIDS). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Infectious Diseases
K12 Khoa Lao Khoa điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Tuberculosis
K13 Khoa Da liễu Khoa điều trị các bệnh da liễu (vảy nến, eczema, nấm da). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Dermatology
K14 Khoa Thần kinh Khoa điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Neurology
K15 Khoa Tâm thần Khoa điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Psychiatry
K16 Khoa Y học cổ truyền Khoa điều trị bằng y học cổ truyền (châm cứu, thuốc nam, xoa bóp bấm huyệt). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Traditional Medicine
K17 Khoa Lão học Khoa điều trị các bệnh ở người cao tuổi (lão hóa, sa sút trí tuệ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Geriatrics
K50 Khoa Nội hô hấp Khoa điều trị các bệnh hô hấp (viêm phổi, hen phế quản, COPD). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Pulmonology
K18 Khoa Nhi Khoa điều trị các bệnh ở trẻ em (sơ sinh, nhi khoa). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Pediatrics
K19 Khoa Ngoại tổng hợp Khoa phẫu thuật ngoại khoa tổng hợp (bụng, vết thương phần mềm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. General Surgery
K20 Khoa Ngoại thần kinh Khoa phẫu thuật thần kinh (não, cột sống, dây thần kinh). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Neurosurgery
K21 Khoa Ngoại lồng ngực Khoa phẫu thuật lồng ngực (phổi, trung thất, tim mạch). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Thoracic Surgery
K22 Khoa Ngoại tiêu hoá Khoa phẫu thuật tiêu hóa (dạ dày, gan, mật, đại trực tràng). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Gastrointestinal Surgery
K23 Khoa Ngoại thận – tiết niệu Khoa phẫu thuật thận, tiết niệu, sinh dục. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Urology Surgery
K24 Khoa Chấn thương chỉnh hình Khoa điều trị chấn thương và phẫu thuật chỉnh hình (gãy xương, trật khớp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Orthopedics & Traumatology
K25 Khoa Bỏng Khoa điều trị bỏng (nhiệt, hóa chất, điện) và phẫu thuật tạo hình. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Burns Department
K26 Khoa Phẫu thuật – Gây mê hồi sức Khoa gây mê hồi sức phục vụ phẫu thuật và can thiệp. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Anesthesiology & Surgical Resuscitation
K27 Khoa Phụ sản Khoa điều trị các bệnh phụ khoa, sản khoa, chăm sóc thai sản. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Obstetrics & Gynecology
K28 Khoa Tai – Mũi - Họng Khoa điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm tai, viêm xoang, amidan). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Otorhinolaryngology (ENT)
K29 Khoa Răng – Hàm - Mặt Khoa điều trị các bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Dentistry & Maxillofacial Surgery
K30 Khoa Mắt Khoa điều trị các bệnh về mắt (cận thị, đục thủy tinh thể, glaucoma). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Ophthalmology
K31 Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng Khoa vật lý trị liệu và phục hồi chức năng (sau đột quỵ, chấn thương). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Physical Therapy & Rehabilitation
K32 Khoa Y học hạt nhân Khoa chẩn đoán và điều trị bằng phóng xạ (xạ hình, PET/CT, điều trị I-131). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Nuclear Medicine
K33 Khoa Ung bướu Khoa điều trị ung thư (hóa trị, xạ trị, miễn dịch trị liệu). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Oncology
K34 Khoa Truyền máu Khoa tiếp nhận, sàng lọc, bảo quản và truyền máu. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Blood Transfusion
K35 Khoa Lọc máu nhân tạo Khoa lọc máu nhân tạo (chạy thận, lọc máu liên tục). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Hemodialysis
K36 Khoa Huyết học Khoa xét nghiệm huyết học (công thức máu, đông máu, huyết đồ). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Hematology Laboratory
K37 Khoa Sinh hoá Khoa xét nghiệm sinh hóa máu, nước tiểu, dịch cơ thể. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Biochemistry Laboratory
K38 Khoa Vi sinh Khoa xét nghiệm vi sinh (cấy khuẩn, kháng sinh đồ, virus). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Microbiology Laboratory
K39 Khoa Chẩn đoán hình ảnh Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Diagnostic Imaging
K40 Khoa Thăm dò chức năng Khoa thăm dò chức năng (điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Functional Exploration
K41 Khoa Nội soi Khoa nội soi chẩn đoán và can thiệp (nội soi dạ dày, đại tràng, phế quản). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Endoscopy
K42 Khoa Giải phẫu bệnh Khoa giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Pathology
K43 Khoa Chống nhiễm khuẩn Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện (tiệt khuẩn, giám sát nhiễm khuẩn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Infection Control
K44 Khoa Dược Khoa Dược — cung ứng, pha chế, tồn trữ và phân phối thuốc trong bệnh viện. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Pharmacy
K45 Khoa Dinh dưỡng Khoa Dinh dưỡng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng lâm sàng cho người bệnh. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Nutrition
K46 Khoa Sinh học phân tử Khoa xét nghiệm sinh học phân tử (PCR, giải trình tự gen). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Molecular Biology
K47 Khoa Xét nghiệm Khoa xét nghiệm tổng hợp — thực hiện các xét nghiệm lâm sàng chung. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Clinical Laboratory
K48 Khoa Hồi sức tích cực Khoa hồi sức tích cực (ICU) — điều trị người bệnh nặng cần theo dõi và hỗ trợ sống. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Intensive Care Unit (ICU)
K49 Khoa Chống độc Khoa chống độc — điều trị ngộ độc cấp (hóa chất, thuốc, thực phẩm, rắn cắn). Per QĐ 2010/QĐ-BYT. Toxicology
K99 Khoa Điều trị COVID-19 Khoa điều trị chuyên biệt COVID-19 — thành lập trong thời kỳ dịch SARS-CoV-2. Per QĐ 2010/QĐ-BYT. COVID-19 Treatment Department