HL7 VN

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem - XML Representation

Draft as of 2026-03-21

Raw xml | Download


<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
  <id value="vn-practitioner-title-cs"/>
  <text>
    <status value="generated"/>
    <div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-practitioner-title-cs</b></p><a name="vn-practitioner-title-cs"> </a><a name="hcvn-practitioner-title-cs"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.01.01<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4601"> </a></td><td>Bác sĩ cao cấp (hạng I)</td><td>Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Senior Doctor (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.01.02<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4602"> </a></td><td>Bác sĩ chính (hạng II)</td><td>Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Chief Doctor (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.01.03<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4603"> </a></td><td>Bác sĩ (hạng III)</td><td>Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Doctor (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.02.04<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4604"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)</td><td>BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.02.05<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4605"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)</td><td>BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.02.06<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4606"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)</td><td>BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Preventive Medicine Doctor (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.03.07<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4603.4607"> </a></td><td>Y sĩ (hạng IV)</td><td>Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.04.08<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4608"> </a></td><td>Y tế công cộng cao cấp (hạng I)</td><td>Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Senior Public Health Officer (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.04.09<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4609"> </a></td><td>Y tế công cộng chính (hạng II)</td><td>Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Chief Public Health Officer (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.04.10<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4610"> </a></td><td>Y tế công cộng (hạng III)</td><td>Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Public Health Officer (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.05.31<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4631"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng I</td><td>Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.05.11<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4611"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng II</td><td>Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.05.12<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4612"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng III</td><td>Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.05.13<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4613"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng IV</td><td>Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.06.14<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4614"> </a></td><td>Hộ sinh hạng II</td><td>Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.06.15<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4615"> </a></td><td>Hộ sinh hạng III</td><td>Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.06.16<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4616"> </a></td><td>Hộ sinh hạng IV</td><td>Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.07.32<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4632"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng I</td><td>Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.07.17<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4617"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng II</td><td>Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.07.18<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4618"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng III</td><td>Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.07.19<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4619"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng IV</td><td>Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.08.20<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4620"> </a></td><td>Dược sĩ cao cấp (hạng I)</td><td>Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Senior Pharmacist (Rank I)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.08.21<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4621"> </a></td><td>Dược sĩ chính (hạng II)</td><td>Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Chief Pharmacist (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.08.22<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4622"> </a></td><td>Dược sĩ (hạng III)</td><td>Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Pharmacist (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.08.23<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4623"> </a></td><td>Dược hạng IV</td><td>Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Pharmacy Technician (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.09.24<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4624"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng II</td><td>Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.09.25<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4625"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng III</td><td>Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.09.26<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4626"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng IV</td><td>Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.10.27<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4627"> </a></td><td>Dân số viên hạng II</td><td>Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank II)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.10.28<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4628"> </a></td><td>Dân số viên hạng III</td><td>Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank III)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.10.29<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4629"> </a></td><td>Dân số viên hạng IV</td><td>Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank IV)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">V.08.11.30<a name="vn-practitioner-title-cs-V.4608.4611.4630"> </a></td><td>Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)</td><td>Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa.</td><td>Optometrist (Rank III)</td></tr></table></div>
  </text>
  <url
       value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs"/>
  <version value="0.1.0"/>
  <name value="VNPractitionerTitleCS"/>
  <title
         value="Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem"/>
  <status value="draft"/>
  <experimental value="false"/>
  <date value="2026-03-21"/>
  <publisher value="HL7 Vietnam"/>
  <contact>
    <name value="HL7 Vietnam"/>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://hl7.org.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="email"/>
      <value value="info@hl7.org.vn"/>
    </telecom>
  </contact>
  <contact>
    <name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://omihealthtech.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://omigroup.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="email"/>
      <value value="healthtech@omigroup.vn"/>
    </telecom>
  </contact>
  <description
               value="Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08).
Bao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa.
Căn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT
(điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). /
Vietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes
across 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT."/>
  <jurisdiction>
    <coding>
      <system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
      <code value="VN"/>
      <display value="Viet Nam"/>
    </coding>
  </jurisdiction>
  <copyright
             value="HL7 Vietnam. Căn cứ TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT."/>
  <caseSensitive value="true"/>
  <content value="complete"/>
  <count value="32"/>
  <concept>
    <code value="V.08.01.01"/>
    <display value="Bác sĩ cao cấp (hạng I)"/>
    <definition
                value="Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Senior Doctor (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.01.02"/>
    <display value="Bác sĩ chính (hạng II)"/>
    <definition
                value="Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Chief Doctor (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.01.03"/>
    <display value="Bác sĩ (hạng III)"/>
    <definition
                value="Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Doctor (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.02.04"/>
    <display value="Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)"/>
    <definition
                value="BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.02.05"/>
    <display value="Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)"/>
    <definition
                value="BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.02.06"/>
    <display value="Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)"/>
    <definition
                value="BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Preventive Medicine Doctor (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.03.07"/>
    <display value="Y sĩ (hạng IV)"/>
    <definition
                value="Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.04.08"/>
    <display value="Y tế công cộng cao cấp (hạng I)"/>
    <definition
                value="Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Senior Public Health Officer (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.04.09"/>
    <display value="Y tế công cộng chính (hạng II)"/>
    <definition
                value="Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Chief Public Health Officer (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.04.10"/>
    <display value="Y tế công cộng (hạng III)"/>
    <definition
                value="Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Public Health Officer (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.05.31"/>
    <display value="Điều dưỡng hạng I"/>
    <definition
                value="Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nurse (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.05.11"/>
    <display value="Điều dưỡng hạng II"/>
    <definition
                value="Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nurse (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.05.12"/>
    <display value="Điều dưỡng hạng III"/>
    <definition
                value="Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nurse (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.05.13"/>
    <display value="Điều dưỡng hạng IV"/>
    <definition
                value="Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nurse (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.06.14"/>
    <display value="Hộ sinh hạng II"/>
    <definition
                value="Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Midwife (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.06.15"/>
    <display value="Hộ sinh hạng III"/>
    <definition
                value="Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Midwife (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.06.16"/>
    <display value="Hộ sinh hạng IV"/>
    <definition
                value="Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Midwife (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.07.32"/>
    <display value="Kỹ thuật y hạng I"/>
    <definition
                value="Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Medical Technician (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.07.17"/>
    <display value="Kỹ thuật y hạng II"/>
    <definition
                value="Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Medical Technician (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.07.18"/>
    <display value="Kỹ thuật y hạng III"/>
    <definition
                value="Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Medical Technician (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.07.19"/>
    <display value="Kỹ thuật y hạng IV"/>
    <definition
                value="Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Medical Technician (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.08.20"/>
    <display value="Dược sĩ cao cấp (hạng I)"/>
    <definition
                value="Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Senior Pharmacist (Rank I)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.08.21"/>
    <display value="Dược sĩ chính (hạng II)"/>
    <definition
                value="Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Chief Pharmacist (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.08.22"/>
    <display value="Dược sĩ (hạng III)"/>
    <definition
                value="Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Pharmacist (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.08.23"/>
    <display value="Dược hạng IV"/>
    <definition
                value="Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Pharmacy Technician (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.09.24"/>
    <display value="Dinh dưỡng hạng II"/>
    <definition
                value="Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nutritionist (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.09.25"/>
    <display value="Dinh dưỡng hạng III"/>
    <definition
                value="Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nutritionist (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.09.26"/>
    <display value="Dinh dưỡng hạng IV"/>
    <definition
                value="Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Nutritionist (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.10.27"/>
    <display value="Dân số viên hạng II"/>
    <definition
                value="Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Population Officer (Rank II)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.10.28"/>
    <display value="Dân số viên hạng III"/>
    <definition
                value="Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Population Officer (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.10.29"/>
    <display value="Dân số viên hạng IV"/>
    <definition
                value="Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Population Officer (Rank IV)"/>
    </designation>
  </concept>
  <concept>
    <code value="V.08.11.30"/>
    <display value="Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)"/>
    <definition
                value="Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa."/>
    <designation>
      <language value="en"/>
      <value value="Optometrist (Rank III)"/>
    </designation>
  </concept>
</CodeSystem>