VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-21 |
<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-patient-visit-type-cs"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-patient-visit-type-cs</b></p><a name="vn-patient-visit-type-cs"> </a><a name="hcvn-patient-visit-type-cs"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.1<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.461"> </a></td><td>KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu</td><td>Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Visit to registered primary care facility</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.2<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.462"> </a></td><td>KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện)</td><td>Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.3<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.463"> </a></td><td>KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB</td><td>Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Referred visit with transfer letter (valid 1 year)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.4<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.464"> </a></td><td>KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú</td><td>Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Visit due to change of residence</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.5<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.465"> </a></td><td>KCB theo phiếu hẹn khám lại</td><td>Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT.</td><td>Follow-up visit per appointment slip</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.6<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.466"> </a></td><td>Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến</td><td>Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Organ donor — immediate post-donation treatment</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.7<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.467"> </a></td><td>Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra</td><td>Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Newborn requiring immediate treatment after birth</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.11<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4611"> </a></td><td>Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại</td><td>Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to other primary-level facility (not 1.2)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.12<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4612"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at basic facility <50 points</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.13<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4613"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.14<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4614"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP.</td><td>Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.15<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4615"> </a></td><td>Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản</td><td>Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral inpatient at basic-level facility</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.16<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4616"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025</td><td>Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025.</td><td>Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.17<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4617"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025</td><td>Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025.</td><td>Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1.18<a name="vn-patient-visit-type-cs-1.4618"> </a></td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh</td><td>Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025.</td><td>Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">2<a name="vn-patient-visit-type-cs-2"> </a></td><td>Cấp cứu</td><td>Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Emergency</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">3.1<a name="vn-patient-visit-type-cs-3.461"> </a></td><td>Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW</td><td>Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">3.2<a name="vn-patient-visit-type-cs-3.462"> </a></td><td>Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh</td><td>Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral inpatient at provincial specialized facility</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">3.3<a name="vn-patient-visit-type-cs-3.463"> </a></td><td>Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện</td><td>Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Self-referral to district basic/specialized facility</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">3.6<a name="vn-patient-visit-type-cs-3.466"> </a></td><td>DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu</td><td>Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT.</td><td>Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">7<a name="vn-patient-visit-type-cs-7"> </a></td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng</td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Prescription pickup per appointment / force majeure</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">7.2<a name="vn-patient-visit-type-cs-7.462"> </a></td><td>Ủy quyền lĩnh thuốc</td><td>Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT.</td><td>Authorized prescription pickup by proxy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">7.3<a name="vn-patient-visit-type-cs-7.463"> </a></td><td>Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A)</td><td>Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Prescription pickup at other facility (Group A epidemic)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">7.4<a name="vn-patient-visit-type-cs-7.464"> </a></td><td>CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A)</td><td>Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT.</td><td>Facility delivers medication to patient (Group A epidemic)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">8<a name="vn-patient-visit-type-cs-8"> </a></td><td>Thu hồi đề nghị thanh toán</td><td>Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Claim reversal/withdrawal</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">9<a name="vn-patient-visit-type-cs-9"> </a></td><td>Người bệnh không KCB BHYT</td><td>Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Non-insurance patient (self-pay)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">10<a name="vn-patient-visit-type-cs-10"> </a></td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7)</td><td>Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT.</td><td>Prescription pickup per appointment (not covered by code 7)</td></tr></table></div>
</text>
<url
value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs"/>
<version value="0.1.0"/>
<name value="VNPatientVisitTypeCS"/>
<title
value="Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem"/>
<status value="draft"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2026-03-21"/>
<publisher value="HL7 Vietnam"/>
<contact>
<name value="HL7 Vietnam"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="info@hl7.org.vn"/>
</telecom>
</contact>
<contact>
<name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omihealthtech.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://omigroup.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="healthtech@omigroup.vn"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT.
Căn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025.
Thay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025).
Căn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT.
Mã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025), Phụ lục 1."/>
<caseSensitive value="true"/>
<content value="complete"/>
<count value="27"/>
<concept>
<code value="1.1"/>
<display value="KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu"/>
<definition
value="Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Visit to registered primary care facility"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.2"/>
<display value="KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện)"/>
<definition
value="Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.3"/>
<display value="KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB"/>
<definition
value="Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Referred visit with transfer letter (valid 1 year)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.4"/>
<display value="KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú"/>
<definition
value="Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Visit due to change of residence"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.5"/>
<display value="KCB theo phiếu hẹn khám lại"/>
<definition
value="Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Follow-up visit per appointment slip"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.6"/>
<display value="Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến"/>
<definition
value="Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Organ donor — immediate post-donation treatment"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.7"/>
<display value="Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra"/>
<definition
value="Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Newborn requiring immediate treatment after birth"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.11"/>
<display value="Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại"/>
<definition
value="Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Self-referral to other primary-level facility (not 1.2)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.12"/>
<display value="Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm"/>
<definition
value="Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral outpatient at basic facility <50 points"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.13"/>
<display value="Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm"/>
<definition
value="Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.14"/>
<display value="Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW"/>
<definition
value="Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.15"/>
<display value="Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản"/>
<definition
value="Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Self-referral inpatient at basic-level facility"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.16"/>
<display value="Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025"/>
<definition
value="Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.17"/>
<display value="Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025"/>
<definition
value="Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1.18"/>
<display
value="Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh"/>
<definition
value="Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="2"/>
<display value="Cấp cứu"/>
<definition
value="Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Emergency"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="3.1"/>
<display value="Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW"/>
<definition
value="Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="3.2"/>
<display value="Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh"/>
<definition
value="Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Self-referral inpatient at provincial specialized facility"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="3.3"/>
<display value="Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện"/>
<definition
value="Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Self-referral to district basic/specialized facility"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="3.6"/>
<display value="DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu"/>
<definition
value="Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="7"/>
<display value="Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng"/>
<definition
value="Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Prescription pickup per appointment / force majeure"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="7.2"/>
<display value="Ủy quyền lĩnh thuốc"/>
<definition
value="Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Authorized prescription pickup by proxy"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="7.3"/>
<display value="Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A)"/>
<definition
value="Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Prescription pickup at other facility (Group A epidemic)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="7.4"/>
<display
value="CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A)"/>
<definition
value="Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Facility delivers medication to patient (Group A epidemic)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="8"/>
<display value="Thu hồi đề nghị thanh toán"/>
<definition
value="Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Claim reversal/withdrawal"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="9"/>
<display value="Người bệnh không KCB BHYT"/>
<definition
value="Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Non-insurance patient (self-pay)"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="10"/>
<display value="Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7)"/>
<definition
value="Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value
value="Prescription pickup per appointment (not covered by code 7)"/>
</designation>
</concept>
</CodeSystem>