VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-21 |
@prefix fhir: <http://hl7.org/fhir/> . @prefix owl: <http://www.w3.org/2002/07/owl#> . @prefix rdf: <http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#> . @prefix rdfs: <http://www.w3.org/2000/01/rdf-schema#> . @prefix xsd: <http://www.w3.org/2001/XMLSchema#> . # - resource ------------------------------------------------------------------- a fhir:CodeSystem ; fhir:nodeRole fhir:treeRoot ; fhir:id [ fhir:v "vn-patient-visit-type-cs"] ; # fhir:text [ fhir:status [ fhir:v "generated" ] ; fhir:div [ fhir:v "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-patient-visit-type-cs</b></p><a name=\"vn-patient-visit-type-cs\"> </a><a name=\"hcvn-patient-visit-type-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.1<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.461\"> </a></td><td>KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu</td><td>Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Visit to registered primary care facility</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.2<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.462\"> </a></td><td>KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện)</td><td>Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.3<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.463\"> </a></td><td>KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB</td><td>Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Referred visit with transfer letter (valid 1 year)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.4<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.464\"> </a></td><td>KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú</td><td>Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Visit due to change of residence</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.5<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.465\"> </a></td><td>KCB theo phiếu hẹn khám lại</td><td>Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Follow-up visit per appointment slip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.6<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.466\"> </a></td><td>Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến</td><td>Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Organ donor — immediate post-donation treatment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.7<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.467\"> </a></td><td>Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra</td><td>Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Newborn requiring immediate treatment after birth</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.11<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4611\"> </a></td><td>Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại</td><td>Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to other primary-level facility (not 1.2)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.12<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4612\"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at basic facility <50 points</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.13<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4613\"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.14<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4614\"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.15<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4615\"> </a></td><td>Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản</td><td>Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral inpatient at basic-level facility</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.16<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4616\"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025</td><td>Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025.</td><td>Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.17<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4617\"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025</td><td>Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025.</td><td>Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">1.18<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-1.4618\"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025.</td><td>Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">2<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-2\"> </a></td><td>Cấp cứu</td><td>Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Emergency</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">3.1<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-3.461\"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW</td><td>Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">3.2<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-3.462\"> </a></td><td>Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh</td><td>Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral inpatient at provincial specialized facility</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">3.3<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-3.463\"> </a></td><td>Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện</td><td>Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to district basic/specialized facility</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">3.6<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-3.466\"> </a></td><td>DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu</td><td>Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">7<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-7\"> </a></td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng</td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Prescription pickup per appointment / force majeure</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">7.2<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-7.462\"> </a></td><td>Ủy quyền lĩnh thuốc</td><td>Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT.</td><td>Authorized prescription pickup by proxy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">7.3<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-7.463\"> </a></td><td>Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A)</td><td>Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Prescription pickup at other facility (Group A epidemic)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">7.4<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-7.464\"> </a></td><td>CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A)</td><td>Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Facility delivers medication to patient (Group A epidemic)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">8<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-8\"> </a></td><td>Thu hồi đề nghị thanh toán</td><td>Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Claim reversal/withdrawal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">9<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-9\"> </a></td><td>Người bệnh không KCB BHYT</td><td>Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Non-insurance patient (self-pay)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10<a name=\"vn-patient-visit-type-cs-10\"> </a></td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7)</td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Prescription pickup per appointment (not covered by code 7)</td></tr></table></div>"^^rdf:XMLLiteral ] ] ; # fhir:url [ fhir:v "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs"^^xsd:anyURI ; fhir:l <http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs> ] ; # fhir:version [ fhir:v "0.1.0"] ; # fhir:name [ fhir:v "VNPatientVisitTypeCS"] ; # fhir:title [ fhir:v "Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem"] ; # fhir:status [ fhir:v "draft"] ; # fhir:experimental [ fhir:v false] ; # fhir:date [ fhir:v "2026-03-21"^^xsd:date] ; # fhir:publisher [ fhir:v "HL7 Vietnam"] ; # fhir:contact ( [ fhir:name [ fhir:v "HL7 Vietnam" ] ; ( fhir:telecom [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://hl7.org.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "email" ] ; fhir:value [ fhir:v "info@hl7.org.vn" ] ] ) ] [ fhir:name [ fhir:v "Omi HealthTech (OmiGroup)" ] ; ( fhir:telecom [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://omihealthtech.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://omigroup.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "email" ] ; fhir:value [ fhir:v "healthtech@omigroup.vn" ] ] ) ] ) ; # fhir:description [ fhir:v "Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT.\nCăn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025.\nThay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025).\nCăn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT.\nMã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị."] ; # fhir:jurisdiction ( [ ( fhir:coding [ fhir:system [ fhir:v "urn:iso:std:iso:3166"^^xsd:anyURI ; fhir:l <urn:iso:std:iso:3166> ] ; fhir:code [ fhir:v "VN" ] ; fhir:display [ fhir:v "Viet Nam" ] ] ) ] ) ; # fhir:copyright [ fhir:v "Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025), Phụ lục 1."] ; # fhir:caseSensitive [ fhir:v true] ; # fhir:content [ fhir:v "complete"] ; # fhir:count [ fhir:v "27"^^xsd:nonNegativeInteger] ; # fhir:concept ( [ fhir:code [ fhir:v "1.1" ] ; fhir:display [ fhir:v "KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Visit to registered primary care facility" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.2" ] ; fhir:display [ fhir:v "KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện)" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.3" ] ; fhir:display [ fhir:v "KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Referred visit with transfer letter (valid 1 year)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.4" ] ; fhir:display [ fhir:v "KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Visit due to change of residence" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.5" ] ; fhir:display [ fhir:v "KCB theo phiếu hẹn khám lại" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Follow-up visit per appointment slip" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.6" ] ; fhir:display [ fhir:v "Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Organ donor — immediate post-donation treatment" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.7" ] ; fhir:display [ fhir:v "Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Newborn requiring immediate treatment after birth" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.11" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral to other primary-level facility (not 1.2)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.12" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral outpatient at basic facility <50 points" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.13" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.14" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.15" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral inpatient at basic-level facility" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.16" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.17" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "1.18" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "2" ] ; fhir:display [ fhir:v "Cấp cứu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Emergency" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "3.1" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "3.2" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral inpatient at provincial specialized facility" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "3.3" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Self-referral to district basic/specialized facility" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "3.6" ] ; fhir:display [ fhir:v "DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "7" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Prescription pickup per appointment / force majeure" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "7.2" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ủy quyền lĩnh thuốc" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Authorized prescription pickup by proxy" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "7.3" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A)" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Prescription pickup at other facility (Group A epidemic)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "7.4" ] ; fhir:display [ fhir:v "CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A)" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Facility delivers medication to patient (Group A epidemic)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "8" ] ; fhir:display [ fhir:v "Thu hồi đề nghị thanh toán" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Claim reversal/withdrawal" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "9" ] ; fhir:display [ fhir:v "Người bệnh không KCB BHYT" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Non-insurance patient (self-pay)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "10" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7)" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Prescription pickup per appointment (not covered by code 7)" ] ] ) ] ) . #
IG © 2026+ HL7 Vietnam. Package hl7.fhir.vn.core#0.1.0 based on FHIR 4.0.1. Generated 2026-03-21
Links: Table of Contents |
QA Report