| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| CCCD |
Căn cước công dân |
Số Căn cước công dân (12 chữ số) do Bộ Công an cấp — định danh chính (primary identifier) trong hệ thống y tế VN. Từ 01/7/2025 thay thế mã số thuế cá nhân. |
Citizen Identity Card |
| CMND |
Chứng minh nhân dân |
Số Chứng minh nhân dân (9 hoặc 12 chữ số) — loại giấy tờ cũ, đã ngừng cấp mới. Giữ lại cho backward-compatibility với dữ liệu lịch sử. |
People's Identity Card (legacy) |
| BHYT |
Thẻ bảo hiểm y tế |
Số thẻ Bảo hiểm Y tế (15 ký tự: 2 chữ + 13 số) do BHXH Việt Nam cấp. Xác định quyền lợi KCB BHYT của người bệnh. |
Health Insurance Card |
| BHXH |
Mã số bảo hiểm xã hội |
Mã số Bảo hiểm Xã hội (10 chữ số) do BHXH Việt Nam cấp. Dùng cho quản lý BHXH, BHYT, BHTN. |
Social Insurance Number |
| CCHN |
Chứng chỉ hành nghề |
Số Chứng chỉ hành nghề y do Bộ Y tế hoặc Sở Y tế cấp. Bắt buộc cho nhân viên y tế hành nghề KCB per Luật KCB 2023. |
Medical Practice License |
| CSKCB |
Mã cơ sở khám chữa bệnh |
Mã cơ sở khám chữa bệnh (5 chữ số) do BHXH VN cấp. Dùng trong giao dịch BHYT, gửi dữ liệu XML 3176. |
Healthcare Facility Code |
| MRN |
Mã bệnh nhân nội bộ |
Mã bệnh nhân (Medical Record Number) do từng cơ sở KCB tự quản lý. Không có format thống nhất toàn quốc. |
Medical Record Number |
| HC |
Hộ chiếu |
Số Hộ chiếu do Bộ Công an cấp. Dùng cho người nước ngoài hoặc công dân VN khi chưa có CCCD. |
Passport |
| GKS |
Giấy khai sinh |
Số Giấy khai sinh do UBND xã/phường cấp. Dùng cho trẻ sơ sinh chưa có CCCD. |
Birth Certificate |
| MST |
Mã số thuế |
Mã số thuế doanh nghiệp/tổ chức do Tổng cục Thuế cấp. Từ 01/7/2025 không còn dùng cho cá nhân (thay bằng CCCD). |
Tax Identification Number |
| VNEID |
Tài khoản định danh điện tử VNeID |
Tài khoản định danh điện tử trên ứng dụng VNeID do BCA quản lý. Tích hợp CCCD, BHYT, sổ SKĐT (QĐ 1332/QĐ-BYT). |
VNeID Electronic Identity Account |